Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158751-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 16:12:00 đến ngày 2022-02-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,608,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.576122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là loại công trình giao thông, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (cầu dự ứng lực, đường đầu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.226.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật thi công cầu:- Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.2. Cán bộ kỹ thuật thi công đường đầu cầu:- Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán ...hoặc xây dựng cầu đường hoặc liên quan đến cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực định giá xây dựng hoặc đã tham gia làm Phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc liên quan đến cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ttrở lên huộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn hoặc đã tham gia làm Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị 250T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị 500T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị công suất : 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn : 10,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 50,0 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bơm bê tông, tự hành
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 12,0 T
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất : 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất : 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Bộ kích căng kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị từ 60-90 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị > 200KNm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy đầm bê tông, đầm cạnh
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 10
23-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
25-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
26-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo : 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy xúc lốp
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy lu bánh hơi:
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
29-Bộ thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
33-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
34-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
35-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cầu cứng qua Sông Mã tại tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Mã (Chủ đầu tư) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã (Bên mời thầu) - Địa chỉ: Tổ dân phố 5 thị trấn Sông Mã, huyện sông Mã, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập thiết kế + dự toán: - Công ty cổ phần Đầu tư - Xây dựng Sao Khuê - Địa chỉ: Số 100-102, đường Xuân Phương, tổ dân phố 3 Hòe Thị, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội 2. Tư vấn thẩm tra thiết kế + dự toán: - Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La. 3. Thẩm định thiết kế + dự toán: - Sở Xây dựng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La 4.Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Mã (Chủ đầu tư) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã (Bên mời thầu) - Địa chỉ: Tổ dân phố 5 thị trấn Sông Mã, huyện sông Mã, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Mã (Chủ đầu tư) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã (Bên mời thầu) - Địa chỉ: Tổ dân phố 5 thị trấn Sông Mã, huyện sông Mã, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BND tỉnh Sơn La - Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh. Phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La - SĐT: 02123.852.011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CẦU DỰ ỨNG LỰC
1Sản xuất + lắp dựng cốt thép dầm (DMô tả kỹ thuật theo chương V64,9888tấn
2Sản xuất + lắp dựng cốt thép dầm (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3793tấn
3Bê tông 40Mpa, loại C40Mô tả kỹ thuật theo chương V415,36m3
4Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2159100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2159100m3
6Sản xuất thép bản kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0347tấn
7Lắp dựng thép bản kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0347tấn
8Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.450,189m2
9Cáp thép tao 12,7Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8482tấn
10Neo T13 -12 - chủ độngMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
11Neo cáp 12 tao 12,7Mô tả kỹ thuật theo chương V160đầu neo
12Ống ghen thép D80/87Mô tả kỹ thuật theo chương V2.619,376m
13Vữa không co ngót C45 MPa lấp lòng ống ghenMô tả kỹ thuật theo chương V12,8278m3
14Sản xuất bản thép đệm gối KT 550x450x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8652tấn
15Lắp đặt bản thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8652tấn
16Lắp đặt gối cầu cao su - Gối cố định KT 450x350x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt gối cầu cao su - Gối di động KT 450x350x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Sản xuất + Lắp dựng cố thép dầm ngang ( DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5894tấn
21Bê tông 30Mpa, loại C30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0944m3
22Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3765100m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3765100m3
24Sản xuất + Lắp dựng ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,3562100m2
25Sản xuất + lắp dựng cốt thép bản mặt cầu (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5938tấn
27Bê tông bản mặt cầu 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V326,0619m3
28Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3095100m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3095100m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,676100m2
31Đệm cao su bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
32Ống ghen HDPE D65/50 đặt trong gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,6522100m
33Rải bê tông nhựa C12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5448100m2
34Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.060,88m2
35Tưới nhựa dính bám 0,5kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6088100m2
36Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến hiện trường (L=4km) đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,7895100tấn
37Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến hiện trường (L=76km) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7895100tấn
38Sản xuất + Lắp dựng cốt thép bản BT đúc sẵn (Bản ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3266tấn
39Bê tông bản BT đúc sẵn MPa25Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5932m3
40Ván khuôn bản BT đúc sẵn (Bản ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3505100m2
41Lắp đặt bản BT đúc sẵn (Bản ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
42Sản xuất lan can mạ tráng kẽm trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,3133tấn
43Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V87,0775m2
44Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V296cái
45Khe co giãn loại 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m
46Cốt thép khe co giãn (10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3053tấn
47Vữa bê tông không co ngót chèn khe co giãn 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
48Ống gang đúc D150, L2200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4341tấn
49Nắp chắn rác bằng gang đúc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V127,68kg
50Sản xuất + lắp dựng cốt thép (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
51Sản xuất + lắp dựng cốt thép (10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8561tấn
52Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8605tấn
53Bê tông 10MPa đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0968m3
54Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V378,8172m3
55Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,845100m3
56Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,845100m3
57Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V6,6664100m2
58Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V360,279m2
59Sản xuất + lắp dựng cốt thép (10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3284tấn
60Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7337tấn
61Bê tông 10MPa đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0539m3
62Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V424,2088m3
63Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3057100m3
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3057100m3
65Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,5951100m2
66Sản xuất + lắp dựng cốt thép (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
67Sản xuất + lắp dựng cốt thép (10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6332tấn
68Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2424tấn
69Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
70Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m3
72Tấm cao su 900x260mm. dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
73Thép hộp T1,T2 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
74Lắp dựng thép hộp T1,T2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
75Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632m3
76Ván khuôn ụ chống chuyển vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
77Sản xuất + lắp dựng cốt thép (10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9404tấn
78SIKA grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6424m3
79Ván khuôn đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100m2
80Sản xuất + lắp dựng cốt thép (DMô tả kỹ thuật theo chương V2,5202tấn
81Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
82Đá dăm đệm bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V18,2768m3
83Bê tông 10MPa đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,166m3
84Bê tông xi măng C25Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0436m3
85Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2948100m3
86Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2948100m3
87Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2194m3
88Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2103100m2
89Cốt thép cọc khoan nhồi (DMô tả kỹ thuật theo chương V3,7251tấn
90Cốt thép cọc khoan nhồi (D >18)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1052tấn
91Bê tông cọc khoan nhồi 30MPAMô tả kỹ thuật theo chương V152,8594m3
92Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5515100m3
93Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5515100m3
94Bê tông đầu cọc (phần đập bỏ) 30MPAMô tả kỹ thuật theo chương V16,0924m3
95Vữa xi măng không co ngót lấp đầy ống thăm dòMô tả kỹ thuật theo chương V2,6858m3
96Cút nối ống D106,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
97Cút nối ống D68,6/75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
98Nắp đậy ống D106,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
99Nắp đậy ống D68,6/75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
100Ống thép D106,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0892100m
101Ống thép D68,6/75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5144100m
102Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V63mặt cắt/lần TN
103Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
104Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
105Đá hộc xây chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V46,0936m3
106Đá hộc xây tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V148,9492m3
107Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6497m3
108Đắp đất K95 - đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,8264100m3
109Đắp vật liệu thoát nước trong lòng mố bằng đầm có , K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8264100m3
110Đào đất chân khay (ĐC 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5392100m3
111Đắp trả đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0783100m3
112Ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m
113Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
114Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3655100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3655100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3655100m3/1km
117Gia công sản xuất dầm dẫn + giá pooctich( vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7683tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,0732tấn
119Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V215,0732tấn
120Gia công sản xuất dầm dẫn + giá pooctich( Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2t+5%*4l) Thép IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9505tấn
121Gia công sản xuất dầm dẫn + giá pooctich( Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2t+5%*4l)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4162tấn
122Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Mô tả kỹ thuật theo chương V16dầm
123Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V480dầm/ 10m
124Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V16dầm
125Thép hình U100*50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5367tấn
126Thép thanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5795tấn
127Ống nhựa PVC D22 - L=0,26mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864100m
128Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vật liệu chính 1.5%*4+5%*4L)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1102tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V32,4646tấn
130Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V32,4646tấn
131Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,6229tấn
132Thép thi công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1.5%*6+5%*1l)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6272tấn
133Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9522100m3
135Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0972100m3
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V49,1642tấn
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V49,1642tấn
139Sản xuất ống vách lMô tả kỹ thuật theo chương V3,28tấn
140Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m
141Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
142Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
143Bơm Sika 731 cấy thép hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20,3575m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0999100m3
145Bê tông bịt đáy f'c=15MPaMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
146Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
147Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
148Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V38,5591tấn
149Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V38,5591tấn
150Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
151Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
152Bê tông bịt đáy f'c=15MPaMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
153Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
154Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
155Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V38,8474tấn
156Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V38,8474tấn
157Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
158Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1819100m3
160Bê tông bịt đáy f'c=15MPaMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
161Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
162Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
163Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V35,0521tấn
164Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V35,0521tấn
165Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
166Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
167Bê tông C20Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
168Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1239tấn
169Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
170Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,138100m2
171Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
172Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
174Sản xuất thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V4,465tấn
175Thép thanh ray (Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3572tấn
176Lắp đặt thép ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V4,465tấn
177Tháo thép ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V4,465tấn
178Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
179Bê tông C25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
180Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V602,88kg
181Đường sàng ngang I450Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596tấn
182Đường sàng ngang (Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
183Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1,596tấn
184Tháo thép ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596tấn
185Sản xuất thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0716tấn
186Thép thanh ray (Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
187Lắp đặt thép ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0716tấn
188Tháo thép ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0716tấn
189Bê tông C10Mô tả kỹ thuật theo chương V35m3
190Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m3
191Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19100m3
192Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19100m3
193Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19100m3/1km
195Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,725100m3
196Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5202100m3
197Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V65,7143rọ
198Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,788100m3
199Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V110,0952rọ
200Đào xúc đất về đắp (ĐC3)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,513100m3
201Vận chuyển đất về đắp (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,513100m3
202Vận chuyển đất về đắp (1km tiếp thep)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,513100m3/1km
203Phá dỡ đê quây, rọ đá, lớp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V23,7252100m3
204Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7252100m3
205Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Biển báo hình chữ nhật KT=1,35x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m
208Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
209Bu lông neo M18; L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
210Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
211Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
212Tủ điện chiếu sáng ngoài trời TĐ.CS (800x600x350)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
214APTOMAT MCCB-3P-32A, 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215APTOMAT MCB-3P-20A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216CONTACTO-3P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
217Rơle timerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
218Bộ khung móng tủ 4M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
219Đèn chiếu sáng đường Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
220Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
221Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V10cần đèn
222Bảng đấu cửa cột + APTOMAT MCB-1P-6A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
223Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 từ bảng điện lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V100m
224Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
225Ống HDPE D40/D32Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
226Bê tông lót móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
227Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
228Bộ khung móng tủ 4M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1khung
229Ống HDPE xoắn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
230Cọc tiếp địa L63x63x6x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
231Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V152,7935100m3
2Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1853100m3
3Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8282100m3
4Đắp đất nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V454,6485100m3
5Đắp đất nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5553100m3
6Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V152,7935100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3066100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V473,3382100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V117,4547100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V117,4547100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V218,2486100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V218,2486100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6348100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6348100m3/1km
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,6501100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,6501100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V17,8647100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V23,7398100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,548100m3
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V19,0548100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V19,0548100tấn
22Lát gạch tezzaro dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.310,0711m2
23Lớp vữa XM cát M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.310,0711m2
24Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V264,8057m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,1007100m2
26Bê tông rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8375m3
27Lớp vữa XM cát M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V413,958m2
28Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,3958m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6496100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.760tấm
31Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9218m3
32Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V359,9076m2
33Bê tông móng M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,9121m3
34Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3843100m2
35Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,666100m2
36Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.384,26cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8279tấn
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8279tấn
39Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V14,282810 tấn/1km
40Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7454m3
41Đắp đất bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492100m3
42Trát vữa XM M100 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V282,5878m2
43Xây gạch vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3882m3
44Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6812m3
45Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,9117100m3
46Đào đất cấp 3 - khuôn bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V68,078m3
47Đắp đất bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2569100m3
48Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5852100m2
49Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V12m
52Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Biển báo hình chữ nhật KT=2,4x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V49m
55Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Biển báo hình chữ nhật KT=1,35x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V14m
58Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Biển báo hình chữ nhật KT=0.9x09mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V634,304m2
62Gạch chỉ xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
63BTXM M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
64Trát VXM M100 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m2
C Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh (ĐC3)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3789100m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V82,0512m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,3675100m2
4Bê tông M200 - thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V352,8202m3
5Đắp móng cát đen đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5328100m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8815tấn
7Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V9,9191tấn
8Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9413tấn
9Bê tông M250 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V113,96m3
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V911,68cấu kiện
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,1692100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V911,68cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V911,68cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V91,16810 tấn/1km
15Đào hố móng ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6493100m3
16Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6416100m3
17Ván khuôn BT móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
18BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4592m3
19Ván khuôn bê tông mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
20BTXM M250, đá 1x2 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,9667m3
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
22Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
23Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
24Bê tông XM M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
25Ván khuôn tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3902100m2
26Cốt thép tấm sàn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
27Bê tông M250 Đá 1x2 tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V22,8224m3
28Ván khuôn vỉa vát 260x410x1440Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m2
29Cốt thép vìa vát 260x410x1440, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông vỉa vát 260x410x1440, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1565m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
32Nắp ga gang thân vuông (NGTV - 270201 -900x900) bằng cẩu 6TMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
33Đắp móng cát đen đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2611100m3
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7444tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7444tấn
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474410 tấn/1km
37Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4863100m3
38Đắp cát đen đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8542100m3
39Bê tông tường hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9666m3
40Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4100m3
41Bê tông đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
42Bê tông M250 đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,016m3
43Bê tông cổ ga M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5788m3
44Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1133m3
45Chèn BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7491m3
46Gia công thép L50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
47Lắp đặt thép L50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
48Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0727100m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6918100m2
51Ván khuôn nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2594100m2
52Khung và nắp ga bằng gang đúc(Gang xám GX12-28) thân vuông KT850x850mm nắp tròn đường kính 640mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
53Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1353tấn
54Cốt thép đáy ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902tấn
55Cốt thép tường ga D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
56Lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
57Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7429100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6514100m
59Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5919100m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn đỡ gối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8852100m2
61BTXM M200 đá 1x2 gối đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,916m3
62Cốt thép gối đỡ ống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
64BTXM M200 đá 1x2 gối đỡ cút và đầu bịtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
65Cút PVC D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Tê PVC D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Đầu bịt nhựa D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Ống thép đúc D350Mô tả kỹ thuật theo chương V8,07đoạn ống
69Ống thép đúc D450Mô tả kỹ thuật theo chương V5,325đoạn ống
70Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Đai 30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Đắp cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,9411100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.576122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là loại công trình giao thông, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (cầu dự ứng lực, đường đầu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.226.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.75
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.75
3 Kỹ thuật thi công 2 1. Cán bộ kỹ thuật thi công cầu:- Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.2. Cán bộ kỹ thuật thi công đường đầu cầu:- Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
4 Phụ trách thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán ...hoặc xây dựng cầu đường hoặc liên quan đến cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực định giá xây dựng hoặc đã tham gia làm Phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình cấp IV trở lên.53
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc liên quan đến cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ttrở lên huộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn hoặc đã tham gia làm Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng : 16,0 T1
2 Kích nâng 250T2
3 Kích nâng 500T2
4 Máy luồn cáp công suất : 15 kW1
5 Cần cẩu bánh xích sức nâng : 25,0 T1
6 Ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng trộn : 10,7 m32
7 Trạm trộn bê tông năng suất : 50,0 m3/h1
8 Xe bơm bê tông, tự hành năng suất : 50 m3/h1
9 Máy lu bánh thép 16T2
10 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 1,25 m32
11 Máy ủi công suất : 108,0 CV1
12 Ô tô tự đổ trọng tải : 10,0 T4
13 Ô tô tự đổ trọng tải : 12,0 T4
14 Máy phun nhựa đường công suất : 190 CV1
15 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất : 130 CV đến 140 CV1
17 Máy toàn đạc điện tử Không yêu cầu2
18 Bộ kích căng kéo cáp từ 60-90 tấn1
19 Máy khoan xoay > 200KNm1
20 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW2
21 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW4
22 Máy đầm bê tông, đầm cạnh công suất : 1,0 kW10
23 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW2
24 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít2
25 Pa lăng xích sức nâng : 3,0 T2
26 Tời điện sức kéo : 5,0 T2
27 Máy xúc lốp 0,8m32
28 Máy lu bánh hơi: 16 T1
29 Bộ thiết bị siêu âm Không yêu cầu1
30 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 600 m3/h1
31 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít2
32 Máy xúc lật dung tích gầu : 1,25 m31
33 Lò nấu sơn Không yêu cầu1
34 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
35 Ô tô vận tải thùng trọng tải : 2,5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->