Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 00:19:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,785,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Đã có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Các hợp đồng còn lại đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng,- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của đơn vị thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng theo quy định tại Khoản 2, Điều 41và Khoản 13, Điều 45, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và là người có tên tại một trong các văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy phép hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; văn bản thành lập hoặc cho phép hoạt động kèm theo văn bản thông báo mã số thuê đối với đơn vị sự nghiệp.- Đã được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước, thợ hoàn thiện... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng (máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Lương Sơn 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 35, Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 672, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 672, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà bộ môn | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 65,0442 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thép, cọc, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4554 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thép, cọc, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,3396 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thép, cọc, đường kính > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1109 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 99 | mối nối |
| 6 | Gia công thép; bản mã đầu cọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6534 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6534 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,3332 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,5425 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,297 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7125 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4068 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,0968 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3405 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,143 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,962 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7461 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1292 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2384 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4626 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,4513 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5675 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1082 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3318 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1421 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,935 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2041 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6664 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0123 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5947 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1167 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0431 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,7696 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,317 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7972 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4643 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,2329 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,4633 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0656 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,8523 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3213 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,133 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,9422 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,6487 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 116,981 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,18 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6725 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4775 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3521 | tấn |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6632 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 177,5485 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,013 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1163 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,5508 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,2609 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,2609 | m2 |
| 58 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,18 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2122 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2122 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 215,4065 | m2 |
| 62 | Tôn mái dày 0,47 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7077 | 100m2 |
| 63 | Nắp tôn cửa lên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 64 | Thép thang lên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 893,7874 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 504,985 | m2 |
| 67 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 67,25 | m2 |
| 68 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 130,4204 | m2 |
| 69 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,24 | m2 |
| 70 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 98,102 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 565,1099 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,212 | m2 |
| 73 | Gia công lắp đặt thanh đỡ Inox mặt bàn chậu rửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0535 | tấn |
| 74 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,94 | m2 |
| 75 | Đá granit tự nhiên bàn chậu rửa, bệ ngồi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,219 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.363,2056 | m2 |
| 77 | Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,12 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 195,64 | m |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80,3712 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 663,2119 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3.085,2596 | m2 |
| 82 | Lát nền, gạch ceramic 60x60, vữa mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 906,3047 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,3469 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7124 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7661 | m3 |
| 86 | Lát gạch terazo đường dốc vữa mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,4132 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,78 | m3 |
| 88 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 87,8 | m2 |
| 89 | Đắp phù điêu mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 90 | Đắp nổi tạo chóp mặt ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56 | cái |
| 91 | Gia công lan can Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3211 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,7608 | m2 |
| 93 | Gia công hoa sắt cửa thép 12x12 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0545 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 157,3884 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 87,2736 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,2994 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,6038 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính dán 6,38mm nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,672 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính an toàn 6,38 nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,924 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,976 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính 6.38mm nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,7658 | m2 |
| 102 | Bộ hít cửa từ chống va đập | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | bộ |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,932 | m2 |
| 104 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,2322 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,646 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0868 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,398 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,9908 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 3 tháng) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,2916 | 100m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5204 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1735 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,6898 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,4763 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84,708 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,2324 | m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2926 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp đan rãnh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2392 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7283 | m3 |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 149 | 1 cấu kiện |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2276 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0759 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9728 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0526 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1629 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1247 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8209 | m3 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2156 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,702 | m3 |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,536 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,012 | m2 |
| 135 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,012 | m2 |
| 136 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,2332 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,2332 | m2 |
| 138 | Chậu rửa Inox đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | bộ |
| 140 | Bộ xi phông chậu rửa (TBG quý III) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bể |
| 142 | Van phao điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Máy bơm nước Q=2m3/h; h=30m (TBG quý III) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Rọ hút bơm nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 145 | ống nhựa PPR Dn32 PN10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,31 | 100m |
| 146 | ống nhựa PPR Dn25 PN10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,99 | 100m |
| 147 | ống nhựa PPR Dn20 PN10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,69 | 100m |
| 148 | Cút vuông PPR Dn32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 149 | Cút vuông PPR Dn25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 150 | Cút vuông PPR Dn20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57 | cái |
| 151 | Tê vuông PPR Dn32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Tê vuông PPR Dn32x25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 153 | Tê vuông PPR Dn25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Tê vuông PPR Dn25x20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Tê vuông PPR Dn20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 156 | Côn thu PPR dn32x25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Côn thu PPR dn25x20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Van khóa Dn32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Van khóa Dn25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Rắc co PPR Dn32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Rắc co PPR Dn25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Kép ren trong D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 163 | Măng xông ren ngoài Dn32 (TBG quý III) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 164 | Măng xông ren ngoài Dn25 (TBG quý III) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 165 | Van 2 chiều Dn32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Van 2 chiều Dn25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Van 1 chiều Dn25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 168 | ống nhựa u.PVC D110 class2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,27 | 100m |
| 169 | ống nhựa u.PVC D90 class2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 170 | ống nhựa u.PVC D60 class2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,57 | 100m |
| 171 | ống nhựa u.PVC D42 class2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,54 | 100m |
| 172 | Cút chếch D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 173 | Cút chếch D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 174 | Cút chếch D42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78 | cái |
| 175 | Tê đều chếch D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Tê đều chếch D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Tê thu chếch D90x60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 178 | Tê thu chếch D90x42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 179 | Tê thu chếch D60x42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 180 | Tê thông tắc D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 181 | Côn thu D60x42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 182 | Côn thu D110x60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Măng sông nối thẳng D60 (TBG quý III) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 184 | ống nhựa u.PVC D110 class2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9 | 100m |
| 185 | Rọ chắn rác mái D125 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Cút chếch D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 187 | Măng sông nối thẳng D110 (TBG quý III) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 188 | ống nhựa u.PVC D250 class2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 189 | ống nhựa PPR Dn60 PN16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,28 | 100m |
| 190 | Cút vuông PPR Dn60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Van phao cơ Dn60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Tê vuông PPR Dn60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Măng xông nối thẳng PPR D60 (TBG quý III) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 195 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-150A-30kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-30kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Cầu chì 2A-220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 203 | Thanh cái đồng 30x3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | kg |
| 204 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 205 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-30kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Thanh cái đồng 25x3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | kg |
| 210 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 211 | Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 212 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 214 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 215 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 216 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 217 | Hộp chứa aptomat, chứa 18 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 218 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 219 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 222 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 223 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 224 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 225 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 226 | Đèn LED tuýp 2 bóng chiếu sáng lớp học, loại có chóa phản quang kích thước L1234xW235xH128mm, loại treo trần, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra > 80, ánh sáng trắng. | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57 | bộ |
| 227 | Đèn LED âm trần 3 bóng bao gồm máng đèn âm trần có chóa phản quang bằng nhôm kích thước 600x600, và 3 bóng đèn led tuýp thủy tinh công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra > 80, ánh sáng trắng. | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | bộ |
| 228 | Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | bộ |
| 229 | Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44 | cái |
| 230 | Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 231 | Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 900m3/h | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 232 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 234 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 235 | Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 236 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 76 | cái |
| 237 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 238 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 239 | Dây điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 1x25mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | m |
| 240 | Dây điện 600/1000V Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 241 | Dây điện 600/1000V Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 116 | m |
| 242 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 618 | m |
| 243 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.250 | m |
| 244 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.568 | m |
| 245 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | m |
| 246 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 247 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 116 | m |
| 248 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 309 | m |
| 249 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.125 | m |
| 250 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.659 | m |
| 251 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi nổi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 130 | m |
| 252 | Ống luồn dây điện PVC D32mm đi chìm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 155 | m |
| 253 | Thanh đồng tiếp địa (200x50x5)mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | thanh |
| 254 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x35mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | m |
| 255 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | m |
| 256 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cọc |
| 257 | Đào đất tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,64 | m3 |
| 258 | Lấp đất tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,64 | m3 |
| 259 | Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 260 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 261 | Dây dẫn sét D10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 358 | m |
| 262 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26 | m |
| 263 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cọc |
| 264 | ống nhựa cứng PVC D27 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 265 | Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | cái |
| 266 | Cọc đỡ thép D10mm dài 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125 | cái |
| 267 | Đào đất tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,24 | m3 |
| 268 | Lấp đất tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,24 | m3 |
| 269 | Dây điện 300/500V CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 270 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| B | Hạng mục nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4502 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,6487 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5956 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0608 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,558 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0657 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5361 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0465 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,9532 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,801 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2084 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,155 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9375 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3794 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,2125 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4908 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4119 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9363 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4245 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3439 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5612 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,1634 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0629 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4291 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0779 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,9931 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5849 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7313 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8558 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,153 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,9015 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4874 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0687 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,9932 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0423 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 104,4381 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3676 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 540,3214 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 258,092 | m2 |
| 40 | Lát nem tách, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 176,88 | m2 |
| 41 | Tôn dày 0,47 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,148 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1658 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1658 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4476 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3648 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,8124 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 610,3672 | m2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 280,1284 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,269 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 405,8448 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 149,8432 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59,2557 | m2 |
| 53 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,096 | m2 |
| 54 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 99,9824 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 599,5689 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 614,2024 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | m |
| 58 | Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 158,1 | m |
| 59 | Đắp nổi ô 30x30 mặt đứng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 151,2 | m |
| 61 | Đắp biểu tượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 62 | Sơn sàn thể thao nhà đa năng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 283,039 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 699,5513 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.270,5621 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,269 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,269 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60 vữa mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 213,994 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,6038 | m3 |
| 69 | Công tác ốp gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,0125 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,4559 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. nền nhà, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,085 | tấn |
| 72 | Thi công khe co dãn nền bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59,12 | m |
| 73 | Lát gạch terazo đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,12 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,2 | m3 |
| 75 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 102 | m2 |
| 76 | Gia công lan can Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1174 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,54 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt thép 12x12 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,35 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,5679 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,8632 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,8337 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,4721 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm, kính dán 6,38mm nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,7799 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính 6.38mm nhôm Việt Pháp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,016 | m2 |
| 85 | Bộ hít cửa từ chống va đập | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26 | bộ |
| 86 | Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7044 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9997 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,7168 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,5216 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,5216 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, bệ ngồi, thành sân khấu, thành bậc dốc vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 79,6168 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,8067 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1234 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,044 | 100m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5059 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1686 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,1146 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,7722 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 69,6 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,4 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2246 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,9252 | m3 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 124 | 1 cấu kiện |
| 105 | Tủ sơn tĩnh điện 400x300x150mm âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-10kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 108 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Đèn led âm trần 4 bóng có chóa phản quang nhôm 1200x600 bóng 18w-220v | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | bộ |
| 110 | Đèn led T8 1 bóng dài 1.2m bóng 18w-220v | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 111 | Đèn ốp trần Led D300 bóng 24w-220v | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | bộ |
| 112 | Đèn led downlight âm trần kích thước d138x50 bóng 12w | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | bộ |
| 113 | Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Quạt treo tường D400 công suất w-220v | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Quạt treo tường D500 công suất 140w-220v | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 116 | Công tắc 1 hạt 10A-250V (mặt + 1 hạt + đế âm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Công tắc 2 hạt 10A-250V (mặt + 2 hạt + đế âm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Công tắc 4 hạt 10A-250V (mặt + 4 hạt + đế âm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 119 | ổ cắm đôi 3 cực 16/250V (mặt + đế âm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 120 | ổ cắm đơn 3 cực 16/250V (mặt + đế âm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cái |
| 121 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 846 | m |
| 122 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.014 | m |
| 123 | Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 319 | m |
| 124 | ống luồn dây pvc D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 423 | m |
| 125 | ống luồn dây pvc D20 đi nổi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 333 | m |
| 126 | ống ghen mềm pvc D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 127 | Thanh đồng tiếp địa 150x50x5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | thanh |
| 128 | Dây tiếp địa Cu/pvc 16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 129 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | m |
| 130 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cọc |
| 131 | Đào đất tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,84 | m3 |
| 132 | Lấp đất tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,84 | m3 |
| 133 | Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Dây dẫn sét D10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 253 | m |
| 136 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | m |
| 137 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cọc |
| 138 | ống nhựa cứng PVC D27 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 139 | Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85 | cái |
| 140 | Cọc đỡ thép D10mm dài 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | cái |
| 141 | Đào đất tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,84 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,84 | m3 |
| 143 | ống nhựa u.PVC D90 class2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,77 | 100m |
| 144 | Cút nhựa D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 145 | Tê nhựa D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Măng sông nối thẳng D90 (TBG quý III) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 147 | Rọ chắn rác mái D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| C | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ 01 cột điện cũ và di chuyển đường cáp để làm móng nhà đa năng (nhân công bậc 3/7) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4032 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.134 | viên |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2772 | 100m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,8 | m2 |
| 7 | Đào móng cột điện đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8672 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6224 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (TBG) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cột |
| 15 | Bu lông móc 16x320mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Long đen D18 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Kiềng sắt (bao gồm cả bu lông) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Cái nối IPC 95-240mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Dây điện 0,6/1kv Cu/xlpe/pvc (1x120)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 235 | m |
| 21 | Dây điện 0,6/1kv Cu/xlpe/pvc (1x50)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 796 | m |
| 22 | Dây điện 0,6/1kv Cu/xlpe/pvc (1x16)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 77 | m |
| 23 | Dây điện chống cháy 0,6/1kv Cu/xlpe/pvc-fr 4x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58 | m |
| 24 | Dây đồng tiếp địa 0,6/1kv Cu/pvc (1x16)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58 | m |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,91 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7472 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1724 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6322 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6322 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,976 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 112,167 | m3 |
| 34 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 306,0205 | m2 |
| 35 | ống thoát nhựa PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,336 | 100m |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0822 | 100m3 |
| 37 | Đào rãnh xếp đá khan đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,22 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,7387 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7389 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3994 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6656 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,378 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 447,164 | m2 |
| 44 | Hoa bê tông 20x20x6cm (tính cả hoa bê tông tay vin bậc) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 175 | cái |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 461,164 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2255 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0752 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0751 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 4km, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0751 | 100m3/1km |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1025 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7608 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,4 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,7 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1431 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1071 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3051 | m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 73 | 1 cấu kiện |
| 58 | ống thoát nước PVC D140 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,143 | 100m |
| 59 | Cút chếch D140 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Đào đất móng bậc, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6169 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0087 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3672 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8907 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2452 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9514 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,0688 | m2 |
| 69 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,0668 | m2 |
| 70 | Trát + láng bậc, chiều dày 1,5cm, vữa mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,8365 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,5253 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0318 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,3271 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,6382 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 135,0928 | m2 |
| 76 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,1677 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bồn hoa vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,6912 | m2 |
| 78 | Đổ đất mầu trồng cây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,4469 | m3 |
| 79 | Đào đất tường bó sân đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,8005 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0693 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1387 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 4km, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1387 | 100m3/1km |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0001 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,762 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,573 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2598 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 677,94 | m3 |
| 88 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 236,6 | m |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3324 | 100m3 |
| 90 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,5303 | 100m3 |
| 91 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,9864 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,0862 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 4km, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,0862 | 100m3/1km |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,435 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8117 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6233 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 4km, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6233 | 100m3/1km |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2838 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6761 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3614 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4203 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8423 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9183 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5424 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,4837 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,6578 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 99,96 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 93,95 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 93,95 | m2 |
| 110 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,0215 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 135,9715 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6643 | m3 |
| 113 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,386 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,339 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,339 | m2 |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,678 | m2 |
| 117 | Gia công thép cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2907 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2907 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,8778 | m2 |
| 122 | Tôn dày 0.45 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2235 | 100m2 |
| 123 | Lưới thép B40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,68 | m2 |
| 124 | Bu lông M16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 125 | Bản lề | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 126 | Chốt và khóa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| D | Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,975 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,975 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,845 | m3 |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh + ắc quy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Vỏ tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy + đế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút bấm báo cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy khói + đế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.000 | m |
| 12 | Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.000 | m |
| 13 | cáp tín hiệu báo cháy 10P ra tủ trung tâm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300 | m |
| 14 | Ống xoắn D32/25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200 | m |
| 19 | Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống mạ thép d=100mm dày 3,2 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống mạ thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm dày 2.6 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống mạ thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm dày 2.3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 24 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Hộp chữa cháy trong 500x400x180 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | Cái |
| 27 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | Cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 50m (vòi 20m+vòi 30m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | Cái |
| 29 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | Cái |
| 30 | Van góc D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN100/80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN100/80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN80/50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | Bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | Bình |
| 41 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | Bình |
| 42 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 11 KW, Q=17,5l/s. H=45M (CM50 –200 B) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel 11 KW, Q=17,5l/s. H=45M | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn DN80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút nước DN80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt khớp chống rung DN80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van DN15 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 52 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Trụ nhận nước chữa cháy ngoài 2 cửa D65 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| E | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo QĐ số 88/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 là 582.737.000 đồng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Đã có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Các hợp đồng còn lại đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng,- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của đơn vị thi công hạng mục PCCC | 1 | Đáp ứng theo quy định tại Khoản 2, Điều 41và Khoản 13, Điều 45, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và là người có tên tại một trong các văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy phép hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; văn bản thành lập hoặc cho phép hoạt động kèm theo văn bản thông báo mã số thuê đối với đơn vị sự nghiệp.- Đã được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC | 1 | Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 6 | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước, thợ hoàn thiện... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 2 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng (máy tời) | tời vật liệu | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 1 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi