Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164415-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220150576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 00:19:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,785,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Đã có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Các hợp đồng còn lại đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng,- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của đơn vị thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng theo quy định tại Khoản 2, Điều 41và Khoản 13, Điều 45, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và là người có tên tại một trong các văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy phép hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; văn bản thành lập hoặc cho phép hoạt động kèm theo văn bản thông báo mã số thuê đối với đơn vị sự nghiệp.- Đã được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước, thợ hoàn thiện...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng (máy tời)
- Đặc điểm thiết bị tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Lương Sơn
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG , địa chỉ: NK14-01 Khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 35, Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 35, Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH YUJI và Công ty TNHH cơ điện và PCCC Thành Nam (Đại diện liên danh: Công ty TNHH YUJI); Địa chỉ: Số 3/15, ngõ 4, phố Phương Mai, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 35, Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG , địa chỉ: NK14-01 Khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 35, Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 35, Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 672, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 672, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà bộ môn
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt65,0442m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thép, cọc, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4554tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thép, cọc, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,3396tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thép, cọc, đường kính > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1109tấn
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt99mối nối
6Gia công thép; bản mã đầu cọcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6534tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6534tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,3332100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,5425100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,297100m
11Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,7125m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,0968m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3405100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,143tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,962m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7461100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1292tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,2384tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4626tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,4513m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5675m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,516100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1082tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3318tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1421tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,935m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6664100m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0123100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5947tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1167tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0431tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,7696m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,317100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7972tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4643tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,2329m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,4633100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0656tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8523tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3213tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,133m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,9422100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,6487tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt116,981m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,18m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6725100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4775tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3521tấn
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6632m3
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt177,5485m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,013m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,1163m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,5508m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt96,2609m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt96,2609m2
58Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,18m2
59Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2122tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2122tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt215,4065m2
62Tôn mái dày 0,47Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,7077100m2
63Nắp tôn cửa lên máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
64Thép thang lên máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0179tấn
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt893,7874m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt504,985m2
67Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt67,25m2
68Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt130,4204m2
69Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45,24m2
70Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt98,102m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt565,1099m2
72Công tác ốp gạch 150x600, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,212m2
73Gia công lắp đặt thanh đỡ Inox mặt bàn chậu rửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0535tấn
74Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,94m2
75Đá granit tự nhiên bàn chậu rửa, bệ ngồiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,219m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.363,2056m2
77Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66,12m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt195,64m
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80,3712m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt663,2119m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3.085,2596m2
82Lát nền, gạch ceramic 60x60, vữa mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt906,3047m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50,3469m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,7124m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7661m3
86Lát gạch terazo đường dốc vữa mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,4132m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,78m3
88Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt87,8m2
89Đắp phù điêu máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Trọn bộ
90Đắp nổi tạo chóp mặt ngoài nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56cái
91Gia công lan can InoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3211tấn
92Lắp dựng lan can InoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,7608m2
93Gia công hoa sắt cửa thép 12x12Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0545tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt157,3884m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt87,2736m2
96Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,2994m2
97Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,6038m2
98Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính dán 6,38mm nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,672m2
99Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính an toàn 6,38 nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66,924m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,976m2
101Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính 6.38mm nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56,7658m2
102Bộ hít cửa từ chống va đậpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28bộ
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt71,932m2
104Đào đất móng tam cấp, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2322m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,646m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0868m3
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,398m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,9908100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 3 tháng)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,2916100m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5204100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1735100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,6898m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,4763m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt84,708m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,2324m2
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2926100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp đan rãnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2392tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7283m3
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1491 cấu kiện
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2276100m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0759100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9728m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0526100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1629tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1247tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8209m3
127Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,2156m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0312100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0218tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0455tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,702m3
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt61 cấu kiện
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,536m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,012m2
135Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,012m2
136Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2332m2
137Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2332m2
138Chậu rửa Inox đơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bộ
139Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bộ
140Bộ xi phông chậu rửa (TBG quý III)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bộ
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bể
142Van phao điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
143Máy bơm nước Q=2m3/h; h=30m (TBG quý III)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
144Rọ hút bơm nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
145ống nhựa PPR Dn32 PN10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,31100m
146ống nhựa PPR Dn25 PN10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,99100m
147ống nhựa PPR Dn20 PN10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,69100m
148Cút vuông PPR Dn32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
149Cút vuông PPR Dn25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
150Cút vuông PPR Dn20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt57cái
151Tê vuông PPR Dn32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
152Tê vuông PPR Dn32x25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
153Tê vuông PPR Dn25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
154Tê vuông PPR Dn25x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
155Tê vuông PPR Dn20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
156Côn thu PPR dn32x25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
157Côn thu PPR dn25x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
158Van khóa Dn32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
159Van khóa Dn25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
160Rắc co PPR Dn32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
161Rắc co PPR Dn25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
162Kép ren trong D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
163Măng xông ren ngoài Dn32 (TBG quý III)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
164Măng xông ren ngoài Dn25 (TBG quý III)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
165Van 2 chiều Dn32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
166Van 2 chiều Dn25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
167Van 1 chiều Dn25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
168ống nhựa u.PVC D110 class2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,27100m
169ống nhựa u.PVC D90 class2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
170ống nhựa u.PVC D60 class2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,57100m
171ống nhựa u.PVC D42 class2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,54100m
172Cút chếch D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
173Cút chếch D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
174Cút chếch D42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt78cái
175Tê đều chếch D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
176Tê đều chếch D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
177Tê thu chếch D90x60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
178Tê thu chếch D90x42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
179Tê thu chếch D60x42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11cái
180Tê thông tắc D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
181Côn thu D60x42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
182Côn thu D110x60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
183Măng sông nối thẳng D60 (TBG quý III)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
184ống nhựa u.PVC D110 class2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9100m
185Rọ chắn rác mái D125Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
186Cút chếch D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
187Măng sông nối thẳng D110 (TBG quý III)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22cái
188ống nhựa u.PVC D250 class2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,05100m
189ống nhựa PPR Dn60 PN16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,28100m
190Cút vuông PPR Dn60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
191Van phao cơ Dn60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
192Tê vuông PPR Dn60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
193Măng xông nối thẳng PPR D60 (TBG quý III)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
194Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
195Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-150A-30kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
196Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-30kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
197Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
198Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
199Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
200Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
201Cầu chì 2A-220VTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
202Đèn báo pha đỏ vàng xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
203Thanh cái đồng 30x3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5kg
204Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
205Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-30kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
206Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
207Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
208Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
209Thanh cái đồng 25x3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3kg
210Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2hộp
211Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa, lắp âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
212Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
213Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
214Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
215Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
216Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
217Hộp chứa aptomat, chứa 18 module, mặt nhựa, lắp âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2hộp
218Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
219Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
220Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
221Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
222Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
223Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
224Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
225Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
226Đèn LED tuýp 2 bóng chiếu sáng lớp học, loại có chóa phản quang kích thước L1234xW235xH128mm, loại treo trần, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra > 80, ánh sáng trắng.Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt57bộ
227Đèn LED âm trần 3 bóng bao gồm máng đèn âm trần có chóa phản quang bằng nhôm kích thước 600x600, và 3 bóng đèn led tuýp thủy tinh công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra > 80, ánh sáng trắng.Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bộ
228Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18bộ
229Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44cái
230Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220VTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
231Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 900m3/hTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
232Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm).Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
233Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm).Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
234Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm).Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
235Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm).Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
236Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt76cái
237Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28cái
238Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
239Dây điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 1x25mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28m
240Dây điện 600/1000V Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
241Dây điện 600/1000V Cu/PVC/PVC 4x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt116m
242Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt618m
243Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.250m
244Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.568m
245Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7m
246Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
247Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt116m
248Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt309m
249Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.125m
250Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.659m
251Ống luồn dây điện PVC D20mm đi nổiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt130m
252Ống luồn dây điện PVC D32mm đi chìmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt155m
253Thanh đồng tiếp địa (200x50x5)mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1thanh
254Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x35mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16m
255Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36m
256Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cọc
257Đào đất tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,64m3
258Lấp đất tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,64m3
259Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
260Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
261Dây dẫn sét D10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt358m
262Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26m
263Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cọc
264ống nhựa cứng PVC D27Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5100m
265Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100cái
266Cọc đỡ thép D10mm dài 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt125cái
267Đào đất tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,24m3
268Lấp đất tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,24m3
269Dây điện 300/500V CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80m
270Ống luồn dây điện PVC D20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
B Hạng mục nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4502100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,6487m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5956100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0608tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,558m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0657100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5361tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0465tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,9532m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,801m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2084100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,155tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9375tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3794tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,2125m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4908100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4119100m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9363100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4245tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3439tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5612tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,1634m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0629100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4291tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0779tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,9931m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5849100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7313tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8558tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,153tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,9015m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,4874100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0687tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,9932m3
35Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0423m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt104,4381m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3676m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt540,3214m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt258,092m2
40Lát nem tách, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt176,88m2
41Tôn dày 0,47Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,148100m2
42Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1658tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1658tấn
44Gia công vì kèo thép hìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4476tấn
45Gia công giằng mái thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3648tấn
46Lắp dựng vì kèo thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8124tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt610,3672m2
48Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt280,1284m2
49Trần thạch cao khung xương chìmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt71,269m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt405,8448m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt149,8432m2
52Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt59,2557m2
53Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,096m2
54Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt99,9824m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt599,5689m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt614,2024m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24m
58Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt158,1m
59Đắp nổi ô 30x30 mặt đứngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt151,2m
61Đắp biểu tượngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
62Sơn sàn thể thao nhà đa năngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt283,039m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt699,5513m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.270,5621m2
65Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt71,269m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt71,269m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60 vữa mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt213,994m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23,6038m3
69Công tác ốp gạch 150x600, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,0125m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,4559m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. nền nhà, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,085tấn
72Thi công khe co dãn nền bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt59,12m
73Lát gạch terazo đường dốc, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,12m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,2m3
75Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt102m2
76Gia công lan can InoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1174tấn
77Lắp dựng lan can InoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,54m2
78Gia công hoa sắt thép 12x12Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,35tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,5679m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,8632m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,8337m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm kính an toàn 6,38mm nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,4721m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm, kính dán 6,38mm nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,7799m2
84Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính 6.38mm nhôm Việt PhápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,016m2
85Bộ hít cửa từ chống va đậpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26bộ
86Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,7044m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9997m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,7168m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,5216m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,5216m2
91Lát đá bậc tam cấp, bệ ngồi, thành sân khấu, thành bậc dốc vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt79,6168m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,8067100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,1234100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,044100m2
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5059100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1686100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,1146m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,7722m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt69,6m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,4m2
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,243100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2246tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9252m3
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1241 cấu kiện
105Tủ sơn tĩnh điện 400x300x150mm âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
106Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-10kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
107Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
108Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
109Đèn led âm trần 4 bóng có chóa phản quang nhôm 1200x600 bóng 18w-220vTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27bộ
110Đèn led T8 1 bóng dài 1.2m bóng 18w-220vTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
111Đèn ốp trần Led D300 bóng 24w-220vTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11bộ
112Đèn led downlight âm trần kích thước d138x50 bóng 12wTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10bộ
113Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
114Quạt treo tường D400 công suất w-220vTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
115Quạt treo tường D500 công suất 140w-220vTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
116Công tắc 1 hạt 10A-250V (mặt + 1 hạt + đế âm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
117Công tắc 2 hạt 10A-250V (mặt + 2 hạt + đế âm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
118Công tắc 4 hạt 10A-250V (mặt + 4 hạt + đế âm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
119ổ cắm đôi 3 cực 16/250V (mặt + đế âm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
120ổ cắm đơn 3 cực 16/250V (mặt + đế âm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13cái
121Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt846m
122Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.014m
123Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt319m
124ống luồn dây pvc D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt423m
125ống luồn dây pvc D20 đi nổiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt333m
126ống ghen mềm pvc D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80m
127Thanh đồng tiếp địa 150x50x5mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1thanh
128Dây tiếp địa Cu/pvc 16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10m
129Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16m
130Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cọc
131Đào đất tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,84m3
132Lấp đất tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,84m3
133Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
134Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
135Dây dẫn sét D10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt253m
136Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16m
137Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cọc
138ống nhựa cứng PVC D27Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3100m
139Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt85cái
140Cọc đỡ thép D10mm dài 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90cái
141Đào đất tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,84m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,84m3
143ống nhựa u.PVC D90 class2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,77100m
144Cút nhựa D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
145Tê nhựa D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
146Măng sông nối thẳng D90 (TBG quý III)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
147Rọ chắn rác mái D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
C Hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ 01 cột điện cũ và di chuyển đường cáp để làm móng nhà đa năng (nhân công bậc 3/7)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4032100m3
3Gạch chỉTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.134viên
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,6m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2772100m3
6Băng báo hiệu cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,8m2
7Đào móng cột điện đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,8672m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6224m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,288m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0412tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,08100m2
13Lắp dựng cột bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cột
14Cột bê tông ly tâm 8,5m (TBG)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cột
15Bu lông móc 16x320mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
16Long đen D18Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
17Kiềng sắt (bao gồm cả bu lông)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
18Cái nối IPC 95-240mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
19Kẹp ngừng cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
20Dây điện 0,6/1kv Cu/xlpe/pvc (1x120)mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt235m
21Dây điện 0,6/1kv Cu/xlpe/pvc (1x50)mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt796m
22Dây điện 0,6/1kv Cu/xlpe/pvc (1x16)mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt77m
23Dây điện chống cháy 0,6/1kv Cu/xlpe/pvc-fr 4x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58m
24Dây đồng tiếp địa 0,6/1kv Cu/pvc (1x16)mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58m
25ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8100m
26ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,91100m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7472100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1724100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6322100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6322100m3/1km
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,115100m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45,976m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt112,167m3
34Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt306,0205m2
35ống thoát nhựa PVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,336100m
36Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0822100m3
37Đào rãnh xếp đá khan đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,22m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,7387m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7389100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3994tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6656tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,378m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt447,164m2
44Hoa bê tông 20x20x6cm (tính cả hoa bê tông tay vin bậc)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt175cái
45Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt461,164m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2255100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0752100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0751100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 4km, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0751100m3/1km
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,1025m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7608m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,4m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,7m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1431100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1071tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3051m3
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt731 cấu kiện
58ống thoát nước PVC D140Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,143100m
59Cút chếch D140Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
60Đào đất móng bậc, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6169m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0087100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3672m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8907m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2452m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0398100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0245tấn
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9514m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,0688m2
69Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,0668m2
70Trát + láng bậc, chiều dày 1,5cm, vữa mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,8365m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,5253m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0318100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,3271m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,6382m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt135,0928m2
76Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt96,1677m2
77Lát đá mặt bồn hoa vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt68,6912m2
78Đổ đất mầu trồng câyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,4469m3
79Đào đất tường bó sân đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,8005m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0693100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1387100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 4km, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1387100m3/1km
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,0001m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,762m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt78,573m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2598100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt677,94m3
88Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt236,6m
89Đào xúc đất bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3324100m3
90Đào xúc đất bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,5303100m3
91San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,9864100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,0862100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 4km, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,0862100m3/1km
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,435100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8117100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6233100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 4km, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6233100m3/1km
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2838100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,6761m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3614100m2
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4203100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8423tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9183tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5424tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,4837m3
106Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,6578m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt99,96m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt93,95m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt93,95m2
110Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,0215m2
111Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt135,9715m2
112Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6643m3
113Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,386m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,339m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,339m2
116Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,678m2
117Gia công thép cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0821tấn
118Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0821tấn
119Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2907tấn
120Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2907tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,8778m2
122Tôn dày 0.45Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2235100m2
123Lưới thép B40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,68m2
124Bu lông M16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
125Bản lềTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
126Chốt và khóaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
D Hạng mục PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,975100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,975100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,845m3
4Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh + ắc quyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 trung tâm
5Vỏ tổ hợp chuông đèn, nút bấmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11bộ
6Lắp đặt đèn báo cháy + đếTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,25 đèn
7Lắp đặt nút bấm báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,25 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,25 chuông
9Lắp đặt đầu báo cháy khói + đếTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,110 đầu
10Lắp đặt đèn báo phòngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,85 đèn
11Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.000m
12Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.000m
13cáp tín hiệu báo cháy 10P ra tủ trung tâmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt300m
14Ống xoắn D32/25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt300m
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,85 đèn
16Lắp đặt đèn exit không chỉ hướngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,65 đèn
17Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,85 đèn
18Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt200m
19Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt200m
20Lắp đặt ống mạ thép d=100mm dày 3,2 mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8100m
21Lắp đặt ống mạ thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm dày 2.6 mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6100m
22Lắp đặt ống mạ thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm dày 2.3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,06100m
23Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
24Lăng phun chữa cháy D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
25Hộp chữa cháy trong 500x400x180Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
26Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13Cái
27Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x250Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Cái
28Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 50m (vòi 20m+vòi 30m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Cái
29Lăng phun chữa cháy D65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Cái
30Van góc D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Cái
31Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
32Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
33Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17cái
34Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
35Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN100/80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
36Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
37Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN100/80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
38Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN80/50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28Bình
40Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14Bình
41Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14Bình
42Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 11 KW, Q=17,5l/s. H=45M (CM50 –200 B)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
43Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel 11 KW, Q=17,5l/s. H=45MTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
44Lắp tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
45Lắp đặt van chặn DN80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
46Lắp đặt van 1 chiều DN80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
47Lắp đặt bích thép rỗng DN80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10Cái
48Lắp đặt rọ hút nước DN80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
49Lắp đặt khớp chống rung DN80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4Cái
50Lắp đặt van DN15Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
51Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
52Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
53Trụ nhận nước chữa cháy ngoài 2 cửa D65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
E Dự phòng
1Chi phí dự phòng Theo QĐ số 88/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 là 582.737.000 đồng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Đã có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Các hợp đồng còn lại đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).74
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng,- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).32
4 Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của đơn vị thi công hạng mục PCCC 1 Đáp ứng theo quy định tại Khoản 2, Điều 41và Khoản 13, Điều 45, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và là người có tên tại một trong các văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy phép hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; văn bản thành lập hoặc cho phép hoạt động kèm theo văn bản thông báo mã số thuê đối với đơn vị sự nghiệp.- Đã được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.11
5 Cán bộ chỉ huy thi công PCCC 1 Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.53
6 Đội trưởng thi công 6 Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước, thợ hoàn thiện...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=150lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5KW2
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng (máy tời) tời vật liệu1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW1
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->