Gói thầu: 01-2022: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161065-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 01-2022: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220143314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 18:07:00 đến ngày 2022-02-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,120,451,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2,6 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 01-2022: Xây lắp
Củng cố, xóa mạch cộc, tạo mạch liên thông giữa lộ 477-487E1.10 Văn Điển
240 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Đầu tư M.E


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, máy thi công, nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục 1: Kéo rải cáp ngầm từ TBA Văn Khúc 3 đi dao 24 Thọ Am
C PHẦN VẬT TƯ B CẤP
D PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ
1Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-120mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V3sợi
2Cao su nonTheo tiêu chuẩn KT Chương V3cuộn
E PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V3m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V5m
3Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2.225kg/m x 3 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V6,675kg
4Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27.35kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V27,35kg
5Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36.29kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V36,29kg
6Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106.63kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V106,63kg
7Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1 (TL: 30.27kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V30,27kg
8Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 3 (TL: 50.13kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V50,13kg
9Dây tiếp địa d10 (TL: 0.62kg/m x 12 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V7,44kg
10Sứ đứng + ty mạ 24kVTheo tiêu chuẩn KT Chương V4quả
11Đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn KT Chương V12cái
12Biển báo tên dao phản quang (20x30)Theo tiêu chuẩn KT Chương V1cái
13Biển báo an toàn phản quang (24x36)Theo tiêu chuẩn KT Chương V1cái
14Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Theo tiêu chuẩn KT Chương V1cái
15Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn KT Chương V1.788m
16Mốc báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn KT Chương V133cái
17Mặt bích ống thép D220 (TL: 10.9kg/bộ x 2 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V21,8kg
18Ống thép D217x4,78 (TL: 25.26kg/m x 14 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V353,64kg
19Ống nhựa chịu lực D32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V3m
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
G TBA Bơm Đồng Nội
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V18m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V30m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V5m
4Đầu cốt M240Theo tiêu chuẩn KT Chương V6cái
5Đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn KT Chương V24cái
6Đầu cốt xử lý AM120Theo tiêu chuẩn KT Chương V44cái
7Xà pi đỡ SI và CSV (TL: 73.14kg/bộ x 2 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V146,28kg
8Xà đỡ sứ trung gian - loại 1 (TL: 31.58kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V31,58kg
9Xà đỡ sứ trung gian - loại 2 (TL: 32.11kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V32,11kg
10Ghế thao tác trạm ghép (TL: 419.22kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V419,22kg
11Giá lắp MBA trạm ghép (TL: 378.4kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V378,4kg
12Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (TL: 3.83kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V3,83kg
13Sứ đứng + ty mạ 24kVTheo tiêu chuẩn KT Chương V20quả
14Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn KT Chương V18Sợi
15Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn KT Chương V1bộ
16Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha)Theo tiêu chuẩn KT Chương V1bộ
17Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconTheo tiêu chuẩn KT Chương V1bộ
18Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconTheo tiêu chuẩn KT Chương V1bộ
19Xà nánh hạ thế (TL: 28.98kg/bộ x 2 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V57,96kg
20Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V11bộ
21Đai thép không rỉTheo tiêu chuẩn KT Chương V9m
22Khóa đaiTheo tiêu chuẩn KT Chương V9cái
23Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo tiêu chuẩn KT Chương V9cái
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V22m
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V7m
26Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (TL: 174.28kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V174,28kg
27Ống nhựa chịu lực D32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V9m
H TBA Văn Khúc 3
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V30m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V5m
3Đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn KT Chương V24cái
I PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
J PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ
K Thu hồi
1Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV21 bộ (3 pha)
2Tháo hạ LBS cấp điện áp 21 bộ (3 pha)
3Tháo hạ SOG cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
4Tháo hạ máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp 3 pha dùng chung 11 bộ (3 pha)
5Tháo hạ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 6cột
6Tháo hạ, thu hồi cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 2cột
7Tháo hạ, thu hồi cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 2cột
8Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây 0,771km
9Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 3,6kV bằng thủ công, tiết diện dây 1,104km
10Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg8bộ
11Tháo hạ, thu hồi xà X2N2, cột néo trọng lượng =50kg6bộ
12Tháo hạ, thu hồi xà đỡ CDPT, cột đỡ trọng lượng =50kg2bộ
13Tháo hạ, thu hồi xà pi, cột néo trọng lượng =25kg1bộ
14Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ trọng lượng =25kg6bộ
15Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg3bộ
16Tháo hạ, thu hồi thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg3bộ
17Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV610 sứ
18Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi thủy tinh, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát91 chuỗi sứ
19Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát211 chuỗi sứ
20Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 2x5 bát61 chuỗi sứ
L Vận chuyển
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
M PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
N Lắp đặt mới
1Lắp đặt LBS cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 1Bộ
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,07100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 13,1100m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 8m
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 3m
7Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện 61hộp nối (3 pha)
8Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 1đầu (3 pha)
9Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27,35kg1Bộ
10Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36,29kg1Bộ
11Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106,63kg1Bộ
12Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 30,27kg1Bộ
13Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 3, cột đỡ TL= 50,13kg1Bộ
14Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV0,410 sứ
15Ép đầu cốt cáp, tiết diện 1,210 đầu cốt
16Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 3Bộ
17Rải lưới ni lông3,576100m2
18Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,074100kg
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 1.124m
20Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm360m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay26,685m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén10,685m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph181,23m3
24Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc 371,4m2
25Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công195m2
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 231,425m3
27Đào kênh mương, chiều rộng 0,433100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 211,067m3
29Đào kênh mương, chiều rộng 1,431100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường22,625m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống264,929m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,649100m3
33Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III6,842100m3
34Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II2,521100m3
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)13,41100m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,03100m
37Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 14m
38Gắn mốc báo cáp133cái
O Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m0,31100m
P Vận chuyển
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm1ca
3Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
Q Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 371,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu195m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ94md
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
S TBA Bơm Đồng Nội
T Lắp đặt mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 18m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 35m
3Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 4,410 đầu cốt
5Ép đầu cốt cáp, tiết diện 2,410 đầu cốt
6Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
7Lắp đặt kết cấu xà thép1,011tấn
8Lắp đặt sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV20quả
9Lắp đặt chục cực cao thế, hạ thế các loại13cái
10Lắp đặt kết cấu xà thép0,058tấn
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 29m
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II0,810cọc
13Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )7,110m
U Móng cột BTLT 12m kiểu trạm treo
1Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II3,978m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,078100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,016tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng 0,221m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 2,47m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 0,06m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,625m3
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,034100m3
V Nền TBA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống2,7m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, M2002,7m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường9m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,09100m
W Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ, lắp lại chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
2Tháo hạ, lắp lại MBA 3 pha công suất 1máy
3Tháo hạ lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha. Tủ 1000A1tủ
4Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 56m
5Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 5m
6Tháo hạ, lắp lại tận dụng hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp 1hộp
7Tháo hạ, lắp lại tận dụng hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp 1hộp
8Tháo hạ, lắp lại tận dụng hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp 1hộp
9Tháo hạ, lắp lại tận dụng cáp vặn xoắn 4*120mm20,33km
10Tháo hạ, lắp lại tận dụng chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát31 chuỗi sứ
11Tháo hạ, lắp lại tận dụng biển báo các loại, chiều cao 1bộ
12Tháo hạ, lắp lại tận dụng cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
X Thu hồi
1Tháo hạ Xà pi đỉnh cột - cột đỡ hình pi - trọng lượng =25kg1bộ
2Tháo hạ Xà đỡ SI - cột đỡ hình pi - trọng lượng =25kg2bộ
3Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gian - cột đỡ hình pi - trọng lượng =25kg1bộ
4Tháo hạ Giá đỡ MBA trạm treo - cột đỡ hình pi - trọng lượng =140kg2bộ
5Tháo hạ Ghế thao tác TBA - cột đỡ hình pi - trọng lượng =140kg2bộ
6Tháo hạThang trèo - cột đỡ đơn - trọng lượng =25kg2bộ
7Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV210 sứ
8Tháo hạ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
9Tháo hạ, thu hồi hạ dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 21m
10Tháo hạ dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện dây 18m
Y Vận chuyển
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
Z TBA Văn Khúc 3
AA Lắp đặt mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 35m
2Ép đầu cốt cáp, tiết diện 2,410 đầu cốt
AB Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ, lắp lại chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
2Tháo hạ, lắp lại MBA 3 pha công suất 1máy
3Tháo hạ lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha. Tủ 1000A1tủ
4Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 56m
5Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 5m
6Tháo hạ, lắp lại tận dụng biển báo các loại, chiều cao 1bộ
7Tháo hạ, lắp lại tận dụng cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
AC Hạng mục 2: Kéo rải cáp ngầm từ TBA Thọ Am 1 đi TBA Ngũ Hiệp 2
AD PHẦN VẬT TƯ B CẤP
AE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V3m
3Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2.225kg/m x 6 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V13,35kg
4Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27.35kg/bộ x 2 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V54,7kg
5Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106.63kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V106,63kg
6Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1 (TL: 34.57kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V34,57kg
7Dây tiếp địa d10 (TL: 0.62kg/m x 24 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V14,88kg
8Sứ đứng + ty mạ 24kVTheo tiêu chuẩn KT Chương V4quả
9Đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn KT Chương V12cái
10Biển báo tên dao phản quang (20x30)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
11Biển báo an toàn phản quang (24x36)Theo tiêu chuẩn KT Chương V1cái
12Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
13Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn KT Chương V225m
14Mốc báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn KT Chương V23cái
15Ống nhựa chịu lực D32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V6m
AF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AG TBA Thọ Am 1
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V18m
3Đầu cốt M240Theo tiêu chuẩn KT Chương V6cái
4Đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn KT Chương V6cái
5Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn KT Chương V3Sợi
AH TBA Tương Chúc 3
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V18m
3Đầu cốt M240Theo tiêu chuẩn KT Chương V6cái
4Đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn KT Chương V6cái
5Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn KT Chương V3Sợi
AI PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
AJ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
AK Lắp đặt mới
1Lắp đặt LBS cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt tận dụng LBS cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,09100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 3,14100m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 8m
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 6m
7Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện 11hộp nối (3 pha)
8Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
9Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27,35kg2Bộ
10Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106,63kg1Bộ
11Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 34,57kg1Bộ
12Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV0,410 sứ
13Ép đầu cốt cáp, tiết diện 1,210 đầu cốt
14Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 5Bộ
15Rải lưới ni lông0,45100m2
16Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,149100kg
17Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 34m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,213m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén0,213m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,825m3
21Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc 8,5m2
22Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công85m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 98,9m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,06m3
25Đào kênh mương, chiều rộng 0,031100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,75m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống41,06m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,411100m3
29Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III0,13100m3
30Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,942100m3
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)3,14100m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,06100m
33Gắn mốc báo cáp23cái
AL Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ, lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
2Tháo hạ, lắp lại tận dụng sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV0,410 sứ
3Tháo hạ, lắp lại tận dụng thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg1bộ
4Tháo hạ, lắp lại tận dụng ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg1bộ
5Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m0,12100m
AM Vận chuyển
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới0,5ca
2Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm1ca
3Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
AN Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 8,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu85m2
AO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AP TBA Thọ Am 1
AQ Lắp đặt mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 18m
3Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
AR TBA Tương Chúc 3
AS Lắp đặt mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 18m
3Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
AT Hạng mục 3: Cáp ngầm Tương Chúc 2 đi Trường Công Đoàn
AU PHẦN VẬT TƯ B CẤP
AV PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V3m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V5m
3Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2.225kg/m x 3 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V6,675kg
4Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27.35kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V27,35kg
5Dây tiếp địa d10 (TL: 0.62kg/m x 24 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V14,88kg
6Đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn KT Chương V12cái
7Biển báo tên dao phản quang (20x30)Theo tiêu chuẩn KT Chương V5cái
8Biển báo an toàn phản quang (24x36)Theo tiêu chuẩn KT Chương V1cái
9Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Theo tiêu chuẩn KT Chương V5cái
10Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn KT Chương V147m
11Mốc báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn KT Chương V15cái
12Ống nhựa chịu lực D32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V6m
13Vỏ tủ RMU 22kV loại 3 ngăn tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnTheo tiêu chuẩn KT Chương V2Cái
14Biển báo an toàn phản quang (24x36)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
15Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
16Biển báo tên dao phản quang (20x30)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
17Tiếp địa an toàn RC1 (TL: 16.01kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V32,02kg
18Ống nhựa chịu lực D32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V2m
AW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AX TBA Tương Chúc 2
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V30m
3Đầu cốt M240Theo tiêu chuẩn KT Chương V6cái
4Đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn KT Chương V12cái
5Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn KT Chương V6Sợi
AY TBA Chợ Ngũ Hiệp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo tiêu chuẩn KT Chương V54m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn KT Chương V1Bộ
3Hộp che đầu cực MBA tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điệnTheo tiêu chuẩn KT Chương V1bộ
4Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (TL: 3.83kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V3,83kg
AZ TBA Trường Công Đoàn
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo tiêu chuẩn KT Chương V24m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V2m
3Hộp đầu cáp 22kV-1x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt hợp kimTheo tiêu chuẩn KT Chương V3Bộ
4Đầu cốt M35Theo tiêu chuẩn KT Chương V4cái
5Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (TL: 3.83kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V3,83kg
BA PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
BB PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ
BC Thu hồi
1Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV31 bộ (3 pha)
2Tháo hạ LBS cấp điện áp 21 bộ (3 pha)
3Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây 1,221km
4Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg1bộ
5Tháo hạ, thu hồi xà X2N2, cột néo trọng lượng =50kg10bộ
6Tháo hạ, thu hồi xà đỡ CDPT, cột đỡ trọng lượng =50kg2bộ
7Tháo hạ, thu hồi xà đỡ CSV, cột đỡ trọng lượng =15kg1bộ
8Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ trọng lượng =25kg2bộ
9Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg1bộ
10Tháo hạ, thu hồi thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg1bộ
11Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV7,210 sứ
BD Vận chuyển
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
BE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
BF Lắp đặt mới
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,13100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 6,62100m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 8m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 3m
5Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện 41hộp nối (3 pha)
6Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 5đầu (3 pha)
7Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27,35kg1Bộ
8Ép đầu cốt cáp, tiết diện 1,210 đầu cốt
9Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 11Bộ
10Lắp đặt vỏ tủ RMU2cái
11Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 6cái
BG Tiếp địa tủ RMU
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )0,0510m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,9m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,9m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,2100m
BH Móng tủ RMU 22kV loại 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,936m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng0,01100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,27m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,018tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng 0,368m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 0,118m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,24m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,072m2
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 755,1m2
10Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,03100m3
11Rải lưới ni lông0,294100m2
12Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,149100kg
13Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 80m
14Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm182m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,05m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén5,05m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,825m3
18Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc 20m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26,538m3
21Đào kênh mương, chiều rộng 0,265100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường2m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống27,091m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,271100m3
25Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III0,85100m3
26Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,06100m3
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)5,65100m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,06100m
29Gắn mốc báo cáp15cái
BI Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m0,18100m
BJ Vận chuyển
1Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm1ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
BK Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 20m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ45,5md
BL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BM TBA Tương Chúc 2
BN Thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện dây 18m
BO Lắp đặt mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 30m
3Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 1,210 đầu cốt
BP TBA Chợ Ngũ Hiệp
BQ Lắp đặt mới
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV1tủ
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 54m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
BR Vật tư khác trạm trụ bê tông
1Lắp đặt giá đỡ0,12tấn
2Lắp đặt kết cấu xà thép0,004tấn
BS Vật tư khác lắp tủ RMU
1Lắp đặt giá đỡ0,174tấn
BT Vận chuyển
1Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển trụ đỡ TBA1ca
3Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
4Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
BU TBA Trường Công Đoàn
BV Lắp đặt mới
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV1tủ
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 26m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 1 pha, cáp có tiết diện 6đầu (1 pha)
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,410 đầu cốt
5Lắp đặt kết cấu xà thép0,004tấn
6Lắp đặt giá đỡ0,174tấn
BW Dầm máy biến áp
1Ván khuôn xà dầm, giằng0,014100m2
2Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, chiều rộng móng 0,216m3
3Công tác gia công lắp dựng đặt cốt thép, bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,012tấn
4Công tác gia công lắp dựng đặt cốt thép, bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,008tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan2cái
BX Nền TBA
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, M2004,8m3
BY Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ, lắp lại MBA 3 pha công suất 1máy
BZ Thu hồi
1Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
2Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
CA Vận chuyển
1Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị1ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
CB Hạng mục 4: Cáp ngầm Xóm mới Ngọc Hồi
CC PHẦN VẬT TƯ B CẤP
CD PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ
1Xà phụ đỡ sứ 3 pha - XP3 - loại 1 (TL: 28,86kg/bộ x 3 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V86,58kg
2Xà đỡ SI đường dây (TL: 47,7kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V47,7kg
3Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 15 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V9,3kg
4Sứ đứng + ty mạ 24kVTheo tiêu chuẩn KT Chương V11quả
5Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn KT Chương V12Sợi
6Dây chì FCO 22kV-Loại T-40ATheo tiêu chuẩn KT Chương V3cái
7Đầu cốt xử lý AM150Theo tiêu chuẩn KT Chương V15cái
8Ống nối không chịu lực cho cáp AC120Theo tiêu chuẩn KT Chương V6Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Theo tiêu chuẩn KT Chương V12bộ
10Ống nhựa chịu lực D32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V3m
11Biển báo an toàn phản quang (24x36)1cái
12Biển báo tên dao phản quang (20x30)1cái
CE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo tiêu chuẩn KT Chương V46m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V9m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V15m
4Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 6 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V13,35kg
5Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn KT Chương V2Bộ
6Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 3 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V82,05kg
7Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 2 (TL: 38,91kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V38,91kg
8Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 4 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V145,16kg
9Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 2 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V213,26kg
10Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 81,08kg/bộ x 2 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V162,16kg
11Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 2 (TL: 35kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V35kg
12Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 2 (TL: 36,91kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V36,91kg
13Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 87 m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V53,94kg
14Sứ đứng + ty mạ 24kVTheo tiêu chuẩn KT Chương V8quả
15Đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn KT Chương V36cái
16Biển báo tên dao phản quang (20x30)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
17Biển báo an toàn phản quang (24x36)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
18Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Theo tiêu chuẩn KT Chương V3cái
19Băng báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn KT Chương V259m
20Mốc báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn KT Chương V19cái
21Ống nhựa chịu lực D32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V15m
22Vỏ tủ RMU 22kV loại 4 ngăn tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnTheo tiêu chuẩn KT Chương V1Cái
23Gía đỡ tủ RMU (TL: 46,12kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V46,12kg
24Biển báo an toàn phản quang (24x36)Theo tiêu chuẩn KT Chương V1cái
25Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
26Biển báo tên dao phản quang (20x30)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
27Tiếp địa an toàn RC1 (TL: 16,01kg/bộ x 1 bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V16,01kg
28Ống nhựa chịu lực D32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V1m
CF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo tiêu chuẩn KT Chương V2m
2Đầu cốt M35Theo tiêu chuẩn KT Chương V4cái
CG PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
CH PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ
CI Lắp đặt mới
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR bọc cách điện, tiết diện dây 0,03Km
2Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 3 pha - XP3 - loại 1, cột đỡ TL= 28,86kg3Bộ
3Lắp đặt Xà đỡ SI đường dây, cột đỡ TL= 47,7kg1Bộ
4Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,093100kg
5Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV1,110 sứ
6Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV11 bộ (3 pha)
7ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,510 đầu cốt
8Ép nối dây, tiết diện 6mối
9Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 2Bộ
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm0,03100m
CJ Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ, lắp lại tận dụng sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV0,410 sứ
2Tháo hạ, lắp lại tận dụng thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg1bộ
CK Thu hồi
1Tháo hạ, thu hồi cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 1cột
2Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 3,6kV bằng thủ công, tiết diện dây 0,114km
3Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg3bộ
4Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV1,810 sứ
CL Vận chuyển
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
CM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
CN Lắp đặt mới
1Lắp đặt LBS cấp điện áp 21 bộ (3 pha)
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 2Bộ
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,22100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 2,49100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,14100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,32100m
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 24m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 6m
9Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 4đầu (3 pha)
10Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
11Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27,35kg3Bộ
12Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 2, cột đỡ TL= 38,91kg1Bộ
13Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36,29kg4Bộ
14Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106,63kg2Bộ
15Lắp đặt Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 81,08kg2Bộ
16Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 2, cột đỡ TL= 36,91kg1Bộ
17Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 2, cột đỡ TL= 36,91kg1Bộ
18Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV0,810 sứ
19Ép đầu cốt cáp, tiết diện 3,610 đầu cốt
20Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 7Bộ
21Lắp đặt vỏ tủ RMU1cái
22Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 5Bộ
CO Tiếp địa tủ RMU
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II0,110cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )0,2510m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,45m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,45m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,01100m
CP Móng tủ RMU 22kV loại 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,924m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng0,006100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,907m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,01tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng 0,241m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 0,081m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,32m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,712m2
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 753,05m2
10Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,019100m3
11Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,539100kg
12Rải lưới ni lông0,518100m2
13Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm166m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,61m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén5,61m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,015m3
17Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công10m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,4m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 41,48m3
20Đào kênh mương, chiều rộng 0,415100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống41,481m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,415100m3
23Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III1,192100m3
24Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,094100m3
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)2,87100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,15100m
27Gắn mốc báo cáp19cái
CQ Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
CR Vận chuyển
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm1ca
3Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
CS Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường đá nhựa cũ41,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu10m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ56,1md
CT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CU Lắp đặt mới
1Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV1tủ
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 2m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,410 đầu cốt
CV Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 16m
CW Thu hồi
1Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV21 bộ (3 pha)
CX Vận chuyển
1Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị1ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2,6 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Máy cắt đường bộ1
12 Máy khoan cầm tay bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->