Gói thầu: Cải tạo khối phòng lãnh đạo Viện KHCN Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163249-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng Miền Nam
Tên gói thầu Cải tạo khối phòng lãnh đạo Viện KHCN Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220160678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 17:51:00 đến ngày 2022-02-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 763,244,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.605.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng;+ Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình, tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô 2,5 tấn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng
E-CDNT 1.2 Cải tạo khối phòng lãnh đạo Viện KHCN Xây dựng
Cải tạo khối phòng lãnh đạo Viện KHCN Xây dựng
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng , địa chỉ: số 81 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điên thoại 024 3754 4196.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1Thiết bị: Điều hoà cục bộ, giàn âm trần nối ống gió, công suất lạnh 5,3kw/h, ga 32 1 chiều lạnh biến tần, điện áp 220V-50HZ, bộ điều khiển có dâyTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT4Bộ
B CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Dọn dẹp mặt bằng, xử lý gia cố nềnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1toàn bộ
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT9,1343m3
3Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2,5675m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,9099m3
5Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, hộp kỹ thuật trong khu vệ sinhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT5công
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT12,2496m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT12,2496m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT12,2496m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT8,966m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2,9887m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,0598100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,0598100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,0598100m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1,7932m3
15Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT3,3623m3
16Ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máyTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT11,20751m2
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2,739100kg
18Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1,2342m3
19Ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT22,441m2
20Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,54100kg
21Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1,325100kg
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,9772m3
23Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT13,32541m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,274100kg
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1,91100kg
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1,0029m3
27Ván khuôn gỗ gia cố sàn, máiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT9,791m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1,063100kg
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,3766m3
30Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT5,62911m2
31Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,044100kg
32Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,307100kg
33Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT5,8018m3
34Xây tường bằng gạch kínhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT26,738m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,6583m3
36Đá xám băm mặt chống trơn trượt lát sân vườnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT40,7741m2
37Lát đá bậu cửaTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2,6775m2
38Khoét rãnh rải sỏiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT7,04m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch inaxTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT6,325m2
40Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT3,7245m2
41Ốp tường, sàn bằng gạch granite 30x60, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT19,48m2
42Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1,04m2
43Khung thép L30x30 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT20,4885kg
44Lắp đặt gương soi cao cấp dày 5cmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
45Cung cấp gương soi cao cấp dày 5cmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1,235m2
46Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm WCTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT3,6345m2
47Nắp thăm trần 600x600Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
48Trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT99,85m2
49Nẹp ron âm trầnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT57,6md
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT54,7986m2
51Trát má cửa vữa xi măng mác 75 dày 15mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT10,5313m2
52Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT103,4845m2
53Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT103,4845m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT226,8367m2
55Vách kính cố định, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT19,567m2
56Cửa nhôm kính trượt,cửa mở trượt (lùa) hệ Slim 3 ray Panorama hệ không cầu cách nhiệt ( nhôm, phụ kiện Hopo hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT7,56m2
57Cửa nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện kim khí Huy Hoàng (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT9,394m2
58Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT30,49m cấu kiện
59Thay cửa gỗ căm xe pano kính (đã bao gồm khung, chỉ, phụ kiện khoá, bản lề...)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT12,198m2 cấu kiện
60Cửa sắt khung 2 bên sắt hộp 40x80 sơn tĩnh điện, cánh 40x20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT3,9035m2
61Trồng trúc quân tửTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT20bụi
62Đèn dowlight D110, bóng LED 11WTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT34bộ
63Đèn LED FLAT 600*600, bóng LED 48WTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT8Bộ
64Đèn led dâyTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT27m
65Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A loại gắn trên bàn nội thấtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
66Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A loại gắn tườngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT9cái
67Công tắc đèn 2 hạt, loại hạt to, có đèn báo 250V-10ATheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
68Công tắc đèn 3 hạt, loại hạt to, có đèn báo 250V-10ATheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT4cái
69Công tắc BNN, có đèn báo 250V-20ATheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
70Dây CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT90m
71Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT150m
72Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT288m
73Ống PVC D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT320m
74Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-1032VN hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-105MM hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
76Lắp đặt Lavabo Inax AL-632V hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1bộ
77Lắp đặt vòi rửa Lavabo Inax LFV-1402SH hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1bộ
78Phễu thu sàn D76 Inax PBFV-76 hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
79Phễu thu sàn D90 Inax PBFV-90 hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
80Lô giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
81Giá treo dụng cụTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
82Bình nước nóng 15LTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1bộ
83Máy sấy tay Inax KS-370 hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1bộ
84Ống PPR D25-PN10Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,06100m
85Ống PPR D20-PN10Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,03100m
86Tê PPR D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
87Tê PPR D25/20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
88Cút ren trong D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT3cái
89Kép thépTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT3cái
90Van PPR D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
91Cút PPR D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT6cái
92Cút PPR D25/20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
93Măng sông D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT3cái
94Măng sông D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
95Ống PPR D20-PN20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,03100m
96Cút PPR D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
97Cút ren trong D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
98Kép thépTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
99Măng sông D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
100Ống PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,02100m
101Ống PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,09100m
102Ống PVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,01100m
103Chếch PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
104Chếch PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
105Chếch PVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
106Côn thu PVC D76/42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
107Cút PVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT6cái
108Cút PVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT12cái
109Y PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
110Y PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
111Thông tắc D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
112Thông tắc D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
113Ống PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,1100m
114Ống PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,04100m
115Chếch PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT8cái
116Chếch PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT4cái
117Côn thu PVC D90/76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
118Cút PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
119Y PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
120Y PVC D110/76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT3cái
121Phễu thu + cầu rác D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
122Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT4máy
123Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2+E-1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT80m
124Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2+E-1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT42m
125Dây CU/PVC/PVC 3(1x1,5)mm2 loại chống nhiễuTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT42m
126Dây CU/PVC/PVC 2(1x0,75)mm2 loại chống nhiễuTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT72m
127Ống đồng D9,5 dày 0,81mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,32100m
128Giá treo ống đồngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT16bộ
129Bảo ôn ống đồng bằng supperlon 9,5mm dày 19mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,32100m
130Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,28100m
131Bảo ôn ống uPVC D27 bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 10mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,28100m
132Quạt trục cấp gió lưu lương 100m3/hTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
133Cửa gió cấp nan thẳng sơn tĩnh điện 1200x150Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT8cái
134Hộp gió tôn tráng kẽm bọc bảo ôn 1200x150x300Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT8cái
135Hộp gió đầu máy tôn tráng kẽm bọc bảo ôn 760x250x250Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT4cái
136Hộp gió đầu máy tôn tráng kẽm bọc bảo ôn 925x250x250Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT4cái
137Ống gió mềm có bảo ôn D250Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT24m
138Giá treo ống gióTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
139Giá treo quạtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT16cái
140Vencap thải gió D100Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1cái
141Ống gió tôn tráng kẽm D100Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT0,5m
142Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT1m
143Giá treo ống gióTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
144Chậu rửa (lavabo) sân vườnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSDT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.605.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng;+ Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;52
2 Cán bộ kỹ thuật, phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán: 1 - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình, tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.21
3 Công nhân 2 Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay (cái) Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá (cái) Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 lít (cái) Hoạt động tốt1
4 Máy hàn 23kW (cái) Hoạt động tốt1
5 Máy mài 2,7kW (cái) Hoạt động tốt1
6 Ô tô 2,5 tấn (cái) Hoạt động tốt1
7 Giàn giáo, cốp pha (m2) Hoạt động tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->