Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (NSTT) phân bổ đầu năm 2022: 2.100 triệu đồng và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 09:02:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,363,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành: ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trường mẫu giáo Hoa Mai 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (NSTT) phân bổ đầu năm 2022: 2.100 triệu đồng và những năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3650 888; fax: 0235 3650 888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn, địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3650 888; fax: 0235 3650 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL dự án ĐTXD - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Điện thoại: 0235 3650 888; fax: 0235 3650 888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đấ đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,468 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,705 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,381 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,573 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 31 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay và các phụ kiện kèm theo, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 32 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay và các phụ kiện kèm theo, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 33 | GCLD Cửa sổ mở quay, cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 34 | GCLD Vách kính và các phụ kiện kèm theo, vách nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 35 | Gia công khung hoa cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 37 | GCLD Trần PRIMA khung kẽm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,786 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,245 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,524 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,501 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,434 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,26 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,87 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 51 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,295 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,066 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,524 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,514 | m2 |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,015 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,015 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| B | KHỐI 06 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,301 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,787 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,302 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,354 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,735 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,315 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,321 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | 100m2 |
| 30 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay và các phụ kiện kèm theo, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 31 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay và các phụ kiện kèm theo, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m2 |
| 32 | Dán Decan mờ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 33 | GCLD Cửa sổ mở quay, cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,51 | m2 |
| 34 | GCLD Cửa sổ mở lùa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | |
| 35 | GCLD Vách kính và các phụ kiện kèm theo, vách nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,72 | m2 |
| 36 | Gia công khung hoa cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,32 | m2 |
| 38 | GCLD Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m2 |
| 39 | GCLD Trần PRIMA khung kẽm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | m2 |
| 40 | GCLD Trần Thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m2 |
| 41 | GCLD lan can sắt tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 42 | GCLD Tay vịn inox D49 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m |
| 43 | GCLD tay vịn inox D34 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,675 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,384 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,876 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,969 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,919 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,57 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,015 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,465 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,529 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,277 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,576 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,48 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,63 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 61 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,258 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934,123 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,529 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,78 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,386 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| C | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,094 | m3 |
| E | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,349 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,803 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | 1 cấu kiện |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,099 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,924 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,374 | m2 |
| 34 | Rải giấy ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| F | ĐIỆN NƯỚC CHỐNG SÉT KHỐI 06 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (600X300X250) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp tủ điện nhựa 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện nhựa 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,Hộp và bóng đèn led 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 1,2m-65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Trần bóng led D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ 4 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cáp ngầm CXV-DSTA (4CX16)MM2-1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cáp CXV- (4X10)MM2-1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CV (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV (1x10)mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt dây nối đất (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 34 | Lắp đặt dây nối đất (1x4)mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nối đất (1x2,5)mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 39 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | viên |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 41 | Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 43 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 44 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo LNP 1100-15; Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 51 | Bộ đế giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt Lavabo+vòi rửa+bộ xả (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Lavabo+vòi rửa+bộ xả (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt 1 khối + Vòi xịt (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt 1 khối + Vòi xịt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Giếng khoan sâu 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt Bơm nước Sinh hoạt Q=6m3/h; H-50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y Lọc - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt LUPPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Co, côn cút nhựa miệng bát D21-42mm bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D42-D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt khớp nối ren ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 95 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp tủ điện nhựa 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm bốn chui, 1 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,Hộp và bóng đèn led 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 1,2m-65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Trần bóng led D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cáp CXV- DSTA (4X10)MM2-1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV (1x10)mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây nối đất (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nối đất (1x4)mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 25 | Lắp đặt dây nối đất (1x2,5)mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 29 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | viên |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa đơn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y Lọc - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt LUPPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Co, côn cút nhựa miệng bát D21-27mm bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D42-D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 55 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 56 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: ≥110 CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành: ≥16 T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi