Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163969-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã được hưởng theo phân cấp; ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ (nếu có) và các nguồn thu hợp pháp khác của địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 18:10:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,327,263,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 929.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh Trường Tiểu học xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã được hưởng theo phân cấp; ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ (nếu có) và các nguồn thu hợp pháp khác của địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Hòa , địa chỉ: xã Đông Hòa, tp Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa - Địa chỉ: Xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Hùng Cường - Địa chỉ: Số 218I đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Hòa , địa chỉ: xã Đông Hòa, tp Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa - Địa chỉ: Xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa - Địa chỉ: Xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4093100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,6225100m
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,683m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,683m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1888100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1056m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2047tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5616tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,037tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4656100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,544m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0275tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3257tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2211100m2
15Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8241m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,861m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3845tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2945100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2084m3
20Đắp đất, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,86100m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0493tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3996tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4389100m2
24Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6015m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4903100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1426tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0096tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1×2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6431m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2021100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK≤10mm, chiều cao≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9051tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,8316m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3266100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1629tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0627tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1783m3
36Xây tường thằng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,2659m3
37Xây tường thằng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,9623m3
38Trát trụ cột, lam đứng cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,94m2
39Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,652m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216,8198m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,172m2
42Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111,1476m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,8944m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,36m
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,3164m2
46Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt427,626m2
47Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm(phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,3684m2
48Sản xuất cửa sổ hất khung nhôm hệ 55 dày 1,0mm, kính an toàn 6,38mm(phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,9696m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,338m2
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2936100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2765m3
52Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300×300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,4595m2
53Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250×400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt253,3808m2
54Sản xuất lắp dựng máng rửa tay, máng tiểu bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231,1302kg
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0158100m2
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8772m3
57Xây tam cấp gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày≤ 33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9737m3
58Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,621m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,44m
60Lắp đặt tụ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn dĩnh điện dày 1,2mm, KT 200×400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
61Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
62Bảng điện viền đơn gồm 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
63Hạt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
64Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D225-18w-250vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
68Lắp đặt đế âm tường (chống cháy)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -30×14mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
71Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
74Côn, tê, cút … ren trong nhựa PPR PN10 D25/20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
75Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
78Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
79Zắc co nhựa PPR PN10 D40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cái
82Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
85Côn, tê, cút … ren trong nhựa PPR PN10 D25/20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38cái
86Bịt ren ngoài nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38cái
87Van chặn PPR PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
88Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh học sinh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19bộ
89Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19bộ
90Vòi gạt Inox D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
91Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
93Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
95Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,42100m
97Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
100Ga thu nước Inox KT 150×150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,34100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
104Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
105Đai ôm ống Inox D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
106Đào móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3819100m3
107Đắp đất, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1045100m3
108Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,36100m
109Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,448m3
110Đắp cát phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,448m3
111Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, M100, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,448m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1282100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4315tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1546tấn
115Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,073m3
116Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7918m3
117Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0566100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0472tấn
119Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6037m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,488m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,26m2
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,167m2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0936100m2
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2279tấn
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161 cấu kiện
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23m2
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
132Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0771100m3
133Đắt đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0177100m3
134Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m2
135Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,14m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,54m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0412100m2
138Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,041tấn
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,658m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt201 cấu kiện
141Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14m2
142Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m2
143Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9863100m3
144Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9863100m3/1km
145San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9863100m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5326m3
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,08m2
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m- cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,59631m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8443m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt195,3818m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87,995m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,6978m2
8San đầm nền, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3975m3
10Vệ sinh mặt nền, tường trước khi chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,2353m2
11Chống thấm bằng màng chống thấm HDPE dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,235m2
12Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5963m3
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1×2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1988m3
14Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300×300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,7845m2
15Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250×400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt195,382m2
16Quét vôi các kết cấu- 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt138,693m2
17Sản xuất lắp dựng máng rửa tay, máng tiểu bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,9865kg
18Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38ly(phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,17m2
19Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 dày 1,0mm, kính an toàn 6,38mm(phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0256m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,196m2
21Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước, thiết bị vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trọn gói
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
23Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
24Van chặn nhựa PPR PN10 D40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
26Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
27Van chặn nhựa PPR PN10 D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m
29Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
30Côn, tê, cút … ren trong nhựa PPR PN10 D25/20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
31Nút bịt ren ngoài nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
32Van chặn PPR PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
33Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
34Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
35Lắp đẳt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
37Lắp đặt tiểu nữ(bệt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
38Lắp đặt vòi gạt InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
39Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
41Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36100m
43Lắp đặt côn cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53cái
44Y thăm D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35100m
46Lắp đặt côn cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m- Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
48Lắp đặt côn cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cái
49Ga thu nước Inox KT 150×150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
50Hút cặn bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3ca
51Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trọn gói
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
53Hạt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
54Bảng điện viền đơn gồm 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
55Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D225-18w-250vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
57Lắp đặt đế âm tường (chống cháy)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn- 30×14mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,3086m3
60Vận chuyển 30m tiếp theo- Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,3086m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,3086m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,3086m3
C HÀNH LANG CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu≤1m -Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8611m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m- cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,73921m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1694100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1352m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,143100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7875m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9979m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,128m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0168100m3
10Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m3
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0715tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2403tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,243tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,38291m2
17Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0715tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,243tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2403tấn
20Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm màu đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2342100m2
21Sản xuất lắp dựng máng nước khổ rộng 400, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4m
22Bu lông M16, L=300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
23Bu lông M14, L=70Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
24Thép D12 đỡ máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2767kg
25Thi công lớp đá đệm móng, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,2719m3
26Rải lớp ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9272100m2
27Bê tông nền, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4903m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 929.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Công suất ≥ 1,0Kw1
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
7 Máy hàn điện ≥23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->