Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164106-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 18:25:00 đến ngày 2022-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,617,565,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.832.295.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtĐã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 9 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung 18T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
23-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
24-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
25-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Trạm trộn bê tông 25 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Xe bồn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy gia nhiệt D630mm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Kè bảo vệ khu dân cư và công trình hạ tầng kỹ thuật suối Tin Tốc thị trấn Mường Ảng (giai đoạn II)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh và cấp huyện quản lý theo kế hoạch hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên. + Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và giao thông Điện Biên Phủ. Địa chỉ: Số nhà 322 - Tổ Dân phố 15, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 05 - Tổ 4 - Phường Thanh Bình - TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Điện Biên. Địa chỉ Tổ dân phố 9, Phường Mường Thanh, Thành Phố Điện Biên phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng KT&HT huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên + Đơn vị thẩm định HSMT, đánh giá HSDT: Phòng TC-KH huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên. + Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xác nhận của chính quyền địa phương về việc xác nhận vị trí bãi đổ thải.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên. + Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ CHÂN KHAY ỐP MÁI
1Đào vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5394100m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3279100m3
3Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V77,248100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,2087100m3
5Đắp bờ vây dẫn dòng thi công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6836100m3
6Ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V120Ca
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,6m3
8Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V941,624m3
9Độn đá hộc móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V235,406m3
10Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6866100m2
11Bê tông thân chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V795,944m3
12Độn đá hộc thân chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V198,536m3
13Ván khuôn thân chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4828100m2
14Khe lún 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V184,57m2
15Cốt thép dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0646tấn
16Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9481tấn
17Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7264100m2
18Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,84m3
19Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5416tấn
20Cốt thép dầm,, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5457tấn
21Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5179100m2
22Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,06m3
23Ván khuôn đà chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6372100m2
24Bê tông đà chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,35m3
25Cốt thép mái kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6677tấn
26Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,46m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6468100m
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1323100m3
29Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V152,26m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4138100m2
31Khe lún, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V67,65m2
32Ván khuôn bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5155100m2
33Bê tông bậc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,68m3
34Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,36m2
B ĐẬP TRÀN VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN ĐẬP
1Đào móng đập + cống xả + kè vuốt nối + gia cố, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1997100m3
2Đào móng đập + cống xả + kè vuốt nối + gia cố,, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7911100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9308100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5394100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5394100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1499100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1499100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8314100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8314100m3
10Đào dẫn dòng thi công đât cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m3
11Đắp bờ vây dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0447100m3
12Rải bạt rứa (kè+ đập)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0206100m2
13Thanh thải bờ vây dẫn dòng (kè+đập)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3911100m3
14Ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15Ca
15Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,12m3
16Cốt thép thân đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1629tấn
17Ván khuôn thân đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7736100m2
18Bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,16m3
19Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,048m3
20Độn đá hộc thân đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V81,012m3
21Khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
22Bitum trộn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129100m3
23Cốt thép mũ đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0317tấn
24Cốt thép mũ đập đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7576tấn
25Ván khuôn mũ đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8937100m2
26Bê tông mũ đập, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,07m3
27Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4483tấn
28Bọc tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9958100m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28100m3
32Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
33Ván khuôn móng tường kè vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2593100m2
34Bê tông móng tường kè vuốt nối, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,85m3
35Ván khuôn thân tường kè vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5583100m2
36Bê tông tường kè vuốt nối đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,53m3
37Ván khuôn mũ mố tường kè vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2193100m2
38Bê tông mũ mố tường kè vuốt nối, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,93m3
39Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204100m
40Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204100m
41Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
42Ván khuôn móng cống xả đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
43Bê tông móng cống xả đáy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
44Cốt thép thân cống xả đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
45Cốt thép thân cống xả đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2837tấn
46Ván khuôn thân cống xả đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3647100m2
47Bê tông thân cống xả đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m3
48Bê tông mũ mố cống xả đáy đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,91m2
50Khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m
51Bê tông lót móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27m3
52Ván khuôn móng tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2725100m2
53Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,32m3
54Ván khuôn tường đầu+ tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8173100m2
55Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,54m3
56Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
57Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
58Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
60Cốt thép thân chân khay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375tấn
61Cốt thép thân chân khay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0562tấn
62Ván khuôn thân chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0927100m2
63Bê tông thân chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
64Cốt thép sân nâng hạ cánh phai, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201tấn
65Cốt thép sân nâng hạ cánh phai, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3097tấn
66Ván khuôn sân nâng hạ cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
67Bê tông sân nâng hạ cánh phai, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
68Trọn bộ trục nâng hạ + cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V7,42m3
70Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5452tấn
71Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,319tấn
72Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8223100m2
73Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,33m3
74Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,09m3
75Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8957tấn
76Bê tông gia cố M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,28m3
77Bê tông lót sân tiêu năng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,14m3
78Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8619tấn
79Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,544m3
80Độn đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,136m3
81Bê tông phủ sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,41m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
83Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,559100m3
84Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V191,2851100m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m3
86San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,651100m3
87Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V280rọ
88Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,08m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,559100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,559100m3
91Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V18,134tấn
92Bu lông M140 L=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.380bộ
93Quả cầu thép D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54quả
94Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V974,367m2
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
96Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
97Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
98Bê tông móng rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
99Cốt thép ống cống + mối nối DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6879tấn
100Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064100m2
101Bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m3
102Lắp đặt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn cống
103Quyét chống thấm nhựa 2 lớp (3 mặt cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m2
104Vải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
105Tháo dỡ ống cống cũ D100 bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
106Ván khuôn đế côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0694100m2
107Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
108Bê tông đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
109Lắp đặt đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
110Lắp đặt ống cống BTLT D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
111Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V67rọ
112Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V39rọ
113Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào vét hữu cơ 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,833100m3
2Vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9021100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8253100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,33100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,9832100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7732100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4827100m3
8Cày xới mặt đường để lu lènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7892100m3
9Lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7892100m3
10Đào móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8035100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7689100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4903100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0676100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V47,0676100m2
15Đắp trả móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0838100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6359100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,735100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V110,735100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V105,5923100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,5923100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V146,1195100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,1195100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V146,1195100m3
26Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V3,547100m2
27Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,32m3
28Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3002100m2
29Bê tông bỏ vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,4m3
30Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.498,4m
31Ván khuôn rãnh lòng moMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2576100m2
32Bê tông tấm lát rãnh lòng moMô tả kỹ thuật theo Chương V11,79m3
33Lát tấm rãnh lòng moMô tả kỹ thuật theo Chương V235,8m2
34Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
35Bê tông lót 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,7m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,58m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,61m3
38Lát gạch tezzaro KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.876,96m2
39Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753100m3
40Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,79m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,97m2
43Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,753100m3
44Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1931 cây
45Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1931 cây/ năm
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2973100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1891100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6775100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2973100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2973100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1142100m3
52Cốt thép cống hộp ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4282tấn
53Cốt thép cống hộp ĐkMô tả kỹ thuật theo Chương V50,844tấn
54Cốt thép cống hộp ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,812tấn
55Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3313100m2
56Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,138m3
57Ván khuôn bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5256100m2
58BTCT bản đáy cống M300# dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V197,67m3
59Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0904100m2
60BTCT Tường cống M300# dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,694m3
61Ván khuôn bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462100m2
62BTCT Bản mặt cống M300# dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V185,86m3
63Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
64Ván khuôn bê tông lớp phủ mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
65Bê tông mối nối M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
66Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,972m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
68Bê tông phủ mặt cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,964m3
69Lưới thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2872tấn
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,594m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897tấn
72Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
73Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,92m3
74Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,695m3
75Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,939tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,09m3
77Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V18rọ
78Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
81Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
82Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
83Phá bê tông trụ cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
84Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
85Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
86Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314100m2
87Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
89Bê tông móng trụ ngoài cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245m3
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
92Tháo dỡ ống cống cũ nặng TB 1700kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
93Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
94Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712m3
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
96Ván khuôn ống cống (2 đốt bổ sung mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
97Bê tông ống cống (2 đốt bổ sung mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
98Lắp ống cống nặng TB 1700kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn ống
99Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
101Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0876100m3
103Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m3
104Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8029100m2
105Bê tông chân khay M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m3
106Cốt thép ốp mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3257tấn
107Bê tông ốp mái M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,98m3
108Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,524m3
109Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,593m3
110Lắp đặt Ông nhựa PVC tiền phong D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m
111Lắp đặt côn, cút D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
112Thép hình hàn song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269tấn
113Sơn chống gỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m2
114Xây gạch không nung xây VXM M75 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,385m3
115Lát gạch tezzaro KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.390,6m2
116Công tác ốp gạch vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V991,004m2
117Ván khuôn đá chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m2
118Bê tông M200 đá chắn đỉnh tường kè vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,178m3
119Đào hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,506100m3
120Đổ đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,568100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,506100m3
122Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V781 cây
123Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V567bồn/tháng
124Hoa cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,205100m2
125Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V781 cây/ năm
126Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67100 cây/ năm
127Cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,682tấn
128Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,516100m2
129Bê tông đế cống M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,654m3
130Lắp đặt ống cống BTLT D600mm L=1m/ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
131Lắp đặt ống cống BTLT D600mm L=2m/ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V292đoạn ống
132Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.1721 cấu kiện
133Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,616m3
134Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,717100m3
135Đắp đất hoàn trả mặt bằng và đắp đất bảo vệ mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,421100m3
136Cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,254tấn
137Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,359100m2
138Bê tông đế cống M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,413m3
139Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
140Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn ống
141Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V26đoạn ống
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2411 cấu kiện
143Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V69đoạn ống
144Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,989100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m3
146Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,848m3
147Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m2
148Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,696m3
149Bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,336m3
150Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,726100m2
151Bê tông thân hố ga M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,181m3
152Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m2
153Bê tông mũ hố ga M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,252m3
154Tấm nắp đậy hố ga Composite khung chìm D650 tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
155Lắp đặt tấm nắp ga Composite D650Mô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
156Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,566m3
157Cốt thép cửa thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
158Cốt thép cửa thu đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
159Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
160Bê tông cửa thu M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,842m3
161Song chắn rác composite D995 KT(800x280)cm tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cấu kiện
162Lắp đặt song chắn rác composite D995Mô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
163Lắp đặt cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
164Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,043m3
165Ván khuôn móng tường đầu+ tường cánh cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
166Bê tông móng tường đầu+ móng tường cánh M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,167m3
167Ván khuôn tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
168Bê tông tường đầu + tường cánh M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,252m3
169Van 2 chiều ống HĐPE D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
170Mặt bích hàn đối đầu ống HĐPE D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
171Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354m3
172Ván khuôn móng tường đầu+ tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
173Bê tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,681m3
174Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
175Bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
176Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V32,985m3
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,716100m3
178Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V23,228m3
179Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671100m2
180Cốt thép chân khay DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
181Cốt thép chân khay 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,694tấn
182Bê tông chân khay M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,819m3
183Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m2
184Lưới thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,285tấn
185Bê tông sân gia cố M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,684m3
186Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V17rọ
187Đào đất đê quai, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
188Đắp đất đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m3
189Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,623100m3
191Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V200,525m3
192Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm PN8 C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,805100m
193Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,255100m
194Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,087m3
195Lắp đặt tấm nắp Composite D995 tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V271 cấu kiện
196Nắp Composite D995 tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
197Lắp đặt thân hố ga D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V27đoạn ống
198Cốt thép thân hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
199Cốt thép thân hố ga 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456tấn
200Bê tông thân hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,568m3
201Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,926100m2
202Cốt thép tấm đáy DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4447tấn
203Cốt thép tấm đáy 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,045tấn
204Bê tông tấm đáy M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,097m3
205Ván khuôn tấm đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
206Bê tông chèn nắp gang M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,866m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,548m3
208Bê tông chèn ống cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,696m3
209Bê tông chèn đáy hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V108lỗ khoan
210Khoan cấy thép bậc hố ga D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
211Xây thân hố ga gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,365m3
212Trát mặt trong hố ga VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
213Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,844m2
214Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
215Lắp đặt tấm đậy nặng TB 180kgMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
216Bê tông tấm đậy M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,589m3
217Cốt thép tấm đậy DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
218Cốt thép tấm đậy DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
219Ván khuôn tấm đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
220Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308100m
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
222Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
223Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,587m2
224Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
D CẤP ĐIỆN CHIÊU SÁNG
1Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,761m3
2Đắp cát rãnh cáp ngầm, k=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8014100m3
3Đắp đất rãnh cáp, k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,991100m3
4Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,537m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,187m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,734m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8312100m2
8Khung móng M16*240*240*650Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
9Gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V819viên
10Lưới nilong cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V467,85m2
11Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
14Ống PVC d=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
15Chếch 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Bu long M16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Ống đá granit chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m2
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
19Lắp đặt tiếp địa tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/pVC/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m
22Luồn dây đồng mềm trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,17100m
23Lắp đặt bóng đèn led chiếu sáng 150W (chóa đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
24Lắp dựng cột đèn cột gang, hMô tả kỹ thuật theo Chương V27cột
25Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V69đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V69bảng
27Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V69cửa
28Lắp dựng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V42cột
29Chùm đèn chiếu sáng CH04-05Mô tả kỹ thuật theo Chương V42chùm
30Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
31Rải cáp ngầm DSTA Cu-(3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,17100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn d=85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,17100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn d=32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,789100m
34Làm đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V704đầu cáp
35Vận chuyển cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
36Lắp đặt đèn hắt hiệu ứng 4 mầu ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
37Bulong nở M8x100 đèn hắt sángMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp dMô tả kỹ thuật theo Chương V78,9m
39Lắp đặt cáp DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,9m
40Kéo dây cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
41Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Má ốp treo cáp fi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
45Đầu cốt đồng nhôm BG-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn d=85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.832.295.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 3 Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtĐã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
4 Máy đào 0,80 m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
5 Máy đào 1,25 m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
6 Máy đầm bàn 1 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
8 Máy hàn 23 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
9 Máy khoan bê tông 0,62 kw Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
11 Máy lu bánh hơi 16T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
12 Máy lu bánh thép 9 T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
13 Máy lu rung 18T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
14 Máy phun nhựa đường 190 CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
15 Máy rải 130 -140 CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
16 Máy rải 50- 60 m3/h Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
17 Máy san 110 CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
18 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
19 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
20 Máy ủi 108CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
21 Máy ủi 110 CV Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
22 Ô tô tự đổ 10T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu3
23 Ô tô tự đổ 5T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu4
24 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
25 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
26 Trạm trộn bê tông 25 m3/h Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
27 Xe bồn 5m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
28 Máy gia nhiệt D630mm Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->