Gói thầu: 01-2022: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 01-2022: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 18:07:00 đến ngày 2022-02-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,120,451,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2,6 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
01-2022: Xây lắp Củng cố, xóa mạch cộc, tạo mạch liên thông giữa lộ 477-487E1.10 Văn Điển 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, máy thi công, nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì.
Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục 1: Kéo rải cáp ngầm từ TBA Văn Khúc 3 đi dao 24 Thọ Am | |||
| C | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| D | PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ | |||
| 1 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Cao su non | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cuộn |
| E | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | m |
| 3 | Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2.225kg/m x 3 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6,675 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27.35kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,35 | kg |
| 5 | Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36.29kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36,29 | kg |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106.63kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 106,63 | kg |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1 (TL: 30.27kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30,27 | kg |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 3 (TL: 50.13kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 50,13 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0.62kg/m x 12 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7,44 | kg |
| 10 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | quả |
| 11 | Đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 12 | Biển báo tên dao phản quang (20x30) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1.788 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 133 | cái |
| 17 | Mặt bích ống thép D220 (TL: 10.9kg/bộ x 2 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 21,8 | kg |
| 18 | Ống thép D217x4,78 (TL: 25.26kg/m x 14 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 353,64 | kg |
| 19 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | TBA Bơm Đồng Nội | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 44 | cái |
| 7 | Xà pi đỡ SI và CSV (TL: 73.14kg/bộ x 2 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 146,28 | kg |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian - loại 1 (TL: 31.58kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 31,58 | kg |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian - loại 2 (TL: 32.11kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 32,11 | kg |
| 10 | Ghế thao tác trạm ghép (TL: 419.22kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 419,22 | kg |
| 11 | Giá lắp MBA trạm ghép (TL: 378.4kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 378,4 | kg |
| 12 | Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (TL: 3.83kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3,83 | kg |
| 13 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20 | quả |
| 14 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | Sợi |
| 15 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà nánh hạ thế (TL: 28.98kg/bộ x 2 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 57,96 | kg |
| 20 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 11 | bộ |
| 21 | Đai thép không rỉ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| 22 | Khóa đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 23 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | m |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | m |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (TL: 174.28kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 174,28 | kg |
| 27 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| H | TBA Văn Khúc 3 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | cái |
| I | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| J | PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ | |||
| K | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo hạ LBS cấp điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Tháo hạ SOG cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 4 | Tháo hạ máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp 3 pha dùng chung | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây | 0,771 | km | |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 3,6kV bằng thủ công, tiết diện dây | 1,104 | km | |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg | 8 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà X2N2, cột néo trọng lượng =50kg | 6 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ CDPT, cột đỡ trọng lượng =50kg | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà pi, cột néo trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ trọng lượng =25kg | 6 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg | 3 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg | 3 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 6 | 10 sứ | |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi thủy tinh, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 9 | 1 chuỗi sứ | |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 21 | 1 chuỗi sứ | |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 2x5 bát | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| L | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| M | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| N | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt LBS cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 13,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 8 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 3 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | 6 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 1 | đầu (3 pha) | |
| 9 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27,35kg | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36,29kg | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 30,27kg | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 3, cột đỡ TL= 50,13kg | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 3 | Bộ | |
| 17 | Rải lưới ni lông | 3,576 | 100m2 | |
| 18 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 1.124 | m | |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 360 | m | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 26,685 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 10,685 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 181,23 | m3 | |
| 24 | Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc | 371,4 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công | 195 | m2 | |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 231,425 | m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,433 | 100m3 | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 211,067 | m3 | |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,431 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,625 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 264,929 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,649 | 100m3 | |
| 33 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 6,842 | 100m3 | |
| 34 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 2,521 | 100m3 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 13,41 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,03 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | 14 | m | |
| 38 | Gắn mốc báo cáp | 133 | cái | |
| O | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,31 | 100m | |
| P | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| Q | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 371,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 195 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 94 | md | |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | TBA Bơm Đồng Nội | |||
| T | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 35 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 4,4 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu xà thép | 1,011 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV | 20 | quả | |
| 9 | Lắp đặt chục cực cao thế, hạ thế các loại | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,058 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 29 | m | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 7,1 | 10m | |
| U | Móng cột BTLT 12m kiểu trạm treo | |||
| 1 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II | 3,978 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,221 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 2,47 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,06 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,625 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,034 | 100m3 | |
| V | Nền TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,7 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, M200 | 2,7 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,09 | 100m | |
| W | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại MBA 3 pha công suất | 1 | máy | |
| 3 | Tháo hạ lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha. Tủ 1000A | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 56 | m | |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 5 | m | |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | 1 | hộp | |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | 1 | hộp | |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng cáp vặn xoắn 4*120mm2 | 0,33 | km | |
| 10 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 11 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng biển báo các loại, chiều cao | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| X | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ Xà pi đỉnh cột - cột đỡ hình pi - trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ Xà đỡ SI - cột đỡ hình pi - trọng lượng =25kg | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gian - cột đỡ hình pi - trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ Giá đỡ MBA trạm treo - cột đỡ hình pi - trọng lượng =140kg | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ Ghế thao tác TBA - cột đỡ hình pi - trọng lượng =140kg | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo hạThang trèo - cột đỡ đơn - trọng lượng =25kg | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 2 | 10 sứ | |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi hạ dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 21 | m | |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện dây | 18 | m | |
| Y | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| Z | TBA Văn Khúc 3 | |||
| AA | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 35 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| AB | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại MBA 3 pha công suất | 1 | máy | |
| 3 | Tháo hạ lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha. Tủ 1000A | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 56 | m | |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 5 | m | |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng biển báo các loại, chiều cao | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| AC | Hạng mục 2: Kéo rải cáp ngầm từ TBA Thọ Am 1 đi TBA Ngũ Hiệp 2 | |||
| AD | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| AE | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 3 | Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2.225kg/m x 6 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13,35 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27.35kg/bộ x 2 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 54,7 | kg |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106.63kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 106,63 | kg |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1 (TL: 34.57kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 34,57 | kg |
| 7 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0.62kg/m x 24 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,88 | kg |
| 8 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | quả |
| 9 | Đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 10 | Biển báo tên dao phản quang (20x30) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 225 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 23 | cái |
| 15 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | m |
| AF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AG | TBA Thọ Am 1 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | m |
| 3 | Đầu cốt M240 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | Sợi |
| AH | TBA Tương Chúc 3 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | m |
| 3 | Đầu cốt M240 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | Sợi |
| AI | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| AJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| AK | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt LBS cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt tận dụng LBS cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 3,14 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 8 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 6 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | 1 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 9 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27,35kg | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 34,57kg | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 5 | Bộ | |
| 15 | Rải lưới ni lông | 0,45 | 100m2 | |
| 16 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,149 | 100kg | |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 34 | m | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,213 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,213 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,825 | m3 | |
| 21 | Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc | 8,5 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công | 85 | m2 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 98,9 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,06 | m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,031 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,75 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 41,06 | m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,411 | 100m3 | |
| 29 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 0,13 | 100m3 | |
| 30 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,942 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 3,14 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,06 | 100m | |
| 33 | Gắn mốc báo cáp | 23 | cái | |
| AL | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,12 | 100m | |
| AM | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| AN | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 8,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 85 | m2 | |
| AO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AP | TBA Thọ Am 1 | |||
| AQ | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 18 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| AR | TBA Tương Chúc 3 | |||
| AS | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 18 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| AT | Hạng mục 3: Cáp ngầm Tương Chúc 2 đi Trường Công Đoàn | |||
| AU | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| AV | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | m |
| 3 | Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2.225kg/m x 3 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6,675 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27.35kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,35 | kg |
| 5 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0.62kg/m x 24 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14,88 | kg |
| 6 | Đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 7 | Biển báo tên dao phản quang (20x30) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | cái |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 147 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | cái |
| 12 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | m |
| 13 | Vỏ tủ RMU 22kV loại 3 ngăn tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo tên dao phản quang (20x30) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tiếp địa an toàn RC1 (TL: 16.01kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 32,02 | kg |
| 18 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | m |
| AW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AX | TBA Tương Chúc 2 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | m |
| 3 | Đầu cốt M240 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | Sợi |
| AY | TBA Chợ Ngũ Hiệp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 54 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp che đầu cực MBA tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (TL: 3.83kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3,83 | kg |
| AZ | TBA Trường Công Đoàn | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-1x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt hợp kim | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M35 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (TL: 3.83kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3,83 | kg |
| BA | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| BB | PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ | |||
| BC | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo hạ LBS cấp điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây | 1,221 | km | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà X2N2, cột néo trọng lượng =50kg | 10 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ CDPT, cột đỡ trọng lượng =50kg | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ CSV, cột đỡ trọng lượng =15kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ trọng lượng =25kg | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 7,2 | 10 sứ | |
| BD | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| BE | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| BF | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,13 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 6,62 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 8 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 3 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | 4 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 5 | đầu (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27,35kg | 1 | Bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 11 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 2 | cái | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 6 | cái | |
| BG | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,05 | 10m | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,9 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,2 | 100m | |
| BH | Móng tủ RMU 22kV loại 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,936 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,27 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,368 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,118 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,24 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,072 | m2 | |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 5,1 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 11 | Rải lưới ni lông | 0,294 | 100m2 | |
| 12 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,149 | 100kg | |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 80 | m | |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 182 | m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,05 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,05 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,825 | m3 | |
| 18 | Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc | 20 | m2 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26,538 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,265 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 27,091 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,271 | 100m3 | |
| 25 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 0,85 | 100m3 | |
| 26 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 5,65 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,06 | 100m | |
| 29 | Gắn mốc báo cáp | 15 | cái | |
| BI | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,18 | 100m | |
| BJ | Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| BK | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 20 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 45,5 | md | |
| BL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BM | TBA Tương Chúc 2 | |||
| BN | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện dây | 18 | m | |
| BO | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 30 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| BP | TBA Chợ Ngũ Hiệp | |||
| BQ | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 54 | m | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| BR | Vật tư khác trạm trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,12 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,004 | tấn | |
| BS | Vật tư khác lắp tủ RMU | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,174 | tấn | |
| BT | Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển trụ đỡ TBA | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| BU | TBA Trường Công Đoàn | |||
| BV | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 26 | m | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 1 pha, cáp có tiết diện | 6 | đầu (1 pha) | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,004 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,174 | tấn | |
| BW | Dầm máy biến áp | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,014 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,216 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng đặt cốt thép, bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng đặt cốt thép, bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
| BX | Nền TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, M200 | 4,8 | m3 | |
| BY | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại MBA 3 pha công suất | 1 | máy | |
| BZ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| CA | Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| CB | Hạng mục 4: Cáp ngầm Xóm mới Ngọc Hồi | |||
| CC | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| CD | PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà phụ đỡ sứ 3 pha - XP3 - loại 1 (TL: 28,86kg/bộ x 3 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 86,58 | kg |
| 2 | Xà đỡ SI đường dây (TL: 47,7kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 47,7 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 15 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9,3 | kg |
| 4 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 11 | quả |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | Sợi |
| 6 | Dây chì FCO 22kV-Loại T-40A | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | cái |
| 8 | Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | m |
| 11 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | 1 | cái | |
| 12 | Biển báo tên dao phản quang (20x30) | 1 | cái | |
| CE | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 46 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | m |
| 4 | Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 6 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13,35 | kg |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 3 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 82,05 | kg |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 2 (TL: 38,91kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 38,91 | kg |
| 8 | Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 4 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 145,16 | kg |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 2 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 213,26 | kg |
| 10 | Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 81,08kg/bộ x 2 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 162,16 | kg |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 2 (TL: 35kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 35 | kg |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 2 (TL: 36,91kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36,91 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 87 m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 53,94 | kg |
| 14 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | quả |
| 15 | Đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36 | cái |
| 16 | Biển báo tên dao phản quang (20x30) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 259 | m |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 19 | cái |
| 21 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | m |
| 22 | Vỏ tủ RMU 22kV loại 4 ngăn tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Gía đỡ tủ RMU (TL: 46,12kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 46,12 | kg |
| 24 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 26 | Biển báo tên dao phản quang (20x30) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tiếp địa an toàn RC1 (TL: 16,01kg/bộ x 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 16,01 | kg |
| 28 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | m |
| CF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| CG | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| CH | PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ | |||
| CI | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR bọc cách điện, tiết diện dây | 0,03 | Km | |
| 2 | Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 3 pha - XP3 - loại 1, cột đỡ TL= 28,86kg | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ SI đường dây, cột đỡ TL= 47,7kg | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,093 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,1 | 10 sứ | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ép nối dây, tiết diện | 6 | mối | |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,03 | 100m | |
| CJ | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| CK | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 3,6kV bằng thủ công, tiết diện dây | 0,114 | km | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| CL | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| CM | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| CN | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt LBS cấp điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 2,49 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,32 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 24 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 6 | m | |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 4 | đầu (3 pha) | |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 11 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27,35kg | 3 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 2, cột đỡ TL= 38,91kg | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36,29kg | 4 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 81,08kg | 2 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 2, cột đỡ TL= 36,91kg | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 2, cột đỡ TL= 36,91kg | 1 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 7 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 1 | cái | |
| 22 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 5 | Bộ | |
| CO | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,25 | 10m | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,45 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,45 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,01 | 100m | |
| CP | Móng tủ RMU 22kV loại 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,924 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,907 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,241 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,081 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,32 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,712 | m2 | |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 3,05 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,019 | 100m3 | |
| 11 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,539 | 100kg | |
| 12 | Rải lưới ni lông | 0,518 | 100m2 | |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 166 | m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,61 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,61 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,015 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,4 | m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 41,48 | m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,415 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 41,481 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,415 | 100m3 | |
| 23 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 1,192 | 100m3 | |
| 24 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,094 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 2,87 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,15 | 100m | |
| 27 | Gắn mốc báo cáp | 19 | cái | |
| CQ | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| CR | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| CS | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường đá nhựa cũ | 41,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 10 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 56,1 | md | |
| CT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CU | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 2 | m | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| CV | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 16 | m | |
| CW | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| CX | Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2,6 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Máy cắt đường | bộ | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi