Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 07:56:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,387,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7581649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.742.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc robot | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tọa độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (mới 100%) ĐTXD trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ.Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 44, đường Nguyễn Gia Thiều, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: (0222) 3 825 630 Fax: (0222) 3 825 635 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân tối cao; địa chỉ: số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 024.38255058-801110 - Fax: 024.38255400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,6199 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,5229 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9137 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,5552 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã cọc và nối. | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,1849 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5532 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,553 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 166,198 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 264 | 1 mối nối |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,848 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3647 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,4489 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9168 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông lót đài móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1675 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông lót dầm móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,1675 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,4472 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5598 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dđài móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1315 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8087 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2043 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1478 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,505 | tấn |
| 28 | Thép bản dày 10mm làm móng chân thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 76,482 | kg |
| 29 | Bulông neo M16x700mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,152 | m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,8794 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,1387 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4002 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5682 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6044 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,5161 | m3 |
| 39 | Mua bê tông thương phẩm, mác 100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,079 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,4 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,992 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,7978 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6519 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,16 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông cột, TD >0,1m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 46 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,7504 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,99 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1889 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,4593 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0796 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 51,456 | m3 |
| 52 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,2278 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,1415 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7374 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,4537 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 148,6316 | m3 |
| 57 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 150,8611 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1947 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6751 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, bê tông, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,4849 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,085 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4233 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20-28mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3725 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,257 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XM rỗng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,218 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 237,219 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 32,504 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 6 | Mua thép mạ nhôm kẽm làm cầu phong, litô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 7 | Sản xuất cầu phong, lito thép mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cầu phong, lito thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 9 | Mua ngói phẳng màu ghi lợp mái, (số lượng 10 viên/m2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.488,527 | viên |
| 10 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,287 | 100m2 |
| 11 | Mua thép bản dày 6-8-10mm làm thang sắt thoát hiểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,021 | tấn |
| 12 | Bulong M16x30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 13 | Gia công thang sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,353 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 399,395 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt thang sắt thoát hiểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,353 | tấn |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng | Phần II Chương V của E-HSMT | 547,431 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 905,074 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.043,9872 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120,116 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 239,294 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 829,248 | m2 |
| 22 | Trát sê nô vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 131,262 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,22 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 113,54 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 750,933 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà, cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.181,249 | m2 |
| 27 | Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.068,54 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh Brazil vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 210,194 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,8136 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 234,573 | m2 |
| 31 | Vữa tự chảy dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,49 | m2 |
| 32 | Láng vữa tự chảy không co nền sàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,49 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,858 | m2 |
| 34 | Chống thấm ống thoát nước sàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 23 | vị trí |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,3034 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 907,135 | m2 |
| 37 | Đắp cát tôn nền mái sảnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 38 | Lát gạch chống nóng thông tâm 22x10,5x15, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 271,44 | m2 |
| 39 | Vữa tự chảy dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 184,73 | m2 |
| 40 | Láng vữa tự chảy không co seno | Phần II Chương V của E-HSMT | 184,73 | m2 |
| 41 | Màng chống thấm dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 562,443 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, | Phần II Chương V của E-HSMT | 145,947 | m2 |
| 43 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,523 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 109,464 | m2 |
| 45 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II, sơn PU màu cánh dán | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, kích thước 60x80 | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,92 | md |
| 47 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,92 | m |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,1776 | m2 |
| 49 | Mua thép hộp dày 1-1.4ly làm lan can cầu thang, lan can thang thoát hiểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 592,581 | kg |
| 50 | Mua thép hộp dày 1.5ly làm lan can thang thoát hiểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 478,258 | kg |
| 51 | Gia công lan can cầu thang, thang thoát hiểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 103,684 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 253,9504 | m2 |
| 54 | Lam chắn nắng bằng thanh nhôm KT 50x120, thanh liên kết cầu ngang bằng thép hộp 50x100x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.361,5 | md |
| 55 | Vách ngăn Compact ngăn khu WC | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,368 | m2 |
| 56 | Giá đỡ inox 304 hộp KT 20x40x1.4mm bàn đá lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,8554 | kg |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên màu tối vào bàn đá Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,1188 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao chìm chống ẩm | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,3047 | m2 |
| 59 | Hệ trần chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 362,5246 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 362,5246 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 362,5246 | m2 |
| 62 | Sơn trắng trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 362,5246 | m2 |
| 63 | Bộ chữ "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN TIÊN DU", chữ Aluminium màu đỏ cao 450x50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Tay vịn inox cho người khuyết tật inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,2826 | kg |
| 65 | Cửa nhôm hệ, đóng mở tự động, kính cường lực 12mm màu trắng, khung cửa hệ mặt dựng 52x100x2mm sơn tĩnh điện màu nâu | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Cửa đi 2 cánh KT 1.3x2.7m vách kính ngăn cháy EI 60 phút, khung thép sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,482 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh KT 0.9x2.7m vách kính ngăn cháy EI 60 phút, khung thép sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,184 | m2 |
| 68 | Khóa tay gạt ngang | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 69 | Tay co thủy lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 70 | Doorsill inox 201 dày 1.0mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | md |
| 71 | Chốt âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 72 | Chèn vữa vào khung thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 73 | Vận chuyển, lắp đặt, bơm keo hoàn thiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 180,666 | m |
| 74 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Phần II Chương V của E-HSMT | 172,79 | m2 |
| 76 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 78 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | bộ |
| 79 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 80 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.128,937 | kg |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,486 | 100m2 |
| 82 | Đào móng tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,991 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,235 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 90 | Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 92 | Làm lan can đường dốc bằng inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,901 | kg |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông D34 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + xi phông D34 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi đơn Inox chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi đôi Inox chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi nước đồng D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 ren trong D20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D40/40/25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D50/50/40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 36 | Máy bơm lên téc 5m3/h | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Rắc co D50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Rắc co D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Phao cơ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Phao điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước, ĐK | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn PVC D110/90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê Y PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC D90/90/42 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D110/110/42 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PVC D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Xi phông PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 63 | Xi phông PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D42 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 80 | Đào móng bể phốt | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 87 | Bê tông móng, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,756 | m2 |
| 90 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,441 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,942 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan bê tông M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 800x600x250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện TĐ2 600x400x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 9-12 modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 6-8 modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 4-6 modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 6 | Aptomat MCCB 3 pha 150A - 1c 22kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A - 1c 22kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat CB 3 pha 20A - 1c 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat CB 2 pha 40A - 1c 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat CB 2 pha 30A - 1c 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat CB 2 pha 20A - 1c 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat CB 1 pha 20A - 1c 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat CB 1 pha 10A - 1c 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - 0.6/1KV | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 - 0.6/1KV | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 - 0.6/1KV | Phần II Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 - 0.6/1KV | Phần II Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 - 0.6/1KV | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 - 0.6/1KV | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 305 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.140 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 628 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 424 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen xoắn D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 291 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen xoắn D20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 628 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ghen xoắn D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn gắn tường Tube led 1x18W, dài 1.2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn panel led 300x300/18W ốp trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn panel led 300x300/18W âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40W ốp trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40W âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn treo trần bóng led (đèn chùm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Downlight bóng Led D110/7W, âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu 16A-250V | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V | Phần II Chương V của E-HSMT | 107 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250V | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A-250V | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đảo chiều ba 10A-250V | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 47 | Móc treo quạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Máng cáp 200x50x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt máng cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 51 | Đế âm đơn KT 110x70x40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 153 | cái |
| 52 | Mặt đơn, đôi, ba | Phần II Chương V của E-HSMT | 153 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế âm, mặt đơn, đôi, ba | Phần II Chương V của E-HSMT | 153 | hộp |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 23 | máy |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D6, D10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D6, D10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D6, D12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D6, D12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Thiết bị thu sét, bán kính bảo vệ R=63m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bu lông, ê cu inox D8 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cáp đồng M70mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Kéo rải dây cáp chống sét theo tường, cột và mái nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Băng đồng tiếp đất 25x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Bộ ghép nối Inox D42x3mm, dài 5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Chân trụ Inox D48, dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Nở nhựa D8 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 68 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 69 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 73 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2.4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 74 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Tủ mạng, tủ Rack treo tường Wall Mount Rack 19'' 6U | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ mạng, tủ Rack treo tường Wall Mount Rack 19'' 12U | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Modem - ADSL | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Modem | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 6 | Switch chia mạng 16 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 16 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 8 | Switch chia mạng 8 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 10 | Bộ phát wifi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt và cài đặt bộ phát wifi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 12 | Hộp nối MDF-40 đôi dây | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Hộp nối MDF-10 đôi dây | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây MDF | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Hạt mạng LAN (RJ45) | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 16 | Bấm đầu RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | Đầu |
| 17 | Hạt mạng thoại (RJ11) | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 18 | Bấm đầu RJ 11 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | Đầu |
| 19 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Camera IP cố định bán cầu | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | chiếc |
| 21 | Camera IP thân xoay chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 22 | Bộ lưu điện 3KVA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tổng đài điện thoại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Màn hình theo dõi 32inch | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đế âm đơn KT: 110x70x40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | chiếc |
| 26 | Mặt đơn, đôi, ba | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt đế âm + mặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 28 | Dây mạng Cat6E | Phần II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | 10 m |
| 30 | Dây mạng thoại 2x2x0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt dây mạng thoại 2x2x0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | 10 m |
| 32 | Dây cáp tín hiệu thoại 10 đôi dây | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu thoại 10 đôi dây | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | 10 m |
| 34 | Dây đồng trục RG59 | Phần II Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trục | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | 10m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây PVC D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen xoắn D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 765 | m |
| 39 | Máng cáp 200x50x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt máng cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHÒNG CHỐNG MỐI) | |||
| 1 | Diệt mối toàn bộ nền công trình trước khi thi công xây dựng | Phần II Chương V của E-HSMT | 282,6 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,8 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 225 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo cổng xếp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,9792 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,6922 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6667 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,9305 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6616 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 156,8031 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1652 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 100,62 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo bể nước Inox 1,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 14 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,2179 | m3 |
| 15 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 157,422 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| 17 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2713 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2713 | 100m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5624 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5624 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 144,333 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,96 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Tháo bể nước Inox 1,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,7844 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,345 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 30 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9885 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9885 | 100m3 |
| 32 | Đào san đất bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,7794 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,8678 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu kết cấu gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,484 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 40 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1061 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1061 | 100m3 |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1824 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4098 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cổ cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4535 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,8066 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5948 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8815 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5533 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9011 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,9889 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm mác M200 (độ sụt 12±2cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,5457 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,9265 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2687 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4118 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5019 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,4005 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6901 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7875 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0506 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5827 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,689 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,3162 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,615 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2188 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,2002 | m3 |
| 28 | Mua bê tông M200 (độ sụt 12±2cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,0341 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2591 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9571 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,5962 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,4478 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,0456 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 89,07 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 208,223 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh 100x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,672 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 400,833 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 158,3383 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,064 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 194,92 | m |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,214 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,928 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch granite 120x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,8424 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite 600mmx600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 153,0303 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,073 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,9 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,9 | m2 |
| 51 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,9 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1459 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,443 | m2 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7154 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2965 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh 100x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,5315 | m2 |
| 64 | Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 224,765 | m2 |
| 65 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 169,4023 | m2 |
| 66 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 387,9906 | m2 |
| 67 | Quét sika chống thấm sê nô | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,5984 | m2 |
| 68 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,2144 | m2 |
| 69 | Mua thép hộp 80x40x3.0, 80x40x2.0 mạ kẽm làm xà gồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1769 | tấn |
| 70 | Mua thép D10 liên kết xà gồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,87 | kg |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1723 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1723 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4358 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,804 | m |
| 75 | Thép vuông 16x16 mạ kẽm làm thang khỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,416 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép thang bể, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 77 | Nắp tôn lỗ lên mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Inox hộp 304 làm lan can, hoa cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 205,2333 | kg |
| 79 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,605 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,505 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, baogồm bản lề | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,54 | 0.0 |
| 82 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 83 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 84 | Cửa cuốn lỗ thoáng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A -6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A -6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A -6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 37 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) có lắp bảo vệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m (đã gồm hộp số) | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Đèn LED Tube T8 M11/18wx1 -LED SS | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led 300x300/18W | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led 1200x300/40w | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 102 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 103 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 104 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 105 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 106 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 111 | Lắp đặt ống ghen xoắn D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 112 | Lắp đặt ống ghen xoắn D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 113 | Lắp đặt ống ghen xoắn D16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 114 | Móc treo quạt sắt D16, | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 116 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 120 | Mua thép L63x63x6 mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,9438 | kg |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 122 | Dây đồng trần M50mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 123 | Đầu cốt đồng M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Đào móng làm tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất bãi tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt gương soi 460x610x5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa bát | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 133 | Lắp đặt vòi gạt đồng D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Chống thấm cổ ống | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt khóa D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt khóa D40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Van phao cơ D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Đào móng bể phốt | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 183 | Ván khuôn lót móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 184 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4838 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm.8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 190 | Bê tông móng, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8362 | m3 |
| 191 | Bê tông tấm đan M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 192 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8757 | m3 |
| 193 | Trát tường bể dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,051 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,051 | m2 |
| 195 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1683 | m2 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Diệt mối toàn bộ nền công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 207,8 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,1 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,74 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 187,7 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3111 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn dầm móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3819 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,3859 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1283 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1563 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4937 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,2318 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M200 (độ sụt 12±2cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,3553 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,3079 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2251 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2335 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,7878 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm M200 (độ sụt 12±2cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,9196 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8033 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5805 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3938 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,7302 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6795 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7037 | m3 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,89 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,92 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh 100x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,8595 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 96,5386 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,6216 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,232 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,96 | m |
| 40 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,546 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường gạch granite 120x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2904 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite 600mmx600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,547 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 44 | Đào móng tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3458 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2964 | m3 |
| 48 | Xây tam cấp bằng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6129 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,806 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 92,0605 | m2 |
| 51 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,6216 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 93,2482 | m2 |
| 53 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,7778 | m2 |
| 54 | Quét sika chống thấm sê nô | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,8418 | m2 |
| 55 | Mua thép hộp 80x40x3.0, 80x40x2.0 mạ kẽm làm xà gồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2985 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2985 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5428 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,08 | m |
| 60 | Hoa sắt cửa bằng inox hộp 304 14x14x0.6 làm lan hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,58 | kg |
| 61 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 62 | Cửa Sổ lùa hệ VP48 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 63 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 64 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A -6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A -6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 76 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m (đã gồm hộp số) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Đèn LED Tube T8 M11/18wx1 -LED SS | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led 300x300/18W | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led 1200x300/40w | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ống ghen xoắn D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 91 | Lắp đặt ống ghen xoắn D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 92 | Lắp đặt ống ghen xoắn D16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 93 | Móc treo quạt sắt D16, | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 95 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 100 | Dây cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Đầu ghi 8 kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 102 | Camera IP thân chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Camera IP bán cầu | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi 460x610x5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt vòi gạt đồng D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Chống thấm cổ ống | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt khóa D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt khóa D40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 127 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Van phao cơ D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Đào móng bê phốt | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 156 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4838 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm.8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 162 | Bê tông móng, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8362 | m3 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 164 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8757 | m3 |
| 165 | Trát tường bể dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,051 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,051 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1683 | m2 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN | |||
| 1 | Diệt mối toàn bộ nền công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,96 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,4 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Bu lông neo móng M16 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5865 | m3 |
| 10 | Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-3.0mm làm khung,cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 11 | Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 14 | Mua thép mạ kẽm dày 20mm làm xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2625 | 100m2 |
| 18 | Tôn bo viền khổ 400 tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG ,TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3053 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1795 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,8048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,9593 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,5716 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3603 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7332 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,4999 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,9144 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng, M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch xi măng, M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,7405 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4352 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,7401 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9918 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3011 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,0094 | m3 |
| 22 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 487,9708 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 179,1625 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 969,44 | m |
| 25 | Ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit màu vàng da báo vào tường có chốt Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 667,1333 | m2 |
| 28 | Mua thanh bê tông nan tường rào KT40x100x1400 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 288 | thanh |
| 29 | Mua thanh bê tông nan tường rào KT50x70 x1500mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | thanh |
| 30 | Sơn lan bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 124,032 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 368 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4005 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9715 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2275 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0415 | m3 |
| 45 | Ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,9968 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit màu vàng da báo vào tường có chốt Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,5112 | m2 |
| 47 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5744 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7584 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,8014 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn nắp bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7966 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tưởng bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2668 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,9995 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3855 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7321 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9371 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2395 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9707 | tấn |
| 17 | Mua Thép D20 mạ kẽm nhúng nóng làm thang leo | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,6048 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thang bể, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,9734 | m3 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm, M250 (độ sụt 12±2cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,348 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông dầm, nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,174 | m3 |
| 22 | Mua Bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,4316 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tường, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,1578 | m3 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,5502 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 148,257 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 148,257 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 148,257 | m2 |
| 28 | Mua sikatop seal 107 chốn thấm bể (ĐM 1,5kg/m2/ lớp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 702,771 | kg |
| 29 | Láng bể nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 72,5 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp thăm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 34 | Băng cản nước Waterstop PVC V250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 73,18 | m |
| 35 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8547 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9467 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: SÂN , BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3014 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,7678 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 150,71 | m2 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,2 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 65,8 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M200 (độ sụt 12±2cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 66,787 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 470 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,6 | 10m |
| 9 | Trồng cây Sang (đường kính gốc 16cm->18cm, chiều cao >3,0m) | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 10 | Trồng cây Giáng Hương (đường kính gốc 16cm->18cm, chiều cao >3,0m) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây Lộc Vừng (đường kính gốc 16cm->18cm, chiều cao >3,0m) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây Trà Là (đường kính gốc 8cm->10cm, chiều cao >3,0m) | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 13 | Trồng Cỏ Lạc Tiên | Phần II Chương V của E-HSMT | 386 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7799 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2862 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4928 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,4489 | m3 |
| 7 | Xây ga, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,6098 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng ga | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1115 | 100m2 |
| 11 | Mua thép hình L63x63x6 làm giằng rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.155,7634 | kg |
| 12 | Mua thép hình L80x80x6 làm giằng rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 252,1244 | kg |
| 13 | Gia công thép hình bo giằng ga, rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3735 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình bo giằng ga, rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3735 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng miệng ga, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,6016 | m3 |
| 16 | Trát tường rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 133,28 | m2 |
| 17 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,12 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2893 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,1673 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn t | Phần II Chương V của E-HSMT | 93 | 1cấu kiện |
| 23 | Tấm thoát nước nhựa Composite dày 5mm KT: 1000x500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Ván khuôn gỗ gối đỡ mốc sứ báo hiệu cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mónG, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0293 | m3 |
| 6 | Đào móng bệ đỡ tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bù móng bệ đỡ tủ điện, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng bệ đỡ tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Trát tường móng bệ đỡ tủ điện dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 13 | Đào móng rãnh tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bù móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 15 | Tiếp địa lặp lại T4C-1.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 51,415 | kg |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ phân phối chia điện, chiều cao lắp đặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40 bảo vệ cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/85 bảo vệ cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D80/105 bảo vệ cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng M-10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M-16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M-35 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M-50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M-70 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M-95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Đầu cáp 3x50+1x35mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Chữ vi tính tên tủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Biển báo an toàn tên tủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đào rãnh cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bù móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 40 | Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Đào móng rãnh tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bù móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 43 | Tiếp địa cột đèn T1C-1.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,64 | kg |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 45 | Đào móng cột đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bù móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 49 | Khung móng M24x300x300x675 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100 m |
| 52 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 53 | Lắp dựng cột đèn côn liền cần 8M, bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 54 | Lắp đèn chiếu sáng LED 100W | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 56 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 57 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu |
| 7 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Đèn báo phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.020 | m |
| 19 | Cáp tín hiệu 20x1mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.220 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Cút D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 444 | cái |
| 24 | Kẹp D16, giá tham khảo | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.220 | cái |
| 25 | Hộp chia ngả D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.110 | cái |
| 26 | Măng sông D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | kênh |
| 28 | Đèn thoát hiểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 32 | Đào móng đặt dây tín hiệu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 37 | Đào móng đặt đường ống | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,482 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Bê tông bệ máy, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ hút gang, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa D65 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m +khớp nối | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 58 | Lăng phun D65 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Giá đựng bình chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Rìu | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Kìm cộng lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Búa tạ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 4kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 66 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| S | PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH ĐUÔI | |||
| 1 | Bộ chữ đồng cao 80mm dài 1900mm "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN TIÊN DU " | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chữ đồng cao 45mm dài 1500mm "ĐỊA CHỈ: SỐ 18- LÝ THƯỜNG KIỆT-HUYỆN TIÊN DU-TỈNH BẮC NINH" | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Logo bằng đồng viện kiểm sát | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cổng xếp chất liệu nhôm dày 0.8mm, chiều cao 1.6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| T | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9000 BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000 BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000 BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều Inverter 24.000 BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ máy tính để bàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC THIẾT BỊ NỘI THÂT | |||
| 1 | Bàn Họp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế Họp | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Giường ngủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Táp đầu giường | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Tủ quần áo | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ phòng lãnh đạo | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bộ bàn, ghế làm việc | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Bục tượng Bác | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bục phát biểu | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tủ đựng tài liệu phòng tiếp dân | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bộ bàn ghế phòng tiếp dân | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Phông sân khấu và các phụ kiện kèm theo | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 14 | Sao vàng, búa liềm, phù hiệu nghành | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| V | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh, thay đổi khối lượng: ≥ 1,2% * ( A + B+ ....+T+V) | . | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7581649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.742.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống PCCC | 1 | - Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 2 | Máy ép cọc robot | Công suất ≥ 120T | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3 Tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 5 | Vận thăng tải | Sức nâng ≥ 500 kg | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Xác định tọa độ | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Xác định cao độ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi