Gói thầu: Gói thầu: 04 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa nhà điều khiển bảo vệ 1 và 2, sửa chữa vỉa hè dọc đường nội bộ phía tây, phía đông Trạm - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 04 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa nhà điều khiển bảo vệ 1 và 2, sửa chữa vỉa hè dọc đường nội bộ phía tây, phía đông Trạm - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 10:13:00 đến ngày 2022-02-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,535,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo xây dựng các công trình liên quan đến Trạm biến áp 220kV hoặc 500kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) Hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 04 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa nhà điều khiển bảo vệ 1 và 2, sửa chữa vỉa hè dọc đường nội bộ phía tây, phía đông Trạm - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng Thi công các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 đợt 2 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. 3. Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ số 15 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội và Bên mời thầu là: Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà TĩnhFax : 02393.885.327
Đại diện theo phân cấp là Ông: Nguyễn Sỹ Thắng Chức vụ: Giám đốc Truyền tải điện Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều khiển bảo vệ 1 và 2 | |||
| 1 | Bóc lớp vữa trát bên ngoài 2 nhà Bay bàng thủ công | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 196,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ công | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công xây bít ô sáng bằng gạch bê tông không nung 10,5x6x22 (tường 220) bằng vữa xi măng M75 | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công quét nước xi măng chống thấm lên tường phía ngoài 2 nước | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 183,99 | m2 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công trát tường ngoài xây gạch không nung VXM#75, chiều dày trát 2cm bằng vữa thông thường | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 204,72 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công trát tường trong xây gạch không nung VXM#75, chiều dày trát 2cm bằng vữa thông thường | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công sơn mặt ngoài bằng 1 lớp sơn lót chống kiềm và 2 lớp sơn phủ chống thấm, tường không bả | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 204,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công sơn trần trong bằng 1 lớp sơn lót chống kiềm và 1 lớp sơn phủ chống thấm, tường không bả | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 73,98 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, đánh sạch lớp sơn, đục tạo nhám tường trong 2 nhà Bay | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 137,77 | m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công ốp lại tường phía trong nhà Bay bằng gạch men loại AA 300x600mm | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 146,05 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 12 | Thu hồi vận chuyển cửa kính khung nhựa uPVC lõi thép gia cường bằng bán thủ công về kho hở với cự ly 350m | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| B | Vỉa hè dọc đường nội bộ phía tây, phía đông Trạm | |||
| 1 | Đào bóc thảm thực vật dày 10cm (đất cấp 2) bằng thủ công | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 39,46 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công xây ô trồng cây bằng gạch bê tông không nung 10,5x6x22 (tường 220) bằng vữa xi măng M75 | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công trát ô trồng cây xây gạch không nung VXM#75, chiều dày trát 2cm bằng vữa thông thường | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 4 | Cung cấp bổ sung cát, san gạt, đầm chặt, tạo mặt bằng trung bình 5cm | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 19,61 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công láng nền không đánh màu dày 2cm, vữa M75 | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 394,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x50 | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 394,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công trát lớp vữa trên thanh bó vỉa bằng vữa M75 | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 46,6 | m2 |
| C | Đoạn vỉa hè dọc đường nội bộ bên phía hàng rào phía đông | |||
| 1 | Đào bóc thảm thực vật dày 10cm (đất cấp 2) bằng thủ công | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,67 | m3 |
| 2 | Cung cấp bổ sung cát, san gạt, đầm chặt, tạo mặt bằng trung bình 5cm | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 166,77 | m2 |
| D | Hệ thống camera: | |||
| 1 | Lật, đậy tấm đan mương cáp cũ ≤100kg bằng thủ công | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 800 | Tấm |
| 2 | Cung cấp thay thế Camera IP speed dome hồng ngoại, HD2 Megapixel zoom xoay 4 chiều | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp dây cáp quang 4FO Single mode, ống nhựa gân xoắn HDPE ϕ 32 và kéo rải từ phòng điều khiển xuống nhà Bay1 và nhà Bay2. | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Cung cấp cáp điện Cu/PVC-CV -2x2.5mm2 và kéo rải đặt trong ống nhựa gân xoắn HDPE ϕ 32 phòng điều khiển xuống nhà Bay1 và nhà Bay2. | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện nguồn 220VAC 1 cổng RJ45, 1 cổng quang, Tốc độ truyền dữ liệu TP: 10/100Mbps, FX 100Mbps | Chi tiết mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo xây dựng các công trình liên quan đến Trạm biến áp 220kV hoặc 500kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) Hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi