Gói thầu: Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ cầu Ông Bổn đến cầu Kè), Phường 2 và Phường 5, thành phố Bạc Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ cầu Ông Bổn đến cầu Kè), Phường 2 và Phường 5, thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 09:18:00 đến ngày 2022-02-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,153,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông (đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa)- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sắt: 08 người- Thợ hàn: 04 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tải, tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ cầu Ông Bổn đến cầu Kè), Phường 2 và Phường 5, thành phố Bạc Liêu Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ cầu Ông Bổn đến cầu Kè), Phường 2 và Phường 5, thành phố Bạc Liêu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở rộng (đoạn từ Cao Văn Lầu đến cuối tuyến) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,92 | 100m3 |
| 2 | Đào xử lý mặt đường cấp phối đá dăm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,364 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen K>=0.95 làm lớp móng đường mở rộng dày 30cm (đoạn từ Đ. Cao Văn Lầu đến cuối CT) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,096 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt loại I - R>=15kN/m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,409 | 100m2 |
| 5 | Trải và cán CPĐD loại 1, K>=0.98 làm lớp móng dưới dày 15cm (SKC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,998 | 100m3 |
| 6 | Trải và cán CPĐD loại 1, K>=0,98 làm lớp móng dưới dày 15cm (SKC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,998 | 100m3 |
| 7 | Trải và cán CPĐD loại 1, K>=0,98 làm lớp trên dày 15cm (SKC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,862 | 100m2 |
| 9 | Trải và cán CPĐD Loại 1 (Dmax=25), K>=0.98 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,4228 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,652 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,652 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,553 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,553 | 100m2 |
| 14 | Đổ BT đá 4x6 M100 móng bó vỉa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,175 | m3 |
| 15 | Láng vữa XM M100 lót dày 2cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 596,908 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M250 đúc sẵn bó vỉa loại 1 đoạn thẳng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,182 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2, M250 đổ tại chỗ bó vỉa loại 1 đoạn cong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,339 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đúc sẳn bó vỉa thẳng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,85 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ bó vỉa cong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa vào vị trí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.309,38 | 1 cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ gạch tự chèn vỉa hè trường học (tại trường Lê Quý Đôn và trường Lê Hồng Phong) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 373,34 | m2 |
| 22 | Đắp cát nâng cao vỉa hè đến cao độ +2.21m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,923 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 234,193 | m3 |
| 24 | Láng vữa XM M100 lót dày 2cm hoàn trả vỉa hè trường học | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 373,34 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (sử dụng lại gạch hiện trạng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 373,34 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,15 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,466 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ 10cm vỉa hè BTXM đào móng mương dọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 129,25 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng mương dọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,875 | m3 |
| 4 | Đổ BT đá 4x6 M100 móng mương dọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105,75 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,194 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt ván khuôn đổ BT tại chỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,876 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT đá1x2,M300 đúc tại chỗ mương dọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 392,488 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,383 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đúc sẵn đan mương | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,76 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵn nắp đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp đan BTCT vào vị trí ck | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.175 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất lấp hố móng mương K>=0.9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,863 | 100m3 |
| 13 | Đào móng đặt ống uPVC D200 nối hố thu vào mương dọc và hố ga cũ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,34 | m3 |
| 14 | Phá dỡ 10cm vỉa hè BTXM để đào móng đặt ống uPVC D200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,09 | m3 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối hố thu vào mương dọc và hố ga cũ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,333 | 100m |
| 16 | Đắp lấp mương đặt ống Upvc D200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,48 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè BTMX hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,09 | m3 |
| 18 | Đào kết cấu đường BTXM dày 15cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,76 | m3 |
| 19 | Đào kết cấu đường cũ dày TB 45cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2, dài 4.7m, TC 25c/m2 gia cố móng cống dưới mặt đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,404 | 100m |
| 21 | Đào đất mương móng đặt các loại cống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn đổ BT tại chỗ móng cống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 làm móng cống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép đúc sẵn gối cống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | tấn |
| 26 | BT đá 1x2 M250 đúc sẵn gối cống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,83 | m3 |
| 27 | Lắp đặt gối cống BTCT D600 vào vị trí (152kg/tấm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cấu kiện |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D600mm, dài 4.0m, tải trọng H30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600mm, dài 3.0m, tải trọng H30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600mm, dài 2.0m, tải trọng H30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | mối nối |
| 32 | Đắp đất lấp hố móng cống (sử dụng đất đào móng) K>0.95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,142 | 100m3 |
| 33 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPDD loại 1, k>=0,98 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 34 | Đào móng hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC 25cây/m2 móng hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,796 | 100m |
| 36 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,03 | m3 |
| 37 | BT đá 4x6 M100 lót móng hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,03 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,948 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt thép V50x5 làm gờ hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1384 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đổ BT tại chỗ hố ga (kể cả ván khuôn móng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,711 | 100m2 |
| 41 | Đổ BT đá 1x2 M250 tại chỗ hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,97 | m3 |
| 42 | Đắp lấp móng hố ga (sử dụng đất hoặc cát đào móng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,201 | 100m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | tấn |
| 44 | Gia công cốt thép đúc sẵn đan hố ga, 10| Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép hình V50x5 đúc sẵn đan hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1221 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đúc sẵn đan hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Đổ BT đá 1x2 M300 đúc sẵn đan hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,729 | m3 |
| 48 | Lắp đặt nắp hố ga vào vị trí (150kg/tấm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 49 | Gia công thép V50x5 làm miệng hố thu hố thu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,956 | tấn |
| 50 | Gia công thép tấm dày 10mm làm lưới chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,111 | tấn |
| 51 | Gia công thép tròn D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 52 | Sơn thép lưới chắn rác bằng 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn dầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,48 | m2 |
| 53 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép vào vị trí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68 | tấn |
| 54 | Bê tông đá 4x6 M100 móng hố thu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,155 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép đúc BT tại chỗ các bộ phận | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,548 | 100m2 |
| 56 | Đổ BT đá 1x2 M250 đúc tại chỗ Hố thu nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,12 | m3 |
| 57 | Đào hố móng cửa xả phần trên bờ kênh tính từ CĐTN) sâu TB 1.06m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,887 | m3 |
| 58 | Đắp đất đê quai L=14,5m cao BT 1.5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,5 | m3 |
| 59 | Đào bỏ đất đê quai L=12m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,5 | m3 |
| 60 | Đóng cừ tràm đê quai, ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC 6C/m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,178 | 100m |
| 61 | Nhổ cừ tràm đê quai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,178 | 100m |
| 62 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4.2cm, TC 25cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,279 | 100m |
| 63 | Đắp cát lót móng dày 10cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,449 | m3 |
| 64 | BT đá 4x6 M100 lót móng dày 15cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,601 | m3 |
| 65 | Xếp khan đá 4x6, dày 25cm sân cửa xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,675 | m3 |
| 66 | Thép tròn d | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1477 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép cửa xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 68 | BT đá 1x2 M300 cửa xả (tường đầu, tường cánh,sân cống,tường chống xói và bê tông đổ sau sân cống) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,827 | m3 |
| 69 | Khoan cắt, phá dỡ BTCT | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,37 | m3 |
| 70 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,379 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt thép V50x5 làm gờ hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,274 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ BT tại chỗ hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 73 | Đổ BT đá 1x2 M250 tại chỗ hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,914 | m3 |
| 74 | Khoan cắt, phá dỡ BTCT | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,653 | m3 |
| 75 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,143 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt thép V50x5 làm gờ hố cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,106 | tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ BT tại chỗ hố cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 78 | Đổ BT đá 1x2 M250 tại chỗ hố cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,469 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông (đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa)- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 30 | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sắt: 08 người- Thợ hàn: 04 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 6 | - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy rải | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy tưới nhựa | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy san | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 7 | Máy đào | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 8 | Máy lu ≥ 8,5T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 9 | Máy lu ≥ 16T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 10 | Máy lu ≥ 25T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 11 | Máy ủi | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 12 | Xe tải, tải trọng ≥ 5T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi