Gói thầu: Cung cấp sơn phục vụ sửa chữa tàu 746 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Cung cấp sơn phục vụ sửa chữa tàu 746 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Giám sát nghề cá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 14:49:00 đến ngày 2020-10-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,646,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sơn Sigma Cover 380 Redbrown 2008 (hoặc tương đương về chất lượng) | 140 | lít | - Hệ sơn/Loại sơn: chống rỉ 2 thành phần - Màu sắc: Đỏ nâu - Đóng gói: 20L - Tỷ trọng Kg/L: 1.4 kg/l (11.7 lb/US gal) - Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 161,0g/kg (Directive 1999/13/EC/SED) - % thể tích chất rắn: 80±2% - Độ dày khô cho phép: 125-200 µm - Độ phủ sơn: 6,4 m²/l dày 125µm - Dung môi pha: Thinner 91-92 - Thời gian khô: 3 h - Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 8h, tối đa 28 ngày - Thời gian đóng rắn: 7 ngày | ||
| 2 | Sơn Sigma Cover 380 Grey 5000 (hoặc tương đương về chất lượng) | 40 | lít | - Hệ sơn/Loại sơn: chống rỉ 2 thành phần - Màu sắc: Xám - Đóng gói: 20L - Tỷ trọng Kg/L: 1.4 kg/l (11.7 lb/US gal) - Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 161,0g/kg (Directive 1999/13/EC/SED) - % thể tích chất rắn: 80±2% - Độ dày khô cho phép: 125-200 µm - Độ phủ sơn: 6,4 m²/l dày 125µm - Dung môi pha: Thinner 91-92 - Thời gian khô: 3 h - Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 8h, tối đa 28 ngày - Thời gian đóng rắn: 7 ngày | ||
| 3 | Sơn Sigma Cover 555 Black 8000 (hoặc tương đương về chất lượng) | 60 | lít | - Hệ sơn/Loại sơn: chống rỉ 2 thành phần - Màu sắc: Đen - Đóng gói: 20L - Tỷ trọng Kg/L: 1.4 kg/l (11.7 lb/US gal) - Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 276,0g/kg (Directive 1999/13/EC/SED) - % thể tích chất rắn: 56±2% - Độ dày khô cho phép: 75-150 µm - Độ phủ sơn: 7,5 m²/l dày 75µm; 3,7 m²/l dày 150µm - Dung môi pha: Thinner 91-92 - Thời gian khô: 6 h - Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 8h, tối đa 5 ngày - Thời gian đóng rắn: 7 ngày | ||
| 4 | Sơn Sigma Ecofleet 290S Brown 2000 (hoặc tương đương về chất lượng) | 80 | lít | - Hệ sơn/Loại sơn: Sơn chống hà 1 thành phần - Màu sắc: Nâu - Đóng gói: 20L - Tỷ trọng Kg/L: 1.8 kg/l (15 lb/US gal) - Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 233,0g/kg (Directive 1999/13/EC/SED) - % thể tích chất rắn: 55±2% - Độ dày khô cho phép: 75-160 µm - Độ phủ sơn: 7,3 m²/l dày 75µm - Dung môi pha: Thinner 21-06 - Thời gian khô: 1 h - Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 6h | ||
| 5 | Sơn Sigma Ecofleet 290S Redbrown 2008 (hoặc tương đương về chất lượng) | 60 | lít | - Hệ sơn/Loại sơn: Sơn chống hà 1 thành phần - Màu sắc: Đỏ nâu - Đóng gói: 20L - Tỷ trọng Kg/L: 1.8 kg/l (15 lb/US gal) - Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 233,0g/kg (Directive 1999/13/EC/SED) - % thể tích chất rắn: 55±2% - Độ dày khô cho phép: 75-160 µm - Độ phủ sơn: 7,3 m²/l dày 75µm - Dung môi pha: Thinner 21-06 - Thời gian khô: 1 h - Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 6h | ||
| 6 | Sơn Sigma Cover 456 Grey - Ral 7038 (hoặc tương đương về chất lượng) | 40 | lít | - Hệ sơn/Loại sơn: Sơn 2 thành phần - Màu sắc: Xám - Đóng gói: 20L - Tỷ trọng Kg/L: 1.4 kg/l (11.7 lb/US gal) - Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 250,0g/kg (Directive 1999/13/EC/SED) - % thể tích chất rắn: 65±2% - Độ dày khô cho phép: 75-150 µm - Độ phủ sơn: 6,5 m²/l dày 100µm - Dung môi pha: Thinner 91-92 - Thời gian khô: 2 h - Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 3h - Thời gian đóng rắn: 4 ngày | ||
| 7 | Dung môi Sigma Thinner 21-06 (hoặc tương đương về chất lượng) | 15 | lít | - Dung môi pha sơn chống hà - Tỷ lệ pha trộn: không quá 10% - Hình thức: chất lỏng - Màu: trong suốt - Mùi: giống hydrocarbon - Điểm sáng: 30 ° C - Nhiệt độ tự bốc cháy:> 460 ° C - Giới hạn nổ thấp hơn: 0,47% (V) - Tỉ trọng: 0,87 g / cm3 - Độ hòa tan trong nước: không - Độ nhớt, năng động: 0,61 mPa.s ở 20 ° C | ||
| 8 | Dung môi Sigma Thinner 91-92 (hoặc tương đương về chất lượng) | 40 | lít | - Dung môi pha sơn chống rỉ, trung gian, sơn phủ mạn khô - Hình thức: chất lỏng - Màu: trong suốt - Mùi: đặc trưng - Điểm sáng: 22,81 ° C - Nhiệt độ tự bốc cháy:> 415 ° C - Giới hạn nổ thấp hơn: 1,06% (V) - Tỉ trọng: 0,84 g / cm3 - Độ hòa tan trong nước: hòa tan một phần - Độ nhớt, năng động: 50 mPa.s ở 23 ° C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi