Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 18:25:00 đến ngày 2022-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,617,565,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.832.295.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtĐã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Trạm trộn bê tông 25 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy gia nhiệt D630mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Kè bảo vệ khu dân cư và công trình hạ tầng kỹ thuật suối Tin Tốc thị trấn Mường Ảng (giai đoạn II) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh và cấp huyện quản lý theo kế hoạch hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xác nhận của chính quyền địa phương về việc xác nhận vị trí bãi đổ thải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ CHÂN KHAY ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5394 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3279 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,248 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2087 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ vây dẫn dòng thi công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6836 | 100m3 |
| 6 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Ca |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,624 | m3 |
| 9 | Độn đá hộc móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,406 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6866 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,944 | m3 |
| 12 | Độn đá hộc thân chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4828 | 100m2 |
| 14 | Khe lún 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,57 | m2 |
| 15 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0646 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9481 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,84 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5416 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm,, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5457 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5179 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đà chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6372 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đà chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,35 | m3 |
| 25 | Cốt thép mái kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6677 | tấn |
| 26 | Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,46 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6468 | 100m |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,26 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4138 | 100m2 |
| 31 | Khe lún, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,65 | m2 |
| 32 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5155 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bậc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,68 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,36 | m2 |
| B | ĐẬP TRÀN VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN ĐẬP | |||
| 1 | Đào móng đập + cống xả + kè vuốt nối + gia cố, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1997 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đập + cống xả + kè vuốt nối + gia cố,, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7911 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5394 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5394 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1499 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1499 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8314 | 100m3 |
| 10 | Đào dẫn dòng thi công đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m3 |
| 11 | Đắp bờ vây dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0447 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt rứa (kè+ đập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0206 | 100m2 |
| 13 | Thanh thải bờ vây dẫn dòng (kè+đập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3911 | 100m3 |
| 14 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Ca |
| 15 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | m3 |
| 16 | Cốt thép thân đập, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1629 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thân đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7736 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,16 | m3 |
| 19 | Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,048 | m3 |
| 20 | Độn đá hộc thân đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,012 | m3 |
| 21 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 22 | Bitum trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 23 | Cốt thép mũ đập, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0317 | tấn |
| 24 | Cốt thép mũ đập đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7576 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mũ đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8937 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | m3 |
| 27 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | tấn |
| 28 | Bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9958 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng tường kè vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2593 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng tường kè vuốt nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,85 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân tường kè vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5583 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường kè vuốt nối đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,53 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố tường kè vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2193 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố tường kè vuốt nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 39 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | 100m |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cống xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng cống xả đáy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 44 | Cốt thép thân cống xả đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 45 | Cốt thép thân cống xả đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2837 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thân cống xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3647 | 100m2 |
| 47 | Bê tông thân cống xả đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m3 |
| 48 | Bê tông mũ mố cống xả đáy đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,91 | m2 |
| 50 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 51 | Bê tông lót móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2725 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường đầu+ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8173 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,54 | m3 |
| 56 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 57 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 58 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 60 | Cốt thép thân chân khay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 61 | Cốt thép thân chân khay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thân chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 63 | Bê tông thân chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 64 | Cốt thép sân nâng hạ cánh phai, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 65 | Cốt thép sân nâng hạ cánh phai, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3097 | tấn |
| 66 | Ván khuôn sân nâng hạ cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sân nâng hạ cánh phai, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 68 | Trọn bộ trục nâng hạ + cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 70 | Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5452 | tấn |
| 71 | Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,319 | tấn |
| 72 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8223 | 100m2 |
| 73 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,33 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,09 | m3 |
| 75 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8957 | tấn |
| 76 | Bê tông gia cố M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,28 | m3 |
| 77 | Bê tông lót sân tiêu năng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,14 | m3 |
| 78 | Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8619 | tấn |
| 79 | Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,544 | m3 |
| 80 | Độn đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,136 | m3 |
| 81 | Bê tông phủ sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,41 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 83 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,559 | 100m3 |
| 84 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,2851 | 100m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m3 |
| 86 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,651 | 100m3 |
| 87 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | rọ |
| 88 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,559 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,559 | 100m3 |
| 91 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,134 | tấn |
| 92 | Bu lông M140 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.380 | bộ |
| 93 | Quả cầu thép D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | quả |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,367 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 96 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 99 | Cốt thép ống cống + mối nối D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6879 | tấn |
| 100 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 101 | Bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn cống |
| 103 | Quyét chống thấm nhựa 2 lớp (3 mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m2 |
| 104 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ ống cống cũ D100 bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 106 | Ván khuôn đế công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 108 | Bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 109 | Lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 110 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 111 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | rọ |
| 112 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | rọ |
| 113 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,833 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9021 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8253 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,9832 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7732 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4827 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường để lu lèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7892 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7892 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8035 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7689 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4903 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0676 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0676 | 100m2 |
| 15 | Đắp trả móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0838 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6359 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,735 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,735 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,5923 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,5923 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1195 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1195 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1195 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,547 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3002 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bỏ vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.498,4 | m |
| 31 | Ván khuôn rãnh lòng mo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2576 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm lát rãnh lòng mo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,79 | m3 |
| 33 | Lát tấm rãnh lòng mo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,8 | m2 |
| 34 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 35 | Bê tông lót 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,7 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,58 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,61 | m3 |
| 38 | Lát gạch tezzaro KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.876,96 | m2 |
| 39 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 40 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,97 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 44 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | 1 cây |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | 1 cây/ năm |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2973 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1891 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6775 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2973 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2973 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1142 | 100m3 |
| 52 | Cốt thép cống hộp ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4282 | tấn |
| 53 | Cốt thép cống hộp Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,844 | tấn |
| 54 | Cốt thép cống hộp ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,812 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3313 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,138 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 58 | BTCT bản đáy cống M300# dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,67 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0904 | 100m2 |
| 60 | BTCT Tường cống M300# dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,694 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 62 | BTCT Bản mặt cống M300# dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,86 | m3 |
| 63 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 64 | Ván khuôn bê tông lớp phủ mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mối nối M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,972 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 68 | Bê tông phủ mặt cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,964 | m3 |
| 69 | Lưới thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2872 | tấn |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 73 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,92 | m3 |
| 74 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,695 | m3 |
| 75 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,09 | m3 |
| 77 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | rọ |
| 78 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 83 | Phá bê tông trụ cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 84 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 85 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 87 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng trụ ngoài cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | m3 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ ống cống cũ nặng TB 1700kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 94 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 96 | Ván khuôn ống cống (2 đốt bổ sung mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 97 | Bê tông ống cống (2 đốt bổ sung mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 98 | Lắp ống cống nặng TB 1700kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 99 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 101 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 103 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m3 |
| 104 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8029 | 100m2 |
| 105 | Bê tông chân khay M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m3 |
| 106 | Cốt thép ốp mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3257 | tấn |
| 107 | Bê tông ốp mái M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,98 | m3 |
| 108 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,524 | m3 |
| 109 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,593 | m3 |
| 110 | Lắp đặt Ông nhựa PVC tiền phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 112 | Thép hình hàn song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| 113 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 114 | Xây gạch không nung xây VXM M75 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,385 | m3 |
| 115 | Lát gạch tezzaro KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.390,6 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,004 | m2 |
| 117 | Ván khuôn đá chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 118 | Bê tông M200 đá chắn đỉnh tường kè vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,178 | m3 |
| 119 | Đào hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | 100m3 |
| 120 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,568 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | 100m3 |
| 122 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1 cây |
| 123 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567 | bồn/tháng |
| 124 | Hoa cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,205 | 100m2 |
| 125 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1 cây/ năm |
| 126 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 100 cây/ năm |
| 127 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,682 | tấn |
| 128 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,516 | 100m2 |
| 129 | Bê tông đế cống M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,654 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống cống BTLT D600mm L=1m/ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 131 | Lắp đặt ống cống BTLT D600mm L=2m/ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | đoạn ống |
| 132 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172 | 1 cấu kiện |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,616 | m3 |
| 134 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,717 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng và đắp đất bảo vệ mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | 100m3 |
| 136 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | tấn |
| 137 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,359 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đế cống M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,413 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 141 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | đoạn ống |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | 1 cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | đoạn ống |
| 144 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,848 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 148 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,696 | m3 |
| 149 | Bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,336 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | 100m2 |
| 151 | Bê tông thân hố ga M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,181 | m3 |
| 152 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 153 | Bê tông mũ hố ga M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,252 | m3 |
| 154 | Tấm nắp đậy hố ga Composite khung chìm D650 tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 155 | Lắp đặt tấm nắp ga Composite D650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 156 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 157 | Cốt thép cửa thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 158 | Cốt thép cửa thu đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 159 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 160 | Bê tông cửa thu M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,842 | m3 |
| 161 | Song chắn rác composite D995 KT(800x280)cm tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cấu kiện |
| 162 | Lắp đặt song chắn rác composite D995 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 163 | Lắp đặt cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 164 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng tường đầu+ tường cánh cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 166 | Bê tông móng tường đầu+ móng tường cánh M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,167 | m3 |
| 167 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 168 | Bê tông tường đầu + tường cánh M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,252 | m3 |
| 169 | Van 2 chiều ống HĐPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Mặt bích hàn đối đầu ống HĐPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng tường đầu+ tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 173 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,681 | m3 |
| 174 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,985 | m3 |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m3 |
| 178 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,228 | m3 |
| 179 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 180 | Cốt thép chân khay D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 181 | Cốt thép chân khay 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | tấn | |
| 182 | Bê tông chân khay M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,819 | m3 |
| 183 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 184 | Lưới thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | tấn |
| 185 | Bê tông sân gia cố M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,684 | m3 |
| 186 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | rọ |
| 187 | Đào đất đê quai, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 189 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,623 | 100m3 |
| 191 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,525 | m3 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm PN8 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,255 | 100m |
| 194 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,087 | m3 |
| 195 | Lắp đặt tấm nắp Composite D995 tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 196 | Nắp Composite D995 tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 197 | Lắp đặt thân hố ga D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | đoạn ống |
| 198 | Cốt thép thân hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 199 | Cốt thép thân hố ga 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | tấn | |
| 200 | Bê tông thân hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,568 | m3 |
| 201 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | 100m2 |
| 202 | Cốt thép tấm đáy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4447 | tấn |
| 203 | Cốt thép tấm đáy 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | tấn | |
| 204 | Bê tông tấm đáy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,097 | m3 |
| 205 | Ván khuôn tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 206 | Bê tông chèn nắp gang M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | m3 |
| 208 | Bê tông chèn ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,696 | m3 |
| 209 | Bê tông chèn đáy hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | lỗ khoan |
| 210 | Khoan cấy thép bậc hố ga D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 211 | Xây thân hố ga gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,365 | m3 |
| 212 | Trát mặt trong hố ga VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,844 | m2 |
| 214 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 215 | Lắp đặt tấm đậy nặng TB 180kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 216 | Bê tông tấm đậy M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | m3 |
| 217 | Cốt thép tấm đậy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 218 | Cốt thép tấm đậy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 219 | Ván khuôn tấm đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 222 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 223 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,587 | m2 |
| 224 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,761 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8014 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,991 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,537 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,734 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8312 | 100m2 |
| 8 | Khung móng M16*240*240*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 9 | Gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819 | viên |
| 10 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,85 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Ống PVC d=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 15 | Chếch 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bu long M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ống đá granit chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/pVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100m |
| 22 | Luồn dây đồng mềm trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bóng đèn led chiếu sáng 150W (chóa đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn cột gang, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cửa |
| 28 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cột |
| 29 | Chùm đèn chiếu sáng CH04-05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | chùm |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 31 | Rải cáp ngầm DSTA Cu-(3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn d=85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100m |
| 34 | Làm đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | đầu cáp |
| 35 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 36 | Lắp đặt đèn hắt hiệu ứng 4 mầu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 37 | Bulong nở M8x100 đèn hắt sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9 | m |
| 40 | Kéo dây cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 41 | Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Má ốp treo cáp fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm BG-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn d=85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.832.295.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 3 | Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtĐã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đào 0,80 m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào 1,25 m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62 kw | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy lu bánh hơi 16T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 9 T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu rung 18T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy rải 130 -140 CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 16 | Máy rải 50- 60 m3/h | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 17 | Máy san 110 CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 20 | Máy ủi 108CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 21 | Máy ủi 110 CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ 10T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 3 |
| 23 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 4 |
| 24 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 25 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 26 | Trạm trộn bê tông 25 m3/h | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 27 | Xe bồn 5m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 28 | Máy gia nhiệt D630mm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi