Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20190559814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 19:35:00 đến ngày 2022-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,935,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA, viễn thông, cấp nước sạch có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện tử viễn thông: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình viễn thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ 179 đoạn từ Dốc Lời đến ngã tư đường 181, huyện Gia Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi (Ngân sách thành phố) Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA), HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lâm. Số 1 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG THẾ (P1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 10 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 910 | m |
| 11 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 15 | Lắp đặt dây AC150 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 980 | m |
| 16 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 822 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt thanh cái đồng MT50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 26 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | vỏ |
| 27 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà pi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 33 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gông cột kép 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gông cột kép 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0108 | tấn |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138 | quả |
| 41 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | chuỗi |
| 42 | Dựng cột BTLT16-11.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 43 | Dựng cột BTLT18-11.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 44 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 46 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,662 | 100m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,479 | 1000v |
| 48 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 49 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 50 | Tháo chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 51 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ dây AC120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,659 | 1km / 1dây |
| 53 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 10 cách điện |
| 54 | Tháo sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 chuỗi cách điện |
| 55 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 56 | Tháo dỡ cột BTLT 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 57 | Tháo dỡ cột BTLT 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| B | TRẠM BIẾN ÁP (P1) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 8 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 13 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 17 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 18 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 19 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 20 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 1km / 1dây |
| 22 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 cách điện |
| 23 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 24 | Tháo dỡ cột BTLT 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| C | HẠ THẾ (P1) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.249 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | bộ |
| 5 | Ép ống nôi dây AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | mối |
| 6 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 352 | cái |
| 7 | Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 13 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7843 | tấn |
| 15 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.560 | m |
| 18 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 418 | m |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,571 | 1000v |
| 23 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,848 | 1km / 1dây |
| 24 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 1km / 1dây |
| 25 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,474 | 1km / 1dây |
| 26 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 1km / 1dây |
| 27 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,621 | 1km / 1dây |
| 28 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,03 | 1km / 1dây |
| 29 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,236 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 30 | Tháo dỡ cáp AV120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,809 | 1km / 1dây |
| 31 | Tháo dỡ cáp AV50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 1km / 1dây |
| 32 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,412 | 1km / 1dây |
| 33 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | 1 hộp |
| 34 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | 1 hộp |
| 35 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | 1 cái |
| 36 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | 1 cái |
| 37 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cột |
| 38 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | 1 cột |
| D | TRUNG THẾ (P2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,91 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3276 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2245 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0257 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0257 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4891 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5456 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,816 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3688 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2433 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5184 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,8087 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4186 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,236 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,236 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,236 | 100m3/1km |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,4542 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1909 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1267 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8521 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6911 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6911 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6911 | 100m3/1km |
| E | TRẠM BIẾN ÁP (P2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3332 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7655 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| F | HẠ THẾ (P2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,38 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,18 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,6 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5984 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,624 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9763 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1624 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1624 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1624 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,735 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2717 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,375 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3/1km |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cọc |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,875 | 100 m |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,116 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,7003 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,353 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1003 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9225 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,222 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,222 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,222 | 100m3/1km |
| 48 | Cẩu ô tô 10T vận chuyển vật tư điện thu hổi: dây cáp, cầu dao, máy biến áp, cột betông, xà, sứ các loại, cáp điện...: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 1 (D≤20cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cây |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 2 (20cm| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cây | |
| 3 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 3 (D>50m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 1 (D≤20cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 5 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 2 (20cm| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cây | |
| 6 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 3 (D>50m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 7 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, ĐK thân D ≤ 50; ĐK bầu: 50-80 trong thời gian 01 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cây |
| 8 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, ĐK thân: D>50; ĐK bầu: 90-120 trong thời gian 01 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cây |
| 9 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, ĐK thân: 15-50; ĐK bầu: 50-80 trong thời gian 01 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Duy trì cây bóng mát sau khi trồng, thời gian 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cây |
| H | VIỄN THÔNG (P1) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,335 | 1km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | 1km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,427 | 1km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,476 | 1km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,332 | 1km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,495 | 1km cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp >100x2. (thu hồi cáp đồng treo 200x2 và 300x2 - Cáp treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,036 | 1km cáp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,642 | 1km cáp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,092 | 1km cáp |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp các loại (Tháo dỡ thu hồi hộp cáp 50x2, hộp Splitter 1:16 và ODF 12Fo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7 - 8m. Tháo dỡ cơ giới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp các loại (Tháo dỡ thu hồi hộp cáp 50x2, hộp Splitter 1:16 và ODF 12Fo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới. (Cột bê tông đơn 7 cột) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Loại cột thông tin bưu điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Loại cột điện vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Loại cột điện tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 1km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,466 | 1km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,332 | 1km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,025 | 1km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 1km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | 1km cáp |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,554 | 1km cáp |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,088 | 1km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,977 | 1km cáp |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 1km cáp |
| 28 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất. Cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp cáp 50x2 mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp cáp |
| 30 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.100x2 (Hàn nối cáp 100x2 vào MDF) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ cáp |
| 31 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.100x2 (Hàn nối cáp 50x2 vào tủ cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ cáp |
| 32 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.200x2 (Hàn nối cáp 200x2 vào tủ cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ cáp |
| 33 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.300x2 (Hàn nối cáp 300x2 vào tủ cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ cáp |
| 34 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ măng sông |
| 35 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ măng sông |
| 36 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ măng sông |
| 37 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp C.100x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 38 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp C.200x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ ODF |
| 40 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ măng sông |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ măng sông |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 45 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 46 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 47 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (Lắp đặt bộ gá cho tuyến 02 ống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (Lắp đặt bộ gá cho tuyến 03 ống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | 1 bộ |
| 49 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 1km cáp |
| 50 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,466 | 1km cáp |
| 51 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,332 | 1km cáp |
| 52 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,025 | 1km cáp |
| 53 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 1km cáp |
| 54 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | 1km cáp |
| 55 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,554 | 1km cáp |
| 56 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,088 | 1km cáp |
| 57 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,977 | 1km cáp |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 1km cáp |
| 59 | Lắp đặt tủ bệ. Loại tủ >600x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 60 | Tủ cáp ngoài trời 1200 đôi (Tủ bệ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất. Cáp đi từ dưới cống bể (Vận dụng tính lắp đặt hộp cáp 50x2 tận dụng vào tường nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp cáp |
| 63 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.100x2 (Hàn nối cáp 100x2 vào MDF) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ cáp |
| 64 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.100x2 (Hàn nối cáp 50x2 vào tủ cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ cáp |
| 65 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.200x2 (Hàn nối cáp 200x2 vào tủ cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ cáp |
| 66 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.300x2 (Hàn nối cáp 300x2 vào tủ cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ cáp |
| 67 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ măng sông |
| 68 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ măng sông |
| 69 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ măng sông |
| 70 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp C.100x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ măng sông |
| 71 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp C.200x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 72 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ măng sông |
| 73 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ măng sông |
| 74 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 75 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 76 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| I | VIỄN THÔNG (P2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,929 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5475 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2293 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2016 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm PVCF100x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,5436 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5689 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8347 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1904 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1987 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm PVCF100x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,77 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm PVCF100x6.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm PVCF100x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,559 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,249 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1293 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,591 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-thép hình quanh tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7826 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3878 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2796 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3878 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2796 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 40 | Khung + nắp bể gang 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp các loại nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 43 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm x45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 50 | Tháo dỡ bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 51 | Tháo dỡ bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm x45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Tháo dỡ tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Tháo dỡ côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tháo dỡ mối nối mềm EE- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 57 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 58 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm x45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm x90o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 65 | Tháo dỡ bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 66 | Tháo dỡ bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm x45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Tháo dỡ tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tháo dỡ mối nối mềm EE- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Tháo dỡ mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Tháo dỡ cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm x90o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,864 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 75 | Tháo dỡ ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276,6667 | 1 đoạn ống |
| 76 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,21 | 100m |
| 77 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 78 | Tháo dỡ tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mm-EBE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Tháo dỡ tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mm-BBB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Tháo dỡ mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 100mm-BB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Tháo dỡ cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Tháo dỡ cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tháo dỡ cút nhựa HDPE đường kính 110mm-90o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tháo dỡ côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mm-EB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tháo dỡ trụ cứu hoả ĐK 100mm-3 họng xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 100mm (hố xả cặn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,22 | 1m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8888 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,245 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,17 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276,6667 | 1 đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,21 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mm-EBE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mm-BBB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm-BB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-90o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mm-EB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm-3 họng xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (hố xả cặn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,25 | 1m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6225 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,025 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,6667 | 1 đoạn ống |
| 113 | Lắp đặt ống thép hoàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 118 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm-EB (dùng cho ống gang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EB (dùng cho ống HDPE) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x200mm-BBB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x150mm-BB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmx90o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmx45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Ống đựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 125 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt trọng kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Chụp van xả khí DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Nắp đậy thép lá dày 6mm. trọn bộ theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt BU - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 134 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 135 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 136 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt miêng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 138 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6 | 100m |
| 139 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,21 | 100m |
| 140 | Nước xúc xả tuyến ống phân phối lắp lại chính thức: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.776,4403 | m3 |
| 141 | Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 142 | Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100 m |
| 146 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu bích - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x80mm-EBE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 110mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 110mmx1x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 90mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 63mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 50mmx1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,96 | 100 m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | 100 m |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,22 | 100 m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong- Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | cái |
| 171 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Ống đựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 173 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 174 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3/1km |
| 178 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3/1km |
| 179 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | 1m3 |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,814 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4592 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 192 | Nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0824 | 100m3/1km |
| 195 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0824 | 100m3/1km |
| 196 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6855 | 100m2 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4892 | m3 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 203 | Nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3/1km |
| 206 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3/1km |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,441 | 1m3 |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3/1km |
| 215 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3/1km |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 217 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 218 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 219 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 220 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 224 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| J | CẢI TẠO CỤM CÔNG AN NAM ĐUỐNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6866 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1794 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,966 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0553 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4562 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3545 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8576 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9934 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4674 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0844 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5198 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9648 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6843 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,777 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,838 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,56 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,72 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,68 | m |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2524 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,615 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4624 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4624 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,966 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6918 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7212 | tấn |
| 44 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn-(tận dụng tôn cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,1128 | m2 |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2742 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3486 | tấn |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| K | CẢI TẠO ĐIỂM THU MUA RAU AN TOÀN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3425 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0829 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2592 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5413 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0195 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7882 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2569 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4854 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5948 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1965 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0359 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2341 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2238 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5948 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,875 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3434 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,2184 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3878 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m3/1km |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2777 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4536 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5948 | 100m3/1km |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2062 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1516 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6544 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6544 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2307 | 100m2 |
| 68 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3103 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,43 | m2 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m3/1km |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3182 | 1m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3575 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5198 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4235 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5948 | 100m3/1km |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2284 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0451 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0295 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,225 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,391 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,225 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,391 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,75 | m2 |
| L | CẢI TẠO TRẠM XE BUS: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6444 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6444 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6444 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8757 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8757 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4206 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,864 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,3472 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3476 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3476 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,96 | m |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,38 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5815 | 1m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5923 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6769 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6326 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3949 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7898 | 100m3 |
| 28 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7898 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,1824 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ+Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| M | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 4 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 2 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Chi phí kế nối SCADA cho tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA, viễn thông, cấp nước sạch có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư điện: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư điện tử viễn thông: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình viễn thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi