Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 22:57:00 đến ngày 2022-02-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,446,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2670257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5340514E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.912.786.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã làm giám sát chất lượng hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà lớp học 2T6P khối tiểu học, phá dỡ hiện trạng, xây mới nhà bếp, nhà xe, bể nước và các hạng mục khác trường TH và THCS Đông Minh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T6P KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | HSTK đã được phê duyệt | 568,884 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | HSTK đã được phê duyệt | 797,9659 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | HSTK đã được phê duyệt | 330,4824 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | HSTK đã được phê duyệt | 369,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK đã được phê duyệt | 117,468 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | HSTK đã được phê duyệt | 102,6 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô mái | HSTK đã được phê duyệt | 57,2276 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hỏng, vỡ | HSTK đã được phê duyệt | 2 | công |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSTK đã được phê duyệt | 6,288 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng hệ thống lưới chắn bụi, bảo vệ an toàn công trình | HSTK đã được phê duyệt | 644,52 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô mái | HSTK đã được phê duyệt | 57,2276 | m2 |
| 12 | Màng khò nóng chống thấm sàn | HSTK đã được phê duyệt | 57,2276 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa sau khi tháo khuôn học | HSTK đã được phê duyệt | 58,212 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bổ sung con tiện lan can bị hỏng | HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK đã được phê duyệt | 58,212 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 1.755,5443 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 102,6 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | HSTK đã được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | HSTK đã được phê duyệt | 102,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | HSTK đã được phê duyệt | 6 | công |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | HSTK đã được phê duyệt | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x10mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK đã được phê duyệt | 940 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ tổng, tủ tầng | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện phòng | HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | HSTK đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSTK đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,441 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác | HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Máy phát điện công suất 10-11kVA kích thước (1160*675*945)mm (hoặc tương đương) | HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Gia công, lắp đặt bảng từ trượi ngang 2 ngăn kết hợp khung đặt ti vi dài 3.2m, hệ ray 4.95m , khe ti vi 1.7m | HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt ti vi 75 inch | HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế âm | HSTK đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| B | TƯỜNG BAO SÂN TRỒNG CỎ LẠC, CÂY CẢNH GIÁP TƯỜNG, TIỂU CẢNH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSTK đã được phê duyệt | 14,9158 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK đã được phê duyệt | 6,2149 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 16,2993 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | HSTK đã được phê duyệt | 4,9719 | m3 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | HSTK đã được phê duyệt | 270,2557 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, đổ đất mầu vào bồn để trồng cây cỏ lạc | HSTK đã được phê duyệt | 270,2557 | m3 |
| 7 | Đắp đất tạo kiểu bồn trồng vỏ lạc | HSTK đã được phê duyệt | 2,5024 | 100m3 |
| 8 | Mua cây cỏ lạc | HSTK đã được phê duyệt | 428,25 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lạc | HSTK đã được phê duyệt | 428,25 | 1m2/lần |
| 10 | Duy trì cây trồng cỏ lạc (dự kiến 3 tháng) | HSTK đã được phê duyệt | 428,25 | 1m2/tháng |
| 11 | Đào hố trồng cây.Hố | HSTK đã được phê duyệt | 30 | 1hố |
| 12 | Mua cây cảnh trồng khu tiểu cảnh | HSTK đã được phê duyệt | 46 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | HSTK đã được phê duyệt | 30 | 1cây |
| 14 | Trồng cây cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | HSTK đã được phê duyệt | 30 | 1cây |
| 15 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ (dự kiến 3 tháng) | HSTK đã được phê duyệt | 3 | 10 cây/tháng |
| 16 | Mua cây lá đỏ, lá vàng | HSTK đã được phê duyệt | 2.380 | cây |
| 17 | Mua cây chuổi ngọc | HSTK đã được phê duyệt | 8.375 | cây |
| 18 | Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng | HSTK đã được phê duyệt | 240,5 | 1m2 |
| 19 | Duy trì hàng rào, cây mảng (dự kiến 3 tháng) | HSTK đã được phê duyệt | 240,5 | 1m2/tháng |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 101,87 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 60x250, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 101,87 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 1,2675 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 6,9965 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 0,7438 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK đã được phê duyệt | 5,4636 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 1,9494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 0,5734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK đã được phê duyệt | 0,0717 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,0911 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 41,2658 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 3,5165 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK đã được phê duyệt | 0,0595 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,0793 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,3958 | tấn |
| 16 | Xây bao móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 2,9929 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | HSTK đã được phê duyệt | 27,5467 | m3 |
| 18 | Thi công đắp cấp phối đá dăm tôn nền nhà, độchặt K90 | HSTK đã được phê duyệt | 0,2273 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | HSTK đã được phê duyệt | 0,5509 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km, tổng cự ly vận chuyển 11,3km - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 0,5509 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 6,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, tổng cự ly 11,3km - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 0,5509 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | HSTK đã được phê duyệt | 0,5509 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 4,8196 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | HSTK đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 0,755 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK đã được phê duyệt | 0,1373 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,1301 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 2,8152 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK đã được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,1008 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,6561 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 9,1326 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK đã được phê duyệt | 1,0584 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK đã được phê duyệt | 0,83 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 0,3102 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK đã được phê duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,0045 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 42 | Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 0,7426 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm bếp | HSTK đã được phê duyệt | 0,0821 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tấm bếp | HSTK đã được phê duyệt | 0,0386 | tấn |
| 45 | Ốp đá mặt bếp | HSTK đã được phê duyệt | 8,7624 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 23,6192 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 4,5008 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 1,2232 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | HSTK đã được phê duyệt | 0,4632 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK đã được phê duyệt | 0,4632 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 29,504 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSTK đã được phê duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc rộng 400 | HSTK đã được phê duyệt | 9 | m |
| 54 | Ke chống bão (4 cái/m2) | HSTK đã được phê duyệt | 273,6 | cái |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 80,4424 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | HSTK đã được phê duyệt | 80,4424 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 32,208 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 25,6 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 105,84 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 107,644 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 196,4987 | m2 |
| 62 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 160,76 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 107,644 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 304,3387 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400 | HSTK đã được phê duyệt | 57,3364 | m2 |
| 66 | Ốp tường bếp 300x600mm | HSTK đã được phê duyệt | 55,808 | m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 3,2544 | m3 |
| 68 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 25,8976 | m2 |
| 69 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 1,6283 | m3 |
| 70 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 14,877 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | HSTK đã được phê duyệt | 14,877 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 1,278 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 1,278 | m2 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 19,392 | 1m3 |
| 75 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 3,5911 | m3 |
| 76 | Xây tường rãnh nước gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 5,8241 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tấm đan | HSTK đã được phê duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,1628 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 2,162 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | HSTK đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 81 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 52,0252 | m2 |
| 82 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 11,51 | m2 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | HSTK đã được phê duyệt | 6,464 | m3 |
| 84 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,35mm, cửa đi 2 cánh mở quay | HSTK đã được phê duyệt | 11,31 | m2 |
| 85 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,36mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | HSTK đã được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 86 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | HSTK đã được phê duyệt | 2,24 | m2 |
| 87 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng) | HSTK đã được phê duyệt | 5,44 | m2 |
| 88 | Lưới Inox chống côn trung cho ô thoáng | HSTK đã được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Hộp điện 200x150mm | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối 60x100mm | HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đế âm tường | HSTK đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt đế automat | HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 32A | HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | HSTK đã được phê duyệt | 270 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa hdpe nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21mm | HSTK đã được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D20 | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27 | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 114 | Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25m (hoặc tương đương) | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao điện điều chỉnh mực nước | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 120 | Đai ôm ống | HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSTK đã được phê duyệt | 2,1032 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK đã được phê duyệt | 0,1926 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSTK đã được phê duyệt | 0,1746 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSTK đã được phê duyệt | 0,0057 | 100m2 |
| 125 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 0,667 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài có đánh mauf, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 11,0536 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 1,0336 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK đã được phê duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | HSTK đã được phê duyệt | 0,1253 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | HSTK đã được phê duyệt | 0,0118 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | HSTK đã được phê duyệt | 4,2878 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | HSTK đã được phê duyệt | 47,642 | 1m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK đã được phê duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | HSTK đã được phê duyệt | 10,3042 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | HSTK đã được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | HSTK đã được phê duyệt | 56,1672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSTK đã được phê duyệt | 2,7822 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤10mm | HSTK đã được phê duyệt | 12,606 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤18mm | HSTK đã được phê duyệt | 61,5868 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép >18mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,356 | 100kg |
| 11 | Thi công băng cản nước PVC O250 | HSTK đã được phê duyệt | 81,6 | m |
| 12 | Màng khò nóng Malaysia chống thấm bể (hoặc tương đương) | HSTK đã được phê duyệt | 168,792 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | HSTK đã được phê duyệt | 161,64 | m2 |
| 14 | Trát tường bể lớp 2 có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | HSTK đã được phê duyệt | 161,64 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK đã được phê duyệt | 97,92 | m2 |
| 16 | Láng nền mặt trong bể sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK đã được phê duyệt | 244,384 | m2 |
| 17 | Láng nền mặt ngoài sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | HSTK đã được phê duyệt | 184,32 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK đã được phê duyệt | 1,5881 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | HSTK đã được phê duyệt | 3,1761 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | HSTK đã được phê duyệt | 3,1761 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | HSTK đã được phê duyệt | 3,1761 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | HSTK đã được phê duyệt | 3,1761 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | HSTK đã được phê duyệt | 1,2 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt Tê ren nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, máy đào | HSTK đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK đã được phê duyệt | 0,0876 | 100m3 |
| 30 | Lưới cảnh báo | HSTK đã được phê duyệt | 36 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK đã được phê duyệt | 0,1284 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 13,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 7,035 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK đã được phê duyệt | 0,6845 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 1,369 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK đã được phê duyệt | 1,369 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 3,9032 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 2,1285 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK đã được phê duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 2,8318 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK đã được phê duyệt | 0,2574 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,3621 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK đã được phê duyệt | 19,24 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 19,63 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | HSTK đã được phê duyệt | 194,35 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 194,35 | m2 |
| 19 | Vận chuyển, bốc xếp gạch Terrazzo 400x400 | HSTK đã được phê duyệt | 200,1805 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK đã được phê duyệt | 1,6505 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK đã được phê duyệt | 1,6505 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | HSTK đã được phê duyệt | 1,1856 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK đã được phê duyệt | 1,1856 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 155,5446 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK đã được phê duyệt | 2,052 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp biên | HSTK đã được phê duyệt | 43,9 | m |
| 27 | Ke chống bão | HSTK đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK đã được phê duyệt | 0,6595 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | HSTK đã được phê duyệt | 0,6595 | tấn |
| 30 | Khung bu lông M17 L 250mm | HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 93,5971 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 13,5 | 1m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 48,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK đã được phê duyệt | 2,07 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 4,14 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK đã được phê duyệt | 4,14 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 3,3571 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 2,1285 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK đã được phê duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 49 | Xây móng tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 6,615 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 2,2792 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK đã được phê duyệt | 0,2072 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,1194 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,2833 | tấn |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK đã được phê duyệt | 17,64 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 18,18 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | HSTK đã được phê duyệt | 179,1 | m2 |
| 57 | Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 179,1 | m2 |
| 58 | Vận chuyển, bốc xếp gạch Terrazzo 400x400 | HSTK đã được phê duyệt | 184,473 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK đã được phê duyệt | 1,8791 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK đã được phê duyệt | 1,8791 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | HSTK đã được phê duyệt | 1,0918 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK đã được phê duyệt | 1,0918 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 154,3387 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK đã được phê duyệt | 1,9018 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, úp biên | HSTK đã được phê duyệt | 39,06 | m |
| 66 | Ke chống bão | HSTK đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK đã được phê duyệt | 0,7047 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép các loại | HSTK đã được phê duyệt | 0,7047 | tấn |
| 69 | Khung bu lông M17 L 250mm (hoặc tương đương) | HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 29,6148 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | HSTK đã được phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 28,665 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK đã được phê duyệt | 1,4055 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | HSTK đã được phê duyệt | 2,811 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK đã được phê duyệt | 2,811 | 100m3/1km |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSTK đã được phê duyệt | 3,5587 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK đã được phê duyệt | 2,1285 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK đã được phê duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK đã được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK đã được phê duyệt | 2,471 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK đã được phê duyệt | 0,2246 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,0548 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK đã được phê duyệt | 0,3131 | tấn |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK đã được phê duyệt | 18,632 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSTK đã được phê duyệt | 19,514 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | HSTK đã được phê duyệt | 190,73 | m2 |
| 95 | Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 190,73 | m2 |
| 96 | Vận chuyển, bốc xếp gạch Terrazzo 400x400 | HSTK đã được phê duyệt | 196,4519 | m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK đã được phê duyệt | 1,6325 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK đã được phê duyệt | 1,6325 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | HSTK đã được phê duyệt | 1,1304 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK đã được phê duyệt | 1,1304 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 146,5694 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK đã được phê duyệt | 1,971 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc, úp biên | HSTK đã được phê duyệt | 40,02 | m |
| 104 | Ke chống bão | HSTK đã được phê duyệt | 170 | cái |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK đã được phê duyệt | 0,7347 | tấn |
| 106 | Lắp cột thép các loại | HSTK đã được phê duyệt | 0,7347 | tấn |
| 107 | Khung bu lông M17 L 250mm | HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 33,773 | 1m2 |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSTK đã được phê duyệt | 110 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | HSTK đã được phê duyệt | 110 | m |
| F | CẮT TỈA, DI CHUYỂN CÂY CŨ, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT MỚI KHUÔN VIÊN SÂN | |||
| 1 | Cắt sửa cây các loại. Đường kính cây 41 - 60 cm | HSTK đã được phê duyệt | 44 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | HSTK đã được phê duyệt | 34 | gốc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | HSTK đã được phê duyệt | 113,4 | 1m3 |
| 4 | Di chuyển cây đến vị trí hố trồng mới | HSTK đã được phê duyệt | 61 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | HSTK đã được phê duyệt | 63 | cây |
| 6 | Mua cây xà cừ, đường kính gốc TB 55cm | HSTK đã được phê duyệt | 42 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | HSTK đã được phê duyệt | 63 | cây/năm |
| G | PHÁ DỠ NHÀ ĐOÀN ĐỘI TRUYỀN THỐNG, XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | HSTK đã được phê duyệt | 20,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | HSTK đã được phê duyệt | 172,0301 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | HSTK đã được phê duyệt | 0,9142 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | HSTK đã được phê duyệt | 174,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK đã được phê duyệt | 192,2301 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | HSTK đã được phê duyệt | 192,2301 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo | HSTK đã được phê duyệt | 192,2301 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK đã được phê duyệt | 192,2301 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10,3km bằng ô tô - 5,0T | HSTK đã được phê duyệt | 192,2301 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSTK đã được phê duyệt | 75,2455 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 0,7525 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 0,7525 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 10,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 0,7525 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 22,287 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 2,0058 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK đã được phê duyệt | 0,7429 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 1,4858 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | HSTK đã được phê duyệt | 1,4858 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 14,858 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 88,274 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | HSTK đã được phê duyệt | 1,1479 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 9,614 | m3 |
| 23 | Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M100, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 10,051 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 27,7695 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M100, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 42,3192 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mũ cột | HSTK đã được phê duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm mũ cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK đã được phê duyệt | 3,3278 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan mũ cột | HSTK đã được phê duyệt | 170 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 637,536 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 331,946 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK đã được phê duyệt | 969,482 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | HSTK đã được phê duyệt | 349,6 | m |
| H | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi làm lớp đệm cao su đường chạy | HSTK đã được phê duyệt | 240 | m2 |
| 2 | Quét lớp keo Polyurthane tăng cứng và bám dính với bề mặt bê tông đường chạy (hoặc tương đương) | HSTK đã được phê duyệt | 195,2 | m2 |
| 3 | Thi công Dán tấm thảm cao su, độ dày 13mm lên đường chạy | HSTK đã được phê duyệt | 192 | m2 |
| 4 | Đắp cát mặt sân thể chất bằng thủ công dày 10cm | HSTK đã được phê duyệt | 178,9 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | HSTK đã được phê duyệt | 218,258 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | HSTK đã được phê duyệt | 218,258 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | HSTK đã được phê duyệt | 218,258 | m3 |
| 8 | Bóc phong hóa nền sân sau nhà 2T8P, đất cấp II | HSTK đã được phê duyệt | 39,3 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | HSTK đã được phê duyệt | 39,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | HSTK đã được phê duyệt | 39,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loại | HSTK đã được phê duyệt | 39,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK đã được phê duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK đã được phê duyệt | 0,393 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cấp phối đá dăm móng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK đã được phê duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSTK đã được phê duyệt | 25,7 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | HSTK đã được phê duyệt | 13,9088 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | HSTK đã được phê duyệt | 13,9088 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại | HSTK đã được phê duyệt | 13,9088 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm các loại | HSTK đã được phê duyệt | 75,6063 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loại | HSTK đã được phê duyệt | 75,6063 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - đá dăm các loại | HSTK đã được phê duyệt | 75,6063 | m3 |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | HSTK đã được phê duyệt | 6,8227 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | HSTK đã được phê duyệt | 6,8227 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | HSTK đã được phê duyệt | 6,8227 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng bao | HSTK đã được phê duyệt | 6,8227 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng đèn led 3 màu chạy chữ 2 mặt gắn cổng chính | HSTK đã được phê duyệt | 5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2670257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5340514E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.912.786.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã làm giám sát chất lượng hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi