Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161924-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:59:00 đến ngày 2022-02-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,061,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II, công trình cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC cấp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề, thẻ an toàn lao động (có ghi rõ hiệu lực và thẻ còn hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sắt; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị từ > 1,25m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Nội vụ tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Nội vụ.
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Sở Nội vụ. + Địa chỉ: 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: (0256) 3822603.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bình Định. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hội Quy Hoạch Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng. + Tư vấn thẩm định E-HSDT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc. + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Sở Nội vụ. + Địa chỉ: 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: (0256) 3822603.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (cấp cho ngành nghề: lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy, chữa cháy) do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Nội vụ. + Địa chỉ: 180 Tăng Bạt Hổ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: (0256) 3822603.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định. + Địa chỉ số 01 đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.822.294;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phần tháo dỡ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4903100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5042100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V237,32m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1267tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,585m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V397,82m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V90,441m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V77,082m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V29,743m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V103,2288m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V94,415m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m2
13Xúc đá hỗn hợp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,005100m3
14Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9489100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9489100m3
B Hạng mục phần móng nhà làm việc
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,282100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,282100m
3Sản xuất cột , giằng, Tấm thép bằng thép hình Vật liệu hao hụt tính sau.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,371tấn
4Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,716tấn
5Tháo dỡ thu hồi tấm thép , Nhân công = 60% lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,39tấn
6Thép tấm. thép hình làm vách chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85tấn
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796100m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,096100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,019m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,189m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,789100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,344m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,751m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,793tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,288100m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,849m3
23Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5,595m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,521m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,78m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,275m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m2
31Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,465m2
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,837m3
33Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V90,45m2
34Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,45m2
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,741m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447m3
37Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,131m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,776m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,04m
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,641m2
45Cung cấp lắp chữ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3,074m2
46Cung cấp lắp cống inox 304 có đủ bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m
47Cung cấp lắp bộ điều khiển + mô tơ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Chỉnh sửa lại tận dụng 1 khung lan can thep lắp dựng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,643m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,544m2
50Dánh bóng đá ốp chân trụ cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,929m2
52Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V11,544m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,829m2
C Hạng mục phần thân, hoàn thiện nhà làm việc
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,543m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,685tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,016tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,919100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,525m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,451tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,413tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,54100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,275m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,958tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,827100m2
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,747100m2
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,963m3
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,257m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,023tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657100m2
22Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,745m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V941 cấu kiện
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,522m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,049m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,41m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,012m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,203m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,448m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,157m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,228m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,382m2
35Gia công, sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, khung cánh hệ 55, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m2
36Gia công, sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm , khung cánh hệ 55, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V39,24m2
37Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V20,448m2
38Nắp đậy ô lên mái bằng khung sườn thép V30x30x3 mạ kẽm, thép tấm mạ kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,689m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V63,56m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5611m2
42Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
43Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
44Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V24,165m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,41m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V661,829m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,399m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,91m2
49Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm - chống ẩm. (bao gồm hoàn thiện bã sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,935m2
50Gia công khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
51Lắp dựng khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,957m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,682m2
53Cung cấp lắp dựng cửa tủ khung nhôm kính mờ 5liMô tả kỹ thuật theo Chương V2,581m2
54Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,86m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5281m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,996m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,802m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,465m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,442m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,825m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.310,757m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,84m
64Trát trang trí các lan can , dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,15m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,2m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V387,985m2
67Khe chống thấm giữa nhà cũ của dân -cơ quanMô tả kỹ thuật theo Chương V37,55m
68Cung cấp lắp nẹp inox khe lún tường và cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m
69Ngân nước xi măng chống thấm sàn sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V351,2m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.523,582m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.141,705m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V304,267m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.361,02m2
D Hạng mục cấp thoát nước nhà làm việc
1Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415100m2
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6806m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4066100m2
5Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0036m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8105m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0672m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3969m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9962m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4653m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt van 2 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt van 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Móc giữ ống CTN PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
57Lắp đặt lavabo sứMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
58Lắp đặt lavabo inox đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Bộ xả lavabo + vòi rửa inox của lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
60Lắp đặt xí bệt GoldMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
61Lắp đặt vòi xịt nước rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
63Bộ xả + vòi rửa của âu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
64Thi công vách ngăn + cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
65Cầu chắn rác D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
67Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
68Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
69Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
72Lắp đặt van phao ngắt nước - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
76Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
77Lắp đặt xi phông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
79Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
80Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
81Sản xuất lắp đặt ống vải D50mm (cuộn 20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
82Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt bịt thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt lăng phun D50x13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Sản xuất lắp đặt tủ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Cung cấp lắp bình cứu hỏa MT3-CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
99Cung cấp lắp bình cứu hỏa MFZ4 bộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
100Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
101Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
102Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ, sơn,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E Hạng mục điện nhà làm việc
1Lắp đặt đèn bóng led ốp trần 24w - 6500K - D300 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
2Lắp đặt đèn downlight bóng led đặt âm trần 9w - 6500KMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
3Lắp đặt đèn downlight bóng led đặt âm trần 12w - 6500KMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
4Lắp đặt đèn downlight bóng led đặt âm trần 7w - 6500K (loại chỉnh góc chiếu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
5Lắp đặt đèn ống led dài 1.2m-1x18W 1 bóng (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
6Lắp đặt đèn led panel 0.3x1.2m - 40w - 6500K (âm trần) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Lắp đặt đèn led panel 0.6x1.2m - 80w - 6500K (âm trần) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
8Lắp đặt đèn pha led 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực ngầm tường 16A-250vMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực cầu thang ngầm tường 16A-250vMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-250vMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
12Mặt nạ 1-3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
13Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V77hộp
14Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
15Lắp đặt hộp nhựa tròn 1 - 4 ngã chia nối dây đặt âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V170hộp
16Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=255 M3/H loại có màng che (KT khung chờ 20x20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=546 M3/H loại có màng che (KT khung chờ 25x25cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt quạt hút gắn tường Q=930 M3/H loại có màng che (KT khung chờ 30x30cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 75wMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt quạt đảo gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Nút điều chỉnh tốc độ quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Aptomat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Aptomat 1 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Aptomat 1 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
26Aptomat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Aptomat 1 pha 2 cực MCB 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Aptomat 1 pha 2 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Aptomat 1 pha 2 cực MCB 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Aptomat 3 pha 3 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Aptomat 3 pha 3 cực MCB 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cáp CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.430m
35Cáp CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
36Cáp CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V422m
37Cáp CV 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
38Cáp CV 1x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
39Cáp CVV 4x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
40Cáp CVV 4x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
41Cáp CXV (3x25.0+1x16)mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.660m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
45Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
46Tủ điện 400x600x200 tôn dày 1.0mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
47Tủ điện 300x400x200 tôn dày 1.0mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
48Lắp đặt hộp aptomat kim loại âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
49Lắp đặt hộp aptomat kim loại âm tường 8 - 10 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
50Lắp đặt hộp aptomat kim loại âm tường 20 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,481m3
52Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m kính nhỏ vào đất Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
53Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
54Dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
55Bulong U siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
56Cung cấp đầu cốt đồng các loại, bulong + ecu, đinh vít, ticke, rail nhôm, domino, co cút nối luồn ống, các vật liệu điện khác,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10máy
58Giá treo dàn nóng máy điều hòa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
59Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
60Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
61Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Các loại vật liệu phụ cho lắp đặt máy lạnh, bảo ôn ống nước, si quấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F Thiết bị
1Máy ĐHKK Panasonic 2HP CU/CS-XPU18XKH-8 Inverter 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Máy ĐHKK Panasonic 2.5HP CU/CS-XPU24WKH-8 Inverter 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II, công trình cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).73
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. 1 - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC cấp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công).53
6 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
7 Phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
8 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
9 Công nhân kỹ thuật 25 Có chứng chỉ nghề, thẻ an toàn lao động (có ghi rõ hiệu lực và thẻ còn hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sắt; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, …53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào dung tích gàu từ > 1,25m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy ủi > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Xe tải tự đổ trọng tải ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy tời điện ≥ 5T2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5W2
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW2
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy bơm nước Còn sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->