Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161443-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220161308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:34:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,723,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành đường giao thông:- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, bảng xác nhận của Chủ đầu tư .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 09T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ô tô chuyên dụng tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoàn động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng
Đầu tư xây dựng tuyến nhánh giao thông hướng Lạng Sơn đi Quảng Ninh thuộc nút giao QL.18 với QL.1A
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 - Đường Ngô Gia Tự - Phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Xây dựng và đầu tư Tân Phúc Anh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng - Đường Huyền Quang – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh, số 16, đường Nguyên phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh, số 15, Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh. + Thẩm định E- HSMT: Phòng Kế hoạch và Quản lý chất lượng – Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá E- HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu do Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh thành lập. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Quản lý chất lượng – Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 - Đường Ngô Gia Tự - Phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm chi phí; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; bảng chiết tính giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 - Đường Ngô Gia Tự - Phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 - Đường Phù Đổng Thiên Vương – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 - Đường Ngô Gia Tự - Phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh .Điện thoại: 02223 820148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh – Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, Cấp đất IMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế46,374100m3
2Đào nền đường, Cấp đất IIIMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,681100m3
3Đào nền đường, Cấp đất IVMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,976100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,976100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,976100m3/1km
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế46,458100m3
7Đắp cát đảo giao thông, độ chặt Y/C K = 0,85Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế51,019100m3
8Trồng cỏ dải phân cách và đảo giao thông cỏ khônMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế3.016,73m2
9Đắp bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế30,038100m3
10Mua đất đắp bao taluy K95Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế3.394,294m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế68,835100m3
12Mua đất đồi đắp K98 nền đườngMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1.159,234m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế9,993100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế8,435100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế9,609100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế9,219100m2
17Mua bêtông nhựa hạt rỗng, hàm lượng nhựa 4,5%Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế214,25Tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt rỗng, chiều dày sau khi lèn ép 10cm (chỉ tính NC, M)Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế9,219100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế33,397100m2
20Mua bêtông nhựa chặt C19, hàm lượng nhựa 4,5%Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế555,056Tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, Chiều dày mặt đường sau khi lèn ép 7cmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế33,397100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế50,16100m2
23Mua bêtông nhựa chặt C12.5, hàm lượng nhựa 5.2% để rải BTNC dày 5cmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế292,501Tấn
24Mua bêtông nhựa chặt, hàm lượng nhựa 5.2% để rải BTNC dày 6cmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế124,136Tấn
25Mua bêtông nhựa chặt C12.5, hàm lượng nhựa 5.2% để rải lớp bù vênhMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế174,774Tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế50,16100m2
27Ván khuôn móng bó vỉaMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1,724100m2
28Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế19,83m3
29Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế862,18md
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế564,92m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế9,88m2
32Đinh phản quangMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế52cái
33Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,252100m2
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế2,82m3
35Mua thép ống D90mm, sơn trắng đỏ làm cột biển báoMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế81,42m
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
37Mua biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế3m2
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
39Mua biển báo phản quang, biển tròn đường kính 90cmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
41Mua biển báo phản quang,biển chữ nhậtMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế21,974m2
42Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóngMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế855m
43Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Tận dụng lại tôn lượng sóng hiện trạng)Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế427,64m
44Lắp đặt cột ống thép D141x4x2000mm, bịt mũ đầu chỏm cầuMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế144Cột
45Lắp đặt tấm thép đệm U300x70x5mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế144Tấm
46Lắp đặt tiêu phản quang tam giácMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế144Cái
47Dán màng phản quangMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,749m2
48Lắp đặt Bulong M16x36Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1.440Cái
49Lắp đặt Bulong M19x180Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế144Cái
50Lắp đặt tấm đầu, cuối khổ rộng 310x3mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế2Tấm
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1,73100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,577100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá ĐK đá 2x4Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế14,38m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế31,56m3
5Ván khuôn móng dàiMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1,013100m2
6Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế41,83m3
7Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế2,02m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế21,788100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 2x4Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế9,36m3
10Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế18,93m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế38cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế101 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế13mối nối
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế2,116100m
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá đá 2x4Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,34m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,67m3
19Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế3,17m3
20Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,023100m2
21Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,18m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế12,42m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,004100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,018tấn
25Mua thép L50x50x5 bao quanh gaMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,065Kg
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,064tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,202m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế21cấu kiện
29Đào xúc đất - Cấp đất IMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,71100m3
30Ni long móng rãnhMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế786,75m2
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK ĐK đá 2x4Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế74,95m3
32Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế93,05m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tháo hạ cột thépMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế31 cột
2Đào rãnh để lấy cáp cũMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế161m3
3Thu hồi cáp cũMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5100m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,16100m3
5Đào móng, Cấp đất IMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,216100m3
6Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,545100m2
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,441m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế12,098m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,087tấn
10Khung móng cột M16x240x240Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế14bộ
11Khung móng cột M24x8x1500mmMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
12Đào móng - Cấp đất IMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1,985100m3
13Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5mMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế624m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế6,69100 m
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1,985100m3
16Đào móng - Cấp đất IMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,034100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế0,034100m3
18Sản xuất tiếp địaMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế244,5kg
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế151 bộ
20Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần đơn 8mMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế141 cột
21Lắp dựng cột thép tròn côn cần đôi 8m cần rờiMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế11 cột
22Lắp cần đèn đôiMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế11 cần đèn
23Lắp dựng cột thép bát giác côn 14mMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế11 cột
24Lắp đặt xà bắt đèn phaMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
25Lắp choá đèn led 100WMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế16bộ
26Lắp choá đèn pha led 200WMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
27Làm đầu cáp khôMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế301 đầu cáp
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế6,99100m
29Mua dây đồng trần M10Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế699m
30Rải dây đồng trần M10Mục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế6,99100m
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế301 đầu cáp
32Lắp bảng điện cửa cộtMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế15bảng
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế2,06100m
34Lắp đặt đồng hồ Rơ leMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 50AMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 50AMục III, Chương V, HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng lao động.63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành đường giao thông:- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ chuyên trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: 1 - Kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, bảng xác nhận của Chủ đầu tư .33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy thuỷ bình Có kiểm định còn hiệu lực.1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥10T5
4 Máy ủi Công suất 110CV2
5 Máy đầm rung tự hành Tải trọng 25T2
6 Máy đào Dung tích gầu 0,5-1,25m33
7 Máy rải Công suất 50-60m3/h1
8 Lu bánh thép Tải trọng 09T1
9 Lu bánh thép Tải trọng 16T1
10 Lu bánh thép Tải trọng 25T1
11 Xe ô tô chuyên dụng tưới nước Dung tích ≥5m31
12 Máy đầm cóc Hoàn động bình thường3
13 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích ≥250l1
14 Máy phát điện Công suất ≥10KVA1
15 Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định Có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->