Gói thầu: Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ cầu Ông Bổn đến cầu Kè), Phường 2 và Phường 5, thành phố Bạc Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164659-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
Tên gói thầu Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ cầu Ông Bổn đến cầu Kè), Phường 2 và Phường 5, thành phố Bạc Liêu
Số hiệu KHLCNT 20220155921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 09:18:00 đến ngày 2022-02-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,153,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông (đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa)- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sắt: 08 người- Thợ hàn: 04 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tải, tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ cầu Ông Bổn đến cầu Kè), Phường 2 và Phường 5, thành phố Bạc Liêu
Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ cầu Ông Bổn đến cầu Kè), Phường 2 và Phường 5, thành phố Bạc Liêu
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Tràn Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP công trình giao thông Sông Mã; Địa chỉ: 553/16/16 Lũy Bán Bích, phường Phú Thạnh, quận Tân phú, Tp. Hồ Chí Minh. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Thảo Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 66, Đường số 17, Khu dân cư Tràng An, Khóm 1, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Tràn Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường mở rộng (đoạn từ Cao Văn Lầu đến cuối tuyến)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,92100m3
2Đào xử lý mặt đường cấp phối đá dămTheo quy định tại Chương V của HSMT1,364100m3
3Đắp cát đen K>=0.95 làm lớp móng đường mở rộng dày 30cm (đoạn từ Đ. Cao Văn Lầu đến cuối CT)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,096100m3
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt loại I - R>=15kN/mTheo quy định tại Chương V của HSMT11,409100m2
5Trải và cán CPĐD loại 1, K>=0.98 làm lớp móng dưới dày 15cm (SKC)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,998100m3
6Trải và cán CPĐD loại 1, K>=0,98 làm lớp móng dưới dày 15cm (SKC)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,998100m3
7Trải và cán CPĐD loại 1, K>=0,98 làm lớp trên dày 15cm (SKC)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,904100m3
8Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo quy định tại Chương V của HSMT44,862100m2
9Trải và cán CPĐD Loại 1 (Dmax=25), K>=0.98Theo quy định tại Chương V của HSMT7,4228100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT48,652100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V của HSMT48,652100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT2,553100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V của HSMT2,553100m2
14Đổ BT đá 4x6 M100 móng bó vỉaTheo quy định tại Chương V của HSMT47,175m3
15Láng vữa XM M100 lót dày 2cmTheo quy định tại Chương V của HSMT596,908m2
16Bê tông đá 1x2, M250 đúc sẵn bó vỉa loại 1 đoạn thẳngTheo quy định tại Chương V của HSMT81,182m3
17Bê tông đá 1x2, M250 đổ tại chỗ bó vỉa loại 1 đoạn congTheo quy định tại Chương V của HSMT11,339m3
18Ván khuôn thép đúc sẳn bó vỉa thẳngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,85100m2
19Ván khuôn thép đổ tại chỗ bó vỉa congTheo quy định tại Chương V của HSMT0,83100m2
20Lắp đặt bó vỉa vào vị tríTheo quy định tại Chương V của HSMT1.309,381 cấu kiện
21Tháo dỡ gạch tự chèn vỉa hè trường học (tại trường Lê Quý Đôn và trường Lê Hồng Phong)Theo quy định tại Chương V của HSMT373,34m2
22Đắp cát nâng cao vỉa hè đến cao độ +2.21mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,923100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT234,193m3
24Láng vữa XM M100 lót dày 2cm hoàn trả vỉa hè trường họcTheo quy định tại Chương V của HSMT373,34m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (sử dụng lại gạch hiện trạng)Theo quy định tại Chương V của HSMT373,34m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo quy định tại Chương V của HSMT72,15m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương thoát nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT10,466100m3
2Phá dỡ 10cm vỉa hè BTXM đào móng mương dọcTheo quy định tại Chương V của HSMT129,25m3
3Đắp cát lót móng mương dọcTheo quy định tại Chương V của HSMT52,875m3
4Đổ BT đá 4x6 M100 móng mương dọcTheo quy định tại Chương V của HSMT105,75m3
5Gia công lắp đặt cốt thép dTheo quy định tại Chương V của HSMT9,194tấn
6Gia công lắp đặt ván khuôn đổ BT tại chỗTheo quy định tại Chương V của HSMT44,876100m2
7Đổ BT đá1x2,M300 đúc tại chỗ mương dọcTheo quy định tại Chương V của HSMT392,488m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo quy định tại Chương V của HSMT4,383tấn
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đúc sẵn đan mươngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,76100m2
10Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵn nắp đanTheo quy định tại Chương V của HSMT70,5m3
11Lắp đặt nắp đan BTCT vào vị trí ckTheo quy định tại Chương V của HSMT1.1751 cấu kiện
12Đắp đất lấp hố móng mương K>=0.9Theo quy định tại Chương V của HSMT3,863100m3
13Đào móng đặt ống uPVC D200 nối hố thu vào mương dọc và hố ga cũTheo quy định tại Chương V của HSMT3,34m3
14Phá dỡ 10cm vỉa hè BTXM để đào móng đặt ống uPVC D200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,09m3
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối hố thu vào mương dọc và hố ga cũTheo quy định tại Chương V của HSMT0,333100m
16Đắp lấp mương đặt ống Upvc D200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,48m3
17Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè BTMX hiện trạngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,09m3
18Đào kết cấu đường BTXM dày 15cmTheo quy định tại Chương V của HSMT6,76m3
19Đào kết cấu đường cũ dày TB 45cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,228100m3
20Đóng cừ tràm ngọn 4.2, dài 4.7m, TC 25c/m2 gia cố móng cống dưới mặt đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT62,404100m
21Đào đất mương móng đặt các loại cốngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,465100m3
22Sản xuất lắp dựng ván khuôn đổ BT tại chỗ móng cốngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,283100m2
23Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 làm móng cốngTheo quy định tại Chương V của HSMT11m3
24Ván khuôn thép đúc sẵn gối cốngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,242100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo quy định tại Chương V của HSMT0,077tấn
26BT đá 1x2 M250 đúc sẵn gối cốngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,83m3
27Lắp đặt gối cống BTCT D600 vào vị trí (152kg/tấm)Theo quy định tại Chương V của HSMT30cấu kiện
28Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D600mm, dài 4.0m, tải trọng H30Theo quy định tại Chương V của HSMT12đoạn ống
29Lắp đặt ống cống ly tâm D600mm, dài 3.0m, tải trọng H30Theo quy định tại Chương V của HSMT2đoạn ống
30Lắp đặt ống cống ly tâm D600mm, dài 2.0m, tải trọng H30Theo quy định tại Chương V của HSMT2đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11mối nối
32Đắp đất lấp hố móng cống (sử dụng đất đào móng) K>0.95Theo quy định tại Chương V của HSMT1,142100m3
33Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPDD loại 1, k>=0,98Theo quy định tại Chương V của HSMT0,296100m3
34Đào móng hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT1,518100m3
35Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC 25cây/m2 móng hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT23,796100m
36Đắp cát phủ đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT2,03m3
37BT đá 4x6 M100 lót móng hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT2,03m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo quy định tại Chương V của HSMT0,948tấn
39Gia công, lắp đặt thép V50x5 làm gờ hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1384tấn
40Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đổ BT tại chỗ hố ga (kể cả ván khuôn móng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,711100m2
41Đổ BT đá 1x2 M250 tại chỗ hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT15,97m3
42Đắp lấp móng hố ga (sử dụng đất hoặc cát đào móng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,201100m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo quy định tại Chương V của HSMT0,083tấn
44Gia công cốt thép đúc sẵn đan hố ga, 10Theo quy định tại Chương V của HSMT0,023tấn
45Gia công, lắp đặt thép hình V50x5 đúc sẵn đan hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1221tấn
46Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đúc sẵn đan hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,032100m2
47Đổ BT đá 1x2 M300 đúc sẵn đan hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,729m3
48Lắp đặt nắp hố ga vào vị trí (150kg/tấm)Theo quy định tại Chương V của HSMT91 cấu kiện
49Gia công thép V50x5 làm miệng hố thu hố thuTheo quy định tại Chương V của HSMT0,956tấn
50Gia công thép tấm dày 10mm làm lưới chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,111tấn
51Gia công thép tròn DTheo quy định tại Chương V của HSMT0,024tấn
52Sơn thép lưới chắn rác bằng 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn dầuTheo quy định tại Chương V của HSMT77,48m2
53Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép vào vị tríTheo quy định tại Chương V của HSMT68tấn
54Bê tông đá 4x6 M100 móng hố thuTheo quy định tại Chương V của HSMT3,155m3
55Ván khuôn thép đúc BT tại chỗ các bộ phậnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,548100m2
56Đổ BT đá 1x2 M250 đúc tại chỗ Hố thu nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT14,12m3
57Đào hố móng cửa xả phần trên bờ kênh tính từ CĐTN) sâu TB 1.06mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,887m3
58Đắp đất đê quai L=14,5m cao BT 1.5mTheo quy định tại Chương V của HSMT43,5m3
59Đào bỏ đất đê quai L=12mTheo quy định tại Chương V của HSMT43,5m3
60Đóng cừ tràm đê quai, ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC 6C/mTheo quy định tại Chương V của HSMT8,178100m
61Nhổ cừ tràm đê quaiTheo quy định tại Chương V của HSMT8,178100m
62Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4.2cm, TC 25cây/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT5,279100m
63Đắp cát lót móng dày 10cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,449m3
64BT đá 4x6 M100 lót móng dày 15cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,601m3
65Xếp khan đá 4x6, dày 25cm sân cửa xảTheo quy định tại Chương V của HSMT0,675m3
66Thép tròn dTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1477tấn
67Ván khuôn thép cửa xảTheo quy định tại Chương V của HSMT0,207100m2
68BT đá 1x2 M300 cửa xả (tường đầu, tường cánh,sân cống,tường chống xói và bê tông đổ sau sân cống)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,827m3
69Khoan cắt, phá dỡ BTCTTheo quy định tại Chương V của HSMT1,37m3
70Gia công lắp đặt cốt thép dTheo quy định tại Chương V của HSMT0,379tấn
71Gia công, lắp đặt thép V50x5 làm gờ hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,274tấn
72Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ BT tại chỗ hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,515100m2
73Đổ BT đá 1x2 M250 tại chỗ hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT4,914m3
74Khoan cắt, phá dỡ BTCTTheo quy định tại Chương V của HSMT0,653m3
75Gia công lắp đặt cốt thép dTheo quy định tại Chương V của HSMT0,143tấn
76Gia công, lắp đặt thép V50x5 làm gờ hố cápTheo quy định tại Chương V của HSMT0,106tấn
77Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ BT tại chỗ hố cápTheo quy định tại Chương V của HSMT0,182100m2
78Đổ BT đá 1x2 M250 tại chỗ hố cápTheo quy định tại Chương V của HSMT1,469m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông (đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa)- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Đội ngũ công nhân có tay nghề 30 - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sắt: 08 người- Thợ hàn: 04 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
8 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 6 - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy rải còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Máy tưới nhựa còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy san còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
7 Máy đào có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
8 Máy lu ≥ 8,5T có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
9 Máy lu ≥ 16T có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
10 Máy lu ≥ 25T có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
11 Máy ủi có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
12 Xe tải, tải trọng ≥ 5T có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->