Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154565-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220153848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của cấp trên từ chương trình mục tiêu quốc gia XD nông thôn mới tỉnh năm 2019; Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 16:05:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,791,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1876145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4375229E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tộ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND xã Đông Xuyên, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Cổng, tường rào; Nhà bảo vệ; Nhà để xe; Bể chứa nước PCCC; Sân bê tông; Cột cờ; Bồn hoa; Rãnh thoát nước; Đường vào trụ sở + đường làn tăng, giảm tốc
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của cấp trên từ chương trình mục tiêu quốc gia XD nông thôn mới tỉnh năm 2019; Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu , địa chỉ: 21/106 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Đông Xuyên; Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hoàng Ngân (Địa chỉ: Lô 83.25 KĐT Tây Nam Cường, Phường Thanh Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Hải HD + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Á Châu (Địa chỉ: Số 21/106 Nguyễn Lương Bằng, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hoàng Ngân (Địa chỉ: Lô 83.25 KĐT Tây Nam Cường, Phường Thanh Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu , địa chỉ: 21/106 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Đông Xuyên; Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Đông Xuyên; Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hoàng Ngân (Địa chỉ: Lô 83.25 KĐT Tây Nam Cường, Phường Thanh Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hoàng Ngân (Địa chỉ: Lô 83.25 KĐT Tây Nam Cường, Phường Thanh Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Cổng, tường rào
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,8294m3
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,6106m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1409m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4113tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0096tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5643100m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT444,2667m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT344,9259m2
9Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT186,12m
10Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT243,54m
11Đắp vữa nổi đầu trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,749công
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7686m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ KT 60x240mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2578m2
14Dán chữ nổi Inox đồng tên trụ sở cơ quan, Inox 304 dày 1mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9192m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT814,398m2
16Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3642tấn
17Lắp dựng hoa sắt tường ràoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT360,6252m2
18Mũi mácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.436cái
19Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT231,637m2
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9986m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,2359m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9895m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5447m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1785tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1542100m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT333,0993m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,6m2
28Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47m
29Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22m
30Đắp vữa nổi đầu trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,775công
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT410,0893m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8859m3
33Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4256m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,432m3
35Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4846m3
36Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1428100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4082m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0142tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1052tấn
40Xây cột, trụ bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,347m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,032m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,16m
43Đắp đầu trụ cột (NC 4,5/7)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3công
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,8032m2
45Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống D60x3, nan sắt vuông đặc 14x14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4131tấn
46Tôn dày 0,3mm ốp 2 bên cánh cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,65m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,36m2
48Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,356m2
49Gắn hình con Hạc trên cánh cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20con
50Bản lề, goong cổng L=400x80x8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
51Then cài cánh cổng D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
52Bánh xe cánh cổng D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
53Khoá Việt Tiệp cầu ngang D10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
B Hạng mục Nhà bảo vệ
1Đào móng băng, thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,138m3
2Đóng cọc tre, dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,75100m
3Đắp cát nền móng công trình, thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,59m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,59m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,254m3
6Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1416100m2
7Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,1374m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0834m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0656100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,389tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4824tấn
12Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,7127m3
13Đắp cát nền móng công trình, thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7586m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9598m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,8935m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6411m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9516m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1916100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0462tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3176tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7688m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,349100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,381tấn
24Sản xuất xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1122tấn
25Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6m2
26Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1122tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3454100m2
28Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,68m
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,6884m2
30Ngâm nước XM chống thấm mái (1kgXM/m2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,6884kg
31Ca máy bơm nước chống thấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2ca
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,9652m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,288m2
34Trát trần, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,9m2
35Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,808m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,76m
38Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,88m
39Soi khe 20x10 trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4công
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0675m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7125m2
42Láng granitô tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,713m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,4128m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124,378m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,9652m2
46Sản xuất cửa đi panô kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng 5ly Đáp Cầu, gỗ Chò ChỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,32m2
47Sản xuất cửa sổ kính, đố gỗ ô kính nhỏ, khung 4x8cm, gỗ Chò ChỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2m2
48Lắp dựng cửa không có khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,52m2
49Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,248m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
54Lắp đặt phễu thu D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
55Cầu chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
56Bật đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
57Lắp đặt tủ điện tổng KT 150x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
59Lắp đặt đèn thường có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
60Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
61Móc quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28m
69Lắp đặt hộp âm tường SinoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5hộp
C Hạng mục Nhà để xe cán bộ
1Đào móng băng, thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7684m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,564m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,902m3
4Ván khuôn gỗ móng, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,096100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0299tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,054tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,824m3
8Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6347m3
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1108m3
10Sản xuất cột bằng thép tấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2128tấn
11Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2128tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4378tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4378tấn
14Bu lông chân cột M16x400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
15Bu lông bắt kèo M16x70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
16Sản xuất xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,463tấn
17Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,463tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8062100m2
19Tôn úp nóc, ốp sườn SSSC Việt Nhật rộng 300, dày 0,40lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,18m
20Máng thu nước mưa SSSC Việt Nhật rộng 300, dày 0,4lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,4m
21Lắp ống thu nước mưa, đường kính D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2m
22Chụp lọc nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
23Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,49m2
24Đắp cát nền móng công trình, thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2724m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9523m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9523m3
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,6124m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,369m2
29Quét nước xi măng 2 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,369m2
D Hạng mục Bể nước ngâm + PCCC
1Đào móng, máy đào Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5787100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,784m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0816100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,672m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0461tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4305tấn
7Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7206100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,75m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0127tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5658tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0326tấn
12Ván khuôn thép sàn mái, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3476100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,07m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0298tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,593tấn
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,44m2
17Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,56m2
18Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,56m2
19Trát trần, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,24m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,88m2
21Đánh màu thành bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,56m2
22Lắp tôn + thép gia cường V50x5 + bản lềQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
23Tôn phẳng xử lý mạch ngừngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,2m
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT, KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100kG/cm2, dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6284m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0418100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4168m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0332tấn
28Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0704m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,2796m2
30Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,3604m2
31Sản xuất xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0344tấn
32Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0344tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1818100m2
34Máng nước + ốp tường rộng 300mm, dày 0,40 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,04m
35Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á, KT nhôm 25x76, đố 90, dầy 0,8-1,0mm kính Đáp Cầu dày 5lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,98m2
36Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á, KT nhôm 25x76, đố 90, dầy 0,8-1,0mm kính Đáp Cầu dày 5lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,92m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0518100m
38Lắp đặt cút nhựa, check 135o miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
39Rọ chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
43Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48m
44Cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
47Mặt hình chữ nhật 2 lỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
E Hạng mục Sân bê tông; cột cờ; bồn hoa; rãnh thoát nước
1Đào móng băng, thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,4277m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4651m3
3Bê tông móng trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,9066m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông ĐT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,1951m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT234,7488m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,1m2
7Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9485m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6928100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3722tấn
10Ống cống D400 bê tông cốt thép tải trọng C, TC D400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT273cái
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3003m3
14Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,709100m2
15Xây móng gạch bê tông ĐT 6,5x10,5x22, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,8201m3
16Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT218,5962m2
17Đắp cát nền móng công trình, thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,4575m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,783m3
19Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117,83m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ KT 60x240mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT182,2652m2
21Mua đất mầu trồng cây + đào xúc đổ đất trồng cây vào bồn hoaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT697,6474m3
22Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,174100m3
23Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới sân bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,174100m3
24Nilon tái sinh nền sân bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.159,764m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT515,9764m3
26Cắt khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,3810m
27Nhựa đường khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT363,4466kg
28Gỗ khe giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5555m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,62m3
30Đào móng băng, thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7219m3
31Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2834m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3816m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT 6,5x10,5x22, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6618m3
34Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0336100m2
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0216100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,384m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0169tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,028tấn
39Lớp giấy dầu dưới lớp bê tông mặt đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,05m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,405m3
41Cột cờ Inox 304 cao 7mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cột
42Bản mã đế + gân tăng cứngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,53kg
43Bulong M18x500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
44Phụ kiện Buly đồng, tăng đơ, khóa cáp, bóng tròn, dây kéoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
45Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,13m2
F Hạng mục Đường vào trụ sở và đường làn tăng giảm tốc
1Đào đường, máy đào Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4673100m3
2Đào bùn, máy đào Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,5793100m3
3Vận chuyển bùn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1058100m3
4Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,1835100m3
5Đắp lề đường, máy đầm 16TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,2709100m3
6Mua đất đồi để đắp (hệ số mua 1,35)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.334,8415m3
7Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158,7294m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4934100m2
9Lớp giấy dầu dưới lớp bê tông mặt đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT881,83m2
10Làm móng cấp phối đá dăm loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7636100m3
11Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6455100m3
12Mua đất đồi để đắp (hệ số mua 1,37)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT362,4335m3
13Mua ống cống BTCT D1000 tải trọng C, TCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27ống
14Mua đế cống D1000 BTCT BTĐSQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20Đế
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
17Đóng cọc tre, dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,72100m
18Biển báo hình tam giác KT (70x70x70)cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
19Biển báo tròn, đường kính 70, bát giác cạnh 25cm (biển STOP)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
20Biển phụ (Dừng lại, chú ý quan sát) (30x70)cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21m2
21Cột thép đỡ biểnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cột
22Đào móng cột đỡ biển, thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4m3
23Bê tông móng cột đỡ biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4m3
24Vạch sơn giảm tốc (5 vạch chiều dày 8mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1876145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4375229E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên72
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tộ tự đổ Vận chuyển đất đá, vật tư3
2 Máy bơm nước Bơm nước1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
7 Máy cắt uốn thép Cắt uốn, sắt thép1
8 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Cẩu lắp1
9 Máy đào Đào đất1
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->