Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công phần nền móng tại cầu 2 Cảng Cửa Lò để lắp đặt trụ cố định cẩu 40 tấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công phần nền móng tại cầu 2 Cảng Cửa Lò để lắp đặt trụ cố định cẩu 40 tấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp và vốn vay ngân hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 16:42:00 đến ngày 2022-02-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,848,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.964772572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92954514E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu cảng (có hạng mục đóng cọc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 916.893.867 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông, công trình thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông công trình thủy, (tối thiểu 01 người kỹ sư trắc đạc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc, định vị trong các công trình xây dựng, cầu cống,… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tham gia vào các công tác giải phóng mặt bằng, phá dỡ công trình, bốc xếp vận chuyển vật liệu... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cắt Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phá hủy tấm bê tông cần phá vỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển đất, bê tông phá vỡ đi đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu : 16 -:- 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cẩu và di chuyển các thiết bị máy móc nặng, vật liệu xây dựng… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cung cấp khí nén cho các thiết bị phục vụ xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cọc BTCT 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đóng cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để làm chắc bề mặt bê tông hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn vật liệu tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công phần nền móng tại cầu 2 Cảng Cửa Lò để lắp đặt trụ cố định cẩu 40 tấn Đầu tư 01 cần trục chân đế 40 tấn tại cảng Cửa Lò phục vụ sản xuất kinh doanh của xí nghiệp xếp dỡ Cửa Lò 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của doanh nghiệp và vốn vay ngân hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh, Số 10 Đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0238 3847141, Số fax: 0238 3847142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh, Số 10 Đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0238 3847141, Số fax: 0238 3847142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh, Số 10 Đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0238 3847141, Số fax: 0238 3847142. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh, Số 10 Đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0238 3847141, Số fax: 0238 3847142. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào phá nền, móng công trình hiện hữu | |||
| 1 | Cắt vanh mặt nền bê tông hiện hữu thuộc phạm vi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 3 | Đào hót đá dăm hiện hữu bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,65 | 1m3 |
| 4 | Đào hót cát nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,11 | 1m3 |
| B | Phá dỡ kết cấu bản đáy hiện hữu | |||
| 1 | Cắt vanh mặt bản đáy hiện hữu thuộc phạm vi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 3 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| C | Nền cọc BTCT M400-40x40x2000cm, cọc loại 1 (tổ hợp mũi 11m + đầu 9m) - Đoạn mũi 11m | |||
| 1 | Thép F6-AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 2 | Thép F16-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Thép F22-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | tấn |
| 4 | Thép F28-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 5 | Thép F36-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Tôn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,644 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| D | Nền cọc BTCT M400-40x40x2000cm, cọc loại 1 (tổ hợp mũi 11m + đầu 9m) - Đoạn đầu 9m | |||
| 1 | Thép F6-AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 2 | Thép F16-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Thép F22-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | tấn |
| 4 | Thép F28-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 5 | Tôn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,514 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| E | Nền cọc BTCT M400-40x40x2000cm, Cọc loại 2 (tổ hợp mũi 10m + đầu 10m) - Đoạn mũi 10m | |||
| 1 | Thép F6-AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 2 | Thép F16-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Thép F22-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | tấn |
| 4 | Thép F28-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 5 | Thép F36-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Tôn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| F | Nền cọc BTCT M400-40x40x2000cm, Cọc loại 2 (tổ hợp mũi 10m + đầu 10m) - Đoạn đầu 10m | |||
| 1 | Thép F6-AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 2 | Thép F16-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Thép F22-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | tấn |
| 4 | Thép F28-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 5 | Tôn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| G | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Chi phí thuê bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 4 | Cẩu cọc lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn cọc |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 tấn/1km |
| 7 | Cẩu cọc từ xe vận chuyển xuống khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn cọc |
| H | Đóng cọc thẳng (đóng cọc trụ cẩu- nền cọc BTCT M400 - 40x40x2000cm) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| I | Đóng cọc xiên (đóng cọc trụ cẩu- nền cọc BTCT M400 - 40x40x2000cm) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Cắt vanh mặt cọc trước khi đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| J | Trụ đặt cẩu | |||
| 1 | Thép F16-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 2 | Thép F20-AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ đặt cẩu, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ đặt cẩu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 5 | Quét phụ gia liên kết bê tông cũ hiện hữu với bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| K | Vật liệu khác | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8083 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6126 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m3 |
| L | Khung sàn đạo phục vụ đóng cọc | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình(Cọc được lắp dựng, tháo dỡ 1 lần, thời gian thi công 2 tháng, tính khấu hao VL 2x1,29+1x3,5% = 6.08% cho vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m cọc |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác(thời gian thi công 2 tháng, tháo dỡ 1 lần, hao phí vật liệu: 1,5%*2+1*5%=8%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.964772572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92954514E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu cảng (có hạng mục đóng cọc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 916.893.867 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông, công trình thủy | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 2 | Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông công trình thủy, (tối thiểu 01 người kỹ sư trắc đạc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Không yêu cầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Dùng để đo đạc, định vị trong các công trình xây dựng, cầu cống,… | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,6 m3 | Tham gia vào các công tác giải phóng mặt bằng, phá dỡ công trình, bốc xếp vận chuyển vật liệu... | 1 |
| 3 | Máy khoan cắt Bê tông | Dùng để phá hủy tấm bê tông cần phá vỡ | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Dùng để vận chuyển đất, bê tông phá vỡ đi đổ | 1 |
| 5 | Cần cẩu : 16 -:- 25 tấn | Dùng để cẩu và di chuyển các thiết bị máy móc nặng, vật liệu xây dựng… | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Dùng để cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Dùng để cung cấp khí nén cho các thiết bị phục vụ xây dựng | 1 |
| 8 | Máy đóng cọc BTCT 3,5T | Dùng để đóng cọc BTCT | 1 |
| 9 | Máy đầm | Dùng để làm chắc bề mặt bê tông hơn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 l | Dùng để trộn bê tông tại công trình | 1 |
| 11 | Máy hàn 23kW | Dùng để hàn vật liệu tại công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi