Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164435-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 10.400.000.000 đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách huyện: 4.244.000.000 đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 05:49:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,365,229,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2500
13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 50
14-Cây chống tăng (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1500
15-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
Trường Mẫu giáo Trung Thành, huyện Vũng Liêm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 10.400.000.000 đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách huyện: 4.244.000.000 đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Cổ phần CSAR. Địa chỉ: Số 30, đường 2E, Khu dân cư Nam Hùng Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát. Địa chỉ: Số 126/27D đường Nguyễn Văn Thiệt, Khóm 2, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vũng Liêm. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B ĐIỂM CHÍNH
C XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC
D Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,577100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,855,5193100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0878100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.328,92100m
5Đệm cát đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.37,603m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.37,603m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .123,298m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4183100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2954tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.12,2451tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .44,7868m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,086tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .63,5448m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,8229100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,7973tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.12,3621tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .70,4411m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,0735100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 9,4212tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,4682m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5382100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5836tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,9188tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,2734m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2161100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0502tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3987tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .12,8246m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,0728100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0758tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2332tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,3889m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,0125m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,6957m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương81,0661m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,9882m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,4m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .132,63m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1.313,193m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.587,8775m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .299,729m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .326,0475m2
43Trát trần, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.575,995m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .141,33m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .196,305m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .82,4708m2
47Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.209,3798m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .271,9958m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .59,85m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.207,85m
51Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa xi măng M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương103,848m2
52Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm, vữa xi măng M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương849,852m2
53Lát gạch bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,87m2
54Lát gạch bậc cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,18m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương372,372m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.279,153m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .720,5075m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .589,779m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .640,514m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.868,932m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.361,0215m2
62Lắp dựng lan inox cầu thang inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,246m2
63Lắp dựng tay vịn lan can inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,7575m2
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 36cái
65Cung cấp & Lắp dựng cửa đi pano nhôm, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương100,8m2
66Cung cấp & Lắp dựng cửa đi pano nhôm, hệ 700 (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,2m2
67Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5mm, bao gồm KBV nhôm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương151,12m2
68Cung cấp & Lắp dựng khung nhôm kính cố định, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21,06m2
69Gia công xà gồ thép hộp STK 60x120x2,0mmThép hộp STK 60x120x2,0mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,0996tấn
70Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x2,0mmQue hàn, bulong : Việt Nam2,0996tấn
71Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,9892100m2
72Trần frima dày 3,5mm, khung nhôm nổi, kích thước 600x600mm (bao gồm nhân công + vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương348,12m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .8,5556100m2
E Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt )
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m/2x36W38bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W23bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6m/1x18W37bộ
4Lắp đặt quạt treo tường22cái
5Lắp đặt quạt đảo + điều tốc16cái
6Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x2002tủ
7Lắp đặt hộp đế, mặt 02 phần tử26hộp
8Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử26hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A72cái
10Lắp đặt MCCB 2P - 63A1cái
11Lắp đặt MCCB 2P - 50A1cái
12Lắp đặt MCB 2P - 20A8cái
13Lắp đặt MCB 1P - 10A14cái
14Lắp đặt hộp phân dây2hộp
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc156cái
16Lắp đặt cầu chì123cái
17Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm24.368m
18Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm21.620m
19Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2915m
20Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm21.986m
21Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm381m
22Lắp đặt nẹp vuông 30x16mm350m
23Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20142m
24Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25191m
25Đóng cọc tiếp địa d16 + kẹp tiếp địa3cọc
26Lắp đặt ống courant D2523m
F Hệ thống nước ( cung cấp và lắp đặt )
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
2Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động2cái
3Lắp đặt chậu xí bệt - Trẻ em24bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt - Người lớn6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh30cái
6Lắp đặt lavabo + vòi (bao gồm phụ kiện)12bộ
7Lắp đặt vòi rửa inox42bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ em18bộ
9Bộ 7 món30bộ
10Thùng rác vệ sinh30cái
11Lắp đặt lưới thu nước inox D6024cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm1,19100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm2,08100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm1,66100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,0mm0,93100m
17Lắp đặt tê uPVC D34/21108cái
18Lắp đặt tê uPVC D6058cái
19Lắp đặt Y uPVC D11434cái
20Lắp đặt co uPVC D2148cái
21Lắp đặt co uPVC D3486cái
22Lắp đặt co uPVC D60113cái
23Lắp đặt co uPVC D9010cái
24Lắp đặt co uPVC D11455cái
25Lắp đặt co giảm uPVC D34/21108cái
26Lắp đặt van khóa D3446cái
27Lắp đặt van khóa D1142cái
28Máy bơm nước 2Hp1cái
G Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1612100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0464100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,12100m
4Đắp cát móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,548m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoạiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,066100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2349tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,7296m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,096tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0381100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu10cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1728m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,6094m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .50,96m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .5,22m2
H XÂY MỚI KHỐI BẾP + NHÀ ĂN
I Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6619100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,3794100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3629100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.54,5100m
5Đệm cát đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,392m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,392m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,3688m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5442100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,565tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,776tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,7426m3
12Trải tấm nylong lót bê tôngNylong : Việt Nam1,5618100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0204tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .12,6359m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5371100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2973tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,2248tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,7801m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5311100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5857tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,45m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,4482100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1835tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8684tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,4012m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9564100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3235tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1423tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,19m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,8971m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,6675m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,318m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.30,4375m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8m2
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .161,432m2
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.204,93m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .103,93m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .47,256m2
39Trát trần, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.44,4925m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .54,8m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .81,7m
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.71,411m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương95,46m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.41,2425m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .31,46m2
46Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,53m2
47Lát nền, sàn, gạch men 500x500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương169,3925m2
48Lát gạch bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,62m2
49Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,838m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .230,225m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .165,07m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .65,1125m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .166,855m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .295,3375m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .331,925m2
56Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.65,7865m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .53,2425m2
58Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,249tấn
59Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, bulong : Việt Nam1,249tấn
60Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,649100m2
61Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm có khung bảo vệ, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,16m2
62Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm có khung bảo vệ, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương46,96m2
63Cung cấp và lắp dựng ô kính cố định trong nhà (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,46m2
64Trần frima khung nhôm nổi, kích thước 600x600mm (bao gồm vật tư + nhân công)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương124,24m2
J Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt )
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m/2x36W15bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W5bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6m/1x18W1bộ
4Lắp đặt quạt treo tường6cái
5Lắp đặt quạt đảo + điều tốc6cái
6Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x2001tủ
7Lắp đặt hộp đế, mặt 02 phần tử4hộp
8Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử5hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A16cái
10Lắp đặt MCCB 2P - 50A1cái
11Lắp đặt MCB 2P - 32A1cái
12Lắp đặt MCB 2P - 20A1cái
13Lắp đặt MCB 1P - 10A1cái
14Lắp đặt hộp phân dây1hộp
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc28cái
16Lắp đặt cầu chì31cái
17Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2510m
18Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2583m
19Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2292m
20Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2472m
21Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm57m
22Lắp đặt nẹp vuông 30x16mm68m
23Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D2022m
24Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D2595m
K Hệ thống nước ( cung cấp và lắp đặt )
1Lắp đặt chậu xí bệt - Người lớn1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
3Lắp đặt lavabo + vòi (bao gồm phụ kiện)1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòi2bộ
5Bộ 7 món1bộ
6Thùng rác vệ sinh1cái
7Lắp đặt lưới thu nước inox D602cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,32100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,48100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm0,33100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,0mm0,08100m
13Lắp đặt tê uPVC D34/2111cái
14Lắp đặt tê uPVC D608cái
15Lắp đặt Y uPVC D1143cái
16Lắp đặt co uPVC D2118cái
17Lắp đặt co uPVC D3458cái
18Lắp đặt co uPVC D6021cái
19Lắp đặt co uPVC D909cái
20Lắp đặt co uPVC D1144cái
21Lắp đặt co giảm uPVC D34/2111cái
22Lắp đặt van khóa D348cái
L Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0806100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0232100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,56100m
4Đắp cát móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,5m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,774m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoạiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,033100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1174tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,3648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,048tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,019100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu5cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0864m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,8047m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,48m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,61m2
M NHÀ BẢO VỆ
N Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2184100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,171100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,6100m
4Đắp cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,344m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0592100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0216tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2539tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,1622m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1278100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0148tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,072tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3864m3
15Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam0,0483100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,472m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0944100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0149tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0795tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,99m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,11100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1627tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,067m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0134100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0116tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,234m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6168m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.26,08m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,44m2
30Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .7m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,26m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .8,19m2
34Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,19m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất8,19m2
36Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .42,7m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .21,14m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,51m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,33m2
40Cung cấp và Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm, kính trắng dày 5mm, có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,54m2
41Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5mm, có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,54m2
42Lát nền, gạch ceramic 300x300mm, vữa xi măng M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,75m2
O Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt )
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W2bộ
2Lắp đặt quạt treo tường1cái
3Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử1hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A2cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
6Lắp đặt cầu chì4cái
7Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm287m
8Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm236m
9Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm30m
10Chuôi cắm (chuôi cái)1cái
P CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC
Q Phần xây dựng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 290,18m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW25,9438m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,0312m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công60,48m2
5Tháo dỡ trần229,62m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ333,265m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần65,16m2
8Trần frima dày 3,5mm, khung nhôm nổi, kích thước 600x600mm (bao gồm vật tư + nhân công)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương161,45m2
9Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,3994100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,1948m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,9208m3
12Công tác đổ bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,665m3
13Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%13,31m2
14Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0357100kg
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,376100m3
16Trải tấm nylongNylong : Việt Nam1,9792100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,8336m3
18Lát nền, sàn, gạch men 500x500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương210,835m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.58,6m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .127,065m2
21Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .518,93m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .65,16m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .263,54m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .320,55m2
25Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,6m2
26Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + KBV nhôm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36,04m2
R Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt )
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m/2x36W16bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W8bộ
3Lắp đặt quạt treo tường13cái
4Lắp đặt quạt đảo + điều tốc4cái
5Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x2001tủ
6Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử10hộp
7Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A29cái
8Lắp đặt MCCB 2P - 50A1cái
9Lắp đặt MCB 2P - 20A2cái
10Lắp đặt MCB 1P - 10A5cái
11Lắp đặt hộp phân dây1hộp
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc40cái
13Lắp đặt cầu chì44cái
14Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2621m
15Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2913m
16Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2442m
17Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2661m
18Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm164m
19Lắp đặt nẹp vuông 30x16mm63m
20Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20147m
21Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D2549m
22Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chỉ tính nhân công lắp đặt.Không tính vật tư giá máy ĐHKK.1máy
S HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9249100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,7152100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40,5100m
4Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,082m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,082m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,3433m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6482100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7591tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,784m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,1568100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3709tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .9,6046m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9598100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2236tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0138tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,88m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0842tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0196100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,3428m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,134m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,32m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.85,6465m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .68,72m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .42,358m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.232,99m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .198,0445m2
27Gia công và lắp đặt cổng sắt - cổng chính ( thép hộp 40x40x2 và thép hộp 20x40x1,4 )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,165tấn
28Thép V70x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương97,328kg
29Bánh xe rãnh khuyếtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
30Gia công và lắp đặt cổng sắt - cổng phụ ( thép hộp 40x40x2 và thép hộp 20x40x1,4, thép tấm D1mm )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0399tấn
31Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B40 dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương123,1565m2
32Gia công và lắp dựng hàng rào song sắtQue hàn, oxy , gas : Việt Nam57,205m2
33Thép hộp 30x60x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương541,3819kg
34Thép hộp 30x30x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương89,64kg
35Thép hộp 25x25x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương578,1kg
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất132,5002m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,12m2
38Cung cấp và lắp đặt bộ chữ hộp inox dày 1,0mm, chiều dày 50mm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1trọn bộ
T ĐIỂM PHỤ
U XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC
V Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,5969100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,4214100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp ICừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.74,9100m
4Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,774m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,774m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,202m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4109100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5881tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8578tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.20,5856m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,3437100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4142tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,4965tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .28,2178m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0835tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0173100m2
17Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam2,5044100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,1912m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,0062100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1492tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6733tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,7816m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7546100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7632tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .6,8678m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,2325100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6135tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,096tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,4m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4656100m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,0208m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,235m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,3172m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31,2354m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.222,45m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .49,03m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .402,64m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,72m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .74,21m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .72,571m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.71,0104m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .69,04m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .77,5m
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .214,43m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .217,545m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .318,11m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,52m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .338,63m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .431,975m2
50Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,5100m2
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,132tấn
52Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, bulong : Việt Nam0,132tấn
53Trầm frima khung nổi dày 3,5mm, khung nhôm nổi, kích thước 600x600mm (bao gồm vật tư + nhân công)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương191,83m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .60,93m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .30,928m2
56Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.97,75m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .71,078m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa xi măng M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương116,484m2
59Lát nền, sàn, gạch 300x300mm nhám, vữa xi măng M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30,436m2
60Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa xi măng M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương228,81m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4m2
62Lát gạch bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,58m2
63Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm có khung bảo vệ, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25,44m2
64Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm có khung bảo vệ, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương41,12m2
65Cung cấp và lắp dựng ô kính cố định trong nhà (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,5m2
W Hệ thống điện ( cung cấp và lắp đặt )
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m/2x36W10bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/1x36W8bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6m/1x18W12bộ
4Lắp đặt quạt treo tường6cái
5Lắp đặt quạt đảo + điều tốc4cái
6Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x2001tủ
7Lắp đặt hộp đế, mặt 02 phần tử9hộp
8Lắp đặt hộp đế, mặt 04 phần tử7hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A20cái
10Lắp đặt MCCB 2P - 50A1cái
11Lắp đặt MCB 2P - 20A2cái
12Lắp đặt MCB 1P - 10A5cái
13Lắp đặt hộp phân dây1hộp
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc46cái
15Lắp đặt cầu chì44cái
16Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2761m
17Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2672m
18Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2321m
19Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2651m
20Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm72m
21Lắp đặt nẹp vuông 30x16mm48m
22Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D2098m
23Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D2591m
24Đóng cọc tiếp địa d16 + kẹp tiếp địa3cọc
25Lắp đặt ống courant D2530m
X Hệ thống nước ( cung cấp và lắp đặt )
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
2Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động1cái
3Lắp đặt chậu xí bệt - Trẻ em8bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt - Người lớn2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh10cái
6Lắp đặt lavabo + vòi (bao gồm phụ kiện)2bộ
7Lắp đặt vòi rửa inox14bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ em4bộ
9Bộ 7 món10bộ
10Thùng rác vệ sinh1cái
11Lắp đặt lưới thu nước inox D608cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,38100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,06100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm0,98100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,0mm0,57100m
17Lắp đặt tê uPVC D34/2132cái
18Lắp đặt tê uPVC D6024cái
19Lắp đặt Y uPVC D11416cái
20Lắp đặt co uPVC D2139cái
21Lắp đặt co uPVC D3446cái
22Lắp đặt co uPVC D6041cái
23Lắp đặt co uPVC D908cái
24Lắp đặt co uPVC D11424cái
25Lắp đặt co giảm uPVC D34/2132cái
26Lắp đặt van khóa D3415cái
27Máy bơm nước 2Hp1cái
Y Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0806100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0232100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,56100m
4Đắp cát móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,5m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,774m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoạiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,033100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1174tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,3648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,048tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,019100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu5cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0864m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,8047m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,48m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,61m2
Z HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3427100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2571100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I1,52100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I, đoạn ép âm (HSNC:1,05;HSMTC:1,05)0,38100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnQue hàn : Việt Nam0,38m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,08m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,608100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3123tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,829tấn
10Thép tấm dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương95,46kg
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,9415m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,392m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3359tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0338tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .5,026m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0052100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1231tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5824tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,2063m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,908100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3621tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3895tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,3641m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6065m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,2648m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.126,269m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .62,66m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .57,256m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.223,058m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .246,185m2
32Gia công và lắp đặt cổng sắt - cổng chính( thép hộp 40x40x2 và thép hộp 20x40x1,4 )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,165tấn
33Thép V70x6,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương97,328kg
34Bánh xe rãnh khuyếtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
35Gia công và lắp đặt cổng sắt - cổng phụ ( thép hộp 40x40x2 và thép hộp 20x40x1,4, thép tấm D1mm )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0399tấn
36Gia công hàng rào lưới thép ( lưới thép B40, dày 3mm )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương124,9126m2
37Gia công và lắp dựng hàng rào song sắtQue hàn, oxy , gas : Việt Nam42,925m2
38Thép hộp 30x60x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương639,0437kg
39Thép hộp 25x25x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương464,12kg
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .123,6481m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9m2
42Cung cấp và lắp đặt bộ chữ hộp inox dày 1,0mm, chiều dày 50mm (bao gồm phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1trọn bộ
AA HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AB ĐIỂM CHÍNH
AC NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2228100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2228100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9100m
4Đắp cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,224m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,224m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,1825m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0963100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0103tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1927tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,1m3
11Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam0,51100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4459tấn
13Bu lông M16x300Bulong : Việt Nam24cái
14Gia công cột thép ống mạ kẽm D60x2,3mm, thép tấm D10mm và thép tấm D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1921tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn, bulong : Việt Nam0,1921tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽm D60x2,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2782tấn
17Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, bulong : Việt Nam0,2782tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,8141m2
19Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,544100m2
AD CỘT CỜ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,432m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0288100m2
3Gia công cấu kiện thép chân cột , thép V80x80x6mm mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0191tấn
4Gia công cột bằng inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0182tấn
5Trái cầu inox 304 D60x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,324m3
7Trát đá mài, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,6m2
AE SÂN TRƯỜNG NỘI BỘ
1Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam7,69100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .53,83m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5376100m2
AF CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,4m3
2Gạch thẻ 4x8x18cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương600viên
3Lắp đặt ống nhựa HDPE-TFP 65/50 dày 1,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương215m
4Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương505m
5Ống STK D60x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12m
6Lắp đặt sứ căng dâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
7Đóng cọc tiếp địa d16x2,4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cọc
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột 7,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cần đèn
10Lắp đèn led 60WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp đồng CV 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,12100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1tủ
13Kéo rải cáp đồng trần C25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương100m
AG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1,67100m
2Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .32cái
3Lắp đặt van khóa uPVC D34Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .5cái
AH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng 117,3314m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,5667100m3
3Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam0,607100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,0592m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,6839100m2
7Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.41,52m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,2m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3284tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1932100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu78cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC D400Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1,421100m
AI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ
AJ VỈA HÈ
1Đào đất bó vỉa bằng thủ công, rộng 7,3003m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,9201m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,4683m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, mặt đường bê tôngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8176100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.31,0822m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,3607m3
7Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam2,0721100m2
8Lát gạch Terrazzo 400x400x32Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương207,2147m2
AK HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất ống thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp I1,3654100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,924100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,437m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,728m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,6814m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,3374100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,45tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0851tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,1616m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6511tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu24cấu kiện
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,56m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x8,0mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,08100m
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17mối nối
AL ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam10,507100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .157,605m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 5,5196tấn
AM ĐIỂM PHỤ
AN CỘT CỜ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,432m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0288100m2
3Gia công cấu kiện thép chân cột , thép V80x80x6mm mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0191tấn
4Gia công cột bằng inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0182tấn
5Trái cầu inox 304 D60x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,324m3
7Trát đá mài, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,6m2
AO CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,4m3
2Gạch thẻ 4x8x18cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương350viên
3Lắp đặt ống nhựa HDPE-TFP 65/50 dày 1,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương118m
4Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương380m
5Ống STK D60x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12m
6Lắp đặt sứ căng dâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
7Đóng cọc tiếp địa d16x2,4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cọc
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột 7,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cần đèn
10Lắp đèn led 60WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp đồng CV 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,56100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1tủ
13Kéo rải cáp đồng trần C25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60m
AP CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,65100m
2Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .19cái
3Lắp đặt van khóa uPVC D34Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
AQ NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0674100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0511100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3100m
4Đắp cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,432m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,432m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7837m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0436100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0028tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0877tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,372m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0372100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0094tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0445tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,46m3
15Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam0,246100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,213tấn
17Bu lông M16x300Bulong : Việt Nam12cái
18Gia công cột bằng thép hình ( ống STK D60x2,3mm ; thép tấm D10 và thép tấm D5mm )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0961tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn, bulong : Việt Nam0,0961tấn
20Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D60x2,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1342tấn
21Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, bulong : Việt Nam0,1342tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,8702m2
23Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2624100m2
AR SÂN TRƯỜNG
1Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam6,77100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .47,39m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4732100m2
AS HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng 52,0343m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1711100m3
3Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNylong : Việt Nam0,452100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,52m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,3508m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,8942100m2
7Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.31,84m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .3,164m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đkDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2451tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1501100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu62cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC D400Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,27100m
AT SAN LẤP MẶT BẰNG
AU ĐIỂM CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I4,8573100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 4,8573100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.33,2546100m3
AV ĐIỂM PHỤ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I5,0523100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 5,0523100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.18,0193100m3
AW HỆ THỐNG PCCC
AX HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,5447100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp ICừ tràm L=3,8m, ĐK ngọn đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,2375100m
4Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,05m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,025m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,456m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,576m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,7m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,064m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn thành hồThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6386100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0032100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1444100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .62,8m2
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .33,232m2
16Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,592m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2609tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5553tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0283tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4954tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1228tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nắp, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1303tấn
23Gia công cột bằng thép hộp STK 40x80x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,04tấn
24Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1192tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn, bulong : Việt Nam0,04tấn
26Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, bulong : Việt Nam0,1192tấn
27Bu lông d12mm, L=400Bulong : Việt Nam16cái
28Lợp mái che tường bằng tôn mạ mày dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3482100m2
29Lắp dựng cửa khung sắtCửa đi khung STK ốp tôn mạ màu dày 0,45mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,24m2
30Lưới B40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,67m2
31Gia công và lắp dựng thang sắtThép ống STK D49x3,2mm ; Thép ống STK D27x2,6mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0167tấn
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmNhựa uUPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,5100m
33Lắp đặt co uPVC D34Nhựa uUPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .5cái
34Lắp đặt tê uPVC D34Nhựa uUPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .3cái
35Lắp đặt van khóa uPVC D34Nhựa uUPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
36Lắp đặt nối răng ngoài D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định3
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn3
3 Máy đầm các loại Kèm theo hóa đơn3
4 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt gạch, đá Kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn3
7 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
8 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
9 Xe cần cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
10 Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng Kèm theo hóa đơn1
11 Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định2
12 Coffa (m2) Kèm theo hóa đơn2500
13 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định50
14 Cây chống tăng (cây) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định1500
15 Máy phát điện 50KVA Kèm theo hóa đơn2
16 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
17 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->