Gói thầu: Gói thầu: 24 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 24 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 09:38:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,171,418,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51425538E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường cáp ngầm hạ thế, đường trục hạ thế, trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 24 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2022. Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Bắc Từ Liêm năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834.
Số fax: 024.32242239;
Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA XUÂN ĐỈNH 13 | |||
| B | A Cấp | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | VẬT LIỆU | |||
| E | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 256 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 4,8 | Mét |
| F | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 10 | Cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 16 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 10 | Cái |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| G | B cấp | |||
| H | THIẾT BỊ | |||
| I | VẬT LIỆU | |||
| J | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 268 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái |
| 6 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 12 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ) | 1 | Bộ |
| K | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 2 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 7 | Bộ |
| 3 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 10 | Cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (19.66kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| L | Hệ thống công tơ ngầm | |||
| M | NHÂN CÔNG | |||
| N | B Thực hiện | |||
| O | THIẾT BỊ TBA | |||
| P | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| Q | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| R | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| S | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,56 | 100m | |
| T | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 12 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| U | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| V | Tiếp địa | |||
| W | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 18,1524 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,204 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,918 | 1000viên | |
| X | Công tác xây dựng | |||
| Y | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,68 | 100m | |
| Z | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0876 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1495 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,648 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/4km | |
| AA | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 38 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 64 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,192 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 10,87 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,269 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3667 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3667 | 100m3/4km | |
| AB | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| AC | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| AD | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| AE | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | 1m | |
| AF | Vật liệu điện khác | |||
| AG | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép | 1 | bộ | |
| AH | Công tác xây dựng | |||
| AI | Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,42 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| AJ | THU HỒI | |||
| AK | B thực hiện | |||
| AL | Vật liệu | |||
| AM | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| AN | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,244 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,027 | km | |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 4 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | 1 hộp | |
| AO | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,318 | km | |
| 3 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 1 | bộ | |
| AP | HOÀN TRẢ | |||
| AQ | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 19,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 11,15 | m2 | |
| AR | VẬN CHUYỂN | |||
| AS | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AT | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AU | TBA XUÂN ĐỈNH 22 | |||
| AV | A cấp | |||
| AW | THIẾT BỊ | |||
| AX | VẬT LIỆU | |||
| AY | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 12 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 0,8 | Mét |
| AZ | B cấp | |||
| BA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 4 | Cái |
| 3 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 2 | Cái |
| BB | NHÂN CÔNG | |||
| BC | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| BD | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| BE | THU HỒI | |||
| BF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,009 | km | |
| BG | VẬN CHUYỂN | |||
| BH | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BI | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BJ | TBA XUÂN ĐỈNH 4 | |||
| BK | A cấp | |||
| BL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A- 2 mặt | 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) | 2 | Tủ |
| BM | VẬT LIỆU | |||
| BN | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 172 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 22 | Mét |
| 3 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 1,6 | Mét |
| BO | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (36.6kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| BP | B cấp | |||
| BQ | VẬT LIỆU | |||
| BR | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | M35 | 2 | Mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 347 | Mét |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 4 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 8 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 12 | Cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 10 | Cái |
| 8 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 8 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ pillar | Hợp kim Aluminium200x100mm | 2 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 11 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (13.79kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa tủ Pilar, phân dây | Mạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ) | 2 | Kg |
| 13 | Khung móng thép tủ Pillar (425x425) | Mạ kẽm nhúng nóng(36.31kg/bộ) | 2 | Bộ |
| BS | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 1 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 2 | Cái |
| 3 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 2 | Cái |
| BT | NHÂN CÔNG | |||
| BU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| BV | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| BW | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| BX | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| BY | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,94 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 2 | m | |
| BZ | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| CA | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn | 2 | bộ | |
| CB | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| CC | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| CD | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 44,4196 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,668 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,006 | 1000viên | |
| CE | Công tác xây dựng | |||
| CF | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 3,47 | 100m | |
| CG | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,2721 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 1,392 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,17 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,4275 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 3,348 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0113 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0053 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0053 | 100m3/4km | |
| CH | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 114 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 184 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,506 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 29,02 | 1m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,627 | 1m3 | |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 59,495 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9256 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9256 | 100m3/4km | |
| CI | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| CJ | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| CK | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| CL | Vật liệu điện khác | |||
| CM | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| CN | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,03 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| CO | THU HỒI | |||
| CP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CQ | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| CR | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,058 | km | |
| CS | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,062 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,018 | km | |
| CT | HOÀN TRẢ | |||
| CU | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 36,7771 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 31,25 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 10,45 | m2 | |
| CV | VẬN CHUYỂN | |||
| CW | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| CX | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| CY | TBA XUÂN ĐỈNH 14 | |||
| CZ | A cấp | |||
| DA | THIẾT BỊ | |||
| DB | VẬT LIỆU | |||
| DC | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 206 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 1,6 | Mét |
| DD | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 51 | Mét |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | Mét |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 16 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 10 | Cái |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| DE | B cấp | |||
| DF | VẬT LIỆU | |||
| DG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 162 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 9 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 8 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ) | 1 | Bộ |
| DH | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 11 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 4 | Cái |
| 3 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 5 | Bộ |
| 4 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 11 | Cái |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (19.66kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| DI | NHÂN CÔNG | |||
| DJ | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| DK | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| DL | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,06 | 100m | |
| DM | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 9 | đầu | |
| DN | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| DO | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| DP | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,8556 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,104 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,468 | 1000viên | |
| DQ | Công tác xây dựng | |||
| DR | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,62 | 100m | |
| DS | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0876 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1495 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,648 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/4km | |
| DT | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 52 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,14 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,13 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1727 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1727 | 100m3/4km | |
| DU | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| DV | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| DW | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,051 | Km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | 1m | |
| DX | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| DY | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép | 1 | bộ | |
| DZ | THU HỒI | |||
| EA | VẬT LIỆU | |||
| EB | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| EC | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,128 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,031 | km | |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 4 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | 1 hộp | |
| ED | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,121 | km | |
| 2 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 1 | bộ | |
| EE | HOÀN TRẢ | |||
| EF | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 15,7 | m2 | |
| EG | VẬN CHUYỂN | |||
| EH | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| EI | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| EJ | TBA XUÂN ĐỈNH 30 | |||
| EK | A cấp | |||
| EL | THIẾT BỊ | |||
| EM | VẬT LIỆU | |||
| EN | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 12 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 3,2 | Mét |
| EO | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 363 | Mét |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 46 | Mét |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 27 | Mét |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Composit | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 40 | Cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 16 | Cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 45 | Cái |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (33.63kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ) | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (16.04kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| EP | B cấp | |||
| EQ | VẬT LIỆU | |||
| ER | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái |
| 3 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 2 | Cái |
| ES | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | 9 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 4 | Cái |
| 3 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 8 | Cái |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 56 | Bộ |
| 5 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 40 | Cái |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ) | 14 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (18.35kg/1bộ) | 4 | Bộ |
| ET | NHÂN CÔNG | |||
| EU | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| EV | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| EW | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| EX | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| EY | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| EZ | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| FA | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| FB | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| FC | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 13 | cột | |
| FD | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,363 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,046 | Km | |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 27 | 1m | |
| FE | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 8 | 1 hộp | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| FF | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 3 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 4 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép | 2 | bộ | |
| FG | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 13,93 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 12,11 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,72 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1393 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1393 | 100m3/4km | |
| FH | THU HỒI | |||
| FI | VẬT LIỆU | |||
| FJ | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| FK | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 140 | 1m | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 3 | Thay cần đèn các loại | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 20 | 1 hộp | |
| FL | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 11 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,171 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,132 | km | |
| FM | VẬN CHUYỂN | |||
| FN | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| FO | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| FP | TBA XUÂN ĐỈNH 9 | |||
| FQ | A cấp | |||
| FR | THIẾT BỊ | |||
| FS | VẬT LIỆU | |||
| FT | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 262 | 1158600.0 |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 1,6 | 3200.0 |
| FU | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | 97640.0 |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 8 | 93100.0 |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 10 | 125000.0 |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (36.6kg/1bộ) | 1 | 1182949.0 |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ) | 2 | 486108.0 |
| FV | B cấp | |||
| FW | VẬT LIỆU | |||
| FX | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 218 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 8 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 16 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (14.60kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 4 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 1 | Bộ |
| FY | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 2 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 16 | Bộ |
| 3 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 8 | Cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| FZ | NHÂN CÔNG | |||
| GA | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| GB | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| GC | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| GD | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,62 | 100m | |
| GE | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu | |
| GF | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 16 | bộ | |
| GG | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| GH | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 13,2872 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,16 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,72 | 1000viên | |
| GI | Công tác xây dựng | |||
| GJ | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,18 | 100m | |
| GK | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,1314 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,2243 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,472 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0013 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0013 | 100m3/4km | |
| GL | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 80 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 4,7 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,61 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2431 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2431 | 100m3/4km | |
| GM | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| GN | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| GO | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| GP | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | 1m | |
| GQ | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 2 | bộ | |
| GR | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,82 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,42 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 0,2125 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,6 | m2 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,224 | 1m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0182 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0182 | 100m3/4km | |
| GS | THU HỒI | |||
| GT | THIẾT BỊ | |||
| GU | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| GV | VẬT LIỆU | |||
| GW | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| GX | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,188 | km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | 1m | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | 1 hộp | |
| GY | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,266 | km | |
| GZ | HOÀN TRẢ | |||
| HA | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 23,5 | m2 | |
| HB | VẬN CHUYỂN | |||
| HC | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| HD | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| HE | TBA XUÂN ĐỈNH 3 | |||
| HF | A cấp | |||
| HG | THIẾT BỊ | |||
| HH | VẬT LIỆU | |||
| HI | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 32 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 1,6 | Mét |
| HJ | Cộng cáp ngầm đường trục | |||
| HK | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 3 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 8 | Cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 5 | Cái |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| HL | B cấp | |||
| HM | VẬT LIỆU | |||
| HN | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 13 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 8 | Cái |
| 4 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 4 | Cái |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 1 | Bộ |
| HO | Cộng cáp ngầm đường trục | |||
| HP | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 3 | Cái |
| 3 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 5 | Bộ |
| 4 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 3 | Cái |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| HQ | NHÂN CÔNG | |||
| HR | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| HS | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| HT | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| HU | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,32 | 100m | |
| HV | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| HW | Công tác xây dựng | |||
| HX | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,13 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0438 | 1m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,0748 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 0,824 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/4km | |
| HY | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| HZ | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| IA | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| IB | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | 1m | |
| IC | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 1 | bộ | |
| ID | Công tác xây dựng | |||
| IE | Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,42 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| IF | THU HỒI | |||
| IG | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| IH | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,072 | km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | 1 hộp | |
| II | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,036 | km | |
| IJ | VẬN CHUYỂN | |||
| IK | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| IL | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| IM | TBA XUÂN ĐỈNH 6 | |||
| IN | A cấp | |||
| IO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ công tơ 3 pha | Kích thước 1200x700x325, 6TI 200/5A, 2MCCB 250A | 1 | Tủ |
| IP | Cộng phần thiết bị | |||
| IQ | VẬT LIỆU | |||
| IR | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 261 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 4 | Mét |
| IS | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 12 | Mét |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Composit | 3 | Cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 20 | Cái |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| IT | Cộng phần đường dây trên không hạ áp | |||
| IU | Hệ thống công tơ ngầm | |||
| 1 | Đề can KH tư gia | 0.0 | 2 | Cái |
| IV | B cấp | |||
| IW | VẬT LIỆU | |||
| IX | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | M35 | 1 | Mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 229 | Mét |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 14 | Bộ |
| 4 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 4 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 11 | Cái |
| 7 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ pillar | Hợp kim Aluminium200x100mm | 1 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 1 | Cái |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (20.91kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa tủ Pilar, phân dây | Mạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ) | 1 | Kg |
| 13 | Khung móng thép tủ công tơ (325x700) | Mạ kẽm nhúng nóng(37.63kg/bộ) | 1 | Bộ |
| IY | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 8 | Cái |
| 3 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 12 | Bộ |
| 4 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 8 | Cái |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| IZ | NHÂN CÔNG | |||
| JA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| JB | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| JC | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| JD | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| JE | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,61 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| JF | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 14 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 16 | bộ | |
| JG | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép | 2 | bộ | |
| JH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,25 | 10m | |
| JI | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 21,9381 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,304 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,368 | 1000viên | |
| JJ | Công tác xây dựng | |||
| JK | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,29 | 100m | |
| JL | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,2304 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,741 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,098 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,4083 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 3,522 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0052 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/4km | |
| JM | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 152 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 8,53 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 31,565 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,401 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,401 | 100m3/4km | |
| JN | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| JO | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| JP | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| JQ | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | 1m | |
| JR | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| JS | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 2 | bộ | |
| JT | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,42 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| JU | THU HỒI | |||
| JV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| JW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| JX | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| JY | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,203 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,026 | km | |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | 1m | |
| 4 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | 1 hộp | |
| JZ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,261 | km | |
| KA | Phần cáp ngầm sau công tơ | |||
| KB | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | 2 | 1 cái | |
| KC | HOÀN TRẢ | |||
| KD | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 42,65 | m2 | |
| KE | VẬN CHUYỂN | |||
| KF | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| KG | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| KH | TBA XUÂN ĐỈNH 5 | |||
| KI | A cấp | |||
| KJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ công tơ 3 pha | Kích thước 1200x700x325, 6TI 200/5A, 2MCCB 250A | 1 | Tủ |
| KK | Cộng phần thiết bị | |||
| KL | VẬT LIỆU | |||
| KM | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 258 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 6,4 | Mét |
| KN | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 9 | Mét |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Composit | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 12 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 24 | Cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 15 | Cái |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (18.35kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| KO | Hệ thống công tơ ngầm | |||
| 1 | Đề can KH tư gia | 0.0 | 2 | Cái |
| KP | B cấp | |||
| KQ | VẬT LIỆU | |||
| KR | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | M35 | 1 | Mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 192 | Mét |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 20 | Bộ |
| 4 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 32 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 4 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| 8 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 20 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ pillar | Hợp kim Aluminium200x100mm | 1 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 1 | Cái |
| 11 | Giá đỡ 4 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa tủ Pilar, phân dây | Mạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ) | 1 | Kg |
| 13 | Khung móng thép tủ công tơ (325x700) | Mạ kẽm nhúng nóng(37.63kg/bộ) | 1 | Bộ |
| KS | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 4 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 14 | Bộ |
| 3 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 12 | Cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| KT | NHÂN CÔNG | |||
| KU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| KV | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| KW | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| KX | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| KY | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,58 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| KZ | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 20 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 22 | bộ | |
| LA | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột kép | 2 | bộ | |
| LB | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,25 | 10m | |
| LC | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,4783 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,14 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,63 | 1000viên | |
| LD | Công tác xây dựng | |||
| LE | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,92 | 100m | |
| LF | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,1866 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,741 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,098 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,3335 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,698 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0052 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0041 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0041 | 100m3/4km | |
| LG | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 16 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 54 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,1485 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 7,6825 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,455 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2532 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2532 | 100m3/4km | |
| LH | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| LI | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| LJ | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| LK | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 9 | 1m | |
| LL | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| LM | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 2 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 1 | bộ | |
| LN | Công tác xây dựng | |||
| LO | Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,52 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,84 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 0,2125 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,6 | m2 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,224 | 1m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0352 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0352 | 100m3/4km | |
| LP | THU HỒI | |||
| LQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| LR | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| LS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| LT | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| LU | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,265 | km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | 1m | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Thay cần đèn các loại | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | 1 hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | 1 hộp | |
| LV | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,265 | km | |
| 4 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 4 | bộ | |
| LW | Phần cáp ngầm sau công tơ | |||
| LX | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | 2 | 1 cái | |
| LY | HOÀN TRẢ | |||
| LZ | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 14,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 5 | m2 | |
| MA | VẬN CHUYỂN | |||
| MB | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| MC | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| MD | TBA XUÂN ĐỈNH 17 | |||
| ME | A cấp | |||
| MF | VẬT LIỆU | |||
| MG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 335 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 4,8 | Mét |
| MH | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | Mét |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Composit | 1 | Cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 10 | Cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| MI | B cấp | |||
| MJ | VẬT LIỆU | |||
| MK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 287 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 16 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 16 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ) | 1 | Bộ |
| ML | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 5 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 4 | Cái |
| 3 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 13 | Bộ |
| 4 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 5 | Cái |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (33.39kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| MM | NHÂN CÔNG | |||
| MN | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| MO | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| MP | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| MQ | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,35 | 100m | |
| MR | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 16 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 16 | bộ | |
| MS | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| MT | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,3565 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,18 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,837 | 1000viên | |
| MU | Công tác xây dựng | |||
| MV | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,87 | 100m | |
| MW | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0438 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,0748 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 0,824 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/4km | |
| MX | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 78 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 4,77 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,387 | 1m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26,822 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3224 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3224 | 100m3/4km | |
| MY | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| MZ | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| NA | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | 1m | |
| NB | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| NC | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| ND | THU HỒI | |||
| NE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| NF | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| NG | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,157 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,022 | km | |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 35 | 1m | |
| 4 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | 1 hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | 1 hộp | |
| NH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,234 | km | |
| 2 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 1 | bộ | |
| NI | HOÀN TRẢ | |||
| NJ | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 23,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | 6,45 | m2 | |
| NK | VẬN CHUYỂN | |||
| NL | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| NM | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| NN | TBA CỔ NHUẾ 37 | |||
| NO | A cấp | |||
| NP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-630A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| NQ | VẬT LIỆU | |||
| NR | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 547 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 5,6 | Mét |
| NS | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 9 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 15 | Cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (33.63kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (15.04kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| NT | Cải tạo trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 12 | Mét |
| NU | B cấp | |||
| NV | THIẾT BỊ | |||
| NW | VẬT LIỆU | |||
| NX | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 500 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 14 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 11 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (13.79kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 2 | Bộ |
| NY | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 4 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 8 | Cái |
| 3 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 16 | Bộ |
| 4 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 8 | Cái |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (33.39kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm công tơ cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (23.03kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| NZ | Cải tạo trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | M35 | 1 | Mét |
| 2 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 2 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 8 | Cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 8 | Mét |
| 5 | Keo bọt chống thấm | 0.0 | 1 | Chai |
| OA | NHÂN CÔNG | |||
| OB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| OC | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| OD | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| OE | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| OF | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 5,47 | 100m | |
| OG | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 14 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| OH | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột kép | 2 | bộ | |
| OI | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 32,5219 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,352 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,584 | 1000viên | |
| OJ | Công tác xây dựng | |||
| OK | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 5 | 100m | |
| OL | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,1314 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,2243 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,472 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0013 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0013 | 100m3/4km | |
| OM | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 176 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 10,48 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 47,16 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5764 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5764 | 100m3/4km | |
| ON | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| OO | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| OP | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| OQ | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 9 | 1m | |
| OR | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 02 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 04 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép | 2 | bộ | |
| OS | Công tác xây dựng | |||
| OT | Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,4 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,84 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,034 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,034 | 100m3/4km | |
| OU | Phần trạm biến áp | |||
| OV | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| OW | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 12 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| OX | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,08 | 100m | |
| OY | Công tác xây dựng | |||
| OZ | Móng tủ hạ thế, tụ bù, hàng rào TBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,072 | 1m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 0,1509 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,2 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,112 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0007 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0007 | 100m3/4km | |
| PA | THU HỒI | |||
| PB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| PC | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| PD | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,173 | km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 50 | 1m | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 10 | 1 hộp | |
| PE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,472 | km | |
| 3 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 2 | bộ | |
| PF | HOÀN TRẢ | |||
| PG | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 52,4 | m2 | |
| PH | VẬN CHUYỂN | |||
| PI | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| PJ | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| PK | TBA CỔ NHUẾ 36 | |||
| PL | A cấp | |||
| PM | THIẾT BỊ | |||
| PN | VẬT LIỆU | |||
| PO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 83 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 5,6 | Mét |
| PP | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 10 | Cái |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (18.35kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| PQ | B cấp | |||
| PR | THIẾT BỊ | |||
| PS | VẬT LIỆU | |||
| PT | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 111 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 14 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 6 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 1 | Bộ |
| PU | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 5 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 7 | Bộ |
| 3 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 5 | Cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.49kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| PV | NHÂN CÔNG | |||
| PW | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| PX | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| PY | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| PZ | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,83 | 100m | |
| QA | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 14 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| QB | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép | 2 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 03 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| QC | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8,5852 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,112 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,504 | 1000viên | |
| QD | Công tác xây dựng | |||
| QE | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,11 | 100m | |
| QF | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,1314 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,2243 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,472 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0013 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0013 | 100m3/4km | |
| QG | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 56 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,24 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,49 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1573 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1573 | 100m3/4km | |
| QH | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| QI | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| QJ | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | 1m | |
| QK | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 1 | bộ | |
| QL | THU HỒI | |||
| QM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| QN | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| QO | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,79 | 100m | |
| QP | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| Công tác tận dụng lắp lại | ||||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | 1 hộp | |
| QR | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,11 | km | |
| 2 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 5 | bộ | |
| QS | HOÀN TRẢ | |||
| QT | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 16,2 | m2 | |
| QU | VẬN CHUYỂN | |||
| QV | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| QW | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| QX | TBA CỔ NHUẾ 3 | |||
| QY | A cấp | |||
| QZ | THIẾT BỊ | |||
| RA | VẬT LIỆU | |||
| RB | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 296 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 4 | Mét |
| RC | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 10 | Cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| RD | Cải tạo trạm biến áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 24,1 | Mét |
| RE | B cấp | |||
| RF | VẬT LIỆU | |||
| RG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 263 | Mét |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | 15,9 | Mét | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| 4 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| 6 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 10 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (13.79kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 4 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.30kg/bộ) | 1 | Bộ |
| RH | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 5 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 4 | Bộ |
| 3 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 5 | Cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| RI | Cải tạo trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | M35 | 1 | Mét |
| 2 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 2 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 16 | Cái |
| RJ | NHÂN CÔNG | |||
| RK | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| RL | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| RM | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| RN | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,96 | 100m | |
| RO | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| RP | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 04 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| RQ | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 20,0238 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,228 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,026 | 1000viên | |
| RR | Công tác xây dựng | |||
| RS | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,63 | 100m | |
| RT | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0876 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1495 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,648 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/4km | |
| RU | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 114 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 6,27 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 28,215 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3448 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3448 | 100m3/4km | |
| RV | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| RW | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| RX | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | 1m | |
| RY | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| RZ | Phần trạm biến áp | |||
| SA | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| SB | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| SC | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,4 | 100m | |
| SD | Công tác xây dựng | |||
| SE | Móng tủ hạ thế, tụ bù, hàng rào TBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,12 | 1m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 0,2125 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,6 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,224 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0012 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0012 | 100m3/4km | |
| SF | THU HỒI | |||
| SG | THIẾT BỊ | |||
| SH | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| SI | VẬT LIỆU | |||
| SJ | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| SK | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,162 | km | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| SL | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,318 | km | |
| SM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thay dây đồng xuống thiết bị | 64 | 1m | |
| SN | HOÀN TRẢ | |||
| SO | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 31,35 | m2 | |
| SP | VẬN CHUYỂN | |||
| SQ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| SR | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| SS | TBA CỔ NHUẾ 20 | |||
| ST | A cấp | |||
| SU | THIẾT BỊ | |||
| SV | VẬT LIỆU | |||
| SW | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 140 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 4,8 | Mét |
| SX | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 10 | Cái |
| SY | B cấp | |||
| SZ | VẬT LIỆU | |||
| TA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 103 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 12 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (13.79kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ) | 1 | Bộ |
| TB | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 4 | Bộ |
| TC | NHÂN CÔNG | |||
| TD | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| TE | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| TF | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| TG | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,4 | 100m | |
| TH | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 12 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| TI | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| TJ | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 10,45 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,09 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,405 | 1000viên | |
| TK | Công tác xây dựng | |||
| TL | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,03 | 100m | |
| TM | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0876 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1495 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,648 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/4km | |
| TN | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 70 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,7 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,15 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1785 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1785 | 100m3/4km | |
| TO | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| TP | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| TQ | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | 1m | |
| TR | Công tác xây dựng | |||
| TS | Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,12 | 1m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 0,2125 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,6 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,224 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0012 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0012 | 100m3/4km | |
| TT | THU HỒI | |||
| TU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| TV | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| TW | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,134 | km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | 1 hộp | |
| TX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,11 | km | |
| 2 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 1 | bộ | |
| TY | HOÀN TRẢ | |||
| TZ | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 18,5 | m2 | |
| UA | VẬN CHUYỂN | |||
| UB | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| UC | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| UD | TBA CỔ NHUẾ 26 | |||
| UE | A cấp | |||
| UF | THIẾT BỊ | |||
| UG | VẬT LIỆU | |||
| UH | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 61 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 20 | Mét |
| UI | B cấp | |||
| UJ | VẬT LIỆU | |||
| UK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 30 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 10 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ) | 1 | Bộ |
| UL | NHÂN CÔNG | |||
| UM | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| UN | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| UO | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| UP | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,61 | 100m | |
| UQ | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| UR | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| US | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,7561 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| UT | Công tác xây dựng | |||
| UU | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,3 | 100m | |
| UV | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0438 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,0748 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 0,824 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/4km | |
| UW | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,24 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0132 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0132 | 100m3/4km | |
| UX | THU HỒI | |||
| UY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| UZ | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| VA | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,092 | km | |
| VB | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,035 | km | |
| VC | HOÀN TRẢ | |||
| VD | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 1,2 | m2 | |
| VE | VẬN CHUYỂN | |||
| VF | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| VG | TBA CỔ NHUẾ 16 | |||
| VH | A cấp | |||
| VI | THIẾT BỊ | |||
| VJ | VẬT LIỆU | |||
| VK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 61 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 4 | Mét |
| VL | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (36.6kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| VM | Cải tạo trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 56 | Mét |
| VN | B cấp | |||
| VO | VẬT LIỆU | |||
| VP | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 30 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 10 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (24.99kg/bộ) | 1 | Bộ |
| VQ | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 1 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 5 | Cái |
| 3 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 5 | Cái |
| VR | Cải tạo trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | M35 | 2 | Mét |
| 2 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 4 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 14 | Cái |
| 4 | Chụp cực MBA | Hộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m2 | 1 | Bộ |
| 5 | Máng cáp cao thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 6 | Máng cáp hạ thế | Máng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 7 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 1 | Cái |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 35 | Mét |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 0.0 | 5 | Cuộn |
| 11 | Keo bọt chống thấm | 0.0 | 1 | Chai |
| 12 | Khóa cửa | 0.0 | 1 | Bộ |
| VS | NHÂN CÔNG | |||
| VT | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| VU | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| VV | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| VW | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,61 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| VX | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột đơn | 1 | bộ | |
| VY | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,7561 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| VZ | Công tác xây dựng | |||
| WA | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,3 | 100m | |
| WB | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0438 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,0748 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 0,824 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/4km | |
| WC | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,24 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0132 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0132 | 100m3/4km | |
| WD | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| WE | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| WF | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| WG | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| WH | Công tác xây dựng | |||
| WI | Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,03 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| WJ | Phần trạm biến áp | |||
| WK | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| WL | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 56 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 2 | m | |
| WM | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,35 | 100m | |
| 4 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| WN | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,075 | tấn | |
| WO | Lắp đặt máng cáp cao thế MBA | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0525 | tấn | |
| WP | Lắp đặt máng cáp hạ thế MBA | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0455 | tấn | |
| WQ | Công tác xây dựng | |||
| WR | Móng tủ hạ thế, tụ bù, hàng rào TBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,1679 | 1m3 | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,007 | tấn | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,024 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,2468 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,271 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,4574 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 0,3819 | m3 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,7 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 2,5248 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa song sắt | 13,2 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 13,2 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,27 | m2 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,219 | 1m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| WS | THU HỒI | |||
| WT | THIẾT BỊ | |||
| WU | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| WV | VẬT LIỆU | |||
| WW | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| WX | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,04 | km | |
| WY | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,035 | km | |
| WZ | Phần trạm biến áp | |||
| XA | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay dây đồng xuống thiết bị | 4 | 1m | |
| XB | Công tác thu hồi | |||
| XC | Thu hồi dây cáp | |||
| 1 | Thay dây đồng xuống thiết bị | 42 | 1m | |
| XD | Thu hồi hộp chụp cực, máng cáp hạ thế | |||
| 1 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg | 2 | bộ | |
| XE | HOÀN TRẢ | |||
| XF | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 1,2 | m2 | |
| XG | VẬN CHUYỂN | |||
| XH | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| XI | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| XJ | TBA CỔ NHUẾ 23 | |||
| XK | A cấp | |||
| XL | THIẾT BỊ | |||
| XM | VẬT LIỆU | |||
| XN | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 176 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 5,6 | Mét |
| XO | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 9 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 15 | Cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| XP | B cấp | |||
| XQ | VẬT LIỆU | |||
| XR | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 133 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 14 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (14.60kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (22.90kg/bộ) | 1 | Bộ |
| XS | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 7 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 17 | Bộ |
| 3 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 7 | Cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (33.39kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38.96kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (18.35kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (22.02kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm công tơ cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (23.03kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| XT | NHÂN CÔNG | |||
| XU | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| XV | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| XW | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| XX | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,76 | 100m | |
| XY | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 14 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| XZ | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 05 cáp ngầm lên cột kép | 1 | bộ | |
| YA | Tiếp địa | |||
| YB | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,1047 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,108 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,486 | 1000viên | |
| YC | Công tác xây dựng | |||
| YD | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,33 | 100m | |
| YE | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0876 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1495 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,648 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0009 | 100m3/4km | |
| YF | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 54 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,14 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,03 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1617 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1617 | 100m3/4km | |
| YG | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| YH | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| YI | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 9 | 1m | |
| YJ | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 03 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 04 hộp 4 công tơ 1 pha cột đơn | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ 04 hộp 4 công tơ 1 pha cột kép | 1 | bộ | |
| YK | Công tác xây dựng | |||
| YL | Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,12 | 1m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 0,2125 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,6 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,224 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0012 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0012 | 100m3/4km | |
| YM | THU HỒI | |||
| YN | THIẾT BỊ | |||
| YO | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| YP | VẬT LIỆU | |||
| YQ | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| YR | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,194 | km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 55 | 1m | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | 1 hộp | |
| YS | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,119 | km | |
| 2 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 5 | bộ | |
| YT | HOÀN TRẢ | |||
| YU | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 15,7 | m2 | |
| YV | VẬN CHUYỂN | |||
| YW | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| YX | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| YY | TBA CT1-KĐT NAM CƯỜNG | |||
| YZ | A cấp | |||
| ZA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ pillar 600V-(1200x425x425mm)-630A- 2 mặt | 1MCCB 3P-630A, 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ công tơ loại 12 công tơ | 2MCCB 3P-250A (1400x800x400) , có thể lắp 12 công tơ 1 pha hoặc 6 công tơ 3 pha | 2 | Tủ |
| 3 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3P-630A | 1 | Cái |
| ZB | VẬT LIỆU | |||
| ZC | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 4 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 218 | Mét |
| ZD | Hệ thống công tơ ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 9 | Mét |
| 2 | Đề can KH tư gia | 0.0 | 9 | Cái |
| 3 | Ống nối M10 mm2 | 0.0 | 4 | Cái |
| 4 | ống nối M25mm2 | 0.0 | 14 | Cái |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 6,4 | Mét |
| ZE | B cấp | |||
| ZF | VẬT LIỆU | |||
| ZG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | M35 | 4 | Mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 83 | Mét |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 12 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 9 | Cái |
| 7 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 8 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ pillar | Hợp kim Aluminium200x100mm | 3 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 10 | Tiếp địa tủ Pilar, phân dây | Mạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ) | 2 | Kg |
| 11 | Khung móng thép tủ công tơ (400x800) | Mạ kẽm nhúng nóng(38.95kg/bộ) | 2 | Bộ |
| ZH | Hệ thống công tơ ngầm | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 8 | Mét |
| 2 | Hộp nối điện | Composit KT 200x200x100 | 1 | Cái |
| 3 | Vít nở + đai ôm hợp bộ | 0.0 | 2 | Bộ |
| ZI | NHÂN CÔNG | |||
| ZJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 3 | tủ | |
| 2 | Thay aptomat loại 3 pha, dòng điện > 200A | 1 | 1 cái | |
| ZK | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| ZL | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| ZM | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| ZN | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 2 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 4 | m | |
| ZO | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| ZP | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| ZQ | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,8643 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,156 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,702 | 1000viên | |
| ZR | Công tác xây dựng | |||
| ZS | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,83 | 100m | |
| ZT | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,224 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 1,664 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,246 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,444 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,46 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0107 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0081 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0081 | 100m3/4km | |
| ZU | Hào cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 2,286 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 32,004 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,32 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,32 | 100m3/4km | |
| ZV | Phần cáp ngầm cáp sau công tơ | |||
| ZW | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| ZX | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| ZY | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| ZZ | Công tác xây dựng | |||
| AAA | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,08 | 100m | |
| AAB | Hào cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,024 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,072 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0207 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0207 | 100m3/4km | |
| AAC | THU HỒI | |||
| AAD | THIẾT BỊ | |||
| AAE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay aptomat loại 3 pha, dòng điện > 200A | 1 | 1 cái | |
| AAF | VẬT LIỆU | |||
| AAG | Phần cáp ngầm sau công tơ | |||
| AAH | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,16 | 100m | |
| 2 | Thay công tơ 1 pha | 2 | 1 cái | |
| 3 | Thay công tơ 3 pha | 7 | 1 cái | |
| AAI | HOÀN TRẢ | |||
| AAJ | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 38,1 | m2 | |
| AAK | Đường cáp ngầm sau công tơ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 2,8 | m2 | |
| AAL | VẬN CHUYỂN | |||
| AAM | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AAN | TBA CT-3 KĐT NAM CƯỜNG | |||
| AAO | A cấp | |||
| AAP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ công tơ loại 12 công tơ | 2MCCB 3P-250A (1400x800x400) , có thể lắp 12 công tơ 1 pha hoặc 6 công tơ 3 pha | 3 | Tủ |
| 2 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | MCCB 3P-250A | 3 | Cái |
| AAQ | VẬT LIỆU | |||
| AAR | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 157 | Mét |
| AAS | Hệ thống công tơ ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 179 | Mét |
| 2 | Đề can KH tư gia | 0.0 | 13 | Cái |
| 3 | Ống nối M10 mm2 | 0.0 | 4 | Cái |
| 4 | ống nối M25mm2 | 0.0 | 22 | Cái |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 9,6 | Mét |
| AAT | B cấp | |||
| AAU | THIẾT BỊ | |||
| AAV | VẬT LIỆU | |||
| AAW | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | M35 | 3 | Mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 146 | Mét |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 11 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 12 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 14 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| 7 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 11 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ pillar | Hợp kim Aluminium200x100mm | 3 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 10 | Tiếp địa tủ Pilar, phân dây | Mạ kẽm nhúng nóng(18.74kg/bộ) | 3 | Kg |
| 11 | Khung móng thép tủ công tơ (400x800) | Mạ kẽm nhúng nóng(38.95kg/bộ) | 3 | Bộ |
| AAX | Hệ thống công tơ ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 28 | Mét |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 199 | Mét |
| 3 | Hộp nối điện | Composit KT 200x200x100 | 8 | Cái |
| 4 | Vít nở + đai ôm hợp bộ | 0.0 | 16 | Bộ |
| AAY | NHÂN CÔNG | |||
| AAZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 3 | tủ | |
| 2 | Thay aptomat loại 3 pha, dòng điện > 200A | 3 | 1 cái | |
| ABA | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| ABB | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| ABC | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| ABD | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,57 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| ABE | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 11 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 17 | bộ | |
| ABF | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,75 | 10m | |
| ABG | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 39,5407 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,272 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,224 | 1000viên | |
| ABH | Công tác xây dựng | |||
| ABI | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,46 | 100m | |
| ABJ | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,336 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 2,496 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,369 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,666 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 3,69 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0161 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0122 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0122 | 100m3/4km | |
| ABK | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 74 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,185 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 8,325 | 1m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 2,889 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 50,991 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,608 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,608 | 100m3/4km | |
| ABL | Phần cáp ngầm cáp sau công tơ | |||
| ABM | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| ABN | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,07 | 100m | |
| ABO | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 8 | 1 hộp | |
| ABP | Công tác xây dựng | |||
| ABQ | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 1,99 | 100m | |
| ABR | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 72 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,18 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 8,1 | 1m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,024 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 20,004 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2954 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2954 | 100m3/4km | |
| ABS | THU HỒI | |||
| ABT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| ABU | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay aptomat loại 3 pha, dòng điện | 3 | 1 cái | |
| ABV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| ABW | Phần cáp ngầm sau công tơ | |||
| ABX | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 2 | Thay công tơ 1 pha | 2 | 1 cái | |
| 3 | Thay công tơ 3 pha | 11 | 1 cái | |
| ABY | HOÀN TRẢ | |||
| ABZ | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 18,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 48,15 | m2 | |
| ACA | Đường cáp ngầm sau công tơ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 18 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 15,6 | m2 | |
| ACB | VẬN CHUYỂN | |||
| ACC | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| ACD | TBA CT3 - MÁY 2- KĐT NAM CƯỜNG | |||
| ACE | A cấp | |||
| ACF | THIẾT BỊ | |||
| ACG | VẬT LIỆU | |||
| ACH | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 312 | Mét |
| 2 | ống co ngót đk 20 | 0.0 | 4,8 | Mét |
| ACI | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 172 | Mét |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 24 | Mét |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 16 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 40 | Cái |
| ACJ | B cấp | |||
| ACK | VẬT LIỆU | |||
| ACL | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-TFP | 11 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 6 | Bộ |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| ACM | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 14 | Cái |
| 3 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 28 | Cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ) | 7 | Bộ |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (33.39kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| ACN | NHÂN CÔNG | |||
| ACO | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| ACP | Phần cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| ACQ | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| ACR | Cáp ngầm, dây dẫn điện | |||
| 1 | kéo rải và Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,12 | 100m | |
| ACS | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| ACT | Lắp đặt vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,0102 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,044 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,198 | 1000viên | |
| ACU | Công tác xây dựng | |||
| ACV | Ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,11 | 100m | |
| ACW | Móng tủ pilar, tủ công tơ, bệ đỡ chân cột, tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0438 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,0748 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 0,824 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0004 | 100m3/4km | |
| ACX | Hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 22 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,21 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,445 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0665 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0665 | 100m3/4km | |
| ACY | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| ACZ | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| ADA | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| ADB | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,172 | Km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | 1m | |
| ADC | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| ADD | Công tác xây dựng | |||
| ADE | Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,42 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| ADF | THU HỒI | |||
| ADG | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| ADH | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,156 | km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | 1m | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | 1 hộp | |
| ADI | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,233 | km | |
| ADJ | HOÀN TRẢ | |||
| ADK | Đường cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 6,05 | m2 | |
| ADL | VẬN CHUYỂN | |||
| ADM | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| ADN | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| ADO | TBA CỔ NHUẾ 8 | |||
| ADP | A cấp | |||
| ADQ | THIẾT BỊ | |||
| ADR | VẬT LIỆU | |||
| ADS | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 3 | Mét |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Composit | 1 | Cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 5 | Cái |
| ADT | B cấp | |||
| ADU | VẬT LIỆU | |||
| ADV | Đường dây trên không hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | BTLT-NPC.I-9,0-190-5.0-Thân liền | 1 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 6 | Cái |
| 3 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 11 | Bộ |
| 4 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/1bộ) | 6 | Cái |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (31,5kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| ADW | NHÂN CÔNG | |||
| ADX | PHẦN VẬT LIỆU, XÂY DỰNG | |||
| ADY | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| ADZ | Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| AEA | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| AEB | Cáp vặn xoắn, dây dẫn điện | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | 1m | |
| AEC | Vật liệu điện khác | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| AED | Xà giá, cấu kiện thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| AEE | Công tác xây dựng | |||
| AEF | Móng cột, bệ đỡ tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,03 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| AEG | THU HỒI | |||
| AEH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AEI | Phần đường dây trên không hạ áp | |||
| AEJ | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,129 | km | |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | 1 hộp | |
| AEK | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 1 | bộ | |
| AEL | VẬN CHUYỂN | |||
| AEM | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51425538E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường cáp ngầm hạ thế, đường trục hạ thế, trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi