Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 08:26:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,313,968,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC(có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh thành phố Hải Phòng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư XDCBMSTSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 283 đường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC NHÀ KHO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 251,802 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương 5 E-HSMT | 25,099 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 6,529 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 17,681 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 28,158 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 10 | Ép nổi cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 11 | Hao hụt cọc dẫn ép âm bằng thép ống D141,3 x 6,35mm | Chương 5 E-HSMT | 59,884 | kg |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương 5 E-HSMT | 216 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc và vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,638 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 21,731 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, có phụ gia chống thấm W8 | Chương 5 E-HSMT | 102,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 2,022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT | 1,889 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 1,705 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 5,706 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT | 4,663 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 34,291 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm móng, giằng móng nhà, bê tông M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng, dầm móng | Chương 5 E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, dầm móng, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, dầm móng, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,104 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,534 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,151 | 100m3 |
| 19 | Rải lớp nilong chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 4,366 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 38,816 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 1,213 | tấn |
| C | PHẦN THÂN NHÀ KHO | |||
| 1 | Bê tông cột, M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 54,602 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT | 4,815 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 2,045 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,443 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 6,05 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 110,161 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 9,771 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 5,412 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 4,625 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT | 13,164 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 204,983 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 12,523 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 8,8 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 20,713 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang, bê tông M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 14,661 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 1,316 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 8,014 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 1,078 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 21 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 16,777 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng tường thu hồi mái M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 4,345 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Chương 5 E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép 3 nước (1 nước lót 2 nước phủ) | Chương 5 E-HSMT | 113,444 | 1m2 |
| D | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bể nước, bể phốt, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 36,891 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 3 | Bê tông bể M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 3,158 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể | Chương 5 E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bể, ĐK ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 6 | Cốt thép bể, ĐK ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 7 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 6,255 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 34,852 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 34,852 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 8,444 | m2 |
| 14 | Đắp đất móng bể nước, bể phốt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ KHO | |||
| 1 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 231,203 | m3 |
| 2 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 126,728 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 9,923 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 1.071,145 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 2.592,288 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 242,339 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 399,866 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 646,894 | m2 |
| 10 | Lát gạch Granit 600x600mm chống trơn sáng màu, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 475,086 | m2 |
| 11 | Lát gạch Granit 600x600mm chống trơn sẫm màu, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 12 | Lát gạch Granit 300x300mm chống trơn sẫm màu, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 22,679 | m2 |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy lấp đầy 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 670,968 | 1m2 |
| 14 | Lát đá mặt bậc thang, bậc tam cấp, ngưỡng cửa, chậu rửa bằng đá Granite tự nhiên | Chương 5 E-HSMT | 108,163 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch men kính 300x600mm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 109,222 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5 E-HSMT | 54,623 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương 5 E-HSMT | 32,544 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ vào tường | Chương 5 E-HSMT | 80,021 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Chương 5 E-HSMT | 39,825 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương 5 E-HSMT | 350,65 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm khung xương nổi 600x600 | Chương 5 E-HSMT | 22,679 | m2 |
| 22 | Vách compact HPL 12mm | Chương 5 E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 23 | Phụ kiện vách Composite | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lan can Inox cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 38,4 | md |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 3.663,433 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 1.289,099 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.071,145 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 3.881,387 | m2 |
| F | PHẦN CỬA NHÀ KHO | |||
| 1 | Cửa đi kèm vách kính chống cháy 60 phút, kính cường lực 12mm | Chương 5 E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa kính chống cháy | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cửa sổ mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mm | Chương 5 E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mm | Chương 5 E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh pano nhựa, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương 5 E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh pano nhựa, khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mm | Chương 5 E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mm | Chương 5 E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 8 | Cửa thép chống cháy 60p, sơn tĩnh điện, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 0,7m | Chương 5 E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 9 | Bản lề cửa | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Tay co thủy lực | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tay đẩy | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Khóa cửa | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Cửa thép chống cháy 60p, sơn tĩnh điện, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1mm | Chương 5 E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 14 | Bản lề cửa | Chương 5 E-HSMT | 78 | cái |
| 15 | Tay co thủy lực | Chương 5 E-HSMT | 26 | bộ |
| 16 | Tay đẩy | Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Khóa cửa | Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5 E-HSMT | 171,75 | m2 |
| 19 | Vách kính trắng, khung nhựa lõi thép, kính trắng sữa an toàn 8,38mm | Chương 5 E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương 5 E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 21 | Dán decal cửa kính | Chương 5 E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 22 | Cửa đi gỗ pano kính trắng dày 8mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện), gỗ đỏ Nam Phi | Chương 5 E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa đơn (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 34,8 | m |
| 24 | Nẹp cửa (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 69,6 | m |
| 25 | Phụ kiện cửa gỗ (bản lề, khóa cửa) | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Cửa cuốn khe thoáng | Chương 5 E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 27 | Bộ tời cửa cuốn | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Điều khiển | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương 5 E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 31 | Ốp alumium | Chương 5 E-HSMT | 5,296 | m2 |
| G | PHẦN MÁI NHÀ KHO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương 5 E-HSMT | 110,187 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm - 6 lỗ | Chương 5 E-HSMT | 74,634 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 74,634 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 22,556 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 205,051 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 205,051 | m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn màu đỏ dày 0,42mm | Chương 5 E-HSMT | 3,705 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương 5 E-HSMT | 26,09 | md |
| 9 | Máng thu nước | Chương 5 E-HSMT | 76,1 | md |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương 5 E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 11 | Chân nhện 4 chạc | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Mái kính an toàn 2 lớp 13.38mm | Chương 5 E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 3,529 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Chương 5 E-HSMT | 12,232 | 100m2 |
| H | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện TĐT 1 | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 500x700x200mm sơn tĩnh điện, lắp nổi | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-32A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-2P-20A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 400x600x200mm sơn tĩnh điện, lắp nổi | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| J | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện tầng 3 | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 400x600x200mm sơn tĩnh điện, lắp nổi | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| K | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB1.1 | |||
| 1 | Bảng điện phòng nhựa âm tường 14 Module, nắp nhựa trong | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| L | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB2.1, DB3.1 | |||
| 1 | Bảng điện phòng nhựa âm tường 10 Module, nắp nhựa trong | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| M | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB3.2, DB3.2 | |||
| 1 | Bảng điện phòng nhựa âm tường 14 Module, nắp nhựa trong | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| N | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB1.2, DB1.3, DB2.3, DB3.3, DB3.4 | |||
| 1 | Bảng điện phòng nhựa âm tường 6 Module, nắp nhựa trong | Chương 5 E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| O | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Tủ điện phòng DB1.4, DB3.5 | |||
| 1 | Bảng điện phòng nhựa âm tường 6 Module, nắp nhựa trong | Chương 5 E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-2P-20A-10KA | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| P | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ KHO - Thiết bị điện, đường dây trong nhà | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi chống cháy nổ 1,2m 2x18W, ty treo | Chương 5 E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Đèn Downlight D110, 1x12W-220V, chống ẩm | Chương 5 E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp Led T8 1,8m 1x18W, lắp nổi | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bán cầu mở D300, 1x22W-220V | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực âm tường 16A-220V | Chương 5 E-HSMT | 102 | cái |
| 6 | Đèn Downlight D110, 1x12W-220V | Chương 5 E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Đèn Led panel 600x600, 36W-220V | Chương 5 E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Công tắc ba 1 chiều 10A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Công tắc bốn 1 chiều 10A | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 14 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 15 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 16 | CU/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 17 | CU/PVC 1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 18 | CU/PVC 1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 19 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 600 | m |
| 20 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.120 | m |
| 21 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 125 | m |
| 23 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 75 | m |
| 24 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 560 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC D40 đặt nổi | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC D40 đặt chìm | Chương 5 E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D32 đặt nổi | Chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC D32 đặt chìm | Chương 5 E-HSMT | 42 | m |
| 30 | Ống nhựa PVC D25 đặt nổi | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D25 đặt chìm | Chương 5 E-HSMT | 140 | m |
| 32 | Ống nhựa PVC D20 đặt nổi | Chương 5 E-HSMT | 258 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC D20 đặt chìm | Chương 5 E-HSMT | 602 | m |
| Q | ĐIỆN NHẸ NHÀ KHO - Hệ thống Internet | |||
| 1 | Lắp đặt máy chủ Rack, Máy chủ Rack từ 4U đến 7U | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Ổ cắm máy tính mặt đơn | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cáp UTP cat 6 | Chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , | Chương 5 E-HSMT | 30 | 10m |
| 7 | Cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Ống bảo vệ PVC D16 | Chương 5 E-HSMT | 380 | m |
| R | ĐIỆN NHẸ NHÀ KHO - Hệ thống camera theo dõi | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Cáp UTP cat 6 | Chương 5 E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , | Chương 5 E-HSMT | 50 | 10m |
| 4 | Cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Ống bảo vệ PVC D16 | Chương 5 E-HSMT | 800 | m |
| S | THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ KHO | |||
| 1 | Lavabo | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Gương soi | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bộ vòi nóng lạnh | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Vòi xịt D15 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| T | CẤP NƯỚC NHÀ KHO | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR D40-PN10 | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR D32-PN10 | Chương 5 E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR D25-PN10 | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương 5 E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Măng sông nhựa D32 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa D40 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Van nhựa, ĐK 32mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D25/20 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Côn PPR D32/25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bể nước Inox 2m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| U | THOÁT NƯỚC NHÀ KHO | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D110 - PN6 | Chương 5 E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90 - PN6 | Chương 5 E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Chương 5 E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Chương 5 E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 7 | Phễu thu DN100 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Phễu thu DN80 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Y UPVC D110/110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Y UPVC D90/90 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Y UPVC D60/60 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Chếch UPVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Chếch UPVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Chếch UPVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Máy bơm sinh hoạt Q=2m3, H=25m | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| V | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 18.000BTU | Chương 5 E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 400m3/h, cột áp: 200pa | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt gắn tường, lưu lượng 150m3/h, cột áp 50pa | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt gắn tường, lưu lượng 1000m3/h | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 3000m3/h, cột áp: 300pa | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 2400m3/h, cột áp: 300pa | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hướng trục, lưu lượng 1700m3/h, cột áp: 300pa | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cửa thải gió kt 900x400 kèm lưới chắn côn trùng | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cửa thải gió kt 700x400 kèm lưới chắn côn trùng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cửa thải gió kt 600x400 kèm lưới chắn côn trùng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tiêu âm đầu quạt | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Ống tôn kt 500x300 tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | m |
| 13 | Ống tôn kt 400x300 tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Ống tôn kt 300x300 tôn tráng kẽm dày 0.48 mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Miệng hút khí thải kt 600x300 kèm van OBD, độ mở 50% | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cửa gió đơn, quy cách cửa 200x150mm kèm lưới chắn côn trùng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống UPVC D200 | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Ống UPVC D150 | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Ống nối mềm D150 | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 20 | Miệng gió 250x250 kèm van OBD | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | 100m |
| 22 | ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 19mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | 100m |
| 24 | Ống PVC D27 | Chương 5 E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 25 | Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 13mm | Chương 5 E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt | Chương 5 E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| W | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền sân, đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 2,9 | 100m3 |
| 2 | Rải Ni Lông | Chương 5 E-HSMT | 7,25 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 145 | m3 |
| X | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 86,304 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 29,76 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 43,68 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch bồn hoa gạch thẻ | Chương 5 E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,1286 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,7344 | 100m3 |
| Y | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 49,2316 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 54 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch | Chương 5 E-HSMT | 25,974 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch | Chương 5 E-HSMT | 23,2576 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch | Chương 5 E-HSMT | 291,856 | 1m2 |
| Z | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bể phòng cháy chữa cháy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 133,5328 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 3 | Bê tông bể nước, M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 26,2025 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể nước | Chương 5 E-HSMT | 1,3269 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,5011 | tấn |
| 6 | Cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 2,3184 | tấn |
| 7 | Thang thép không gỉ phi 22 | Chương 5 E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 8 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng chống thấm V20 | Chương 5 E-HSMT | 46 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành trong và nắp bể | Chương 5 E-HSMT | 96,9 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 96,9 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 96,9 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp bể M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương 5 E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương 5 E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất móng bể, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,4751 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,8602 | 100m3 |
| AA | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - Trụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ đèn chiếu sáng sân vườn | Chương 5 E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn cầu 4 bóng compact 120W | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 4 | Dây tiếp địa 1x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D100/90 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Khung móng M16x385x385x500mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,432 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 4 | bảng |
| AB | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - Rãnh cáp điện | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 33,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400 | Chương 5 E-HSMT | 100 | md |
| AC | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - Chống sét tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L=63x63x6 dài 2,5m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 25x4 | Chương 5 E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Dây thoát sét sắt D10 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| AD | NƯỚC NGOÀI NHÀ - Rãnh thoát nước L=158m | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 70,7603 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 10,27 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,428 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đa, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 5,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,3666 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,6826 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 158 | 1cấu kiện |
| 8 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,2359 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,4718 | 100m3 |
| AE | NƯỚC NGOÀI NHÀ - Hố ga thoát nước -8 cái | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 12,1011 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,0951 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 3,7962 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 8 | Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| AF | TBA 630KVA - 35/0,4KV | |||
| 1 | Tháo, lắp xà đỡ lèo | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp xà kép đầu trạm | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp xà đỡ SI + CSV | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp giá đỡ dầm, đỡ ghế thao tác | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo, lắp Ghế thao tác | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo, lắp thang trèo | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo, lắp dầm đỡ máy biến áp | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Móng trạm biến áp | Chương 5 E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chương 5 E-HSMT | 128,02 | kg |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương 5 E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT | 6 | cọc |
| 13 | Cột BTLT 12m | Chương 5 E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Tháo, lắp sứ | Chương 5 E-HSMT | 22 | quả |
| 15 | Tháo, lắp chống sét van | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo, lắp MBA 100KVA | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| 18 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Tháo, lắp thanh cái | Chương 5 E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Xà đỡ cầu dao | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tay cần giật cầu dao | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cầu dao 22KV | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Di chuyển, lắp đặt đo đếm | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Tháo, lắp dây lèo | Chương 5 E-HSMT | 1 | HT |
| 25 | Cẩu dựng côt, lắp máy biến áp | Chương 5 E-HSMT | 1 | ca |
| AG | Điểm đấu cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Tháo, lắp coleom | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Đào đất hào cáp | Chương 5 E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Đào khoanh cáp | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Bộ cảnh báo sự cố | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi, kéo dải cáp 3x70 | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| AH | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 35kv, 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 35KV | Chương 5 E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | mẫu |
| AI | Trạm chữa cháy cố định bằng khí CO2 (chuyên dùng) | |||
| 1 | Lắp đặt Chai CO2 loại 68 lít - 45 kg CO2 gồm: Chai khí chuyên dùng có van xả nhanh, van an toàn. | Chương 5 E-HSMT | 26 | chai |
| 2 | Khí CO2 nạp đủ cho các chai | Chương 5 E-HSMT | 1.170 | kg |
| 3 | Tay đòn mở van đầu chai CO2 trực tiếp | Chương 5 E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Bộ ống góp cho dàn chai khí CO2, áp suất làm việc 150 kg/cm2 (là ống thép D50) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Van một chiều trên đường ống góp | Chương 5 E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Giàn giá đỡ chai CO2 - thép U12 x 6- thép V50 x 5 | Chương 5 E-HSMT | 1 | giàn |
| 7 | Ống dẫn CO2 từ bình vào ống góp bằng ống (caosu) áp lực cao, P/v = 120 kg/cm2 | Chương 5 E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Hệ thống kéo cáp mở chai CO2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Đồng hồ áp suất 250 kg/cm2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van chặn phân vùng Dy50, Py 150kg/cm2 mở bằng hơi | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu phun CO2 | Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Còi điện, đèn chớp báo xả khí CO2 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Van an toàn Dy15, Py120 kg/cm2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D50x3.2mmx6 | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D40x3.2mmx6 | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D32x3.2mmx6 | Chương 5 E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 17 | Ống thép mạ kẽm D25x3.2mmx6 | Chương 5 E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 18 | Tủ điều khiển mở van dàn chai trạm CO2 (01 tủ to, bên trong có cánh cửa phụ có công tắc hạn vị, 02 chai khí kích hoạt mở van đầu chai chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Biển hướng dẫn tủ điều khiển hệ thống CO2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| AJ | HỆ THỐNG PCCC - Trạm bơm cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Téc nước mồi 300l | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Khớp chống rung D65 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Rọ hút D65 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van chặn D65 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van chặn D50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van một chiều D65 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van chặn D25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van chặn D15 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ áp lực P=25kg/cm2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D80x2,9x6m | Chương 5 E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D65x2,9x6m | Chương 5 E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D50x2,6x6m | Chương 5 E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 13 | Tủ đựng vòi chữa cháy KT 400x500x160 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn) đã buộc khớp nối nhanh | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Van họng nước chữa cháy vách tường D50 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Côn thu thép hàn D65/50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút thép hàn D65 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút thép hàn D50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê thép hàn D65 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bích thép hàn D65 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 22 | Bích thép hàn D50 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 23 | Dây điện 3x16+1x10 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Gia công, lắp đặt bệ máy bơm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| AK | HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống báo cháy tự động - đèn thoát hiểm | |||
| 1 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Chương 5 E-HSMT | 4,1 | 10 đầu |
| 3 | Hộp nối KT | Chương 5 E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Dây dẫn tín hiệu Cu/PVC 2x0.75mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.800 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sun luồn dây PVC D16 | Chương 5 E-HSMT | 2.550 | m |
| 6 | Dây dẫn tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cứng luồn dây SP16 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Đèn exit thoát hiểm | Chương 5 E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 9 | Đèn sự cố | Chương 5 E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 10 | Điện trở cuối kênh 10K | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Hiệu chỉnh hệ thống | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bảng hướng dẫn sử dụng báo cháy | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống bình chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC | Chương 5 E-HSMT | 20 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Chương 5 E-HSMT | 10 | bình |
| 3 | Giá đựng bình | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh, cấm lửa, cấm thuốc | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| AM | HỆ THỐNG PCCC - Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16, L= 2400mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cột đỡ kim thu sét H=5m | Chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cáp đồng trần M50 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| AN | Thiết bị nâng hạ 500kg | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ 500kg | Chương 5 E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| AO | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS 4P 125A | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ Rack 6U | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Model | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | 1 Switch 16 port | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ phát wifi | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | UPS 2KVA | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Filewall Fortinet | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng 5T | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đầu ghi 32 kênh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Màn hình LCD 42'' | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | 1 Switch 32 port | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máy tính quản lý | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Camera cố định | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Camera bán cầu | Chương 5 E-HSMT | 21 | bộ |
| AP | Thiết bị điều hòa thông gió | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 18000BTU | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Quạt hướng trục 400m3/h, cột áp 50pa, công suất 0,37KW | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Quạt gắn tường 150m3/h, cột áp 50pa, 60KW | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Quạt gắn tường lưu lượng 1000 m3/h | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Quạt hướng trục. Lưu lượng 3000 m3/h- cột áp 300PA | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục. Lưu lượng 2400 m3/h- cột áp 300PA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Quạt hướng trục. Lưu lượng 1700 m3/h- cột áp 300PA | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| AQ | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15KW | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 15KW | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Kim thu sét bán kính bảo vệ R=85m | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chai CO2 loại 68 lít - 45 kg CO2: Chai khí chuyên dùng có van xả nhanh, van an toàn. Chai mới 100% có giấy chứng nhận của cơ quan chức năng | Chương 5 E-HSMT | 26 | chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC(có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T | 1 |
| 4 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi