Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162499-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 22:57:00 đến ngày 2022-02-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,446,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2670257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5340514E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.912.786.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã làm giám sát chất lượng hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nhà lớp học 2T6P khối tiểu học, phá dỡ hiện trạng, xây mới nhà bếp, nhà xe, bể nước và các hạng mục khác trường TH và THCS Đông Minh
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phan Gia + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T6P KHỐI TIỂU HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngHSTK đã được phê duyệt568,884m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngHSTK đã được phê duyệt797,9659m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàHSTK đã được phê duyệt330,4824m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnHSTK đã được phê duyệt369,6m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSTK đã được phê duyệt117,468m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHSTK đã được phê duyệt102,6m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô máiHSTK đã được phê duyệt57,2276m2
8Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hỏng, vỡHSTK đã được phê duyệt2công
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao HSTK đã được phê duyệt6,288100m2
10Lắp dựng hệ thống lưới chắn bụi, bảo vệ an toàn công trìnhHSTK đã được phê duyệt644,52m2
11Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô máiHSTK đã được phê duyệt57,2276m2
12Màng khò nóng chống thấm sànHSTK đã được phê duyệt57,2276m2
13Phá lớp vữa trát má cửa sau khi tháo khuôn họcHSTK đã được phê duyệt58,212m2
14Cung cấp, lắp đặt bổ sung con tiện lan can bị hỏngHSTK đã được phê duyệt5cái
15Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75HSTK đã được phê duyệt58,212m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt1.755,5443m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt102,6m2
18Cửa đi nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính 6,38mmHSTK đã được phê duyệt25,2m2
19Cửa sổ nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính 6,38mmHSTK đã được phê duyệt102,6m2
20Tháo dỡ hệ thống điện cũHSTK đã được phê duyệt6công
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x25+1x16HSTK đã được phê duyệt110m
22Lắp đặt dây cáp nguồn 2x10mm2HSTK đã được phê duyệt90m
23Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2HSTK đã được phê duyệt90m
24Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2HSTK đã được phê duyệt100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2HSTK đã được phê duyệt250m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2HSTK đã được phê duyệt500m
27Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK đã được phê duyệt940m
28Lắp đặt tủ tổng, tủ tầngHSTK đã được phê duyệt2cái
29Lắp đặt tủ điện phòngHSTK đã được phê duyệt6cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK đã được phê duyệt3cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK đã được phê duyệt6cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHSTK đã được phê duyệt12cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK đã được phê duyệt24cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp HSTK đã được phê duyệt36hộp
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHSTK đã được phê duyệt24cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngHSTK đã được phê duyệt6cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHSTK đã được phê duyệt36bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmHSTK đã được phê duyệt0,441100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSTK đã được phê duyệt18cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSTK đã được phê duyệt16cái
41Cầu chắn rácHSTK đã được phê duyệt6cái
42Máy phát điện công suất 10-11kVA kích thước (1160*675*945)mm (hoặc tương đương)HSTK đã được phê duyệt1bộ
43Gia công, lắp đặt bảng từ trượi ngang 2 ngăn kết hợp khung đặt ti vi dài 3.2m, hệ ray 4.95m , khe ti vi 1.7mHSTK đã được phê duyệt26cái
44Lắp đặt ti vi 75 inchHSTK đã được phê duyệt10cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK đã được phê duyệt8cái
46Lắp đặt đế âmHSTK đã được phê duyệt8hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2HSTK đã được phê duyệt40m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK đã được phê duyệt40m
B TƯỜNG BAO SÂN TRỒNG CỎ LẠC, CÂY CẢNH GIÁP TƯỜNG, TIỂU CẢNH, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng HSTK đã được phê duyệt14,9158m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK đã được phê duyệt6,2149m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt16,2993m3
4Đắp đất nền móng công trìnhHSTK đã được phê duyệt4,9719m3
5Mua đất màu trồng câyHSTK đã được phê duyệt270,2557m3
6Vận chuyển, đổ đất mầu vào bồn để trồng cây cỏ lạcHSTK đã được phê duyệt270,2557m3
7Đắp đất tạo kiểu bồn trồng vỏ lạcHSTK đã được phê duyệt2,5024100m3
8Mua cây cỏ lạcHSTK đã được phê duyệt428,25m2
9Trồng cỏ lạcHSTK đã được phê duyệt428,251m2/lần
10Duy trì cây trồng cỏ lạc (dự kiến 3 tháng)HSTK đã được phê duyệt428,251m2/tháng
11Đào hố trồng cây.Hố HSTK đã được phê duyệt301hố
12Mua cây cảnh trồng khu tiểu cảnhHSTK đã được phê duyệt46cây
13Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c HSTK đã được phê duyệt301cây
14Trồng cây cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c HSTK đã được phê duyệt301cây
15Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ (dự kiến 3 tháng)HSTK đã được phê duyệt310 cây/tháng
16Mua cây lá đỏ, lá vàngHSTK đã được phê duyệt2.380cây
17Mua cây chuổi ngọcHSTK đã được phê duyệt8.375cây
18Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảngHSTK đã được phê duyệt240,51m2
19Duy trì hàng rào, cây mảng (dự kiến 3 tháng)HSTK đã được phê duyệt240,51m2/tháng
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt101,87m2
21Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 60x250, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt101,87m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt1,26751m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt6,99651m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt0,7438100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK đã được phê duyệt5,4636m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt1,9494m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK đã được phê duyệt0,044100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt0,5734m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK đã được phê duyệt0,0717100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK đã được phê duyệt0,0487tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK đã được phê duyệt0,0911tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt41,2658m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt3,5165m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK đã được phê duyệt0,0595100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,0793tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,3958tấn
16Xây bao móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt2,9929m3
17Đắp đất nền móng công trìnhHSTK đã được phê duyệt27,5467m3
18Thi công đắp cấp phối đá dăm tôn nền nhà, độchặt K90HSTK đã được phê duyệt0,2273100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIHSTK đã được phê duyệt0,5509100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km, tổng cự ly vận chuyển 11,3km - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt0,5509100m3/1km
21Vận chuyển đất 6,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, tổng cự ly 11,3km - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt0,5509100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVHSTK đã được phê duyệt0,5509100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt4,8196m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt9,72m2
25Quét nước xi măng 2 nướcHSTK đã được phê duyệt9,72m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt9,72m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt0,755m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK đã được phê duyệt0,1373100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,018tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,1301tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt2,8152m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK đã được phê duyệt0,256100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,1008tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,6561tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt9,1326m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiHSTK đã được phê duyệt1,0584100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK đã được phê duyệt0,83tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt0,3102m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSTK đã được phê duyệt0,0592100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,0045tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,036tấn
42Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt0,7426m3
43Ván khuôn tấm bếpHSTK đã được phê duyệt0,0821100m2
44Lắp dựng cốt thép tấm bếpHSTK đã được phê duyệt0,0386tấn
45Ốp đá mặt bếpHSTK đã được phê duyệt8,7624m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt23,6192m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt4,5008m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40HSTK đã được phê duyệt1,2232m3
49Gia công xà gồ thépHSTK đã được phê duyệt0,4632tấn
50Lắp dựng xà gồ thépHSTK đã được phê duyệt0,4632tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt29,5041m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳHSTK đã được phê duyệt0,684100m2
53Tôn úp nóc rộng 400HSTK đã được phê duyệt9m
54Ke chống bão (4 cái/m2)HSTK đã được phê duyệt273,6cái
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt80,4424m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …HSTK đã được phê duyệt80,4424m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt32,208m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt25,6m2
59Trát trần, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt105,84m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt107,644m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt196,4987m2
62Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt160,76m
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt107,644m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt304,3387m2
65Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400HSTK đã được phê duyệt57,3364m2
66Ốp tường bếp 300x600mmHSTK đã được phê duyệt55,808m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt3,2544m3
68Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt25,8976m2
69Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt1,6283m3
70Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt14,877m2
71Lát đá bậc tam cấpHSTK đã được phê duyệt14,877m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt1,278m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt1,278m2
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt19,3921m3
75Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt3,5911m3
76Xây tường rãnh nước gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt5,8241m3
77Ván khuôn gỗ tấm đanHSTK đã được phê duyệt0,0676100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmHSTK đã được phê duyệt0,1628tấn
79Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt2,162m3
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyHSTK đã được phê duyệt46cái
81Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt52,0252m2
82Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40HSTK đã được phê duyệt11,51m2
83Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngHSTK đã được phê duyệt6,464m3
84Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,35mm, cửa đi 2 cánh mở quayHSTK đã được phê duyệt11,31m2
85Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,36mm, cửa sổ 2 cánh mở quayHSTK đã được phê duyệt3,2m2
86Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượtHSTK đã được phê duyệt2,24m2
87Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng)HSTK đã được phê duyệt5,44m2
88Lưới Inox chống côn trung cho ô thoángHSTK đã được phê duyệt0,48m2
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSTK đã được phê duyệt5bộ
90Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSTK đã được phê duyệt2bộ
91Lắp đặt quạt trầnHSTK đã được phê duyệt2cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngHSTK đã được phê duyệt2cái
93Lắp đặt công tắc 1 chiềuHSTK đã được phê duyệt1cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấuHSTK đã được phê duyệt3cái
95Lắp đặt ô cắm đôiHSTK đã được phê duyệt2cái
96Hộp điện 200x150mmHSTK đã được phê duyệt2cái
97Lắp đặt hộp nối 60x100mmHSTK đã được phê duyệt1hộp
98Lắp đặt đế âm tườngHSTK đã được phê duyệt6hộp
99Lắp đặt đế automatHSTK đã được phê duyệt2hộp
100Lắp đặt cầu dao 1 pha 32AHSTK đã được phê duyệt1bộ
101Lắp đặt các automat 1 pha 10AHSTK đã được phê duyệt2cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 15AHSTK đã được phê duyệt2cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSTK đã được phê duyệt50m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2HSTK đã được phê duyệt100m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2HSTK đã được phê duyệt120m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmHSTK đã được phê duyệt270m
107Lắp đặt ống nhựa hdpe nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21mmHSTK đã được phê duyệt1,25100m
108Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mmHSTK đã được phê duyệt0,1100m
109Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmHSTK đã được phê duyệt8cái
110Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mmHSTK đã được phê duyệt6cái
111Lắp đặt van nhựa 1 chiều D20HSTK đã được phê duyệt2cái
112Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27HSTK đã được phê duyệt2cái
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSTK đã được phê duyệt3bộ
114Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25m (hoặc tương đương)HSTK đã được phê duyệt1cái
115Lắp đặt van phao điện điều chỉnh mực nướcHSTK đã được phê duyệt1cái
116Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHSTK đã được phê duyệt1cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3HSTK đã được phê duyệt1bể
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmHSTK đã được phê duyệt0,22100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmHSTK đã được phê duyệt12cái
120Đai ôm ốngHSTK đã được phê duyệt12cái
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng HSTK đã được phê duyệt2,1032m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK đã được phê duyệt0,1926m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSTK đã được phê duyệt0,1746m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSTK đã được phê duyệt0,0057100m2
125Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt0,667m3
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmHSTK đã được phê duyệt7cái
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài có đánh mauf, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt11,0536m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt1,0336m2
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSTK đã được phê duyệt0,0071100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200HSTK đã được phê duyệt0,1253m3
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép HSTK đã được phê duyệt0,0118tấn
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHSTK đã được phê duyệt3cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIHSTK đã được phê duyệt4,2878100m3
2Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIHSTK đã được phê duyệt47,6421m3
3Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK đã được phê duyệt1,089100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4HSTK đã được phê duyệt10,3042m3
5Ván khuôn móng dàiHSTK đã được phê duyệt0,0432100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2HSTK đã được phê duyệt56,1672m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45HSTK đã được phê duyệt2,7822100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤10mmHSTK đã được phê duyệt12,606100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤18mmHSTK đã được phê duyệt61,5868100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép >18mmHSTK đã được phê duyệt0,356100kg
11Thi công băng cản nước PVC O250HSTK đã được phê duyệt81,6m
12Màng khò nóng Malaysia chống thấm bể (hoặc tương đương)HSTK đã được phê duyệt168,792m2
13Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 lớp 1HSTK đã được phê duyệt161,64m2
14Trát tường bể lớp 2 có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75HSTK đã được phê duyệt161,64m2
15Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK đã được phê duyệt97,92m2
16Láng nền mặt trong bể sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSTK đã được phê duyệt244,384m2
17Láng nền mặt ngoài sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50HSTK đã được phê duyệt184,32m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK đã được phê duyệt1,5881100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIHSTK đã được phê duyệt3,1761100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIHSTK đã được phê duyệt3,1761100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIHSTK đã được phê duyệt3,1761100m3/1km
22San đất bãi thải, máy ủi 110CVHSTK đã được phê duyệt3,1761100m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mHSTK đã được phê duyệt1,2100 m
24Lắp đặt Tê ren nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmHSTK đã được phê duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmHSTK đã được phê duyệt3cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmHSTK đã được phê duyệt4cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmHSTK đã được phê duyệt2cái
28Đào đất đặt đường ống, máy đào HSTK đã được phê duyệt0,216100m3
29Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK đã được phê duyệt0,0876100m3
30Lưới cảnh báoHSTK đã được phê duyệt36m2
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK đã được phê duyệt0,1284100m3
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt13,51m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt7,0351m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK đã được phê duyệt0,6845100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt1,369100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK đã được phê duyệt1,369100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40HSTK đã được phê duyệt3,9032m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt2,1285m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK đã được phê duyệt0,1262100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK đã được phê duyệt0,0939tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK đã được phê duyệt0,0639tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt2,8318m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK đã được phê duyệt0,2574100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,0634tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,3621tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK đã được phê duyệt19,24m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt19,63m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100HSTK đã được phê duyệt194,35m2
18Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400, PCB40HSTK đã được phê duyệt194,35m2
19Vận chuyển, bốc xếp gạch Terrazzo 400x400HSTK đã được phê duyệt200,1805m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK đã được phê duyệt1,6505tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSTK đã được phê duyệt1,6505tấn
22Gia công xà gồ thépHSTK đã được phê duyệt1,1856tấn
23Lắp dựng xà gồ thépHSTK đã được phê duyệt1,1856tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt155,54461m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHSTK đã được phê duyệt2,052100m2
26Tôn úp nóc, úp biênHSTK đã được phê duyệt43,9m
27Ke chống bãoHSTK đã được phê duyệt180cái
28Gia công cột bằng thép hìnhHSTK đã được phê duyệt0,6595tấn
29Lắp cột thép các loạiHSTK đã được phê duyệt0,6595tấn
30Khung bu lông M17 L 250mmHSTK đã được phê duyệt12bộ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt93,59711m2
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK đã được phê duyệt1cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatHSTK đã được phê duyệt2hộp
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSTK đã được phê duyệt2bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK đã được phê duyệt2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHSTK đã được phê duyệt1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSTK đã được phê duyệt80m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmHSTK đã được phê duyệt80m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt13,51m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt48,61m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK đã được phê duyệt2,07100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt4,14100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK đã được phê duyệt4,14100m3/1km
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40HSTK đã được phê duyệt3,3571m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt2,1285m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK đã được phê duyệt0,1262100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK đã được phê duyệt0,0939tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK đã được phê duyệt0,0638tấn
49Xây móng tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt6,615m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt2,2792m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK đã được phê duyệt0,2072100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,1194tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,2833tấn
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK đã được phê duyệt17,64m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt18,18m3
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100HSTK đã được phê duyệt179,1m2
57Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400, PCB40HSTK đã được phê duyệt179,1m2
58Vận chuyển, bốc xếp gạch Terrazzo 400x400HSTK đã được phê duyệt184,473m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK đã được phê duyệt1,8791tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSTK đã được phê duyệt1,8791tấn
61Gia công xà gồ thépHSTK đã được phê duyệt1,0918tấn
62Lắp dựng xà gồ thépHSTK đã được phê duyệt1,0918tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt154,33871m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHSTK đã được phê duyệt1,9018100m2
65Tôn úp nóc, úp biênHSTK đã được phê duyệt39,06m
66Ke chống bãoHSTK đã được phê duyệt180cái
67Gia công cột bằng thép hìnhHSTK đã được phê duyệt0,7047tấn
68Lắp cột thép các loạiHSTK đã được phê duyệt0,7047tấn
69Khung bu lông M17 L 250mm (hoặc tương đương)HSTK đã được phê duyệt12bộ
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt29,61481m2
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK đã được phê duyệt1cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatHSTK đã được phê duyệt2hộp
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSTK đã được phê duyệt3bộ
74Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK đã được phê duyệt3cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHSTK đã được phê duyệt1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSTK đã được phê duyệt80m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmHSTK đã được phê duyệt80m
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIHSTK đã được phê duyệt13,5m3
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt28,6651m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK đã được phê duyệt1,4055100m3
81Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIHSTK đã được phê duyệt2,811100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK đã được phê duyệt2,811100m3/1km
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSTK đã được phê duyệt3,5587m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSTK đã được phê duyệt2,1285m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK đã được phê duyệt0,1262100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK đã được phê duyệt0,0939tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK đã được phê duyệt0,0638tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSTK đã được phê duyệt2,471m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK đã được phê duyệt0,2246100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,0548tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK đã được phê duyệt0,3131tấn
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK đã được phê duyệt18,632m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2HSTK đã được phê duyệt19,514m3
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100HSTK đã được phê duyệt190,73m2
95Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400, PCB40HSTK đã được phê duyệt190,73m2
96Vận chuyển, bốc xếp gạch Terrazzo 400x400HSTK đã được phê duyệt196,4519m2
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK đã được phê duyệt1,6325tấn
98Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSTK đã được phê duyệt1,6325tấn
99Gia công xà gồ thépHSTK đã được phê duyệt1,1304tấn
100Lắp dựng xà gồ thépHSTK đã được phê duyệt1,1304tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt146,56941m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHSTK đã được phê duyệt1,971100m2
103Tôn úp nóc, úp biênHSTK đã được phê duyệt40,02m
104Ke chống bãoHSTK đã được phê duyệt170cái
105Gia công cột bằng thép hìnhHSTK đã được phê duyệt0,7347tấn
106Lắp cột thép các loạiHSTK đã được phê duyệt0,7347tấn
107Khung bu lông M17 L 250mmHSTK đã được phê duyệt12bộ
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt33,7731m2
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK đã được phê duyệt1cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatHSTK đã được phê duyệt2hộp
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSTK đã được phê duyệt4bộ
112Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK đã được phê duyệt4cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 6AHSTK đã được phê duyệt1cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSTK đã được phê duyệt110m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmHSTK đã được phê duyệt110m
F CẮT TỈA, DI CHUYỂN CÂY CŨ, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT MỚI KHUÔN VIÊN SÂN
1Cắt sửa cây các loại. Đường kính cây 41 - 60 cmHSTK đã được phê duyệt44cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmHSTK đã được phê duyệt34gốc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIHSTK đã được phê duyệt113,41m3
4Di chuyển cây đến vị trí hố trồng mớiHSTK đã được phê duyệt61cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mHSTK đã được phê duyệt63cây
6Mua cây xà cừ, đường kính gốc TB 55cmHSTK đã được phê duyệt42cây
7Duy trì cây bóng mát mới trồngHSTK đã được phê duyệt63cây/năm
G PHÁ DỠ NHÀ ĐOÀN ĐỘI TRUYỀN THỐNG, XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănHSTK đã được phê duyệt20,2m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchHSTK đã được phê duyệt172,0301m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHSTK đã được phê duyệt0,9142tấn
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mHSTK đã được phê duyệt174,6m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK đã được phê duyệt192,2301m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡHSTK đã được phê duyệt192,2301m3
7Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 40m tiếp theoHSTK đã được phê duyệt192,2301m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK đã được phê duyệt192,2301m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 10,3km bằng ô tô - 5,0THSTK đã được phê duyệt192,2301m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSTK đã được phê duyệt75,2455m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt0,7525100m3
12Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt0,7525100m3/1km
13Vận chuyển đất 10,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt0,7525100m3/1km
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt22,2871m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt2,0058100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK đã được phê duyệt0,7429100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt1,4858100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIHSTK đã được phê duyệt1,4858100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40HSTK đã được phê duyệt14,858m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40HSTK đã được phê duyệt88,274m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngHSTK đã được phê duyệt1,1479tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK đã được phê duyệt9,614m3
23Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M100, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt10,051m3
24Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40HSTK đã được phê duyệt27,7695m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M100, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt42,3192m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mũ cộtHSTK đã được phê duyệt0,261100m2
27Bê tông tấm mũ cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK đã được phê duyệt3,3278m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan mũ cộtHSTK đã được phê duyệt170cái
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40HSTK đã được phê duyệt637,536m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40HSTK đã được phê duyệt331,946m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK đã được phê duyệt969,482m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40HSTK đã được phê duyệt349,6m
H CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Vệ sinh nền bê tông trước khi làm lớp đệm cao su đường chạyHSTK đã được phê duyệt240m2
2Quét lớp keo Polyurthane tăng cứng và bám dính với bề mặt bê tông đường chạy (hoặc tương đương)HSTK đã được phê duyệt195,2m2
3Thi công Dán tấm thảm cao su, độ dày 13mm lên đường chạyHSTK đã được phê duyệt192m2
4Đắp cát mặt sân thể chất bằng thủ công dày 10cmHSTK đã được phê duyệt178,9m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiHSTK đã được phê duyệt218,258m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiHSTK đã được phê duyệt218,258m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiHSTK đã được phê duyệt218,258m3
8Bóc phong hóa nền sân sau nhà 2T8P, đất cấp IIHSTK đã được phê duyệt39,3m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtHSTK đã được phê duyệt39,3m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiHSTK đã được phê duyệt39,3m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loạiHSTK đã được phê duyệt39,3m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK đã được phê duyệt0,393100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK đã được phê duyệt0,393100m3/1km
14Đắp cấp phối đá dăm móng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK đã được phê duyệt0,393100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200HSTK đã được phê duyệt25,7m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiHSTK đã được phê duyệt13,9088m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiHSTK đã được phê duyệt13,9088m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loạiHSTK đã được phê duyệt13,9088m3
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm các loạiHSTK đã được phê duyệt75,6063m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiHSTK đã được phê duyệt75,6063m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - đá dăm các loạiHSTK đã được phê duyệt75,6063m3
22Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoHSTK đã được phê duyệt6,8227tấn
23Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoHSTK đã được phê duyệt6,8227tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoHSTK đã được phê duyệt6,8227tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng baoHSTK đã được phê duyệt6,8227tấn
26Gia công, lắp dựng đèn led 3 màu chạy chữ 2 mặt gắn cổng chínhHSTK đã được phê duyệt5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2670257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5340514E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.912.786.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã làm giám sát chất lượng hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy phát điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy khoan Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->