Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164272-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220164255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tiết kiệm hoạt động của cơ quan huyện uỷ và huy động từ nguồn hợp pháp khác để thực hiện công trình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 19:30:00 đến ngày 2022-02-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,433,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.300227E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư công trình- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách chất lượng, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà công vụ huyện uỷ, huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn tiết kiệm hoạt động của cơ quan huyện uỷ và huy động từ nguồn hợp pháp khác để thực hiện công trình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Huyện uỷ huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, khảo sát: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng DAT + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Huyện uỷ huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công trình dân dụng hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Báo cáo tài chính các năm 2108, 2019, 2020 theo mẫu quy định. - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (QĐ phê duyệt BCKTKT); Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (BBNT hoàn thành giai đoạn hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán); - Scan bản gốc bằng cấp, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Huyện uỷ huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó bí thư thường trực Huyện uỷ huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Huyện uỷ huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ HUYỆN ỦY QUAN HÓA
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT301,3504m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT384,0784m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT29,16m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước khu WCTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT5công
5Tháo dỡ hệ thống điệnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT10công
6Tháo dỡ cửaTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT76,5832m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT190,7m
8Tháo dỡ chậu rửaTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT9bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT9bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT9bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT29bộ
12Tháo dỡ gạch lát nềnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT288,6053m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT124,38m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT1,7192m3
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,8778m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT183,3626m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT286,28m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT69,777m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT117,962m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT36,6725m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - ngoài nhàTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT13,9554m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - trong nhàTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT23,5924m2
23Vệ sinh hoa sắt cửaTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT5công
24Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT10cái
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,79851m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,1517100m3
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2,2816m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2,7979m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,187tấn
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,1061100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT6,3914m3
32Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2,8294m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,3058100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,0762tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,4243tấn
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,1101100m3
37Bê tông nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT3,51m3
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,3485m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,0634100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,0104tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,0766tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT1,9367m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,3228100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,0704tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,4031tấn
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT5,9019m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,6225tấn
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,4569100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,1584m3
50Ván khuôn lanh tô đúc sẵnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,023100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,0221tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT101 cấu kiện
53Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT28,0921m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT57,5778m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT43,213m2
56Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT34,58m2
57Trát trần, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT45,69m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT6,34m2
B Khu WC nối thêm:
1Con tiện lan canTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT17cái
2Đắp gờ ngắt nước seno, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT19,64m
3Đắp vữa đầu trụ, chân trụTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2cái
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT100,7908m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT80,27m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT137,8478m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT51,091m2
8Lát nền gạch chống trượt 300x300 - khu WCTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT23,4048m2
9Ốp gạch 300x600 khu WC, XM PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT120,68m2
10Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT8,4896m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT384,0784m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT134,382m2
13Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - tận dụng 80% mái tôn chỉ tính công lắp dựngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2,4108100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - lợp mới 20% diện tích mái tônTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,6027100m2
15Lát nền gạch chống trượt 300x300 - khu WCTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT28,2568m2
16Ốp gạch 300x600 khu WC, XM PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT134,752m2
17Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT260,3485m2
18Lát đá granite tam cấp, XM PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT29,16m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT28,2568m2
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT86,4496m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2,2207m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT23,535m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT37,2965m2
24Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT37,5478m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT530,4741m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT311,7364m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT606,7056m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT938,9472m2
29Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT40,576m2
30Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT39,936m2
31Cửa sổ khung nhôm hệ mở lật kính dày 6,38mmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT3,948m2
32Sơn hoa sắt cửa sổTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT70,4m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT12bộ
34Lắp đặt quạt trầnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT5cái
35Đèn ngủ treo tườngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT8bộ
36Lắp đặt ổ cắm đơnTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT22cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT10cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT12cái
39Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2cái
40Đèn lốpTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT19bộ
41Hộp điện 300x250x200Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT9cái
42Hộp nối phân dâyTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT20hộp
43Dây 2x2,5mmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT150m
44Dây 2x1,5mmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT500m
45Cáp 2x10mmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT50m
46ống ghen mềm D20Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT500m
47Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT26cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT10cái
50Đèn mắt trâuTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT56bộ
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT9máy
52Điều hòa 1 chiều 9000BTUTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT4cái
53Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT8cái
54ống PVC D34Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,3100m
55ống PVC D75Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,3100m
56ống PVC D90Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,3100m
57ống PVC D110Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,3100m
58Cút PVC D34Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT30cái
59Cút PVC D75Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT18cái
60Cút PVC D90Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT18cái
61Cút PVC D110Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT18cái
62Cút xiên PVC D75Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT18cái
63Cút xiên PVC D110Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT18cái
64Tê PVC D110Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT18cái
65Tê PVC D90x75Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT8cái
66Côn nối D75x34Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT20cái
67Nút bịt D34Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT20cái
68Nút bịt D75Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT16cái
69Nút bịt D110Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT18cái
70Rọ chắn rác thoát nước máiTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT8cái
71ống PPR D20 cấp nước lạnhTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,5100m
72ống PPR D20 cấp nước nóngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,3100m
73ống PPR D40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,6100m
74Cút PPR D20Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT60cái
75Cút PPR D40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT30cái
76Tê PPR D20Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT60cái
77Cút ren trong PPR D20Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT60cái
78Côn nối ren trong PPR D20Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT30cái
79Tê PPR D40x20Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT35cái
80Côn nối PPR D40x20Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT16cái
81Van khóa D20Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT10cái
82Bịt đầu PPR D20Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT100cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT9bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT9bộ
85Lắp đặt xí bệtTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT9bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT9cái
87Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nữTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2bộ
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT14cái
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT5bộ
91Bình nóng lạnh 15LTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT5bộ
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,4013100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT2,1121m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT3,2m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT19,2m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT1,76m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,248100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,1228tấn
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT0,007100m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT8,8116m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT184,512m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT263,648m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.300227E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - 01 Kỹ sư công trình- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
3 Cán bộ phụ trách chất lượng: 1 - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách chất lượng, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m31
2 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
3 Đầm bàn ≥ 1kw3
4 Đầm dùi ≥ 1kw3
5 Máy khoan bê tông ≥ 1kw3
6 Ô tô ≥ 5 Tấn3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L3
9 Máy hàn ≥ 23kw5
10 Máy cắt sắt ≥ 5kw4
11 Máy uốn sắt ≥ 5kw4
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->