Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ XÃ ĐIỆN BÀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 21:28:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,446,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,701,100 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu bảy trăm lẻ một nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc >2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.112.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.225.600.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.112.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.225.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trườngNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 20 người. Trong đó:Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7- Có tối thiểu 02 công nhân hàn hoặc cơ khí.- Có tối thiểu 03 công nhân cơ điện- Có tối thiểu 02 công nhân cấp thoát nướcNội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất: ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện, trọng lượng ≥ 150kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ XÃ ĐIỆN BÀN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng Kho vật chất của Ban chỉ huy quân sự thị xã 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vôn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: + Kết quả hoạt động tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019 và 2020). + Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng cho các năm 2018, 2019 và 2020.* + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến 31/12/2021.* - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng. + Các quyết định phê duyệt hồ sơ hoặc các văn bản pháp lý thể hiện nội dung về quy mô và tính chất gói thầu.* + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp. + Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận có liên quan. + Hợp đồng lao động hoặc đề nghị giao kết hợp đồng lao động. + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu về quy mô, tính chất của cán bộ chủ chốt và chức danh tương ứng đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm của E-HSMT.* - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: + Đối với các loại vật tư chính (xi măng, sắt thép xây dựng, cát đá sỏi, gạch xây, gạch ốp lát, bê tông thương phẩm....: yêu cầu có hợp đồng cung cấp của nhà sản xuất hoặc bán hàng. + Đối với thiết bị cung cấp và lắp đặt cho công trình: Yêu cầu nêu rõ quy cách, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và xuất xứ, kèm theo catalogue của thiết bị được in màu hoặc bản gốc của nhà sản xuất. + Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình đảm nhận, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.701.100 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Điện Bàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thị xã Điện Bàn và Bên mời thầu là: Ban Chỉ huy quân sự thị xã Điện Bàn; địa chỉ: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Chỉ huy quân sự thị xã Điện Bàn + Ông Phạm Văn Hùng - Chức vụ: Chỉ huy trưởng + Địa chỉ: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. + Điện thoại: 0982.390.203; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO + NHÀ ĐỂ XE CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7619 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5052 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1911 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1708 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,884 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3956 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2885 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8296 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,956 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9238 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9178 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,311 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,283 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4258 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3485 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1126 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3252 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,7171 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3715 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,548 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5947 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0174 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2148 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,8768 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3797 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9984 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,721 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5564 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8077 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6363 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5904 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6107 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,521 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8612 | tấn |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4825 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9986 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9986 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5043 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.407,48 | cái |
| 44 | Đóng lưới tô trát cạnh tường tiếp xúc dầm và trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 163,23 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 494,9 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 482,3 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,3187 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 454,8 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 537,97 | m2 |
| 50 | Trát chành cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,56 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103 | m |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 752,2187 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.496,63 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp (Đá đen) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,5858 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 224,66 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 222,6 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,12 | m2 |
| 59 | Quét Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,12 | m2 |
| 60 | Gia công cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,02 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 62 | GCLD khung lỗ thoáng bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,3 | m2 |
| 64 | GCLD lề bách khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 65 | Gia công khuôn cửa bằng thép V5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2456 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,8 | 1m cấu kiện |
| 67 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m2 |
| 69 | Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,3 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,94 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt mặt 3 lổ + Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 60A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Dimer quạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 18P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu INOX | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,048 | 100m |
| 3 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,488 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 68m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây CU/PVC25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,7 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la 50x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,7 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét , tiếp địa điện v50x50x5 L= 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây cáp neo D 10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | đầu |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp nút ấn, chuông ,đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn khẩn cấp D KC02/10W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đèn |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 10 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nguồn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm 150x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 19 | Mặt bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép gai trong tráng kẽm d100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt T thép gai trong tráng kẽm d100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cầu mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren phao, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren lọc hút, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà gồm 02 cuộn vòi DN65, L=20m, 16Bar, 02 lăng DN19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=40m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| F | KỆ ĐỂ VŨ KHÍ | |||
| 1 | GCLD bịt su chân giá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | cái |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3961 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 327,04 | 1m2 |
| 4 | GCLD ván phủ phim lót giá sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 336 | m2 |
| G | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6028 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6579 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2379 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,8685 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,68 | 10m |
| H | CẦU RỬA XE Ô TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,75 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m2 |
| 4 | Đóng giếng bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO + ĐƯỜNG CỨU HỘ CỨU NẠN | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7653 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5572 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8721 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2814 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3859 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3197 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8588 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1288 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2766 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0138 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5407 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 9,5x11,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5998 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,996 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,996 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,95 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,942 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,66 | m2 |
| J | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0654 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1186 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,1858 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,51 | 10m |
| 5 | GCLD hàng rào song sắt quang ao cá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177,72 | m2 |
| K | SƠN SỬA KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 287,6557 | m2 |
| 2 | Trám trét vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 287,6557 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400,08 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,84 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,84 | 1m2 |
| L | PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng vũ khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Thang nhôm rút đơn Nikawa NK-48NS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Bàn làm việc bằng gỗ + Ghế ngồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy Q=54m3/h, H=40m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện ( Rửa xe ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc >2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.112.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.225.600.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.112.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.225.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trườngNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Số lượng ≥ 20 người. Trong đó:Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7- Có tối thiểu 02 công nhân hàn hoặc cơ khí.- Có tối thiểu 03 công nhân cơ điện- Có tối thiểu 02 công nhân cấp thoát nướcNội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất: ≥5 kW | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1 kW | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 2 |
| 13 | Máy tời điện, trọng lượng ≥ 150kg | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 2 |
| 15 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14kW | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 1 |
| 16 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt tại công trình+ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.* | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi