Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã được hưởng theo phân cấp; ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ (nếu có) và các nguồn thu hợp pháp khác của địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 18:10:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,263,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 929.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đông Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh Trường Tiểu học xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã được hưởng theo phân cấp; ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ (nếu có) và các nguồn thu hợp pháp khác của địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa - Địa chỉ: Xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4093 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,6225 | 100m |
| 3 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,683 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,683 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1888 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1056 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2047 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5616 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,037 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4656 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,544 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0275 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3257 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2211 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8241 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,861 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3845 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2945 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2084 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0493 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3996 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4389 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6015 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4903 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1426 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0096 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1×2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6431 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2021 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK≤10mm, chiều cao≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9051 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8316 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3266 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1629 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1783 | m3 |
| 36 | Xây tường thằng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,2659 | m3 |
| 37 | Xây tường thằng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,9623 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,652 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 216,8198 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,172 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 111,1476 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,8944 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,36 | m |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128,3164 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 427,626 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm(phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,3684 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ hất khung nhôm hệ 55 dày 1,0mm, kính an toàn 6,38mm(phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,9696 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,338 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2936 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2765 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300×300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85,4595 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250×400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 253,3808 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay, máng tiểu bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 231,1302 | kg |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8772 | m3 |
| 57 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày≤ 33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9737 | m3 |
| 58 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,621 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,44 | m |
| 60 | Lắp đặt tụ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn dĩnh điện dày 1,2mm, KT 200×400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Bảng điện viền đơn gồm 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Hạt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D225-18w-250v | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -30×14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 74 | Côn, tê, cút … ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 78 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Zắc co nhựa PPR PN10 D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cái |
| 82 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 85 | Côn, tê, cút … ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | cái |
| 86 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | cái |
| 87 | Van chặn PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | bộ |
| 89 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | bộ |
| 90 | Vòi gạt Inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Ga thu nước Inox KT 150×150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 104 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Đai ôm ống Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 106 | Đào móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3819 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1045 | 100m3 |
| 108 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,36 | 100m |
| 109 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 110 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, M100, đá 2×4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1282 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4315 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1546 | tấn |
| 115 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,073 | m3 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,7918 | m3 |
| 117 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0566 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6037 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,488 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,26 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,167 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2279 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0771 | 100m3 |
| 133 | Đắt đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,658 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m2 |
| 143 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9863 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9863 | 100m3/1km |
| 145 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9863 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5326 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,08 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m- cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5963 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8443 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 195,3818 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87,995 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,6978 | m2 |
| 8 | San đầm nền, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2×4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3975 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt nền, tường trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,2353 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng màng chống thấm HDPE dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,235 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5963 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1×2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1988 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300×300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,7845 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250×400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 195,382 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu- 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 138,693 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay, máng tiểu bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,9865 | kg |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38ly(phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,17 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 dày 1,0mm, kính an toàn 6,38mm(phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0256 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,196 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước, thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 24 | Van chặn nhựa PPR PN10 D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 27 | Van chặn nhựa PPR PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 30 | Côn, tê, cút … ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 31 | Nút bịt ren ngoài nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 32 | Van chặn PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đẳt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tiểu nữ(bệt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi gạt Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53 | cái |
| 44 | Y thăm D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cái |
| 49 | Ga thu nước Inox KT 150×150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 50 | Hút cặn bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | ca |
| 51 | Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Bảng điện viền đơn gồm 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D225-18w-250v | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn- 30×14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,3086 | m3 |
| 60 | Vận chuyển 30m tiếp theo- Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,3086 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,3086 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,3086 | m3 |
| C | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu≤1m -Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,861 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m- cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7392 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1694 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7875 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9979 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,128 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0715 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2403 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,3829 | 1m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0715 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2403 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2342 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng máng nước khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m |
| 22 | Bu lông M16, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 23 | Bu lông M14, L=70 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Thép D12 đỡ máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2767 | kg |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2719 | m3 |
| 26 | Rải lớp ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9272 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4903 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 929.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | Công suất ≥ 1,0Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi