Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 10.400.000.000 đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách huyện: 4.244.000.000 đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 05:49:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,365,229,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 14-Cây chống tăng (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 15-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình Trường Mẫu giáo Trung Thành, huyện Vũng Liêm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 10.400.000.000 đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách huyện: 4.244.000.000 đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vũng Liêm. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | ĐIỂM CHÍNH | |||
| C | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,577 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,5193 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0878 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 328,92 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 37,603 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 37,603 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 123,298 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4183 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2954 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 12,2451 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,7868 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,086 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 63,5448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,8229 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,7973 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 12,3621 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 70,4411 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,0735 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 9,4212 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,4682 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,5382 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5836 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,9188 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,2734 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2161 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0502 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3987 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 12,8246 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,0728 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0758 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2332 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,3889 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,0125 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,6957 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 81,0661 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,9882 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,4 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 132,63 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1.313,193 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 587,8775 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 299,729 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 326,0475 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 575,995 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 141,33 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 196,305 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 82,4708 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 209,3798 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 271,9958 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 59,85 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 207,85 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa xi măng M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 103,848 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm, vữa xi măng M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 849,852 | m2 |
| 53 | Lát gạch bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,87 | m2 |
| 54 | Lát gạch bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,18 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 372,372 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.279,153 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 720,5075 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 589,779 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 640,514 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.868,932 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.361,0215 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan inox cầu thang inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,246 | m2 |
| 63 | Lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,7575 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 36 | cái | |
| 65 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi pano nhôm, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100,8 | m2 |
| 66 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi pano nhôm, hệ 700 (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2 | m2 |
| 67 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5mm, bao gồm KBV nhôm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 151,12 | m2 |
| 68 | Cung cấp & Lắp dựng khung nhôm kính cố định, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,06 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp STK 60x120x2,0mm | Thép hộp STK 60x120x2,0mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,0996 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x2,0mm | Que hàn, bulong : Việt Nam | 2,0996 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9892 | 100m2 |
| 72 | Trần frima dày 3,5mm, khung nhôm nổi, kích thước 600x600mm (bao gồm nhân công + vật tư) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 348,12 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 8,5556 | 100m2 |
| E | Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m/2x36W | 38 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W | 23 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6m/1x18W | 37 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 22 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200 | 2 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt hộp đế, mặt 02 phần tử | 26 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử | 26 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A | 72 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P - 63A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 156 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | 123 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2 | 4.368 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2 | 1.620 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | 915 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 1.986 | m | |
| 21 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm | 381 | m | |
| 22 | Lắp đặt nẹp vuông 30x16mm | 350 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | 142 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 | 191 | m | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa d16 + kẹp tiếp địa | 3 | cọc | |
| 26 | Lắp đặt ống courant D25 | 23 | m | |
| F | Hệ thống nước ( cung cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt - Trẻ em | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt - Người lớn | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lavabo + vòi (bao gồm phụ kiện) | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa inox | 42 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ em | 18 | bộ | |
| 9 | Bộ 7 món | 30 | bộ | |
| 10 | Thùng rác vệ sinh | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt lưới thu nước inox D60 | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 1,19 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 2,08 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | 1,66 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,4 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,0mm | 0,93 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC D34/21 | 108 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê uPVC D60 | 58 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y uPVC D114 | 34 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D21 | 48 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co uPVC D34 | 86 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co uPVC D60 | 113 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D90 | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co uPVC D114 | 55 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/21 | 108 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa D34 | 46 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa D114 | 2 | cái | |
| 28 | Máy bơm nước 2Hp | 1 | cái | |
| G | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1612 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0464 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,12 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoại | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2349 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,7296 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,096 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0381 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1728 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6094 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 50,96 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 5,22 | m2 |
| H | XÂY MỚI KHỐI BẾP + NHÀ ĂN | |||
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6619 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,3794 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3629 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 54,5 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,392 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,392 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,3688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5442 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,565 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,776 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,7426 | m3 |
| 12 | Trải tấm nylong lót bê tông | Nylong : Việt Nam | 1,5618 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0204 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 12,6359 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5371 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2973 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,2248 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,7801 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5311 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5857 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,4482 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1835 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8684 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,4012 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9564 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3235 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1423 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,19 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,8971 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,6675 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,318 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 30,4375 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 161,432 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 204,93 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 103,93 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 47,256 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 44,4925 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 54,8 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 81,7 | m |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 71,411 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 95,46 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 41,2425 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,46 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,53 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 169,3925 | m2 |
| 48 | Lát gạch bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,62 | m2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,838 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 230,225 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 165,07 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 65,1125 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 166,855 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 295,3375 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 331,925 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 65,7865 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 53,2425 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,249 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, bulong : Việt Nam | 1,249 | tấn |
| 60 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,649 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm có khung bảo vệ, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,16 | m2 |
| 62 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm có khung bảo vệ, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46,96 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng ô kính cố định trong nhà (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,46 | m2 |
| 64 | Trần frima khung nhôm nổi, kích thước 600x600mm (bao gồm vật tư + nhân công) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 124,24 | m2 |
| J | Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m/2x36W | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6m/1x18W | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200 | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt hộp đế, mặt 02 phần tử | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 28 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | 31 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2 | 510 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2 | 583 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | 292 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 472 | m | |
| 21 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm | 57 | m | |
| 22 | Lắp đặt nẹp vuông 30x16mm | 68 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | 22 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 | 95 | m | |
| K | Hệ thống nước ( cung cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt - Người lớn | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi (bao gồm phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ 7 món | 1 | bộ | |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lưới thu nước inox D60 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,32 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 1,48 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | 0,33 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,3 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,0mm | 0,08 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D34/21 | 11 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D60 | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Y uPVC D114 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co uPVC D21 | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co uPVC D34 | 58 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co uPVC D60 | 21 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co uPVC D90 | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D114 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/21 | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khóa D34 | 8 | cái | |
| L | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0232 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,56 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoại | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1174 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,3648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0864 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8047 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,48 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,61 | m2 |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| N | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2184 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,171 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,6 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0216 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2539 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,1622 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1278 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0148 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,072 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3864 | m3 |
| 15 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 0,0483 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0944 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0795 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,99 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1627 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,067 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0134 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0116 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,234 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6168 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,08 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,44 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 7 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,26 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 8,19 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,19 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 8,19 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 42,7 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,14 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,51 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,33 | m2 |
| 40 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm, kính trắng dày 5mm, có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,54 | m2 |
| 41 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5mm, có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,54 | m2 |
| 42 | Lát nền, gạch ceramic 300x300mm, vữa xi măng M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,75 | m2 |
| O | Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | 87 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 36 | m | |
| 9 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm | 30 | m | |
| 10 | Chuôi cắm (chuôi cái) | 1 | cái | |
| P | CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC | |||
| Q | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 290,18 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 25,9438 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,0312 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 60,48 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 229,62 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 333,265 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 65,16 | m2 | |
| 8 | Trần frima dày 3,5mm, khung nhôm nổi, kích thước 600x600mm (bao gồm vật tư + nhân công) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 161,45 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3994 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,1948 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,9208 | m3 |
| 12 | Công tác đổ bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,665 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 13,3 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0357 | 100kg |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,376 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nylong | Nylong : Việt Nam | 1,9792 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,8336 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 210,835 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 58,6 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 127,065 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 518,93 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 65,16 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 263,54 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 320,55 | m2 |
| 25 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + KBV nhôm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36,04 | m2 |
| R | Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m/2x36W | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | 13 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200 | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử | 10 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A | 29 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 40 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | 44 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2 | 621 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2 | 913 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | 442 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 661 | m | |
| 18 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm | 164 | m | |
| 19 | Lắp đặt nẹp vuông 30x16mm | 63 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | 147 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 | 49 | m | |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chỉ tính nhân công lắp đặt.Không tính vật tư giá máy ĐHKK. | 1 | máy |
| S | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9249 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,7152 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,082 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,082 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,3433 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6482 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7591 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1568 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3709 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 9,6046 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9598 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2236 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0138 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,88 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0842 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0196 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,3428 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,134 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,32 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 85,6465 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 68,72 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 42,358 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 232,99 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 198,0445 | m2 |
| 27 | Gia công và lắp đặt cổng sắt - cổng chính ( thép hộp 40x40x2 và thép hộp 20x40x1,4 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,165 | tấn |
| 28 | Thép V70x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 97,328 | kg |
| 29 | Bánh xe rãnh khuyết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 30 | Gia công và lắp đặt cổng sắt - cổng phụ ( thép hộp 40x40x2 và thép hộp 20x40x1,4, thép tấm D1mm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0399 | tấn |
| 31 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B40 dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 123,1565 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt | Que hàn, oxy , gas : Việt Nam | 57,205 | m2 |
| 33 | Thép hộp 30x60x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 541,3819 | kg |
| 34 | Thép hộp 30x30x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 89,64 | kg |
| 35 | Thép hộp 25x25x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 578,1 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 132,5002 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,12 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ hộp inox dày 1,0mm, chiều dày 50mm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | trọn bộ |
| T | ĐIỂM PHỤ | |||
| U | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| V | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5969 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,4214 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 74,9 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8,774 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,774 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,202 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4109 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5881 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8578 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,5856 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,3437 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4142 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,4965 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 28,2178 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0835 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0173 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 2,5044 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,1912 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,0062 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1492 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6733 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,7816 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7546 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7632 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 6,8678 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2325 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6135 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,096 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4656 | 100m3 | |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0208 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,235 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,3172 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,2354 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 222,45 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 49,03 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 402,64 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,72 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 74,21 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 72,571 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 71,0104 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 69,04 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 77,5 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 214,43 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 217,545 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 318,11 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,52 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 338,63 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 431,975 | m2 |
| 50 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,132 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, bulong : Việt Nam | 0,132 | tấn |
| 53 | Trầm frima khung nổi dày 3,5mm, khung nhôm nổi, kích thước 600x600mm (bao gồm vật tư + nhân công) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 191,83 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 60,93 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,928 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 97,75 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 71,078 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa xi măng M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 116,484 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm nhám, vữa xi măng M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,436 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa xi măng M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 228,81 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4 | m2 |
| 62 | Lát gạch bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,58 | m2 |
| 63 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm có khung bảo vệ, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,44 | m2 |
| 64 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm có khung bảo vệ, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,12 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng ô kính cố định trong nhà (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,5 | m2 |
| W | Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m/2x36W | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6m/1x18W | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200 | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt hộp đế, mặt 02 phần tử | 9 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử | 7 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 46 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | 44 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2 | 761 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2 | 672 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | 321 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 651 | m | |
| 20 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm | 72 | m | |
| 21 | Lắp đặt nẹp vuông 30x16mm | 48 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | 98 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 | 91 | m | |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa d16 + kẹp tiếp địa | 3 | cọc | |
| 25 | Lắp đặt ống courant D25 | 30 | m | |
| X | Hệ thống nước ( cung cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt - Trẻ em | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt - Người lớn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lavabo + vòi (bao gồm phụ kiện) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa inox | 14 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ em | 4 | bộ | |
| 9 | Bộ 7 món | 10 | bộ | |
| 10 | Thùng rác vệ sinh | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt lưới thu nước inox D60 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,38 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 1,06 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | 0,98 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,0mm | 0,57 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC D34/21 | 32 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê uPVC D60 | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y uPVC D114 | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D21 | 39 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co uPVC D34 | 46 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co uPVC D60 | 41 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D90 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co uPVC D114 | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/21 | 32 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa D34 | 15 | cái | |
| 27 | Máy bơm nước 2Hp | 1 | cái | |
| Y | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0232 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,56 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoại | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1174 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,3648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0864 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8047 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,48 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,61 | m2 |
| Z | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3427 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2571 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 1,52 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I, đoạn ép âm (HSNC:1,05;HSMTC:1,05) | 0,38 | 100m | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 0,38 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,08 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,608 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,829 | tấn |
| 10 | Thép tấm dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 95,46 | kg |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,9415 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6272 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3359 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0338 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 5,026 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,0052 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1231 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5824 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,2063 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,908 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3621 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3895 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,3641 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6065 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2648 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 126,269 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 62,66 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 57,256 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 223,058 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 246,185 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp đặt cổng sắt - cổng chính( thép hộp 40x40x2 và thép hộp 20x40x1,4 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,165 | tấn |
| 33 | Thép V70x6,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 97,328 | kg |
| 34 | Bánh xe rãnh khuyết | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 35 | Gia công và lắp đặt cổng sắt - cổng phụ ( thép hộp 40x40x2 và thép hộp 20x40x1,4, thép tấm D1mm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0399 | tấn |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép ( lưới thép B40, dày 3mm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 124,9126 | m2 |
| 37 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt | Que hàn, oxy , gas : Việt Nam | 42,925 | m2 |
| 38 | Thép hộp 30x60x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 639,0437 | kg |
| 39 | Thép hộp 25x25x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 464,12 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 123,6481 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ hộp inox dày 1,0mm, chiều dày 50mm (bao gồm phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | trọn bộ |
| AA | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AB | ĐIỂM CHÍNH | |||
| AC | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2228 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2228 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,224 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,224 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,1825 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0963 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0103 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1927 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,1 | m3 |
| 11 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 0,51 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4459 | tấn |
| 13 | Bu lông M16x300 | Bulong : Việt Nam | 24 | cái |
| 14 | Gia công cột thép ống mạ kẽm D60x2,3mm, thép tấm D10mm và thép tấm D5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1921 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn, bulong : Việt Nam | 0,1921 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm D60x2,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2782 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, bulong : Việt Nam | 0,2782 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,8141 | m2 |
| 19 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,544 | 100m2 |
| AD | CỘT CỜ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,432 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép chân cột , thép V80x80x6mm mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0191 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0182 | tấn |
| 5 | Trái cầu inox 304 D60x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,324 | m3 |
| 7 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,6 | m2 |
| AE | SÂN TRƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 7,69 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 53,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5376 | 100m2 |
| AF | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,4 | m3 | |
| 2 | Gạch thẻ 4x8x18cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 600 | viên |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-TFP 65/50 dày 1,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 215 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25,0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 505 | m |
| 5 | Ống STK D60x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ căng dây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa d16x2,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cọc |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột 7,0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cần đèn |
| 10 | Lắp đèn led 60W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 13 | Kéo rải cáp đồng trần C25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| AG | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1,67 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 5 | cái |
| AH | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | 117,3314 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5667 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 0,607 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,0592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,6839 | 100m2 |
| 7 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 41,52 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 4,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3284 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1932 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 78 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1,421 | 100m |
| AI | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ | |||
| AJ | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, rộng | 7,3003 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,9201 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,4683 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, mặt đường bê tông | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8176 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 31,0822 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,3607 | m3 |
| 7 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 2,0721 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 207,2147 | m2 |
| AK | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất ống thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,3654 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,924 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,437 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,728 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,6814 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3374 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,45 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0851 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,1616 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6511 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 24 | cấu kiện | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,56 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x8,0mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17 | mối nối |
| AL | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 10,507 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 157,605 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,5196 | tấn |
| AM | ĐIỂM PHỤ | |||
| AN | CỘT CỜ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,432 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép chân cột , thép V80x80x6mm mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0191 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0182 | tấn |
| 5 | Trái cầu inox 304 D60x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,324 | m3 |
| 7 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,6 | m2 |
| AO | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,4 | m3 | |
| 2 | Gạch thẻ 4x8x18cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 350 | viên |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-TFP 65/50 dày 1,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 118 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25,0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 380 | m |
| 5 | Ống STK D60x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ căng dây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa d16x2,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cọc |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột 7,0m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cần đèn |
| 10 | Lắp đèn led 60W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 13 | Kéo rải cáp đồng trần C25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | m |
| AP | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| AQ | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0674 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0511 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7837 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0436 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0877 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,372 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0372 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0445 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,46 | m3 |
| 15 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 0,246 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,213 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x300 | Bulong : Việt Nam | 12 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình ( ống STK D60x2,3mm ; thép tấm D10 và thép tấm D5mm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0961 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn, bulong : Việt Nam | 0,0961 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D60x2,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1342 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, bulong : Việt Nam | 0,1342 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,8702 | m2 |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2624 | 100m2 |
| AR | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 6,77 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4732 | 100m2 |
| AS | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | 52,0343 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1711 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nylong : Việt Nam | 0,452 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,52 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,3508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,8942 | 100m2 |
| 7 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 31,84 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 3,164 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2451 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1501 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 62 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,27 | 100m |
| AT | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| AU | ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 4,8573 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | 4,8573 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 33,2546 | 100m3 |
| AV | ĐIỂM PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 5,0523 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | 5,0523 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 18,0193 | 100m3 |
| AW | HỆ THỐNG PCCC | |||
| AX | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6055 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5447 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp I | Cừ tràm L=3,8m, ĐK ngọn đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,2375 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,025 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,456 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,576 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành hồ | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6386 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1444 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 62,8 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,232 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,592 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2609 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5553 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0283 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4954 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1228 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nắp, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1303 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hộp STK 40x80x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,04 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1192 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn, bulong : Việt Nam | 0,04 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, bulong : Việt Nam | 0,1192 | tấn |
| 27 | Bu lông d12mm, L=400 | Bulong : Việt Nam | 16 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ mày dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3482 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Cửa đi khung STK ốp tôn mạ màu dày 0,45mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,24 | m2 |
| 30 | Lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,67 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp dựng thang sắt | Thép ống STK D49x3,2mm ; Thép ống STK D27x2,6mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0167 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Nhựa uUPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co uPVC D34 | Nhựa uUPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Nhựa uUPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Nhựa uUPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối răng ngoài D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 3 |
| 2 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 3 | Máy đầm các loại | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 7 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 9 | Xe cần cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 10 | Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 12 | Coffa (m2) | Kèm theo hóa đơn | 2500 |
| 13 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 50 |
| 14 | Cây chống tăng (cây) | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 1500 |
| 15 | Máy phát điện 50KVA | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi