Gói thầu: Toàn bộ phần xây lăp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164282-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lăp
Số hiệu KHLCNT 20220164257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 19:48:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,393,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=5.900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1000 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tưới nước ,
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lăp
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư xứ Ma Đa, xã Phong An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: 37 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, thị trấn Phong Điền, huyện Phong ĐIền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền.Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 0234 761918
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. - Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: 37 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, thị trấn Phong Điền, huyện Phong ĐIền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền.Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 0234 761918


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền.Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 0234 761918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất Khu dân cư xứ Ma Đa, xã Phong An, địa chỉ: 33 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 761918; Fax: 02343 761918
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V794,91 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.644,121 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541 tấn
3Ván khuôn BT cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,61 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V981 mốc
5Đào móng chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,021 m3
C *\3- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.742,311 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,041 m3
3Đào bậc cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,871 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.131,881 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.260,841 m3
6Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V14.071,5991 m3
7Lu nền đườngđạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V184,751 m2
D *\4- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.291,991 m2
2Vuốt mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,071 m2
3Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V721,5121 Tấn
4Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.391,061 m2
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V678,251 m3
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V813,911 m3
E *\5- Vỉa hè, cây xanh :
F +) Lát gạch :
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.290,341 m2
2Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,5081 m3
G +) Bó vỉa loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,521 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V805,441 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V824,41 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,851 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,431 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,911 m3
H +) Bó vỉa loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,291 m3
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 tấn
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121 tấn
4Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,381 m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,71 m
I +) Bó vỉa loại 3 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,561 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V157,781 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1401 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,91 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,621 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,061 m3
J +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,731 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V219,841 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V824,41 m
4Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,721 m3
5Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m3
6Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V491 m2
7Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1401 m
8Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,821 m3
K +) Tấm xe lăn :
1Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,381 m3
2Ván khuôn BT tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V251,491 m2
3Lắp đặt tấm xe lăn Đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1411 c/kiện
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,811 m3
5Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,241 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,071 m3
L +) Bó hè :
1Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,061 m3
2Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,031 m3
3Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V146,861 m2
4Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,141 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,741 m3
M +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m :
1Lát đá granite tự nhiên dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,841 m2
2Bê tông ô trồng cây Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,771 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,051 m3
4Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V295,261 m2
5Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,971 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,321 m3
7Đắp đất màu trồng cây +) Cây xanh :Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,31 m3
8Trồng cây Viết, H>=4.5m, ĐK=10~12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1111 Cây
9Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1111 Cây
10Đào hố trồng cây, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1111 m3
N *\6- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
4Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V171 Cái
5Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341 m2
O *\7- Hố tụ HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,571 m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông tường đầu, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,961 m3
4Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V77,9251 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,691 m3
6Bê tông hố tụ Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,911 m3
7Ván khuôn BT hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V681,321 m2
8Bê tông giằng hố tụ Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,861 m3
9Gia công cốt thép giằng hố tụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,571Tấn
10Sản xuất thép góc giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9341 tấn
11Lắp dựng thép góc giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9341 tấn
12Ván khuôn BT giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V67,521 m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,41 m3
14Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5191 tấn
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1551 tấn
16Sản xuất thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7111 tấn
17Lắp dựng thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7111 tấn
18Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1071 c/kiện
19Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,21 m3
20Ván khuôn BT cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V153,161 m2
21Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71 m3
22Gia công cốt thép tấm chắn rác Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3351 tấn
23Ván khuôn BT tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V33,921 m2
24Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V531 c/kiện
25LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,61 m
26Đắp cát mịn = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,741 m3
27LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1731 m
28Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104Cái
P *\8- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,721 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,51 m3
3Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V192,6651 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,671 m3
5Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,431 m3
6Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V630,121 m2
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V721 m
8Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7551 m
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2801mối nối
10Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41mối nối
Q *\9-: Phần cấp nước
1LĐ ống nhựa HDPE d110x10.0mm PE100Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,51 m
2Lđặt ống nhựa HDPE d75x6.8mm PE100Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,51 m
3Lđặt ống nhựa HDPE d63x5.8mm PE100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2431 m
4LĐ ống nhựa PVC D250x9.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 m
5LĐ ống nhựa PVC D200x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 m
6Lắp đặt côn giảm HDPE d=110/63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7Lắp đặt tê HDPE 90độ, d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Lắp đặt lơi HDPE 135độ, d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Lắp đặt lơi HDPE 135độ, d=63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
11Lắp đặt côn giảm HDPE d=110/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Lắp đặt ba chạc HDPE d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Lắp đặt van khóa D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Lắp đặt van khóa D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
16Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
17Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
18Lắp đặt cút HDPE 90độ, d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
19Lắp đặt BU d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
20Roăng cao su ống HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
21Roăng cao su ống HDPE d63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
22Roăng cao su ống HDPE d75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
23Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V591m
24Lắp đặt măng sông HDPE d75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
25Lắp đặt măng sông HDPE d63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
26Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Lắp bích thép cho ống d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cặp bíc
28Bu lông thép D18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144Cái
29Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V227,51 m
30Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2431 m
31Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,51 m
32Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V227,51 m
33LĐ ống thép không rỉ D219mm dày 5.16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,51 m
R *\10: Chi tiết hố chôn ống cấp nước hố van HVN,HTV, HV cứu hỏa
S +) Hố đào ống nhựa HDPE
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,281 m3
2Đắp cát xay công trình bằng máy đầm cóc 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,1261 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,8951 m3
T +)Hố van tín hiệu HVT (5cái)
1Đào hộc van , kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9491 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481 m3
3Ván khuôn hố van tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2441 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
5Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671 m2
6Cốt thép tấm đan hố van Đan ĐVTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221 tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171 tấn
8Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017Tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
10Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7021 m3
U +)Hộp van cứu hỏa (1 cái)
1Đào hố van, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8671 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3541 m3
3Xây hố van, hố ga Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5761 m3
4Bê tông gối đỡ Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271 m3
5Ván khuôn kim loại móng hố van BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2841 m2
6Bê tông xà, dầm, giằng hố Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1441 m3
7Ván khuôn giằng hố G1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,921 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01Tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921 m3
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6581 m2
11Cốt thép tấm đan hố van Đ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081 tấn
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 c/kiện
13Trát tường trong hố, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,141 m2
14Quét nước xi măng 2 nước Đáy hốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,141 m2
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5731 m3
V + Cấp điện:
1Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 (R>1, S>1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,848m3
2Lấp đất móng cột K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,512m3
3Đổ bê tông lót móng cột M100 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m3
4Đổ bê tông móng cột M150 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m3
5Đổ bê tông móng cột M200 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V54,76m2
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
9Dựng cột BTLT 10m-3.0 bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
10Dựng cột BTLT 10m-4.3 bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Gia công đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
14Kéo rãi dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
15Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
16Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,4m
17Lắp đặt hộp phân phối 6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
18Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10đầu
19Bulong móc M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
20Khóa đỡ cáp 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Giá móc cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
24Nối bọc cách điện 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
25Di dời cột điện hạ thế hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
W *\11: Chiếu sáng
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,8m
2Bulong móc M12-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Khóa đỡ cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Giá móc cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
7Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
8Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cần
9Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
10Đèn chiếu sáng đường Led 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
11Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=5.900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1000 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu bánh hơi Trọng lượng bản thân ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
9 Ô tô tưới nước , Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
11 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->