Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc và bảo vệ kho vật tư thiết bị Công ty Điện lực Phú Yên năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132507-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc và bảo vệ kho vật tư thiết bị Công ty Điện lực Phú Yên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220130639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 07:44:00 đến ngày 2022-02-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 249,358,977 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).(cho phép kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV.(biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, Điện, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc và bảo vệ kho vật tư thiết bị Công ty Điện lực Phú Yên năm 2022
Công trình: Xây dựng nhà làm việc và bảo vệ kho vật tư thiết bị Công ty Điện lực Phú Yên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần xây dựng
1Tháo dỡ vận chuyển vật tư thừa nhà bảo vệ tạm đổ đi nơiMô tả theo bản vẽ1tb
2Dọn vệ sinh mương thoát nước hiện cóMô tả theo bản vẽ1tb
3Đào móng băng, rộng Mô tả theo bản vẽ15,366m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo bản vẽ1,789m3
5Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M75Mô tả theo bản vẽ2,916m3
6Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Mô tả theo bản vẽ9,848m3
7Bê tông giằng móng Mô tả theo bản vẽ1,816m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo bản vẽ0,182100m2
9SXLD cốt thép móng đường kính 6mmMô tả theo bản vẽ0,062tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính 14mmMô tả theo bản vẽ0,226tấn
11Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo bản vẽ14,517m3
12Bê tông nền đá 4x6 M150Mô tả theo bản vẽ4,302m3
13Bê tông dầm giằng nhà, h Mô tả theo bản vẽ1,128m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo bản vẽ0,113100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, công xôn, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mMô tả theo bản vẽ0,023tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKMô tả theo bản vẽ0,138tấn
17Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mmMô tả theo bản vẽ0,477100m2
18Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80 dày 1,4lyMô tả theo bản vẽ0,17tấn
19Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600*600Mô tả theo bản vẽ42m2
20SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nôMô tả theo bản vẽ0,054100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả theo bản vẽ0,046tấn
22Bê tông sê nô, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Mô tả theo bản vẽ0,618m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo bản vẽ0,014tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo bản vẽ13,11m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo bản vẽ4,485m3
26Lắp dựng cửa điMô tả theo bản vẽ10,444m2
27Lắp dựng cửa sổMô tả theo bản vẽ6,48m2
28Lát nền gạchMô tả theo bản vẽ44,37m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo bản vẽ112,92m2
30Trát tường trong, dày 1,5cmMô tả theo bản vẽ137,205m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả theo bản vẽ9,08m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo bản vẽ10,2m
33Quét vôi 3 nước trắngMô tả theo bản vẽ222,905m2
34Sơn dầm, tường nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo bản vẽ222,905m2
B II. Phần điện:
1Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả theo bản vẽ4cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo bản vẽ2cái
3Lắp đặt bảng điệnMô tả theo bản vẽ6hộp
4Lắp đặt cầu chìMô tả theo bản vẽ6cái
5Lắp đặt công tắcMô tả theo bản vẽ3cái
6Lắp đặt ô cắm đơnMô tả theo bản vẽ6cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo bản vẽ3bộ
8Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả theo bản vẽ3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo bản vẽ60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo bản vẽ80m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả theo bản vẽ60m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mmMô tả theo bản vẽ80m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả theo bản vẽ18m
14Lắp đặt tủ điệnMô tả theo bản vẽ11 tủ
C III. Phần nước:
1Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả theo bản vẽ1bể
2Lắp đặt xí bệtMô tả theo bản vẽ2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo bản vẽ2bộ
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo bản vẽ0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo bản vẽ0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả theo bản vẽ0,14100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo bản vẽ0,18100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả theo bản vẽ0,18100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo bản vẽ2cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo bản vẽ2cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả theo bản vẽ5cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo bản vẽ14cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả theo bản vẽ7cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả theo bản vẽ8cái
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo bản vẽ2cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo bản vẽ2bộ
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo bản vẽ12cái
18Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả theo bản vẽ4cái
19Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo bản vẽ2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả theo bản vẽ2cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo bản vẽ4cái
D IV. Hầm Tự Hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả theo bản vẽ13,2671m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Mô tả theo bản vẽ0,226m3
3Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo bản vẽ1,954m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo bản vẽ0,558100m2
5Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 -Mô tả theo bản vẽ0,338m3
6Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo bản vẽ0,018tấn
7Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo bản vẽ3cái
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo bản vẽ7,536m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo bản vẽ0,007100m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả theo bản vẽ0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả theo bản vẽ0,072100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả theo bản vẽ0,02100m
13Lắp đặt cút nhựa D114Mô tả theo bản vẽ1cái
14Lắp đặt tê nhựa D114Mô tả theo bản vẽ1cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->