Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 22:31:00 đến ngày 2022-02-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.103.264.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ hủy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc bánh xích dung tích gầu 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc công suất 3KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Sân vườn, tường rào, trang thiết bị nhà hội trường UBND thị trấn Thanh Ba 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; -Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); - tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Thanh Ba
địa chỉ: thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
số điện thoại: 02103885057
fax: 02103885057 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Ngọc Hải - Chức vụ: Chủ tịch UBND thị trấn địa chỉ: thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ Số điên thoại: 02103885057 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Đặng Gia Phú Thọ địa chỉ: khu Thành Công, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú thọ số điện thoại: 0982286993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 7,8709 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,704 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 7,0965 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4588 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 10,8247 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 60,0207 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1529 | 100m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,7706 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | 22,5345 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cổng, trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 161,0821 | m2 | |
| 8 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 628,8188 | m2 | |
| 9 | Đắp trát trang trí đầu trụ cổng, trụ tường rào | 47 | cái | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thanh bê tông | 101,86 | m | |
| 11 | Sơn trụ cổng, trụ tường rào, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 996,4569 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa cổng bằng thép hàn tổ hợp | 191,68 | kg | |
| 13 | Lắp dựng cửa cổng bằng thép | 16,2 | m2 | |
| 14 | Sơn tĩnh điện cửa cổng | 191,68 | kg | |
| 15 | Bánh xe bằng thép fi 100 | 4 | cái | |
| 16 | Goong + bản nề | 8 | bộ | |
| 17 | Khóa cổng | 2 | bộ | |
| 18 | Biển hiểu bằng đá granit tự nhiên màu đen có khắc chữ (TRỤ SỞ UBND THỊ TRẤN THANH BA, HỘI TRƯỜNG) màu trắng | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH NƯỚC NẮP ĐAN | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng | 0,3781 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 6,262 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | 8,9738 | m3 | |
| 4 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,18 | m2 | |
| 5 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,9 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 5,252 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,2531 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh | 0,6256 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 65 | 1cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lấy cos mặt sân, san gạt làm mặt phẳng | 20 | công | |
| 2 | Đệm cát làm phẳng mặt sân | 110,2435 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | 264,5844 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 74,5 | 10m | |
| 5 | Mua, trồng cây lộc vừng đường kính 12 - 15 cm cao 3 - 3,5 mét | 17 | cây | |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN BẬC LÊN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng bậc lên nhà văn hóa bằng thủ công, rộng | 0,2988 | 1m3 | |
| 2 | Đệm cát làm phẳng trượt bậc lên nhà văn hóa | 1,1012 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trượt bậc lên nhà văn hóa, đá 1x2, mác 200 | 2,2024 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên nhà văn hóa, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,5587 | m3 | |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên bậc lên nhà văn hóa, vữa XM mác 75 | 33,2988 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,2 | 1m3 | |
| 2 | Sản xuất khung móng M24X300X300X675 | 5 | cái | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,2 | m3 | |
| 5 | Cột bác giác côn liền cần đơn H=8m tôn dày 3.0mm | 5 | cột | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,485 | tấn | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 8 | Đèn Pha LED 100W Vonta - VT07D/50w - DIM hoặc tương đương | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | 190 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | 190 | m | |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 2,376 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,896 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,896 | m2 | |
| 4 | Sản xuất vách kính thanh nhôm hệ màu đen cà phê, kính trắng dày 6.38 mm (hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương) | 10,8 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,8 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0862 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt vách kính bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | 10,8 | m2 | |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 86,16 | kg | |
| H | Mua sắm thiết bị công trình | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic Inverter 11900 BTU CU/CS-PU12WKH-8M (cả phụ kiện) | 11 | Bộ | |
| 2 | Bàn làm việc văn phòng sơn PU. (KT: 2000x1000x760) | 6 | Chiếc | |
| 3 | Bàn làm việc văn phòng sơn PU. (KT: 1800x600x760) | 6 | Chiếc | |
| 4 | Ghế bàn ngồi họp xuân hòa, số A 1783866 | 48 | Chiếc | |
| 5 | Bục để tượng Bác ( Gỗ sồi) | 1 | Chiếc | |
| 6 | Bục phát biểu (Gỗ sồi) | 1 | Chiếc | |
| 7 | Thảm nỉ trải sàn sân khấu, bậc lên sân khấu | 150 | m2 | |
| 8 | Thảm nỉ trải sàn lối lên sân khấu | 40 | m2 | |
| 9 | Dàn âm thanh hội trường BC-Catking 07 (hoàn chỉnh) | 1 | bộ | |
| 10 | Phông rèm hội trường màu đỏ cờ và nhung xanh rêu | 170 | m2 | |
| 11 | Bảng và chữ tiêu đề '' ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' bằng alumilium gương vàng | 1 | bộ | |
| 12 | Bảng và chữ tiêu đề '' NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM+ MUÔN NĂM'' bằng alumilium gương vàng | 1 | bộ | |
| 13 | Máy chiếu Panasonic PT-W540 | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.103.264.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ hủy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc bánh xích dung tích gầu 0,8-1,25m3 | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc công suất 3KW trở lên | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250-500L | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi