Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164244-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220136926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 19:42:00 đến ngày 2022-02-16 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,667,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động (nếu có) và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có) và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,7 kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu trung tâm xã Tiêu Động huyện Bình Lục
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên , địa chỉ: Tổ 4 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiêu Động, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thủy Nguyên; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bình Lục - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thủy Nguyên: Điện thoại: 0972141881; - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Hồng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên , địa chỉ: Tổ 4 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiêu Động, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiêu Động, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng 4 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,843100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V271,068m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V266,375100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,874100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,851m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,714100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,485tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,234tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,822m3
11Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,758m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,724m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,641100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,641100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,408m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,356m3
27Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,548m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,138m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,795m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,403100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,735tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,177m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,11m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,865100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,682m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,314100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,232tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,792tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,593tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,179m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
55Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
56Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,319m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,76m
58Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
59Sản xuất bậc thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,582kg
60Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
61Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 860x860 tôn dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
62Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang bằng inox D150, có quả cầu phía trên theo mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
63Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V151,767m3
64Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,527m3
65Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,791m3
66Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,575m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,349m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V546,398m2
69Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,818m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9m
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,28m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,668m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x900mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,104m2
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,763tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,763tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,535m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,355100m2
78Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,86m
79Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V631,4m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V425,276m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.398,928m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V694,562m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,048m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V513,05m
85Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m2
86Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m
87Đắp đấu thanh chăn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
88Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.817,508m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.411,724m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.697,752m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V531,48m2
92Cửa đi nhôm hệ xingfa kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
93Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điềm 6 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
94Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điềm 3 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
95Cửa sổ nhôm hệ xingfa kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
96Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
97Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
98Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
99Vách kính nhôm hệ xingfa kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
100Gia công hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,387tấn
101Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
102Tủ điện vỏ kim loại kích thước 380x250x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
103Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
104Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
108Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
109Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
115Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
116Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
121Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
126Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
127Bình bọt MF4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
128Tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
132Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,716100m2
135Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
137Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Máy bơm nước công suất 750WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
145Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
149Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
154Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
B Các hạng mục phụ trợ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807100m3
2Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.497,238m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V227,554m3
4Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.171,3m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,446m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,218m3
11Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,422m3
12Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,053m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,841m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,222m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2521 cấu kiện
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466m3
21Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,527m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,583m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,165m2
24Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V61,25m3
25Trồng cây Osaka Vàng đường kính thân 15-17cmMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,577100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,42m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458100m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V272,077100m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,532m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,49m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V100,868m3
35Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,038m3
36Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,489m3
37Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,291m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,195m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,419100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,837tấn
42Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,899m3
43Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,053m3
44Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,071m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.157,684m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V364,213m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,56m
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước phủ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1.716,699m2
49Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,548tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,96m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V89,089m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,094m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
54Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
56Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V80,544m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,927m3
58Đánh bóng nền bê tông bằng sikafloorMô tả kỹ thuật theo chương V70,532
59Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
60Công tác ốp đá xẻ 300x600x30mm màu xanh xám vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
61Lát đá xẻ 300x600x30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mosaic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,417m2
63Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 400x400x35mm màu giả đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,263m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,243m3
71Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,913m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046m3
75Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,752m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,344m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,344m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,841m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,46m2
82Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m3
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,666m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
88Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V11,241100m
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,568m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,994m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
95Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,987m3
96Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,723m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,822m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
117Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,418m3
118Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ cháy nhám 60x240mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V12,787m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,3m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,3m2
121Gia công cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
122Lắp dựng cửa khung InoxMô tả kỹ thuật theo chương V22,735m2
123Bản lề cối Inox cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
124Sản xuất, lắp đặt chữ Mica màu xanh biển hiệu trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,957m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,194m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,929m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
133Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,026m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
138Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,913m3
139Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,957m3
140Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,521m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
153Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
154Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
156Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
157Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,834m2
158Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671m3
159Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957m2
160Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,522m3
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,722m2
162Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,69m2
163Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62m2
164Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m2
165Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,64m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,86m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,28m2
168Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,45m
169Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ cháy nhám 240x60mm, màu nâu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,813m2
170Gia công hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
171Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
172Cửa đi nhôm xingfa kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
173Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điềm 3 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Cửa sổ nhôm xingfa kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
175Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
176Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2 cấu kiện
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,242m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,624m3
182Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,88m2
183Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
184Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
185Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
186Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
187Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
188Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
189Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,32m
190Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,22m
191Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,981100m2
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
193Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
195Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,996m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,617m3
200Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,66m2
201Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
202Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
203Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
204Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
205Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
206Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
207Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,16m
208Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m
209Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
211Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m3
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,37m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V62,29100m3
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246100m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246100m3
218Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6100m
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,469m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,377m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,946m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,408m3
223Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,227100m2
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428tấn
230Lát gạch nền bằng gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V501,6m2
231Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2m2
232Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V199,3m
233Gia công cột bằng thép hình chữ IMô tả kỹ thuật theo chương V3,335tấn
234Gia công cột bằng thép ống trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
235Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,84tấn
236Khung Bulong móng M20, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
237Khung Bulong móng M14, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
238Ốp Aluminium dày 4mm màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V42,312m2
239Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V9,797tấn
240Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,817tấn
241Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V12,614tấn
242Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,077tấn
243Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,077tấn
244Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.119,64m2
245Tôn úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,46m
246Máng nước B250 khổ rộng 1000 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m
247Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,474100m2
248Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
249Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
250Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
251Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
252Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
254Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
255Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
256Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
257Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
260Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự.52
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động (nếu có) và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có)* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có) và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
2 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
3 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
4 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
8 Máy cắt gạch Công xuất ≥ 1,7 kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
9 Máy đào Dung tích ≥ 0.5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->