Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162764-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 14:23:00 đến ngày 2022-02-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,625,977,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, trạm biến áp, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 24.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt công trình phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục PCCC tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ+ Thi công công trình điện hoặc hạng mục điện tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 24.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt công trình phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục PCCC tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ; 01 hợp đồng Thi công công trình điện hoặc hạng mục điện tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục điện tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục PCCC tương tự gói thầu (kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình thiết bị hoặc công trình xây dựng có hạng mục thiết bị tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3 ÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô có gắn cần cẩu(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Chu Trần, xã Tiền Thịnh, huyện Mê Linh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mê Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần xây dựng; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC; + Đơn vị thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Mê Linh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bản gốc+ 03 bộ chụp của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có).)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bóc lớp đất hữu cơChương V85,264100m3
2Đào xúc đất cấp IIChương V1,461100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông ,gắn đầu búa thủy lựcChương V276,65m3
4Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcChương V90,14m3
5Đào xúc đất, đá thải đất cấp IVChương V3,668100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V62,831100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V3,668100m3
8Đắp đất lô cây xanh (không yêu cầu độ đầm chặt)Chương V22,433100m3
9Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V289,405100m3
10San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)Chương V39,75100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp IChương V169,752100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V169,752100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V141,61m3
4Đào xúc đất, đá thải bằng máy , đất cấp IVChương V1,416100m3
5Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp IIChương V8,933100m3
6Đào nền đường đất cấp IIChương V47,017m3
7Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V159,462100m3
8Mua đất đồi đắp K90Chương V19.613,826m3
9Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V8,321100m3
10Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua bổ sung)Chương V80,697100m3
11Mua đất đồi đắp K95Chương V9.925,731m3
12Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V80,351100m3
13Mua đất đồi đắp K98Chương V9.883,173m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V37,563100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IChương V23,733100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V150,634100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V150,634100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V8,636100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V8,636100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II dày 25cmChương V0,198100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,04100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V15,8m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,245100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V98,02m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,309100m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V114,377100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V915,012m3
28Lát vỉa hè bằng gạch Teraro kích thước 400x400x30mm, vữa XM mác 100Chương V11.437,65m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V361,851m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V13,399100m2
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, BTXM mác 200, vữa XM mác 100Chương V3.701,42m
32Lát đan rãnh KT 30x50x6cm bê tông M200#, vữa XM mác 100Chương V1.110,426m2
33Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V26,967m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótChương V1,685100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Chương V28,777m3
36Ốp gạch thẻ hố trồng cây (kích thước theo bản vẽ)Chương V206,1m2
37Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V229cây/lần
38Cây Sấu trồng mới đường kính 13-15cm, cao 4-6mChương V70cây
39Cây Muồng Hoàng Yến trồng mới đường kính 13-15cm, cao 4-6mChương V70cây
40Cây Giáng Hương trồng mới đường kính 13-15cm, cao 4-6mChương V70cây
41Cây Sao Đen trồng mới đường kính 13-15cm, cao 4-6mChương V19cây
42Đào hố trồng câyChương V57,708m3
43Đắp đất màu hố trồng câyChương V23,358m3
44Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V100,162m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótChương V6,26100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Chương V206,583m3
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V1.569,46m2
48Biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cmChương V33cái
49Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V9cái
50Cột đỡ biển báo, sơn phản quan, dài 3.3mChương V138,6m
51Đào móng cột biển báoChương V6,825m3
52Đắp đất móng cột biển báoChương V1,575m3
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V5,25m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ đỡ biển báoChương V0,42100m2
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông cạnh 70cmChương V33cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V9cái
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + PCCC
1Ống cấp nước HDPE DN110Chương V13,764100m
2Ống cấp nước HDPE DN63Chương V15,46100m
3Ống cấp nước HDPE DN50Chương V0,53100m
4Ống lồng thép tráng kẽm Ø150Chương V0,55100m
5Cút 45 độ HDPE DN110Chương V12cái
6Cút 45 độ HDPE DN63Chương V62cái
7Cút 90 độ HDPE DN63Chương V18cái
8Tê nhựa HDPE DN160/110Chương V4cái
9Tê nhựa HDPE DN110/110Chương V2cái
10Đai khởi thủy HDPE DN110/63Chương V8cái
11Đai khởi thủy HDPE DN110/50Chương V2cái
12Tê nhựa HDPE DN63/63Chương V8cái
13Tê nhựa HDPE DN50/50Chương V26cái
14Nút bịt nhựa HDPE DN110Chương V1cái
15Nút bịt nhựa HDPE DN63Chương V150cái
16Nút bịt nhựa HDPE DN50Chương V65cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,064100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,337m3
19Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chiều sâu tác dụng 0.1m)Chương V0,004100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,657m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V0,275m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,046100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,2m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,014100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,022tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V5cái
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Chương V1,323m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,344m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,92m2
30Chèn VXM, vữa XM mác 150Chương V1,256m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,021100m3
32Đồng hồ từ DN150Chương V1cái
33Van hai chiều D150Chương V1cái
34Van 1 chiều D150Chương V1cái
35BU thép D150Chương V1cái
36Côn thép BB D160/150Chương V1cái
37Mối nối mềm D160Chương V1cái
38Đầu nối bích HDPE D160Chương V1cặp bích
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,184100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Chương V0,967m3
41Bê tông đệm, đá 4x6, mác 100Chương V1,06m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,675m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡChương V0,31100m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,136100m3
45Ống hdpe dn150 bảo vệ ty vanChương V20cái
46Mối nối mềm EB dn100Chương V20cái
47Cút 90 độ HDPE DN110Chương V20cái
48Bích thép dn100Chương V10cặp bích
49Côn thép chuyển dn100/125Chương V10cái
50Trụ cứu hỏa DN100 3 họng xảChương V10cái
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,059100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Chương V0,312m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,05100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,941m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,082100m2
56Van BB DN110Chương V10cái
57Bích thép rỗng DN100Chương V30cặp bích
58Đầu nối bích HDPE DN110Chương V20cái
59Ống HDPE DN150Chương V0,095100m
60Chụp mũ van DN150Chương V10cái
61Mối nối mềm DN110Chương V10cái
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,448m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, chiều rộng Chương V21,74m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡChương V2,996100m2
65Bu lông + đai bắt ốngChương V527bộ
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V19,667100m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V103,512m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Chương V15,116100m3
69Đắp cát công trình đắp móng đường ống, đắp mang cống (tận dụng từ đào móng)Chương V167,96m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V12,973m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,119100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,109m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,143100m2
74Đai khởi thuỷ HDPE DN50(40)/20Chương V210cái
75Đầu bịt PPR DN20Chương V210cái
76Ống HDPE DN20Chương V4,2100m
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,043100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,224m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,359m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,811m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vố vanChương V0,07100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,153m3
83SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V0,011100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,035tấn
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V4cái
86Gia công thép L70x50x6mm bo cạnh tấm đanChương V0,059tấn
87Lắp đặt thép L70x50x6mmChương V0,059tấn
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,436m3
89Trát thành ga, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,46m2
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,008100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,064m3
92Bầu xả khí D25Chương V2cái
93Van đồng ren trong D25Chương V2cái
94Đai khởi thủy D110/25Chương V2cái
95Đoạn ống đục ren D25-TTK, L=0.2mChương V2cái
96Tê đáy BB D100/80Chương V2cái
97Đầu nối bích HDPE D110Chương V4bộ
98Bích thép D100Chương V4cặp bích
99Van D80Chương V2cái
100Mối nối mềm EB D80Chương V2cái
101Bích thép D80Chương V6cặp bích
102Ống thép D80Chương V0,04100m
103Nắp bịt chống côn trùngChương V2cái
104Ống dựngPVC D110Chương V2m
105Chụp mũ vanChương V2cái
106Đai khởi thủy D110/63Chương V8cái
107Khâu nối HDPE D63Chương V24cái
108Van ren D50Chương V8cái
109Nối góc HDPE D63Chương V8cái
110Ống dựng u.PVC D50Chương V8cái
111Chụp bảo vệChương V8cái
112Đai khởi thủy D110/50Chương V1cái
113Khâu nối HDPE D50Chương V3cái
114Van ren D50Chương V1cái
115Nối góc HDPE D50Chương V1cái
116Ống dựng u.PVC D50Chương V1cái
117Chụp bảo vệChương V1cái
118Tổng khối lượng điều phối đắp nềnChương V16,931100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,957100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V10,3m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V110,67m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đào móng)Chương V0,783100m3
5Đắp cát công trình đắp móng đường ống, Đắp mang cống (tận dụng từ đào móng)Chương V8,7m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmChương V434đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V1.428cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V433mối nối
9Ống UPVC D110Chương V3,09100m
10Nút bịt ống UPVC D110Chương V206cái
11Đào móng chiều rộng Chương V1,55100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V8,161m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đào móng)Chương V0,458100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V13,46m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V20,19m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V12,46m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố gaChương V2,001100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V98,75m3
19Chèn vữa Xi măng ống cống, VXM mác 100Chương V47,872m2
20Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V334,37m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nghèo, đá 1x2, mác 150Chương V8,87m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V7,12m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V1,137tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,441100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V154cấu kiện
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V16,057100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V84,507m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Chương V5,337100m3
4Đắp cát công trình đắp móng đường ống, đắp mang cống (tận dụng từ đào móng)Chương V59,301m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Chương V58,684m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, D400mmChương V212,724đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, D600mmChương V413,456đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, D800mmChương V103,092đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, D1000mmChương V73,8đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, D1200mmChương V171,676đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, D1500mmChương V30,456đoạn ống
12Lắp đặt gối đỡ cống D400Chương V834cái
13Lắp đặt gối đỡ cống D600Chương V1.550cái
14Lắp đặt gối đỡ cống D800Chương V387cái
15Lắp đặt gối đỡ cống D1000Chương V277cái
16Lắp đặt gối đỡ cống D1200Chương V644cái
17Lắp đặt gối đỡ cống D1500Chương V114cái
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V212mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V413mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V102mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V73mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmChương V171mối nối
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V30mối nối
24Đào móng chiều rộng Chương V5,977100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V31,456m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Chương V1,777100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V37,81m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V65,08m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố gaChương V5,086100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,889tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V7,476tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,959tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V197,65m3
34Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V936,84m2
35Vữa chèn ống cống, vữa XM mác 75Chương V650,5m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250Chương V13,29m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông thân gaChương V7,323100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V0,548tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,95tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V15,55m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông cổ gaChương V2,046100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,197tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V1,026tấn
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,44m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V13,04m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,606tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V1,933100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V80cấu kiện
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V39,11m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V8,427tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V1,854100m2
53Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V111cấu kiện
54Cung cấp bộ nắp ga composite khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KNChương V111bộ
55Lắp đặt bộ ghi gang (gồm khung, nắp)Chương V111cấu kiện
56Cung cấp bộ song chắn rác (gồm khung, nắp), kích thước khung 470x900mm, kích thước nắp 440x870mm tải trọng 250KNChương V80bộ
57Lắp đặt bộ ghi gang (gồm khung, nắp)Chương V80cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,58m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V73,43m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố gaChương V7,797100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V1,403tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V7,655tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V13,83m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V2,404tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,763100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V81cấu kiện
67Cung cấp bộ song chắn rác (gồm khung, nắp), kích thước 350x540Chương V81bộ
68Lắp đặt bộ ghi gang (gồm khung, nắp)Chương V81cấu kiện
69Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,71m3
70Đá hộc xây cửa xả, vữa XM mác 100Chương V9,78m3
F HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY HOÀN TRẢ THỦY LỢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,49100m3
2Đào đất móng băng rộng Chương V2,579m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Chương V0,163100m3
4Cát đệm dày 10cm (tận dụng)Chương V0,492100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V147,61m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,92100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V20,42m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương V1,856100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V281,6m3
10Trát thành rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.280m2
11Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V384m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V51,2m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V3,696tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V2,048100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V640cấu kiện
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,22m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V0,54m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,026100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,92m3
20Trát, láng ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,2m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,12m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,008tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,003100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
G HẠNG MỤC: Tuyến trung thế (phần đơn giá ngành điện)
1Lắp đặt cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2- Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V1,48100m
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V11 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HPDE Ф195/150Chương V1,33100m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V0,15100m
5Rãnh 1 cáp trên hè- Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,224100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V1,121000v
7Rãnh 1 cáp qua đường- Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,03100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,151000v
9Lắp đặt thiết bị cột đấu nối hạ ngầm- Lắp đặt xà trung gianChương V2bộ
10Lắp đặt giá đỡ chống sét và đầu cápChương V1bộ
11Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630AChương V11 bộ
12Lắp đặt chống sét van 24kVChương V31 bộ
13Lắp đặt xà đỡ cầu daoChương V1bộ
14Colie ôm ống luồn cápChương V3bộ
15Colie ôm cápChương V2bộ
16Lắp đặt xà đỡ ghế, trọng lượng xà 100kgChương V1bộ
17Lắp đặt thang sắt 3mChương V1bộ
18Lắp đặt sứ đứng VHD 24kVChương V110 sứ
H HẠNG MỤC: Tuyến trung thế (phần đơn giá xây dựng)
1Lắp đặt cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2- Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Chương V148m
2Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x70mm2Chương V1bộ
3Ống thép qua đường D150Chương V15m
4Rãnh 1 cáp trên hè- Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mChương V112m
5Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V11,2cái
6Gạch chỉ đặcChương V1.120viên
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3808100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V2,016m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2912100m3
10Rãnh 1 cáp qua đường- Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mChương V15m
11Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V1,5cái
12Gạch chỉ đặcChương V150viên
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,045100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V0,24m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,033100m3
16Lắp đặt thiết bị cột đấu nối hạ ngầm- XÀ trung gianChương V89,02kg
17Giá đỡ chống sét và đầu cápChương V42,18kg
18Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV 630AChương V1bộ
19Chống sét van 24kVChương V3bộ
20Xà đỡ cầu daoChương V97,63kg
21Colie ôm ống luồn cáp, ôm cápChương V23,89kg
22Xà đỡ, Ghế cách điệnChương V74,51kg
23Thang sắt 3mChương V34,9kg
24Sứ đứng 24kV + tyChương V10bộ
I HẠNG MỤC: TBA 630kVA
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V41 tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V11 máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
5Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V10,5m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,105100m
7Đầu cáp trung thế Tplug 24kV 3x240mm2Chương V1bộ
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V11 đầu cáp (3 pha)
9Đầu cáp trung thế Tplug 24kV 3x50mm2Chương V1bộ
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V11 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cáp trung thế Elbow 24kV 3x50mm2Chương V1bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V11 đầu cáp (3 pha)
130,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V38,5m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,385100m
150,6/1kV Cu/XPVC 4x(1x95)mm2Chương V60m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,6100m
17Đầu cốt đồng 240Chương V22cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,210 đầu cốt
19Đầu cốt đồng M95Chương V8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
21Thép làm tiếp địaChương V164,8kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V0,810 cọc
23Đào đất móng băng rộng Chương V8,1m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,081100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0409100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,2155m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0136100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,221m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8565m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
32Ốp đá Granite tự nhiên chân móng trạm, vữa XM mác 75Chương V2,2m2
33Biển tên trạm, biển cảnh báo nguy hiểmChương V2cái
34Biển tên ngăn tủChương V3cái
J HẠNG MỤC: Tuyến hạ thế (phần đơn giá ngành điện)
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V7,44100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V3,28100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V15,73100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V2,24100m
5Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V61 đầu cáp (3 pha)
6Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V41 đầu cáp (3 pha)
7Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V521 đầu cáp (3 pha)
8Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V31 hộp nối
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V1,26100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE Ф130/10Chương V9,46100m
11Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V1,57100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE Ф85/65Chương V16,4100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE Ф40/30Chương V33,28100m
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V1,386100m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V6,2371000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,7100m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V3,151000v
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,062100m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,5581000v
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,134100m2
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,6031000v
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,07100m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,3151000v
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V2,626100m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V11,8171000v
26Lắp đặt giá đỡChương V0,1185tấn
27Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V51 tủ
28Lắp đặt giá đỡChương V0,6162tấn
29Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V261 tủ
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IChương V6,210 cọc
K HẠNG MỤC: Tuyến hạ thế (phần đơn giá xây dựng)
1Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V744m
2Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V328m
3Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V1.573m
4Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+25mm2Chương V224m
5Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Chương V6bộ
6Đầu cáp hạ thế 4x95mm2Chương V4bộ
7Đầu cáp hạ thế 4x35mm2Chương V52bộ
8Hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x35mm2Chương V3bộ
9ống thép qua đường D125Chương V126m
10ống thép qua đường D65Chương V157m
11Rãnh 1-2 cáp trên hè-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mChương V693m
12Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V69,3cái
13Gạch chỉ đặcChương V6.930viên
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,3264100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V17,325m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,465100m3
17Rãnh 3-4 cáp trên hè-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mChương V350m
18Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V35cái
19Gạch chỉ đặcChương V3.500viên
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,68100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V8,75m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,75100m3
23Rãnh 5-6 cáp trên hè-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mChương V31m
24Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V3,1cái
25Gạch chỉ đặcChương V558viên
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2356100m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V1,24m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,248100m3
29Rãnh 1-4 cáp dưới đường D125, D65-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mChương V67m
30Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V0,67cái
31Gạch chỉ đặcChương V670viên
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4824100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V2,5326m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5092100m3
35Rãnh 5-6 cáp dưới đường D125, D65- báo hiệu cáp rộng 0,2mChương V35m
36Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V0,35cái
37Gạch chỉ đặcChương V350viên
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,252100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V1,323m3
40Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,266100m3
41Rãnh dẫn cáp D30-40 từ tủ công tơ vào nhà-Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mChương V1.313m
42Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V65,65cái
43Gạch chỉ đặcChương V13.130viên
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,8077100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V19,695m3
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,939100m3
47Lắp đặt tủ phân phối- Khung móng tủ phân phốiChương V118,66kg
48Lắp đặt tủ công tơ- Khung móng tủ phân phốiChương V617,032kg
49Xây móng tủ phân phối- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V1,0105m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,337m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông, đá 1x2, mác 250Chương V0,55m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương V0,0805tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépChương V0,113100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V101 cấu kiện
55Chốt định vị M20x110mmChương V20cái
56Xây móng tủ công tơ-Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V5,2546m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,7524m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông, đá 1x2, mác 250Chương V2,86m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương V0,4186tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépChương V0,5876100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V521 cấu kiện
62Chốt định vị M20x110mmChương V104cái
63Bulong M12x235mmChương V104cái
64Tiếp địa móng tủ hạ thế-Thép làm tiếp địaChương V1.089,96kg
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3007100m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V1,581m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3162100m3
68Mốc cáp hạ thếChương V118cái
69Hố ga điện HG-01-Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4103100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,1615m3
71Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2519100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V2,3133m3
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V12,1275m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Chương V3,4694m3
75Bê tông thành ga, đá 1x2, mác 200Chương V13,7676m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn đáyChương V0,0957100m2
77Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn thànhChương V1,672100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2156tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,8206tấn
80Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,32m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,2189tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V221 cấu kiện
83Gia công thép hình L130x100x5mmChương V1,2199tấn
84Lắp dựng thép hình L130x100x5mmChương V1,21tấn
85Ống PVC D34 chờ thoát nước đáy ga (0,3m/1ga)Chương V0,033100m
86Hố ga điện HG-02-Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2639100m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,391m3
88Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1846100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,4339m3
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,4925m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Chương V2,1502m3
92Bê tông thành ga, đá 1x2, mác 200Chương V10,7887m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn đáyChương V0,0819100m2
94Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn thànhChương V1,3100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1339tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép Chương V0,5551tấn
97Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,7163m3
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0871tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V131 cấu kiện
100Gia công thép hình L130x100x5mmChương V0,78tấn
101Lắp dựng thép hình L130x100x5mmChương V0,78tấn
102Ống PVC D34 chờ thoát nước đáy ga (0,3m/1ga)Chương V0,039100m
L HẠNG MỤC: Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V1máy
2Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Chương V3phân đoạn
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V3bộ
M HẠNG MỤC: Thí nghiệm TBA 630kVA
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V12sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
N HẠNG MỤC: Thí nghiện tuyến hạ thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V100sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V30bộ
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,754100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V7,933m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V3,053m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V36,818m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,138100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,155100m2
7Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,228100m3
8Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V0,84m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,288100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V48,881m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Chương V4,044100m3
12Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V21.270,6viên
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V21,2711000viên
14Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầmChương V1.240,388m2
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V12,404100m2
16Chôn mốc báo hiệu cápChương V118,17cái
17Khung móng 4xM16 240x240x525mmChương V76cái
18Lắp dựng khung móng cho cột thép, cột đèn cao áp M24 300x300mmChương V0,38tấn
19Khung móng 4xM16 tủ điệnChương V1cái
20Lắp dựng khung móng tủChương V0,005tấn
21Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V76cột
22Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V70cần đèn
23Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V6cần đèn
24Lắp choá đèn, chao cao áp ở độ cao Chương V28bộ
25Lắp choá đèn, chao cao áp ở độ cao Chương V54bộ
26Lắp bảng điện cửa cột, đèn cap ápChương V76bảng
27Lắp đặt áp tô mát 1P 6AChương V76cái
28Cầu đấuChương V76cái
29Lắp cửa cộtChương V76cửa
30Luồn dây lên đèn CU/PVC 2x1.5mm+1x1.5E mm2Chương V6,2100m
31Ống nhựa PVC D20 luồn cáp Cu/ /PVC/(2x2,5) mm2Chương V620m
32Đầu cốt ép đồng M10Chương V760đầu cáp
33Đầu cốt ép đồng M16Chương V8đầu cáp
34Luồn cáp cửa cột, vào tủChương V230đầu cáp
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V1tủ
36Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện, tủ điệnChương V77bộ
37Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm L=2.5mChương V82cọc
38Thép D10 tiếp địa cột cao áp, tủ điệnChương V146,9m
39Thép dẹt 40x4 nối tiếp địa cọc, tủ điệnChương V15m
40Tai bắt tiếp địaChương V77cái
41Rải cáp ngầm, cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC/(4x16)mm2Chương V0,08100m
42Rải cáp ngầm, cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC/(4x10)mm2Chương V26,05100m
43Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, ống HDPE 65/50mmChương V22,2100m
44Lắp đặt ống thép D50 bảo vệ cáp qua đườngChương V1,97100m
45Kéo rải và lắp tiếp địa liên hoàn M10Chương V2.605m
46Đầu cáp hạ thế 4x16mm2Chương V2bộ
47Đầu cáp hạ thế 4x10mm2Chương V152bộ
48Tổng khối lượng điều phối đắp nềnChương V6,26100m3
P HẠNG MỤC:HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,3031100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V27,9112m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đào móng)Chương V5,3031100m3
4Đắp cát công trình đắp móng đường ống, đắp mang cống (tận dụng từ đào móng)Chương V27,9112m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0045100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V0,0235m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,0258m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0015100m2
9Bu lông M20x400Chương V4bộ
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,5071m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0425100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng)Chương V0,0008100m3
13Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V1,168m2
14Vỏ tủ cápChương V1tủ
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1648100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,8671m3
17Đắp đất hào cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0549100m3
18Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,1025m3
19Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V7,68m3
20Bê tông nghèo M150 đá 1x2 vét lòng gaChương V0,11m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn gỗChương V0,7456100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Chương V0,447tấn
23Ống PVC D34 chờ thoát nước đáy ga (0,3m/1ga)Chương V3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,5511m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0266100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,039tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V101 cấu kiện
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V12,0611m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,0204m3
30Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,5463m3
31Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V4,97m3
32Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V7,98m3
33SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông hố ga, ván khuôn gỗChương V1,2488100m2
34Ống PVC D34 chờ thoát nước đáy ga (0,3m/1ga)Chương V21m
35Bộ nắp nhựa GANIVO composite 320x320mmx34mmChương V70bộ
36Cung cấp + lắp đặt tủ cáp 600 sốChương V1tủ
37Lắp đặt ống UPVC chờ luồn cáp thông tin, D110mm dày 5mmChương V12,03100m
38Lắp đặt ống UPVC chờ luồn cáp thông tin, D61mm dày 4.1mmChương V41,55100m
39Lắp đặt ống UPVC chờ luồn cáp thông tin, D34mm dày 2.5mmChương V6,21100m
40Nút bịt đầu chờ D34 đấu nối đến hộ dânChương V207cái
Q HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI 200M3/NGÀY ĐÊM - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,7818100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V16,49m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V55,2195m3
4Băng cản nước tại mạch ngừng thi công vinkems waterstop v-20 hoặc tương đươngChương V108,775md
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V100,9718m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 300Chương V27,9988m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chèn (bể lắng), đá 1x2, mác 150Chương V6,9192m3
8Cốt thép móng bể đk cốt thép Chương V0,0606tấn
9Cốt thép móng bể đk cốt thép Chương V4,1428tấn
10Cốt thép tường bể đk Chương V0,0391tấn
11Cốt thép tường bể đk Chương V10,7601tấn
12Cốt thép tường bể đk >18mmChương V0,7147tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,0293tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Chương V3,1763tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0721100m2
16Ván khuôn thép, Móng bểChương V0,2468100m2
17Ván khuôn thép, tường bể, chiều dầy Chương V6,9668100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn nắp bểChương V1,5998100m2
19Quét nhựa bitum nóng vào tường, quét 2 lớp thành ngoài bểChương V75,5307m2
20Quét 2 lơp SIKA chống thấm thành trong bểChương V455,37m2
21Sơn epoxy chống ăn mòn đáy bểChương V111,8975m2
22Sơn epoxy chống ăn mòn nắp bểChương V102,6775m2
23Bộ nắp lỗ thăm bể bằng composite, khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, kích thước khung 900x900mm, tải trọng 125KNChương V18bộ
24Lắp dựng bộ nắp lỗ thăm bể bằng composite, khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, kích thước khung 900x900mm, tải trọng 125KNChương V181 cấu kiện
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp bể đá 1x2, mác 250Chương V1,215m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn nắp bểChương V0,162100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6834m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,0534m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,94m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2244m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V0,84m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1243100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0958100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,6183100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V0,0231100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bệ máyChương V0,0248100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0252tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1073tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0467tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1584tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,8325tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,0358tấn
43Gia công xà gồ thép, thép hộp 40x80x2mmChương V0,1079tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1079tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,1136m2
46Lợp mái tôn dày 0.42mmChương V0,2653100m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V35,996m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,225m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V16,061m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,4313m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4824m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,181m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V45,705m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,12m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V9,576m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương V18,225m2
57Trát sênô, vữa XM mác 75Chương V29,198m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V22,86m
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,506m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,761m2
61Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V18,625m2
62Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép pano, kính trắng dán Decal mờ dày 6.38 ly (đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí, khóa)Chương V3,84m2
63Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dán Decal mờ dày 6.38 lyChương V4,32m2
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,9629100m3
R HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI 200M3/NGÀY ĐÊM - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Côn thu D60/75-UPVCChương V2cái
2Mặt bích D60-UPVCChương V2bộ
3Mặt bích D75-UPVCChương V8bộ
4Mối nối bíchChương V5cái
5Cút 90 D75-UPVCChương V3cái
6Tê D75/75-UPVCChương V1cái
7Van cổng bướm nhựa D75-UPVCChương V2cái
8Van 1 chiều lá lật nhựa BB D75-UPVCChương V2cái
9Ống D75-UPVC CLASS 3Chương V0,121100m
10Lưới chắn rác 600x600 inox 304Chương V2cái
11Lắp đặt "Bơm nước thải từ bể gom, Q = 21 m3/h, H = 6 m(Qmax = 60 m3/h, Hmax = 16,9 m)"Chương V21 máy
12Giá đỡ máy bơm, inox 304Chương V2Cái
13Ống D140-UPVC CLASS 3Chương V0,03100m
14TÊ D140/140Chương V2cái
15Lắp đặt Bơm chìm công suất 10m3/h, H=4MChương V21 máy
16Giá đỡ máy bơm, inox 304Chương V2Cái
17Mặt bích D60-UPVCChương V6bộ
18Cút 90 D60-UPVCChương V5cái
19Tê D60/60-UPVCChương V2cái
20Lắp đặt Van cổng bướm nhựa D60-UPVCChương V4cái
21Lắp đặt Van 1 chiều lá lật nhựa BB D60-UPVCChương V2cái
22Ống D60-UPVC CLASS 3Chương V0,195100m
23Lắp đặt Máy khuấy 2.3m3/hChương V2cái
24Giá đỡ máy inox 304Chương V2Cái
25Thép hộp 50x50 inox 304, dày 2mmChương V10m
26Bản mã 150x150 inox 304, dày 2mmChương V6cái
27Lắp đặt Bơm chìm công suất 5m3/h, H=4MChương V21 máy
28Lắp đặt Bơm chìm công suất 3m3/h, H=4MChương V11 máy
29Giá đỡ máy bơm, inox 304Chương V3Cái
30Mặt bích D60-UPVCChương V13bộ
31Cút 90 D60-UPVCChương V13cái
32Tê D60/60-UPVCChương V2cái
33Lắp đặt Van cổng bướm nhựa D60-UPVCChương V5cái
34Lắp đặt Van 1 chiều lá lật nhựa BB D60-UPVCChương V2cái
35Ống D60-UPVC CLASS 3Chương V0,3100m
36Lắp dựng Gía thể vi sinh BxLxH=3x3.3x2.7MChương V26,73m2
37Lắp đặt Máy thổi khí công suất 1,06m3/h, H=4MChương V2cái
38Van bớm tay gạt D50Chương V2cái
39Van bớm tay gạt D65Chương V1cái
40Mối nối mềm cao su D50Chương V2cái
41Bích thép kẽm D50Chương V4cặp bích
42Bích thép kẽm D65Chương V3cặp bích
43Bích nhựa D75-UPVCChương V1bộ
44Ống thép D65-ST, Dày 3,05mmChương V0,1100m
45Ống D75-UPVC CLASS 3Chương V0,08100m
46Ống thép cấp khi hóa chất D15-STChương V0,1100m
47Van đồng D21Chương V2cái
48Tấm răng cưa thu nước, inox 304Chương V1Hệ
49Tấm chắn bọt, inox 304Chương V1Hệ
50Lắp dựng Tấm răng cưa thu nước, inox 304Chương V1,11m2
51Lắp dựng Tấm chắn bọt, inox 304Chương V1,48m2
52Lắp đặt Bơm chìm công suất 10m3/h, H=8MChương V21 máy
53Giá đỡ máy bơm, inox 304Chương V2Cái
54Mặt bích D60-UPVCChương V6bộ
55Cút 90 D60-UPVCChương V5cái
56Tê D60/60-UPVCChương V2cái
57Lắp đặt Van cổng bướm nhựa D60-UPVCChương V4cái
58Lắp đặt Van 1 chiều lá lật nhựa BB D60-UPVCChương V2cái
59Ống D60-UPVC CLASS 3Chương V0,1100m
60Lắp đặt Thùng đựng CLO, V=500LChương V2bể
61Bơm định lượng Q=0-20L, H=12barChương V21 máy
62Lắp dựng Gía đỡ inoxChương V2Cái
63Ống D21-UPVC CLASS 2Chương V0,2100m
64Cút D21-UPVCChương V6cái
65TÊ D21/21-UPVCChương V2cái
66Rắc co D21-UPVCChương V4cái
67Van nhựa D21Chương V2cái
68Ống cấp nước sạch D27 -UPVCChương V1100m
69Ren trong d21-UPVCChương V4cái
S HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI 200M3/NGÀY ĐÊM - PHẦN ĐIỆN
1Cáp CXV/DSTA 4x16mm2Chương V2,05100m
2Cáp CXV 4x2.5mm2Chương V5,2100m
3Cáp DVV-3x1mm2Chương V0,9100m
4Ống mạ kẽm STK D25 dày 2,1mmChương V0,45100m
5Ống xoắn HDPE D35/25Chương V4,75100m
6Ống xoắn HDPE D65/50Chương V2,05100m
7Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 2000x1000x450mm, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện IP42Chương V1tủ
8Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V0,7056100m3
9Đào đất móng băng rộng Chương V7,84m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng nền)Chương V0,7056100m3
11Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp, kích thước gạch 6.5x10.5x22cmChương V2.327,5viên
12Băng báo hiệu cáp, khổ 0.4mChương V245m
13Tủ điện chiếu sáng HD-CS, loại lắp 9 Module, âm tườngChương V1hộp
14Đèn TUBE led 1x36W-220VChương V4bộ
15Đèn pha led 100WChương V3bộ
16Đèn sự cố có ác quy và bộ nạpChương V1bộ
17Công tắc 3 10A-220VChương V2cái
18Ổ cắm điện đôi 16A, 220V có tiếp đấtChương V3cái
19Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V25m
20Dây tiếp đất E6mm2Chương V25m
21Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương V120m
22Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V70m
23ống nhựa chống cháy d25 đi chìmChương V25m
24ống nhựa chống cháy d15 đi chìmChương V60m
25ống nhựa chống cháy d20 đi chìmChương V35m
26áp tô mát mcb 2p-32a, 10kaChương V1cái
27áp tô mát mcb 1p-10a, 6kaChương V2cái
28áp tô mát rcb0 1p+1n-16a, iro=30maChương V2cái
29Hộp kiểm tra tiếp địaChương V1hộp
30Mối hàn hóa nhiệtChương V2mối
31Cọc tiếp địa thép mạ đồng d16 - L2,4 métChương V2cọc
32Dây tiếp đất CU-35MM2Chương V55m
33Khoan giếng tiếp địa, đất cấp I-IIIChương V40m khoan
34Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V1,5m3
35Đắp đất rãnh tiếp địaChương V1,5m3
36Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo PULSAR45Chương V1cái
37Bulông êcu inox M10Chương V4cái
38Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétChương V70m
39Bộ ghép nối Inox dài 3.0mx D42 x 3mmChương V1m
40Chân trụ đỡ cho thiết bị PULSAR45Chương V1cột
41Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétChương V100cái
42Đai côliê inox cố định cáp vào cột PULSAR45Chương V10cái
43Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cápChương V1bộ
44Hộp đo kiểm tra tiếp địaChương V1hộp
45ống nhựa PVC D32Chương V15mét
46Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4mChương V2cọc
47Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối )Chương V2mối
48Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn+Tay cầm)Chương V1Bộ
49Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao)Chương V1bao
50Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng Chương V18m3
51Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2Chương V18m3
52Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétChương V1toàn bộ
T HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.EChương V1bộ
2Bộ đếm sét.Chương V2cái
3Thiết bị công nghệ trạm xử lý nước thải 200m3/ngày đêm - Lưới chắn rác tại bể tách mỡChương V1Chiếc
4Lưới chắn rác tại bể điều hòaChương V1Chiếc
5Bơm nước thải từ bể gomChương V2Chiếc
6Bơm nước thải từ bể điều hòaChương V2Chiếc
7Bơm bùn tuần hoànChương V2Chiếc
8Bơm bùn dưChương V1Chiếc
9Bơm nước sau xử lýChương V2Chiếc
10Máy thổi khíChương V2Chiếc
11Giá thể vi sinhChương V1Bộ
12Bơm định lượng;Chương V2Chiếc
13Máy khấy chìm bể thiếu khíChương V2Chiếc
14Tủ điện kích thước 2000x1000x450Chương V1cái
15Tủ trung thế 24kV 630A 20kA/3s 3 ngănChương V1tủ
16Máy biến áp 22/0,4kV 630kVAChương V1máy
17TBA 1 cột hợp bộ trụ đỡ kiêm tủ hạ thế tổng 500V-1000AChương V1trạm
18Tủ điện phân phối khu vực sơn tĩnh điện tôn dày 1,5-2mmChương V5tủ
19Tủ điện công tơ sơn tĩnh điện tôn dày 1,5-2mmChương V26tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, trạm biến áp, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 24.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt công trình phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục PCCC tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ+ Thi công công trình điện hoặc hạng mục điện tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 24.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt công trình phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục PCCC tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ; 01 hợp đồng Thi công công trình điện hoặc hạng mục điện tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục điện tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục PCCC tương tự gói thầu (kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
8 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị 1 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình thiết bị hoặc công trình xây dựng có hạng mục thiết bị tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng kiểm còn hiệu lực) 0,5m3 ÷1,25m32
3 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25 tấn1
4 Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16T1
5 Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Máy phun nhựa đường(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Ô tô có gắn cần cẩu(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6 tấn1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Đầm bàn Sử dụng tốt2
14 Đầm cóc Sử dụng tốt2
15 Máy đo điện trở Sử dụng tốt1
16 Xe nâng (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 12m1
17 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->