Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:59:00 đến ngày 2022-02-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,061,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II, công trình cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC cấp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, thẻ an toàn lao động (có ghi rõ hiệu lực và thẻ còn hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sắt; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ > 1,25m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Nội vụ. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (cấp cho ngành nghề: lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy, chữa cháy) do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Nội vụ.
+ Địa chỉ: 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Điện thoại: (0256) 3822603. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định. + Địa chỉ số 01 đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.822.294; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phần tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4903 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5042 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1267 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,585 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,82 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,441 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,082 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,743 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2288 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,415 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9489 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9489 | 100m3 |
| B | Hạng mục phần móng nhà làm việc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | 100m |
| 3 | Sản xuất cột , giằng, Tấm thép bằng thép hình Vật liệu hao hụt tính sau. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,716 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi tấm thép , Nhân công = 60% lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | tấn |
| 6 | Thép tấm. thép hình làm vách chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 7 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,019 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,189 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,789 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,344 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,751 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | m3 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,595 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,521 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,78 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,275 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 31 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,465 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,837 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,45 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,45 | m2 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,131 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,776 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,04 | m |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,641 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp chữ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,074 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp cống inox 304 có đủ bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 47 | Cung cấp lắp bộ điều khiển + mô tơ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Chỉnh sửa lại tận dụng 1 khung lan can thep lắp dựng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,643 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,544 | m2 |
| 50 | Dánh bóng đá ốp chân trụ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,929 | m2 |
| 52 | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,544 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,829 | m2 |
| C | Hạng mục phần thân, hoàn thiện nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,543 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,919 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,525 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,451 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,413 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,275 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,958 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,827 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,963 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,257 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,745 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,049 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,012 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,203 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,448 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,157 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,228 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,382 | m2 |
| 35 | Gia công, sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, khung cánh hệ 55, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3 | m2 |
| 36 | Gia công, sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm , khung cánh hệ 55, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,24 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,448 | m2 |
| 38 | Nắp đậy ô lên mái bằng khung sườn thép V30x30x3 mạ kẽm, thép tấm mạ kẽm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,56 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,561 | 1m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,165 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,41 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,829 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,399 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,91 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm - chống ẩm. (bao gồm hoàn thiện bã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,935 | m2 |
| 50 | Gia công khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,957 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,682 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng cửa tủ khung nhôm kính mờ 5li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,581 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | 1m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,996 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,802 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,465 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,442 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,825 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.310,757 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,84 | m |
| 64 | Trát trang trí các lan can , dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,2 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,985 | m2 |
| 67 | Khe chống thấm giữa nhà cũ của dân -cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,55 | m |
| 68 | Cung cấp lắp nẹp inox khe lún tường và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 69 | Ngân nước xi măng chống thấm sàn sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,2 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.523,582 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.141,705 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,267 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.361,02 | m2 |
| D | Hạng mục cấp thoát nước nhà làm việc | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6806 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4066 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0036 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8105 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0672 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3969 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9962 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4653 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Móc giữ ống CTN PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bộ xả lavabo + vòi rửa inox của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt Gold | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt nước rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 63 | Bộ xả + vòi rửa của âu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 64 | Thi công vách ngăn + cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 65 | Cầu chắn rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 67 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 68 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt van phao ngắt nước - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt xi phông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Sản xuất lắp đặt ống vải D50mm (cuộn 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 82 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bịt thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt lăng phun D50x13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Sản xuất lắp đặt tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Cung cấp lắp bình cứu hỏa MT3-CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 99 | Cung cấp lắp bình cứu hỏa MFZ4 bột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 100 | Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 102 | Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ, sơn,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bóng led ốp trần 24w - 6500K - D300 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight bóng led đặt âm trần 9w - 6500K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight bóng led đặt âm trần 12w - 6500K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight bóng led đặt âm trần 7w - 6500K (loại chỉnh góc chiếu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống led dài 1.2m-1x18W 1 bóng (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel 0.3x1.2m - 40w - 6500K (âm trần) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel 0.6x1.2m - 80w - 6500K (âm trần) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha led 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực ngầm tường 16A-250v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực cầu thang ngầm tường 16A-250v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-250v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 12 | Mặt nạ 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nhựa tròn 1 - 4 ngã chia nối dây đặt âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=255 M3/H loại có màng che (KT khung chờ 20x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=546 M3/H loại có màng che (KT khung chờ 25x25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=930 M3/H loại có màng che (KT khung chờ 30x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Nút điều chỉnh tốc độ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.430 | m |
| 35 | Cáp CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 36 | Cáp CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422 | m |
| 37 | Cáp CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 38 | Cáp CV 1x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 39 | Cáp CVV 4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 40 | Cáp CVV 4x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 41 | Cáp CXV (3x25.0+1x16)mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.660 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 46 | Tủ điện 400x600x200 tôn dày 1.0mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Tủ điện 300x400x200 tôn dày 1.0mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt hộp aptomat kim loại âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp aptomat kim loại âm tường 8 - 10 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp aptomat kim loại âm tường 20 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 1m3 |
| 52 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m kính nhỏ vào đất Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 53 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 54 | Dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 55 | Bulong U siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Cung cấp đầu cốt đồng các loại, bulong + ecu, đinh vít, ticke, rail nhôm, domino, co cút nối luồn ống, các vật liệu điện khác,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 58 | Giá treo dàn nóng máy điều hòa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Các loại vật liệu phụ cho lắp đặt máy lạnh, bảo ôn ống nước, si quấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Máy ĐHKK Panasonic 2HP CU/CS-XPU18XKH-8 Inverter 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Máy ĐHKK Panasonic 2.5HP CU/CS-XPU24WKH-8 Inverter 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II, công trình cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. | 1 | - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC cấp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có chứng chỉ nghề, thẻ an toàn lao động (có ghi rõ hiệu lực và thẻ còn hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sắt; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, … | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào dung tích gàu | từ > 1,25m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi | > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Xe tải tự đổ trọng tải | ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy tời điện | ≥ 5T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích | ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5W | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi