Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147646-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220147399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 08:54:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,906,251,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đuờng bê tông nhựa, láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ĐT 274 đi Vạn Phái
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng XDThái Nguyên; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng XDThái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT550,7m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT3.585,72m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT12.848,33m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98HSTK, Chương V E-HSMT2.293,83m3
5Đào đánh cấp - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT553,55m3
6Vét hữu cơ - Cấp đất IHSTK, Chương V E-HSMT4.032,9m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngHSTK, Chương V E-HSMT184,79m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK, Chương V E-HSMT1.879,44m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSTK, Chương V E-HSMT2.564,8m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2HSTK, Chương V E-HSMT12.610,99m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHSTK, Chương V E-HSMT12.610,99m2
12Sản xuất bê tông nhựaHSTK, Chương V E-HSMT21,4009100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổHSTK, Chương V E-HSMT21,4009100tấn
14Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT158,66m3
15Bê tông các cấu kiện tấm đón nước, bó gáy hè mác M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT163,4m3
16Bê tông móng, M150, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT129,84m3
17Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT2.411,12m2
18Ván khuôn các loạiHSTK, Chương V E-HSMT52,2016100m2
19Lắp đặt tấm đón nướcHSTK, Chương V E-HSMT7.4181 cấu kiện
20Lắp đặt bó vỉa loại thẳngHSTK, Chương V E-HSMT3.515m
21Lắp đặt bó vỉa loại congHSTK, Chương V E-HSMT192m
22Lát gạch bê tông giả đáHSTK, Chương V E-HSMT8.396,14m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT450,45m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT1,05m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT10,54m2
26Vận chuyển đất - Cấp đất IHSTK, Chương V E-HSMT4.032,9m3
27Vận chuyển phế thải phá đỡHSTK, Chương V E-HSMT184,79m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT10.517,36m3
29Mua đất về đắp, đất cấp 3HSTK, Chương V E-HSMT11.135,2769m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh xây gạch B600 - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT5.124,91m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT2.396,6m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4HSTK, Chương V E-HSMT431,53m3
4Bê tông đáy móng, M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT647,29m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT1.410,05m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT6.434,52m2
7Ván khuôn móngHSTK, Chương V E-HSMT10,5421100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT277,22m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT1,0586tấn
10Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmHSTK, Chương V E-HSMT29,226tấn
11Ván khuôn tấm đanHSTK, Chương V E-HSMT12,5584100m2
12Lắp đặt tấm đanHSTK, Chương V E-HSMT3.5071 cấu kiện
13Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT231,46m3
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT7,438tấn
15Ván khuôn mũ mốHSTK, Chương V E-HSMT14,028100m2
16Đào hố ga - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT66,25m3
17Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4HSTK, Chương V E-HSMT0,32m3
18Bê tông đáy móng, M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT40,77m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT73,95m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT336,12m2
21Ván khuôn móngHSTK, Chương V E-HSMT2,1865100m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT0,16m3
23Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0414tấn
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmHSTK, Chương V E-HSMT1,1458tấn
25Ván khuôn tấm đanHSTK, Chương V E-HSMT0,4932100m2
26Lắp đặt tấm đanHSTK, Chương V E-HSMT1371cấu kiện
27Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT0,07m3
28Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT7,438tấn
29Ván khuôn mũ mốHSTK, Chương V E-HSMT2,9056100m2
30Bê tông hố tụ, M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT9,9m3
31Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4HSTK, Chương V E-HSMT8,22m3
32Ván khuôn móngHSTK, Chương V E-HSMT1,281100m2
33Song chắn rác composite (tải trọng 40 tấn)HSTK, Chương V E-HSMT137cái
34Lắp đặt song chắn rácHSTK, Chương V E-HSMT1371 cấu kiện
35Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,3833tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnHSTK, Chương V E-HSMT0,6353tấn
37Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT1,1m2
38Đào móng cống dọc chịu lực B600 - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT449,72m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT220m3
40Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngHSTK, Chương V E-HSMT15,78m3
41Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, XM PCB30HSTK, Chương V E-HSMT31,56m3
42Bê tông thành cống - M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT61,51m3
43Bê tông móng cống, M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT38,89m3
44Bê tông tai mố, bê tông M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT2,96m3
45Ván khuôn bê tông lót móngHSTK, Chương V E-HSMT0,6106100m2
46Ván khuôn bê tông móngHSTK, Chương V E-HSMT0,9034100m2
47Ván khuôn thành cốngHSTK, Chương V E-HSMT7,776100m2
48Ván khuôn tai mốHSTK, Chương V E-HSMT169,96100m2
49Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmHSTK, Chương V E-HSMT9,4531tấn
50Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT32,13m3
51Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,7474tấn
52Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmHSTK, Chương V E-HSMT8,2217tấn
53Ván khuôn tấm đanHSTK, Chương V E-HSMT1,477100m2
54Lắp đặt tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT277cái
55Đào móng cống ngang B800 - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT115,81m3
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT54,99m3
57Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4HSTK, Chương V E-HSMT11,05m3
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4HSTK, Chương V E-HSMT47,23m3
59Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT22,42m3
60Ván khuôn móng cốngHSTK, Chương V E-HSMT0,7979100m2
61Ván khuôn tường cốngHSTK, Chương V E-HSMT1,2049100m2
62Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT6,34m3
63Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0661tấn
64Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmHSTK, Chương V E-HSMT0,301tấn
65Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT13,34m3
66Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,52tấn
67Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản - Đường kính cốt thép >10mmHSTK, Chương V E-HSMT1,2048tấn
68Lắp đặt tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT57cái
69Bê tông nối tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT0,84m3
70Thép lò xoHSTK, Chương V E-HSMT20,75kg
71Ván khuôn tấm bản, mũ mốHSTK, Chương V E-HSMT0,5319100m2
72Đào móng hố thu trạm bơm - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT4,37m3
73Bê tông, M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT2,19m3
74Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4HSTK, Chương V E-HSMT0,73m3
75Ván khuôn móngHSTK, Chương V E-HSMT0,0324100m2
76Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT3,42m3
77Ván khuôn tường hố thuHSTK, Chương V E-HSMT0,2916100m2
78Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT0,67m3
79Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,033tấn
80Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0639tấn
81Ván khuôn mũ mốHSTK, Chương V E-HSMT0,072100m2
82Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT1m3
83Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0522tấn
84Ván khuôn tấm đanHSTK, Chương V E-HSMT0,0269100m2
85Lắp đặt tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT2cái
86Đào móng cống tròn D1250mm - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT29,43m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT30,35m3
88Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1250mmHSTK, Chương V E-HSMT51 đoạn ống
89Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT11,61m3
90Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4HSTK, Chương V E-HSMT1,59m3
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmHSTK, Chương V E-HSMT4mối nối
92Quét nhựa bitum nóng vào tườngHSTK, Chương V E-HSMT23,4m2
93Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT3,34m3
94Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmHSTK, Chương V E-HSMT696,51m2
95Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT5,81m3
96Bê tông móng, M150, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT5,8m3
97Biển báo hiệu đường bộ các loạiHSTK, Chương V E-HSMT29cái
98Lắp đặt cột và biển báo các loạiHSTK, Chương V E-HSMT29cái
99Cột biển báo (hoàn thiện) - cao 3,8mHSTK, Chương V E-HSMT29cái
100Bê tông bó bồn cây, M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT23,96m3
101Lắp đặt viên bó bồnHSTK, Chương V E-HSMT2.9041 cấu kiện
102Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT159,6667m2
103Ván khuôn gỗ viên bó bồnHSTK, Chương V E-HSMT4,7916100m2
104Đào móng cầu máng - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT36,9m3
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT15,34m3
106Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT16,4m3
107Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT14,71m3
108Bê tông mũ mố, trụ đỡ, máng mương, bê tông M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT44,51m3
109Lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ đỡ, máng mương ĐK ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT1,2144tấn
110Lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ đỡ, máng mương ĐK ≤18mmHSTK, Chương V E-HSMT0,8725tấn
111Ván khuôn mũ mố, trụ đỡHSTK, Chương V E-HSMT1,7743100m2
112Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaHSTK, Chương V E-HSMT1,48m2
113Tấm nhựa khớp nối VNC-KN92HSTK, Chương V E-HSMT10m
C MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ - NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng mương thủy lợiHSTK, Chương V E-HSMT65,6m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V E-HSMT131,2m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT19,68m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT28,16m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK, Chương V E-HSMT291,2m2
6Lắp dựng cốt thép giằng thành mương, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0247tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng thành mương, ĐK ≤18mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0346tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thành mươngHSTK, Chương V E-HSMT0,093100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT0,91m3
10Đào móng nhà trạm bơm, Đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT10,4104m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4HSTK, Chương V E-HSMT1,232m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótHSTK, Chương V E-HSMT0,032100m2
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT3,9792m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200HSTK, Chương V E-HSMT0,792m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngHSTK, Chương V E-HSMT0,048100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính HSTK, Chương V E-HSMT0,0085tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính HSTK, Chương V E-HSMT0,0568tấn
18Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V E-HSMT8m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT1,6m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT16m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT14,6624m2
22Đắp đất chân móng, Độ chặt yêu cầu K=0,9HSTK, Chương V E-HSMT3,102m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT8,6878m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200HSTK, Chương V E-HSMT0,88m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmHSTK, Chương V E-HSMT0,08100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính HSTK, Chương V E-HSMT0,0086tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính HSTK, Chương V E-HSMT0,0792tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmHSTK, Chương V E-HSMT0,1055tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200HSTK, Chương V E-HSMT2,704m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHSTK, Chương V E-HSMT0,408100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính HSTK, Chương V E-HSMT0,1753tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tôHSTK, Chương V E-HSMT0,11m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôHSTK, Chương V E-HSMT0,0123100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính HSTK, Chương V E-HSMT0,0322tấn
35Xây tường tường sê nô. Vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT0,4784m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng sê nô, đá 1x2, mác 200HSTK, Chương V E-HSMT0,4368m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng sê nôHSTK, Chương V E-HSMT0,0645100m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT42,174m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT24,71m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT9,36m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT12,096m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT3,78m2
43Trát trần, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT14,2884m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT18,096m2
45Lát gạch lá dừa, lá nemHSTK, Chương V E-HSMT14,2884m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT20,8m
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK, Chương V E-HSMT42,7784m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK, Chương V E-HSMT34,07m2
49Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmHSTK, Chương V E-HSMT5,4m2
50Cung cấp cửa sắt (kèm phụ kiện)HSTK, Chương V E-HSMT3,91m2
51Cung cấp cửa kính khung nhôm (kèm phụ kiện)HSTK, Chương V E-HSMT5,4m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK, Chương V E-HSMT9,31m2
53Ống nhựa u.PVC D110 thoát nước máiHSTK, Chương V E-HSMT0,16100m
54Lưới chắn rác D150HSTK, Chương V E-HSMT4cái
55Vận chuyển đất-đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT6,2m3
56Tháo dỡ máy bơmHSTK, Chương V E-HSMT2công
57Lắp đặt máy bơmHSTK, Chương V E-HSMT21 máy
58Phá dỡ nhà bơm cũHSTK, Chương V E-HSMT1ca
59Vận chuyển phế thảiHSTK, Chương V E-HSMT3ca
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT55,744m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK, Chương V E-HSMT2,144100m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT47,168m3
4Đắp đất nền móngHSTK, Chương V E-HSMT8,276m3
5Vữa bê tông chèn chân cộtHSTK, Chương V E-HSMT67cột
6Khung móng cột M16x240x500HSTK, Chương V E-HSMT67bộ
7Làm tiếp địa cho cột điệnHSTK, Chương V E-HSMT671 bộ
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mHSTK, Chương V E-HSMT671 cột
9Lắp cần đènHSTK, Chương V E-HSMT671 cần đèn
10Lắp đèn cao ápHSTK, Chương V E-HSMT67bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtHSTK, Chương V E-HSMT67bảng
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây lõi đồng 2 ruột có tiết diện 2x2,5mm2HSTK, Chương V E-HSMT6,03100m
13Rải cáp ngầm CU/DSTA 3x16+1x10mm2HSTK, Chương V E-HSMT21,8100m
14Rải cáp ngầm CU/DSTA 3x25+1x16mm2HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
15Đào rãnh cáp qua đường - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT4,9m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D65/50HSTK, Chương V E-HSMT7m
17Đắp cátHSTK, Chương V E-HSMT3,43m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4HSTK, Chương V E-HSMT2,086m3
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT0,07100m
20Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtHSTK, Chương V E-HSMT7m
21Đào rãnh cáp trên vỉa hè - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT654,15m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D65/50HSTK, Chương V E-HSMT1.869m
23Mốc báo cáp sứHSTK, Chương V E-HSMT374viên
24Xếp gạch bảo vệ cápHSTK, Chương V E-HSMT33.642viên
25Rải lưới nulon cảnh báo cáp ngầmHSTK, Chương V E-HSMT934,5m2
26Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtHSTK, Chương V E-HSMT1.869m
27Đắp đấtHSTK, Chương V E-HSMT654,15m3
28Làm tiếp địa lặp lạiHSTK, Chương V E-HSMT101 bộ
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , dây M10HSTK, Chương V E-HSMT1.869m
30Lắp đặt cáp tiếp địa 1x2,5mm2HSTK, Chương V E-HSMT603m
31Đầu cốt đồng M10HSTK, Chương V E-HSMT134cái
32Đầu cốt đồng M16HSTK, Chương V E-HSMT603cái
33Đầu cốt đồng M25HSTK, Chương V E-HSMT8cái
34Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT0,624m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK, Chương V E-HSMT0,0028100m2
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30HSTK, Chương V E-HSMT0,048m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHSTK, Chương V E-HSMT0,027100m2
38Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT0,162m3
39Bu lông móng M16x400HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt HSTK, Chương V E-HSMT11 tủ
41Làm tiếp địa cho tủ điệnHSTK, Chương V E-HSMT21 bộ
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmHSTK, Chương V E-HSMT1,5m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmHSTK, Chương V E-HSMT5m
44Thép dẹt 40x4HSTK, Chương V E-HSMT0,1kg
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựngHSTK, Chương V E-HSMT1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đuờng bê tông nhựa, láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục giao thông 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục dân dụng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn3
3 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
4 Máy san tự hành Công suất ≥110CV1
5 Máy lu Tự trọng ≥ 6 Tấn3
6 Máy rải Năng suất rải ≥ 50m3/h1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
10 Máy hàn ≥ 23 kW1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
12 Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->