Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154858-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220122734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 17:48:00 đến ngày 2022-02-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,984,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,767,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu bảy trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,989 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,989 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,978 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 6,989 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 3,388 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường ≥ 0,798 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6,989 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cào bóc tái sinh nguội bằng xi măng tại chỗ mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTN ≥ 100T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 6- 8T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bánh thép ≥ 10T (có chế độ rung)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc tái chế chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bồn chứa nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san công suất ≥ 100HP
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 2 bánh thép: trọng lượng tĩnh ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp ≥ 13T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung chân cừu: trọng lượng tĩnh ≥ 11T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường từ Km757+843-Km758+100; Km759+400-Km759+600; Km763+750-Km764+850; Km765+100-Km765+900; sửa chữa rãnh dọc đoạn Km746+650-Km746+949 (TT); Km758+700-Km759+00 (TT+PT) đường Hồ Chí Minh, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư :Tổng cục Đường bộ Việt Nam + Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 - Bên mời thầu : Ban QLDA 4 , địa chỉ số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (hoặc số 354, đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung 136 Cơ quan lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA 4 , địa chỉ số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (hoặc số 354, đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư :Tổng cục Đường bộ Việt Nam + Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 - Bên mời thầu : Ban QLDA 4 , địa chỉ số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (hoặc số 354, đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện >20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.767.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư :Tổng cục Đường bộ Việt Nam + Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 - Bên mời thầu : Ban QLDA 4 , địa chỉ số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (hoặc số 354, đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HƯ HỎNG VỚI MẬT ĐỘ DÀY ĐẶC, LIÊN TỤC KÉO DÀI
1Cào bóc tái sinh nguội (XM4%) dày 15cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường18.724,783m2
2Láng nhũ tương 2 lớp tiêu chuẩn 2,7kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường18.724,783m2
3Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường18.724,783m2
4Rải BTNC 19 dày 6 cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường18.724,783m2
5Đào hữu cơChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường197,571m3
6Đắp lề bằng vật liệu cào bóc hoặc bằng đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường308,49m3
B VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG, ĐƯỜNG CŨ, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Cào bóc mặt đường BTN cũ dày Htb= 3 cmChi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối về đường cũ, đường đầu cầu620,567m2
2Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, Tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối về đường cũ, đường đầu cầu620,567m2
3Rải BTNC 19 dày 6 cmChi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối về đường cũ, đường đầu cầu620,567m2
4Rải BTNC 19 dày Htb= 3 cmChi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối về đường ngang là nhựa, BTXM, ĐDLN129m2
5Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, Tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối về đường ngang là nhựa, BTXM, ĐDLN129m2
6BTXM lề f'c=20Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - BTXM nâng cao thành rãnh (phạm vi gia cố lề)68,531m3
7Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối lề đường phạm vi lề đã gia cố BTXM92,32m2
8Rải BTNC 19 dày Htb= 3 cmChi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối lề đường phạm vi lề đã gia cố BTXM92,32m2
9BTXM lề F'c=12Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề chân HLM41,728m3
10Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề chân HLM41,728m3
11Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề đất, CPĐD phạm vi đã có rãnh dọc và bổ sung rãnh dọc64,934m3
12BTXM lề f'c=20Mpa đổ tại chỗ dày 20cmChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề đất, CPĐD phạm vi đã có rãnh dọc và bổ sung rãnh dọc46,4m3
13Vữa xi măng f'c=8Mpa dày 5cmChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề đất, CPĐD phạm vi đã có rãnh dọc và bổ sung rãnh dọc11,6m3
C SỮA CHỮA RÃNH DỌC
1Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc417,705m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc123,541m3
3Đắp cát K95Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc44,516m3
4BTXM thân rãnh đúc sẵn f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm72,921m3
5Cốt thép thân rãnh các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm3,847tấn
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm dày 10cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm24,53m3
7Vữa xi măng f'c=8MpaChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm1,494m3
8Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lựcChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm223ck
9BTXM tấm rãnh đúc sẵn f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn27,875m3
10Cốt thép tấm bản các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn3,432tấn
11Lắp đặt cấu kiện tấm đanChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn223ck
12Phá dỡ mặt đường bê tông xi măngChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Hoàn trả đường ngang4,05m3
13BTXM mặt đường F'c=20Mpa đổ tại chỗ dày 20cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Hoàn trả đường ngang2,43m3
14Đắp cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Hoàn trả đường ngang6,48m3
15BTXM thân rãnh đúc sẵn f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang4,077m3
16Cốt thép thân rãnh các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang0,326tấn
17Cấp phối đá dăm loại 2 đệm dày 10cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang0,99m3
18Vữa xi măng f'c=8MpaChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang0,045m3
19Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lựcChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang9ck
20Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Cửa xả3,51m3
21Đắp đất K90Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Cửa xả1,05m3
22Bê tông rãnh F'c=16MpaChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Cửa xả2,8m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệm dày 10cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa rãnh dọc/Rãnh dọc kín chịu lực/Cửa xả0,63m3
D SỬA CHỮA HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng dày 3mmChi tiết tại E-HSMT203,35m2
2Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mmChi tiết tại E-HSMT734,55m2
3Bổ sung biển báo tam giác cạnh A=90cmChi tiết tại E-HSMT3Biển
4Di dời biển báo đoạn bổ sung rãnhChi tiết tại E-HSMT5Biển
5Đinh phản quangChi tiết tại E-HSMT48Cái
6Tháo dỡ, lặp đặt lại đinh phản quangChi tiết tại E-HSMT175Cái
7Nâng cao tường hộ lan mềm cột chữ UChi tiết tại E-HSMT110m
8Thay thế mắt phản quang hư hỏngChi tiết tại E-HSMT120Cái
9Nâng cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT77cọc
10Nâng cọc HChi tiết tại E-HSMT13cọc
E Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
F Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 0,2% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,989 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,989 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,978 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 6,989 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 3,388 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường ≥ 0,798 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6,989 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)1210
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cào bóc tái sinh nguội bằng xi măng tại chỗ mặt đường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)75
7 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)53
8 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Trạm trộn BTN ≥ 100T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
5 Máy lu bánh thép 6- 8T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
6 Máy bánh thép ≥ 10T (có chế độ rung) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
7 Máy cào bóc tái chế chuyên dụng Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
8 Xe bồn chứa nước Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
9 Máy san công suất ≥ 100HP Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
10 Máy lu rung 2 bánh thép: trọng lượng tĩnh ≥ 9T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 13T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
12 Máy lu rung chân cừu: trọng lượng tĩnh ≥ 11T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->