Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162665-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20220156068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 07:56:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,387,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7581649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516329E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc robot
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng tải
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Xác định tọa độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Xác định cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (mới 100%)
ĐTXD trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 44 Nguyễn Gia Thiều - TP BẮc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 44, đường Nguyễn Gia Thiều, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: (0222) 3 825 630 Fax: (0222) 3 825 635
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông, điạ chỉ: Làn 2 khu liên cơ quan đường Huyền Quang, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập HSMT và phân tích, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt, địa chỉ: Phố Mới Tiêu Sơn, xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 44 Nguyễn Gia Thiều - TP BẮc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 44, đường Nguyễn Gia Thiều, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: (0222) 3 825 630 Fax: (0222) 3 825 635


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ.Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 44, đường Nguyễn Gia Thiều, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: (0222) 3 825 630 Fax: (0222) 3 825 635
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân tối cao; địa chỉ: số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 024.38255058-801110 - Fax: 024.38255400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcPhần II Chương V của E-HSMT19,6199100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mmPhần II Chương V của E-HSMT5,5229tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-16mmPhần II Chương V của E-HSMT0,9137tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmPhần II Chương V của E-HSMT26,5552tấn
5Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã cọc và nối.Phần II Chương V của E-HSMT4,1849tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT2,5532tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT2,553tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Phần II Chương V của E-HSMT166,198m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmPhần II Chương V của E-HSMT2641 mối nối
10Cọc dẫn ép âmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
11Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cmPhần II Chương V của E-HSMT0,215100m
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmPhần II Chương V của E-HSMT26,848100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhần II Chương V của E-HSMT2,2375m3
14Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,0224100m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6mPhần II Chương V của E-HSMT0,3647100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1mPhần II Chương V của E-HSMT56,44891m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mPhần II Chương V của E-HSMT3,91681m3
18Ván khuôn cho bê tông lót đài móngPhần II Chương V của E-HSMT0,1675100m2
19Ván khuôn cho bê tông lót dầm móngPhần II Chương V của E-HSMT0,2688100m2
20Đổ bê tông lót móngPhần II Chương V của E-HSMT11,1675m3
21Mua bê tông thương phẩm mác 100Phần II Chương V của E-HSMT11,4472m3
22Ván khuôn dầm móngPhần II Chương V của E-HSMT1,5598100m2
23Ván khuôn dđài móngPhần II Chương V của E-HSMT1,1315100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,8087tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,2043tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmPhần II Chương V của E-HSMT2,1478tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mmPhần II Chương V của E-HSMT3,505tấn
28Thép bản dày 10mm làm móng chân thangPhần II Chương V của E-HSMT76,482kg
29Bulông neo M16x700mmPhần II Chương V của E-HSMT32cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT0,0728tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT0,0728tấn
32Đổ bê tông móngPhần II Chương V của E-HSMT49,152m3
33Mua bê tông thương phẩm mác 250Phần II Chương V của E-HSMT50,8794m3
34Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT20,1387m3
35Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,4002100m3
36Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Phần II Chương V của E-HSMT0,5682100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,6044100m3
38Đổ bê tông nềnPhần II Chương V của E-HSMT22,5161m3
39Mua bê tông thương phẩm, mác 100Phần II Chương V của E-HSMT23,079m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT4,4100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,992tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mmPhần II Chương V của E-HSMT2,7978tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mmPhần II Chương V của E-HSMT3,6519tấn
44Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2Phần II Chương V của E-HSMT28,16m3
45Đổ bê tông cột, TD >0,1m2Phần II Chương V của E-HSMT2,816m3
46Mua bê tông thương phẩm, mác 250Phần II Chương V của E-HSMT31,7504m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngPhần II Chương V của E-HSMT5,99100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmPhần II Chương V của E-HSMT2,1889tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmPhần II Chương V của E-HSMT5,4593tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-28mmPhần II Chương V của E-HSMT2,0796tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiPhần II Chương V của E-HSMT51,456m3
52Mua bê tông thương phẩm, mác 250Phần II Chương V của E-HSMT52,2278m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiPhần II Chương V của E-HSMT14,1415100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,7374tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT12,4537tấn
56Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn máiPhần II Chương V của E-HSMT148,6316m3
57Mua bê tông thương phẩm, mác 250Phần II Chương V của E-HSMT150,8611m3
58Ván khuôn lanh tôPhần II Chương V của E-HSMT1,1947100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,2259tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0491tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK12mmPhần II Chương V của E-HSMT0,6751tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0382tấn
63Bê tông lanh tô, bê tông, M200Phần II Chương V của E-HSMT8,4849m3
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngPhần II Chương V của E-HSMT1,085100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0989tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT1,4233tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20-28mmPhần II Chương V của E-HSMT0,3725tấn
68Bê tông cầu thang thường, M250Phần II Chương V của E-HSMT10,257m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây tường thẳng bằng gạch XM rỗng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT2,218m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT237,219m3
3Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT32,504m3
4Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT0,929m3
5Xây bậc cầu thang bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT3,564m3
6Mua thép mạ nhôm kẽm làm cầu phong, litôPhần II Chương V của E-HSMT0,73tấn
7Sản xuất cầu phong, lito thép mạ kẽmPhần II Chương V của E-HSMT0,716tấn
8Lắp dựng cầu phong, lito thépPhần II Chương V của E-HSMT0,716tấn
9Mua ngói phẳng màu ghi lợp mái, (số lượng 10 viên/m2)Phần II Chương V của E-HSMT3.488,527viên
10Lợp mái ngói 10v/m2Phần II Chương V của E-HSMT3,287100m2
11Mua thép bản dày 6-8-10mm làm thang sắt thoát hiểmPhần II Chương V của E-HSMT14,021tấn
12Bulong M16x30Phần II Chương V của E-HSMT192cái
13Gia công thang sắtPhần II Chương V của E-HSMT13,353tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT399,3951m2
15Lắp đặt thang sắt thoát hiểmPhần II Chương V của E-HSMT13,353tấn
16Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măngPhần II Chương V của E-HSMT547,431m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT905,074m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT2.043,9872m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT120,116m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT239,294m2
21Trát trần, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT829,248m2
22Trát sê nô vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT131,262m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT12,22m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT113,54m
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT750,933m2
26Sơn tường trong nhà, cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT2.181,249m2
27Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT1.068,54m2
28Ốp đá granit tự nhiên màu xanh Brazil vào tườngPhần II Chương V của E-HSMT210,194m2
29Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT63,8136m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT234,573m2
31Vữa tự chảy dày 1cmPhần II Chương V của E-HSMT44,49m2
32Láng vữa tự chảy không co nền sànPhần II Chương V của E-HSMT44,49m2
33Màng chống thấm dày 3mmPhần II Chương V của E-HSMT59,858m2
34Chống thấm ống thoát nước sànPhần II Chương V của E-HSMT23vị trí
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT58,3034m2
36Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT907,135m2
37Đắp cát tôn nền mái sảnhPhần II Chương V của E-HSMT1,422m3
38Lát gạch chống nóng thông tâm 22x10,5x15, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT271,44m2
39Vữa tự chảy dày 1cmPhần II Chương V của E-HSMT184,73m2
40Láng vữa tự chảy không co senoPhần II Chương V của E-HSMT184,73m2
41Màng chống thấm dày 3mmPhần II Chương V của E-HSMT562,443m2
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75,Phần II Chương V của E-HSMT145,947m2
43Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT41,523m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT109,464m2
45Trụ cầu thang gỗ nhóm II, sơn PU màu cánh dánPhần II Chương V của E-HSMT1cái
46Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, kích thước 60x80Phần II Chương V của E-HSMT39,92md
47Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mmPhần II Chương V của E-HSMT39,92m
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT11,1776m2
49Mua thép hộp dày 1-1.4ly làm lan can cầu thang, lan can thang thoát hiểmPhần II Chương V của E-HSMT592,581kg
50Mua thép hộp dày 1.5ly làm lan can thang thoát hiểmPhần II Chương V của E-HSMT478,258kg
51Gia công lan can cầu thang, thang thoát hiểmPhần II Chương V của E-HSMT1,05tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT103,6841m2
53Lắp dựng lan can sắt cầu thangPhần II Chương V của E-HSMT253,9504m2
54Lam chắn nắng bằng thanh nhôm KT 50x120, thanh liên kết cầu ngang bằng thép hộp 50x100x2mmPhần II Chương V của E-HSMT1.361,5md
55Vách ngăn Compact ngăn khu WCPhần II Chương V của E-HSMT37,368m2
56Giá đỡ inox 304 hộp KT 20x40x1.4mm bàn đá lavaboPhần II Chương V của E-HSMT71,8554kg
57Ốp đá granit tự nhiên màu tối vào bàn đá LavaboPhần II Chương V của E-HSMT5,1188m2
58Trần thạch cao chìm chống ẩmPhần II Chương V của E-HSMT56,3047m2
59Hệ trần chìmPhần II Chương V của E-HSMT362,5246m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần II Chương V của E-HSMT362,5246m2
61Bả bằng bột bả vào trần thạch caoPhần II Chương V của E-HSMT362,5246m2
62Sơn trắng trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT362,5246m2
63Bộ chữ "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN TIÊN DU", chữ Aluminium màu đỏ cao 450x50Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
64Tay vịn inox cho người khuyết tật inox 304Phần II Chương V của E-HSMT29,2826kg
65Cửa nhôm hệ, đóng mở tự động, kính cường lực 12mm màu trắng, khung cửa hệ mặt dựng 52x100x2mm sơn tĩnh điện màu nâuPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
66Cửa đi 2 cánh KT 1.3x2.7m vách kính ngăn cháy EI 60 phút, khung thép sơn tĩnh điệnPhần II Chương V của E-HSMT94,482m2
67Cửa đi 1 cánh KT 0.9x2.7m vách kính ngăn cháy EI 60 phút, khung thép sơn tĩnh điệnPhần II Chương V của E-HSMT86,184m2
68Khóa tay gạt ngangPhần II Chương V của E-HSMT45bộ
69Tay co thủy lựcPhần II Chương V của E-HSMT62bộ
70Doorsill inox 201 dày 1.0mmPhần II Chương V của E-HSMT64md
71Chốt âmPhần II Chương V của E-HSMT34cái
72Chèn vữa vào khung thépPhần II Chương V của E-HSMT1trọn gói
73Vận chuyển, lắp đặt, bơm keo hoàn thiệnPhần II Chương V của E-HSMT180,666m
74Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lềPhần II Chương V của E-HSMT23,04m2
75Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lềPhần II Chương V của E-HSMT172,79m2
76Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xePhần II Chương V của E-HSMT24,72m2
77Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mmPhần II Chương V của E-HSMT24,5m2
78Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộPhần II Chương V của E-HSMT150bộ
79Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điPhần II Chương V của E-HSMT57bộ
80Hoa sắt cửa bằng inox 304Phần II Chương V của E-HSMT1.128,937kg
81Lắp dựng dàn giáo ngoàiPhần II Chương V của E-HSMT9,486100m2
82Đào móng tam cấpPhần II Chương V của E-HSMT2,9911m3
83Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,004100m3
84Ván khuôn móngPhần II Chương V của E-HSMT0,048100m2
85Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT1,885m3
86Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7Phần II Chương V của E-HSMT5,235m3
87Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phần II Chương V của E-HSMT1,689m3
88Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,021100m3
89Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT0,775m3
90Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mmPhần II Chương V của E-HSMT7,38m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT21,3m2
92Làm lan can đường dốc bằng inox 304Phần II Chương V của E-HSMT31,901kg
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịtPhần II Chương V của E-HSMT12bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông D34Phần II Chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + xi phông D34Phần II Chương V của E-HSMT8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnPhần II Chương V của E-HSMT7bộ
5Lắp đặt phễu thu sàn D90Phần II Chương V của E-HSMT18cái
6Lắp đặt gương soiPhần II Chương V của E-HSMT11cái
7Lắp đặt kệ đựng xà phòngPhần II Chương V của E-HSMT11cái
8Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòiPhần II Chương V của E-HSMT4bộ
9Lắp đặt vòi đơn Inox chậu rửaPhần II Chương V của E-HSMT3bộ
10Lắp đặt vòi đôi Inox chậu rửaPhần II Chương V của E-HSMT8bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 3m3Phần II Chương V của E-HSMT2bể
12Lắp đặt vòi nước đồng D25Phần II Chương V của E-HSMT11bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senPhần II Chương V của E-HSMT3bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30lPhần II Chương V của E-HSMT3bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmPhần II Chương V của E-HSMT0,96100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmPhần II Chương V của E-HSMT39cái
17Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 ren trong D20Phần II Chương V của E-HSMT56cái
18Lắp đặt tê PPR D25Phần II Chương V của E-HSMT43cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR D32Phần II Chương V của E-HSMT0,12100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Phần II Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR D40Phần II Chương V của E-HSMT0,28100m
23Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Phần II Chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt tê PPR D40/40/25Phần II Chương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmPhần II Chương V của E-HSMT5cái
26Lắp đặt tê PPR D40Phần II Chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmPhần II Chương V của E-HSMT0,16100m
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê PPR D50Phần II Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Phần II Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D50Phần II Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt tê PPR D50/50/40Phần II Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt van khóa đồng D25Phần II Chương V của E-HSMT9cái
34Lắp đặt van khóa đồng D50Phần II Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mPhần II Chương V của E-HSMT0,4100 m
36Máy bơm lên téc 5m3/hPhần II Chương V của E-HSMT1cái
37Rắc co D50Phần II Chương V của E-HSMT2cái
38Rắc co D25Phần II Chương V của E-HSMT2cái
39Phao cơPhần II Chương V của E-HSMT1cái
40Phao điệnPhần II Chương V của E-HSMT1cái
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmPhần II Chương V của E-HSMT1,36100m
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmPhần II Chương V của E-HSMT0,12100m
43Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmPhần II Chương V của E-HSMT0,28100m
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmPhần II Chương V của E-HSMT0,16100m
45Khử trùng ống nước, ĐK Phần II Chương V của E-HSMT1,92100m
46Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Phần II Chương V của E-HSMT1100m
47Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Phần II Chương V của E-HSMT0,8100m
48Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Phần II Chương V của E-HSMT0,44100m
49Lắp đặt côn PVC D110/90Phần II Chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Phần II Chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt cút 45 độ PVC D110Phần II Chương V của E-HSMT57cái
52Lắp đặt tê Y PVC D110Phần II Chương V của E-HSMT19cái
53Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Phần II Chương V của E-HSMT17cái
54Lắp đặt tê PVC D90Phần II Chương V của E-HSMT3cái
55Lắp đặt Y PVC D90Phần II Chương V của E-HSMT23cái
56Lắp đặt cút 45 độ PVC D90Phần II Chương V của E-HSMT40cái
57Lắp đặt tê PVC D90/90/42Phần II Chương V của E-HSMT11cái
58Lắp đặt tê PVC D110/110/42Phần II Chương V của E-HSMT8cái
59Lắp đặt cút PVC D60Phần II Chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt tê PVC D60Phần II Chương V của E-HSMT5cái
61Lắp đặt cút 45 độ PVC D60Phần II Chương V của E-HSMT4cái
62Xi phông PVC D90Phần II Chương V của E-HSMT19cái
63Xi phông PVC D110Phần II Chương V của E-HSMT15cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D42Phần II Chương V của E-HSMT0,4100m
65Lắp đặt cút 45 độ PVC D42Phần II Chương V của E-HSMT19cái
66Lắp đặt cút 90 độ PVC D42Phần II Chương V của E-HSMT19cái
67Lắp đặt Y kiểm tra PVC D110Phần II Chương V của E-HSMT9cái
68Lắp đặt Y kiểm tra PVC D90Phần II Chương V của E-HSMT3cái
69Lắp nút bịt D90Phần II Chương V của E-HSMT3cái
70Lắp nút bịt D110Phần II Chương V của E-HSMT9cái
71Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT1100m
72Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT0,8100m
73Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmPhần II Chương V của E-HSMT0,44100m
74Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmPhần II Chương V của E-HSMT0,4100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D90Phần II Chương V của E-HSMT1,7100m
76Lắp đặt cút 45 độ PVC D90Phần II Chương V của E-HSMT16cái
77Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Phần II Chương V của E-HSMT18cái
78Rọ chắn rác D90Phần II Chương V của E-HSMT8cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D110Phần II Chương V của E-HSMT0,04100m
80Đào móng bể phốtPhần II Chương V của E-HSMT0,142100m3
81Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,038100m3
82Ván khuôn bê tông lót móngPhần II Chương V của E-HSMT0,013100m2
83Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT0,949m3
84Ván khuôn móngPhần II Chương V của E-HSMT0,051100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,113tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmPhần II Chương V của E-HSMT0,078tấn
87Bê tông móng, M200Phần II Chương V của E-HSMT1,602m3
88Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT2,851m3
89Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Phần II Chương V của E-HSMT17,756m2
90Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT5,441m2
91Quét nước xi măng 2 nướcPhần II Chương V của E-HSMT22,942m2
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,041100m2
93Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,135tấn
94Bê tông tấm đan bê tông M200Phần II Chương V của E-HSMT1,05m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II Chương V của E-HSMT51cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 800x600x250Phần II Chương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện TĐ2 600x400x150Phần II Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt hộp điện phòng chứa 9-12 modulPhần II Chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt hộp điện phòng chứa 6-8 modulPhần II Chương V của E-HSMT4hộp
5Lắp đặt hộp điện phòng chứa 4-6 modulPhần II Chương V của E-HSMT16hộp
6Aptomat MCCB 3 pha 150A - 1c 22kAPhần II Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A - 1c 22kAPhần II Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt các automat CB 3 pha 20A - 1c 6kAPhần II Chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt các automat CB 2 pha 40A - 1c 6kAPhần II Chương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt các automat CB 2 pha 30A - 1c 6kAPhần II Chương V của E-HSMT31cái
11Lắp đặt các automat CB 2 pha 20A - 1c 6kAPhần II Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt các automat CB 1 pha 20A - 1c 6kAPhần II Chương V của E-HSMT56cái
13Lắp đặt các automat CB 1 pha 10A - 1c 6kAPhần II Chương V của E-HSMT21cái
14Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - 0.6/1KVPhần II Chương V của E-HSMT15m
15Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 - 0.6/1KVPhần II Chương V của E-HSMT220m
16Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 - 0.6/1KVPhần II Chương V của E-HSMT610m
17Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 - 0.6/1KVPhần II Chương V của E-HSMT230m
18Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 - 0.6/1KVPhần II Chương V của E-HSMT2.280m
19Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 - 0.6/1KVPhần II Chương V của E-HSMT2.120m
20Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 16mm2Phần II Chương V của E-HSMT15m
21Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 10mm2Phần II Chương V của E-HSMT110m
22Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 6mm2Phần II Chương V của E-HSMT305m
23Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 4mm2Phần II Chương V của E-HSMT115m
24Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 2.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT1.140m
25Lắp đặt ống luồn PVC D32Phần II Chương V của E-HSMT6m
26Lắp đặt ống luồn PVC D25Phần II Chương V của E-HSMT122m
27Lắp đặt ống luồn PVC D20Phần II Chương V của E-HSMT628m
28Lắp đặt ống luồn PVC D16Phần II Chương V của E-HSMT424m
29Lắp đặt ống ghen xoắn D25Phần II Chương V của E-HSMT291m
30Lắp đặt ống ghen xoắn D20Phần II Chương V của E-HSMT628m
31Lắp đặt ống ghen xoắn D16Phần II Chương V của E-HSMT530m
32Lắp đặt đèn gắn tường Tube led 1x18W, dài 1.2mPhần II Chương V của E-HSMT14bộ
33Lắp đặt đèn panel led 300x300/18W ốp trầnPhần II Chương V của E-HSMT5bộ
34Lắp đặt đèn panel led 300x300/18W âm trầnPhần II Chương V của E-HSMT35bộ
35Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40W ốp trầnPhần II Chương V của E-HSMT44bộ
36Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40W âm trầnPhần II Chương V của E-HSMT12bộ
37Lắp đặt đèn treo trần bóng led (đèn chùm)Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
38Lắp đặt đèn Downlight bóng Led D110/7W, âm trầnPhần II Chương V của E-HSMT48bộ
39Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu 16A-250VPhần II Chương V của E-HSMT4cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250VPhần II Chương V của E-HSMT107cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250VPhần II Chương V của E-HSMT20cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250VPhần II Chương V của E-HSMT11cái
43Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250VPhần II Chương V của E-HSMT10cái
44Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A-250VPhần II Chương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt công tắc đảo chiều ba 10A-250VPhần II Chương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt quạt trầnPhần II Chương V của E-HSMT27cái
47Móc treo quạtPhần II Chương V của E-HSMT27cái
48Lắp đặt quạt treo tường D400Phần II Chương V của E-HSMT7cái
49Máng cáp 200x50x2mmPhần II Chương V của E-HSMT160m
50Lắp đặt máng cápPhần II Chương V của E-HSMT160m
51Đế âm đơn KT 110x70x40Phần II Chương V của E-HSMT153cái
52Mặt đơn, đôi, baPhần II Chương V của E-HSMT153cái
53Lắp đặt đế âm, mặt đơn, đôi, baPhần II Chương V của E-HSMT153hộp
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhần II Chương V của E-HSMT23máy
55Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D6, D10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,85100m
56Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D6, D10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,85100m
57Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D6, D12mmPhần II Chương V của E-HSMT0,2100m
58Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D6, D12mmPhần II Chương V của E-HSMT0,2100m
59Thiết bị thu sét, bán kính bảo vệ R=63mPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
60Lắp đặt kim thu sétPhần II Chương V của E-HSMT1cái
61Bu lông, ê cu inox D8Phần II Chương V của E-HSMT4cái
62Cáp đồng M70mm2Phần II Chương V của E-HSMT100m
63Kéo rải dây cáp chống sét theo tường, cột và mái nhàPhần II Chương V của E-HSMT100m
64Băng đồng tiếp đất 25x4Phần II Chương V của E-HSMT40m
65Bộ ghép nối Inox D42x3mm, dài 5mPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
66Chân trụ Inox D48, dày 3mmPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
67Nở nhựa D8Phần II Chương V của E-HSMT100cái
68Phụ kiện kẹp định vị cápPhần II Chương V của E-HSMT100cái
69Đai cố định cáp vào kim thu sétPhần II Chương V của E-HSMT12cái
70Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT2cái
71Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápPhần II Chương V của E-HSMT4bộ
72Hộp kiểm tra tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT2hộp
73Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2.4mPhần II Chương V của E-HSMT5cọc
74Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngPhần II Chương V của E-HSMT5bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN NHẸ)
1Tủ mạng, tủ Rack treo tường Wall Mount Rack 19'' 6UPhần II Chương V của E-HSMT1cái
2Tủ mạng, tủ Rack treo tường Wall Mount Rack 19'' 12UPhần II Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng Phần II Chương V của E-HSMT1Tủ
4Modem - ADSLPhần II Chương V của E-HSMT1chiếc
5Lắp đặt và cài đặt thiết bị ModemPhần II Chương V của E-HSMT1thiết bị
6Switch chia mạng 16 cổngPhần II Chương V của E-HSMT1chiếc
7Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 16 cổngPhần II Chương V của E-HSMT1Thiết bị
8Switch chia mạng 8 cổngPhần II Chương V của E-HSMT3chiếc
9Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổngPhần II Chương V của E-HSMT3Thiết bị
10Bộ phát wifiPhần II Chương V của E-HSMT4chiếc
11Lắp đặt và cài đặt bộ phát wifiPhần II Chương V của E-HSMT4Thiết bị
12Hộp nối MDF-40 đôi dâyPhần II Chương V của E-HSMT1chiếc
13Hộp nối MDF-10 đôi dâyPhần II Chương V của E-HSMT3chiếc
14Lắp đặt hộp nối dây MDFPhần II Chương V của E-HSMT4hộp
15Hạt mạng LAN (RJ45)Phần II Chương V của E-HSMT24chiếc
16Bấm đầu RJ 45Phần II Chương V của E-HSMT24Đầu
17Hạt mạng thoại (RJ11)Phần II Chương V của E-HSMT24chiếc
18Bấm đầu RJ 11Phần II Chương V của E-HSMT24Đầu
19Đầu ghi hình camera IP 16 kênhPhần II Chương V của E-HSMT1chiếc
20Camera IP cố định bán cầuPhần II Chương V của E-HSMT12chiếc
21Camera IP thân xoay chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT2chiếc
22Bộ lưu điện 3KVAPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
23Tổng đài điện thoạiPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
24Màn hình theo dõi 32inchPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
25Đế âm đơn KT: 110x70x40Phần II Chương V của E-HSMT38chiếc
26Mặt đơn, đôi, baPhần II Chương V của E-HSMT38chiếc
27Lắp đặt đế âm + mặtPhần II Chương V của E-HSMT38hộp
28Dây mạng Cat6EPhần II Chương V của E-HSMT350m
29Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Phần II Chương V của E-HSMT3510 m
30Dây mạng thoại 2x2x0.5Phần II Chương V của E-HSMT350m
31Lắp đặt dây mạng thoại 2x2x0.5Phần II Chương V của E-HSMT3510 m
32Dây cáp tín hiệu thoại 10 đôi dâyPhần II Chương V của E-HSMT60m
33Lắp đặt dây cáp tín hiệu thoại 10 đôi dâyPhần II Chương V của E-HSMT610 m
34Dây đồng trục RG59Phần II Chương V của E-HSMT210m
35Lắp đặt cáp đồng trụcPhần II Chương V của E-HSMT2110m
36Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT120m
37Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây PVC D16Phần II Chương V của E-HSMT240m
38Lắp đặt ống ghen xoắn D16Phần II Chương V của E-HSMT765m
39Máng cáp 200x50x2mmPhần II Chương V của E-HSMT80m
40Lắp đặt máng cápPhần II Chương V của E-HSMT80m
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHÒNG CHỐNG MỐI)
1Diệt mối toàn bộ nền công trình trước khi thi công xây dựngPhần II Chương V của E-HSMT282,6m2
2Đào hào chống mốiPhần II Chương V của E-HSMT46,81m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiPhần II Chương V của E-HSMT24,96m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên trongPhần II Chương V của E-HSMT21,84m3
5Phòng mối mặt nền nhàPhần II Chương V của E-HSMT225m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo cổng xếpPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
2Phá dỡ Kết cấu gạchPhần II Chương V của E-HSMT56,9792m3
3Phá dỡ Kết cấu bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT9,6922m3
4Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,6667100m3
5Tháo dỡ mái tônPhần II Chương V của E-HSMT34,9305m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thépPhần II Chương V của E-HSMT3,6616tấn
7Tháo dỡ mái tônPhần II Chương V của E-HSMT156,8031m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thépPhần II Chương V của E-HSMT1,1652tấn
9Tháo dỡ cửaPhần II Chương V của E-HSMT100,62m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhPhần II Chương V của E-HSMT11,88m2
11Tháo dỡ chậu rửaPhần II Chương V của E-HSMT8bộ
12Tháo dỡ bệ xíPhần II Chương V của E-HSMT8bộ
13Tháo bể nước Inox 1,5m3Phần II Chương V của E-HSMT2bể
14Phá dỡ Kết cấu bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT79,2179m3
15Phá dỡ Kết cấu gạchPhần II Chương V của E-HSMT157,422m3
16Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinhPhần II Chương V của E-HSMT10Công
17Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnPhần II Chương V của E-HSMT2,2713100m3
18Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT2,2713100m3
19Đào san đất bằng máy đàoPhần II Chương V của E-HSMT1,5624100m3
20Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT1,5624100m3
21Tháo dỡ mái tônPhần II Chương V của E-HSMT144,333m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thépPhần II Chương V của E-HSMT0,414tấn
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần II Chương V của E-HSMT54,96m2
24Tháo dỡ chậu rửaPhần II Chương V của E-HSMT4bộ
25Tháo dỡ bệ xíPhần II Chương V của E-HSMT4bộ
26Tháo bể nước Inox 1,5m3Phần II Chương V của E-HSMT1bể
27Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT41,7844m3
28Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchPhần II Chương V của E-HSMT63,345m3
29Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinhPhần II Chương V của E-HSMT5Công
30Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnPhần II Chương V của E-HSMT0,9885100m3
31Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,9885100m3
32Đào san đất bằng máyPhần II Chương V của E-HSMT0,766100m3
33Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,766100m3
34Tháo dỡ mái tônPhần II Chương V của E-HSMT12,96m2
35Tháo dỡ kết cấu sắt thépPhần II Chương V của E-HSMT0,082tấn
36Tháo dỡ cửaPhần II Chương V của E-HSMT7,7794m2
37Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT3,8678m3
38Phá dỡ kết cấu kết cấu gạchPhần II Chương V của E-HSMT16,484m3
39Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinhPhần II Chương V của E-HSMT1Công
40Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnPhần II Chương V của E-HSMT0,1061100m3
41Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,1061100m3
42Đào san đất bằng máy đàoPhần II Chương V của E-HSMT0,0221100m3
43Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,0221100m3
H HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móngPhần II Chương V của E-HSMT3,1824100m3
2Ván khuôn móngPhần II Chương V của E-HSMT1,4098100m2
3Ván khuôn cổ cộtPhần II Chương V của E-HSMT0,4535100m2
4Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT11,8066m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,5948tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,8815tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmPhần II Chương V của E-HSMT1,5533tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmPhần II Chương V của E-HSMT0,9011tấn
9Đổ bê tông móng, M200Phần II Chương V của E-HSMT29,9889m3
10Mua bê tông thương phẩm mác M200 (độ sụt 12±2cm)Phần II Chương V của E-HSMT29,5457m3
11Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày Phần II Chương V của E-HSMT56,9265m3
12Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT2,2687100m3
13Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,4118100m3
14Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,5019100m3
15Bê tông nền, M100Phần II Chương V của E-HSMT14,4005m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Phần II Chương V của E-HSMT0,6901100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,099tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmPhần II Chương V của E-HSMT0,7875tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngPhần II Chương V của E-HSMT1,0506100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm,8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,309tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmPhần II Chương V của E-HSMT0,5827tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmPhần II Chương V của E-HSMT0,689tấn
23Bê tông xà dầm, M200Phần II Chương V của E-HSMT8,3162m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiPhần II Chương V của E-HSMT2,615100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT2,2188tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,2259tấn
27Đổ bê tông sàn mái, M200Phần II Chương V của E-HSMT26,2002m3
28Mua bê tông M200 (độ sụt 12±2cm)Phần II Chương V của E-HSMT35,0341m3
29Ván khuôn lanh tôPhần II Chương V của E-HSMT0,2591100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0298tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,1346tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô M200Phần II Chương V của E-HSMT1,9571m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày Phần II Chương V của E-HSMT48,5962m3
34Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT5,4478m3
35Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT3,0456m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT89,07m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT208,223m2
38Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh 100x200mmPhần II Chương V của E-HSMT21,672m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT400,833m2
40Trát trần, vữa XM cát mịn M75Phần II Chương V của E-HSMT158,3383m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT11,064m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT194,92m
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT38,214m2
44Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT59,928m2
45Ốp chân tường gạch granite 120x600mmPhần II Chương V của E-HSMT12,8424m2
46Lát nền, sàn gạch granite 600mmx600mmPhần II Chương V của E-HSMT153,0303m2
47Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT16,073m2
48Trần thạch cao thả tấm chịu nướcPhần II Chương V của E-HSMT9,63m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần II Chương V của E-HSMT35,9m2
50Bả bằng bột bả trầnPhần II Chương V của E-HSMT35,9m2
51Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT35,9m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,0139100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0149tấn
54Bê tông tấm đan M250, đá 1x2,Phần II Chương V của E-HSMT0,1459m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵnPhần II Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT2,443m2
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10mPhần II Chương V của E-HSMT0,0215100m3
58Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,0094100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100Phần II Chương V của E-HSMT0,7154m3
60Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT3,2965m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT2,16m2
62Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh 100x200mmPhần II Chương V của E-HSMT2,16m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT13,5315m2
64Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT224,765m2
65Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT169,4023m2
66Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT387,9906m2
67Quét sika chống thấm sê nôPhần II Chương V của E-HSMT68,5984m2
68Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT42,2144m2
69Mua thép hộp 80x40x3.0, 80x40x2.0 mạ kẽm làm xà gồPhần II Chương V của E-HSMT1,1769tấn
70Mua thép D10 liên kết xà gồPhần II Chương V của E-HSMT18,87kg
71Gia công xà gồ thépPhần II Chương V của E-HSMT1,1723tấn
72Lắp dựng xà gồPhần II Chương V của E-HSMT1,1723tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmPhần II Chương V của E-HSMT2,4358100m2
74Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45lyPhần II Chương V của E-HSMT33,804m
75Thép vuông 16x16 mạ kẽm làm thang khỉPhần II Chương V của E-HSMT43,416kg
76Lắp dựng cốt thép thang bể, ĐK =20mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0434tấn
77Nắp tôn lỗ lên máiPhần II Chương V của E-HSMT1cái
78Inox hộp 304 làm lan can, hoa cửaPhần II Chương V của E-HSMT205,2333kg
79Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lềPhần II Chương V của E-HSMT19,605m2
80Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm,Phần II Chương V của E-HSMT7,505m2
81Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, baogồm bản lềPhần II Chương V của E-HSMT19,540.0
82Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộPhần II Chương V của E-HSMT23bộ
83Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điPhần II Chương V của E-HSMT9bộ
84Cửa cuốn lỗ thoángPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
85Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mmPhần II Chương V của E-HSMT1hộp
86Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 modulePhần II Chương V của E-HSMT4hộp
87Lắp đặt các automat 3 pha 30A -6kAPhần II Chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt các automat 3 pha 20A -6kAPhần II Chương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt các automat 2 pha 30A -6kAPhần II Chương V của E-HSMT6cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6kAPhần II Chương V của E-HSMT12cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kAPhần II Chương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt)Phần II Chương V của E-HSMT7cái
93Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10APhần II Chương V của E-HSMT6cái
94Lắp đặt đế âmPhần II Chương V của E-HSMT37hộp
95Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) có lắp bảo vệPhần II Chương V của E-HSMT24cái
96Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m (đã gồm hộp số)Phần II Chương V của E-HSMT6cái
97Lắp đặt Đèn LED Tube T8 M11/18wx1 -LED SSPhần II Chương V của E-HSMT5bộ
98Lắp đặt đèn led 300x300/18WPhần II Chương V của E-HSMT7bộ
99Lắp đặt đèn led 1200x300/40wPhần II Chương V của E-HSMT5bộ
100Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtPhần II Chương V của E-HSMT3bộ
101Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Phần II Chương V của E-HSMT90m
102Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Phần II Chương V của E-HSMT240m
103Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT460m
104Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT380m
105Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Phần II Chương V của E-HSMT45m
106Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Phần II Chương V của E-HSMT120m
107Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT230m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmPhần II Chương V của E-HSMT18m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhần II Chương V của E-HSMT175m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhần II Chương V của E-HSMT76m
111Lắp đặt ống ghen xoắn D25mmPhần II Chương V của E-HSMT32m
112Lắp đặt ống ghen xoắn D20mmPhần II Chương V của E-HSMT175m
113Lắp đặt ống ghen xoắn D16mmPhần II Chương V của E-HSMT95m
114Móc treo quạt sắt D16,Phần II Chương V của E-HSMT6cái
115Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhần II Chương V của E-HSMT1máy
116Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmPhần II Chương V của E-HSMT0,05100m
117Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmPhần II Chương V của E-HSMT0,05100m
118Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmPhần II Chương V của E-HSMT0,05100m
119Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmPhần II Chương V của E-HSMT0,05100m
120Mua thép L63x63x6 mạ kẽm làm cọc tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT48,9438kg
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần II Chương V của E-HSMT4cọc
122Dây đồng trần M50mm2Phần II Chương V của E-HSMT1,5m
123Đầu cốt đồng M50Phần II Chương V của E-HSMT2cái
124Hộp kiểm tra tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT1cái
125Đào móng làm tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT2,881m3
126Đắp đất bãi tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,0288100m3
127Lắp đặt gương soi 460x610x5mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
128Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhần II Chương V của E-HSMT3cái
129Lắp đặt chậu rửa âm bànPhần II Chương V của E-HSMT3bộ
130Lắp đặt xí bệtPhần II Chương V của E-HSMT3bộ
131Lắp đặt chậu rửa bátPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
132Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Phần II Chương V của E-HSMT2bể
133Lắp đặt vòi gạt đồng D25Phần II Chương V của E-HSMT3bộ
134Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senPhần II Chương V của E-HSMT3bộ
135Lắp đặt bình nóng lạnh 20litPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
136Chống thấm cổ ốngPhần II Chương V của E-HSMT6vị trí
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT0,28100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT0,36100m
140Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT3cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32Phần II Chương V của E-HSMT3cái
142Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 40mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT7cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40Phần II Chương V của E-HSMT7cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT20cái
146Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT25cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT16cái
148Lắp đặt khóa D25mmPhần II Chương V của E-HSMT5cái
149Lắp đặt khóa D40mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
150Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmPhần II Chương V của E-HSMT0,25100 m
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
152Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT2cái
153Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT2cái
154Van phao cơ D25Phần II Chương V của E-HSMT2cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT0,44100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT0,32100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần II Chương V của E-HSMT0,08100m
158Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
159Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT10cái
160Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
161Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
162Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
163Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT7cái
164Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
165Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/42mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
166Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
167Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
168Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmPhần II Chương V của E-HSMT0,08100m
170Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
171Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT0,48100m
174Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT10cái
175Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT12cái
176Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT6cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT0,16100m
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/90mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
179Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/90mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
180Đào móng bể phốtPhần II Chương V của E-HSMT0,0871100m3
181Đắp đất móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,0264100m3
182Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,0607100m3
183Ván khuôn lót móngPhần II Chương V của E-HSMT0,0426100m2
184Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT0,4838m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0909tấn
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm.8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0717tấn
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,0198100m2
188Gia công, lắp đặt tấm đan D6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0087tấn
189Gia công, lắp đặt tấm đan D12mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0386tấn
190Bê tông móng, M200Phần II Chương V của E-HSMT0,8362m3
191Bê tông tấm đan M200Phần II Chương V của E-HSMT0,4725m3
192Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT1,8757m3
193Trát tường bể dày 2,0cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT11,051m2
194Quét nước xi măng 2 nướcPhần II Chương V của E-HSMT11,051m2
195Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT2,1683m2
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II Chương V của E-HSMT31cấu kiện
I HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ CÔNG VỤ
1Diệt mối toàn bộ nền công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT207,8m2
2Đào hào chống mốiPhần II Chương V của E-HSMT38,11m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiPhần II Chương V của E-HSMT19,74m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên trongPhần II Chương V của E-HSMT18,36m3
5Phòng mối mặt nền nhàPhần II Chương V của E-HSMT187,7m2
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, TIẾP DÂN
1Đào móngPhần II Chương V của E-HSMT0,3111100m3
2Ván khuôn trụ móngPhần II Chương V của E-HSMT0,1978100m2
3Ván khuôn dầm móngPhần II Chương V của E-HSMT0,3819100m2
4Bê tông lót, M100Phần II Chương V của E-HSMT3,3859m3
5Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày Phần II Chương V của E-HSMT2,1283m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,1171tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,1563tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmPhần II Chương V của E-HSMT0,4937tấn
9Đổ bê tông móng, M200Phần II Chương V của E-HSMT8,2318m3
10Mua bê tông thương phẩm M200 (độ sụt 12±2cm)Phần II Chương V của E-HSMT8,3553m3
11Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,1736100m3
12Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,0644100m3
13Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,1092100m3
14Bê tông nền, M100Phần II Chương V của E-HSMT3,3079m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,2112100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,035tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmPhần II Chương V của E-HSMT0,2251tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngPhần II Chương V của E-HSMT0,2335100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0494tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmPhần II Chương V của E-HSMT0,327tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200Phần II Chương V của E-HSMT8,7878m3
22Mua bê tông thương phẩm M200 (độ sụt 12±2cm)Phần II Chương V của E-HSMT8,9196m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiPhần II Chương V của E-HSMT0,8033100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,5805tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0665tấn
26Ván khuôn lanh tôPhần II Chương V của E-HSMT0,0662100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,01tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0527tấn
29Bê tông lanh tô M200Phần II Chương V của E-HSMT0,3938m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày Phần II Chương V của E-HSMT13,7302m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT1,6795m3
32Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT1,7037m3
33Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT33,89m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT101,92m2
35Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh 100x200mmPhần II Chương V của E-HSMT9,8595m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT96,5386m2
37Trát trần, vữa XM cát mịn M75Phần II Chương V của E-HSMT49,6216m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT1,232m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Phần II Chương V của E-HSMT84,96m
40Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT15,546m2
41Ốp chân tường gạch granite 120x600mmPhần II Chương V của E-HSMT3,2904m2
42Lát nền, sàn gạch granite 600mmx600mmPhần II Chương V của E-HSMT30,547m2
43Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT3,696m2
44Đào móng tam cấpPhần II Chương V của E-HSMT0,0069100m3
45Ván khuôn móngPhần II Chương V của E-HSMT0,0077100m2
46Bê tông móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT0,3458m3
47Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT2,2964m3
48Xây tam cấp bằng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT0,6129m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT4,806m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT92,0605m2
51Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT49,6216m2
52Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT93,2482m2
53Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT10,7778m2
54Quét sika chống thấm sê nôPhần II Chương V của E-HSMT23,8418m2
55Mua thép hộp 80x40x3.0, 80x40x2.0 mạ kẽm làm xà gồPhần II Chương V của E-HSMT0,3045tấn
56Gia công xà gồ thépPhần II Chương V của E-HSMT0,2985tấn
57Lắp dựng xà gồPhần II Chương V của E-HSMT0,2985tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmPhần II Chương V của E-HSMT0,5428100m2
59Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45lyPhần II Chương V của E-HSMT18,08m
60Hoa sắt cửa bằng inox hộp 304 14x14x0.6 làm lan hoaPhần II Chương V của E-HSMT49,58kg
61Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lềPhần II Chương V của E-HSMT9,24m2
62Cửa Sổ lùa hệ VP48 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xePhần II Chương V của E-HSMT10,92m2
63Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gióPhần II Chương V của E-HSMT0,54m2
64Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộPhần II Chương V của E-HSMT12bộ
65Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điPhần II Chương V của E-HSMT4bộ
66Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mmPhần II Chương V của E-HSMT1hộp
67Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 modulePhần II Chương V của E-HSMT1hộp
68Lắp đặt các automat 3 pha 10A -6kAPhần II Chương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 30A -6kAPhần II Chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6kAPhần II Chương V của E-HSMT3cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kAPhần II Chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạt 10APhần II Chương V của E-HSMT2cái
73Lắp đặt công tắc 3 hạt 10APhần II Chương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16APhần II Chương V của E-HSMT7cái
75Lắp đặt đế âmPhần II Chương V của E-HSMT10hộp
76Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m (đã gồm hộp số)Phần II Chương V của E-HSMT3cái
77Lắp đặt Đèn LED Tube T8 M11/18wx1 -LED SSPhần II Chương V của E-HSMT4bộ
78Lắp đặt đèn led 300x300/18WPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
79Lắp đặt đèn led 1200x300/40wPhần II Chương V của E-HSMT3bộ
80Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT10m
81Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Phần II Chương V của E-HSMT30m
82Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT200m
83Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT300m
84Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Phần II Chương V của E-HSMT15m
85Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Phần II Chương V của E-HSMT10m
86Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT100m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmPhần II Chương V của E-HSMT6m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhần II Chương V của E-HSMT55m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhần II Chương V của E-HSMT60m
90Lắp đặt ống ghen xoắn D25mmPhần II Chương V của E-HSMT11m
91Lắp đặt ống ghen xoắn D20mmPhần II Chương V của E-HSMT55m
92Lắp đặt ống ghen xoắn D16mmPhần II Chương V của E-HSMT75m
93Móc treo quạt sắt D16,Phần II Chương V của E-HSMT3cái
94Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhần II Chương V của E-HSMT1máy
95Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmPhần II Chương V của E-HSMT0,05100m
96Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmPhần II Chương V của E-HSMT0,05100m
97Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmPhần II Chương V của E-HSMT0,05100m
98Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmPhần II Chương V của E-HSMT0,05100m
99Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Phần II Chương V của E-HSMT510 m
100Dây cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiPhần II Chương V của E-HSMT50m
101Đầu ghi 8 kênhPhần II Chương V của E-HSMT1chiếc
102Camera IP thân chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT2bộ
103Camera IP bán cầuPhần II Chương V của E-HSMT3bộ
104Lắp đặt gương soi 460x610x5mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhần II Chương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt chậu rửa âm bànPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
107Lắp đặt xí bệtPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
108Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Phần II Chương V của E-HSMT1bể
109Lắp đặt vòi gạt đồng D25Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
110Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
111Lắp đặt bình nóng lạnh 20litPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
112Chống thấm cổ ốngPhần II Chương V của E-HSMT4vị trí
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT0,08100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT0,04100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT0,16100m
116Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT1cái
117Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32Phần II Chương V của E-HSMT1cái
118Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 40mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
119Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT2cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40Phần II Chương V của E-HSMT2cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT6cái
122Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT8cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT5cái
124Lắp đặt khóa D25mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
125Lắp đặt khóa D40mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
126Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmPhần II Chương V của E-HSMT0,15100 m
127Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
128Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT2cái
129Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànPhần II Chương V của E-HSMT2cái
130Van phao cơ D25Phần II Chương V của E-HSMT1cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT0,12100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần II Chương V của E-HSMT0,08100m
134Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
135Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT6cái
136Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
137Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
138Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT5cái
140Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
141Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmPhần II Chương V của E-HSMT0,04100m
145Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
146Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
147Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT1cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT0,24100m
149Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT8cái
150Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT4cái
151Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT4cái
152Đào móng bê phốtPhần II Chương V của E-HSMT0,0871100m3
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,0264100m3
154Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,0607100m3
155Ván khuôn móngPhần II Chương V của E-HSMT0,0426100m2
156Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT0,4838m3
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0909tấn
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm.8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0717tấn
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,0198100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan D6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0087tấn
161Gia công, lắp đặt tấm đan D12mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0386tấn
162Bê tông móng, M200Phần II Chương V của E-HSMT0,8362m3
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250Phần II Chương V của E-HSMT0,4725m3
164Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT1,8757m3
165Trát tường bể dày 2,0cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT11,051m2
166Quét nước xi măng 2 nướcPhần II Chương V của E-HSMT11,051m2
167Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT2,1683m2
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II Chương V của E-HSMT31cấu kiện
K HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN
1Diệt mối toàn bộ nền công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT43,8m2
2Đào hào chống mốiPhần II Chương V của E-HSMT14,961m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiPhần II Chương V của E-HSMT10,56m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên trongPhần II Chương V của E-HSMT4,4m3
5Phòng mối mặt nền nhàPhần II Chương V của E-HSMT33,4m2
L HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móngPhần II Chương V của E-HSMT0,0255100m3
2Ván khuôn móng cộtPhần II Chương V của E-HSMT0,0976100m2
3Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT0,196m3
4Bu lông neo móng M16 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳngPhần II Chương V của E-HSMT16bộ
5Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cộtPhần II Chương V của E-HSMT0,0699tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT0,0666tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT0,0666tấn
8Bê tông móng, M200Phần II Chương V của E-HSMT1,296m3
9Bê tông nền, M200Phần II Chương V của E-HSMT2,5865m3
10Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-3.0mm làm khung,cộtPhần II Chương V của E-HSMT0,1648tấn
11Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cộtPhần II Chương V của E-HSMT0,0056tấn
12Gia công hệ khung kèoPhần II Chương V của E-HSMT0,1607tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung kèoPhần II Chương V của E-HSMT0,1607tấn
14Mua thép mạ kẽm dày 20mm làm xà gồ thépPhần II Chương V của E-HSMT0,1917tấn
15Gia công xà gồ thépPhần II Chương V của E-HSMT0,1879tấn
16Lắp dựng xà gồ thépPhần II Chương V của E-HSMT0,1879tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmPhần II Chương V của E-HSMT0,2625100m2
18Tôn bo viền khổ 400 tônPhần II Chương V của E-HSMT10,5m
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,0106100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT0,24100m
21Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT9cái
22Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mmPhần II Chương V của E-HSMT3cái
M HẠNG MỤC: CỔNG ,TƯỜNG RÀO
1Đào móngPhần II Chương V của E-HSMT1,3053100m3
2Ván khuôn móngPhần II Chương V của E-HSMT1,1795100m2
3Bê tông lót móng, M100,Phần II Chương V của E-HSMT9,8048m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT30,9593m3
5Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT31,5716m3
6Ván khuôn móng cộtPhần II Chương V của E-HSMT0,3603100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,2431tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmPhần II Chương V của E-HSMT0,7332tấn
9Bê tông móng, M200Phần II Chương V của E-HSMT16,4999m3
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT40,9144m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng, M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT0,84m3
12Xây cột, trụ bằng gạch gạch xi măng, M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT9,7405m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngPhần II Chương V của E-HSMT0,47100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0992tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,4352tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0108tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200Phần II Chương V của E-HSMT7,7401m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,9918100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,1832tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmPhần II Chương V của E-HSMT1,3011tấn
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200Phần II Chương V của E-HSMT5,0094m3
22Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT487,9708m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT179,1625m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT969,44m
25Ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt InoxPhần II Chương V của E-HSMT4,64m2
26Ốp đá granit màu vàng da báo vào tường có chốt InoxPhần II Chương V của E-HSMT0,99m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT667,1333m2
28Mua thanh bê tông nan tường rào KT40x100x1400 mmPhần II Chương V của E-HSMT288thanh
29Mua thanh bê tông nan tường rào KT50x70 x1500mmPhần II Chương V của E-HSMT80thanh
30Sơn lan bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT124,032m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵnPhần II Chương V của E-HSMT3681 cấu kiện
32Đào móngPhần II Chương V của E-HSMT0,0275100m3
33Ván khuôn móng cộtPhần II Chương V của E-HSMT0,0432100m2
34Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT0,153m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,003tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0079tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0352tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Phần II Chương V của E-HSMT0,4005m3
39Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT0,9715m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,0414100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0055tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0395tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Phần II Chương V của E-HSMT0,2275m3
44Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT2,0415m3
45Ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt InoxPhần II Chương V của E-HSMT7,9968m2
46Ốp đá granit màu vàng da báo vào tường có chốt InoxPhần II Chương V của E-HSMT11,5112m2
47Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85Phần II Chương V của E-HSMT0,5744100m3
48Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,7584100m3
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móngPhần II Chương V của E-HSMT2,8014100m3
2Ván khuôn móngPhần II Chương V của E-HSMT0,0388100m2
3Ván khuôn nắp bểPhần II Chương V của E-HSMT0,7966100m2
4Ván khuôn tưởng bểPhần II Chương V của E-HSMT2,2668100m2
5Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT8,9995m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 14mmPhần II Chương V của E-HSMT2,1203tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0823tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,3855tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK =20mmPhần II Chương V của E-HSMT1,7321tấn
10Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 12mmPhần II Chương V của E-HSMT1,9371tấn
11Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0837tấn
12Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 20mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0133tấn
13Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0844tấn
14Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,1105tấn
15Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 12mmPhần II Chương V của E-HSMT1,2395tấn
16Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 16mmPhần II Chương V của E-HSMT1,9707tấn
17Mua Thép D20 mạ kẽm nhúng nóng làm thang leoPhần II Chương V của E-HSMT13,6048kg
18Lắp dựng cốt thép thang bể, ĐK =20mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0133tấn
19Đổ bê tông móng, M250Phần II Chương V của E-HSMT24,9734m3
20Mua bê tông thương phẩm, M250 (độ sụt 12±2cm)Phần II Chương V của E-HSMT25,348m3
21Đổ bê tông dầm, nắp bể, M250Phần II Chương V của E-HSMT17,174m3
22Mua Bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm)Phần II Chương V của E-HSMT17,4316m3
23Đổ bê tông tường, M250Phần II Chương V của E-HSMT26,1578m3
24Mua bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm)Phần II Chương V của E-HSMT26,5502m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT148,257m2
26Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT148,257m2
27Quét nước xi măng 2 nướcPhần II Chương V của E-HSMT148,257m2
28Mua sikatop seal 107 chốn thấm bể (ĐM 1,5kg/m2/ lớp)Phần II Chương V của E-HSMT702,771kg
29Láng bể nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT72,5m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp thămPhần II Chương V của E-HSMT0,0036100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,005tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Phần II Chương V của E-HSMT0,081m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngPhần II Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
34Băng cản nước Waterstop PVC V250Phần II Chương V của E-HSMT73,18m
35Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,8547100m3
36Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT1,9467100m3
O HẠNG MỤC: SÂN , BỒN HOA, CÂY XANH
1Ván khuôn bê tông lót móngPhần II Chương V của E-HSMT0,3014100m2
2Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT3,7678m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT150,71m2
4Đổ đất màu trồng câyPhần II Chương V của E-HSMT77,2m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Phần II Chương V của E-HSMT65,8m3
6Mua bê tông thương phẩm M200 (độ sụt 12±2cm)Phần II Chương V của E-HSMT66,787m3
7Lát gạch Terrazzo 40x40cmPhần II Chương V của E-HSMT470m2
8Cắt khe co giãnPhần II Chương V của E-HSMT9,610m
9Trồng cây Sang (đường kính gốc 16cm->18cm, chiều cao >3,0m)Phần II Chương V của E-HSMT9cây
10Trồng cây Giáng Hương (đường kính gốc 16cm->18cm, chiều cao >3,0m)Phần II Chương V của E-HSMT8cây
11Trồng cây Lộc Vừng (đường kính gốc 16cm->18cm, chiều cao >3,0m)Phần II Chương V của E-HSMT2cây
12Trồng cây Trà Là (đường kính gốc 8cm->10cm, chiều cao >3,0m)Phần II Chương V của E-HSMT17cây
13Trồng Cỏ Lạc TiênPhần II Chương V của E-HSMT386m2
P HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móngPhần II Chương V của E-HSMT0,7799100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,2862100m3
3Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhPhần II Chương V của E-HSMT0,4928100m3
4Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,19100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,0461100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Phần II Chương V của E-HSMT9,4489m3
7Xây ga, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT10,45m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT4,6098m3
9Ván khuôn giằng rãnhPhần II Chương V của E-HSMT0,76100m2
10Ván khuôn giằng gaPhần II Chương V của E-HSMT0,1115100m2
11Mua thép hình L63x63x6 làm giằng rãnhPhần II Chương V của E-HSMT1.155,7634kg
12Mua thép hình L80x80x6 làm giằng rãnhPhần II Chương V của E-HSMT252,1244kg
13Gia công thép hình bo giằng ga, rãnhPhần II Chương V của E-HSMT1,3735tấn
14Lắp đặt thép hình bo giằng ga, rãnhPhần II Chương V của E-HSMT1,3735tấn
15Bê tông giằng miệng ga, M200Phần II Chương V của E-HSMT4,6016m3
16Trát tường rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT133,28m2
17Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT43,12m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,2893100m2
19Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mmPhần II Chương V của E-HSMT0,3077tấn
20Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0055tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Phần II Chương V của E-HSMT5,1673m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tPhần II Chương V của E-HSMT931cấu kiện
23Tấm thoát nước nhựa Composite dày 5mm KT: 1000x500Phần II Chương V của E-HSMT10cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25Phần II Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt van khóa đồng D25Phần II Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mPhần II Chương V của E-HSMT1,28100 m
27Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Phần II Chương V của E-HSMT12cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Phần II Chương V của E-HSMT2cái
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3Phần II Chương V của E-HSMT0,15100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,0015100m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmPhần II Chương V của E-HSMT0,14100m
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh cápPhần II Chương V của E-HSMT0,32100m3
2Đắp đất bù móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,32100m3
3Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 300mmPhần II Chương V của E-HSMT100m
4Ván khuôn gỗ gối đỡ mốc sứ báo hiệu cápPhần II Chương V của E-HSMT0,0078100m2
5Bê tông mónG, M200Phần II Chương V của E-HSMT0,0293m3
6Đào móng bệ đỡ tủ điệnPhần II Chương V của E-HSMT0,0026100m3
7Đắp đất bù móng bệ đỡ tủ điện, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,0014100m3
8Ván khuôn lót móng bệ đỡ tủ điệnPhần II Chương V của E-HSMT0,0286100m2
9Bê tông lót móng, M100Phần II Chương V của E-HSMT0,048m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200Phần II Chương V của E-HSMT0,133m3
11Bu lông M16x250Phần II Chương V của E-HSMT4cái
12Trát tường móng bệ đỡ tủ điện dày 1,5cm, vữa XM M75Phần II Chương V của E-HSMT0,54m2
13Đào móng rãnh tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT0,0384100m3
14Đắp đất bù móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,0384100m3
15Tiếp địa lặp lại T4C-1.5Phần II Chương V của E-HSMT51,415kg
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhần II Chương V của E-HSMT11 bộ
17Lắp đặt tủ phân phối chia điện, chiều cao lắp đặt Phần II Chương V của E-HSMT1hộp
18Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,36100m
19Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Phần II Chương V của E-HSMT1,17100m
20Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,62100m
21Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,77100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40 bảo vệ cápPhần II Chương V của E-HSMT0,34100 m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/85 bảo vệ cápPhần II Chương V của E-HSMT1,13100 m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D80/105 bảo vệ cápPhần II Chương V của E-HSMT0,6100m
25Đầu cốt đồng M-10Phần II Chương V của E-HSMT4Cái
26Đầu cốt đồng M-16Phần II Chương V của E-HSMT12Cái
27Đầu cốt đồng M-35Phần II Chương V của E-HSMT10Cái
28Đầu cốt đồng M-50Phần II Chương V của E-HSMT6Cái
29Đầu cốt đồng M-70Phần II Chương V của E-HSMT2Cái
30Đầu cốt đồng M-95Phần II Chương V của E-HSMT6Cái
31Đầu cáp 3x50+1x35mm2Phần II Chương V của E-HSMT2Cái
32Trụ sứ báo hiệu cápPhần II Chương V của E-HSMT13cái
33Chữ vi tính tên tủPhần II Chương V của E-HSMT1cái
34Biển báo an toàn tên tủPhần II Chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt các automat 3 pha 30APhần II Chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt các automat 3 pha 250APhần II Chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 60APhần II Chương V của E-HSMT2cái
38Đào rãnh cápPhần II Chương V của E-HSMT0,594100m3
39Đắp đất bù móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,594100m3
40Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 300mmPhần II Chương V của E-HSMT120m
41Đào móng rãnh tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT0,0064100m3
42Đắp đất bù móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,0064100m3
43Tiếp địa cột đèn T1C-1.5Phần II Chương V của E-HSMT53,64kg
44Làm tiếp địa cho cột điệnPhần II Chương V của E-HSMT41 bộ
45Đào móng cột đènPhần II Chương V của E-HSMT0,0307100m3
46Đắp đất bù móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,0051100m3
47Ván khuôn móng cột đènPhần II Chương V của E-HSMT0,128100m2
48Bê tông móng, M200Phần II Chương V của E-HSMT2,56m3
49Khung móng M24x300x300x675Phần II Chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Phần II Chương V của E-HSMT0,08100 m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32Phần II Chương V của E-HSMT1,65100 m
52Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Phần II Chương V của E-HSMT1,75100m
53Lắp dựng cột đèn côn liền cần 8M, bằng máyPhần II Chương V của E-HSMT41 cột
54Lắp đèn chiếu sáng LED 100WPhần II Chương V của E-HSMT4bộ
55Lắp bảng điện cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT4bảng
56Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,5100m
57Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT81 đầu cáp
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyPhần II Chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhPhần II Chương V của E-HSMT7cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhPhần II Chương V của E-HSMT7bộ
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăngPhần II Chương V của E-HSMT14cái
5Đầu báo cháy khói quangPhần II Chương V của E-HSMT34cái
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyPhần II Chương V của E-HSMT4,810 đầu
7Chuông đèn báo cháy kết hợpPhần II Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt chuông báo cháyPhần II Chương V của E-HSMT1,25 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyPhần II Chương V của E-HSMT1,25 đèn
10Nút ấn báo cháyPhần II Chương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpPhần II Chương V của E-HSMT1,25 nút
12Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnPhần II Chương V của E-HSMT6hộp
13Đèn báo phòngPhần II Chương V của E-HSMT35cái
14Lắp đặt đèn báo phòngPhần II Chương V của E-HSMT75 đèn
15Lắp đặt hộp kỹ thuậtPhần II Chương V của E-HSMT6hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha 16APhần II Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Phần II Chương V của E-HSMT1.200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần II Chương V của E-HSMT1.020m
19Cáp tín hiệu 20x1mm2Phần II Chương V của E-HSMT200m
20Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2Phần II Chương V của E-HSMT2010 m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhần II Chương V của E-HSMT2.220m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmPhần II Chương V của E-HSMT200m
23Cút D16Phần II Chương V của E-HSMT444cái
24Kẹp D16, giá tham khảoPhần II Chương V của E-HSMT2.220cái
25Hộp chia ngả D16Phần II Chương V của E-HSMT1.110cái
26Măng sông D16Phần II Chương V của E-HSMT48cái
27Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệPhần II Chương V của E-HSMT1kênh
28Đèn thoát hiểmPhần II Chương V của E-HSMT26đèn
29Lắp đặt đèn thoát hiểmPhần II Chương V của E-HSMT5,25 đèn
30Đèn chiếu sáng sự cốPhần II Chương V của E-HSMT21cái
31Lắp đặt đèn báo sự cốPhần II Chương V của E-HSMT4,25 đèn
32Đào móng đặt dây tín hiệuPhần II Chương V của E-HSMT0,05100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,05100m3
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyPhần II Chương V của E-HSMT21 máy
35Lắp đặt tủ điều khiển bơmPhần II Chương V của E-HSMT11 trung tâm
36Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Phần II Chương V của E-HSMT1bể
37Đào móng đặt đường ốngPhần II Chương V của E-HSMT0,5100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,5100m3
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmPhần II Chương V của E-HSMT1,5100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmPhần II Chương V của E-HSMT0,06100m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II Chương V của E-HSMT35,4821m2
42Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmPhần II Chương V của E-HSMT6cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmPhần II Chương V của E-HSMT15cái
44Lắp bích thép - Đường kính 100mmPhần II Chương V của E-HSMT20cặp bích
45Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmPhần II Chương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Phần II Chương V của E-HSMT30m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmPhần II Chương V của E-HSMT30m
48Bê tông bệ máy, M250Phần II Chương V của E-HSMT1m3
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcPhần II Chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngPhần II Chương V của E-HSMT3cái
51Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt rọ hút gang, ĐK 100mmPhần II Chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65Phần II Chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa D65Phần II Chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmPhần II Chương V của E-HSMT1hộp
57Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m +khớp nốiPhần II Chương V của E-HSMT2cuộn
58Lăng phun D65Phần II Chương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyPhần II Chương V của E-HSMT11cái
60Giá đựng bình chữa cháyPhần II Chương V của E-HSMT12cái
61RìuPhần II Chương V của E-HSMT1cái
62Kìm cộng lựcPhần II Chương V của E-HSMT1cái
63Búa tạPhần II Chương V của E-HSMT1cái
64Bình chữa cháy ABC MFZL4 4kgPhần II Chương V của E-HSMT24bình
65Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgPhần II Chương V của E-HSMT12bình
66Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyPhần II Chương V của E-HSMT12bộ
67Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Phần II Chương V của E-HSMT1,5100m
S PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH ĐUÔI
1Bộ chữ đồng cao 80mm dài 1900mm "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN TIÊN DU "Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
2Bộ chữ đồng cao 45mm dài 1500mm "ĐỊA CHỈ: SỐ 18- LÝ THƯỜNG KIỆT-HUYỆN TIÊN DU-TỈNH BẮC NINH"Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
3Logo bằng đồng viện kiểm sátPhần II Chương V của E-HSMT1Cái
4Cổng xếp chất liệu nhôm dày 0.8mm, chiều cao 1.6mPhần II Chương V của E-HSMT9m
T HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ ĐIỆN NHẸ
1Điều hòa 1 chiều Inverter 9000 BTUPhần II Chương V của E-HSMT12bộ
2Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000 BTUPhần II Chương V của E-HSMT5bộ
3Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000 BTUPhần II Chương V của E-HSMT2bộ
4Điều hòa 1 chiều Inverter 24.000 BTUPhần II Chương V của E-HSMT5bộ
5Bộ máy tính để bànPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
U HẠNG MỤC THIẾT BỊ NỘI THÂT
1Bàn HọpPhần II Chương V của E-HSMT1Bộ
2Ghế HọpPhần II Chương V của E-HSMT14Cái
3Giường ngủPhần II Chương V của E-HSMT6cái
4Táp đầu giườngPhần II Chương V của E-HSMT6Cái
5Tủ quần áoPhần II Chương V của E-HSMT6Cái
6Tủ hồ sơ phòng lãnh đạoPhần II Chương V của E-HSMT3Cái
7Bộ bàn, ghế làm việcPhần II Chương V của E-HSMT3Cái
8Bục tượng BácPhần II Chương V của E-HSMT1Cái
9Bục phát biểuPhần II Chương V của E-HSMT1Cái
10Tủ đựng tài liệu phòng tiếp dânPhần II Chương V của E-HSMT1Cái
11Bộ bàn ghế phòng tiếp dânPhần II Chương V của E-HSMT1Cái
12Phông sân khấu và các phụ kiện kèm theoPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
13Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Phần II Chương V của E-HSMT2m2
14Sao vàng, búa liềm, phù hiệu nghànhPhần II Chương V của E-HSMT1bộ
V PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh, thay đổi khối lượng: ≥ 1,2% * ( A + B+ ....+T+V).1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7581649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516329E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ 1 - Là kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
6 Kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống PCCC 1 - Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 2
2 Máy ép cọc robot Công suất ≥ 120T1
3 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 3 Tấn1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn2
5 Vận thăng tải Sức nâng ≥ 500 kg1
6 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Xác định tọa độ1
7 Máy thuỷ bình Xác định cao độ1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->