Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 19:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 19:47:00 đến ngày 2022-02-15 19:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,454,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông, (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng)+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0.8 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Lão, đoạn từ ĐX.07 qua thôn Bói Thuỷ đến sông Tân Hoà và tuyến nhánh 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, thoát nước | |||
| 1 | Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,005 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0804 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết bê tông mặt đường cũ cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,05 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông mặt đường cũ đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1205 | 100m3 |
| 5 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,376 | 1m3 |
| 6 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2538 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,783 | 1m3 |
| 8 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn lại khuôn đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5871 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7974 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1766 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1723 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.089,02 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0248 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát lót tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,35 | m3 |
| 16 | Ni lôn chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7842 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2402 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2793 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2793 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2793 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,18 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,82 | 1m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8238 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả móng phía ngoài bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3461 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,35 | m3 |
| 26 | Ni lôn chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7351 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1495 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thương phẩm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,03 | m3 |
| 29 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,89 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,98 | m2 |
| 31 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3052 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9111 | tấn |
| 33 | Bê tông thương phẩm mũ rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nắp đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0454 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7615 | tấn |
| 36 | Bê tông thương phẩm tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,55 | m3 |
| 37 | Bốc xếp tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn lên ô tô vận tải thùng bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn xuống ô tô vận tải thùng bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển tấm đan rãnh bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,888 | 10 tấn/1km |
| 40 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | 1cấu kiện |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 42 | Ni lôn chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 45 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 46 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép giằng mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 49 | Bê tông thương phẩm giằng mũ ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ nắp đan đậy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan đậy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 52 | Bê tông thương phẩm tấm đan ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 53 | Bốc xếp tấm đan ga bê tông đúc sẵn lên ô tô vận tải thùng bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp tấm đan ga đúc sẵn xuống ô tô vận tải thùng bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 10 tấn/1km |
| 56 | Lắp đặt tấm đan ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 57 | Đắp đập tạm, đường tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1591 | 100m3 |
| 58 | Thanh thải đập tạm, đường tạm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1591 | 100m3 |
| 59 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,613 | 1m3 |
| 60 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5552 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4641 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,8888 | 100m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9 | m3 |
| 64 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,43 | m3 |
| 65 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,71 | m3 |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,53 | m2 |
| 67 | Ống thoát nước uPVC thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 68 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6528 | 100m2 |
| 69 | Hỗn hợp đá dăm, cát vàng làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 70 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 71 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | 100m3 |
| 72 | Thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 1m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9625 | 100m |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 79 | Xây cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 80 | Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 84 | Gia công thép dàn van, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dàn van, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | tấn |
| 86 | Gia công cấu kiện thép hèm phai đặt sẵn trong tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai đặt sẵn trong tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 88 | Sơn chống rỉ cánh phai 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | 1m2 |
| 89 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I,10%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,467 | 1m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I; 90%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | 100m3 |
| 93 | Mua vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,63 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8421 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9219 | 100m |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thân cống hộp đổ tại chỗ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1871 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông thân cống hộp đổ tại chỗ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9234 | tấn |
| 101 | Bê tông thân cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,41 | m3 |
| 102 | Ván khuôn tường cánh, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8436 | tấn |
| 105 | Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 106 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6438 | 100m |
| 107 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | tấn |
| 112 | Bê tông gờ lan can - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 113 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m2 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0764 | tấn |
| 119 | Bê tông thương phẩm bản quá độ, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 120 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | 100m |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 122 | Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 123 | Xây mái dốc thẳng tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Mặt biển phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Cột biển báo D80 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Đào đất móng cọc tiêu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | 1m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | 100m2 |
| 129 | Bê tông thương phẩm móng cọc tiêu, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 130 | Đắp đất móng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m3 |
| 131 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | 100m2 |
| 132 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | tấn |
| 133 | Bê tông thương phẩm cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 134 | Sơn cọc tiêu 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1cấu kiện |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4435 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6788 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1205 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4435 | 100m3/1km |
| 141 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6788 | 100m3/1km |
| 142 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m3/1km |
| 143 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1205 | 100m3/1km |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400: 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| 6 | Dây thừng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: 200 = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Bóng điện 100W: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông, (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng)+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn cắt thép | Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích ≥ 0.8 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 10 | Máy lu | Tải trọng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 11 | Máy san | Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công xuất ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi