Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 14:23:00 đến ngày 2022-02-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,625,977,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, trạm biến áp, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 24.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt công trình phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục PCCC tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ+ Thi công công trình điện hoặc hạng mục điện tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 24.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt công trình phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục PCCC tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ; 01 hợp đồng Thi công công trình điện hoặc hạng mục điện tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục điện tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục PCCC tương tự gói thầu (kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình thiết bị hoặc công trình xây dựng có hạng mục thiết bị tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 ÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô có gắn cần cẩu(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Chu Trần, xã Tiền Thịnh, huyện Mê Linh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bản gốc+ 03 bộ chụp của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có).) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | Chương V | 85,264 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Chương V | 1,461 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông ,gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 276,65 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 90,14 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đá thải đất cấp IV | Chương V | 3,668 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 62,831 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 3,668 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lô cây xanh (không yêu cầu độ đầm chặt) | Chương V | 22,433 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 289,405 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Chương V | 39,75 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Chương V | 169,752 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 169,752 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 141,61 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đá thải bằng máy , đất cấp IV | Chương V | 1,416 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp II | Chương V | 8,933 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V | 47,017 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 159,462 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V | 19.613,826 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 8,321 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua bổ sung) | Chương V | 80,697 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp K95 | Chương V | 9.925,731 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 80,351 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp K98 | Chương V | 9.883,173 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Chương V | 37,563 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Chương V | 23,733 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V | 150,634 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 150,634 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 8,636 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 8,636 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II dày 25cm | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 15,8 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 98,02 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 114,377 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 915,012 | m3 |
| 28 | Lát vỉa hè bằng gạch Teraro kích thước 400x400x30mm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11.437,65 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 361,851 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 13,399 | 100m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, BTXM mác 200, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.701,42 | m |
| 32 | Lát đan rãnh KT 30x50x6cm bê tông M200#, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.110,426 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 26,967 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 1,685 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Chương V | 28,777 | m3 |
| 36 | Ốp gạch thẻ hố trồng cây (kích thước theo bản vẽ) | Chương V | 206,1 | m2 |
| 37 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 229 | cây/lần |
| 38 | Cây Sấu trồng mới đường kính 13-15cm, cao 4-6m | Chương V | 70 | cây |
| 39 | Cây Muồng Hoàng Yến trồng mới đường kính 13-15cm, cao 4-6m | Chương V | 70 | cây |
| 40 | Cây Giáng Hương trồng mới đường kính 13-15cm, cao 4-6m | Chương V | 70 | cây |
| 41 | Cây Sao Đen trồng mới đường kính 13-15cm, cao 4-6m | Chương V | 19 | cây |
| 42 | Đào hố trồng cây | Chương V | 57,708 | m3 |
| 43 | Đắp đất màu hố trồng cây | Chương V | 23,358 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 100,162 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 6,26 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Chương V | 206,583 | m3 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V | 1.569,46 | m2 |
| 48 | Biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cm | Chương V | 33 | cái |
| 49 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V | 9 | cái |
| 50 | Cột đỡ biển báo, sơn phản quan, dài 3.3m | Chương V | 138,6 | m |
| 51 | Đào móng cột biển báo | Chương V | 6,825 | m3 |
| 52 | Đắp đất móng cột biển báo | Chương V | 1,575 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,25 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ đỡ biển báo | Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông cạnh 70cm | Chương V | 33 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 9 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE DN110 | Chương V | 13,764 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước HDPE DN63 | Chương V | 15,46 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước HDPE DN50 | Chương V | 0,53 | 100m |
| 4 | Ống lồng thép tráng kẽm Ø150 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Cút 45 độ HDPE DN110 | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Cút 45 độ HDPE DN63 | Chương V | 62 | cái |
| 7 | Cút 90 độ HDPE DN63 | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE DN160/110 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE DN110/110 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy HDPE DN110/63 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy HDPE DN110/50 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa HDPE DN63/63 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE DN50/50 | Chương V | 26 | cái |
| 14 | Nút bịt nhựa HDPE DN110 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Nút bịt nhựa HDPE DN63 | Chương V | 150 | cái |
| 16 | Nút bịt nhựa HDPE DN50 | Chương V | 65 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,337 | m3 |
| 19 | Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chiều sâu tác dụng 0.1m) | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,657 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,275 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,022 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Chương V | 1,323 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,344 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,92 | m2 |
| 30 | Chèn VXM, vữa XM mác 150 | Chương V | 1,256 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 32 | Đồng hồ từ DN150 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van hai chiều D150 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D150 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | BU thép D150 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn thép BB D160/150 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Mối nối mềm D160 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu nối bích HDPE D160 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,967 | m3 |
| 41 | Bê tông đệm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,675 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 45 | Ống hdpe dn150 bảo vệ ty van | Chương V | 20 | cái |
| 46 | Mối nối mềm EB dn100 | Chương V | 20 | cái |
| 47 | Cút 90 độ HDPE DN110 | Chương V | 20 | cái |
| 48 | Bích thép dn100 | Chương V | 10 | cặp bích |
| 49 | Côn thép chuyển dn100/125 | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Trụ cứu hỏa DN100 3 họng xả | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,312 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,941 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 56 | Van BB DN110 | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V | 30 | cặp bích |
| 58 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Ống HDPE DN150 | Chương V | 0,095 | 100m |
| 60 | Chụp mũ van DN150 | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Mối nối mềm DN110 | Chương V | 10 | cái |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,448 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, chiều rộng | Chương V | 21,74 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Chương V | 2,996 | 100m2 |
| 65 | Bu lông + đai bắt ống | Chương V | 527 | bộ |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 19,667 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 103,512 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Chương V | 15,116 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống, đắp mang cống (tận dụng từ đào móng) | Chương V | 167,96 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V | 12,973 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,109 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 74 | Đai khởi thuỷ HDPE DN50(40)/20 | Chương V | 210 | cái |
| 75 | Đầu bịt PPR DN20 | Chương V | 210 | cái |
| 76 | Ống HDPE DN20 | Chương V | 4,2 | 100m |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,224 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,359 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,811 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vố van | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,153 | m3 |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,035 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Gia công thép L70x50x6mm bo cạnh tấm đan | Chương V | 0,059 | tấn |
| 87 | Lắp đặt thép L70x50x6mm | Chương V | 0,059 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,436 | m3 |
| 89 | Trát thành ga, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,46 | m2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,064 | m3 |
| 92 | Bầu xả khí D25 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Van đồng ren trong D25 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Đai khởi thủy D110/25 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Đoạn ống đục ren D25-TTK, L=0.2m | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Tê đáy BB D100/80 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Đầu nối bích HDPE D110 | Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Bích thép D100 | Chương V | 4 | cặp bích |
| 99 | Van D80 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Mối nối mềm EB D80 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Bích thép D80 | Chương V | 6 | cặp bích |
| 102 | Ống thép D80 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 103 | Nắp bịt chống côn trùng | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Ống dựngPVC D110 | Chương V | 2 | m |
| 105 | Chụp mũ van | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Đai khởi thủy D110/63 | Chương V | 8 | cái |
| 107 | Khâu nối HDPE D63 | Chương V | 24 | cái |
| 108 | Van ren D50 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Nối góc HDPE D63 | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Ống dựng u.PVC D50 | Chương V | 8 | cái |
| 111 | Chụp bảo vệ | Chương V | 8 | cái |
| 112 | Đai khởi thủy D110/50 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Khâu nối HDPE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Van ren D50 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Nối góc HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Ống dựng u.PVC D50 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Chụp bảo vệ | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Tổng khối lượng điều phối đắp nền | Chương V | 16,931 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,957 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 10,3 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 110,67 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đào móng) | Chương V | 0,783 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống, Đắp mang cống (tận dụng từ đào móng) | Chương V | 8,7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V | 434 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 1.428 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V | 433 | mối nối |
| 9 | Ống UPVC D110 | Chương V | 3,09 | 100m |
| 10 | Nút bịt ống UPVC D110 | Chương V | 206 | cái |
| 11 | Đào móng chiều rộng | Chương V | 1,55 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 8,161 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đào móng) | Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 13,46 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,19 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,46 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga | Chương V | 2,001 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,75 | m3 |
| 19 | Chèn vữa Xi măng ống cống, VXM mác 100 | Chương V | 47,872 | m2 |
| 20 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 334,37 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nghèo, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,87 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,12 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,137 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 154 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 16,057 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 84,507 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Chương V | 5,337 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống, đắp mang cống (tận dụng từ đào móng) | Chương V | 59,301 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Chương V | 58,684 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, D400mm | Chương V | 212,724 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, D600mm | Chương V | 413,456 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, D800mm | Chương V | 103,092 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, D1000mm | Chương V | 73,8 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, D1200mm | Chương V | 171,676 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, D1500mm | Chương V | 30,456 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt gối đỡ cống D400 | Chương V | 834 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ cống D600 | Chương V | 1.550 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối đỡ cống D800 | Chương V | 387 | cái |
| 15 | Lắp đặt gối đỡ cống D1000 | Chương V | 277 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối đỡ cống D1200 | Chương V | 644 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối đỡ cống D1500 | Chương V | 114 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 212 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 413 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 102 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 73 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V | 171 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V | 30 | mối nối |
| 24 | Đào móng chiều rộng | Chương V | 5,977 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 31,456 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Chương V | 1,777 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 37,81 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 65,08 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga | Chương V | 5,086 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,889 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 7,476 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,959 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 197,65 | m3 |
| 34 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 936,84 | m2 |
| 35 | Vữa chèn ống cống, vữa XM mác 75 | Chương V | 650,5 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,29 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông thân ga | Chương V | 7,323 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,548 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,95 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,55 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V | 2,046 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,197 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 1,026 | tấn |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,44 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,04 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,606 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,933 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 80 | cấu kiện |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,11 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 8,427 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,854 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 111 | cấu kiện |
| 54 | Cung cấp bộ nắp ga composite khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KN | Chương V | 111 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ ghi gang (gồm khung, nắp) | Chương V | 111 | cấu kiện |
| 56 | Cung cấp bộ song chắn rác (gồm khung, nắp), kích thước khung 470x900mm, kích thước nắp 440x870mm tải trọng 250KN | Chương V | 80 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ ghi gang (gồm khung, nắp) | Chương V | 80 | cấu kiện |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 14,58 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 73,43 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga | Chương V | 7,797 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 1,403 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 7,655 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,83 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 2,404 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,763 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 81 | cấu kiện |
| 67 | Cung cấp bộ song chắn rác (gồm khung, nắp), kích thước 350x540 | Chương V | 81 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ ghi gang (gồm khung, nắp) | Chương V | 81 | cấu kiện |
| 69 | Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,71 | m3 |
| 70 | Đá hộc xây cửa xả, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,78 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY HOÀN TRẢ THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 2,579 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Cát đệm dày 10cm (tận dụng) | Chương V | 0,492 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 147,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương V | 1,856 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 281,6 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.280 | m2 |
| 11 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 384 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 51,2 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 3,696 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 2,048 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 640 | cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,22 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 20 | Trát, láng ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: Tuyến trung thế (phần đơn giá ngành điện) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2- Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,48 | 100m |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HPDE Ф195/150 | Chương V | 1,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Rãnh 1 cáp trên hè- Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,12 | 1000v |
| 7 | Rãnh 1 cáp qua đường- Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,15 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cột đấu nối hạ ngầm- Lắp đặt xà trung gian | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ chống sét và đầu cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Colie ôm ống luồn cáp | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Colie ôm cáp | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ ghế, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thang sắt 3m | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng VHD 24kV | Chương V | 1 | 10 sứ |
| H | HẠNG MỤC: Tuyến trung thế (phần đơn giá xây dựng) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2- Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Chương V | 148 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x70mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống thép qua đường D150 | Chương V | 15 | m |
| 4 | Rãnh 1 cáp trên hè- Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 112 | m |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 11,2 | cái |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 1.120 | viên |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 2,016 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2912 | 100m3 |
| 10 | Rãnh 1 cáp qua đường- Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 15 | m |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 1,5 | cái |
| 12 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 150 | viên |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cột đấu nối hạ ngầm- XÀ trung gian | Chương V | 89,02 | kg |
| 17 | Giá đỡ chống sét và đầu cáp | Chương V | 42,18 | kg |
| 18 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV 630A | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chống sét van 24kV | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao | Chương V | 97,63 | kg |
| 21 | Colie ôm ống luồn cáp, ôm cáp | Chương V | 23,89 | kg |
| 22 | Xà đỡ, Ghế cách điện | Chương V | 74,51 | kg |
| 23 | Thang sắt 3m | Chương V | 34,9 | kg |
| 24 | Sứ đứng 24kV + ty | Chương V | 10 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: TBA 630kVA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V | 10,5 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,105 | 100m |
| 7 | Đầu cáp trung thế Tplug 24kV 3x240mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Đầu cáp trung thế Tplug 24kV 3x50mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Đầu cáp trung thế Elbow 24kV 3x50mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V | 38,5 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,385 | 100m |
| 15 | 0,6/1kV Cu/XPVC 4x(1x95)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Đầu cốt đồng 240 | Chương V | 22 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thép làm tiếp địa | Chương V | 164,8 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 23 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 8,1 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,2155 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,221 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8565 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 32 | Ốp đá Granite tự nhiên chân móng trạm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2 | m2 |
| 33 | Biển tên trạm, biển cảnh báo nguy hiểm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Biển tên ngăn tủ | Chương V | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: Tuyến hạ thế (phần đơn giá ngành điện) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 7,44 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 3,28 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 15,73 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 2,24 | 100m |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 52 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V | 3 | 1 hộp nối |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V | 1,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE Ф130/10 | Chương V | 9,46 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V | 1,57 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE Ф85/65 | Chương V | 16,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE Ф40/30 | Chương V | 33,28 | 100m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 1,386 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 6,237 | 1000v |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 3,15 | 1000v |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,558 | 1000v |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,603 | 1000v |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,315 | 1000v |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 2,626 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 11,817 | 1000v |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 5 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,6162 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 26 | 1 tủ |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V | 6,2 | 10 cọc |
| K | HẠNG MỤC: Tuyến hạ thế (phần đơn giá xây dựng) | |||
| 1 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V | 744 | m |
| 2 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 328 | m |
| 3 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 1.573 | m |
| 4 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+25mm2 | Chương V | 224 | m |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đầu cáp hạ thế 4x95mm2 | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 4x35mm2 | Chương V | 52 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x35mm2 | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | ống thép qua đường D125 | Chương V | 126 | m |
| 10 | ống thép qua đường D65 | Chương V | 157 | m |
| 11 | Rãnh 1-2 cáp trên hè-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 693 | m |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 69,3 | cái |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 6.930 | viên |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,3264 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 17,325 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,465 | 100m3 |
| 17 | Rãnh 3-4 cáp trên hè-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 350 | m |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 35 | cái |
| 19 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 3.500 | viên |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 8,75 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 23 | Rãnh 5-6 cáp trên hè-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 31 | m |
| 24 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 3,1 | cái |
| 25 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 558 | viên |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 1,24 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 29 | Rãnh 1-4 cáp dưới đường D125, D65-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 67 | m |
| 30 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 0,67 | cái |
| 31 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 670 | viên |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4824 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 2,5326 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5092 | 100m3 |
| 35 | Rãnh 5-6 cáp dưới đường D125, D65- báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 35 | m |
| 36 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 0,35 | cái |
| 37 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 350 | viên |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 1,323 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 41 | Rãnh dẫn cáp D30-40 từ tủ công tơ vào nhà-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 1.313 | m |
| 42 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 65,65 | cái |
| 43 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 13.130 | viên |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,8077 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 19,695 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,939 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt tủ phân phối- Khung móng tủ phân phối | Chương V | 118,66 | kg |
| 48 | Lắp đặt tủ công tơ- Khung móng tủ phân phối | Chương V | 617,032 | kg |
| 49 | Xây móng tủ phân phối- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V | 1,0105 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,337 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V | 0,0805 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 55 | Chốt định vị M20x110mm | Chương V | 20 | cái |
| 56 | Xây móng tủ công tơ-Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V | 5,2546 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,7524 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,86 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V | 0,4186 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V | 0,5876 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 62 | Chốt định vị M20x110mm | Chương V | 104 | cái |
| 63 | Bulong M12x235mm | Chương V | 104 | cái |
| 64 | Tiếp địa móng tủ hạ thế-Thép làm tiếp địa | Chương V | 1.089,96 | kg |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3007 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 1,581 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 68 | Mốc cáp hạ thế | Chương V | 118 | cái |
| 69 | Hố ga điện HG-01-Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4103 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,1615 | m3 |
| 71 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2519 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 2,3133 | m3 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,1275 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4694 | m3 |
| 75 | Bê tông thành ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,7676 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn đáy | Chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn thành | Chương V | 1,672 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2156 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8206 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,2189 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 83 | Gia công thép hình L130x100x5mm | Chương V | 1,2199 | tấn |
| 84 | Lắp dựng thép hình L130x100x5mm | Chương V | 1,21 | tấn |
| 85 | Ống PVC D34 chờ thoát nước đáy ga (0,3m/1ga) | Chương V | 0,033 | 100m |
| 86 | Hố ga điện HG-02-Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2639 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,391 | m3 |
| 88 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1846 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,4339 | m3 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,4925 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1502 | m3 |
| 92 | Bê tông thành ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,7887 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn đáy | Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn thành | Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1339 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5551 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7163 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0871 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 100 | Gia công thép hình L130x100x5mm | Chương V | 0,78 | tấn |
| 101 | Lắp dựng thép hình L130x100x5mm | Chương V | 0,78 | tấn |
| 102 | Ống PVC D34 chờ thoát nước đáy ga (0,3m/1ga) | Chương V | 0,039 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Chương V | 3 | phân đoạn |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: Thí nghiệm TBA 630kVA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 12 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: Thí nghiện tuyến hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 100 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 30 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,754 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 7,933 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 3,053 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 36,818 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,155 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 8 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,84 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 9,288 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 48,881 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Chương V | 4,044 | 100m3 |
| 12 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 21.270,6 | viên |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 21,271 | 1000viên |
| 14 | Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 1.240,388 | m2 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 12,404 | 100m2 |
| 16 | Chôn mốc báo hiệu cáp | Chương V | 118,17 | cái |
| 17 | Khung móng 4xM16 240x240x525mm | Chương V | 76 | cái |
| 18 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, cột đèn cao áp M24 300x300mm | Chương V | 0,38 | tấn |
| 19 | Khung móng 4xM16 tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng khung móng tủ | Chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V | 76 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V | 70 | cần đèn |
| 23 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V | 6 | cần đèn |
| 24 | Lắp choá đèn, chao cao áp ở độ cao | Chương V | 28 | bộ |
| 25 | Lắp choá đèn, chao cao áp ở độ cao | Chương V | 54 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột, đèn cap áp | Chương V | 76 | bảng |
| 27 | Lắp đặt áp tô mát 1P 6A | Chương V | 76 | cái |
| 28 | Cầu đấu | Chương V | 76 | cái |
| 29 | Lắp cửa cột | Chương V | 76 | cửa |
| 30 | Luồn dây lên đèn CU/PVC 2x1.5mm+1x1.5E mm2 | Chương V | 6,2 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D20 luồn cáp Cu/ /PVC/(2x2,5) mm2 | Chương V | 620 | m |
| 32 | Đầu cốt ép đồng M10 | Chương V | 760 | đầu cáp |
| 33 | Đầu cốt ép đồng M16 | Chương V | 8 | đầu cáp |
| 34 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Chương V | 230 | đầu cáp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Chương V | 77 | bộ |
| 37 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm L=2.5m | Chương V | 82 | cọc |
| 38 | Thép D10 tiếp địa cột cao áp, tủ điện | Chương V | 146,9 | m |
| 39 | Thép dẹt 40x4 nối tiếp địa cọc, tủ điện | Chương V | 15 | m |
| 40 | Tai bắt tiếp địa | Chương V | 77 | cái |
| 41 | Rải cáp ngầm, cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC/(4x16)mm2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Rải cáp ngầm, cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC/(4x10)mm2 | Chương V | 26,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, ống HDPE 65/50mm | Chương V | 22,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép D50 bảo vệ cáp qua đường | Chương V | 1,97 | 100m |
| 45 | Kéo rải và lắp tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V | 2.605 | m |
| 46 | Đầu cáp hạ thế 4x16mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đầu cáp hạ thế 4x10mm2 | Chương V | 152 | bộ |
| 48 | Tổng khối lượng điều phối đắp nền | Chương V | 6,26 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,3031 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 27,9112 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đào móng) | Chương V | 5,3031 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống, đắp mang cống (tận dụng từ đào móng) | Chương V | 27,9112 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V | 0,0235 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,0258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 9 | Bu lông M20x400 | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,5071 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng) | Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 13 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,168 | m2 |
| 14 | Vỏ tủ cáp | Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,8671 | m3 |
| 17 | Đắp đất hào cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,1025 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,68 | m3 |
| 20 | Bê tông nghèo M150 đá 1x2 vét lòng ga | Chương V | 0,11 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,7456 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Chương V | 0,447 | tấn |
| 23 | Ống PVC D34 chờ thoát nước đáy ga (0,3m/1ga) | Chương V | 3 | M |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5511 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,039 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V | 12,0611 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,0204 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,5463 | m3 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,97 | m3 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,98 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn gỗ | Chương V | 1,2488 | 100m2 |
| 34 | Ống PVC D34 chờ thoát nước đáy ga (0,3m/1ga) | Chương V | 21 | m |
| 35 | Bộ nắp nhựa GANIVO composite 320x320mmx34mm | Chương V | 70 | bộ |
| 36 | Cung cấp + lắp đặt tủ cáp 600 số | Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt ống UPVC chờ luồn cáp thông tin, D110mm dày 5mm | Chương V | 12,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống UPVC chờ luồn cáp thông tin, D61mm dày 4.1mm | Chương V | 41,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống UPVC chờ luồn cáp thông tin, D34mm dày 2.5mm | Chương V | 6,21 | 100m |
| 40 | Nút bịt đầu chờ D34 đấu nối đến hộ dân | Chương V | 207 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI 200M3/NGÀY ĐÊM - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,7818 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 55,2195 | m3 |
| 4 | Băng cản nước tại mạch ngừng thi công vinkems waterstop v-20 hoặc tương đương | Chương V | 108,775 | md |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 100,9718 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 27,9988 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn (bể lắng), đá 1x2, mác 150 | Chương V | 6,9192 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng bể đk cốt thép | Chương V | 0,0606 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng bể đk cốt thép | Chương V | 4,1428 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường bể đk | Chương V | 0,0391 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường bể đk | Chương V | 10,7601 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường bể đk >18mm | Chương V | 0,7147 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0293 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1763 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, Móng bể | Chương V | 0,2468 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, tường bể, chiều dầy | Chương V | 6,9668 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V | 1,5998 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, quét 2 lớp thành ngoài bể | Chương V | 75,5307 | m2 |
| 20 | Quét 2 lơp SIKA chống thấm thành trong bể | Chương V | 455,37 | m2 |
| 21 | Sơn epoxy chống ăn mòn đáy bể | Chương V | 111,8975 | m2 |
| 22 | Sơn epoxy chống ăn mòn nắp bể | Chương V | 102,6775 | m2 |
| 23 | Bộ nắp lỗ thăm bể bằng composite, khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, kích thước khung 900x900mm, tải trọng 125KN | Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp dựng bộ nắp lỗ thăm bể bằng composite, khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, kích thước khung 900x900mm, tải trọng 125KN | Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp bể đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,215 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn nắp bể | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6834 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,0534 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,94 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2244 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6183 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bệ máy | Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0252 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1073 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0467 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1584 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8325 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0358 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép, thép hộp 40x80x2mm | Chương V | 0,1079 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1079 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,1136 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Chương V | 0,2653 | 100m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V | 35,996 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,225 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 16,061 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,4313 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4824 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,181 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,705 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,12 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,576 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,225 | m2 |
| 57 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,198 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,86 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,506 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,761 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,625 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép pano, kính trắng dán Decal mờ dày 6.38 ly (đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí, khóa) | Chương V | 3,84 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dán Decal mờ dày 6.38 ly | Chương V | 4,32 | m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,9629 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI 200M3/NGÀY ĐÊM - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Côn thu D60/75-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Mặt bích D60-UPVC | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Mặt bích D75-UPVC | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Mối nối bích | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Cút 90 D75-UPVC | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê D75/75-UPVC | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van cổng bướm nhựa D75-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều lá lật nhựa BB D75-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống D75-UPVC CLASS 3 | Chương V | 0,121 | 100m |
| 10 | Lưới chắn rác 600x600 inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt "Bơm nước thải từ bể gom, Q = 21 m3/h, H = 6 m(Qmax = 60 m3/h, Hmax = 16,9 m)" | Chương V | 2 | 1 máy |
| 12 | Giá đỡ máy bơm, inox 304 | Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Ống D140-UPVC CLASS 3 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | TÊ D140/140 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bơm chìm công suất 10m3/h, H=4M | Chương V | 2 | 1 máy |
| 16 | Giá đỡ máy bơm, inox 304 | Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Mặt bích D60-UPVC | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Cút 90 D60-UPVC | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Tê D60/60-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van cổng bướm nhựa D60-UPVC | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật nhựa BB D60-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống D60-UPVC CLASS 3 | Chương V | 0,195 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Máy khuấy 2.3m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Giá đỡ máy inox 304 | Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Thép hộp 50x50 inox 304, dày 2mm | Chương V | 10 | m |
| 26 | Bản mã 150x150 inox 304, dày 2mm | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bơm chìm công suất 5m3/h, H=4M | Chương V | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt Bơm chìm công suất 3m3/h, H=4M | Chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Giá đỡ máy bơm, inox 304 | Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Mặt bích D60-UPVC | Chương V | 13 | bộ |
| 31 | Cút 90 D60-UPVC | Chương V | 13 | cái |
| 32 | Tê D60/60-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van cổng bướm nhựa D60-UPVC | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật nhựa BB D60-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống D60-UPVC CLASS 3 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp dựng Gía thể vi sinh BxLxH=3x3.3x2.7M | Chương V | 26,73 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Máy thổi khí công suất 1,06m3/h, H=4M | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Van bớm tay gạt D50 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Van bớm tay gạt D65 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Mối nối mềm cao su D50 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Bích thép kẽm D50 | Chương V | 4 | cặp bích |
| 42 | Bích thép kẽm D65 | Chương V | 3 | cặp bích |
| 43 | Bích nhựa D75-UPVC | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Ống thép D65-ST, Dày 3,05mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Ống D75-UPVC CLASS 3 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Ống thép cấp khi hóa chất D15-ST | Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Van đồng D21 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tấm răng cưa thu nước, inox 304 | Chương V | 1 | Hệ |
| 49 | Tấm chắn bọt, inox 304 | Chương V | 1 | Hệ |
| 50 | Lắp dựng Tấm răng cưa thu nước, inox 304 | Chương V | 1,11 | m2 |
| 51 | Lắp dựng Tấm chắn bọt, inox 304 | Chương V | 1,48 | m2 |
| 52 | Lắp đặt Bơm chìm công suất 10m3/h, H=8M | Chương V | 2 | 1 máy |
| 53 | Giá đỡ máy bơm, inox 304 | Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Mặt bích D60-UPVC | Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Cút 90 D60-UPVC | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Tê D60/60-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van cổng bướm nhựa D60-UPVC | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật nhựa BB D60-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Ống D60-UPVC CLASS 3 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Thùng đựng CLO, V=500L | Chương V | 2 | bể |
| 61 | Bơm định lượng Q=0-20L, H=12bar | Chương V | 2 | 1 máy |
| 62 | Lắp dựng Gía đỡ inox | Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Ống D21-UPVC CLASS 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Cút D21-UPVC | Chương V | 6 | cái |
| 65 | TÊ D21/21-UPVC | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Rắc co D21-UPVC | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Van nhựa D21 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống cấp nước sạch D27 -UPVC | Chương V | 1 | 100m |
| 69 | Ren trong d21-UPVC | Chương V | 4 | cái |
| S | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI 200M3/NGÀY ĐÊM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V | 2,05 | 100m |
| 2 | Cáp CXV 4x2.5mm2 | Chương V | 5,2 | 100m |
| 3 | Cáp DVV-3x1mm2 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống mạ kẽm STK D25 dày 2,1mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống xoắn HDPE D35/25 | Chương V | 4,75 | 100m |
| 6 | Ống xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 2,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 2000x1000x450mm, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện IP42 | Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V | 0,7056 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 7,84 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng nền) | Chương V | 0,7056 | 100m3 |
| 11 | Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp, kích thước gạch 6.5x10.5x22cm | Chương V | 2.327,5 | viên |
| 12 | Băng báo hiệu cáp, khổ 0.4m | Chương V | 245 | m |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng HD-CS, loại lắp 9 Module, âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Đèn TUBE led 1x36W-220V | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đèn pha led 100W | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đèn sự cố có ác quy và bộ nạp | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Công tắc 3 10A-220V | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 16A, 220V có tiếp đất | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 20 | Dây tiếp đất E6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 23 | ống nhựa chống cháy d25 đi chìm | Chương V | 25 | m |
| 24 | ống nhựa chống cháy d15 đi chìm | Chương V | 60 | m |
| 25 | ống nhựa chống cháy d20 đi chìm | Chương V | 35 | m |
| 26 | áp tô mát mcb 2p-32a, 10ka | Chương V | 1 | cái |
| 27 | áp tô mát mcb 1p-10a, 6ka | Chương V | 2 | cái |
| 28 | áp tô mát rcb0 1p+1n-16a, iro=30ma | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 2 | mối |
| 31 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng d16 - L2,4 mét | Chương V | 2 | cọc |
| 32 | Dây tiếp đất CU-35MM2 | Chương V | 55 | m |
| 33 | Khoan giếng tiếp địa, đất cấp I-III | Chương V | 40 | m khoan |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V | 1,5 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo PULSAR45 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Bulông êcu inox M10 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V | 70 | m |
| 39 | Bộ ghép nối Inox dài 3.0mx D42 x 3mm | Chương V | 1 | m |
| 40 | Chân trụ đỡ cho thiết bị PULSAR45 | Chương V | 1 | cột |
| 41 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V | 100 | cái |
| 42 | Đai côliê inox cố định cáp vào cột PULSAR45 | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | ống nhựa PVC D32 | Chương V | 15 | mét |
| 46 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Chương V | 2 | cọc |
| 47 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Chương V | 2 | mối |
| 48 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn+Tay cầm) | Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao) | Chương V | 1 | bao |
| 50 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng | Chương V | 18 | m3 |
| 51 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Chương V | 18 | m3 |
| 52 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Chương V | 1 | toàn bộ |
| T | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đếm sét. | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị công nghệ trạm xử lý nước thải 200m3/ngày đêm - Lưới chắn rác tại bể tách mỡ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Lưới chắn rác tại bể điều hòa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bơm nước thải từ bể gom | Chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Bơm nước thải từ bể điều hòa | Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bơm bùn tuần hoàn | Chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Bơm bùn dư | Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bơm nước sau xử lý | Chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Máy thổi khí | Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Giá thể vi sinh | Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bơm định lượng; | Chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Máy khấy chìm bể thiếu khí | Chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Tủ điện kích thước 2000x1000x450 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ trung thế 24kV 630A 20kA/3s 3 ngăn | Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Máy biến áp 22/0,4kV 630kVA | Chương V | 1 | máy |
| 17 | TBA 1 cột hợp bộ trụ đỡ kiêm tủ hạ thế tổng 500V-1000A | Chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tủ điện phân phối khu vực sơn tĩnh điện tôn dày 1,5-2mm | Chương V | 5 | tủ |
| 19 | Tủ điện công tơ sơn tĩnh điện tôn dày 1,5-2mm | Chương V | 26 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, trạm biến áp, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 24.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt công trình phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục PCCC tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ+ Thi công công trình điện hoặc hạng mục điện tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 24.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt công trình phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục PCCC tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ; 01 hợp đồng Thi công công trình điện hoặc hạng mục điện tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục điện tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục PCCC tương tự gói thầu (kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị | 1 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình thiết bị hoặc công trình xây dựng có hạng mục thiết bị tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | 0,5m3 ÷1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực) | 10T ÷ 16T | 1 |
| 5 | Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô có gắn cần cẩu(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đo điện trở | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Xe nâng (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 12m | 1 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi