Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công hội trường 200 chỗ ngồi và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công hội trường 200 chỗ ngồi và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 và vốn ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 09:14:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,593,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thuyền (ghe, sà lan) ≥5T đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước Diezel 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ôtô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 21-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 22-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công hội trường 200 chỗ ngồi và hạng mục phụ Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Long Khánh A 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 và vốn ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9809 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3661 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8315 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,026 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,325 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,8762 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,6606 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2094 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8035 | m3 |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 5 mm chổ mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 1.564,66 | kg |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | 1 mối nối |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4392 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9042 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1199 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6626 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0664 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1117 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2983 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2805 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2811 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6171 | tấn |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5448 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5852 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,692 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1452 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8804 | 100m2 |
| 29 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,584 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7719 | m3 |
| B | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5288 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,5708 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9139 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4499 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,7872 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7382 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4549 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7127 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0693 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0262 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3301 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1813 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3464 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1358 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8484 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6522 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3681 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0238 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1547 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2169 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2539 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1745 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0484 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0839 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0534 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0817 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2475 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0928 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6736 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0542 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2914 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,632 | 100m2 |
| 41 | Rải nilong lót công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2185 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1916 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8612 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1525 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,783 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,6185 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2768 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3107 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (VẬN DỤNG 195/6 làm tròn 33 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 50 | Gạch thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | viên |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,0737 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,3677 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 207,048 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,2462 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 286,1202 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 936,7501 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 319 | m |
| 58 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,856 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 30,552 | m2 |
| 60 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,096 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,552 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,072 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 337,233 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic KT 250x250 - loại nhám) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,08 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 45,393 | M2 |
| 67 | Đắp phù điêu trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 19,88 | M2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,994 | M2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,393 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ốp tường KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,8 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,919 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1387 | 100m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 51,87 | m2 |
| 74 | Ốp gạch đất nung KT 98x198 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2552 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | M2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | M2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | M2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2 | M2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | M2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 43,96 | M2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | M2 |
| 84 | Sản xuất conson thép hộp 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2107 | tấn |
| 85 | Lắp dựng conson thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2107 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,452 | 1m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 375,8 | M2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 492,7092 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 761,2068 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.087,09 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 246,8903 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) | Theo hồ sơ thiết kế | 186,176 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn (nhũ đồng) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,88 | m2 |
| C | CẤP - THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0685 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4714 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0885 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong lót công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0988 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0077 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0425 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0752 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3648 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5088 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,208 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| D | CẤP - THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| F | HT CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-75A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 10 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 755 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 21 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 23 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt đầu cos D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu cos D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 76x76x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cáp chằng 4mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 16 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp code inox đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG ÂM THANH: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt giá treo loa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0983 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1763 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0737 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0466 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7812 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9516 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4675 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0005 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0421 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0294 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2163 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2222 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3277 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2628 | tấn |
| 22 | Cung cấp bulon Þ16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 23 | Thép STK Þ114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 131,16 | Kg |
| 24 | Thép bản dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,24 | Kg |
| 25 | Thép STK Þ90 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 141,61 | Kg |
| 26 | Thép STK Þ60 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 227,24 | Kg |
| 27 | Thép xà gồ 45x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,4 | m |
| 28 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,725 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,49 | 1m2 |
| J | SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5747 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 8,21 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6117 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | 100m2 |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0825 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8245 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,125 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6949 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3998 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4667 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,512 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,632 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3208 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2969 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3146 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6287 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1944 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,9737 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,84 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m |
| 25 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0393 | m3 |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0213 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7976 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4436 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8593 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,797 | m2 |
| 9 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,797 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép xà gồ mạ kẽm C45x125x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | Md |
| 11 | Cung cấp Bu lon Þ14, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng quả cầu Inox Þ100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng Puli Inox kéo dây cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp dựng dây kéo + lá cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng ống INOX 304 D89,1 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,27 | Kg |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng ống INOX 304 D63,5 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,19 | Kg |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng ống INOX 304 D22,2 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | Kg |
| L | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4931 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7769 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3637 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1923 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3239 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7264 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,863 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,505 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,602 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3362 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4933 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8907 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0965 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,532 | 100m |
| 18 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,454 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0251 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5938 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,944 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,607 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4983 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5192 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2168 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2446 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2885 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4669 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3208 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1136 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2051 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2491 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1922 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1928 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 39 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2606 | tấn |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 63,164 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 75,5304 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,98 | m |
| 43 | Lưới B40 dày 3mm khổ 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 433,124 | kg |
| 44 | Cung cấp thép hộp 30x60x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,1907 | kg |
| 45 | Cung cấp thép hộp 60x60x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,64 | kg |
| 46 | Cung cấp thép V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,77 | kg |
| 47 | Cung cấp thép bản dày 1-5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 144,79 | kg |
| 48 | Cung cấp thép phi 16 trơn | Theo hồ sơ thiết kế | 631,794 | kg |
| 49 | Cung cấp chốt, khóa, bản lề, tay cầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,787 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5888 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,397 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4222 | 100m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4852 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9096 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8879 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 488,112 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,18 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,63 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,777 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,34 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,8 | m |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 637,787 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 87,0336 | 1m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4,93 | m2 |
| 68 | Cung cấp chữ Inox mạ vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| M | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5825 | 100m3 |
| 2 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2711 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4403 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Theo hồ sơ thiết kế | 84,048 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 8.404,8 | m3 |
| 7 | Bọc vải địa đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước 150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 3T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thuyền (ghe, sà lan) ≥5T đặt máy bơm | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước Diezel 30CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đào > 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ôtô tự đổ > 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | Hoạt động tốt | 100 |
| 21 | Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2) | Hoạt động tốt | 500 |
| 22 | Máy đầm thước | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi