Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142262-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220142172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (NSTT) phân bổ đầu năm 2022: 2.100 triệu đồng và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 09:02:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,363,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành: ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trường mẫu giáo Hoa Mai
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (NSTT) phân bổ đầu năm 2022: 2.100 triệu đồng và những năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3650 888; fax: 0235 3650 888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Phú Khang. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Nông Sơn. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3650 888; fax: 0235 3650 888.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3650 888; fax: 0235 3650 888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn, địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3650 888; fax: 0235 3650 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL dự án ĐTXD - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Điện thoại: 0235 3650 888; fax: 0235 3650 888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
3Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đấ đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,312m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,468m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,705m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,797m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
14Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
15Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,911m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,381m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,487m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,663m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
25Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,5731m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
31GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay và các phụ kiện kèm theo, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
32GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay và các phụ kiện kèm theo, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
33GCLD Cửa sổ mở quay, cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
34GCLD Vách kính và các phụ kiện kèm theo, vách nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
35Gia công khung hoa cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
37GCLD Trần PRIMA khung kẽm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V68,48m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,411m3
39Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,874m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,786m3
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,06m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,245m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,524m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,501m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,434m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,26m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,87m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
51Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,295m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,066m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,524m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,514m2
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V22,28m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,015m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,015m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,267100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,971tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
B KHỐI 06 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,593100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,593100m3
3Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đất đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,301m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,268m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,787m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,264m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m2
15Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
16Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,302m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,66m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,125100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,354m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,735100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,315m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,338100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,901m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,424tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,424tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,3211m2
29Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45ly, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,527100m2
30GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay và các phụ kiện kèm theo, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
31GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay và các phụ kiện kèm theo, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,48m2
32Dán Decan mờ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
33GCLD Cửa sổ mở quay, cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,51m2
34GCLD Cửa sổ mở lùa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36
35GCLD Vách kính và các phụ kiện kèm theo, vách nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,72m2
36Gia công khung hoa cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,32m2
38GCLD Vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V10,692m2
39GCLD Trần PRIMA khung kẽm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V44,75m2
40GCLD Trần Thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V102,16m2
41GCLD lan can sắt trònMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
42GCLD Tay vịn inox D49 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m
43GCLD tay vịn inox D34 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
45Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,675m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,384m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,876m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,969m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,919m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,57m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V531,015m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,465m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V394,529m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V960,277m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V366,576m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,48m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V526,63m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
61Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,258m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V102,16m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,16m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.934,123m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,529m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V134,78m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,13m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V92,13m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,386100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,833tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,351tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,151tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,744tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,771tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,342tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
C HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,26m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,96m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,409100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837100m3
3Cung cấp đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V322,094m3
E KÈ CHẮN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,349m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,552m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,586m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,803m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2261 cấu kiện
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,251m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,099m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,207100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,854tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
30Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,924m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,374m2
34Rải giấy ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m3
36Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
37Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
38Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
F ĐIỆN NƯỚC CHỐNG SÉT KHỐI 06 PHÒNG 2 TẦNG
1Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (600X300X250) có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp tủ điện nhựa 12 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp tủ điện nhựa 4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
4Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
12Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
13Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,Hộp và bóng đèn led 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Lắp đặt quạt trần 1,2m-65WMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
17Lắp đặt đèn Trần bóng led D200-18WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
18Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
20Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
21Lắp đặt mặt nạ 4 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V757m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V559m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
26Lắp đặt dây Cáp ngầm CXV-DSTA (4CX16)MM2-1KVMô tả kỹ thuật theo chương V65m
27Lắp đặt dây Cáp CXV- (4X10)MM2-1KVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
28Lắp đặt dây cáp CV (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V356m
29Lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V354m
30Lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V408m
31Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.514m
32Lắp đặt dây CV (1x10)mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Lắp đặt dây nối đất (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
34Lắp đặt dây nối đất (1x4)mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
35Lắp đặt dây nối đất (1x2,5)mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,361m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,69m3
38Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
39Lắp gạch thẻ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V540viên
40Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
41Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
42Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
43Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
44Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo LNP 1100-15; Rp=51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
47Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
49Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
51Bộ đế giữ cápMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
52Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
53Lắp đặt Lavabo+vòi rửa+bộ xả (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt Lavabo+vòi rửa+bộ xả (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Lắp đặt xí bệt 1 khối + Vòi xịt (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt xí bệt 1 khối + Vòi xịt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
59Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
62Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Giếng khoan sâu 70mMô tả kỹ thuật theo chương V70m
64Lắp đặt Bơm nước Sinh hoạt Q=6m3/h; H-50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
66Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt Y Lọc - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt LUPPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
76Lắp đặt Co, côn cút nhựa miệng bát D21-42mm bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
78Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D42-D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
79Lắp đặt khớp nối ren ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
85Lắp đặt Tê côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
93Lắp đặt phễu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Bình chữa cháy khí CO2 xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
95Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ BẾP
1Lắp tủ điện nhựa 8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
6Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm bốn chui, 1 lỗ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,Hộp và bóng đèn led 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt quạt trần 1,2m-65WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt đèn Trần bóng led D200-18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
18Lắp đặt dây Cáp CXV- DSTA (4X10)MM2-1KVMô tả kỹ thuật theo chương V45m
19Lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
20Lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
22Lắp đặt dây CV (1x10)mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Lắp đặt dây nối đất (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Lắp đặt dây nối đất (1x4)mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
25Lắp đặt dây nối đất (1x2,5)mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,121m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
29Lắp gạch thẻ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V380viên
30Lắp đặt chậu rửa đơn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt phễu thu, ĐK 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
34Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Y Lọc - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt LUPPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
42Lắp đặt Co, côn cút nhựa miệng bát D21-27mm bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D42-D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Tê côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
55Bình chữa cháy khí CO2 xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
56Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Máy ủi - công suất: ≥110 CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép tự hành: ≥16 T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Sử dụng tốt4
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->