Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164924-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng
Số hiệu KHLCNT 20220164839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu, hổ trợ khác – Vốn thị xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 10:18:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,138,115,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án do tư nhân làm chủ đầu tư mà nhà thầu dùng để chứng minh hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây lắp; thanh lý hợp đồng xây lắp; Giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên môn cấp (để chứng minh cấp công trình và quy mô đầu tư).-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUẤN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG II).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ VÀ KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ HOẶC KÝ TÊN TRONG BIÊN BẢN NGHIỆM THU (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ PCCC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (CỬ NHÂN - KINH TẾ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ – ĐỊA CHẤT THỦY VĂN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG\ AN TOÀN LAO ĐỘNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 30 CÔNG NHÂN
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: COPHA, CỐT THÉP HÀN, ĐIỆN, NƯỚC, NỀ HOÀN THIỆN CT, VẬN HÀNH MÁY XÂY DỰNG ------) TRONG ĐÓ PHẢI CÓ ÍT NHẤT 05 CÔNG NHÂN ĐIỆN CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN BẬC AN TOÀN 3/5 TRỞ LÊN HOẶC CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO AN TOÀN ĐIỆN- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG VỆ SINH LAO ĐỘNG HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công công tác đất, móng.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy đào 0.7m3 – 1.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị vận tải.
- Đặc điểm thiết bị 02 xe ben 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị vận thăng.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy vận thăng tải trọng >500kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị nâng hạ
- Đặc điểm thiết bị 02 xe cần trục bánh lốp sức nâng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị định vị, đo đạt công trình.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy Thủy Bình hoặc Toàn Đạt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe Lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị 02 (Còn sữ dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị thi công nền.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị coffa.
- Đặc điểm thiết bị 500m2
- Số lượng tối thiểu 500
10-Cây chống thép.
- Đặc điểm thiết bị 300 cây
- Số lượng tối thiểu 300
11-Máy cắt thép.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy điện + 01 máy xăng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị 500 bộ (02 chân+02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng
Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu, hổ trợ khác – Vốn thị xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN2,594100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN8,224m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN5,622m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN180,244m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN2,775100m3
6Mua đất đắp (khối rời)TCVN225,002m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN22,645m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN60,158m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN42,536m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN32,436m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN101,284m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN65,772m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN7,769m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN27,534m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN5,908m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN156cái
17Ống cống giếng thíTCVN4md
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,794100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN6,02100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN11,326100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN8,641100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN0,774100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN4,3100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,03100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN1,479tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN2,152tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN0,337tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,522tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN3,052tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN2,598tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN10,593tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN0,091tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN0,521tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN0,71tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN7,573tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN1,645tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN1,471tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN5,573m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN0,638m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN6,904m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN1,57m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao TCVN196,064m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN123,018m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao TCVN1,908m3
45Gia công xà gồ thépTCVN10,534tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTCVN10,534tấn
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN48,51m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN2.668,799m2
49Trát trần, vữa XM mác 75TCVN695,348m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN343,002m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN1.155,497m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN48m2
53Trát trần, vữa XM mác 75TCVN44,472m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTCVN178,74m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN197,54m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN265,634m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mmTCVN324,9m2
58Lát nền, sàn, KT gạch 300x300mmTCVN66,98m2
59Lát nền, sàn, KT gạch 400x400mmTCVN1.139,674m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 133x400mmTCVN104,137m2
61Lát đá bậc tam cấpTCVN36,455m2
62Lát đá bậc cầu thangTCVN64,992m2
63Len chân tường cầu thang đá graniteTCVN27,3md
64Lát đá mặt bệ các loạiTCVN25,56m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTCVN5,6m2
66Ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 50x200mmTCVN32,27m2
67Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 70x200mmTCVN99,02m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN17,728m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN748m
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75TCVN178,6m
71Kẻ chỉ âm tường 10x30TCVN229md
72Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN7,334100m2
73Thi công trần Tole lạnhTCVN530,84m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTCVN3.781,087m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN1.130,822m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN1.278,433m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN3.737,613m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN320,177m2
79Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4TCVN132,255m2
80Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,2TCVN131,582m2
81Kính trắng dày 5mmTCVN278,733m2
82Khóa cửa đi tay nắm gạt + ổ khóaTCVN46bộ
83Cửa đi nhôm kính hệ 700TCVN42,9m2
84Cửa đi thép chống cháy 90 phútTCVN13,44m2
85Lắp dựng lan can sắtTCVN53,126m2
86Lan can cầu thang sắt hộpTCVN42,932m2
87Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 40x60, sơn PUTCVN16,6md
88Quốc huy Việt Nam, chất liệu bằng đồngTCVN1cái
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN549,094m2
90Lan can ram dốc Inox 304TCVN11,08md
B NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,218100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN4,112m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN1,071m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN21,046m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN0,016100m3
6Đất đắp nềnTCVN1,952m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN2,118m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN0,876m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN1,674m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN1,176m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN2,096m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN1,999m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN0,332m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN0,574m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN8cái
16Ống cống giếng thíTCVN2md
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,043100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN0,182100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN0,275100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN0,311100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN0,078100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,015100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,082tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,058tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,017tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,092tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,069tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,211tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN0,211tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN0,032tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN0,027tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN5,573m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN0,982m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN5,211m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN24,255m2
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN37,266m2
37Trát trần, vữa XM mác 75TCVN16,21m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN5,42m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN56,282m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTCVN16,01m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN16,01m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN22,874m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mmTCVN39,36m2
44Lát nền, sàn, KT gạch 250x250mmTCVN17,625m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTCVN93,548m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN21,63m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN56,282m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN58,896m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN10,828m2
50Cửa đi nhôm kính hệ 700TCVN9,9m2
51Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,2TCVN0,928m2
52Kính trắng dày 5mmTCVN0,928m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN1,856m2
C NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,291100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN14,958m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN31,526m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN7,268m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN13,235m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN4,312m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN1,792m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,123100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN0,269100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,171tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,194tấn
12Boulon Ø16, L=500TCVN56cái
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN3,156m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTCVN0,599tấn
15Gia công xà gồ thépTCVN0,567tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTCVN0,599tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,567tấn
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN7,62m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN36,481m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCVN1,201100m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400TCVN145,16m2
22Máng xối tônTCVN38md
D CỔNG, HÀNG RÀO - SÂN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN0,759100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN3,731m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN20,722m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN54,006m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITCVN0,463100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN18,313m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN381,839m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN10,892m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN16,384m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN18,036m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN1,453m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN5,96m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,573100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN3,174100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN1,838100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN0,281100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN1,192100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN1,13tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN1,535tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,385tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,984tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,513tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN1,716tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN0,106tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN0,432tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN12,822m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN11,719m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN51,84m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao TCVN1,42m3
30Gia công xà gồ thépTCVN0,258tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,258tấn
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN1.279,532m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN34,44m2
34Trát trần, vữa XM mác 75TCVN10,32m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN141,6m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN136,8m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTCVN8,6m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN8,6m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN18,376m2
40Ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 50x200mmTCVN67,876m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 70x200mmTCVN24,88m2
42Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN0,194100m2
43Thi công trần tole lạnhTCVN12,25m2
44Lát nền, sàn, KT gạch 400x400mmTCVN12,25m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 133x400mmTCVN1,742m2
46Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400TCVN3.830m2
47Lát đá bậc tam cấpTCVN3,87m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTCVN12,16m2
49Chữ inox nổi 304 màu vàngTCVN2bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN37,8m2
51Lắp dựng lan can sắtTCVN36,225m2
52Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4TCVN2,16m2
53Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,2TCVN5,4m2
54Kính trắng dày 5mmTCVN7,56m2
55Khóa cửa đi tay nắm gạt + ổ khóaTCVN1bộ
56Cửa cổng khung sắt hộp 40x80x1.4, pano bọc toleTCVN30,24m2
57Khung sắt hộp 20x20x1,4 trang tríTCVN36,225m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN148,05m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTCVN1.313,972m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN288,72m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN44,76m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN1.557,932m2
63Trồng cỏ Nhung NhậtTCVN1.199,8m2
64Trồng cây Hồng lộc cao 1,2-1,5mTCVN128cây
65Đất màu trồng cây, cỏTCVN179,97m3
66Phân hữu cơ (hỗn hợp phân trộn tro trấu, xơ dừa)TCVN2.399,6kg
67Ống inox 304 Ø60TCVN2,1md
68Ống inox 304 Ø49TCVN4,1md
69Ống inox 304 Ø36TCVN1,05md
70Ròng rọc Ø42TCVN3cái
71Dây thừng nhựa dùng kéo cờTCVN15,1md
72Cờ Tổ quốcTCVN1bộ
73Bulon Ø12, L=250TCVN2cái
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN1,804100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN40,716m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITCVN1,397100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN23,76m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN9,024m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN224cái
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,538100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN0,615tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN54,273m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính TCVN2đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính TCVN1đoạn ống
12Gối cống D600TCVN5cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTCVN2mối nối
14Joint cao su ống 600TCVN2sợi
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75TCVN285,647m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN96,036m2
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN20,103100m3
2Mua đất đắp (khối rời)TCVN1.940,702m3
G HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN2,683100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN34,972m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITCVN2,333100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN23,328m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN27,608m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN9,744m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN0,203m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN1,458tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN6,99tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,086100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN2,588100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN0,974100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,034100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN4cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN156m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN92,16m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTCVN248,16m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN248,16m2
19Băng chống thấm WaterstopTCVN38,4md
H PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN80bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngTCVN28bộ
3Lắp đặt đèn Led vuông nổi 24W(300x300) - Đèn sát trầnTCVN60bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phongTCVN44cái
5Lắp đặt điều tốc quạt.TCVN44cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTCVN22cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN165cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN4cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN32hộp
10Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.TCVN110cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN41bảng
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTCVN8cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTCVN52cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.TCVN211hộp
15Lắp đặt mặt nạ cho CB.TCVN44bảng
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.TCVN44hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x300x150).TCVN1hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(600x400x150).TCVN1hộp
19Lắp đặt cáp CV1,5mm2TCVN3.140m
20Lắp đặt cáp CV2,5mm2TCVN2.850m
21Lắp đặt cáp CVV04mm2TCVN250m
22Lắp đặt cáp CVV16mm2TCVN320m
23Lắp đặt cáp CVV25mm2TCVN640m
24Lắp đặt cáp CVV50mm2TCVN90m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN2.350m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN80m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN15m
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(400A)TCVN1cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN2cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN2cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe.TCVN2cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)TCVN43cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO)TCVN1cái
35Đóng cọc đã có sẵn.TCVN5cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²)TCVN18m
I PHẦN MẠNG+MÁNG CÁP
1Lắp đặt ổ cắm mạngTCVN31cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTCVN31cái
3Dây cáp mạng internet UTP cat 6E.TCVN480m
4Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm²TCVN450m
5Dây cáp điện thoại 20Px0,5mm²TCVN30m
6ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 12 portTCVN1hộp
7Bộ chia điện thoại 16 port .TCVN2hộp
8Swicht 16 port.TCVN2hộp
9Tủ đựng hup internet (Rack cabinet).TCVN1tủ
10Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm.TCVN480m
11Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm.TCVN80m
12Bô lưu điệnTCVN2m
J PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngTCVN2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN2cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN1hộp
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTCVN2cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.TCVN2hộp
6Lắp đặt cáp CV1,5mm2TCVN40m
7Lắp đặt cáp CVV04mm2TCVN50m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN20m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN20m
K PHẦN ĐIỆN NHÀ XE
1Lắp đặt đèn Led 30WTCVN4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN2cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN1hộp
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTCVN1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.TCVN1hộp
6Lắp đặt cáp CV1,5mm2TCVN60m
7Lắp đặt cáp CVV04mm2TCVN20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN20m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN10m
L PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngTCVN3bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phongTCVN1cái
3Lắp đặt điều tốc quạt.TCVN1cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN3cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN1hộp
6Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.TCVN2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN1cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTCVN1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.TCVN4hộp
10Lắp đặt mặt nạ cho CB.TCVN1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.TCVN1hộp
12Lắp đặt cáp CV1,5mm2TCVN80m
13Lắp đặt cáp CV2,5mm2TCVN40m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN50m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN10m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)TCVN1cái
M PHẦN ĐIỆN TOÀN KHU
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(600x800x350).TCVN1hộp
2Lắp đặt cáp CXV04mm2TCVN90m
3Lắp đặt cáp CXV08mm2TCVN180m
4Lắp đặt cáp CXV50mm2TCVN50m
5Lắp đặt cáp CXV100mm2TCVN120m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN50m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN90m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN200m
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(450A)TCVN1cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(400A)TCVN1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe.TCVN1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe.TCVN1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe.TCVN1cái
14Đóng cọc đã có sẵn.TCVN5cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²)TCVN20m
N NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mmTCVN0,28100m
2Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mmTCVN0,48100m
3Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mmTCVN0,95100m
4Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mmTCVN0,9100m
5Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mmTCVN0,48100m
6Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mmTCVN2,8100m
7Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mmTCVN0,9100m
8Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mmTCVN48cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTCVN80cái
10Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mmTCVN60cái
11Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mmTCVN32cái
12Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mmTCVN60cái
13Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN27cái
14Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mmTCVN14cái
15Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mmTCVN24cái
16Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mmTCVN32cái
17Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mmTCVN27cái
18Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN27cái
19Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mmTCVN14cái
20Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mmTCVN34cái
21Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mmTCVN8cái
22Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN6cái
23Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mmTCVN6cái
24Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mmTCVN12cái
25Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN30cái
26Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mmTCVN24cái
27Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN2cái
28Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mmTCVN2cái
29Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mmTCVN8cái
30Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mmTCVN5cái
31Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mmTCVN1cái
32Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=60mmTCVN1cái
33Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mmTCVN79cái
34Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mmTCVN27cái
35Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar)TCVN16bộ
36Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar)TCVN16bộ
37Laép ñaët Lavabo treo töôøng (tñđ Caesar)TCVN9bộ
38Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar)TCVN9bộ
39Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar)TCVN9bộ
40Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoângTCVN9cái
41Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieänTCVN9cái
42Laép ñaët göông soiTCVN9cái
43Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTCVN16cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN6bộ
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTCVN2bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namTCVN4bộ
47Lắp đặt vòi xả chậu tiểuTCVN4bộ
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3TCVN1bể
49Máy bơm 2hpTCVN1cái
50Giếng khoan D60TCVN1cái
51Lắp đặt phao tự độngTCVN1cái
52Lắp đặt cầu chắn rác inox d120TCVN27cái
O NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mmTCVN0,09100m
2Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mmTCVN0,1100m
3Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mmTCVN0,16100m
4Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mmTCVN0,07100m
5Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mmTCVN0,06100m
6Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mmTCVN0,06100m
7Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mmTCVN10cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTCVN6cái
9Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mmTCVN6cái
10Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mmTCVN4cái
11Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN3cái
12Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mmTCVN3cái
13Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mmTCVN2cái
14Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mmTCVN1cái
15Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mmTCVN1cái
16Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN4cái
17Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mmTCVN4cái
18Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mmTCVN3cái
19Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN2cái
20Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mmTCVN2cái
21Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mmTCVN2cái
22Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN2cái
23Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mmTCVN2cái
24Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN1cái
25Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mmTCVN1cái
26Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mmTCVN2cái
27Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mmTCVN2cái
28Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mmTCVN12cái
29Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mmTCVN3cái
30Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar)TCVN4bộ
31Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar)TCVN4bộ
32Laép ñaët Lavabo treo töôøng (tñđ Caesar)TCVN2bộ
33Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar)TCVN2bộ
34Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar)TCVN2bộ
35Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoângTCVN2cái
36Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieänTCVN2cái
37Laép ñaët göông soiTCVN2cái
38Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTCVN4cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN2bộ
40Lắp đặt cầu chắn rác inox d120TCVN2cái
P HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt kim thu sét Liva Rp=84mTCVN1cái
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mTCVN1cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2TCVN23m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2TCVN62m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60TCVN0,04100m
6Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sétTCVN20m
7Cosse đồng 50mm2TCVN2cái
8Khoan giếng tiếp địa sâu 20mTCVN2cái
9Hàn hóa nhiệt cawallTCVN2mối
10Đào đất mương tiếp địaTCVN6,72m3
11Đắp đất mương tiếp địaTCVN6,72m3
12Trung tâm báo cháy 8 kênhTCVN1trung tâm
13Lắp đặt đầu báo khóiTCVN710 đầu
14Lắp đặt nút nhấn báo cháyTCVN15 nút
15Lắp đặt còi báo cháyTCVN15 chuông
16Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.TCVN10hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - CadiviTCVN1.003m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmTCVN668,667m
19Đèn chiếu sáng sự cốTCVN1,25 đèn
20Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITTCVN1,45 đèn
21Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VATCVN1bộ
22Lắp đặt ống HDPE 50/40TCVN50m
23Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)TCVN1bịch
24Đào đất mương tiếp địaTCVN2,88m3
25Đấp đất mương tiếp địaTCVN2,88m3
26Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mTCVN4cọc
27Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2TCVN14m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2TCVN30m
29Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2TCVN95m
30Lắp đặt ống HDPE 40/30TCVN30m
31Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmTCVN30m
32Lắp đặt ống STK D114-2,9mmTCVN1,35100m
33Lắp đặt ống STK D60-2,9mmTCVN0,12100m
34Măng sông Þ114TCVN20cái
35Măng sông Þ60TCVN3cái
36Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114TCVN5cái
37Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60TCVN5cái
38Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60TCVN2cái
39Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114TCVN10cái
40Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60TCVN6cái
41Lắp đặt van khóa Þ114TCVN2cái
42Lắp đặt van khóa Þ60TCVN1cái
43Lắp đặt van 1 chiều Þ114TCVN2cái
44Lắp đặt chống rung Þ114TCVN4cái
45Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaTCVN1cái
46Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóaTCVN2cái
47Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyTCVN4hộp
48Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyTCVN1hộp
49Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTCVN1cái
50Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTCVN1cái
51Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8TCVN8bình
52Bình chữa cháy CO2 loại T5TCVN8bình
53Kệ để bình chữa cháy + NQTLTCVN8cái
54Đào đất mương tiếp địaTCVN27,6m3
55Đấp đất mương tiếp địaTCVN27,6m3
56Lắp đặt mặt bích thép D114TCVN12,5cặp bích
57Luppe D114 (đồng thau)TCVN2cái
58Sơn đỏTCVN20kg
59Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...)TCVN1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án do tư nhân làm chủ đầu tư mà nhà thầu dùng để chứng minh hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây lắp; thanh lý hợp đồng xây lắp; Giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên môn cấp (để chứng minh cấp công trình và quy mô đầu tư).-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT 1 (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUẤN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG II).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ VÀ KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ HOẶC KÝ TÊN TRONG BIÊN BẢN NGHIỆM THU (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ55
2 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD 1 (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN33
3 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC 1 (KỸ SƯ PCCC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
4 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH 1 (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
5 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN 1 (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
6 01 CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH 1 (CỬ NHÂN - KINH TẾ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
7 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 1 (KỸ SƯ – ĐỊA CHẤT THỦY VĂN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG III).33
8 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC 1 (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
9 01 ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG 1 (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
10 01 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 (KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG\ AN TOÀN LAO ĐỘNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
11 01 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH VẬT LIỆU XÂY DỰNG 1 (KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
12 30 CÔNG NHÂN 30 (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: COPHA, CỐT THÉP HÀN, ĐIỆN, NƯỚC, NỀ HOÀN THIỆN CT, VẬN HÀNH MÁY XÂY DỰNG ------) TRONG ĐÓ PHẢI CÓ ÍT NHẤT 05 CÔNG NHÂN ĐIỆN CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN BẬC AN TOÀN 3/5 TRỞ LÊN HOẶC CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO AN TOÀN ĐIỆN- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG VỆ SINH LAO ĐỘNG HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công công tác đất, móng. 02 máy đào 0.7m3 – 1.4m32
2 Thiết bị vận tải. 02 xe ben 15 tấn2
3 Thiết bị vận thăng. 02 máy vận thăng tải trọng >500kg2
4 Thiết bị nâng hạ 02 xe cần trục bánh lốp sức nâng > 5 tấn2
5 Thiết bị định vị, đo đạt công trình. 02 máy Thủy Bình hoặc Toàn Đạt2
6 Xe Lu 10 tấn 02 máy2
7 Xe ủi 02 (Còn sữ dụng tốt)2
8 Thiết bị thi công nền. 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc2
9 Thiết bị coffa. 500m2500
10 Cây chống thép. 300 cây300
11 Máy cắt thép. 02 máy2
12 Máy uốn thép. 01 máy1
13 Máy trộn bê tông. 02 máy2
14 Máy đầm dùi. 02 máy điện + 01 máy xăng2
15 Máy phát điện dự phòng. 01 máy1
16 Máy hàn. 01 máy1
17 Giàn giáo thép. 500 bộ (02 chân+02 chéo)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->