Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu, hổ trợ khác – Vốn thị xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 10:18:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,138,115,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án do tư nhân làm chủ đầu tư mà nhà thầu dùng để chứng minh hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây lắp; thanh lý hợp đồng xây lắp; Giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên môn cấp (để chứng minh cấp công trình và quy mô đầu tư).-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUẤN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG II).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ VÀ KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ HOẶC KÝ TÊN TRONG BIÊN BẢN NGHIỆM THU (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ PCCC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (CỬ NHÂN - KINH TẾ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ – ĐỊA CHẤT THỦY VĂN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG\ AN TOÀN LAO ĐỘNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH VẬT LIỆU XÂY DỰNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 30 CÔNG NHÂN |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: COPHA, CỐT THÉP HÀN, ĐIỆN, NƯỚC, NỀ HOÀN THIỆN CT, VẬN HÀNH MÁY XÂY DỰNG ------) TRONG ĐÓ PHẢI CÓ ÍT NHẤT 05 CÔNG NHÂN ĐIỆN CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN BẬC AN TOÀN 3/5 TRỞ LÊN HOẶC CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO AN TOÀN ĐIỆN- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG VỆ SINH LAO ĐỘNG HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công công tác đất, móng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy đào 0.7m3 – 1.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị vận tải. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 xe ben 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị vận thăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy vận thăng tải trọng >500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị nâng hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 xe cần trục bánh lốp sức nâng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy Thủy Bình hoặc Toàn Đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe Lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 (Còn sữ dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị thi công nền. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị coffa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 10-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 cây |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Máy cắt thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy điện + 01 máy xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 bộ (02 chân+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu, hổ trợ khác – Vốn thị xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 2,594 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN | 8,224 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 5,622 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 180,244 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 2,775 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp (khối rời) | TCVN | 225,002 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 22,645 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 60,158 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 42,536 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 32,436 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 101,284 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 65,772 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 7,769 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 27,534 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 5,908 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 156 | cái |
| 17 | Ống cống giếng thí | TCVN | 4 | md |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,794 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 6,02 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 11,326 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 8,641 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,774 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 4,3 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,479 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 2,152 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,337 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,522 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 3,052 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 2,598 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 10,593 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 0,091 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN | 0,521 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,71 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 7,573 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 1,645 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 1,471 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 5,573 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 0,638 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 6,904 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 1,57 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 196,064 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 123,018 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 1,908 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 10,534 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 10,534 | tấn |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 48,51 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN | 2.668,799 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 695,348 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 343,002 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN | 1.155,497 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 48 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 44,472 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 178,74 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 197,54 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 265,634 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm | TCVN | 324,9 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, KT gạch 300x300mm | TCVN | 66,98 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, KT gạch 400x400mm | TCVN | 1.139,674 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 133x400mm | TCVN | 104,137 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 36,455 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN | 64,992 | m2 |
| 63 | Len chân tường cầu thang đá granite | TCVN | 27,3 | md |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN | 25,56 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | TCVN | 5,6 | m2 |
| 66 | Ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 50x200mm | TCVN | 32,27 | m2 |
| 67 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 70x200mm | TCVN | 99,02 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 17,728 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 748 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN | 178,6 | m |
| 71 | Kẻ chỉ âm tường 10x30 | TCVN | 229 | md |
| 72 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN | 7,334 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần Tole lạnh | TCVN | 530,84 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 3.781,087 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 1.130,822 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.278,433 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 3.737,613 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 320,177 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4 | TCVN | 132,255 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,2 | TCVN | 131,582 | m2 |
| 81 | Kính trắng dày 5mm | TCVN | 278,733 | m2 |
| 82 | Khóa cửa đi tay nắm gạt + ổ khóa | TCVN | 46 | bộ |
| 83 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | TCVN | 42,9 | m2 |
| 84 | Cửa đi thép chống cháy 90 phút | TCVN | 13,44 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 53,126 | m2 |
| 86 | Lan can cầu thang sắt hộp | TCVN | 42,932 | m2 |
| 87 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 40x60, sơn PU | TCVN | 16,6 | md |
| 88 | Quốc huy Việt Nam, chất liệu bằng đồng | TCVN | 1 | cái |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 549,094 | m2 |
| 90 | Lan can ram dốc Inox 304 | TCVN | 11,08 | md |
| B | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 1,071 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 21,046 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền | TCVN | 1,952 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 2,118 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 0,876 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 1,674 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 1,176 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 2,096 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 1,999 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 0,332 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,574 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 8 | cái |
| 16 | Ống cống giếng thí | TCVN | 2 | md |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,182 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,275 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,311 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,078 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,082 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,058 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,092 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,069 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,211 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 0,211 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,032 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,027 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 5,573 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 0,982 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 5,211 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 24,255 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN | 37,266 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 16,21 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 5,42 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN | 56,282 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 16,01 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 16,01 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 22,874 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm | TCVN | 39,36 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, KT gạch 250x250mm | TCVN | 17,625 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 93,548 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 21,63 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 56,282 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 58,896 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 10,828 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | TCVN | 9,9 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,2 | TCVN | 0,928 | m2 |
| 52 | Kính trắng dày 5mm | TCVN | 0,928 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1,856 | m2 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 14,958 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 31,526 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 7,268 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 13,235 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 4,312 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 1,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,269 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,171 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,194 | tấn |
| 12 | Boulon Ø16, L=500 | TCVN | 56 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 3,156 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,599 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,567 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN | 0,599 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,567 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN | 7,62 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 36,481 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN | 1,201 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | TCVN | 145,16 | m2 |
| 22 | Máng xối tôn | TCVN | 38 | md |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO - SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,759 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 3,731 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 20,722 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 54,006 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN | 0,463 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 18,313 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 381,839 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 10,892 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 16,384 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 18,036 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 1,453 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 5,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,573 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 3,174 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 1,838 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,281 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 1,192 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,535 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,385 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,984 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,513 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,716 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 0,106 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,432 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 12,822 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 11,719 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 51,84 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 1,42 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,258 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,258 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN | 1.279,532 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN | 34,44 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 10,32 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 141,6 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 136,8 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 8,6 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 8,6 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 18,376 | m2 |
| 40 | Ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 50x200mm | TCVN | 67,876 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 70x200mm | TCVN | 24,88 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN | 0,194 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần tole lạnh | TCVN | 12,25 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, KT gạch 400x400mm | TCVN | 12,25 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 133x400mm | TCVN | 1,742 | m2 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | TCVN | 3.830 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 3,87 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | TCVN | 12,16 | m2 |
| 49 | Chữ inox nổi 304 màu vàng | TCVN | 2 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 37,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 36,225 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4 | TCVN | 2,16 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,2 | TCVN | 5,4 | m2 |
| 54 | Kính trắng dày 5mm | TCVN | 7,56 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi tay nắm gạt + ổ khóa | TCVN | 1 | bộ |
| 56 | Cửa cổng khung sắt hộp 40x80x1.4, pano bọc tole | TCVN | 30,24 | m2 |
| 57 | Khung sắt hộp 20x20x1,4 trang trí | TCVN | 36,225 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 148,05 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 1.313,972 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 288,72 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 44,76 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.557,932 | m2 |
| 63 | Trồng cỏ Nhung Nhật | TCVN | 1.199,8 | m2 |
| 64 | Trồng cây Hồng lộc cao 1,2-1,5m | TCVN | 128 | cây |
| 65 | Đất màu trồng cây, cỏ | TCVN | 179,97 | m3 |
| 66 | Phân hữu cơ (hỗn hợp phân trộn tro trấu, xơ dừa) | TCVN | 2.399,6 | kg |
| 67 | Ống inox 304 Ø60 | TCVN | 2,1 | md |
| 68 | Ống inox 304 Ø49 | TCVN | 4,1 | md |
| 69 | Ống inox 304 Ø36 | TCVN | 1,05 | md |
| 70 | Ròng rọc Ø42 | TCVN | 3 | cái |
| 71 | Dây thừng nhựa dùng kéo cờ | TCVN | 15,1 | md |
| 72 | Cờ Tổ quốc | TCVN | 1 | bộ |
| 73 | Bulon Ø12, L=250 | TCVN | 2 | cái |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 1,804 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 40,716 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN | 1,397 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 23,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 9,024 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 224 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,538 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,615 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 54,273 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | TCVN | 2 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | TCVN | 1 | đoạn ống |
| 12 | Gối cống D600 | TCVN | 5 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | TCVN | 2 | mối nối |
| 14 | Joint cao su ống 600 | TCVN | 2 | sợi |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN | 285,647 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 96,036 | m2 |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 20,103 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp (khối rời) | TCVN | 1.940,702 | m3 |
| G | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 2,683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 34,972 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN | 2,333 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 23,328 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 27,608 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 9,744 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 0,203 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 1,458 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 6,99 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | TCVN | 2,588 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN | 0,974 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 4 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 156 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 92,16 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 248,16 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 248,16 | m2 |
| 19 | Băng chống thấm Waterstop | TCVN | 38,4 | md |
| H | PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led vuông nổi 24W(300x300) - Đèn sát trần | TCVN | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | TCVN | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt. | TCVN | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | TCVN | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 165 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 32 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | TCVN | 110 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 41 | bảng |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | TCVN | 211 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | TCVN | 44 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | TCVN | 44 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x300x150). | TCVN | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(600x400x150). | TCVN | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | TCVN | 3.140 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | TCVN | 2.850 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CVV04mm2 | TCVN | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CVV16mm2 | TCVN | 320 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CVV25mm2 | TCVN | 640 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CVV50mm2 | TCVN | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 2.350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(400A) | TCVN | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | TCVN | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | TCVN | 43 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) | TCVN | 1 | cái |
| 35 | Đóng cọc đã có sẵn. | TCVN | 5 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | TCVN | 18 | m |
| I | PHẦN MẠNG+MÁNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | TCVN | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | TCVN | 31 | cái |
| 3 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | TCVN | 480 | m |
| 4 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | TCVN | 450 | m |
| 5 | Dây cáp điện thoại 20Px0,5mm² | TCVN | 30 | m |
| 6 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 12 port | TCVN | 1 | hộp |
| 7 | Bộ chia điện thoại 16 port . | TCVN | 2 | hộp |
| 8 | Swicht 16 port. | TCVN | 2 | hộp |
| 9 | Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). | TCVN | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | TCVN | 480 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm. | TCVN | 80 | m |
| 12 | Bô lưu điện | TCVN | 2 | m |
| J | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | TCVN | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | TCVN | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CVV04mm2 | TCVN | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 20 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 30W | TCVN | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | TCVN | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | TCVN | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CVV04mm2 | TCVN | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 10 | m |
| L | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | TCVN | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | TCVN | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | TCVN | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | TCVN | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | TCVN | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | TCVN | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | TCVN | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | TCVN | 1 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(600x800x350). | TCVN | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV04mm2 | TCVN | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV08mm2 | TCVN | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV50mm2 | TCVN | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV100mm2 | TCVN | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(450A) | TCVN | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(400A) | TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | TCVN | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe. | TCVN | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | TCVN | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc đã có sẵn. | TCVN | 5 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | TCVN | 20 | m |
| N | NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,28 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | TCVN | 0,95 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm | TCVN | 0,9 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 6 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | TCVN | 2,8 | 100m |
| 7 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,9 | 100m |
| 8 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | TCVN | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | TCVN | 80 | cái |
| 10 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 60 | cái |
| 11 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm | TCVN | 32 | cái |
| 12 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 60 | cái |
| 13 | Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 27 | cái |
| 14 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 14 | cái |
| 15 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 24 | cái |
| 16 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 32 | cái |
| 17 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 27 | cái |
| 18 | Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 27 | cái |
| 19 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 14 | cái |
| 20 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 34 | cái |
| 21 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm | TCVN | 8 | cái |
| 22 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 6 | cái |
| 23 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 6 | cái |
| 24 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | TCVN | 12 | cái |
| 25 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 30 | cái |
| 26 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 24 | cái |
| 27 | Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 2 | cái |
| 28 | Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 2 | cái |
| 29 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mm | TCVN | 8 | cái |
| 30 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | TCVN | 5 | cái |
| 31 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mm | TCVN | 1 | cái |
| 32 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=60mm | TCVN | 1 | cái |
| 33 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 79 | cái |
| 34 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) | TCVN | 16 | bộ |
| 36 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar) | TCVN | 16 | bộ |
| 37 | Laép ñaët Lavabo treo töôøng (tñđ Caesar) | TCVN | 9 | bộ |
| 38 | Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar) | TCVN | 9 | bộ |
| 39 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar) | TCVN | 9 | bộ |
| 40 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | TCVN | 9 | cái |
| 41 | Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän | TCVN | 9 | cái |
| 42 | Laép ñaët göông soi | TCVN | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | TCVN | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | TCVN | 1 | bể |
| 49 | Máy bơm 2hp | TCVN | 1 | cái |
| 50 | Giếng khoan D60 | TCVN | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phao tự động | TCVN | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | TCVN | 27 | cái |
| O | NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,09 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | TCVN | 0,16 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | TCVN | 0,07 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 6 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 7 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | TCVN | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 9 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 6 | cái |
| 10 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 4 | cái |
| 11 | Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 3 | cái |
| 12 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 3 | cái |
| 13 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 2 | cái |
| 14 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 1 | cái |
| 15 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 1 | cái |
| 16 | Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 4 | cái |
| 17 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 4 | cái |
| 18 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 3 | cái |
| 19 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 2 | cái |
| 20 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 2 | cái |
| 21 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | TCVN | 2 | cái |
| 22 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 2 | cái |
| 23 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 2 | cái |
| 24 | Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 1 | cái |
| 25 | Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 1 | cái |
| 26 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mm | TCVN | 2 | cái |
| 27 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | TCVN | 2 | cái |
| 28 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 12 | cái |
| 29 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) | TCVN | 4 | bộ |
| 31 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar) | TCVN | 4 | bộ |
| 32 | Laép ñaët Lavabo treo töôøng (tñđ Caesar) | TCVN | 2 | bộ |
| 33 | Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar) | TCVN | 2 | bộ |
| 34 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar) | TCVN | 2 | bộ |
| 35 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | TCVN | 2 | cái |
| 36 | Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän | TCVN | 2 | cái |
| 37 | Laép ñaët göông soi | TCVN | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | TCVN | 2 | cái |
| P | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Liva Rp=84m | TCVN | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | TCVN | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | TCVN | 23 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | TCVN | 62 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60 | TCVN | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sét | TCVN | 20 | m |
| 7 | Cosse đồng 50mm2 | TCVN | 2 | cái |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | TCVN | 2 | cái |
| 9 | Hàn hóa nhiệt cawall | TCVN | 2 | mối |
| 10 | Đào đất mương tiếp địa | TCVN | 6,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương tiếp địa | TCVN | 6,72 | m3 |
| 12 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | TCVN | 1 | trung tâm |
| 13 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN | 7 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | TCVN | 1 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt còi báo cháy | TCVN | 1 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | TCVN | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - Cadivi | TCVN | 1.003 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | TCVN | 668,667 | m |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | TCVN | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | TCVN | 1,4 | 5 đèn |
| 21 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA | TCVN | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | TCVN | 50 | m |
| 23 | Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….) | TCVN | 1 | bịch |
| 24 | Đào đất mương tiếp địa | TCVN | 2,88 | m3 |
| 25 | Đấp đất mương tiếp địa | TCVN | 2,88 | m3 |
| 26 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | TCVN | 4 | cọc |
| 27 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2 | TCVN | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 | TCVN | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | TCVN | 95 | m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | TCVN | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | TCVN | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | TCVN | 1,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 34 | Măng sông Þ114 | TCVN | 20 | cái |
| 35 | Măng sông Þ60 | TCVN | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | TCVN | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60 | TCVN | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | TCVN | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | TCVN | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | TCVN | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa Þ114 | TCVN | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa Þ60 | TCVN | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | TCVN | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chống rung Þ114 | TCVN | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | TCVN | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | TCVN | 2 | cái |
| 47 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | TCVN | 4 | hộp |
| 48 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | TCVN | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | TCVN | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | TCVN | 1 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8 | TCVN | 8 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | TCVN | 8 | bình |
| 53 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | TCVN | 8 | cái |
| 54 | Đào đất mương tiếp địa | TCVN | 27,6 | m3 |
| 55 | Đấp đất mương tiếp địa | TCVN | 27,6 | m3 |
| 56 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | TCVN | 12,5 | cặp bích |
| 57 | Luppe D114 (đồng thau) | TCVN | 2 | cái |
| 58 | Sơn đỏ | TCVN | 20 | kg |
| 59 | Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...) | TCVN | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án do tư nhân làm chủ đầu tư mà nhà thầu dùng để chứng minh hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây lắp; thanh lý hợp đồng xây lắp; Giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên môn cấp (để chứng minh cấp công trình và quy mô đầu tư).-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT | 1 | (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUẤN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG II).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ VÀ KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ HOẶC KÝ TÊN TRONG BIÊN BẢN NGHIỆM THU (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ | 5 | 5 |
| 2 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD | 1 | (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN | 3 | 3 |
| 3 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC | 1 | (KỸ SƯ PCCC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 4 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 5 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN | 1 | (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 6 | 01 CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | (CỬ NHÂN - KINH TẾ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 7 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH | 1 | (KỸ SƯ – ĐỊA CHẤT THỦY VĂN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG III). | 3 | 3 |
| 8 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC | 1 | (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 9 | 01 ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG | 1 | (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 10 | 01 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | (KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG\ AN TOÀN LAO ĐỘNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 11 | 01 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH VẬT LIỆU XÂY DỰNG | 1 | (KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 12 | 30 CÔNG NHÂN | 30 | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: COPHA, CỐT THÉP HÀN, ĐIỆN, NƯỚC, NỀ HOÀN THIỆN CT, VẬN HÀNH MÁY XÂY DỰNG ------) TRONG ĐÓ PHẢI CÓ ÍT NHẤT 05 CÔNG NHÂN ĐIỆN CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN BẬC AN TOÀN 3/5 TRỞ LÊN HOẶC CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO AN TOÀN ĐIỆN- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG VỆ SINH LAO ĐỘNG HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công công tác đất, móng. | 02 máy đào 0.7m3 – 1.4m3 | 2 |
| 2 | Thiết bị vận tải. | 02 xe ben 15 tấn | 2 |
| 3 | Thiết bị vận thăng. | 02 máy vận thăng tải trọng >500kg | 2 |
| 4 | Thiết bị nâng hạ | 02 xe cần trục bánh lốp sức nâng > 5 tấn | 2 |
| 5 | Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | 02 máy Thủy Bình hoặc Toàn Đạt | 2 |
| 6 | Xe Lu 10 tấn | 02 máy | 2 |
| 7 | Xe ủi | 02 (Còn sữ dụng tốt) | 2 |
| 8 | Thiết bị thi công nền. | 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc | 2 |
| 9 | Thiết bị coffa. | 500m2 | 500 |
| 10 | Cây chống thép. | 300 cây | 300 |
| 11 | Máy cắt thép. | 02 máy | 2 |
| 12 | Máy uốn thép. | 01 máy | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông. | 02 máy | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi. | 02 máy điện + 01 máy xăng | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng. | 01 máy | 1 |
| 16 | Máy hàn. | 01 máy | 1 |
| 17 | Giàn giáo thép. | 500 bộ (02 chân+02 chéo) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi