Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 16:12:00 đến ngày 2022-02-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,608,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.576122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là loại công trình giao thông, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (cầu dự ứng lực, đường đầu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.226.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật thi công cầu:- Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.2. Cán bộ kỹ thuật thi công đường đầu cầu:- Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán ...hoặc xây dựng cầu đường hoặc liên quan đến cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực định giá xây dựng hoặc đã tham gia làm Phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc liên quan đến cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ttrở lên huộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn hoặc đã tham gia làm Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn : 10,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 50,0 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bơm bê tông, tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 12,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Bộ kích căng kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 60-90 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 200KNm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy đầm bê tông, đầm cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 23-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 3,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy xúc lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy lu bánh hơi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Bộ thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cầu cứng qua Sông Mã tại tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Sông Mã (Chủ đầu tư) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã (Bên mời thầu) - Địa chỉ: Tổ dân phố 5 thị trấn Sông Mã, huyện sông Mã, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BND tỉnh Sơn La - Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh. Phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La - SĐT: 02123.852.011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CẦU DỰ ỨNG LỰC | |||
| 1 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép dầm (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9888 | tấn |
| 2 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép dầm (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3793 | tấn |
| 3 | Bê tông 40Mpa, loại C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,36 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2159 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2159 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất thép bản kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0347 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0347 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.450,189 | m2 |
| 9 | Cáp thép tao 12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8482 | tấn |
| 10 | Neo T13 -12 - chủ động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 11 | Neo cáp 12 tao 12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | đầu neo |
| 12 | Ống ghen thép D80/87 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.619,376 | m |
| 13 | Vữa không co ngót C45 MPa lấp lòng ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8278 | m3 |
| 14 | Sản xuất bản thép đệm gối KT 550x450x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bản thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su - Gối cố định KT 450x350x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối cầu cao su - Gối di động KT 450x350x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Sản xuất + Lắp dựng cố thép dầm ngang ( D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5894 | tấn |
| 21 | Bê tông 30Mpa, loại C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0944 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3765 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3765 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất + Lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3562 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép bản mặt cầu (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5938 | tấn |
| 27 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,0619 | m3 |
| 28 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3095 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3095 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,676 | 100m2 |
| 31 | Đệm cao su bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 32 | Ống ghen HDPE D65/50 đặt trong gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6522 | 100m |
| 33 | Rải bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5448 | 100m2 |
| 34 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,88 | m2 |
| 35 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6088 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến hiện trường (L=4km) đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7895 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến hiện trường (L=76km) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7895 | 100tấn |
| 38 | Sản xuất + Lắp dựng cốt thép bản BT đúc sẵn (Bản ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3266 | tấn |
| 39 | Bê tông bản BT đúc sẵn MPa25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5932 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bản BT đúc sẵn (Bản ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3505 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt bản BT đúc sẵn (Bản ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 42 | Sản xuất lan can mạ tráng kẽm trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3133 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0775 | m2 |
| 44 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 45 | Khe co giãn loại 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m |
| 46 | Cốt thép khe co giãn (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | tấn | |
| 47 | Vữa bê tông không co ngót chèn khe co giãn 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 48 | Ống gang đúc D150, L2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4341 | tấn |
| 49 | Nắp chắn rác bằng gang đúc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | kg |
| 50 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 51 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8561 | tấn | |
| 52 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8605 | tấn |
| 53 | Bê tông 10MPa đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0968 | m3 |
| 54 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,8172 | m3 |
| 55 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6664 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,279 | m2 |
| 59 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3284 | tấn | |
| 60 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7337 | tấn |
| 61 | Bê tông 10MPa đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0539 | m3 |
| 62 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,2088 | m3 |
| 63 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3057 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3057 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5951 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 67 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6332 | tấn | |
| 68 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | tấn |
| 69 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 70 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 72 | Tấm cao su 900x260mm. dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 73 | Thép hộp T1,T2 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép hộp T1,T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 75 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | m3 |
| 76 | Ván khuôn ụ chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9404 | tấn |
| 78 | SIKA grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6424 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5202 | tấn |
| 81 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 82 | Đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2768 | m3 |
| 83 | Bê tông 10MPa đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,166 | m3 |
| 84 | Bê tông xi măng C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0436 | m3 |
| 85 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 87 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép cọc khoan nhồi (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7251 | tấn |
| 90 | Cốt thép cọc khoan nhồi (D >18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1052 | tấn |
| 91 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8594 | m3 |
| 92 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5515 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5515 | 100m3 |
| 94 | Bê tông đầu cọc (phần đập bỏ) 30MPA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0924 | m3 |
| 95 | Vữa xi măng không co ngót lấp đầy ống thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6858 | m3 |
| 96 | Cút nối ống D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 97 | Cút nối ống D68,6/75,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 98 | Nắp đậy ống D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 99 | Nắp đậy ống D68,6/75,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 100 | Ống thép D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0892 | 100m |
| 101 | Ống thép D68,6/75,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | 100m |
| 102 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mặt cắt/lần TN |
| 103 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 104 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 105 | Đá hộc xây chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0936 | m3 |
| 106 | Đá hộc xây tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9492 | m3 |
| 107 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6497 | m3 |
| 108 | Đắp đất K95 - đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8264 | 100m3 |
| 109 | Đắp vật liệu thoát nước trong lòng mố bằng đầm có , K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8264 | 100m3 |
| 110 | Đào đất chân khay (ĐC 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5392 | 100m3 |
| 111 | Đắp trả đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0783 | 100m3 |
| 112 | Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m |
| 113 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3655 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3655 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3655 | 100m3/1km |
| 117 | Gia công sản xuất dầm dẫn + giá pooctich( vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7683 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,0732 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,0732 | tấn |
| 120 | Gia công sản xuất dầm dẫn + giá pooctich( Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2t+5%*4l) Thép I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9505 | tấn |
| 121 | Gia công sản xuất dầm dẫn + giá pooctich( Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2t+5%*4l) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4162 | tấn |
| 122 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dầm |
| 123 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | dầm/ 10m |
| 124 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dầm |
| 125 | Thép hình U100*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5367 | tấn |
| 126 | Thép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | tấn |
| 127 | Ống nhựa PVC D22 - L=0,26m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m |
| 128 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vật liệu chính 1.5%*4+5%*4L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1102 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4646 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4646 | tấn |
| 131 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6229 | tấn |
| 132 | Thép thi công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1.5%*6+5%*1l) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6272 | tấn |
| 133 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9522 | 100m3 |
| 135 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0972 | 100m3 |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1642 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1642 | tấn |
| 139 | Sản xuất ống vách l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | tấn |
| 140 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 141 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 142 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 143 | Bơm Sika 731 cấy thép hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3575 | m3 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0999 | 100m3 |
| 145 | Bê tông bịt đáy f'c=15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 146 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 148 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5591 | tấn |
| 149 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5591 | tấn |
| 150 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 151 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 152 | Bê tông bịt đáy f'c=15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 153 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8474 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8474 | tấn |
| 157 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 158 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1819 | 100m3 |
| 160 | Bê tông bịt đáy f'c=15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 161 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 163 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0521 | tấn |
| 164 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0521 | tấn |
| 165 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
| 166 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 167 | Bê tông C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| 168 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 169 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 170 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 100m2 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| 172 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 174 | Sản xuất thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | tấn |
| 175 | Thép thanh ray (Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | tấn |
| 176 | Lắp đặt thép ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | tấn |
| 177 | Tháo thép ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | tấn |
| 178 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 179 | Bê tông C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 180 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,88 | kg |
| 181 | Đường sàng ngang I450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | tấn |
| 182 | Đường sàng ngang (Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 183 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | tấn |
| 184 | Tháo thép ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | tấn |
| 185 | Sản xuất thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | tấn |
| 186 | Thép thanh ray (Khấu hao vật liệu chính 1.5%*2+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 187 | Lắp đặt thép ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | tấn |
| 188 | Tháo thép ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | tấn |
| 189 | Bê tông C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 190 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 100m3 |
| 192 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 100m3/1km |
| 195 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,725 | 100m3 |
| 196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | 100m3 |
| 197 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7143 | rọ |
| 198 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,788 | 100m3 |
| 199 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0952 | rọ |
| 200 | Đào xúc đất về đắp (ĐC3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,513 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất về đắp (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,513 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất về đắp (1km tiếp thep) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,513 | 100m3/1km |
| 203 | Phá dỡ đê quây, rọ đá, lớp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7252 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7252 | 100m3 |
| 205 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Biển báo hình chữ nhật KT=1,35x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m |
| 208 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | tấn | |
| 209 | Bu lông neo M18; L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 210 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 211 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 212 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời TĐ.CS (800x600x350)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 214 | APTOMAT MCCB-3P-32A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | APTOMAT MCB-3P-20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | CONTACTO-3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 217 | Rơle timer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 218 | Bộ khung móng tủ 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 219 | Đèn chiếu sáng đường Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 221 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 222 | Bảng đấu cửa cột + APTOMAT MCB-1P-6A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 223 | Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 từ bảng điện lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 224 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 225 | Ống HDPE D40/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 226 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 227 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 228 | Bộ khung móng tủ 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 229 | Ống HDPE xoắn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 230 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 231 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| B | Hạng mục 2: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7935 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1853 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8282 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,6485 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5553 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7935 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3066 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,3382 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4547 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4547 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,2486 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,2486 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6348 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6348 | 100m3/1km |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6501 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6501 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8647 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7398 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0548 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0548 | 100tấn |
| 22 | Lát gạch tezzaro dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.310,0711 | m2 |
| 23 | Lớp vữa XM cát M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.310,0711 | m2 |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,8057 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1007 | 100m2 |
| 26 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8375 | m3 |
| 27 | Lớp vữa XM cát M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,958 | m2 |
| 28 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3958 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6496 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.760 | tấm |
| 31 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9218 | m3 |
| 32 | Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,9076 | m2 |
| 33 | Bê tông móng M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9121 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3843 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,666 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384,26 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8279 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8279 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2828 | 10 tấn/1km |
| 40 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7454 | m3 |
| 41 | Đắp đất bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 42 | Trát vữa XM M100 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5878 | m2 |
| 43 | Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3882 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6812 | m3 |
| 45 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9117 | 100m3 |
| 46 | Đào đất cấp 3 - khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,078 | m3 |
| 47 | Đắp đất bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5852 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Biển báo hình chữ nhật KT=2,4x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 55 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Biển báo hình chữ nhật KT=1,35x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 58 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Biển báo hình chữ nhật KT=0.9x09m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,304 | m2 |
| 62 | Gạch chỉ xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 63 | BTXM M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 64 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| C | Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh (ĐC3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3789 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3675 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200 - thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8202 | m3 |
| 5 | Đắp móng cát đen đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5328 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8815 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9191 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9413 | tấn |
| 9 | Bê tông M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,68 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1692 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,68 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,68 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,168 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào hố móng ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6493 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6416 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn BT móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 18 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4592 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 20 | BTXM M250, đá 1x2 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 24 | Bê tông XM M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm sàn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 27 | Bê tông M250 Đá 1x2 tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8224 | m3 |
| 28 | Ván khuôn vỉa vát 260x410x1440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép vìa vát 260x410x1440, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông vỉa vát 260x410x1440, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1565 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 32 | Nắp ga gang thân vuông (NGTV - 270201 -900x900) bằng cẩu 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 33 | Đắp móng cát đen đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7444 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7444 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | 10 tấn/1km |
| 37 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4863 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát đen đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8542 | 100m3 |
| 39 | Bê tông tường hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9666 | m3 |
| 40 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 42 | Bê tông M250 đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,016 | m3 |
| 43 | Bê tông cổ ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5788 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1133 | m3 |
| 45 | Chèn BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | m3 |
| 46 | Gia công thép L50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép L50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0727 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 52 | Khung và nắp ga bằng gang đúc(Gang xám GX12-28) thân vuông KT850x850mm nắp tròn đường kính 640mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 53 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1353 | tấn |
| 54 | Cốt thép đáy ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường ga D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7429 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | 100m |
| 59 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5919 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đỡ gối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8852 | 100m2 |
| 61 | BTXM M200 đá 1x2 gối đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,916 | m3 |
| 62 | Cốt thép gối đỡ ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 64 | BTXM M200 đá 1x2 gối đỡ cút và đầu bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 65 | Cút PVC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê PVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Đầu bịt nhựa D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống thép đúc D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | đoạn ống |
| 69 | Ống thép đúc D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | đoạn ống |
| 70 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Đai 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Đắp cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9411 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.576122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là loại công trình giao thông, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (cầu dự ứng lực, đường đầu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.226.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | 1. Cán bộ kỹ thuật thi công cầu:- Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.2. Cán bộ kỹ thuật thi công đường đầu cầu:- Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán ...hoặc xây dựng cầu đường hoặc liên quan đến cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực định giá xây dựng hoặc đã tham gia làm Phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc liên quan đến cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ttrở lên huộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn hoặc đã tham gia làm Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng : 16,0 T | 1 |
| 2 | Kích nâng | 250T | 2 |
| 3 | Kích nâng | 500T | 2 |
| 4 | Máy luồn cáp | công suất : 15 kW | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng : 25,0 T | 1 |
| 6 | Ô tô chuyển trộn bê tông | dung tích thùng trộn : 10,7 m3 | 2 |
| 7 | Trạm trộn bê tông | năng suất : 50,0 m3/h | 1 |
| 8 | Xe bơm bê tông, tự hành | năng suất : 50 m3/h | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 16T | 2 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 1,25 m3 | 2 |
| 11 | Máy ủi | công suất : 108,0 CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 10,0 T | 4 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 12,0 T | 4 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | công suất : 190 CV | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | công suất : 130 CV đến 140 CV | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Bộ kích căng kéo cáp | từ 60-90 tấn | 1 |
| 19 | Máy khoan xoay | > 200KNm | 1 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 2 |
| 21 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 4 |
| 22 | Máy đầm bê tông, đầm cạnh | công suất : 1,0 kW | 10 |
| 23 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 2 |
| 24 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 25 | Pa lăng xích | sức nâng : 3,0 T | 2 |
| 26 | Tời điện | sức kéo : 5,0 T | 2 |
| 27 | Máy xúc lốp | 0,8m3 | 2 |
| 28 | Máy lu bánh hơi: | 16 T | 1 |
| 29 | Bộ thiết bị siêu âm | Không yêu cầu | 1 |
| 30 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 600 m3/h | 1 |
| 31 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 2 |
| 32 | Máy xúc lật | dung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 33 | Lò nấu sơn | Không yêu cầu | 1 |
| 34 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
| 35 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải : 2,5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi