Gói thầu: Gói thầu số 01- Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí thiết bị+chi phí dự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01- Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí thiết bị+chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước 2021-2023 theo Quyết định số 5151/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Bảo Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 17:44:00 đến ngày 2022-02-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,220,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản sao công chứng hợp đồng- Bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án- bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng- bản sao công chứng biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc gai đoạn(nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng & hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng & hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; Đã tham gia làm kỹ thuật của 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lựcb)Đã tham gia phụ trách 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đàm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01- Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí thiết bị+chi phí dự phòng phát sinh Sửa chữa, nâng cấp ký túc xá nữ và trang thiết bị cơ sở vật chất của học sinh trường PTDTNT-THCS huyện Bảo Lâm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước 2021-2023 theo Quyết định số 5151/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTDTNT-THCS huyện Bảo Lâm
Địa chỉ : Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng
Số điện thoại: 0263 ……
Số fax: __________ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTNT-THCS huyện Bảo Lâm Địa chỉ : Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263 …… Số fax: __________ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng 412 Địa chỉ : 02 Lý Tự Trọng, Phường 2, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0932524988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường PTDTNT-THCS huyện Bảo Lâm Địa chỉ : Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263 …… Số fax: __________ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ CẠO SƠN KHỐI KTX NỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 138,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 782,835 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2.358,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 265,696 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà, tạm tính 50% khối lượng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 603,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 31,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ, kính, ron cửa, vệ sinh kính, lắp lại kính và ron cửa mới hoàn thiện | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 72,018 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 91,084 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 147,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 597,472 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,927 | tấn |
| 12 | Tháo bỏ thiết bị điện tầng trệt, lầu | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | Công |
| 13 | Tháo bỏ ống thoát nước mái | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | Công |
| B | PHẦN SỬA CHỮA KHỐI KTX NỮ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 782,835 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2.358,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 265,696 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 603,779 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3.566,16 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.048,53 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,441 | tấn |
| 8 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 138,42 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 375,668 | m2 |
| 10 | Ron cửa kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.516,8 | m |
| 11 | Cắt và gắn kính dày 5mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 89,595 | m2 |
| 12 | Lắp ổ khóa tay nắm ngoại nhập | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 13 | Gia công lắp dựng chốt khóa cửa bằng đồng D8, L=80mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 92 | Cái |
| 14 | Gia công lắp dựng bộ cò sắt LA cửa sổ lật | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 92 | Bộ |
| 15 | Bản lề trụ bằng đồng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 304 | cái |
| 16 | Gia công lắp dựng trần thạch cao tấm thả | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 31,35 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 147,96 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 147,96 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,496 | 100 m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,927 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,927 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,975 | 100 m2 |
| 26 | Máng xối tôn đoạn giao mái âm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,254 | m |
| 27 | Ngói chạc 3, 4 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 2 |
| 28 | Ngói nóc | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 229 | Viên |
| 29 | Ngói rìa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Viên |
| 30 | Ngói rìa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Viên |
| 31 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 60 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tròn áp trần D220, 9w | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED tròn đuôi vặn, 40W-220V | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiều | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 104 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 thiết bị | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 104 | cái |
| C | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG VÀO KTX NỮ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt sân hiện trạng (sân trước khối KTX nữ, đoạn chiếu tới bậc cấp 1) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Công |
| 3 | Phá lớp vữa láng bậc cấp | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 51,452 | m2 |
| 4 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,849 | m3 |
| 5 | Lát nền sân gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 379,884 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,031 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,903 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,516 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,515 | 100 m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14,89 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát thành bể cát, thành bồn cây 2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 29,055 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ốp thành bồn cây | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,153 | m2 |
| 15 | Ốp gạch trang trí thành bồn cây, bồn hoa, thành bể cát, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 32,836 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 21,534 | m2 |
| 17 | Đắp cát hố nhảy | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,12 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi (khối 08 phòng học) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 175 | bộ |
| 4 | Ghế phòng sinh hoạt cho học sinh | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bảng chống loá | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Bàn ô van | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phí | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản sao công chứng hợp đồng- Bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án- bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng- bản sao công chứng biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc gai đoạn(nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng & hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng & hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; Đã tham gia làm kỹ thuật của 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lựcb)Đã tham gia phụ trách 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 2 | Đàm dùi, đầm bàn | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 6 | Đục | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi