Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công hội trường 200 chỗ ngồi và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155073-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công hội trường 200 chỗ ngồi và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211284244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 và vốn ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 08:59:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,573,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
14-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công hội trường 200 chỗ ngồi và hạng mục phụ
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Long Khánh B
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 và vốn ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập nhiệm vụ khảo sát địa chất – địa hình, khảo sát địa hình, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Khanh Thuận Phát (địa chỉ: Số 09, Lê Văn Phương, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp); Nhà thầu lập thiết kế phần thân: Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Đồng Tháp (địa chỉ: số 60, Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp (địa điểm: Số 112, Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: ấp Thượng, xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,489100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế2,326100m3
3Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế17,6504100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế19,363m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,4904m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,9363100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,2733m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,6739m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4019m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,859m3
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0748100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,2866100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,1746100m2
14Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0402100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3167100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0093tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4041tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,2019tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,4766tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,429tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5282tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1302tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0945tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2993tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3739tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2029tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,924tấn
B HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (PHẦN THÂN)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế11,52881m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế4,4206100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,8m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,5708m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,9139m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,4499m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,7872m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,7382m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4549m3
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,7127m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,408tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0693tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,31tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0409tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0262tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3301tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1813tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3464tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1358tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,5236tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0286tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8484tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6522tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3681tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0238tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1547tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2169tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,079tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2539tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1745tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0484tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0839tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0534tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0817tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2475tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0928tấn
37Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2Theo hồ sơ thiết kế3,6736tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,0542100m2
39Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2914100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,632100m2
41Rải nilong lót công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2185100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1916100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,8612100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,1525100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,783m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế42,6185m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,2768m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,3107m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (VẬN DỤNG 195/6 làm tròn 33 cái)Theo hồ sơ thiết kế33cái
50Gạch thông gióTheo hồ sơ thiết kế195viên
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế113,0737m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế82,3677m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế207,048m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế109,2462m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế286,1202m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế936,7501m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế319m
58Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mmTheo hồ sơ thiết kế2,856m2
59Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế30,552m2
60Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,096m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,552m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,072m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,28m
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic KT 400x400mm)Theo hồ sơ thiết kế337,233m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic KT 250x250 - loại nhám)Theo hồ sơ thiết kế120,08m2
66Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế45,393M2
67Đắp phù điêu trang tríTheo hồ sơ thiết kế19,88M2
68Cung cấp, lắp đặt lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế5,994M2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,393m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ốp tường KT 250x400mm)Theo hồ sơ thiết kế62,8m2
71Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mmTheo hồ sơ thiết kế9,919m2
72Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo hồ sơ thiết kế7,1387100m2
73Ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế51,87m2
74Ốp gạch đất nung KT 98x198Theo hồ sơ thiết kế35,2552m2
75Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1,215M2
76Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2,1M2
77Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế24M2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế40,2M2
79Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế7M2
80Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế43,96M2
81Cung cấp lắp đặt khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế16Bộ
82Cung cấp, lắp đặt bảng chữ micaTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
83Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế16,8M2
84Sản xuất conson thép hộp 40x80x2Theo hồ sơ thiết kế0,2107tấn
85Lắp dựng conson thépTheo hồ sơ thiết kế0,2107tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,4521m2
87Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế375,8M2
88Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế1,7m
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế492,7092m2
90Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế761,2068m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.087,09m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế246,8903m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai)Theo hồ sơ thiết kế186,176m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn (nhũ đồng) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế19,88m2
C CẤP - THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1987100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0685100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0087100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4714m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0885100m2
6Rải nilong lót công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1085100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,0988m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0077100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế21cấu kiện
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
11Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
12Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0425tấn
13Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0752tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0046tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0016tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3648m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,5088m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế74,208m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,56m2
D CẤP - THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt van thau, ĐK34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
6Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
15Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,026100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,526100m
19Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế9cái
23Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế23cái
24Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
27Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,075100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
31Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế19cái
35Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
38Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5)Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,248100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,028100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,138100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
44Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
46Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
47Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
48Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
49Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
51Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế7cái
52Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế1cái
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12VTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,65 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,65 nút
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
6Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80Theo hồ sơ thiết kế3hộp
7Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế170m
8Cung cấp và lắp đặt điện trở khángTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
F HT CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ)Theo hồ sơ thiết kế28bộ
3Lắp đặt đèn áp trần D300Theo hồ sơ thiết kế7bộ
4Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp đặt MCB-2P-75A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo hồ sơ thiết kế14cái
9Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg)Theo hồ sơ thiết kế4Bình
10CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1Cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt cầu chì loại âm tườngTheo hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực)Theo hồ sơ thiết kế13cái
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế755m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế235m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế65m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
20Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế3cọc
21Lắp đặt kẹp xiết cápTheo hồ sơ thiết kế3cái
22Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2)Theo hồ sơ thiết kế1thanh
23Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Theo hồ sơ thiết kế15m
24Lắp đặt đầu cos D16Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt đầu cos D10Theo hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt hộp nối 76x76x50Theo hồ sơ thiết kế15hộp
27Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế35hộp
28Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế50hộp
29Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế35hộp
30Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế35hộp
31Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC)Theo hồ sơ thiết kế28hộp
32Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế300m
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt hộp đếm sétTheo hồ sơ thiết kế1hộp
3Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế38m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế6cọc
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
6Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
8Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
9Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
10Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1Cái
11Lắp đặt cáp chằng 4mm²Theo hồ sơ thiết kế20Mét
12Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cápTheo hồ sơ thiết kế3Cái
13Cung cấp lắp đặt ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kế12Cái
14Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vịTheo hồ sơ thiết kế30Cái
15Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế15Mét
16Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
17Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
18Cung cấp code inox đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế5Cái
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế9,61m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3
H HỆ THỐNG ÂM THANH:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
2Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30ATheo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế60m
4Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600Theo hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
6Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Cung cấp, lắp đặt giá treo loaTheo hồ sơ thiết kế4cái
I NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1451100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0967100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0612100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2786m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,4832m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,848100m2
8Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,792100m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,756m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1497100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0576100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3116tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0112tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0656tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0561tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,9712m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,712m2
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,1610m
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0972tấn
21Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,0351tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1323tấn
23Ống STK D90x2mmTheo hồ sơ thiết kế97,23kg
24Thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế35,115kg
25Bulon D14x100mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
26Bulon D14x500Theo hồ sơ thiết kế32cái
27Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế0,2209tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,2209tấn
29Ống STK D60x2mmTheo hồ sơ thiết kế153,27kg
30Ống STK D42mmTheo hồ sơ thiết kế67,57kg
31Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,6704tấn
32Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,067tấn
33Ống STK D34x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế67,04kg
34Bình xịt sơnTheo hồ sơ thiết kế2bình
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2792tấn
36Thép H30x60x2 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế279,22kg
37Lợp Tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,7296100m2
J SÂN ĐAN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế1,1584100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế63,24m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,196m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế22,8345100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,2347tấn
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.581m2
K CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,851m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,5667m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0451m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,1406100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1445m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,074m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,019100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0148100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0056tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0016tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0085tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4522m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1238m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4365m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,4721m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6318m2
18Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế3,618m2
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0375tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,0375tấn
21Ống Inox các loại cột cờTheo hồ sơ thiết kế37,5kg
22Bulon D16x250mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt Cầu Inox phi 120 cột cờTheo hồ sơ thiết kế1Cái
24Lắp dựng Con lănTheo hồ sơ thiết kế2Cái
25Dây treo quốc kỳTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
26Quốc kỳTheo hồ sơ thiết kế1cái
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2239100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,9008100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,7083100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,482m3
5Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế8,0618m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,4684tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,4298100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế131cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế1771 cấu kiện
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế3,0934100m2
11Xây hố ga bằng Gạch không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,1136m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế44,4336m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế600,6016m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế75,12m2
15Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mm, nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,443100m
M BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế68,8861m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế22,962m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,4748m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2,3026100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,4443m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế78,262m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế885,916m2
8Ốp chân tường gạch CotoTheo hồ sơ thiết kế366,6984m2
N VỈA HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế17,22531m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,6559100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,6127m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,328m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế6,3269100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế66,4405m3
7Lát Gạch vỉa hè 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế546,56m2
O HỆ THỐNG TƯỚI
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,064m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,12m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0044100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0029100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0027tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,216m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,32m2
10Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và NC* 1,15)Theo hồ sơ thiết kế3,2100m
11Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và NC* 1,15)Theo hồ sơ thiết kế0,9100m
12Lắp đặt Co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế35cái
13Lắp đặt Tê PVC D34mm (VLP & NC * 1,5)Theo hồ sơ thiết kế13cái
14Lắp đặt Co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
15Lắp đặt Tê PVC D27mm (VLP & NC * 1,5)Theo hồ sơ thiết kế28cái
16Lắp đặt Tê giảm PVC D27/34mm (VLP & NC *1,5)Theo hồ sơ thiết kế7cái
17Máy bơm 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt CB2P - 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt Dây dẫn 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế20m
20Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ d25mmTheo hồ sơ thiết kế20m
21Ống nhựa mềm D34mmTheo hồ sơ thiết kế15m
22Lắp đặt Van PVC khóa tay gạt D27mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
23Lắp đặt Van PVC khóa tay gạt D34mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
24Béc phun tự độngTheo hồ sơ thiết kế22cái
25Dây rút nhựaTheo hồ sơ thiết kế1gói
26Thép tròn d16mmTheo hồ sơ thiết kế75,13kg
P CÂY XANH
1Trồng cây hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế1,0583100m2
2Cây chiều tím (khoảng cách 250mm / cây)Theo hồ sơ thiết kế1.560,32cây
3Trồng cây lá màu, bồn cảnhTheo hồ sơ thiết kế3,4189100m2
4Bông bụp thái đủ màu (16 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế5.470,24cây
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện (do có hệ thống tưới tạm tính nhân công 30%, máy x 1,1)Theo hồ sơ thiết kế210,9163100m2/ tháng
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế62cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện (do có hệ thống tưới tạm tính nhân công 30%, máy x 1,1)Theo hồ sơ thiết kế621cây / 90 ngày
8Cây Giáng hương gốc 10cm, cao >=3,0mTheo hồ sơ thiết kế5cây
9Cây Dầu rái gốc 15cm, gốc >=5mTheo hồ sơ thiết kế17cấy
10Cầy kèn hồng gốc 12cm , cao >=3,0mTheo hồ sơ thiết kế4cây
11Cây bằng lăng gốc 15cm, cao >=4mTheo hồ sơ thiết kế36cây
12Đất hỗn hợp trồng câyTheo hồ sơ thiết kế101,144m3
Q SAN LẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế28,76641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2925100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,5888m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,9589100m2
5Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,7734m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế287,664m2
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế7,8258100m3
8Cát nềnTheo hồ sơ thiết kế782,5812m3
9Sơn + lưới + trụ sân bóng chuyền (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
10Sơn + lưới + trụ sân cầu lông (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
R HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,7641m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0065100m2
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế41 cột
6Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế8bộ
7Khung bulon móng trụ bulo Þ18, L=700Theo hồ sơ thiết kế16bộ
S PHẨN PHÁ DỠ NHÀ LỒNG CHỢ HIỆN TRẠNG:
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,152m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế28,8m3
3Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,708m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế33,66m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
5 Máy vận thăng 3T Hoạt động tốt1
6 Máy hàn Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
9 Cần cẩu bánh xích 10T Hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
12 Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) Hoạt động tốt100
13 Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2) Hoạt động tốt500
14 Máy đầm thước Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->