Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164391-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220146656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 23:43:00 đến ngày 2022-02-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,208,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.911E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT). có giá trị hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 05 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Xây dựng nhà văn hóa ấp Tân Hưng, xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Kiến Hưng - Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại 379 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Phước Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 02 năm (2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Mua đất để đắp nền Chương V Phần 2 của E-HSMT3.841,56m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT38,4156100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT84,5143100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT38,4156100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,862100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,592m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1865tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0405tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2606tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0978tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1856100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,743m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2772100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,653m3
11Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,264m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,088m3
13Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT24,795m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7629100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9515100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3235tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8316tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT13,8775m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6604100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4784tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,2832m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lan can Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6071100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,14tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2006tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,3544m3
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3236tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3236tấn
28Sơn vì kèo bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT57,023m2
29Gia công xà gồ mái thép hộp mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9133tấn
30Lắp dựng xà gồ mái thép hộp mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9133tấn
31Cung cấp lắp đặt bulong neo M18x500 Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
32Đào đất bậc cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,651m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,217m3
34Mua sỏi đỏ đắp nâng nền công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4959m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT75,827m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT17,002m3
37Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,1371m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,903m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT44,393m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,6573m3
41Lợp mái tôn mạ màu dày 4.2zem Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2482100m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT340,8413m2
43Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT14,19m2
44Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT50,2325m2
45Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT145,91m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT159,755m2
47Trát tường hồi trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT68,72m2
48Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,315m2
49Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT15m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT340,8413m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT210,3325m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT159,755m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT25,315m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT551,1738m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT185,07m2
56Gia công xà gồ mạ kẽm khung xương trần tole lạnh Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2624tấn
57Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm khung xương trần tole lạnh Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2624tấn
58Lắp dựng la phông trần tole lạnh màu dày 3.2zem Chương V Phần 2 của E-HSMT1,04100m2
59Công tác ốp gạch đỏ 6x24, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,387m2
60Công tác ốp gạch ceramic 120x600 len chân tường, cột Chương V Phần 2 của E-HSMT8,568m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền ram dốc Chương V Phần 2 của E-HSMT0,021tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,825m3
63Lát gạch ceramic 600x600 chống trượt màu tối bậc tam cấp, lan can, ngạch cửa vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT21,372m2
64Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT43,24m2
65Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT113,1m2
66Đắp chân cột và đầu cột cho 2 cột sảnh chính Chương V Phần 2 của E-HSMT2cột
67Đắp phào chỉ quanh mái, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT61,55m
68Đắp phào chỉ trang trí quanh cửa đi Chương V Phần 2 của E-HSMT27,56m
69Trát granitô thành mặt lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,125m2
70Gia công lan can ram dốc Chương V Phần 2 của E-HSMT0,04tấn
71Lắp dựng lan can ram dốc Chương V Phần 2 của E-HSMT3,575m2
72Sơn lan can ram dốc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT4,024m2
73Cung cấp cửa đi khung thép kính, chưa bao gồm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT22,5m2
74Cung cấp cửa đi nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT1,98m2
75Cung cấp cửa sổ khung sắt kính, chưa bao gồm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT16,195m2
76Cung cấp hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT16,195m2
77Cung cấp kính trắng dày 5li Chương V Phần 2 của E-HSMT22,124m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT56,87m2
79Sơn cửa kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT56,87m2
80Cung cấp lắp đặt logo quốc huy bằng alu kt 600x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
81Đắp chữ "Nhà Văn Hóa Ấp Tân Hưng" bằng vữa XM M100 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Doublewing 2x36w - 220v Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
2Đèn áp trần D200, bóng led 220v/18w, lắp nổi Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D400 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
4Lắp đặt quạt trần + hộp số Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+E 16A 250V Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
6Lắp đặt công tắc đơn 10A,220v Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
7Lắp đặt dây điện CV2.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT170m
8Lắp đặt dây điện CV1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT450m
9Lắp đặt ống điện PVC D25 âm tường Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
10Lắp đặt ống điện PVC D20 âm tường Chương V Phần 2 của E-HSMT145m
11Lắp đặt tủ điện âm tường 4 line bằng nhựa có nắp đậy Chương V Phần 2 của E-HSMT1tủ
12Lắp đặt RCBO 100Ampe - 220V Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, ta luy 20% Chương V Phần 2 của E-HSMT7,488m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0176100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,48m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0254tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0308tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0788tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0288100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,844m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,144100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,72m3
11Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,308m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT6,028m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2934100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,076tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1036tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8533m3
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0714tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0714tấn
19Lợp mái tôn mạ màu dày 4.2zem Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1395100m2
20Lắp dựng la phông trần tole lạnh màu dày 3.2zem Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1032100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,902m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,5478m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,9575m2
24Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,5m2
25Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,03m2
26Trát trần, ô văng ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,328m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT44,2975m2
28Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,51m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT36,9575m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT21,858m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT44,2975m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT2,51m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT58,8155m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT46,8075m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT(30x60)cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT14,16m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,32m2
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT37,2m
38Đắp phào chỉ quanh mái, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT9,7m
39Cung cấp cửa đi nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8
40Cung cấp cửa sổ lật kính khung thép hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT4m2
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
43Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
44Cung cấp bộ xả lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt chậu xí bệt loại liền 1 khối Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
46Lắp đặt vòi xịt xí bệt loại 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt vòi rửa gắn tường Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
48Lắp đặt phễu thu sàn KT(150x150)-D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
49Lắp đặt gương soi 450x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
51Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
53Lắp đặt ống uPVC D21 bằng phương pháp dán keo Chương V Phần 2 của E-HSMT0,18100m
54Lắp đặt ống uPVC D27 bằng phương pháp dán keo Chương V Phần 2 của E-HSMT0,38100m
55Lắp đặt ống uPVC D34 bằng phương pháp dán keo Chương V Phần 2 của E-HSMT0,13100m
56Lắp đặt nối uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
57Lắp đặt nối uPVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
58Lắp đặt nối uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
59Lắp đặt co 90 uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
60Lắp đặt co 90 uPVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
61Lắp đặt co 90 uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
62Lắp đặt co 90 uPVC D34/37 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
63Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
64Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
65Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
66Lắp đặt tê uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
67Lắp đặt tê rút uPVC D27/21 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
68Lắp đặt tê uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
69Lắp đặt van khoá uPVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
70Lắp đặt van khoá uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
71Lắp đặt van phao DN20 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
72Lắp đặt ống uPVC D42 bằng phương pháp dán keo Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
73Lắp đặt ống uPVC D60 bằng phương pháp dán keo Chương V Phần 2 của E-HSMT0,14100m
74Lắp đặt ống uPVC D90 bằng phương pháp dán keo Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
75Lắp đặt ống uPVC D114 bằng phương pháp dán keo Chương V Phần 2 của E-HSMT0,12100m
76Lắp đặt co 90 uPVC D90/60 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
77Lắp đặt co 90 uPVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
78Lắp đặt co 90 uPVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
79Lắp đặt tê rút uPVC D90/60 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
80Lắp đặt tê rút uPVC D60/42 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
81Lắp đặt tê uPVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
82Lắp đặt nối uPVC D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
83Lắp đặt nối uPVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
84Lắp đặt nút bịt uPVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
85Lắp đặt các loại đèn compact 12w Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
86Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
87Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
89Lắp đặt công tắc đơn Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
90Lắp đặt công tắc đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
91Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
E XÂY HẦM TỰ HOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,4848m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy, bê tông đáy hầm tự hoại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,018100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,416m3
5Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,072m3
6Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,196m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,01tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,33m3
10Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn Chương V Phần 2 của E-HSMT5cấu kiện
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,68m2
12Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT24,08m2
13Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT25,76m2
14Đắp đất nền móng hầm tự hoại Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7028m3
F GIẾNG TỰ THẤM (1 CÁI)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0025100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0054tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0628m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, không taluy Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9619m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0628m3
6Cung cấp ống buy hố tự thấm D1000 (phủ bì) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT2cấu kiện
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6368m3
G KHUNG ĐỠ BỒN NƯỚC 2M3
1Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0576m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,016100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0207tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0037tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0213tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0256100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,68m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0304100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,152m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0504100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0092tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0334tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,36m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT4,56m3
16Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ cổ cột Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
17Gia công khung thép hình khung đỡ bồn nước Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4487tấn
18Lắp dựng khung thép hình khung đỡ bồn nước Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4487tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT28,4614m2
20CC giếng khoan sâu 75m Chương V Phần 2 của E-HSMT1giếng
21Cung cấp máy bơm chìm giếng khoan 1.5HP Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
22Lắp đặt dây đơn 2x1x4.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
24Cung cấp dây cáp 3.5li treo bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT90m
H CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6338100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3616100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2237tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1859tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4165tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,265m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6364100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,497m3
10Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,2494m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8248100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2598tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6287tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,5823m3
15Xây cột gạch ống 8x8x19, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,816m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,27m3
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT33,3215m2
18Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT95,04m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT171,8574m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm Chương V Phần 2 của E-HSMT128,3615m2
21Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT171,8574m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT300,2189m2
23Đắp gờ chỉ, phào đầu cột C1 tường rào loại 1 Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
24Đắp gờ chỉ nổi 15mm chân cột C1 và giữa cột C1 tường rào loại 1(2 bên trong và ngoài) Chương V Phần 2 của E-HSMT14cột
25Đắp gờ nổi 15mm chân tường loại 1 (2 bên trong và ngoài) Chương V Phần 2 của E-HSMT32vị trí
26Đắp gờ nổi, phào, kẻ ron âm gờ chỉ trang trí cột chính cổng Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
27Đắp gờ nổi, phào, kẻ ron âm gờ chỉ trang trí cột phụ cổng Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
28Cung cấp và lắp đặt hàng rào song ly Chương V Phần 2 của E-HSMT99,9645m2
29Cung cấp và lắp đặt khung thép V và lưới B40 Chương V Phần 2 của E-HSMT134,3865m2
30Cung cấp cửa cổng 2 cánh (bao gồm sơn dầu 1 lót 2 phủ) Chương V Phần 2 của E-HSMT14,5m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT14,5m2
32Cung cấp bảng tên cổng làm bằng tôn ép (bao gồm cả khung xương, thép V neo vào cột, sơn và dán chữ delcal, cờ chuối 5 cái) Chương V Phần 2 của E-HSMT5,88m2
33Lắp dựng bảng tên cổng làm bằng tôn ép (bao gồm cả khung xương và thép V neo vào cột) Chương V Phần 2 của E-HSMT5,88m2
I THIẾT BỊ
1Bàn hội trường bằng gỗ nhóm III .KT: C80 x D120 x R45 cm, sơn phủ PU Chương V Phần 2 của E-HSMT16Cái
2Ghế bằng gỗ nhóm III .KT: C45 x D120 x R30 cm (có vai dựa cao 1m) Chương V Phần 2 của E-HSMT16Cái
3Ghế nhựa .KT: C45 x D37,5 x R37,5 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT50Cái
4Loa di động Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Tượng Bác Chương V Phần 2 của E-HSMT1tượng
6Bục phát biểu bằng gỗ nhóm III, sơn phủ PU Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.911E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT). có giá trị hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.32
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.32
5 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ 1 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.32
6 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật: 05 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
3 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
5 Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
9 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Dàn giáo Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn50
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->