Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164444-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).
Số hiệu KHLCNT 20220163331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 18.000.000.000 đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Liêm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 07:00:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,317,363,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự như nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3000
13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 70
14-Cây chống tăng (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2000
15-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy/Dàn ép cọc có tải trọng phù hợp thiết kế
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).
Trường Tiểu học Trung Thành Tây A, huyện Vũng Liêm
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 18.000.000.000 đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Liêm.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH). Địa chỉ: Số 67/4H, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành Phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long ĐT 070.3830.593. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hưng Phú Long. Địa chỉ: Số 424A ấp Tân Vĩnh Thuận, Xã Tân Ngãi, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÂN DỤNG
B ĐIỂM CHÍNH ẤP HÒA NGHĨA
C KHỐI 10 PHÒNG HỌC
D Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I5,544100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I (tính nhân công và máy thi công)45,28100m
3Cọc BTCT ứng lực 150*150 M400 (tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4.528m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,5547100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.24,567m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,8937100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,567m3
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .170,213m3
9Bê tông nền M150, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.37,9179m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,2288m3
11Trải tấm nilong đổ bê tôngNilong : Việt Nam5,2683100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,3238m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .45,4887m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.18,132m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .89,4802m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .36,4996m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5184m3
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0236tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,023100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.82,5288m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .9,8384m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,2488100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%11,5718100m2
25Ván khuôn cột - Cột trònGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5969100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%12,3923100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9274100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%8,0299100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,9942100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,2663m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,9043m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,1385m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6896m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3692m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2592m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,9082m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,2836m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,902m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,7384m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,6832m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (30% nung, 70% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27,2227m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (30% nung, 70% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương57,5438m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (30% nung, 70% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,696m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (30% nung, 70% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,2848m3
45Lắp dựng cửa đi pano khung sắt, kính trắng dày 6ly + khung bảo vệ + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương112,84m2
46Lắp dựng cửa đi kính mờ 6ly khung nhôm hệ 700 + khung bảo vệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,88m2
47Lắp dựng cửa đi blamri nhôm khung nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24m2
48Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính trắng 6ly + khung bảo vệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương162,72m2
49Lắp dựng cửa sổ bật khung kính mờ 6ly khung nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6m2
50Lắp dựng vách kính màu trà 6ly khung nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương37,08m2
51Lắp dựng khung bông sắt cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương237,716m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1.075,656m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.283,044m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .609,0948m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.92,748m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .519,22m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .671,1724m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.866,94m2
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .155,82m
60Đắp vữa, chiều dày 2cm, vữa xi măng Mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .129,196m2
61Đắp vữa, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.84,88m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .320,52m
63Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250*400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương249m2
64Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250*400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,065m2
65Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500*500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương49,78m2
66Ốp tường trụ, cột gạch men 200*250mm vữa xm m75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,72m2
67Ốp đá granit dày 20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,4888m2
68Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch gốm 70*200 vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,15m2
69Lát nền, sàn gạch 500*500mm vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.391,396m2
70Lát nền, sàn, nhà vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 300x300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương63,24m2
71Lát gạch men nhám 300*300 bậc tam cấp vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35,85m2
72Lát gạch men nhám 300*300 bậc cầu thang vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương67,08m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.151,2006m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,55m2
75Ngâm nước XM chống thấmPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.89,8506m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .89,8506m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 dày 3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.2,08100m
78Lắp đặt co, co lơi nhựa fi 90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.20cái
79Quả cầu chắc rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,204100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,16100m
82Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2.358,7m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2.693,0252m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2.422,1686m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2.629,5566m2
86Nẹp nhôm trang trí R60mm (khe lún)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80m
87Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,7062tấn
88Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam2,7062tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất191,521m2
90Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,4946100m2
91Trần prima khung nhôm 600*600 (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương496,6M2
92Thép tròn fi 4Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.14Kg
93Lam nhôm che nắng hộp 4476, lá sách 2306T(tp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương77,35m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất233,9161m2
95Ống inox Þ27 dày 1,5mm lan can tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,9668kg
96Ống inox Þ60 dày 1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương273,4042kg
97Ống inox 304 fi 34 dày 1,5mm (tay vịn cho người khuyết tật)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45,7168kg
98Chữ inox hộp mạ đồngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
99Lắp dựng lan can inox cầu thang, ram dốc, lan canLan can inox : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương70,48m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgLam các loại : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7921 cấu kiện
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .13,5907100m2
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2604tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8706tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,7902tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2524tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6,1394tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,8977tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6,5377tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0496tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2895tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1062tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3736tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,0661tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,6763tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4562tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,5586tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4688tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,084tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,0286tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.7,9405tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4252tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3829tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0254tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,0984tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7334tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7254tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,5549tấn
128Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4575tấn
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4322tấn
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4327tấn
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1717tấn
132Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4038tấn
133Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4832tấn
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0216tấn
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4327tấn
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1717tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4038tấn
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4832tấn
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0216tấn
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,5664tấn
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 9,3737tấn
142Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,846tấn
143Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,213tấn
144Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2822tấn
145Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6066tấn
146Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6956tấn
E Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W32bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18W86bộ
3Đèn led 14W ốp trần31bộ
4Quạt đảo trần61cái
5Quạt treo tường + phích nối nguồn10cái
6Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền (loại có màn che)33cái
7Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền7cái
8Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền6cái
9Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp quạt + đế âm + viền1cái
10Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp quạt + đế âm + viền28cái
11Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x1503hộp
12MCCB 2P 125A-35kA1cái
13RCBO 2P 50A-30mA-6kA3cái
14RCBO 2P 32A-30mA-6kA1cái
15RCBO 2P 20A-30mA-6kA15cái
16MCB 2P 10A-6kA6cái
17Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ22hộp
18Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 (đấu nối nguồn cấp)100m
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2262m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2112m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2500m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm22.048m
23Ống nhựa xoắn D161.024m
24Ống nhựa xoắn D20250m
25Ống nhựa xoắn D2556m
26Ống nhựa xoắn D32131m
27Ống nhựa dẹp 80x4050m
28Băng keo hạ thế30cuồn
29Cọc tiếp địa + kẹp2Bộ
30Cáp đồng trần 10mm2201 bộ
31Đầu coss đồng 10mm212Cái
32Đầu coss đồng 25mm24Cái
33Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít, ...)1
F Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
2Moutuer 2,0HP1cái
3Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động1cái
4Lắp đặt Lavabo + vòi xả12bộ
5Lắp đặt xí bệt15bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)15cái
7Lắp đặt vòi rửa inox (loại cần gạt)15bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả3bộ
9Thùng rác15Cái
10Lắp đặt lưới thu nước inox 6021cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,56100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm1,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,34100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,0mm0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC 60x3,0mm1,06100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm0,15100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,0mm0,35100m
18Lắp đặt tê PVC D2770cái
19Lắp đặt tê PVC D344cái
20Lắp đặt tê PVC D6043cái
21Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ)20cái
22Lắp đặt co PVC D2732cái
23Lắp đặt co PVC D347cái
24Lắp đặt co PVC D422cái
25Lắp đặt co PVC D6018cái
26Lắp đặt co PVC D1145cái
27Lắp đặt côn PVC D27/2175cái
28Lắp đặt côn PVC D34/278cái
29Lắp đặt van khoá 276cái
30Lắp đặt van khóa D345cái
31Lắp đặt đầu răng D21 (trong + ngoài)150cái
32Keo dán ống10Kg
G Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1565100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,788m3
3Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tôngNilong : Việt Nam0,0788100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,788m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0554100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,484m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3609m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,516m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,19m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5634m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0236100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0453tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
14Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) , Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1408M3
15Than hoạt tínhLoại 10,24M3
H KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
I Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I3,585100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31,24100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,9186100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,8192m3
5Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngNilong : Việt Nam2,9774100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1444100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,7357m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .110,5507m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,0226m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,7387m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,284m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,736m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .9,936m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .56,8613m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.44,1568m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,432m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .22,9501m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,5675m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,9956100m2
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2501100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,9597100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%6,2858100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,7704100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0202100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,3317100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7397100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,8224m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,7062m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,8728m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,2608m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1176m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,746m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,4336m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7128m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (30% nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,273m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (30% nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,6807m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (70% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,3038m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (70% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,9217m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (30% nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,8534m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (30% nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,0051m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (70% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,9913m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (50% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25,6786m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg ( Lam LN và LX , L=800 )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2881 cấu kiện
45Lam nhôm che nắng hộp 4476, lá sách 2306T(tp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương43,26m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.335,12m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .412,26m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .920,863m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.358,422m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .261,6m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .432,16m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả sơn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.44,88m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .518,105m2
54Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .71,332m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.108,2m
56Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .30,1338m2
57Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .42,1275m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.70,685m2
59Ngâm nước xi măng 5kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.70,685m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .133,057m2
61Lắp dựng cửa đi pa nô sắt kính trắng dày 6mm + khung sắt bảo vệ + phụ kiện cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương65,52m2
62Lắp dựng cửa đi pa nô blamri nhôm hệ 700 kính trắng dày 6mm +khung sắt bảo vệ + phụ kiện cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,88m2
63Lắp dựng cửa đi pa nô blamri nhôm hệ 700 kính trắng dày 6mm + phụ kiện cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,2m2
64Lắp dựng cửa sổ khung sắt + khung sắt bảo vệ + kính trắng dày 6mm + phụ kiện cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương69,12m2
65Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 6mm + phụ kiện cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 + kính màu trà dày 6mm + khung sắt bảo vệ + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,28m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 + kính màu trà dày 6mm + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương32,16m2
68Lắp dựng vách ngăn Blamri nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,3m2
69Lắp dựng khung bông sắt (không tính vật liệu chính)93,2208m2
70Lắp dựng lan can inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,53m2
71Dán chữ inox mạ đồngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Bộ
72Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4331tấn
73Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam1,4331tấn
74Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (tấm trần có chốt gài chống gió bật)(thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương314,54M2
75Thép tròn fi 4Thép tròn D 8Kg
76Lát nền, sàn gạch men 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương648,88m2
77Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương77,735m2
78Lát bậc tam cấp bằng gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30,24m2
79Lát bậc cầu thang bằng gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương41,58m2
80Ốp tường trụ, cột gạch men 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,7m2
81Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương274,8m2
82Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,08m2
83Ốp tường trụ, cột gạch gốm 70x200mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,2m2
84Ốp tường trụ, cột gạch men 200*250mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,95m2
85Lát đá Granit vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,72m2
86Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,3867100m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .8,9148100m2
88Lắp đặt cầu chắn rácĐạt yêu cầu thiết kế10cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1,15100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,147100m
91Lắp đặt co PVC fi 90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.10cái
92Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.663,093m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.209,459m2
94Bả bằng bột bả vào trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .44,88m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.565,3225m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.352,1095m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .101,4241m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .93,22081m2
99Thép tròn fi 6Thép tròn D 4.301,95Kg
100Thép tròn fi 8Thép tròn D 5.674,12Kg
101Thép tròn fi 10Thép tròn D 2.940,54Kg
102Thép tròn fi 12Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1.924,34Kg
103Thép tròn fi 14Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4.239,06Kg
104Thép tròn fi 16Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4.434,01Kg
105Thép tròn fi 18Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.9.494,38Kg
106Thép tròn fi 20Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1.822,96Kg
107Thép tròn fi 22Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4.508,29Kg
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép, Que hàn : Việt Nam2,5044tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam4,1829tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam4,591tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,5195tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam2,8515tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,2178tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam1,1135tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam3,9009tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,2178tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,1983tấn
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam1,4265tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,4727tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,3501tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam2,1173tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,3906tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam1,4798tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,5026tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,6848tấn
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,5026tấn
127Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam5,2822tấn
128Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0181tấn
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,2251tấn
130Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,6147tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,2251tấn
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,6147tấn
J Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W36bộ
2Đèn đơn 0,6m bóng Led 1x10W21bộ
3Đèn led D220 - 14W ốp trần16bộ
4Quạt đảo trần18cái
5Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền47cái
6Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền11cái
7Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền5cái
8Hộp 2 công tắc + 1 chiết áp + đế âm + viền16cái
9Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x1503hộp
10MCCB 2P 150A-35kA1cái
11MCCB 2P 75A-35kA3cái
12MCCB 2P 40A-35kA1cái
13MCB 2P 20A-6kA11cái
14MCB 2P 10A-6kA3cái
15Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ15hộp
16Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 50mm2 (dự trù nguồn cấp từ tủ điện tổng MDB)2m
17Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2142m
18Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm260m
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2716m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm21.258m
21Hộp nối dây âm tường52hộp
22Ống nhựa xoắn D16629m
23Ống nhựa xoắn D20358m
24Ống nhựa xoắn D2530m
25Ống nhựa xoắn D3271m
26Băng keo hạ thế20cuồn
27Cọc tiếp địa + kẹp2Bộ
28Cáp đồng trần 10mm2201 bộ
29Đầu coss đồng 16mm212Cái
30Đầu coss đồng 50mm24Cái
K Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện1bể
2Lắp đặt bồn nước inox 500 lít + phụ kiện1bể
3Moutuer 2,0HP2cái
4Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động2cái
5Lắp đặt Lavabo chân đứng+ vòi xả3bộ
6Lắp đặt Lavabo + vòi xả12bộ
7Lắp đặt xí bệt + vòi xịt12bộ
8Lắp đặt chậu tiểu treo + vòi xả6bộ
9Lắp đặt vòi rửa inox9bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen3bộ
11Bộ 7 món9Bộ
12Thùng rác12Cái
13Lắp đặt lưới thu nước inox 6015cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,47100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,82100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,87100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,0mm0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC 60x3,0mm1,05100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm0,68100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,0mm0,36100m
21Lắp đặt tê PVC D2748cái
22Lắp đặt tê PVC D3413cái
23Lắp đặt tê PVC D6043cái
24Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ)13cái
25Lắp đặt co PVC D2726cái
26Lắp đặt co PVC D3413cái
27Lắp đặt co PVC D424cái
28Lắp đặt co PVC D6015cái
29Lắp đặt co PVC D11410cái
30Lắp đặt côn PVC D27/2160cái
31Lắp đặt côn PVC D34/277cái
32Lắp đặt van khoá 278cái
33Lắp đặt van khóa D3410cái
34Lắp đặt đầu răng D21 (trong + ngoài)120cái
35Keo dán ống10Kg
L Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1565100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,788m3
3Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tôngNilong : Việt Nam0,0788100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,788m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0475100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,3515m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4223m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,284m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,19m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5634m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0236100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0453tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
14Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,128M3
15Than hoạt tínhLoại 10,176M3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0887100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,481m3
18Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tôngNilong : Việt Nam0,0481100m2
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,481m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0281100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,5336m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,311m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,688m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,14m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,333m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0161100m2
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0272tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
29Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,072M3
30Than hoạt tínhLoại 10,0792M3
M NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1922100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,68100m
3Đắp cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,468m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7392m3
5Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngNilong : Việt Nam0,0924100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1165100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,8295m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,7295m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,745m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,188m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,264m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,268m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,7272m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1448100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0212100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3814100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,252100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6263100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4856m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,2032m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3824m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7136m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.65,426m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .69,72m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .25,768m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.25,2m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .61,4008m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .14,52m
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,8m
30Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,225m2
31Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,22m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,528m2
33Ngâm nước xi măng 5kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,528m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,8944m2
35Lắp dựng lan can inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,4m2
36Ốp tường trụ, cột gạch men 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,26m2
37Lát nền, sàn gạch men 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương33,12m2
38Ốp tường trụ, cột gạch men 200*250mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .1,0944100m2
40Lắp đặt cầu chắn rácĐạt yêu cầu thiết kế4cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,46100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,006100m
43Lắp đặt co PVC fi 90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.4cái
44Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .65,426m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .182,0888m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .247,5148m2
47Tôn phẳng chống thấm nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,24M2
48Thép tròn fi 6Thép tròn D 304,49Kg
49Thép tròn fi 8Thép tròn D 385,54Kg
50Thép tròn fi 10Thép tròn D 241,62Kg
51Thép tròn fi 12Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.48,48Kg
52Thép tròn fi 14Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.249,3Kg
53Thép tròn fi 16Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.353,56Kg
54Thép tròn fi 18Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.474,63Kg
55Thép tròn fi 20Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.526,77Kg
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam0,1644tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam0,2232tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam0,361tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,032tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,1511tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,0767tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,4602tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,0168tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,1657tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,0348tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,2327tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,414tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,0965tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0242tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,0965tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0242tấn
N NHÀ BẢO VỆ
O Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0676100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực, dài L=4m,KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,64100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0471100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6m3
5Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngNilong : Việt Nam0,075100m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,324m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,364m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,26m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7488m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,728m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,5144m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0736100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1498100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1916100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3189100m2
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,344m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3114m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9472m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9472m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.20,676m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,47m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .10,2m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,86m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,88m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bả + sơn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,748m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,804m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,232m2
28Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,206m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .36,86m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .49,776m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,29m2
32Lắp dựng cửa đi pa nô sắt kính trắng dày 6mm + khung sắt bảo vệ + phụ kiện cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,76m2
33Lắp dựng cửa sổ khung sắt + khung sắt bảo vệ + kính trắng dày 6mm + phụ kiện cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,2m2
34Lắp dựng khung bông sắt (không tính vật liệu chính)8,16m2
35Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0661tấn
36Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,0661tấn
37Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (tấm trần có chốt gài chống gió bật)(thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,5M2
38Lát nền, sàn gạch men 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,5m2
39Lát bậc tam cấp bằng gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,48m2
40Ốp tường trụ, cột gạch gốm 70x200mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,76m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,82m2
42Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0976100m2
43Lắp đặt cầu chắn rácĐạt yêu cầu thiết kế .4cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,144100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,022100m
46Lắp đặt co PVC fi 90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.4cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,681m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,161m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.40,6m
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,452m2
51Ngâm nước xi măng 5kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,452m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,084m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0068tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0644tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0367tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0162tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0744tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0515tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1499tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0947tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0113tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0699tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0676tấn
P Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18W1bộ
2Quạt treo tường + phích nối nguồn1cái
3Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền2cái
4Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền1cái
5MCB 2P 20A-6kA19cái
6Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 (bao gồm nguồn cấp)80m
7Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm210m
8Ống nhựa xoắn D165m
9Ống nhựa xoắn D2040m
Q ĐIỂM PHỤ ẤP TRUNG HẬU
R KHỐI 01 PHÒNG TIN HỌC + NGOẠI NGỮ VÀ KẾT HỢP LÀM PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
S Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,4596100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,50961m3
3Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc 5,64100m
4Cọc BTCT ứng lực 150*150 M400 (tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương564m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2231100m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,5257m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,4362100m3
8Trải tấm nilongNilong : Việt Nam1,6017100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,8136m3
10Bê tông tam cấp đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,2448m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,6237m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .19,6987m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7394100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,0816m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0056100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,556m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,1265100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,601m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,6504100m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .34,98m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .34,98m2
22Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.34,98m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7m2
24Lát nền, sàn gạch men 500x500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương165,38m2
25Lát gạch men nhám 300*300 bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,03m2
26Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,4558m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (30% nung, 70% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,9034m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,45m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.155,1025m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .148,7925m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .16,94m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.63,36m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .133,63m2
34Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .303,895m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .213,93m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .255,7575m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .262,0675m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,28100m
39Lắp đặt co PVC Þ90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.7cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 dày 2mm (ống thoát tràn sê nô)Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,039100m
41Cầu chắn rácĐạt yêu cầu thiết kế7cái
42Đắp phào đơn, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.24m
43Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 6mm+kbv+phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,48m2
44Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính trắng dày 6 mm+kbv+phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23,04m2
45Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 6 mm+phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,76m2
46Lắp dựng vách kính mờ khung nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23,44m2
47Lắp dựng khung bông sắt cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương29,16m2
48Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,102100m2
49Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40*80*1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9068tấn
50Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,9068tấn
51Trần prima khung nhôm 600*600 (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương164,9m2
52Thép tròn fi 4Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,8kg
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .29,161m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .64,1761m2
55Ống inox Þ60 dày 1,5mm lan can cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31,1502kg
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( Lam các loại )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương721 cấu kiện
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0264tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2308tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6376tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1378tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,072tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4352tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,5979tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0232tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4327tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2351tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3334tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1347tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0384tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1062tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3248tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1705tấn
T Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W9bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18W1bộ
3Đèn led D220 - 14W ốp trần3bộ
4Quạt đảo trần5cái
5Quạt treo tường1cái
6Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền14cái
7Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền3cái
8Hộp 1 chiết áp + đế âm + viền1cái
9Hộp 2 công tắc + 1 chiết áp quạt + đế âm + viền4cái
10Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x1501hộp
11MCCB 2P 50A-35kA1cái
12MCB 2P 32A-6kA1cái
13MCB 2P 20A-6kA1cái
14Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ2hộp
15Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 (nguồn cấp từ tủ điện khối hiện trạng)55m
16Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm280m
17Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2246m
18Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2228m
19Hộp nối dây âm tường15hộp
20Ống nhựa xoắn D16114m
21Ống nhựa xoắn D20123m
22Ống nhựa xoắn D2540m
23Ống nhựa dẹp 40x2230m
24Băng keo hạ thế10cuồn
25Cọc tiếp địa + kẹp2Bộ
26Cáp đồng trần 10mm2151 bộ
U CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC
1Vệ sinh toàn bộ rong rêu bám đáy: thành + mặt trong sê nô1lần
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột603,2456m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột669,98m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột55,77m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại158,16m2
6Phá dỡ bục giảng7,6375m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại358,596m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép28,6877m3
9Tháo dỡ bệ xí8bộ
10Tháo dỡ chậu rửa2bộ
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,3072m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)1bộ
13Tháo dỡ gạch ốp tường122,24m2
14Phá dỡ tam cấp, thành tam cấp1,23m3
15Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm1,452m3
16Đục vát cạnh góc vuông cột1lần
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .67,704m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,049m2
19Lát nền, sàn gạch men 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương316,596m2
20Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48,3m2
21Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương161,675m2
22Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.273,2256m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .55,77m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .697,865m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .631,1306m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .158,161m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,03m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,189m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6786m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,28m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .14,3438m3
32Lắp dựng cửa đi 1 cánh Blamri nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,8m2
33Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
35Lắp đặt vòi rửa sàn inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18bộ
36Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
37Thùng rác vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dầy 1,6mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dầy 1,8mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,1100m
40Lắp đặt co PVC D27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.10cái
41Lắp đặt co giảm PVC D27/21Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.10cái
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0125tấn
V HẠ TẦNG KỸ THUẬT
W ĐIỂM CHÍNH ẤP HÒA NGHĨA
X CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,9941100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7367100m3
3Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc 9100m
4Cọc BTCT ứng lực 150*150 M400 (tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương900m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,0105m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,334m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.17,7187m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,0109m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .26,9981m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,7036100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,1154100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,7172100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,2053m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,825m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,525m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (30% nung, 70% XMCL không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42,6681m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1.073,1485m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .123,3628m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .115,89m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.237,5522m2
21Thép hộp tráng kẽm 40*40*1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27,2804kg
22Thép tròn fi 14Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.571,988kg
23Thép dẹt 30*2 uốn congĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương271,2348kg
24Sản xuất hàng rào song sắt.Oxy, khí gas, que hàn : Việt Nam46,4676m2
25Lắp đặt hàng rào song sắtQue hàn, dầu bôi, mỡ các loại, gỗ ván , đá mài …. Việt Nam0,8705tấn
26Bảng tên trường chữ inox mạ đồng (tp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
27Ốp đá hoa cương dày 20 (bảng tên)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,505m2
28Lắp dựng cửa cổng sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,975m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .83,39621m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.426,5907m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,091tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,3542tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2912tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3034tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3496tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8615tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3479tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,7514tấn
Y NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1258100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0892100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,02m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3795m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,605m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,272m3
9Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tôngNilong : Việt Nam9,156100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,384m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,166100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3657m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,632m2
14Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2659tấn
15Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,2659tấn
16Thép ống fi STK 114x4,0mm (cột)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương96,2Kg
17Thép bảnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60,96Kg
18Bu long fi 20Bulong : Việt Nam29,592Kg
19Gia công cộtOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,1868tấn
20Lắp cột thép các loạiGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,1868tấn
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,5m2
22Thép ống fi STK 114x4,0mm (giằng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương202,9Kg
23Thép ống STK Þ60x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương113,95Kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,3169tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,3169tấn
26Thép L40x40x4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,8Kg
27Thép hộp 20x20x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,8Kg
28Thép tròn d10Thép tròn D 20,7Kg
29Thép dẹt 20x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,1Kg
30Lắp đặt máng xối tole(thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,8M
31Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8904100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .45,64991m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,0mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,125100m
34Lắp đặt co lơi fi 90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.5cái
35Thép tròn fi 6Thép tròn D 11,32Kg
36Thép tròn fi 10Thép tròn D 69,04Kg
37Thép tròn fi 14Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.73,59Kg
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam0,0803tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0736tấn
Z NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1258100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0905100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,975m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3795m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,56m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,955m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .6,272m3
9Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tôngNilong : Việt Nam9,156100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,384m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,166100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3657m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,632m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5m2
15Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2659tấn
16Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,2659tấn
17Thép ống fi STK 114x4,0mm (cột)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương96,2Kg
18Thép bảnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60,96Kg
19Bu long fi 20Bulong : Việt Nam29,592Kg
20Gia công cộtOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,1868tấn
21Lắp cột thép các loạiGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,1868tấn
22Thép ống fi STK 114x4,0mm (giằng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương202,9Kg
23Thép ống STK Þ60x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương113,95Kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,3169tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,3169tấn
26Thép L40x40x4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,8Kg
27Thép hộp 20x20x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,8Kg
28Thép tròn d10Thép tròn D 20,7Kg
29Thép dẹt 20x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,1Kg
30Lắp đặt máng xối tole(thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,8M
31Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8904100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .45,64991m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,0mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,125100m
34Lắp đặt co lơi fi 90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.5cái
35Thép tròn fi 6Thép tròn D 11,32Kg
36Thép tròn fi 10Thép tròn D 69,04Kg
37Thép tròn fi 14Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.73,59Kg
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam0,0803tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam0,0736tấn
AA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1824100m3
2Đắp cát móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu chính)không tính giá vật tư cát18,2386m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1,524100m
4Lắp đặt co PVC D34Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.10cái
5Lắp đặt tê PVC D34Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.3cái
6Lắp đặt van khóa D34Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.4cái
7Lắp đặt côn PVC D34/27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.2cái
8Lắp đặt co PVC D27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.2cái
9Lắp đặt ống nhựa mềm D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5100m
10Gạch đặc làm dấu (5viên/1m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương760Viên
AB HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I1,4041m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,324m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,108m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,02m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0696100m2
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,56m2
7Bộ đèn đường led 70WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
8Trụ đèn bát giác côn cao 6m NKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3trụ
9Cần đèn đơn STK phi 60 cao 2m, vươn xa 1,5m NKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt MCB 1P 6AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
11Lắp bảng điện cửa cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bảng
12Đô mi nô đấu dây 4P-60AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
13Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I9,361m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng)8,424m3
15Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6m
16Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31 bộ
17Kẹp cọc tiếp địa CuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
18Cáp Cu/PVC 2x6mm2 (đấu nối nguồn cấp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6m
19Tủ điện ngoài trời lắp MCB (DB-CSTT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hộp
20MCB 2P-20A-6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương64m
22Dây đồng bọc 3x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27m
23Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương61m
24Băng báo hiệu cáp ngầmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,2m2
25Gạch thẻ làm dấuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương505viên
26Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31 bộ
27Băng keo cách điệnLoại 110cuồn
28Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I9,181m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng)8,262m3
30Tủ điện tổng MDB lắp MCCBĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hộp
31MCCB 2P 200A - 35kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
32Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2x70mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương75m
33Ống nhựa xoắn HDPE 60/50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương54m
34Ống nhựa PVC D49Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7m
35Co nhựa PVC D49Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
36Đầu cos Cu 70mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
37Băng keo cách điệnLoại 15cuồn
AC CÂY XANH
1Trồng cây phượng vỹ hoành gốc >=200, L=3-4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cây
2Trồng cây hồng lộc đường kính tán >=1-1,2m cao 1-1,5m, trồng cách khoảng 2m/ câyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cây
3Trồng cây bằng lăng hoành gốc >=300, L=4,0-5,0mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .32Cây/90ng
5Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .32100cây/lần
AD HẠ TẦNG ( SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ... )
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I16,54121m3
2Đắp đất nền móng công trình3,8172m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,4847m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,2329m3
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủCát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .134,2162m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.16,8256m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .72,8m3
8Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngNilong : Việt Nam11,406100m2
9Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4962tấn
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu 0,37231m3
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,850,1117m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7065m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2826m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuôngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0188100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6216m3
16Lát bậc tam cấp bằng gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,4008m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,272m2
18Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,272m2
19Ống Inox fi 76-304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3M
20Ống Inox fi 60-304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3M
21Trái cầu Inox Þ60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
22Thép U75*150*75*1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,5975Kg
23Bulong liên kếtBulong : Việt Nam2Cái
24Ròng rọc D 50Đạt yêu cầu thiết kế .1cái
25Sản xuất cột cờOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,0257tấn
26Lắp dựng cột cờGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,0257tấn
27Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,81m2
28Lá cờ tổ quốcĐạt yêu cầu thiết kế .1
29Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,9934100m3
30Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,21100m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1305100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2591100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85không tính giá vật tư cát0,179100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,186m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10,3855m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,6763m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3133100m2
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,5352100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,9188m3
40Khoen nắp đan fi 10Thép tròn D 1,6042Kg
41Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4321tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4306100m2
43Ống bê tông ly tâm fi 400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22m
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm61 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6mối nối
46Lắp đặt gối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,52m2
AE HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,7086100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,7100m
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,3773100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,8035m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,8945m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,824m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,036m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,04m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,1394m3
10Ván khuôn nềnGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0652100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hồGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6732100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0124100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2172100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9554m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.45,9156m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,72m2
17Trát hồ dầu trộn phụ gia SIKALATTEXNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .115,68m2
18Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.30,66m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,52m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .67,5843m2
21Ống Inox fi 27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,33M
22Ống Inox fi 34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,8M
23Lắp dựng thang InoxQue hàn …. : Việt Nam0,76m2
24Thép L50x50x5,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,485Kg
25Thép tấm dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,67Kg
26Thép tròn Þ16Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,95Kg
27Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,004100m
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0301tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1533tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2237tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7035tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0249tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4976tấn
AF SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cát san lấpCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2.916,2m3
2Khối lượng đất đào3,6155100m3
3Khối lượng đất đắp3,379100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,857,692100m3
AG ĐIỂM PHỤ ẤP TRUNG HẬU
AH CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,2594100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực, dài L=4m,KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,16100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,143100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,4718m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,4718m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,091m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,802m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,0778m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,4182m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,715100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9642100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,1564100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,23m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5183m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (30% nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,4249m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (70% không nung)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,9915m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.548,368m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .79,794m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .102,8824m2
20Cửa cổng hàng rào ( thành phẩm )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,6M2
21Thép hộp tráng kẽm 30*60*1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,4667kg
22Thép ống tráng kẽm fi 60 dầy 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,9158kg
23Lắp dựng khung bảng tênBật sắt : Loại 14,46m2
24Tole phẳng dầy 0,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,64m2
25DecanĐạt yêu cầu thiết kế2,64m2
26Thép hộp tráng kẽm 40*40*1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương105,2026kg
27Thép tròn Fi 14Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.247,8816kg
28Thép dẹt 20*2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương106,9421kg
29Đầu nhọn fi 14Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.229,52kg
30Gia công hàng rào song sắt.Oxy, khí gas, que hàn : Việt Nam62,045m2
31Lắp đặt hàng ràoGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,7179tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .43,9811m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .731,0444m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0029tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,574tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2211tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1812tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7264tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1434tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,037tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6003tấn
AI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0453100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,64100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0249100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,004m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,426m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,448m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,564m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,704m3
9Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tôngNilong : Việt Nam6,881100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,096m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0976100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3081m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,592m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4m2
15Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2026tấn
16Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,2026tấn
17Thép ống fi STK 114x4,0mm (cột)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương77Kg
18Thép bảnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48,9Kg
19Bu long fi 20Bulong : Việt Nam29,592Kg
20Gia công cộtOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,1555tấn
21Lắp cột thép các loạiGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,1555tấn
22Thép ống fi STK 114x4,0mm (giằng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương162,3Kg
23Thép ống STK Þ60x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương97,53Kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,2598tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,2598tấn
26Thép V40x40x4 (khung thép)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương33,9Kg
27Thép tròn d10 (khung thép)Thép tròn D 20,7Kg
28Thép bản (khung thép)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,5Kg
29Thép tròn d12 (khung thép)Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0656Kg
30Lưới B40 (khổ 1,5m=3,5kg)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,75Kg
31Sản xuất khung lưói thépOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam6,75m2
32Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,074tấn
33Thép L40x40x4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3Kg
34Thép hộp 20x20x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,3Kg
35Thép dẹt 20x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6Kg
36Lắp đặt máng xối tole(thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,8M
37Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6784100m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .38,27541m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,0mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,1100m
40Lắp đặt co lơi fi 90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.4cái
41Thép tròn fi 6Thép tròn D 4,21Kg
42Thép tròn fi 10Thép tròn D 55,25Kg
43Thép tròn fi 14Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.31,1Kg
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam0,0595tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0311tấn
AJ HẠ TẦNG ( SÂN ĐƯỜNG, SLMB, CỘT CỜ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ... )
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I6,23891m3
2Đắp đất nền móng công trình1,4398m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,823m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,269m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5081100m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .47,975m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,512m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .42,984m3
9Ván khuôn nền sânGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,288100m2
10Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngNilong : Việt Nam5,937100m2
11Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1312tấn
12Cát cồn san lắpCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.308,416M3
13Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu 0,47021m3
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,850,1411m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0502m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2826m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1382m3
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuôngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0188100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,471m3
20Lát bậc tam cấp bằng gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,5168m2
21Ống Inox fi 76-304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3M
22Ống Inox fi 60-304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3M
23Trái cầu Inox Þ60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cái
24Thép U75*150*75*1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,5975Kg
25Bulong liên kếtBulong : Việt Nam2Cái
26Ròng rọc D 50Đạt theo yêu cầu thiết kế .1cái
27Sản xuất cột cờOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,0262tấn
28Lắp dựng cột cờGỗ chèn, dây thép, bulong, đinh, que hàn : Việt Nam0,0262tấn
29Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,81m2
30Lá cờ tổ quốcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
31Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,4519100m3
32Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,0782100m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0521100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0623100m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85không tính giá vật tư cát0,063100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,124m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,288m3
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,9516m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1588100m2
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,9903100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,2304m3
42Khoen nắp đan fi 10Thép tròn D 0,7404Kg
43Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2051tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2044100m2
45Ống bê tông ly tâm fi 400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm31 đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3mối nối
48Lắp đặt gối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,94m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự như nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định3
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn3
3 Máy đầm các loại Kèm theo hóa đơn3
4 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt gạch, đá Kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn3
7 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
8 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
9 Xe cần cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
10 Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng Kèm theo hóa đơn1
11 Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định2
12 Coffa (m2) Kèm theo hóa đơn3000
13 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định70
14 Cây chống tăng (cây) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định2000
15 Máy phát điện 50KVA Kèm theo hóa đơn2
16 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
17 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
18 Máy/Dàn ép cọc có tải trọng phù hợp thiết kế Kèm theo các tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->