Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141016-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220141009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 09:03:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,456,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 6.619.674.600 đồng/ 02 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.309.837.300 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.619.674.600 VND.Trong trường hợp số hợp đồng tương tự khác 2 (lớn hơn 2) hợp đồng thì phải đáp ứng ít nhất một hợp đồng xây dựng mới BTS và trong trường hợp hợp đồng tương tự thứ 2 khi cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự thì phải có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp quang mới cho trạm BTS.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.309.837.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.619.674.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có trình độ chuyên môn phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên đối với trình độ đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại). Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tải vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cần cẩu (≥1.5 tấn )
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng và truyền dẫn cho 21 Trạm BTS mạng Vinaphone TTVT khu vực Nam Đắk Lắk và TTVT khu vực Bắc Đăk Lăk - Viễn thông Đắk Lắk năm 2021
75 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk. Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ Đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk. Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật Bảng số 23. *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk. Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Bảo Quốc Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 3 MỐ CO (15 TRẠM RRU)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)493,68m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,36tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,861tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7,395100m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bu long móng, bản để cột anten, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,727tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)29,04m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)209,28m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)929,251m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)255,36m3
10Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 cột
11Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 cái
12Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15cột
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3601m
14Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)301 điện cực
15Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)451 điện cực
16Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 bộ đèn
B Hạng mục 2: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 3 MỐ CO (6 TRẠM MACRO)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)199,776m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,944tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,745tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,034100m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bu long móng, bản để cột anten, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,091tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,616m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)80,37m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)371,71m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)107,79m3
10Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,11m
12Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1441m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181 điện cực
17Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 bộ đèn
C Hạng mục 3: XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN) (6 TRẠM MACRO)
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,84m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,384100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,632m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,824m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,077100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,384m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,5m3
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,323tấn
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,164m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,5m2
12Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12Công
13Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6Công
D Hạng mục 4: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ MÁY NỔ 2,7M X 2,7M, COSTE +0,5M (6 TRẠM MACRO)
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,344m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,672m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,664m3
4Xây móng đá hộc, dầy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15,456m3
5Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dầy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,282m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,84m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,539m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,16m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,031m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,371tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,216100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,562100m2
13Sản xuất xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,404tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16,128m2
15Lắp dựng tay đỡ mái thép hộpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,112m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,116100m2
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)194,796m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)213,9m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,002m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38,94m2
21Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)34,368m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)194,796m2
23Sơn dầm tường ngoài nhà không bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)224,902m2
24Gia công cửa đi pa nô sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16,128M2
25Gia công tay đỡ mái thép hộpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24bộ
26Lắp đặt BL M14x250 lắp tay đỡ mái thép vào tườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
27Lắp đặt khoá bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
28Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6Công
E Hạng mục 5: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (15 TRẠM RRU)
1Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)37,510m
2Lắp đặt vỏ tủ nguồn, Tủ điện Kim loại Sino 350x250x150 mm - CKO+1YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 tủ
3Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 cái
4Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151bộ
5Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)610 cái
6Đào đất rãnh cáp, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)308,1m3
7Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 hệ thống tiếp đất
8Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất có chiều dài YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2701m
9Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1.6501m
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6301 điện cực
11Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60m
13Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60m
14Lắp đặt côn, cút nhựa, nắp bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
15Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)601m
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)301m
17Kéo rải cáp dẫn đất M35 từ tủ nguồn đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1351m
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)308,1m3
19Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 hệ thống tiếp đất
20Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 tấm
21Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)310 cái
22Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 hố gas
23Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)151 hố gas
24Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bảng
25Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D27 bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng ngoài phòng thiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60cái
26Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15Công
F Hạng mục 6: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (6 TRẠM MACRO)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cái
4Lắp đặt vỏ tủ nguồn, Tủ điện Kim loại Sino 500x350x180 mm - CK6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 tủ
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cái
6Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18m
9Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36m
10Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24m
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)310m
12Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)310m
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12hộp
15Lắp đặt công tắc 1 hạtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cái
18Đào đất rãnh cáp, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)123,24m3
19Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 hệ thống tiếp đất
20Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất có chiều dài YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1081m
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6601m
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181 điện cực
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2521 điện cực
24Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 hệ thống tiếp đất
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18m
27Lắp đặt côn, cút nhựa, nắp bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36cái
28Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)361m
29Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)241m
30Đắp móng đường ống bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)123,24m3
31Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 hệ thống tiếp đất
32Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 hệ thống tiếp đất
33Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 tấm
34Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 tấm
35Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,210 cái
36Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,410 cái
37Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,610 cái
38Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,810m
39Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 hố gas
40Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 hố gas
41Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bảng
42Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D27 bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng ngoài phòng thiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24cái
43Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bình
44Tủ đặt bình chữa cháy trong nhà máy nổYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6tủ
45Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
46Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6Công
G Hạng mục 7: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 42M- 3 MỐ CO (15 TRẠM RRU)
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,727tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co H=42mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,555tấn
3Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)792m2
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)792m2
5Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11.460m
6Tăng đơ 7,5TYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)270bộ
7Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)540bộ
8Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3.510bộ
9Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)540cái
10Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)420bộ
H Hạng mục 8: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 42M- 3 MỐ CO (6 TRẠM MACRO)
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,091tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co H=42mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,718tấn
3Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)340,2m2
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)340,2m2
5Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4.584m
6Tăng đơ 7,5TYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)108bộ
7Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)216bộ
8Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1.404bộ
9Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)216cái
10Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)168bộ
I Hạng mục 9: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CÁC LOẠI ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển vật tư các loại đến chân công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21Trạm
J Hạng mục 10: HẠNG MỤC TUYẾN CÁP QUANG
1Lắp đặt biển báo cáp quang và biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)320cột
2Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)231 cái/bể
3Lắp phụ kiện để treo cáp điện AC trên tuyến cột có sẵn vào cột (kẹp ngừng, kẹp treo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40cột
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột VNPT loại cột trung gianYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)867cột
5Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Điện lực loại cột trung gian (dùng gông G3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)149cột
7Lắp gông đeo cáp giữ trữ cáp C1YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)86cột
8Thi công điện cực tiếp đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1791 bộ
9Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,450mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)471 thanh sắt
10Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)198,7115m3
11Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)129,1608m3
12Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột đơn (loại cột 7.A-R-65-I.A)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)147ụ quầy
13Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột đơn (loại cột sắt F113,5-6m) ĐMVDYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7ụ quầy
14Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột ghép (loại cột 7.A-V-65-I)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)66ụ quầy
15Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181cột
16Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181cột
17Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)66cột
18Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cột
19Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)435cột
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,5191 km cáp
21Ra, kéo, lắp đặt cáp điện vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,191 km cáp
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,2711 km cáp
23Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,371 km cáp
24Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 19 inchs (480mm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
25Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19")YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201 ngăn, hộp (subrack)
26Lắp đặt hộp OTB vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15hộp
27Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ MX
28Hàn nối OTB, ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 bộ ODF
29Hàn nối OTB, ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)141 bộ ODF
30Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16,905công/ tấn
31Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16,905công/ tấn
32Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)253,793tấn
33Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)253,793tấn
34Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10tấn
35Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)232Cái
36Biển báo cáp quang tại bểYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23Cái
37Biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)88cái
38Cáp quang treo kim loại 24 FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,16Km
39Cáp điện nhôm hạ thế ABC 2x50mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,19Km
40ODF 24FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6Bộ
41ODF 48FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12Bộ
42ODF 24FO lắp Out door (đầy đủ phụ kiện)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13Bộ
43ODF 48FO lắp Out door (đầy đủ phụ kiện)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2Bộ
44Măng xông 24FO (đầy đủ phụ kiện)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8Bộ
45Tủ Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Bộ
46Modul ODF 96FO loại gắn tủ TDQ 1920YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Cái
47Modul ODF 96FO loại gắn tủ TK Hà NamYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Cái
48Đai thép (lắp kẹp AC vào cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,32kg
49Kẹp ngừng cáp ABCYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24Bộ
50Kẹp treo cáp ABCYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16Bộ
51Tấm móc cáp ABCYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24Bộ
52Bulong móc cáp ABCYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16Bộ
53Khóa đai cho kẹp ngừng cáp ACYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48Bộ
54Bộ gông treo cáp G3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)183Bộ
55Bu lông M 14x250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)867Bộ
56Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1.199Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 6.619.674.600 đồng/ 02 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.309.837.300 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.619.674.600 VND.Trong trường hợp số hợp đồng tương tự khác 2 (lớn hơn 2) hợp đồng thì phải đáp ứng ít nhất một hợp đồng xây dựng mới BTS và trong trường hợp hợp đồng tương tự thứ 2 khi cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự thì phải có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp quang mới cho trạm BTS.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.309.837.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.619.674.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có trình độ chuyên môn phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên đối với trình độ đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại). Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.22
2 Đội trưởng thi công 7 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê7
2 Máy trộn bê tông Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê7
3 Máy đo điện trở đất Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê1
4 Xe ô tải vận chuyển Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê1
5 Máy hàn cáp sợi quang Sở hữu của Nhà thầu1
6 Máy đo quang OTDR Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê1
7 Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi 1KW Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->