Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163245-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211284293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 08:26:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,313,968,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC(có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)
- Số lượng tối thiểu 600
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh thành phố Hải Phòng
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư XDCBMSTSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG , địa chỉ: Số 283 Lạch Tray, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm nghiên cứu kiến trúc và quy hoạch đô thị, nông thôn - Viện quy hoạch xây dựng Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng AE. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phầnTư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh.


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG , địa chỉ: Số 283 Lạch Tray, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 283 đường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ KHO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT251,802m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương 5 E-HSMT25,099100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT6,529tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT17,681tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT0,184tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT2,52tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT2,52tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IChương 5 E-HSMT28,158100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IChương 5 E-HSMT1,06100m
10Ép nổi cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IChương 5 E-HSMT0,004100m
11Hao hụt cọc dẫn ép âm bằng thép ống D141,3 x 6,35mmChương 5 E-HSMT59,884kg
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương 5 E-HSMT2161 mối nối
13Đập đầu cọc và vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT5,076m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IVChương 5 E-HSMT0,051100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ KHO
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,638100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương 5 E-HSMT21,731m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,173100m2
4Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT0,242100m2
5Bê tông móng, M300, đá 1x2, có phụ gia chống thấm W8Chương 5 E-HSMT102,63m3
6Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT2,022100m2
7Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT1,889100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT1,705tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT5,706tấn
10Cốt thép móng, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT4,663tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT34,291m3
12Bê tông dầm móng, giằng móng nhà, bê tông M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT4,68m3
13Ván khuôn giằng móng, dầm móngChương 5 E-HSMT0,425100m2
14Cốt thép giằng móng, dầm móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,334tấn
15Cốt thép giằng móng, dầm móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,062tấn
16Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT2,104100m3
17Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,534100m3
18Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT1,151100m3
19Rải lớp nilong chống thấmChương 5 E-HSMT4,366100m2
20Bê tông nền, M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT38,816m3
21Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT1,213tấn
C PHẦN THÂN NHÀ KHO
1Bê tông cột, M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT54,602m3
2Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT4,815100m2
3Cốt thép cột, ĐK ≤ 10mmChương 5 E-HSMT2,045tấn
4Cốt thép cột, ĐK ≤ 18mmChương 5 E-HSMT1,443tấn
5Cốt thép cột, ĐK > 18mmChương 5 E-HSMT6,05tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT110,161m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT9,771100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT5,412tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT4,625tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương 5 E-HSMT13,164tấn
11Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT204,983m3
12Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT12,523100m2
13Cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mmChương 5 E-HSMT8,8tấn
14Cốt thép sàn mái, ĐK > 10mmChương 5 E-HSMT20,713tấn
15Bê tông cầu thang, bê tông M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT14,661m3
16Ván khuôn cầu thangChương 5 E-HSMT1,316100m2
17Cốt thép cầu thang, ĐK ≤ 10mmChương 5 E-HSMT1,152tấn
18Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT8,014m3
19Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT1,078100m2
20Cốt thép lanh tôChương 5 E-HSMT0,658tấn
21Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT16,777m3
22Bê tông giằng tường thu hồi mái M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT4,345m3
23Ván khuôn giằng tường thu hồi máiChương 5 E-HSMT0,395100m2
24Cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,303tấn
25Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,25tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,25tấn
27Sơn xà gồ thép 3 nước (1 nước lót 2 nước phủ)Chương 5 E-HSMT113,4441m2
D BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT NHÀ KHO
1Đào móng bể nước, bể phốt, đất cấp IIChương 5 E-HSMT36,8911m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương 5 E-HSMT1,491m3
3Bê tông bể M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT3,158m3
4Ván khuôn bểChương 5 E-HSMT0,195100m2
5Cốt thép bể, ĐK ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,285tấn
6Cốt thép bể, ĐK ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,084tấn
7Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT6,255m3
8Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,643m3
9Ván khuôn tấm đan bể phốtChương 5 E-HSMT0,034100m2
10Lắp đặt tấm đan bể phốtChương 5 E-HSMT0,083tấn
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT34,852m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT34,852m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT8,444m2
14Đắp đất móng bể nước, bể phốt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,123100m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,246100m3
E PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ KHO
1Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT231,203m3
2Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT126,728m3
3Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Chương 5 E-HSMT1,435m3
4Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT9,923m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT1.071,145m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT2.592,288m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT242,339m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT399,866m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT646,894m2
10Lát gạch Granit 600x600mm chống trơn sáng màu, vữa xi măng mác 75Chương 5 E-HSMT475,086m2
11Lát gạch Granit 600x600mm chống trơn sẫm màu, vữa xi măng mác 75Chương 5 E-HSMT15,21m2
12Lát gạch Granit 300x300mm chống trơn sẫm màu, vữa xi măng mác 75Chương 5 E-HSMT22,679m2
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy lấp đầy 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT670,9681m2
14Lát đá mặt bậc thang, bậc tam cấp, ngưỡng cửa, chậu rửa bằng đá Granite tự nhiênChương 5 E-HSMT108,163m2
15Ốp tường gạch men kính 300x600mm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT109,222m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5 E-HSMT54,623m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương 5 E-HSMT32,544m2
18Ốp gạch thẻ vào tườngChương 5 E-HSMT80,021m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mmChương 5 E-HSMT39,825m2
20Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Chương 5 E-HSMT350,65m2
21Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm khung xương nổi 600x600Chương 5 E-HSMT22,679m2
22Vách compact HPL 12mmChương 5 E-HSMT16,28m2
23Phụ kiện vách CompositeChương 5 E-HSMT2bộ
24Lan can Inox cầu thangChương 5 E-HSMT38,4md
25Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT3.663,433m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT1.289,099m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.071,145m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT3.881,387m2
F PHẦN CỬA NHÀ KHO
1Cửa đi kèm vách kính chống cháy 60 phút, kính cường lực 12mmChương 5 E-HSMT14,19m2
2Phụ kiện cửa kính chống cháyChương 5 E-HSMT1bộ
3Cửa sổ mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mmChương 5 E-HSMT70,2m2
4Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mmChương 5 E-HSMT17,76m2
5Cửa đi 1 cánh pano nhựa, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mmChương 5 E-HSMT3,06m2
6Cửa đi 1 cánh pano nhựa, khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mmChương 5 E-HSMT10,56m2
7Cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mmChương 5 E-HSMT4,62m2
8Cửa thép chống cháy 60p, sơn tĩnh điện, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 0,7mChương 5 E-HSMT10,8m2
9Bản lề cửaChương 5 E-HSMT15cái
10Tay co thủy lựcChương 5 E-HSMT5bộ
11Tay đẩyChương 5 E-HSMT5bộ
12Khóa cửaChương 5 E-HSMT5bộ
13Cửa thép chống cháy 60p, sơn tĩnh điện, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1mmChương 5 E-HSMT40,56m2
14Bản lề cửaChương 5 E-HSMT78cái
15Tay co thủy lựcChương 5 E-HSMT26bộ
16Tay đẩyChương 5 E-HSMT13bộ
17Khóa cửaChương 5 E-HSMT13bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5 E-HSMT171,75m2
19Vách kính trắng, khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mmChương 5 E-HSMT5,88m2
20Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương 5 E-HSMT5,88m2
21Dán decal cửa kínhChương 5 E-HSMT6,45m2
22Cửa đi gỗ pano kính trắng dày 8mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện), gỗ đỏ Nam PhiChương 5 E-HSMT14,4m2
23Khuôn cửa đơn (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT34,8m
24Nẹp cửa (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT69,6m
25Phụ kiện cửa gỗ (bản lề, khóa cửa)Chương 5 E-HSMT6bộ
26Cửa cuốn khe thoángChương 5 E-HSMT14,19m2
27Bộ tời cửa cuốnChương 5 E-HSMT1bộ
28Bộ lưu điện cửa cuốnChương 5 E-HSMT1bộ
29Điều khiểnChương 5 E-HSMT1bộ
30Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương 5 E-HSMT14,19m2
31Ốp alumiumChương 5 E-HSMT5,296m2
G PHẦN MÁI NHÀ KHO
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương 5 E-HSMT110,187m2
2Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm - 6 lỗChương 5 E-HSMT74,634m2
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT74,634m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT22,556m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT205,051m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT205,051m2
7Lợp mái bằng tôn màu đỏ dày 0,42mmChương 5 E-HSMT3,705100m2
8Tôn úp nócChương 5 E-HSMT26,09md
9Máng thu nướcChương 5 E-HSMT76,1md
10Gia công giằng mái thépChương 5 E-HSMT0,124tấn
11Chân nhện 4 chạcChương 5 E-HSMT10cái
12Mái kính an toàn 2 lớp 13.38mmChương 5 E-HSMT8,25m2
13Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT3,529100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi côngChương 5 E-HSMT12,232100m2
H CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện TĐT 1
1Tủ điện kích thước 500x700x200mm sơn tĩnh điện, lắp nổiChương 5 E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB-3P-50A-10KAChương 5 E-HSMT2cái
3Aptomat MCB-3P-32A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
4Aptomat MCB-2P-50A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
5Aptomat MCB-2P-40A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
6Aptomat MCB-2P-32A-10KAChương 5 E-HSMT2cái
7Aptomat MCB-2P-20A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
8Aptomat MCB-1P-25A-6KAChương 5 E-HSMT1cái
9Aptomat MCB-1P-20A-6KAChương 5 E-HSMT2cái
10Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương 5 E-HSMT1cái
11Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương 5 E-HSMT5cái
I CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện tầng 2
1Tủ điện kích thước 400x600x200mm sơn tĩnh điện, lắp nổiChương 5 E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB-3P-50A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
3Aptomat MCB-2P-50A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
4Aptomat MCB-2P-40A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
5Aptomat MCB-2P-32A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
6Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương 5 E-HSMT1cái
7Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương 5 E-HSMT3cái
J CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện tầng 3
1Tủ điện kích thước 400x600x200mm sơn tĩnh điện, lắp nổiChương 5 E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB-3P-50A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
3Aptomat MCB-2P-50A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
4Aptomat MCB-2P-40A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
5Aptomat MCB-2P-32A-10KAChương 5 E-HSMT2cái
6Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương 5 E-HSMT1cái
7Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương 5 E-HSMT3cái
K CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB1.1
1Bảng điện phòng nhựa âm tường 14 Module, nắp nhựa trongChương 5 E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB-2P-50A-10KAChương 5 E-HSMT1cái
3Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương 5 E-HSMT4cái
4Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương 5 E-HSMT2cái
L CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB2.1, DB3.1
1Bảng điện phòng nhựa âm tường 10 Module, nắp nhựa trongChương 5 E-HSMT2hộp
2Aptomat MCB-2P-40A-10KAChương 5 E-HSMT2cái
3Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương 5 E-HSMT6cái
4Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương 5 E-HSMT4cái
M CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB3.2, DB3.2
1Bảng điện phòng nhựa âm tường 14 Module, nắp nhựa trongChương 5 E-HSMT2hộp
2Aptomat MCB-2P-50A-10KAChương 5 E-HSMT2cái
3Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương 5 E-HSMT6cái
4Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương 5 E-HSMT4cái
N CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB1.2, DB1.3, DB2.3, DB3.3, DB3.4
1Bảng điện phòng nhựa âm tường 6 Module, nắp nhựa trongChương 5 E-HSMT5hộp
2Aptomat MCB-2P-32A-10KAChương 5 E-HSMT5cái
3Aptomat MCB-1P-20A-6KAChương 5 E-HSMT5cái
4Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương 5 E-HSMT10cái
5Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương 5 E-HSMT5cái
O CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB1.4, DB3.5
1Bảng điện phòng nhựa âm tường 6 Module, nắp nhựa trongChương 5 E-HSMT5hộp
2Aptomat MCB-2P-20A-10KAChương 5 E-HSMT5cái
3Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương 5 E-HSMT10cái
4Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương 5 E-HSMT5cái
P CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Thiết bị điện, đường dây trong nhà
1Đèn tuýp đôi chống cháy nổ 1,2m 2x18W, ty treoChương 5 E-HSMT54bộ
2Đèn Downlight D110, 1x12W-220V, chống ẩmChương 5 E-HSMT14bộ
3Đèn tuýp Led T8 1,8m 1x18W, lắp nổiChương 5 E-HSMT12bộ
4Đèn ốp trần bán cầu mở D300, 1x22W-220VChương 5 E-HSMT1bộ
5Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực âm tường 16A-220VChương 5 E-HSMT102cái
6Đèn Downlight D110, 1x12W-220VChương 5 E-HSMT64bộ
7Quạt hút mùi vệ sinh âm trầnChương 5 E-HSMT10cái
8Đèn Led panel 600x600, 36W-220VChương 5 E-HSMT28bộ
9Công tắc đơn 1 chiều 10AChương 5 E-HSMT5cái
10Công tắc đôi 1 chiều 10AChương 5 E-HSMT10cái
11Công tắc ba 1 chiều 10AChương 5 E-HSMT2cái
12Công tắc bốn 1 chiều 10AChương 5 E-HSMT5cái
13CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương 5 E-HSMT50m
14CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương 5 E-HSMT50m
15CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương 5 E-HSMT60m
16CU/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT50m
17CU/PVC 1x6mm2Chương 5 E-HSMT150m
18CU/PVC 1x4mm2Chương 5 E-HSMT150m
19CU/PVC 1x2,5mm2Chương 5 E-HSMT600m
20CU/PVC 1x1,5mm2Chương 5 E-HSMT1.120m
21Dây tiếp địa 1x10mm2Chương 5 E-HSMT110m
22Dây tiếp địa 1x6mm2Chương 5 E-HSMT125m
23Dây tiếp địa 1x4mm2Chương 5 E-HSMT75m
24Dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương 5 E-HSMT300m
25Dây tiếp địa 1x1,5mm2Chương 5 E-HSMT560m
26Ống nhựa PVC D40 đặt nổiChương 5 E-HSMT30m
27Ống nhựa PVC D40 đặt chìmChương 5 E-HSMT70m
28Ống nhựa PVC D32 đặt nổiChương 5 E-HSMT18m
29Ống nhựa PVC D32 đặt chìmChương 5 E-HSMT42m
30Ống nhựa PVC D25 đặt nổiChương 5 E-HSMT60m
31Ống nhựa PVC D25 đặt chìmChương 5 E-HSMT140m
32Ống nhựa PVC D20 đặt nổiChương 5 E-HSMT258m
33Ống nhựa PVC D20 đặt chìmChương 5 E-HSMT602m
Q ĐIỆN NHẸ NHÀ KHO - Hệ thống Internet
1Lắp đặt máy chủ Rack, Máy chủ Rack từ 4U đến 7UChương 5 E-HSMT11 thiết bị
2Ống nhựa HDPE D32Chương 5 E-HSMT30m
3Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương 5 E-HSMT11 thiết bị
4Ổ cắm máy tính mặt đơnChương 5 E-HSMT6cái
5Cáp UTP cat 6Chương 5 E-HSMT300m
6Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , Chương 5 E-HSMT3010m
7Cáp CU/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT80m
8Ống bảo vệ PVC D16Chương 5 E-HSMT380m
R ĐIỆN NHẸ NHÀ KHO - Hệ thống camera theo dõi
1Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương 5 E-HSMT11 thiết bị
2Cáp UTP cat 6Chương 5 E-HSMT500m
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , Chương 5 E-HSMT5010m
4Cáp CU/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT500m
5Ống bảo vệ PVC D16Chương 5 E-HSMT800m
S THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ KHO
1LavaboChương 5 E-HSMT6bộ
2Gương soiChương 5 E-HSMT6cái
3Bộ phụ kiện 6 chi tiếtChương 5 E-HSMT6cái
4Bộ vòi nóng lạnhChương 5 E-HSMT6bộ
5Xí bệtChương 5 E-HSMT6bộ
6Vòi xịt D15Chương 5 E-HSMT6cái
7Tiểu namChương 5 E-HSMT4bộ
T CẤP NƯỚC NHÀ KHO
1Ống nước lạnh PPR D40-PN10Chương 5 E-HSMT0,16100m
2Ống nước lạnh PPR D32-PN10Chương 5 E-HSMT0,45100m
3Ống nước lạnh PPR D25-PN10Chương 5 E-HSMT0,04100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương 5 E-HSMT0,16100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương 5 E-HSMT0,45100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương 5 E-HSMT0,04100m
7Măng sông nhựa D32Chương 5 E-HSMT15cái
8Măng sông nhựa D25Chương 5 E-HSMT1cái
9Măng sông nhựa D40Chương 5 E-HSMT5cái
10Van nhựa, ĐK 32mmChương 5 E-HSMT1cái
11Tê PPR D25/20Chương 5 E-HSMT2cái
12Cút PPR D40Chương 5 E-HSMT4cái
13Cút PPR D32Chương 5 E-HSMT8cái
14Côn PPR D32/25Chương 5 E-HSMT1cái
15Bể nước Inox 2m3Chương 5 E-HSMT1bể
U THOÁT NƯỚC NHÀ KHO
1Ống nhựa UPVC D110 - PN6Chương 5 E-HSMT1,01100m
2Ống nhựa UPVC D90 - PN6Chương 5 E-HSMT0,45100m
3Ống nhựa UPVC D60 - PN6Chương 5 E-HSMT0,53100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmChương 5 E-HSMT1,01100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmChương 5 E-HSMT0,45100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmChương 5 E-HSMT0,53100m
7Phễu thu DN100Chương 5 E-HSMT4cái
8Phễu thu DN80Chương 5 E-HSMT1cái
9Y UPVC D110/110Chương 5 E-HSMT2cái
10Y UPVC D90/90Chương 5 E-HSMT1cái
11Y UPVC D60/60Chương 5 E-HSMT6cái
12Chếch UPVC D110Chương 5 E-HSMT12cái
13Chếch UPVC D90Chương 5 E-HSMT4cái
14Chếch UPVC D60Chương 5 E-HSMT5cái
15Máy bơm sinh hoạt Q=2m3, H=25mChương 5 E-HSMT1cái
V ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ KHO
1Lắp đặt điều hòa 18.000BTUChương 5 E-HSMT4máy
2Lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 400m3/h, cột áp: 200paChương 5 E-HSMT2cái
3Lắp đặt quạt gắn tường, lưu lượng 150m3/h, cột áp 50paChương 5 E-HSMT2cái
4Lắp đặt quạt gắn tường, lưu lượng 1000m3/hChương 5 E-HSMT2cái
5Lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 3000m3/h, cột áp: 300paChương 5 E-HSMT1cái
6Lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 2400m3/h, cột áp: 300paChương 5 E-HSMT2cái
7Lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 1700m3/h, cột áp: 300paChương 5 E-HSMT2cái
8Cửa thải gió kt 900x400 kèm lưới chắn côn trùngChương 5 E-HSMT1cái
9Cửa thải gió kt 700x400 kèm lưới chắn côn trùngChương 5 E-HSMT2cái
10Cửa thải gió kt 600x400 kèm lưới chắn côn trùngChương 5 E-HSMT2cái
11Tiêu âm đầu quạtChương 5 E-HSMT5bộ
12Ống tôn kt 500x300 tôn tráng kẽm dày 0.58 mmChương 5 E-HSMT3m
13Ống tôn kt 400x300 tôn tráng kẽm dày 0.58 mmChương 5 E-HSMT3m
14Ống tôn kt 300x300 tôn tráng kẽm dày 0.48 mmChương 5 E-HSMT40m
15Miệng hút khí thải kt 600x300 kèm van OBD, độ mở 50%Chương 5 E-HSMT24cái
16Cửa gió đơn, quy cách cửa 200x150mm kèm lưới chắn côn trùngChương 5 E-HSMT2cái
17Ống UPVC D200Chương 5 E-HSMT0,02100m
18Ống UPVC D150Chương 5 E-HSMT0,02100m
19Ống nối mềm D150Chương 5 E-HSMT0,18100m
20Miệng gió 250x250 kèm van OBDChương 5 E-HSMT6cái
21ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương 5 E-HSMT1100m
22ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmChương 5 E-HSMT1100m
23Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 19mmChương 5 E-HSMT2100m
24Ống PVC D27Chương 5 E-HSMT0,75100m
25Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 13mmChương 5 E-HSMT0,75100m
26Phụ kiện lắp đặtChương 5 E-HSMT1toàn bộ
W SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát nền sân, đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT2,9100m3
2Rải Ni LôngChương 5 E-HSMT7,25100m2
3Bê tông sân, M200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT145m3
X BỒN CÂY
1Đào đất móng bồn cây, đất cấp IIChương 5 E-HSMT86,3041m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT29,76m3
3Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT43,68m3
4Công tác ốp gạch bồn hoa gạch thẻChương 5 E-HSMT105,6m2
5Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,1286100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,7344100m3
Y CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng chống mối - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT49,23161m3
2Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 54 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịchChương 5 E-HSMT25,974m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịchChương 5 E-HSMT23,2576m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịchChương 5 E-HSMT291,8561m2
Z BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bể phòng cháy chữa cháy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT133,53281m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương 5 E-HSMT3,876m3
3Bê tông bể nước, M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT26,2025m3
4Ván khuôn bể nướcChương 5 E-HSMT1,3269100m2
5Cốt thép bể, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT0,5011tấn
6Cốt thép bể, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT2,3184tấn
7Thang thép không gỉ phi 22Chương 5 E-HSMT0,0085tấn
8Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng chống thấm V20Chương 5 E-HSMT46m
9Quét dung dịch chống thấm đáy, thành trong và nắp bểChương 5 E-HSMT96,9m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT96,9m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT96,9m2
12Bê tông tấm đan nắp bể M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,0512m3
13Ván khuôn tấm đan nắp bểChương 5 E-HSMT0,0026100m2
14Cốt thép tấm đan nắp bểChương 5 E-HSMT0,0061tấn
15Lắp đặt tấm đan nắp bểChương 5 E-HSMT11cấu kiện
16Đắp đất móng bể, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,4751100m3
17Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,8602100m3
AA ĐIỆN NGOÀI NHÀ - Trụ đèn chiếu sáng
1Trụ đèn chiếu sáng sân vườnChương 5 E-HSMT41 cột
2Lắp đèn cầu 4 bóng compact 120WChương 5 E-HSMT4bộ
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương 5 E-HSMT1,5100m
4Dây tiếp địa 1x25mm2Chương 5 E-HSMT200m
5Ống nhựa HDPE D100/90Chương 5 E-HSMT200m
6Khung móng M16x385x385x500mmChương 5 E-HSMT4bộ
7Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,4321m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,432m3
9Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT0,0288100m2
10Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT4bảng
AB ĐIỆN NGOÀI NHÀ - Rãnh cáp điện
1Đào rãnh cáp điện, đất cấp IIChương 5 E-HSMT33,751m3
2Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,07100m3
3Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,09100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,0625100m3
5Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400Chương 5 E-HSMT100md
AC ĐIỆN NGOÀI NHÀ - Chống sét tiếp địa an toàn
1Cọc tiếp địa L=63x63x6 dài 2,5mChương 5 E-HSMT3cọc
2Thép dẹt 25x4Chương 5 E-HSMT8m
3Dây thoát sét sắt D10Chương 5 E-HSMT20m
AD NƯỚC NGOÀI NHÀ - Rãnh thoát nước L=158m
1Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT70,76031m3
2Bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT10,27m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT10,428m3
4Bê tông tấm đa, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT5,688m3
5Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,3666100m2
6Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,6826tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT1581cấu kiện
8Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,2359100m3
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,4718100m3
AE NƯỚC NGOÀI NHÀ - Hố ga thoát nước -8 cái
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT12,10111m3
2Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,0951m3
3Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT3,7962m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,36m3
5Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,0192100m2
6Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,0432tấn
7Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT81cấu kiện
8Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0403100m3
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,0806100m3
AF TBA 630KVA - 35/0,4KV
1Tháo, lắp xà đỡ lèoChương 5 E-HSMT2bộ
2Tháo, lắp xà kép đầu trạmChương 5 E-HSMT2bộ
3Tháo, lắp xà đỡ SI + CSVChương 5 E-HSMT1bộ
4Tháo, lắp giá đỡ dầm, đỡ ghế thao tácChương 5 E-HSMT1bộ
5Tháo, lắp Ghế thao tácChương 5 E-HSMT1bộ
6Tháo, lắp thang trèoChương 5 E-HSMT1bộ
7Tháo, lắp dầm đỡ máy biến ápChương 5 E-HSMT1bộ
8Móng trạm biến ápChương 5 E-HSMT1móng
9Sắt mạ kẽm nhúng nóngChương 5 E-HSMT128,02kg
10Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT6,12m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương 5 E-HSMT6,12m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 E-HSMT6cọc
13Cột BTLT 12mChương 5 E-HSMT2cột
14Tháo, lắp sứChương 5 E-HSMT22quả
15Tháo, lắp chống sét vanChương 5 E-HSMT1bộ
16Tháo, lắp cầu chì tự rơiChương 5 E-HSMT1bộ
17Tháo, lắp MBA 100KVAChương 5 E-HSMT1máy
18Tháo, lắp tủ điện hạ thếChương 5 E-HSMT1tủ
19Tháo, lắp thanh cáiChương 5 E-HSMT1HT
20Xà đỡ cầu daoChương 5 E-HSMT1bộ
21Xà đỡ tay cần giật cầu daoChương 5 E-HSMT1bộ
22Cầu dao 22KVChương 5 E-HSMT1bộ
23Di chuyển, lắp đặt đo đếmChương 5 E-HSMT1tủ
24Tháo, lắp dây lèoChương 5 E-HSMT1HT
25Cẩu dựng côt, lắp máy biến ápChương 5 E-HSMT1ca
AG Điểm đấu cáp ngầm 35kV
1Tháo, lắp coleomChương 5 E-HSMT10bộ
2Đào đất hào cápChương 5 E-HSMT7,2m3
3Đào khoanh cápChương 5 E-HSMT1,5m3
4Bộ cảnh báo sự cốChương 5 E-HSMT1bộ
5Thu hồi, kéo dải cáp 3x70Chương 5 E-HSMT0,4100m
AH Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 35kv, 3 phaChương 5 E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 35KVChương 5 E-HSMT1HT
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương 5 E-HSMT1máy
4Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương 5 E-HSMT1mẫu
5Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnChương 5 E-HSMT1mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnChương 5 E-HSMT1mẫu
7Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnChương 5 E-HSMT1mẫu
8Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnChương 5 E-HSMT1mẫu
AI Trạm chữa cháy cố định bằng khí CO2 (chuyên dùng)
1Lắp đặt Chai CO2 loại 68 lít - 45 kg CO2 gồm: Chai khí chuyên dùng có van xả nhanh, van an toàn.Chương 5 E-HSMT26chai
2Khí CO2 nạp đủ cho các chaiChương 5 E-HSMT1.170kg
3Tay đòn mở van đầu chai CO2 trực tiếpChương 5 E-HSMT26cái
4Bộ ống góp cho dàn chai khí CO2, áp suất làm việc 150 kg/cm2 (là ống thép D50)Chương 5 E-HSMT1bộ
5Van một chiều trên đường ống gópChương 5 E-HSMT26cái
6Giàn giá đỡ chai CO2 - thép U12 x 6- thép V50 x 5Chương 5 E-HSMT1giàn
7Ống dẫn CO2 từ bình vào ống góp bằng ống (caosu) áp lực cao, P/v = 120 kg/cm2Chương 5 E-HSMT26cái
8Hệ thống kéo cáp mở chai CO2Chương 5 E-HSMT1HT
9Đồng hồ áp suất 250 kg/cm2Chương 5 E-HSMT1cái
10Van chặn phân vùng Dy50, Py 150kg/cm2 mở bằng hơiChương 5 E-HSMT3cái
11Đầu phun CO2Chương 5 E-HSMT60cái
12Còi điện, đèn chớp báo xả khí CO2Chương 5 E-HSMT4bộ
13Van an toàn Dy15, Py120 kg/cm2Chương 5 E-HSMT1cái
14Ống thép mạ kẽm D50x3.2mmx6Chương 5 E-HSMT1,2100m
15Ống thép mạ kẽm D40x3.2mmx6Chương 5 E-HSMT0,9100m
16Ống thép mạ kẽm D32x3.2mmx6Chương 5 E-HSMT0,95100m
17Ống thép mạ kẽm D25x3.2mmx6Chương 5 E-HSMT1,3100m
18Tủ điều khiển mở van dàn chai trạm CO2 (01 tủ to, bên trong có cánh cửa phụ có công tắc hạn vị, 02 chai khí kích hoạt mở van đầu chai chữa cháyChương 5 E-HSMT1cái
19Biển hướng dẫn tủ điều khiển hệ thống CO2Chương 5 E-HSMT1bộ
AJ HỆ THỐNG PCCC - Trạm bơm cấp nước chữa cháy
1Téc nước mồi 300lChương 5 E-HSMT1bể
2Khớp chống rung D65Chương 5 E-HSMT2cái
3Rọ hút D65Chương 5 E-HSMT2cái
4Van chặn D65Chương 5 E-HSMT2cái
5Van chặn D50Chương 5 E-HSMT2cái
6Van một chiều D65Chương 5 E-HSMT2cái
7Van chặn D25Chương 5 E-HSMT2cái
8Van chặn D15Chương 5 E-HSMT2cái
9Đồng hồ áp lực P=25kg/cm2Chương 5 E-HSMT1cái
10Ống thép mạ kẽm D80x2,9x6mChương 5 E-HSMT0,75100m
11Ống thép mạ kẽm D65x2,9x6mChương 5 E-HSMT1,9100m
12Ống thép mạ kẽm D50x2,6x6mChương 5 E-HSMT0,35100m
13Tủ đựng vòi chữa cháy KT 400x500x160Chương 5 E-HSMT7cái
14Vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn) đã buộc khớp nối nhanhChương 5 E-HSMT7cái
15Lăng phun chữa cháy D50Chương 5 E-HSMT7cái
16Van họng nước chữa cháy vách tường D50Chương 5 E-HSMT7cái
17Côn thu thép hàn D65/50Chương 5 E-HSMT2cái
18Cút thép hàn D65Chương 5 E-HSMT4cái
19Cút thép hàn D50Chương 5 E-HSMT2cái
20Tê thép hàn D65Chương 5 E-HSMT1cái
21Bích thép hàn D65Chương 5 E-HSMT14cặp bích
22Bích thép hàn D50Chương 5 E-HSMT4cặp bích
23Dây điện 3x16+1x10Chương 5 E-HSMT50m
24Gia công, lắp đặt bệ máy bơmChương 5 E-HSMT1cái
AK HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống báo cháy tự động - đèn thoát hiểm
1Tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương 5 E-HSMT7bộ
2Đầu báo cháy khóiChương 5 E-HSMT4,110 đầu
3Hộp nối KTChương 5 E-HSMT3hộp
4Dây dẫn tín hiệu Cu/PVC 2x0.75mm2Chương 5 E-HSMT1.800m
5Lắp đặt ống sun luồn dây PVC D16Chương 5 E-HSMT2.550m
6Dây dẫn tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT1.500m
7Lắp đặt ống cứng luồn dây SP16Chương 5 E-HSMT150m
8Đèn exit thoát hiểmChương 5 E-HSMT45 đèn
9Đèn sự cốChương 5 E-HSMT85 đèn
10Điện trở cuối kênh 10KChương 5 E-HSMT4bộ
11Hiệu chỉnh hệ thốngChương 5 E-HSMT1bộ
12Bảng hướng dẫn sử dụng báo cháyChương 5 E-HSMT1bộ
AL HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống bình chữa cháy
1Bình bột chữa cháy MFZL4 ABCChương 5 E-HSMT20bình
2Bình chữa cháy CO2 - MT5Chương 5 E-HSMT10bình
3Giá đựng bìnhChương 5 E-HSMT10cái
4Nội quy, tiêu lệnh, cấm lửa, cấm thuốcChương 5 E-HSMT10bộ
AM HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống chống sét
1Cọc tiếp địa D16, L= 2400mmChương 5 E-HSMT3cọc
2Hộp kiểm tra điện trởChương 5 E-HSMT1cái
3Cột đỡ kim thu sét H=5mChương 5 E-HSMT1cột
4Cáp đồng trần M50Chương 5 E-HSMT60m
AN Thiết bị nâng hạ 500kg
1Thiết bị nâng hạ 500kgChương 5 E-HSMT1Hệ thống
AO Thiết bị điện nhẹ
1Bộ chuyển đổi nguồn ATS 4P 125AChương 5 E-HSMT1bộ
2Tủ Rack 6UChương 5 E-HSMT1bộ
3ModelChương 5 E-HSMT1bộ
41 Switch 16 portChương 5 E-HSMT1bộ
5Bộ phát wifiChương 5 E-HSMT3bộ
6UPS 2KVAChương 5 E-HSMT1bộ
7Filewall FortinetChương 5 E-HSMT1bộ
8Ổ cứng 5TChương 5 E-HSMT1bộ
9Đầu ghi 32 kênhChương 5 E-HSMT1bộ
10Màn hình LCD 42''Chương 5 E-HSMT1bộ
111 Switch 32 portChương 5 E-HSMT1bộ
12Máy tính quản lýChương 5 E-HSMT1bộ
13Camera cố địnhChương 5 E-HSMT8bộ
14Camera bán cầuChương 5 E-HSMT21bộ
AP Thiết bị điều hòa thông gió
1Điều hòa cục bộ 18000BTUChương 5 E-HSMT4bộ
2Quạt hướng trục 400m3/h, cột áp 50pa, công suất 0,37KWChương 5 E-HSMT2bộ
3Quạt gắn tường 150m3/h, cột áp 50pa, 60KWChương 5 E-HSMT2bộ
4Quạt gắn tường lưu lượng 1000 m3/hChương 5 E-HSMT2cái
5Quạt hướng trục. Lưu lượng 3000 m3/h- cột áp 300PAChương 5 E-HSMT1cái
6Quạt hướng trục. Lưu lượng 2400 m3/h- cột áp 300PAChương 5 E-HSMT2cái
7Quạt hướng trục. Lưu lượng 1700 m3/h- cột áp 300PAChương 5 E-HSMT2cái
AQ Thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15KWChương 5 E-HSMT1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 15KWChương 5 E-HSMT1máy
3Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháyChương 5 E-HSMT1tủ
4Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhChương 5 E-HSMT1tủ
5Kim thu sét bán kính bảo vệ R=85mChương 5 E-HSMT1cái
6Chai CO2 loại 68 lít - 45 kg CO2: Chai khí chuyên dùng có van xả nhanh, van an toàn. Chai mới 100% có giấy chứng nhận của cơ quan chức năngChương 5 E-HSMT26chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC(có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng > 7 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T1
4 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->