Gói thầu: Gói thầu số 02 - Chi phí duy trì chăm sóc cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159337-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Chi phí duy trì chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 07:48:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,878,610,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56369E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.430.000.000 đồng. Trong đó 5.430.000.000 đồng = 02 x 2.715.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2.715.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (duy trì, chăm sóc cây xanh), giá trị ≥ 2.715.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (duy trì, chăm sóc cây xanh), giá trị ≥ 2.715.000.000 đồng với vai trò cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ: Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc quản lý tài nguyên và môi trường.* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe trực tiếp phục vụ công tác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có giấy phép lái xe hạng B trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cỏ > 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm chạy bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải thùng > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Chi phí duy trì chăm sóc cây xanh Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị xã Giá Rai năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai. Điện thoại: 0291.3850851. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1 - Phường 1 – thị xã Giá Rai - Bạc Liêu). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tát Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1 - Phường 1 – thị xã Giá Rai - Bạc Liêu). Điện thoại: 0291.3820851. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VÒNG XOAY SỐ 1 | |||
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100 cây/ năm |
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 237,6 | 100 cây/ lần |
| 3 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,827 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,165 | 100m2/ năm |
| 5 | Duy trì Cây Mắt Nhung, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2/ năm |
| 6 | Duy trì Cây Huỳnh Anh, cao >= 30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m2/ năm |
| 7 | Duy trì Cây Chuỗi Ngọc, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m2/ năm |
| 8 | Duy trì Cây Bạch Trạng, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,171 | 100m2/ năm |
| 9 | Duy trì Cây Chiều Tím, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,659 | 100m2/ năm |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.563,392 | 100m2/ lần |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4.684,968 | 100m2/ lần |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,124 | 100m2/ lần |
| 13 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 234,248 | 100m2/ lần |
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,124 | 100m2/ lần |
| 15 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,124 | 100m2/ lần |
| 16 | Xén lề cỏ (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,124 | 100m2/ lần |
| 17 | Duy trì cây bóng mát | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | 1 cây/ năm |
| 18 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,2 | 100 cây/ lần |
| 19 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | 1 cây |
| B | HẠNG MỤC: VÒNG XOAY SỐ 2 | |||
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100 cây/ năm |
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 160,8 | 100 cây/ lần |
| 3 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,7 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,14 | 100m2/ năm |
| 5 | Duy trì Cây Mắt Nhung, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,895 | 100m2/ năm |
| 6 | Duy trì Cây Bạch Trạng, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,51 | 100m2/ năm |
| 7 | Duy trì Cây Bạch Trinh, cao >= 30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m2/ năm |
| 8 | Duy trì Cây Huỳnh Anh, cao >= 30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m2/ năm |
| 9 | Duy trì Cây Chuỗi Ngọc, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,985 | 100m2/ năm |
| 10 | Duy trì Cây Chiều Tím, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,695 | 100m2/ năm |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.858,16 | 100m2/ lần |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4.061,616 | 100m2/ lần |
| 13 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,54 | 100m2/ lần |
| 14 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 203,081 | 100m2/ lần |
| 15 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,54 | 100m2/ lần |
| 16 | Bón phân thảm cỏ (12 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 203,081 | 100m2/ lần |
| 17 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,54 | 100m2/ lần |
| 18 | Duy trì cây bóng mát | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | 1 cây/ năm |
| 19 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | 100 cây/ lần |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | 1 cây |
| C | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,51 | 100 cây/ năm |
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 602,4 | 100 cây/ lần |
| 3 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,666 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,533 | 100m2/ năm |
| 5 | Duy trì Cây Chiều tím, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,694 | 100m2/ năm |
| 6 | Duy trì Cây Bạch Trạng, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m2/ năm |
| 7 | Duy trì Cây Bạch Trinh, cao >= 30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2/ năm |
| 8 | Duy trì Cây Lài Tây, cao >=30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2/ năm |
| 9 | Duy trì Cây Đông Hầu, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2/ năm |
| 10 | Duy trì Cây Huỳnh Anh, cao >= 30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,044 | 100m2/ năm |
| 11 | Duy trì Cây Bụp Thái, cao >= 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2/ năm |
| 12 | Duy trì Cây Huỳnh Liên, cao >= 30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,434 | 100m2/ năm |
| 13 | Duy trì Cây Cô Tòng, cao >= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2/ năm |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.339,624 | 100 cây/ lần |
| 15 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng, bằng máy bơm điện (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12.064,728 | 100m2/ lần |
| 16 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 301,618 | 100m2/ lần |
| 17 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 603,236 | 100m2/ lần |
| 18 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 301,618 | 100m2/ lần |
| 19 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 301,618 | 100m2/ lần |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 409 | 1 cây/ năm |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 409 | 1 cây |
| 22 | Quét rác trong công viên, thảm cỏ (365 ngày) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.834,844 | 1000m2 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG CẦU TRẦN VĂN SỚM ĐẾN CẦU ĐÌNH II | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 676 | 1 cây/ năm |
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.622,4 | 100 cây/ lần |
| 3 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 676 | 1 cây |
| E | HẠNG MỤC: TIỂU ĐẢO TRẦN VĂN SỚM | |||
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100 cây/ năm |
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 160,8 | 100 cây/ lần |
| 3 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m2/ năm |
| 4 | Duy trì cây Thạch Thảo, cao >= 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,555 | 100m2/ năm |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.260,168 | 100m2/ lần |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,577 | 100m2/ lần |
| 7 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,464 | 100m2/ lần |
| 8 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150,928 | 100m2/ lần |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,464 | 100m2/ lần |
| 10 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,464 | 100m2/ lần |
| 11 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/năm ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,464 | 100m2/ lần |
| 12 | Duy trì cây bóng mát | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 91 | 1 cây/ năm |
| 13 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 218,4 | 100 cây/ lần |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 91 | 1 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56369E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.430.000.000 đồng. Trong đó 5.430.000.000 đồng = 02 x 2.715.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2.715.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (duy trì, chăm sóc cây xanh), giá trị ≥ 2.715.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình). | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (duy trì, chăm sóc cây xanh), giá trị ≥ 2.715.000.000 đồng với vai trò cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ: Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc quản lý tài nguyên và môi trường.* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ. | 1 | 1 |
| 6 | Lái xe trực tiếp phục vụ công tác | 3 | * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có giấy phép lái xe hạng B trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước > 5m3 | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 2 | Máy cắt cỏ > 3CV | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 5 |
| 3 | Cưa máy cầm tay | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 4 | Máy bơm chạy bằng điện | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 5 | Xe tải thùng > 2,5 tấn | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi