Gói thầu: Gói thầu: 24 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163496-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu: 24 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220138997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 09:38:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,171,418,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51425538E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường cáp ngầm hạ thế, đường trục hạ thế, trạm biến áp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 24 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2022.
Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Bắc Từ Liêm năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty điện lực Bắc Từ Liêm trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và khảo sát thiết kế công trình điện. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA XUÂN ĐỈNH 13
B A Cấp
C THIẾT BỊ
D VẬT LIỆU
E Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2256Mét
2ống co ngót đk 200.04,8Mét
F Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm26Mét
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm210Cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL16Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL10Cái
5Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ)1Bộ
G B cấp
H THIẾT BỊ
I VẬT LIỆU
J Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP268Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm212Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9524Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )3Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )4Cái
6Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm12Cái
7Giá đỡ 2 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)1Bộ
8Giá đỡ 5 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ)1Bộ
K Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền2Cái
2Đai thép + Khoá đai0.07Bộ
3Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)10Cái
4Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ)2Bộ
5Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột képMạ kẽm nhúng nóng (19.66kg/1bộ)1Bộ
L Hệ thống công tơ ngầm
M NHÂN CÔNG
N B Thực hiện
O THIẾT BỊ TBA
P PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
Q Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
R Công tác lắp đặt vật liệu
S Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,56100m
T Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 12đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =12bộ
U Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép1bộ
2Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép1bộ
V Tiếp địa
W Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm18,1524m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,204100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,9181000viên
X Công tác xây dựng
Y Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm2,68100m
Z Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,08761m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,1495m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,648m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0009100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0009100m3/4km
AA Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm38m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm64m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,192100m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép10,871m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24,269m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3667100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3667100m3/4km
AB Phần đường dây trên không hạ áp
AC Công tác lắp đặt vật liệu
AD Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
AE Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 61m
AF Vật liệu điện khác
AG Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc2bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang1bộ
3Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép1bộ
AH Công tác xây dựng
AI Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,42m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
AJ THU HỒI
AK B thực hiện
AL Vật liệu
AM Phần đường dây trên không hạ áp
AN Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,244km
2Thay cáp vặn xoắn 0,027km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
4Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11 hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21 hộp
AO Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,318km
3Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg1bộ
AP HOÀN TRẢ
AQ Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal19,2m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng11,15m2
AR VẬN CHUYỂN
AS Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AT Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AU TBA XUÂN ĐỈNH 22
AV A cấp
AW THIẾT BỊ
AX VẬT LIỆU
AY Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm212Mét
2ống co ngót đk 200.00,8Mét
AZ B cấp
BA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm22Bộ
2ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/954Cái
3Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm2Cái
BB NHÂN CÔNG
BC Công tác lắp đặt vật liệu
BD Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,12100m
2Làm đầu cáp khô 2đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =2bộ
BE THU HỒI
BF Công tác thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,009km
BG VẬN CHUYỂN
BH Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
BI Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BJ TBA XUÂN ĐỈNH 4
BK A cấp
BL THIẾT BỊ
1Tủ pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A- 2 mặt2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425)2Tủ
BM VẬT LIỆU
BN Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2172Mét
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm222Mét
3ống co ngót đk 200.01,6Mét
BO Đường dây trên không hạ áp
1Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (36.6kg/1bộ)1Bộ
BP B cấp
BQ VẬT LIỆU
BR Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2M352Mét
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP347Mét
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Bộ
4ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/958Cái
5Đầu cốt M35Cosse C358Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )12Cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )10Cái
8Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm8Cái
9Biển tên tủ pillarHợp kim Aluminium200x100mm2Cái
10Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
11Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (13.79kg/bộ)2Bộ
12Tiếp địa tủ Pilar, phân dâyMạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ)2Kg
13Khung móng thép tủ Pillar (425x425)Mạ kẽm nhúng nóng(36.31kg/bộ)2Bộ
BS Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền1Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm22Cái
3Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)2Cái
BT NHÂN CÔNG
BU PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
BV PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
BW Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
BX Công tác lắp đặt vật liệu
BY Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,94100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 2m
BZ Vật liệu điện khác
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =12bộ
CA Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn2bộ
CB Xà giá, cấu kiện thép
CC Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
CD Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm44,4196m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,668100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,0061000viên
CE Công tác xây dựng
CF Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm3,47100m
CG Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,27211m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 1,392m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,17m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,4275m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 3,348m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0113100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0053100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0053100m3/4km
CH Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm114m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm184m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,506100m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép29,021m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,6271m3
6Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 59,495m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9256100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,9256100m3/4km
CI Phần đường dây trên không hạ áp
CJ Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
CK Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
CL Vật liệu điện khác
CM Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn1bộ
CN Công tác xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,03m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
CO THU HỒI
CP PHẦN VẬT LIỆU
CQ Phần đường dây trên không hạ áp
CR Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,058km
CS Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,062km
3Thay cáp vặn xoắn 0,018km
CT HOÀN TRẢ
CU Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal36,7771m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng31,25m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block10,45m2
CV VẬN CHUYỂN
CW Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
CX Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
CY TBA XUÂN ĐỈNH 14
CZ A cấp
DA THIẾT BỊ
DB VẬT LIỆU
DC Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2206Mét
2ống co ngót đk 200.01,6Mét
DD Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm251Mét
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm26Mét
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL16Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL10Cái
5Xà nánh kép 1,2m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ)2Bộ
6Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ)2Bộ
DE B cấp
DF VẬT LIỆU
DG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP162Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm29Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/958Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )4Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
6Giá đỡ 2 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)1Bộ
7Giá đỡ 5 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ)1Bộ
DH Đường dây trên không hạ áp
1Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm211Cái
2Đầu cốt AM120 1lỗCosse C-A1204Cái
3Đai thép + Khoá đai0.05Bộ
4Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)11Cái
5Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ)1Bộ
6Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột képMạ kẽm nhúng nóng (19.66kg/1bộ)1Bộ
DI NHÂN CÔNG
DJ PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
DK Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
DL Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,06100m
DM Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 9đầu
DN Vật liệu điện khác
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =14bộ
DO Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép1bộ
2Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép1bộ
DP Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm9,8556m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,104100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4681000viên
DQ Công tác xây dựng
DR Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,62100m
DS Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,08761m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,1495m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,648m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0009100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0009100m3/4km
DT Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm52m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,141m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,13m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1727100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1727100m3/4km
DU Phần đường dây trên không hạ áp
DV Công tác lắp đặt vật liệu
DW Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,051Km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 61m
DX Vật liệu điện khác
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
DY Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn2bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc2bộ
3Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang1bộ
4Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép1bộ
DZ THU HỒI
EA VẬT LIỆU
EB Phần đường dây trên không hạ áp
EC Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,128km
2Thay cáp vặn xoắn 0,031km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
4Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11 hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21 hộp
ED Công tác thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,121km
2Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg1bộ
EE HOÀN TRẢ
EF Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng15,7m2
EG VẬN CHUYỂN
EH Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
EI Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
EJ TBA XUÂN ĐỈNH 30
EK A cấp
EL THIẾT BỊ
EM VẬT LIỆU
EN Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm212Mét
2ống co ngót đk 200.03,2Mét
EO Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2363Mét
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm246Mét
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm227Mét
4Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốtComposit8Cái
5Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm240Cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL16Cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL45Cái
8Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (33.63kg/1bộ)1Bộ
9Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ)3Bộ
10Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột képMạ kẽm nhúng nóng (16.04kg/1bộ)2Bộ
EP B cấp
EQ VẬT LIỆU
ER Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm22Bộ
2ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9516Cái
3Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm2Cái
ES Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền9Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền4Cái
3Đầu cốt AM120 1lỗCosse C-A1208Cái
4Đai thép + Khoá đai0.056Bộ
5Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)40Cái
6Xà nánh kép 1,2m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ)14Bộ
7Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ)1Bộ
8Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ)2Bộ
9Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (18.35kg/1bộ)4Bộ
ET NHÂN CÔNG
EU PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
EV Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
EW Công tác lắp đặt vật liệu
EX Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,12100m
EY Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 2đầu
EZ Vật liệu điện khác
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =2bộ
FA Phần đường dây trên không hạ áp
FB Công tác lắp đặt vật liệu
FC Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =13cột
FD Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,363Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,046Km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 271m
FE Vật liệu điện khác
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm81 hộp
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
FF Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn14bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép ngang1bộ
3Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc1bộ
4Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang2bộ
5Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn3bộ
6Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn4bộ
7Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép2bộ
FG Công tác xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép13,931m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M15012,11m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,72m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1393100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1393100m3/4km
FH THU HỒI
FI VẬT LIỆU
FJ Phần đường dây trên không hạ áp
FK Công tác tận dụng lắp lại
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1401m
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm31 hộp
3Thay cần đèn các loại11 bộ
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 81 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 201 hộp
FL Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 11cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,171km
3Thay cáp vặn xoắn 0,132km
FM VẬN CHUYỂN
FN Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
FO Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
FP TBA XUÂN ĐỈNH 9
FQ A cấp
FR THIẾT BỊ
FS VẬT LIỆU
FT Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm22621158600.0
2ống co ngót đk 200.01,63200.0
FU Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2697640.0
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm2893100.0
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL10125000.0
4Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (36.6kg/1bộ)11182949.0
5Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ)2486108.0
FV B cấp
FW VẬT LIỆU
FX Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP218Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/958Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )7Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm16Cái
6Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (14.60kg/bộ)1Bộ
7Giá đỡ 2 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)1Bộ
8Giá đỡ 4 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)1Bộ
FY Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền2Cái
2Đai thép + Khoá đai0.016Bộ
3Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)8Cái
4Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ)1Bộ
5Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ)1Bộ
FZ NHÂN CÔNG
GA PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
GB Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
GC Công tác lắp đặt vật liệu
GD Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,62100m
GE Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 10đầu
GF Vật liệu điện khác
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =16bộ
GG Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột đơn1bộ
2Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép1bộ
3Giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột kép1bộ
GH Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm13,2872m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,16100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,721000viên
GI Công tác xây dựng
GJ Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm2,18100m
GK Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,13141m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,2243m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,472m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0013100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0013100m3/4km
GL Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm80m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép4,71m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,61m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2431100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2431100m3/4km
GM Phần đường dây trên không hạ áp
GN Công tác lắp đặt vật liệu
GO Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
GP Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 61m
GQ Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn1bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc1bộ
3Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang1bộ
4Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn2bộ
GR Công tác xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,821m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,42m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao 0,2125m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,6m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,2241m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0182100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0182100m3/4km
GS THU HỒI
GT THIẾT BỊ
GU Công tác tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha11 tủ
GV VẬT LIỆU
GW Phần đường dây trên không hạ áp
GX Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,188km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 401m
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 61 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21 hộp
GY Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,266km
GZ HOÀN TRẢ
HA Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng23,5m2
HB VẬN CHUYỂN
HC Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
HD Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
HE TBA XUÂN ĐỈNH 3
HF A cấp
HG THIẾT BỊ
HH VẬT LIỆU
HI Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm232Mét
2ống co ngót đk 200.01,6Mét
HJ Cộng cáp ngầm đường trục
HK Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm23Mét
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL8Cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL5Cái
4Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ)1Bộ
HL B cấp
HM VẬT LIỆU
HN Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP13Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm24Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/958Cái
4Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm4Cái
5Giá đỡ 2 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)1Bộ
HO Cộng cáp ngầm đường trục
HP Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền2Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm23Cái
3Đai thép + Khoá đai0.05Bộ
4Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)3Cái
5Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ)1Bộ
HQ NHÂN CÔNG
HR PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
HS Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
HT Công tác lắp đặt vật liệu
HU Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,32100m
HV Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 4đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =4bộ
4Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép1bộ
HW Công tác xây dựng
HX Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,13100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,04381m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,0748m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,824m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0004100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0004100m3/4km
HY Phần đường dây trên không hạ áp
HZ Công tác lắp đặt vật liệu
IA Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
IB Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 31m
IC Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc1bộ
2Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn1bộ
ID Công tác xây dựng
IE Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,42m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
IF THU HỒI
IG Phần đường dây trên không hạ áp
IH Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,072km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 31 hộp
II Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,036km
IJ VẬN CHUYỂN
IK Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
IL Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
IM TBA XUÂN ĐỈNH 6
IN A cấp
IO THIẾT BỊ
1Tủ công tơ 3 phaKích thước 1200x700x325, 6TI 200/5A, 2MCCB 250A1Tủ
IP Cộng phần thiết bị
IQ VẬT LIỆU
IR Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2261Mét
2ống co ngót đk 200.04Mét
IS Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm212Mét
2Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốtComposit3Cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL20Cái
4Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ)2Bộ
IT Cộng phần đường dây trên không hạ áp
IU Hệ thống công tơ ngầm
1Đề can KH tư gia0.02Cái
IV B cấp
IW VẬT LIỆU
IX Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2M351Mét
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP229Mét
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm214Bộ
4ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9520Cái
5Đầu cốt M35Cosse C354Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )11Cái
7Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
8Biển tên tủ pillarHợp kim Aluminium200x100mm1Cái
9Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
10Giá đỡ 1 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (20.91kg/bộ)1Bộ
11Giá đỡ 2 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)2Bộ
12Tiếp địa tủ Pilar, phân dâyMạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ)1Kg
13Khung móng thép tủ công tơ (325x700)Mạ kẽm nhúng nóng(37.63kg/bộ)1Bộ
IY Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền2Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm28Cái
3Đai thép + Khoá đai0.012Bộ
4Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)8Cái
5Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ)2Bộ
6Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ)1Bộ
IZ NHÂN CÔNG
JA PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
JB PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
JC Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
JD Công tác lắp đặt vật liệu
JE Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,61100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
JF Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 14đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =16bộ
JG Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột kép1bộ
2Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép2bộ
JH Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,2510m
JI Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm21,9381m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,304100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,3681000viên
JJ Công tác xây dựng
JK Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm2,29100m
JL Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,23041m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 0,741m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,098m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,4083m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 3,522m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0052100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0045100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0045100m3/4km
JM Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm152m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép8,531m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 31,565m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,401100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,401100m3/4km
JN Phần đường dây trên không hạ áp
JO Công tác lắp đặt vật liệu
JP Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
JQ Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 121m
JR Vật liệu điện khác
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm31 hộp
JS Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc2bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang1bộ
3Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn2bộ
JT Công tác xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,42m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
JU THU HỒI
JV PHẦN THIẾT BỊ
JW PHẦN VẬT LIỆU
JX Phần đường dây trên không hạ áp
JY Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,203km
2Thay cáp vặn xoắn 0,026km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 201m
4Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 41 hộp
JZ Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,261km
KA Phần cáp ngầm sau công tơ
KB Công tác tận dụng lắp lại
1Thay công tơ 3 pha có biến dòng21 cái
KC HOÀN TRẢ
KD Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng42,65m2
KE VẬN CHUYỂN
KF Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
KG Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
KH TBA XUÂN ĐỈNH 5
KI A cấp
KJ THIẾT BỊ
1Tủ công tơ 3 phaKích thước 1200x700x325, 6TI 200/5A, 2MCCB 250A1Tủ
KK Cộng phần thiết bị
KL VẬT LIỆU
KM Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2258Mét
2ống co ngót đk 200.06,4Mét
KN Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm29Mét
2Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốtComposit1Cái
3Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm212Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL24Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL15Cái
6Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ)2Bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (18.35kg/1bộ)1Bộ
KO Hệ thống công tơ ngầm
1Đề can KH tư gia0.02Cái
KP B cấp
KQ VẬT LIỆU
KR Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2M351Mét
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP192Mét
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm220Bộ
4ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9532Cái
5Đầu cốt M35Cosse C354Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )2Cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )3Cái
8Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm20Cái
9Biển tên tủ pillarHợp kim Aluminium200x100mm1Cái
10Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
11Giá đỡ 4 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)2Bộ
12Tiếp địa tủ Pilar, phân dâyMạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ)1Kg
13Khung móng thép tủ công tơ (325x700)Mạ kẽm nhúng nóng(37.63kg/bộ)1Bộ
KS Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền4Cái
2Đai thép + Khoá đai0.014Bộ
3Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)12Cái
4Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ)2Bộ
KT NHÂN CÔNG
KU PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
KV PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
KW Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
KX Công tác lắp đặt vật liệu
KY Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,58100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
KZ Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 20đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =22bộ
LA Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột kép2bộ
LB Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,2510m
LC Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm12,4783m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,14100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,631000viên
LD Công tác xây dựng
LE Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,92100m
LF Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,18661m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 0,741m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,098m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,3335m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,698m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0052100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0041100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0041100m3/4km
LG Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm16m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm54m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,1485100m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép7,68251m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 16,455m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2532100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2532100m3/4km
LH Phần đường dây trên không hạ áp
LI Công tác lắp đặt vật liệu
LJ Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
LK Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 91m
LL Vật liệu điện khác
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
LM Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang2bộ
2Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn2bộ
3Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn1bộ
LN Công tác xây dựng
LO Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,521m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1502,84m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao 0,2125m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,6m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,2241m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0352100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0352100m3/4km
LP THU HỒI
LQ PHẦN THIẾT BỊ
LR Công tác tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha11 tủ
LS PHẦN VẬT LIỆU
LT Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
LU Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,265km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 401m
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
4Thay cần đèn các loại11 bộ
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 61 hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21 hộp
LV Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
3Thay cáp vặn xoắn 0,265km
4Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg4bộ
LW Phần cáp ngầm sau công tơ
LX Công tác tận dụng lắp lại
1Thay công tơ 3 pha có biến dòng21 cái
LY HOÀN TRẢ
LZ Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal14,85m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng5m2
MA VẬN CHUYỂN
MB Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
MC Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
MD TBA XUÂN ĐỈNH 17
ME A cấp
MF VẬT LIỆU
MG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2335Mét
2ống co ngót đk 200.04,8Mét
MH Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm26Mét
2Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốtComposit1Cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL10Cái
4Xà nánh kép 1,2m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ)1Bộ
MI B cấp
MJ VẬT LIỆU
MK Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP287Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm216Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9524Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )7Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm16Cái
6Giá đỡ 5 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ)1Bộ
ML Đường dây trên không hạ áp
1Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm25Cái
2Đầu cốt AM120 1lỗCosse C-A1204Cái
3Đai thép + Khoá đai0.013Bộ
4Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)5Cái
5Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (33.39kg/1bộ)1Bộ
6Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ)1Bộ
MM NHÂN CÔNG
MN PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
MO Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
MP Công tác lắp đặt vật liệu
MQ Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,35100m
MR Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 16đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =16bộ
MS Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép1bộ
MT Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm19,3565m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,18100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,8371000viên
MU Công tác xây dựng
MV Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm2,87100m
MW Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,04381m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,0748m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,824m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0004100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0004100m3/4km
MX Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm78m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép4,771m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,3871m3
4Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26,822m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3224100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3224100m3/4km
MY Phần đường dây trên không hạ áp
MZ Công tác lắp đặt vật liệu
NA Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 61m
NB Vật liệu điện khác
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
NC Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn1bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép dọc1bộ
3Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang1bộ
ND THU HỒI
NE PHẦN VẬT LIỆU
NF Phần đường dây trên không hạ áp
NG Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,157km
2Thay cáp vặn xoắn 0,022km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 351m
4Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 51 hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21 hộp
NH Công tác thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,234km
2Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg1bộ
NI HOÀN TRẢ
NJ Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng23,85m2
2Hoàn trả mặt hè gạch đỏ6,45m2
NK VẬN CHUYỂN
NL Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
NM Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
NN TBA CỔ NHUẾ 37
NO A cấp
NP THIẾT BỊ
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-630ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm:
Vỏ tủ điện:
- Kích thước: C900xR600xS500mm
- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh
- Sơn tĩnh điện RAL7032
MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái
1Tủ
NQ VẬT LIỆU
NR Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2547Mét
2ống co ngót đk 200.05,6Mét
NS Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm29Mét
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL15Cái
3Xà nánh kép 1,2m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ)1Bộ
4Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (33.63kg/1bộ)1Bộ
5Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ)1Bộ
NT Cải tạo trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm212Mét
NU B cấp
NV THIẾT BỊ
NW VẬT LIỆU
NX Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP500Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm214Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9528Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )11Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
6Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (13.79kg/bộ)1Bộ
7Giá đỡ 3 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)2Bộ
NY Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền4Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm28Cái
3Đai thép + Khoá đai0.016Bộ
4Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)8Cái
5Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (33.39kg/1bộ)1Bộ
6Xà đỡ 4 hòm công tơ cột képMạ kẽm nhúng nóng (23.03kg/1bộ)2Bộ
NZ Cải tạo trạm biến áp
1Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2M351Mét
2Đầu cốt M35Cosse C352Cái
3Đầu cốt ép M240Cosse C2408Cái
4ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP8Mét
5Keo bọt chống thấm0.01Chai
OA NHÂN CÔNG
OB PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
OC PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
OD Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
OE Công tác lắp đặt vật liệu
OF Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 5,47100m
OG Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 14đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =14bộ
OH Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn1bộ
2Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột kép2bộ
OI Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm32,5219m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,352100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,5841000viên
OJ Công tác xây dựng
OK Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm5100m
OL Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,13141m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,2243m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,472m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0013100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0013100m3/4km
OM Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm176m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép10,481m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 47,16m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5764100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5764100m3/4km
ON Phần đường dây trên không hạ áp
OO Công tác lắp đặt vật liệu
OP Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
OQ Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 91m
OR Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn1bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép dọc1bộ
3Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép ngang1bộ
4Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn1bộ
5Xà đỡ 04 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép2bộ
OS Công tác xây dựng
OT Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,41m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1502,84m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,034100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,034100m3/4km
OU Phần trạm biến áp
OV Công tác lắp đặt vật liệu
OW Cáp ngầm, dây dẫn điện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 12m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
OX Vật liệu điện khác
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,08100m
OY Công tác xây dựng
OZ Móng tủ hạ thế, tụ bù, hàng rào TBA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0721m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao 0,1509m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,2m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,1121m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0007100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0007100m3/4km
PA THU HỒI
PB PHẦN VẬT LIỆU
PC Phần đường dây trên không hạ áp
PD Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,173km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 501m
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm31 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 101 hộp
PE Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 3cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,472km
3Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg2bộ
PF HOÀN TRẢ
PG Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng52,4m2
PH VẬN CHUYỂN
PI Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
PJ Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
PK TBA CỔ NHUẾ 36
PL A cấp
PM THIẾT BỊ
PN VẬT LIỆU
PO Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm283Mét
2ống co ngót đk 200.05,6Mét
PP Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm26Mét
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL10Cái
3Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (18.35kg/1bộ)1Bộ
PQ B cấp
PR THIẾT BỊ
PS VẬT LIỆU
PT Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP111Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm214Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9528Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )6Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
6Giá đỡ 2 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)2Bộ
7Giá đỡ 3 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)1Bộ
PU Đường dây trên không hạ áp
1Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm25Cái
2Đai thép + Khoá đai0.07Bộ
3Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)5Cái
4Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ)2Bộ
PV NHÂN CÔNG
PW PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
PX Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
PY Công tác lắp đặt vật liệu
PZ Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,83100m
QA Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 14đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =14bộ
QB Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép2bộ
2Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột kép1bộ
QC Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm8,5852m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,112100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,5041000viên
QD Công tác xây dựng
QE Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,11100m
QF Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,13141m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,2243m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,472m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0013100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0013100m3/4km
QG Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm56m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,241m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,49m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1573100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1573100m3/4km
QH Phần đường dây trên không hạ áp
QI Công tác lắp đặt vật liệu
QJ Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 61m
QK Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc2bộ
2Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn1bộ
QL THU HỒI
QM PHẦN VẬT LIỆU
QN Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
QO Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,79100m
QP Phần đường dây trên không hạ áp
QQ Công tác tận dụng lắp lại
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 31 hộp
QR Công tác thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,11km
2Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg5bộ
QS HOÀN TRẢ
QT Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng16,2m2
QU VẬN CHUYỂN
QV Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
QW Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
QX TBA CỔ NHUẾ 3
QY A cấp
QZ THIẾT BỊ
RA VẬT LIỆU
RB Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2296Mét
2ống co ngót đk 200.04Mét
RC Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm26Mét
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL10Cái
3Xà nánh kép 1,2m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ)1Bộ
RD Cải tạo trạm biến áp
1ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP24,1Mét
RE B cấp
RF VẬT LIỆU
RG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP263Mét
2ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/4015,9Mét
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Bộ
4ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9520Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )7Cái
6Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm10Cái
7Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (13.79kg/bộ)1Bộ
8Giá đỡ 4 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ)1Bộ
RH Đường dây trên không hạ áp
1Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm25Cái
2Đai thép + Khoá đai0.04Bộ
3Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)5Cái
4Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ)1Bộ
RI Cải tạo trạm biến áp
1Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2M351Mét
2Đầu cốt M35Cosse C352Cái
3Đầu cốt ép M240Cosse C24016Cái
RJ NHÂN CÔNG
RK PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
RL Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
RM Công tác lắp đặt vật liệu
RN Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,96100m
RO Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 10đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =10bộ
RP Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn1bộ
2Giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột kép1bộ
RQ Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm20,0238m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,228100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,0261000viên
RR Công tác xây dựng
RS Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm2,63100m
RT Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,08761m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,1495m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,648m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0009100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0009100m3/4km
RU Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm114m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép6,271m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 28,215m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3448100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3448100m3/4km
RV Phần đường dây trên không hạ áp
RW Công tác lắp đặt vật liệu
RX Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 61m
RY Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn1bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang1bộ
RZ Phần trạm biến áp
SA Công tác lắp đặt vật liệu
SB Cáp ngầm, dây dẫn điện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
SC Vật liệu điện khác
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,4100m
SD Công tác xây dựng
SE Móng tủ hạ thế, tụ bù, hàng rào TBA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,121m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao 0,2125m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,6m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,2241m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0012100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0012100m3/4km
SF THU HỒI
SG THIẾT BỊ
SH Công tác tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha11 tủ
SI VẬT LIỆU
SJ Phần đường dây trên không hạ áp
SK Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,162km
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
SL Công tác thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,318km
SM Phần trạm biến áp
1Thay dây đồng xuống thiết bị 641m
SN HOÀN TRẢ
SO Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng31,35m2
SP VẬN CHUYỂN
SQ Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
SR Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
SS TBA CỔ NHUẾ 20
ST A cấp
SU THIẾT BỊ
SV VẬT LIỆU
SW Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2140Mét
2ống co ngót đk 200.04,8Mét
SX Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm26Mét
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL10Cái
SY B cấp
SZ VẬT LIỆU
TA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP103Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm212Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9524Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )5Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm12Cái
6Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (13.79kg/bộ)1Bộ
7Giá đỡ 5 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ)1Bộ
TB Đường dây trên không hạ áp
1Đai thép + Khoá đai0.04Bộ
TC NHÂN CÔNG
TD PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
TE Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
TF Công tác lắp đặt vật liệu
TG Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,4100m
TH Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 12đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =12bộ
TI Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn1bộ
2Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép1bộ
TJ Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm10,45m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,09100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4051000viên
TK Công tác xây dựng
TL Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,03100m
TM Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,08761m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,1495m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,648m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0009100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0009100m3/4km
TN Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm70m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,71m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,15m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1785100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1785100m3/4km
TO Phần đường dây trên không hạ áp
TP Công tác lắp đặt vật liệu
TQ Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 61m
TR Công tác xây dựng
TS Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,121m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao 0,2125m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,6m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,2241m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0012100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0012100m3/4km
TT THU HỒI
TU PHẦN THIẾT BỊ
TV Phần đường dây trên không hạ áp
TW Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,134km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21 hộp
TX Công tác thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,11km
2Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg1bộ
TY HOÀN TRẢ
TZ Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng18,5m2
UA VẬN CHUYỂN
UB Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
UC Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
UD TBA CỔ NHUẾ 26
UE A cấp
UF THIẾT BỊ
UG VẬT LIỆU
UH Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm261Mét
2ống co ngót đk 200.020Mét
UI B cấp
UJ VẬT LIỆU
UK Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP30Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9520Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )1Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm10Cái
6Giá đỡ 5 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ)1Bộ
UL NHÂN CÔNG
UM PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
UN Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
UO Công tác lắp đặt vật liệu
UP Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,61100m
UQ Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 10đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =10bộ
UR Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép1bộ
US Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,7561m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0361000viên
UT Công tác xây dựng
UU Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,3100m
UV Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,04381m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,0748m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,824m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0004100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0004100m3/4km
UW Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm4m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,241m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,08m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0132100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0132100m3/4km
UX THU HỒI
UY PHẦN VẬT LIỆU
UZ Phần đường dây trên không hạ áp
VA Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,092km
VB Công tác thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,035km
VC HOÀN TRẢ
VD Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng1,2m2
VE VẬN CHUYỂN
VF Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
VG TBA CỔ NHUẾ 16
VH A cấp
VI THIẾT BỊ
VJ VẬT LIỆU
VK Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm261Mét
2ống co ngót đk 200.04Mét
VL Đường dây trên không hạ áp
1Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (36.6kg/1bộ)1Bộ
VM Cải tạo trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm256Mét
VN B cấp
VO VẬT LIỆU
VP Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP30Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9520Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )1Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm10Cái
6Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (24.99kg/bộ)1Bộ
VQ Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền1Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm25Cái
3Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)5Cái
VR Cải tạo trạm biến áp
1Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2M352Mét
2Đầu cốt M35Cosse C354Cái
3Đầu cốt ép M240Cosse C24014Cái
4Chụp cực MBAHộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m21Bộ
5Máng cáp cao thếMáng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
6Máng cáp hạ thếMáng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
7Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
8Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm1Cái
9ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP35Mét
10Băng dính (keo) hạ thế 10 m0.05Cuộn
11Keo bọt chống thấm0.01Chai
12Khóa cửa0.01Bộ
VS NHÂN CÔNG
VT PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
VU Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
VV Công tác lắp đặt vật liệu
VW Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,61100m
2Làm đầu cáp khô 10đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =10bộ
VX Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột đơn1bộ
VY Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,7561m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0361000viên
VZ Công tác xây dựng
WA Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,3100m
WB Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,04381m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,0748m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,824m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0004100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0004100m3/4km
WC Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm4m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,241m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,08m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0132100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0132100m3/4km
WD Phần đường dây trên không hạ áp
WE Công tác lắp đặt vật liệu
WF Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
WG Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn1bộ
WH Công tác xây dựng
WI Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,03m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
WJ Phần trạm biến áp
WK Công tác lắp đặt vật liệu
WL Cáp ngầm, dây dẫn điện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 56m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 2m
WM Vật liệu điện khác
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,35100m
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =2bộ
WN Lắp đặt hộp chụp cực MBA
1Lắp đặt giá đỡ0,075tấn
WO Lắp đặt máng cáp cao thế MBA
1Lắp đặt giá đỡ0,0525tấn
WP Lắp đặt máng cáp hạ thế MBA
1Lắp đặt giá đỡ0,0455tấn
WQ Công tác xây dựng
WR Móng tủ hạ thế, tụ bù, hàng rào TBA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,16791m3
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,007tấn
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,024tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,2468m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,271m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,4574m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao 0,3819m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,7m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1002,5248m2
10Gia công cửa song sắt13,2m2
11Lắp dựng các loại cửa khung sắt13,2m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,27m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,2191m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
WS THU HỒI
WT THIẾT BỊ
WU Công tác tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha21 tủ
WV VẬT LIỆU
WW Phần đường dây trên không hạ áp
WX Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,04km
WY Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,035km
WZ Phần trạm biến áp
XA Công tác tận dụng lắp lại
1Thay dây đồng xuống thiết bị 41m
XB Công tác thu hồi
XC Thu hồi dây cáp
1Thay dây đồng xuống thiết bị 421m
XD Thu hồi hộp chụp cực, máng cáp hạ thế
1Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg2bộ
XE HOÀN TRẢ
XF Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng1,2m2
XG VẬN CHUYỂN
XH Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
XI Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
XJ TBA CỔ NHUẾ 23
XK A cấp
XL THIẾT BỊ
XM VẬT LIỆU
XN Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2176Mét
2ống co ngót đk 200.05,6Mét
XO Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm29Mét
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL15Cái
3Xà nánh kép 1,2m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ)1Bộ
XP B cấp
XQ VẬT LIỆU
XR Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP133Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm214Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9528Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )3Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
6Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (14.60kg/bộ)1Bộ
7Giá đỡ 5 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ)1Bộ
XS Đường dây trên không hạ áp
1Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm27Cái
2Đai thép + Khoá đai0.017Bộ
3Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)7Cái
4Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (33.39kg/1bộ)1Bộ
5Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ)1Bộ
6Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (18.35kg/1bộ)1Bộ
7Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (22.02kg/1bộ)1Bộ
8Xà đỡ 4 hòm công tơ cột képMạ kẽm nhúng nóng (23.03kg/1bộ)1Bộ
XT NHÂN CÔNG
XU PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
XV Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
XW Công tác lắp đặt vật liệu
XX Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,76100m
XY Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 14đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =14bộ
XZ Xà giá, cấu kiện thép
1Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột đơn1bộ
2Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép1bộ
YA Tiếp địa
YB Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm9,1047m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,108100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4861000viên
YC Công tác xây dựng
YD Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,33100m
YE Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,08761m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,1495m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,648m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0009100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0009100m3/4km
YF Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm54m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,141m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,03m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1617100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1617100m3/4km
YG Phần đường dây trên không hạ áp
YH Công tác lắp đặt vật liệu
YI Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 91m
YJ Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn1bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép dọc1bộ
3Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang1bộ
4Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn1bộ
5Xà đỡ 04 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn1bộ
6Xà đỡ 04 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép1bộ
YK Công tác xây dựng
YL Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,121m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao 0,2125m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,6m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,2241m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0012100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0012100m3/4km
YM THU HỒI
YN THIẾT BỊ
YO Công tác tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha11 tủ
YP VẬT LIỆU
YQ Phần đường dây trên không hạ áp
YR Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,194km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 551m
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm31 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 91 hộp
YS Công tác thu hồi
1Thay cáp vặn xoắn 0,119km
2Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg5bộ
YT HOÀN TRẢ
YU Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng15,7m2
YV VẬN CHUYỂN
YW Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
YX Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
YY TBA CT1-KĐT NAM CƯỜNG
YZ A cấp
ZA THIẾT BỊ
1Tủ pillar 600V-(1200x425x425mm)-630A- 2 mặt1MCCB 3P-630A, 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425)1Tủ
2Tủ công tơ loại 12 công tơ2MCCB 3P-250A (1400x800x400) , có thể lắp 12 công tơ 1 pha hoặc 6 công tơ 3 pha2Tủ
3MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayMCCB 3P-630A1Cái
ZB VẬT LIỆU
ZC Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm24Mét
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2218Mét
ZD Hệ thống công tơ ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm29Mét
2Đề can KH tư gia0.09Cái
3Ống nối M10 mm20.04Cái
4ống nối M25mm20.014Cái
5ống co ngót đk 200.06,4Mét
ZE B cấp
ZF VẬT LIỆU
ZG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2M354Mét
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP83Mét
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm22Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Bộ
5Đầu cốt M35Cosse C3512Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )9Cái
7Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm8Cái
8Biển tên tủ pillarHợp kim Aluminium200x100mm3Cái
9Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
10Tiếp địa tủ Pilar, phân dâyMạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ)2Kg
11Khung móng thép tủ công tơ (400x800)Mạ kẽm nhúng nóng(38.95kg/bộ)2Bộ
ZH Hệ thống công tơ ngầm
1ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP8Mét
2Hộp nối điệnComposit KT 200x200x1001Cái
3Vít nở + đai ôm hợp bộ0.02Bộ
ZI NHÂN CÔNG
ZJ PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 3tủ
2Thay aptomat loại 3 pha, dòng điện > 200A11 cái
ZK PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
ZL Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
ZM Công tác lắp đặt vật liệu
ZN Cáp ngầm, dây dẫn điện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,04100m
2kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,18100m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 4m
ZO Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 2đầu
2Làm đầu cáp khô 8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =14bộ
ZP Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
ZQ Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm23,8643m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,156100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7021000viên
ZR Công tác xây dựng
ZS Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,83100m
ZT Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,2241m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 1,664m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,246m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,444m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,46m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0107100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0081100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0081100m3/4km
ZU Hào cáp
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá2,2861m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 32,004m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,32100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,32100m3/4km
ZV Phần cáp ngầm cáp sau công tơ
ZW Công tác lắp đặt vật liệu
ZX Cáp ngầm, dây dẫn điện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,09100m
ZY Vật liệu điện khác
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
ZZ Công tác xây dựng
AAA Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,08100m
AAB Hào cáp
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,0241m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,072m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0207100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0207100m3/4km
AAC THU HỒI
AAD THIẾT BỊ
AAE Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay aptomat loại 3 pha, dòng điện > 200A11 cái
AAF VẬT LIỆU
AAG Phần cáp ngầm sau công tơ
AAH Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,16100m
2Thay công tơ 1 pha21 cái
3Thay công tơ 3 pha71 cái
AAI HOÀN TRẢ
AAJ Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt hè gạch Block38,1m2
AAK Đường cáp ngầm sau công tơ
1Hoàn trả mặt hè gạch Block2,8m2
AAL VẬN CHUYỂN
AAM Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AAN TBA CT-3 KĐT NAM CƯỜNG
AAO A cấp
AAP THIẾT BỊ
1Tủ công tơ loại 12 công tơ2MCCB 3P-250A (1400x800x400) , có thể lắp 12 công tơ 1 pha hoặc 6 công tơ 3 pha3Tủ
2MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayMCCB 3P-250A3Cái
AAQ VẬT LIỆU
AAR Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2157Mét
AAS Hệ thống công tơ ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2179Mét
2Đề can KH tư gia0.013Cái
3Ống nối M10 mm20.04Cái
4ống nối M25mm20.022Cái
5ống co ngót đk 200.09,6Mét
AAT B cấp
AAU THIẾT BỊ
AAV VẬT LIỆU
AAW Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2M353Mét
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP146Mét
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm211Bộ
4Đầu cốt M35Cosse C3512Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )14Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )5Cái
7Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm11Cái
8Biển tên tủ pillarHợp kim Aluminium200x100mm3Cái
9Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
10Tiếp địa tủ Pilar, phân dâyMạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ)3Kg
11Khung móng thép tủ công tơ (400x800)Mạ kẽm nhúng nóng(38.95kg/bộ)3Bộ
AAX Hệ thống công tơ ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm228Mét
2ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP199Mét
3Hộp nối điệnComposit KT 200x200x1008Cái
4Vít nở + đai ôm hợp bộ0.016Bộ
AAY NHÂN CÔNG
AAZ PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 3tủ
2Thay aptomat loại 3 pha, dòng điện > 200A31 cái
ABA PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
ABB Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
ABC Công tác lắp đặt vật liệu
ABD Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,57100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
ABE Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 11đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =17bộ
ABF Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Rải dây tiếp địa0,7510m
ABG Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm39,5407m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,272100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,2241000viên
ABH Công tác xây dựng
ABI Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,46100m
ABJ Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,3361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 2,496m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,369m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,666m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 3,69m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0161100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0122100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0122100m3/4km
ABK Hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm74m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,185100m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép8,3251m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá2,8891m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 50,991m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,608100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,608100m3/4km
ABL Phần cáp ngầm cáp sau công tơ
ABM Công tác lắp đặt vật liệu
ABN Cáp ngầm, dây dẫn điện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,07100m
ABO Vật liệu điện khác
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm81 hộp
ABP Công tác xây dựng
ABQ Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm1,99100m
ABR Hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm72m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,18100m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép8,11m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,0241m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20,004m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2954100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2954100m3/4km
ABS THU HỒI
ABT PHẦN THIẾT BỊ
ABU Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay aptomat loại 3 pha, dòng điện 31 cái
ABV PHẦN VẬT LIỆU
ABW Phần cáp ngầm sau công tơ
ABX Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,1100m
2Thay công tơ 1 pha21 cái
3Thay công tơ 3 pha111 cái
ABY HOÀN TRẢ
ABZ Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal18,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block48,15m2
ACA Đường cáp ngầm sau công tơ
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal18m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block15,6m2
ACB VẬN CHUYỂN
ACC Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
ACD TBA CT3 - MÁY 2- KĐT NAM CƯỜNG
ACE A cấp
ACF THIẾT BỊ
ACG VẬT LIỆU
ACH Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2312Mét
2ống co ngót đk 200.04,8Mét
ACI Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2172Mét
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm224Mét
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL16Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL40Cái
ACJ B cấp
ACK VẬT LIỆU
ACL Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-TFP11Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm26Bộ
3ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9524Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )2Cái
5Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm6Cái
ACM Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền2Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm214Cái
3Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)28Cái
4Xà nánh kép 1,2m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ)7Bộ
5Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (33.39kg/1bộ)1Bộ
ACN NHÂN CÔNG
ACO PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
ACP Phần cáp ngầm đường trục hạ thế
ACQ Công tác lắp đặt vật liệu
ACR Cáp ngầm, dây dẫn điện
1kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,12100m
ACS Vật liệu điện khác
1Làm đầu cáp khô 6đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =6bộ
ACT Lắp đặt vật liệu hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,0102m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,044100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1981000viên
ACU Công tác xây dựng
ACV Ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,11100m
ACW Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,04381m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,0748m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,824m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0004100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0004100m3/4km
ACX Hào cáp
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm22m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,211m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,445m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0665100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0665100m3/4km
ACY Phần đường dây trên không hạ áp
ACZ Công tác lắp đặt vật liệu
ADA Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
ADB Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,172Km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 241m
ADC Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn7bộ
2Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép dọc1bộ
ADD Công tác xây dựng
ADE Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,42m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
ADF THU HỒI
ADG Phần đường dây trên không hạ áp
ADH Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,156km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 201m
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 31 hộp
ADI Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,233km
ADJ HOÀN TRẢ
ADK Đường cáp ngầm hạ thế đường trục
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng6,05m2
ADL VẬN CHUYỂN
ADM Vật tư mới
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
ADN Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
ADO TBA CỔ NHUẾ 8
ADP A cấp
ADQ THIẾT BỊ
ADR VẬT LIỆU
ADS Đường dây trên không hạ áp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm23Mét
2Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốtComposit1Cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL5Cái
ADT B cấp
ADU VẬT LIỆU
ADV Đường dây trên không hạ áp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnBTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền1Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm26Cái
3Đai thép + Khoá đai0.011Bộ
4Móc chữ SMạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ)6Cái
5Xà nánh kép 1,2m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ)1Bộ
ADW NHÂN CÔNG
ADX PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG
ADY Phần đường dây trên không hạ áp
ADZ Công tác lắp đặt vật liệu
AEA Cột bê tông ly tâm
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
AEB Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 31m
AEC Vật liệu điện khác
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
AED Xà giá, cấu kiện thép
1Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn1bộ
AEE Công tác xây dựng
AEF Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,03m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
AEG THU HỒI
AEH PHẦN VẬT LIỆU
AEI Phần đường dây trên không hạ áp
AEJ Công tác tận dụng lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn 0,129km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11 hộp
AEK Công tác thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg1bộ
AEL VẬN CHUYỂN
AEM Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51425538E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường cáp ngầm hạ thế, đường trục hạ thế, trạm biến áp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->