Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164234-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 18:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220123281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 18:55:00 đến ngày 2022-02-15 18:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,876,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,613 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,613 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,226 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,613 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 2,339 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước dọc bằng BTCT ≥ 1,6 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,613 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTN ≥ 100T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6- 8T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bánh thép ≥ 10T (có chế độ rung)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc, đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe cẩu ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km694+800-Km695+250; Km710+00-Km710+800; Km711+500-Km711+800; sửa chữa rãnh dọc đoạn Km685+800-Km686+050(TT); Km686+200-Km686+300(PT); Km686+560-Km686+660(PT); Km689+370-Km689+900(PT); Km699+840-Km699+980(PT);Km706+300-Km707+200(TT); Km706+600-Km706+750(PT); Km713+200-Km713+250(TT); Km713+200-Km713+420(PT); sửa chữa cầu Đập Bỉ Km685+216 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Nghệ An
160 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư :Tổng cục Đường bộ Việt Nam + Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 - Bên mời thầu : Ban QLDA 4 , địa chỉ số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (hoặc số 354, đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HĐT Cơ quan lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA 4 , địa chỉ số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (hoặc số 354, đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư :Tổng cục Đường bộ Việt Nam + Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 - Bên mời thầu : Ban QLDA 4 , địa chỉ số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (hoặc số 354, đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện >20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư :Tổng cục Đường bộ Việt Nam + Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 - Bên mời thầu : Ban QLDA 4 , địa chỉ số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (hoặc số 354, đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỮA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp lề đầm chặt (tận dụng VL cào bóc và đất đào)Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường66,086m3
2Bê tông nâng thành rãnh M200Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường85,319m3
3Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới, lún lỏm nhẹ1.269m2
4Tưới nhũ tương TC 1kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới, lún lỏm nhẹ1.269m2
5Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới, lún lỏm nhẹ1.269m2
6Đào bỏ mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa55,62m3
7Lu lèn tạo phẳng đường cũChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa309m2
8Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa55,62m3
9Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 1kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa309m2
10Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa309m2
11Cào bóc mặt đường BTN dày Htb=3,5 cmChi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường mặt đường cũ297,207m2
12Tưới nhũ tương TC 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường mặt đường cũ12.021,0238m2
13Rải hoàn trả BTNC 19 dày Htb=7,56 cm (kể cả lớp bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường mặt đường cũ12.021,0238m2
14Tưới nhũ tương Tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũ21,25m2
15Rải hoàn trả BTNC 19 dày 3cmChi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũ21,25m2
16Vuốt lề bằng vật liệu cào bócChi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũ4,65m3
B RÃNH HỞ THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào bỏ lớp BTXMChi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả gia cố nhà dân56,7m3
2BTXM móng 12MPaChi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả gia cố nhà dân51,03m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 đệmChi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả gia cố nhà dân25,515m3
4Đào bỏ lớp BTXM bằng máyChi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả đường ngang17,2m3
5BTXM f'c=20MPaChi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả đường ngang8,514m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệmChi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả đường ngang3,87m3
7BTXM f'c=20MPa dày 20cmChi tiết tại E-HSMT - Lề Bê tông xi măng378,219m3
8Vữa xi măng f'c=8MPaChi tiết tại E-HSMT - Lề Bê tông xi măng151,287m3
9BTXM tấm đúc sẵn f'c=16MPaChi tiết tại E-HSMT - Tấm đúc sẵn65,043
10Lắp đặt tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Tấm đúc sẵn3.212Ck
11Vữa xi măng f'c=8MPaChi tiết tại E-HSMT - Tấm đúc sẵn4,818m3
12BTXM f'=16Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Phần đổ tại chỗ đáy rãnh, nâng rãnh22,484m3
13BTXM tấm đúc sẵn f'c=20MPaChi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân0,72m3
14Cốt thép tấm đan các loạiChi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân96,9kg
15Lắp đặt tấn đanChi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân3ck
16Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân0,207m3
17BTXM móng f'c=16MpaChi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân0,078m3
18Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân0,12m3
19Vữa xi măng f'c=8MpaChi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân0,024m3
20BTXM rãnh đúc sẵn f'c=20MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang19,479
21Cốt thép rãnh đường ngang các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang1,607tấn
22Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang43Ck
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang9,03m3
24BTXM f'c=16MPa hoàn trảChi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang8,514m3
25BTXM fc'=16MPa hố thu + gờ chắnChi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước 2 đầu đường ngang2,39m3
26Cấp phối đá dăm loại 2 đệmChi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước 2 đầu đường ngang1,69m3
27Nắp lưới thép D12Chi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước 2 đầu đường ngang152,4kg
28Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Cửa xả8,45m3
29Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Cửa xả2,54m3
30Bê tông cửa xả f'c=16MPaChi tiết tại E-HSMT - Cửa xả12,78m3
31Cấp phối đá dăm loại 2 đệmChi tiết tại E-HSMT - Cửa xả2,14m3
C RÃNH KÍN THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Rãnh kín thoát nước dọc1.907,191m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh kín thoát nước dọc1.201,3383m3
3Cấp phối ĐD loại 2 đệmChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn160,6m3
4BTXM rãnh đúc sẵn f'c=20MPaChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn477,42
5Cốt thép thân rãnh các loạiChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn24,805tấn
6Vữa xi măng f'c=8MPaChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn9,5484m3
7Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lưcChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn1.460Ck
8BTXM tấm đúc sẵn f'c=20MPaChi tiết tại E-HSMT - Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn182,5
9Cốt thép tấm bản các loạiChi tiết tại E-HSMT - Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn22,484tấn
10Lắp đặt cấu kiện tấm bản đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn1.460Ck
11BTXM rãnh đúc sẵn f'c=20 MPaChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang26,535
12Cốt thép rãnh đường ngang các loạiChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang2,208tấn
13Lắp đặt cấu kiện rãnh đường ngang đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang61Ck
14Vữa xi măng f'c=8MPaChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang3,355m3
15BTXM f'c=16Mpa hoàn trả đường ngangChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang12,078m3
16Cấp phối đá dăm loại 2 đệmChi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang5,49m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ đường76,844m2
2Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ đường461,061m2
3BTXM f'c=12MPaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố phạm vi hộ lan mềm9,205m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 đệmChi tiết tại E-HSMT - Gia cố phạm vi hộ lan mềm9,205m3
5Bổ sung cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT - Gia cố phạm vi hộ lan mềm48cọc
6Đinh phản quangChi tiết tại E-HSMT - Gia cố phạm vi hộ lan mềm257cái
E CẦU ĐẬP BỈ
1Cào bóc mặt đường BTN dày 8 cmChi tiết tại E-HSMT - Phá dỡ các bộ phận cầu cũ90,4m2
2Phá dỡ bê tông mặt cầuChi tiết tại E-HSMT - Phá dỡ các bộ phận cầu cũ6,344m3
3Cốt thép mặt cầu các loạiChi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu2,343tấn
4BTXM mặt cầu f'c=40MPaChi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu8,136m3
5Quét keo epoxy gắn bê tông cũ - mớiChi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu1,017m2
6Lớp phòng nướcChi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu90,4m2
7Tưới nhựa nhũ tương Tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu90,4m2
8Rải hoàn trả BTNC 19 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu90,4m2
9Cốt thép D14 gắn kết dầm chủChi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu33,3282Kg
10Cốt thép dầm ngang các loạiChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang94,101kg
11BTXM dầm ngang f'c=40MPaChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang0,9199m3
12Cốt thép mối nối dọc các loạiChi tiết tại E-HSMT - Mối nối dọc0,951tấn
13Quét keo epoxy gắn bê tông cũ - mớiChi tiết tại E-HSMT - Mối nối dọc10,17m2
14BTXM mối nối dọc f'c=40MPaChi tiết tại E-HSMT - Mối nối dọc3,305m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, màu vàng h=2mmChi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường4,52m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, màu vàng h=3mmChi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường1,695m2
F Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,613 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,613 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,226 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,613 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 2,339 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước dọc bằng BTCT ≥ 1,6 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,613 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)1210
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)75
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)53
7 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Trạm trộn BTN ≥ 100T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
4 Máy lu bánh thép 6- 8T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
5 Máy bánh thép ≥ 10T (có chế độ rung) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
7 Máy xúc, đào ≥ 0,4m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
8 Xe cẩu ≥ 2,5 T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->