Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công hội trường 200 chỗ ngồi và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155074-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công hội trường 200 chỗ ngồi và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211284494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 và vốn ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 09:14:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,593,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thuyền (ghe, sà lan) ≥5T đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước Diezel 30CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ôtô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
21-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
22-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công hội trường 200 chỗ ngồi và hạng mục phụ
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Long Khánh A
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 và vốn ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Nhà thầu lập thiết kế phần móng: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Phúc An (địa chỉ: Tổ 8, khóm Mỹ Tây, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp); Nhà thầu lập thiết kế phần thân: Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Đồng Tháp (địa chỉ: số 60, Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp (địa chỉ: Số 05, tổ 17, ấp 1, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ Thẩm định dự án huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp (địa chỉ: Số 13/86, Trần Quang Diệu, khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,9809100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,36611m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,8315100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,026100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,325m3
6Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế62,8762m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,6606m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2094m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,8035m3
10Cung cấp thép tấm dày 5 mm chổ mối nốiTheo hồ sơ thiết kế1.564,66kg
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế661 mối nối
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,4392tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4,9042tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1199tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,688tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,6626tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0664tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1117tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2983tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2805tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2811tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,6171tấn
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2,5448100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế2,5852100m2
25Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,692100m2
26Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1452100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8804100m2
29Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế10,584100m
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,7719m3
B HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (PHẦN THÂN)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế11,52881m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế4,4206100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,8m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,5708m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,9139m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,4499m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,7872m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,7382m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4549m3
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,7127m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,408tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0693tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,31tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0409tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0262tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3301tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1813tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3464tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1358tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,5236tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0286tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8484tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6522tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3681tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0238tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1547tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2169tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,079tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2539tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1745tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0484tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0839tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0534tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0817tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2475tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0928tấn
37Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2Theo hồ sơ thiết kế3,6736tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,0542100m2
39Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2914100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,632100m2
41Rải nilong lót công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2185100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1916100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,8612100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,1525100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,783m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế42,6185m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,2768m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,3107m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (VẬN DỤNG 195/6 làm tròn 33 cái)Theo hồ sơ thiết kế33cái
50Gạch thông gióTheo hồ sơ thiết kế195viên
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế113,0737m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế82,3677m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế207,048m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế109,2462m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế286,1202m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế936,7501m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế319m
58Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mmTheo hồ sơ thiết kế2,856m2
59Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế30,552m2
60Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,096m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,552m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,072m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,28m
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic KT 400x400mm)Theo hồ sơ thiết kế337,233m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic KT 250x250 - loại nhám)Theo hồ sơ thiết kế120,08m2
66Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế45,393M2
67Đắp phù điêu trang tríTheo hồ sơ thiết kế19,88M2
68Cung cấp, lắp đặt lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế5,994M2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,393m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ốp tường KT 250x400mm)Theo hồ sơ thiết kế62,8m2
71Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mmTheo hồ sơ thiết kế9,919m2
72Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo hồ sơ thiết kế7,1387100m2
73Ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế51,87m2
74Ốp gạch đất nung KT 98x198Theo hồ sơ thiết kế35,2552m2
75Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1,215M2
76Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2,1M2
77Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế24M2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế40,2M2
79Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế7M2
80Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế43,96M2
81Cung cấp lắp đặt khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế16Bộ
82Cung cấp, lắp đặt bảng chữ micaTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
83Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế16,8M2
84Sản xuất conson thép hộp 40x80x2Theo hồ sơ thiết kế0,2107tấn
85Lắp dựng conson thépTheo hồ sơ thiết kế0,2107tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,4521m2
87Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế375,8M2
88Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế1,7m
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế492,7092m2
90Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế761,2068m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.087,09m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế246,8903m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai)Theo hồ sơ thiết kế186,176m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn (nhũ đồng) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế19,88m2
C CẤP - THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1987100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0685100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0087100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4714m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0885100m2
6Rải nilong lót công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1085100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,0988m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0077100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế21cấu kiện
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
11Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
12Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0425tấn
13Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0752tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0046tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0016tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3648m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,5088m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế74,208m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,56m2
D CẤP - THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt van thau, ĐK34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
6Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
15Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,026100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,526100m
19Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế9cái
23Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế23cái
24Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
27Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,075100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
31Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế19cái
35Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
38Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5)Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,248100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,028100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,138100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
44Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
46Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
47Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
48Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
49Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
51Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế7cái
52Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)Theo hồ sơ thiết kế1cái
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12VTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,65 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,65 nút
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
6Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80Theo hồ sơ thiết kế3hộp
7Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế170m
8Cung cấp và lắp đặt điện trở khángTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
F HT CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ)Theo hồ sơ thiết kế28bộ
3Lắp đặt đèn áp trần D300Theo hồ sơ thiết kế7bộ
4Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp đặt MCB-2P-75A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo hồ sơ thiết kế14cái
9Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg)Theo hồ sơ thiết kế4Bình
10CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1Cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt cầu chì loại âm tườngTheo hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực)Theo hồ sơ thiết kế13cái
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế755m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế235m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế65m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
20Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế3cọc
21Lắp đặt kẹp xiết cápTheo hồ sơ thiết kế3cái
22Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2)Theo hồ sơ thiết kế1thanh
23Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Theo hồ sơ thiết kế15m
24Lắp đặt đầu cos D16Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt đầu cos D10Theo hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt hộp nối 76x76x50Theo hồ sơ thiết kế15hộp
27Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế35hộp
28Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế50hộp
29Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế35hộp
30Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế35hộp
31Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC)Theo hồ sơ thiết kế28hộp
32Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế300m
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt hộp đếm sétTheo hồ sơ thiết kế1hộp
3Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế38m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế6cọc
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
6Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
8Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
9Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
10Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1Cái
11Lắp đặt cáp chằng 4mm²Theo hồ sơ thiết kế20Mét
12Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cápTheo hồ sơ thiết kế3Cái
13Cung cấp lắp đặt ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kế12Cái
14Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vịTheo hồ sơ thiết kế30Cái
15Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế15Mét
16Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
17Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
18Cung cấp code inox đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế5Cái
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế9,61m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3
H HỆ THỐNG ÂM THANH:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
2Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30ATheo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế60m
4Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600Theo hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
6Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Cung cấp, lắp đặt giá treo loaTheo hồ sơ thiết kế4cái
I NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0983100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,17631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0737100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0466100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,7812100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9516m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4675m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0005m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2003tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0421tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0338tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,074100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0294100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2163m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,74m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2222tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,222tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,3277tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,328tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2628tấn
22Cung cấp bulon Þ16, L=400Theo hồ sơ thiết kế36Bộ
23Thép STK Þ114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế131,16Kg
24Thép bản dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế50,24Kg
25Thép STK Þ90 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế141,61Kg
26Thép STK Þ60 dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế227,24Kg
27Thép xà gồ 45x80x2Theo hồ sơ thiết kế85,4m
28Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzemTheo hồ sơ thiết kế0,725100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế58,491m2
J SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,5747100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế8,21100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,6117tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,574100m2
6Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0825100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,8245100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,125m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6949tấn
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,065100m2
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,3998100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,4667100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2,512100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,632m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế5,3208m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2969tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0033tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,3146100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,6287m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,1944m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế200,9737m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,84m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế1741 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế0,155100m
25Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế0,0393m3
26Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế1gốc
K CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0213100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,014100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7976m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2056m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0198100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4436m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,8593m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,797m2
9Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,797m2
10Cung cấp thép xà gồ mạ kẽm C45x125x2Theo hồ sơ thiết kế2,8Md
11Cung cấp Bu lon Þ14, L=200Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
12Cung cấp, lắp dựng quả cầu Inox Þ100Theo hồ sơ thiết kế1Cái
13Cung cấp, lắp dựng Puli Inox kéo dây cờTheo hồ sơ thiết kế1Cái
14Cung cấp lắp dựng dây kéo + lá cờTheo hồ sơ thiết kế1Cái
15Cung cấp, lắp dựng ống INOX 304 D89,1 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế24,27Kg
16Cung cấp, lắp dựng ống INOX 304 D63,5 dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế9,19Kg
17Cung cấp, lắp dựng ống INOX 304 D22,2 dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,35Kg
L CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2279100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,152100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,4931100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế0,7769100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3637tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1923tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3239tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,7264tấn
9Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế8,863m3
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,505100m
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế371cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế0,602m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,3362100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế6,49331m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,8907100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,0965100m2
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế5,532100m
18Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế6,454m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,0251m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,5938m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,944m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,607m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,4983m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0437tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5192tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,2168tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0284tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2446tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2885tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4669tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0385tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3208tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1136tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,2051tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2491tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1922tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1928tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
39Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,2606tấn
40Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế63,164m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế75,5304m2
42Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế113,98m
43Lưới B40 dày 3mm khổ 2,4mTheo hồ sơ thiết kế433,124kg
44Cung cấp thép hộp 30x60x2Theo hồ sơ thiết kế168,1907kg
45Cung cấp thép hộp 60x60x2Theo hồ sơ thiết kế109,64kg
46Cung cấp thép V50x50x4Theo hồ sơ thiết kế25,77kg
47Cung cấp thép bản dày 1-5mmTheo hồ sơ thiết kế144,79kg
48Cung cấp thép phi 16 trơnTheo hồ sơ thiết kế631,794kg
49Cung cấp chốt, khóa, bản lề, tay cầm:Theo hồ sơ thiết kế4bộ
50Cung cấp lắp đặt bánh xeTheo hồ sơ thiết kế3cái
51Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,787100m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,5888100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,397100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4222100m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4852m3
56Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,9096m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,8879m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế488,112m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế129,18m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,63m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế69,777m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế187,34m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế184,8m
64Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế9,1m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế637,787m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế87,03361m2
67Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế4,93m2
68Cung cấp chữ Inox mạ vàngTheo hồ sơ thiết kế1T.bộ
M SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế20,5825100m3
2Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế17,2711100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,4403100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmTheo hồ sơ thiết kế84,048100m3
6Cung cấp cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế8.404,8m3
7Bọc vải địa đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 10T Hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc trước 150T Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy hàn Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
12 Máy vận thăng ≥ 3T Hoạt động tốt1
13 Thuyền (ghe, sà lan) ≥5T đặt máy bơm Hoạt động tốt1
14 Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV Hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Diezel 30CV Hoạt động tốt1
16 Máy đào > 0,5m3 Hoạt động tốt1
17 Máy ủi Hoạt động tốt1
18 Ôtô tự đổ > 5T Hoạt động tốt1
19 Máy lu bánh thép 9T Hoạt động tốt1
20 Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) Hoạt động tốt100
21 Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2) Hoạt động tốt500
22 Máy đầm thước Hoạt động tốt1
23 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->