Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163697-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Sửa chữa toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 16:50:00 đến ngày 2022-02-16 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,117,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3525E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 3,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Sửa chữa toàn bộ công trình
Sửa chữa Trung tâm Chính trị huyện Đức Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế - Xây dựng Đồng Tiến; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Linh; + Tư vấn lập E-HSMT:Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH - HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (mặt dưới)123,42m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (mặt trên)104,65m2
3Tháo dỡ trần181,74m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn60,8m
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
7Tháo dỡ lavabo6bộ
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường571,6791m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần123,421m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ756,2741m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ967,711m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75104,65m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng104,651m2
14Lắp dựng cửa khung nhôm17,97m2
15Cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,8 ly17,97m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ95,0311m2
17Khóa cửa đi (khóa bấm loại tốt)12cái
18Đóng trần tôn lạnh - Giữ lại găng, dầm trần gỗ cũ (VL+NC)181,74m2
19Chỉ nhôm trần188m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm0,628100m
21Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm8cái
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,715100m2
23Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt8bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + van khóa6bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen (thuyền tắm + củ sen inox)6bộ
26Lắp đặt lavabo có chân + bộ xả + vòi6bộ
27Lắp đặt móc treo inox quần áo6cái
28Lắp đặt gương soi6cái
29Lắp đặt kệ kính6cái
30Lắp đặt đèn led 20W-220V12bộ
31Lắp đặt đèn led 40W-220V31bộ
32Lắp đặt MCB 20A - 220V10cái
33Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2150m
34Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc33cái
36Lắp đặt bảng nhựa, kích thước 250x300mm10bảng
37Lắp đặt cầu chì10cái
38Lắp đặt quạt trần 80W10cái
B II. SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC LÀM CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (mặt trên)122,61m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (mặt dưới)136,5m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà)1.205,302m2
4Vệ sinh đá rửa223,7m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,984m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,675m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ24,76m3
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn257m
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,464m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,232m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 0,854m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 2,06m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,308m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,085100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,429m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,43m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,5m2
18Quét nước xi măng 2 nước15,4m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm91,49m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường237,5761m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần136,51m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ136,51m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.236,6521m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.187,881m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ40,0011m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75122,61m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng122,611m2
28Lắp dựng cửa đi khung sắt44,1m2
29Lắp dựng cửa sổ khung sắt64,8m2
30Cửa đi sắt kính (VL + NC + Sơn hoàn thiện)44,1m2
31Cửa sổ sắt kính (VL + NC + Sơn hoàn thiện)64,8m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa64,8m2
33Khung hoa sắt bảo vệ (VL + NC + Sơn hoàn thiện)64,8m2
34Khóa cửa đi (khóa bấm loại tốt)14cái
35Chỉ nhôm trần160,8m
36Lợp mái che tường bằng fibrôximăng0,6100m2
37Lắp đặt ống nhựa uPVC 90mm thoát nước sê nô0,532100m
38Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm7cái
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,919100m2
40Lắp đặt đèn led 40W-220V53bộ
41Lắp đặt MCB 20A-220V10cái
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2300m
43Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc53cái
45Lắp đặt bảng nhựa 250x300mm20bảng
46Lắp đặt cầu chì20cái
47Lắp đặt quạt trần 80W20cái
C III. NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CNVC + KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,404m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,195m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 755,432m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,2m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,288m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,046100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,75m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,115m3
10Gia công cột bằng thép hình0,108tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,112tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,054tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,054tấn
14Gia công giằng mái thép0,062tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,062tấn
16Gia công xà gồ thép0,087tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,087tấn
18Bulon D14, l=350m24cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,999m2
20Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem0,55100m2
D IV. SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 141,525m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,458tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,808m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,775m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7520,254m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,4m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,192100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 754,944m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,188100m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,82m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,045m3
12Gia công cột bằng thép hình0,024tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,142tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,025tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,149tấn
16Gia công xà gồ thép0,054tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,27tấn
18Bulon D14, l=350m48cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,691m2
20Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem0,37100m2
21Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu (phần tôn cũ lợp lại)1,415100m2
E V. SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC
1Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ136,5281m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ43,311m2
3Khóa cửa đi (khóa bấm loại tốt)2cái
4Bảng tên cơ quan (khung bằng sắt + nền và chữ bằng Alu)1bộ
F VI. SỬA CHỮA SÂN VƯỜN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20030m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3525E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 3,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy khoan bê tông .1
4 Máy trộn vữa >=250 lít1
5 Máy đục phá bê tông .1
6 Máy hàn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->