Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154565-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của cấp trên từ chương trình mục tiêu quốc gia XD nông thôn mới tỉnh năm 2019; Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 16:05:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,791,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1876145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4375229E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tộ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn, sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND xã Đông Xuyên, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Cổng, tường rào; Nhà bảo vệ; Nhà để xe; Bể chứa nước PCCC; Sân bê tông; Cột cờ; Bồn hoa; Rãnh thoát nước; Đường vào trụ sở + đường làn tăng, giảm tốc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của cấp trên từ chương trình mục tiêu quốc gia XD nông thôn mới tỉnh năm 2019; Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Đông Xuyên;
Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hoàng Ngân (Địa chỉ: Lô 83.25 KĐT Tây Nam Cường, Phường Thanh Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hoàng Ngân (Địa chỉ: Lô 83.25 KĐT Tây Nam Cường, Phường Thanh Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Cổng, tường rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,8294 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,6106 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1409 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4113 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5643 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 444,2667 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 344,9259 | m2 |
| 9 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 186,12 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 243,54 | m |
| 11 | Đắp vữa nổi đầu trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,749 | công |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7686 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ KT 60x240mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2578 | m2 |
| 14 | Dán chữ nổi Inox đồng tên trụ sở cơ quan, Inox 304 dày 1mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9192 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 814,398 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3642 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 360,6252 | m2 |
| 18 | Mũi mác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.436 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231,637 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9986 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,2359 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9895 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5447 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1785 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1542 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 333,0993 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 28 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 30 | Đắp vữa nổi đầu trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,775 | công |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 410,0893 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8859 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4846 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4082 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông ĐT KT 6,5x10,5x22cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,347 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,032 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,16 | m |
| 43 | Đắp đầu trụ cột (NC 4,5/7) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,8032 | m2 |
| 45 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống D60x3, nan sắt vuông đặc 14x14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4131 | tấn |
| 46 | Tôn dày 0,3mm ốp 2 bên cánh cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,65 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,356 | m2 |
| 49 | Gắn hình con Hạc trên cánh cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | con |
| 50 | Bản lề, goong cổng L=400x80x8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Then cài cánh cổng D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bánh xe cánh cổng D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Khoá Việt Tiệp cầu ngang D10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,138 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,254 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,1374 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0834 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4824 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7127 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7586 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9598 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,8935 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6411 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9516 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1916 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7688 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3454 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,68 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,6884 | m2 |
| 30 | Ngâm nước XM chống thấm mái (1kgXM/m2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,6884 | kg |
| 31 | Ca máy bơm nước chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,9652 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,288 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,9 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,76 | m |
| 38 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,88 | m |
| 39 | Soi khe 20x10 trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7125 | m2 |
| 42 | Láng granitô tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,713 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,4128 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124,378 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,9652 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi panô kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng 5ly Đáp Cầu, gỗ Chò Chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ kính, đố gỗ ô kính nhỏ, khung 4x8cm, gỗ Chò Chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,248 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Bật đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 150x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Móc quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường Sino | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| C | Hạng mục Nhà để xe cán bộ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7684 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,902 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6347 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1108 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4378 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4378 | tấn |
| 14 | Bu lông chân cột M16x400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Bu lông bắt kèo M16x70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8062 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, ốp sườn SSSC Việt Nhật rộng 300, dày 0,40ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,18 | m |
| 20 | Máng thu nước mưa SSSC Việt Nhật rộng 300, dày 0,4ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,4 | m |
| 21 | Lắp ống thu nước mưa, đường kính D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m |
| 22 | Chụp lọc nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,49 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2724 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9523 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9523 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,6124 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,369 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,369 | m2 |
| D | Hạng mục Bể nước ngâm + PCCC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5787 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4305 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7206 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,75 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5658 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3476 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,44 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,56 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,56 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 21 | Đánh màu thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,56 | m2 |
| 22 | Lắp tôn + thép gia cường V50x5 + bản lề | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tôn phẳng xử lý mạch ngừng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,2 | m |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT, KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100kG/cm2, dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6284 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4168 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,2796 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,3604 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 34 | Máng nước + ốp tường rộng 300mm, dày 0,40 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,04 | m |
| 35 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á, KT nhôm 25x76, đố 90, dầy 0,8-1,0mm kính Đáp Cầu dày 5ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á, KT nhôm 25x76, đố 90, dầy 0,8-1,0mm kính Đáp Cầu dày 5ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0518 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa, check 135o miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Mặt hình chữ nhật 2 lỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| E | Hạng mục Sân bê tông; cột cờ; bồn hoa; rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,4277 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4651 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,9066 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông ĐT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,1951 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 234,7488 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,1 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,9485 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6928 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3722 | tấn |
| 10 | Ống cống D400 bê tông cốt thép tải trọng C, TC D400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 273 | cái |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3003 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 15 | Xây móng gạch bê tông ĐT 6,5x10,5x22, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,8201 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 218,5962 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,4575 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,783 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,83 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ KT 60x240mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182,2652 | m2 |
| 21 | Mua đất mầu trồng cây + đào xúc đổ đất trồng cây vào bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 697,6474 | m3 |
| 22 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,174 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới sân bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,174 | 100m3 |
| 24 | Nilon tái sinh nền sân bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.159,764 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 515,9764 | m3 |
| 26 | Cắt khe co giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,38 | 10m |
| 27 | Nhựa đường khe co giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 363,4466 | kg |
| 28 | Gỗ khe giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5555 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7219 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2834 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3816 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông ĐT 6,5x10,5x22, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6618 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 39 | Lớp giấy dầu dưới lớp bê tông mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 41 | Cột cờ Inox 304 cao 7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 42 | Bản mã đế + gân tăng cứng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,53 | kg |
| 43 | Bulong M18x500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Phụ kiện Buly đồng, tăng đơ, khóa cáp, bóng tròn, dây kéo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,13 | m2 |
| F | Hạng mục Đường vào trụ sở và đường làn tăng giảm tốc | |||
| 1 | Đào đường, máy đào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4673 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, máy đào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1835 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường, máy đầm 16T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,2709 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp (hệ số mua 1,35) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.334,8415 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158,7294 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4934 | 100m2 |
| 9 | Lớp giấy dầu dưới lớp bê tông mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 881,83 | m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7636 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6455 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi để đắp (hệ số mua 1,37) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 362,4335 | m3 |
| 13 | Mua ống cống BTCT D1000 tải trọng C, TC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | ống |
| 14 | Mua đế cống D1000 BTCT BTĐS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | Đế |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Đóng cọc tre, dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,72 | 100m |
| 18 | Biển báo hình tam giác KT (70x70x70)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Biển báo tròn, đường kính 70, bát giác cạnh 25cm (biển STOP) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Biển phụ (Dừng lại, chú ý quan sát) (30x70)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 21 | Cột thép đỡ biển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 22 | Đào móng cột đỡ biển, thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột đỡ biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 24 | Vạch sơn giảm tốc (5 vạch chiều dày 8mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1876145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4375229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên | 7 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tộ tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật tư | 3 |
| 2 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn, sắt thép | 1 |
| 8 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Cẩu lắp | 1 |
| 9 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi