Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161199-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220133108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 19:47:00 đến ngày 2022-02-15 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,454,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông, (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng)+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.8 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Lão, đoạn từ ĐX.07 qua thôn Bói Thuỷ đến sông Tân Hoà và tuyến nhánh
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên , địa chỉ: Tổ 4 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thủy Nguyên Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bình Lục Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thủy Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, ĐT: 097.2141881 Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Hồng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên , địa chỉ: Tổ 4 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, thoát nước
1Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V112,0051m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0804100m3
3Phá dỡ kết bê tông mặt đường cũ cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V112,05m3
4Xúc bê tông mặt đường cũ đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1205100m3
5Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V58,3761m3
6Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,2538100m3
7Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7831m3
8Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305100m3
9Xáo xới, lu lèn lại khuôn đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,5871100m2
10Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7974100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1766100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1723100m3
13Mua vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.089,02m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,0248100m3
15Đắp cát lót tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V101,35m3
16Ni lôn chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,7842100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2402100m2
18Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,2793100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2793100m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2793100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V710,18m3
22Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V75,821m3
23Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,8238100m3
24Đắp đất hoàn trả móng phía ngoài bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3461100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V67,35m3
26Ni lôn chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7351100m2
27Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1495100m2
28Bê tông thương phẩm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,03m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,89m3
30Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V960,98m2
31Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3052100m2
32Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9111tấn
33Bê tông thương phẩm mũ rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,44m3
34Ván khuôn gỗ nắp đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,0454100m2
35Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,7615tấn
36Bê tông thương phẩm tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,55m3
37Bốc xếp tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn lên ô tô vận tải thùng bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7161 cấu kiện
38Bốc xếp tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn xuống ô tô vận tải thùng bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7161 cấu kiện
39Vận chuyển tấm đan rãnh bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88810 tấn/1km
40Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7161cấu kiện
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
42Ni lôn chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483100m2
43Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
45Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
46Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
47Ván khuôn gỗ mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m2
48Lắp dựng cốt thép giằng mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
49Bê tông thương phẩm giằng mũ ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
50Ván khuôn gỗ nắp đan đậy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
51Cốt thép tấm đan đậy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
52Bê tông thương phẩm tấm đan ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
53Bốc xếp tấm đan ga bê tông đúc sẵn lên ô tô vận tải thùng bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
54Bốc xếp tấm đan ga đúc sẵn xuống ô tô vận tải thùng bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
55Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6310 tấn/1km
56Lắp đặt tấm đan ga bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
57Đắp đập tạm, đường tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1591100m3
58Thanh thải đập tạm, đường tạm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1591100m3
59Đào móng kè bằng thủ công, rộng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V250,6131m3
60Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,5552100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4641100m3
62Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V735,8888100m
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9m3
64Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V701,43m3
65Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V877,71m3
66Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V145,53m2
67Ống thoát nước uPVC thoát nước thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
68Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6528100m2
69Hỗn hợp đá dăm, cát vàng làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
70Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
71Đắp đất bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4669100m3
72Thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4669100m3
73Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0721m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m3
76Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9625100m
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
78Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
79Xây cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
80Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,42m2
81Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
84Gia công thép dàn van, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2423tấn
85Lắp dựng dàn van, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2423tấn
86Gia công cấu kiện thép hèm phai đặt sẵn trong tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai đặt sẵn trong tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
88Sơn chống rỉ cánh phai 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,871m2
89Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I,10%KLMô tả kỹ thuật theo chương V53,4671m3
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I; 90%KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,812100m3
93Mua vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V92,63m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8421100m3
95Đóng cọc tre móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,9219100m
96Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
97Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m3
98Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
99Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thân cống hộp đổ tại chỗ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1871tấn
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thân cống hộp đổ tại chỗ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9234tấn
101Bê tông thân cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,41m3
102Ván khuôn tường cánh, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3167100m2
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8436tấn
105Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
106Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,6438100m
107Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583100m2
109Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,24m3
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m2
111Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2759tấn
112Bê tông gờ lan can - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
113Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,5425tấn
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,601m2
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
116Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836100m2
117Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
118Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0764tấn
119Bê tông thương phẩm bản quá độ, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,58m3
120Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125100m
121Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
122Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
123Xây mái dốc thẳng tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
124Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Mặt biển phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Cột biển báo D80 cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Đào đất móng cọc tiêu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V27,261m3
128Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6298100m2
129Bê tông thương phẩm móng cọc tiêu, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
130Đắp đất móng cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,62m3
131Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6392100m2
132Cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764tấn
133Bê tông thương phẩm cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
134Sơn cọc tiêu 03 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,361m2
135Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V941cấu kiện
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,4435100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,6788100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1205100m3
140Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,4435100m3/1km
141Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,6788100m3/1km
142Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3/1km
143Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1205100m3/1km
B Đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tre cao 1.2m:Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
2Sơn trắng đỏ cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
3Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Biển báo 441a KT800x1400: 2 = 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
5Biển tam giác:Mô tả kỹ thuật theo chương V6Biển
6Dây thừng:Mô tả kỹ thuật theo chương V440cái
7Cờ nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Áo phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: 200 = 200Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Bóng điện 100W:Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Điện năng:Mô tả kỹ thuật theo chương V2.880KW
13Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự.52
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông, (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng)+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn cắt thép Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
2 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
3 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
4 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT1
8 Máy đào Dung tích ≥ 0.8 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT1
9 Máy hàn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
10 Máy lu Tải trọng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT1
11 Máy san Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT1
12 Máy ủi Công xuất ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->