Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiết kiệm hoạt động của cơ quan huyện uỷ và huy động từ nguồn hợp pháp khác để thực hiện công trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 19:30:00 đến ngày 2022-02-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.300227E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.158.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư công trình- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách chất lượng, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà công vụ huyện uỷ, huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn tiết kiệm hoạt động của cơ quan huyện uỷ và huy động từ nguồn hợp pháp khác để thực hiện công trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công trình dân dụng hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Báo cáo tài chính các năm 2108, 2019, 2020 theo mẫu quy định. - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (QĐ phê duyệt BCKTKT); Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (BBNT hoàn thành giai đoạn hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán); - Scan bản gốc bằng cấp, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Huyện uỷ huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó bí thư thường trực Huyện uỷ huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Huyện uỷ huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ HUYỆN ỦY QUAN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 301,3504 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 384,0784 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 29,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước khu WC | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 76,5832 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 190,7 | m |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 29 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 288,6053 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 124,38 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 1,7192 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,8778 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 183,3626 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 286,28 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 69,777 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 117,962 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 36,6725 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - ngoài nhà | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 13,9554 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - trong nhà | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 23,5924 | m2 |
| 23 | Vệ sinh hoa sắt cửa | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 5 | công |
| 24 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,7985 | 1m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,1517 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2,2816 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2,7979 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,187 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,1061 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 6,3914 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2,8294 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,3058 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,0762 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,4243 | tấn |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,1101 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 3,51 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,3485 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,0104 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,0766 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 1,9367 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,3228 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,0704 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,4031 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 5,9019 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,6225 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,4569 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,1584 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,0221 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 28,0921 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 57,5778 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 43,213 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 34,58 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 45,69 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 6,34 | m2 |
| B | Khu WC nối thêm: | |||
| 1 | Con tiện lan can | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 17 | cái |
| 2 | Đắp gờ ngắt nước seno, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 19,64 | m |
| 3 | Đắp vữa đầu trụ, chân trụ | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 100,7908 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 80,27 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 137,8478 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 51,091 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 - khu WC | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 23,4048 | m2 |
| 9 | Ốp gạch 300x600 khu WC, XM PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 120,68 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 8,4896 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 384,0784 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 134,382 | m2 |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - tận dụng 80% mái tôn chỉ tính công lắp dựng | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2,4108 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - lợp mới 20% diện tích mái tôn | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,6027 | 100m2 |
| 15 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 - khu WC | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 28,2568 | m2 |
| 16 | Ốp gạch 300x600 khu WC, XM PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 134,752 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 260,3485 | m2 |
| 18 | Lát đá granite tam cấp, XM PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 29,16 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 28,2568 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 86,4496 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2,2207 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 23,535 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 37,2965 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 37,5478 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 530,4741 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 311,7364 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 606,7056 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 938,9472 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 40,576 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 39,936 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở lật kính dày 6,38mm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 3,948 | m2 |
| 32 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 70,4 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 5 | cái |
| 35 | Đèn ngủ treo tường | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đèn lốp | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 19 | bộ |
| 41 | Hộp điện 300x250x200 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 9 | cái |
| 42 | Hộp nối phân dây | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 20 | hộp |
| 43 | Dây 2x2,5mm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 150 | m |
| 44 | Dây 2x1,5mm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 500 | m |
| 45 | Cáp 2x10mm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 50 | m |
| 46 | ống ghen mềm D20 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 10 | cái |
| 50 | Đèn mắt trâu | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 56 | bộ |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 9 | máy |
| 52 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 8 | cái |
| 54 | ống PVC D34 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 55 | ống PVC D75 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | ống PVC D90 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | ống PVC D110 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Cút PVC D34 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 30 | cái |
| 59 | Cút PVC D75 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| 60 | Cút PVC D90 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| 61 | Cút PVC D110 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| 62 | Cút xiên PVC D75 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| 63 | Cút xiên PVC D110 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| 64 | Tê PVC D110 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| 65 | Tê PVC D90x75 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 8 | cái |
| 66 | Côn nối D75x34 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 20 | cái |
| 67 | Nút bịt D34 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 20 | cái |
| 68 | Nút bịt D75 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 16 | cái |
| 69 | Nút bịt D110 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 8 | cái |
| 71 | ống PPR D20 cấp nước lạnh | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 72 | ống PPR D20 cấp nước nóng | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 73 | ống PPR D40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 74 | Cút PPR D20 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 60 | cái |
| 75 | Cút PPR D40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 30 | cái |
| 76 | Tê PPR D20 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 60 | cái |
| 77 | Cút ren trong PPR D20 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 60 | cái |
| 78 | Côn nối ren trong PPR D20 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 30 | cái |
| 79 | Tê PPR D40x20 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 35 | cái |
| 80 | Côn nối PPR D40x20 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 16 | cái |
| 81 | Van khóa D20 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 10 | cái |
| 82 | Bịt đầu PPR D20 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 100 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Bình nóng lạnh 15L | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 5 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,4013 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 2,112 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 19,2 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 1,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,1228 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 8,8116 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 184,512 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo phần 2 chương V, Yều cầu của E.HSMT | 263,648 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.300227E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.158.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 Kỹ sư công trình- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng: | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách chất lượng, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1kw | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥ 1kw | 3 |
| 6 | Ô tô | ≥ 5 Tấn | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 3 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23kw | 5 |
| 10 | Máy cắt sắt | ≥ 5kw | 4 |
| 11 | Máy uốn sắt | ≥ 5kw | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi