Gói thầu: Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 11:30:00 đến ngày 2022-02-16 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,996,006,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.898.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.694 000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,694 tỷ VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 4,898tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 4,898 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn trong thời hạn kiểm địnhKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtMỗi loại 1máy; Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtMỗi loại 1máy; Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình. Trường mầm non Sen Vàng, điểm trường đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường 1, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 04 phòng học, phòng giáo dục thể chất, phòng đa năng, phòng họp, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Bản vẽ | 2,773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Bản vẽ | 7,745 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,269 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 1,188 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Chương V, Bản vẽ | 2,773 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,89 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 7,316 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng trụ rộng | Chương V, Bản vẽ | 16,756 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng tường chẻ rộng | Chương V, Bản vẽ | 4,542 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đà kiềng, giằng móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 5,947 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền nhà móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 36,798 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 8,789 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 53,131 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, Bản vẽ | 11,894 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, Bản vẽ | 22,955 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 14,102 | m3 |
| 17 | Bê tông Bê tông dầm tầng 2, 3 và mái, đá 1x2 M300, h | Chương V, Bản vẽ | 66,229 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn tầng 2, 3 và mái, đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 106,797 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 23,479 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô dưới bệ cửa đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 3,387 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 6,798 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,48 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 5,641 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,44 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, Bản vẽ | 2,617 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,839 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, Bản vẽ | 4,324 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,528 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Chương V, Bản vẽ | 3,235 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép dầm, đường kính > 18mm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,955 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,956 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Chương V, Bản vẽ | 5,771 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm, đường kính > 18mm, cao | Chương V, Bản vẽ | 1,519 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, Bản vẽ | 0,379 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,315 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, Bản vẽ | 1,112 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,916 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, Bản vẽ | 10,605 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Chương V, Bản vẽ | 0,068 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,924 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Chương V, Bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,543 | tấn |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, Bản vẽ | 1,465 | 100m2 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 5,392 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Chương V, Bản vẽ | 1,413 | 100m2 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 6,847 | 100m2 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 10,679 | 100m2 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, Bản vẽ | 3,445 | 100m2 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô dưới bệ cửa | Chương V, Bản vẽ | 0,39 | 100m2 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,616 | 100m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đặc không nung 5x9x19, h | Chương V, Bản vẽ | 5,693 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ gạch đặc không nung 5x9x19, chiều cao | Chương V, Bản vẽ | 5,692 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ gạch đặc không nung 5x9x19, chiều cao | Chương V, Bản vẽ | 11,446 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19 chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 1,787 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19 chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 13,872 | m3 |
| 56 | Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 1,848 | m3 |
| 57 | Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 5,403 | m3 |
| 58 | Xây tường trong bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 15,24 | m3 |
| 59 | Xây tường trong bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 42,67 | m3 |
| 60 | Xây tường ngoài bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 21,365 | m3 |
| 61 | Xây tường ngoài bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 47,674 | m3 |
| 62 | Xây tường trong bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 25,985 | m3 |
| 63 | Xây tường trong bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 37,533 | m3 |
| 64 | Xây tường thu hồi mái, bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 6 | m3 |
| 65 | Xây tường thu hồi, bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 5,885 | m3 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V, Bản vẽ | 344,2 | m2 |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, Bản vẽ | 159,83 | m2 |
| 68 | Gia công lan can hành lang | Chương V, Bản vẽ | 0,685 | tấn |
| 69 | Gia công lan can cầu thang | Chương V, Bản vẽ | 0,333 | tấn |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt kẽm vuông rỗng 12x12x1mm | Chương V, Bản vẽ | 0,487 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V, Bản vẽ | 42,66 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V, Bản vẽ | 38,19 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi loại 4 cánh kính trắng khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 8,32 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi loại 2 cánh kính trắng khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 54,08 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi loại 1 cánh kính trắng khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 84,76 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt kính trắng khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 120,36 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính trắng khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 14,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, Bản vẽ | 120,36 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5x1,8mm | Chương V, Bản vẽ | 1,395 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 330,102 | m2 |
| 81 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, Bản vẽ | 3,882 | 100m2 |
| 82 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, Bản vẽ | 447,705 | m2 |
| 83 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, Bản vẽ | 1.677,957 | m2 |
| 84 | Trát trụ ốp gạch chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 178,939 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 336,391 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 413,8 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 997,715 | m2 |
| 88 | Trát trần vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 945,68 | m2 |
| 89 | Trát chân móng vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 21,664 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ móc nước ô văng, sàn sảnh vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 142,95 | m |
| 91 | Cắt roon âm mặt tiền | Chương V, Bản vẽ | 175,3 | m |
| 92 | Đắp số nổi bằng vữa xi măng mác 75 trang trí | Chương V, Bản vẽ | 18 | chữ |
| 93 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V, Bản vẽ | 15,952 | m2 |
| 94 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V, Bản vẽ | 62,843 | m2 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên vào ngạch cửa đi | Chương V, Bản vẽ | 7,43 | m2 |
| 96 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60cm | Chương V, Bản vẽ | 284,76 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm | Chương V, Bản vẽ | 60,749 | m2 |
| 98 | Ốp tường phòng gạch ceramic 30x60cm | Chương V, Bản vẽ | 231,18 | m2 |
| 99 | Quét lớp FLINKOTE 3 lớp chống thấm | Chương V, Bản vẽ | 166,06 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 489,535 | m2 |
| 101 | Láng ô văng dày 1cm M75 | Chương V, Bản vẽ | 32,005 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 114,84 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 989,485 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 4.214,091 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 805,759 | m2 |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D114 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, Bản vẽ | 11,966 | 100m2 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chuyên dùng máng đôi 1,2m - bóng led tuýp 2x18W | Chương V, Bản vẽ | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn không chóa 1,2m - bóng led tuýp 1x18W | Chương V, Bản vẽ | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn máng đơn 0,6m - bóng led tuýp 1x10W | Chương V, Bản vẽ | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 220x220, bóng 18W | Chương V, Bản vẽ | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 220V-75W | Chương V, Bản vẽ | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, Bản vẽ | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 chiều 250V-16A loại hộp 1 công tắc | Chương V, Bản vẽ | 136 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 chiều 250V-16A loại hộp 1 công tắc đảo cầu thang | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại 3 chấu 2 chỗ cắm | Chương V, Bản vẽ | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp bảng điện đơn | Chương V, Bản vẽ | 34 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp bảng điện đôi | Chương V, Bản vẽ | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 1.800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V, Bản vẽ | 350 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, Bản vẽ | 900 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương V, Bản vẽ | 400 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32mm | Chương V, Bản vẽ | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat 2P-250V-10A-6kA loại MCB | Chương V, Bản vẽ | 85 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3P-250V-75A-10kA loại MCB | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2P-250V-30A-6kA loại MCB | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 2P-250V-75A-10kA loại MCB | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng 150x200x300mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng 150x300x400mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm loại đơn 110x110mm | Chương V, Bản vẽ | 50 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bảng điện gắn MCB phòng | Chương V, Bản vẽ | 50 | hộp |
| D | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 3x35mm2 + 1x25mm2 | Chương V, Bản vẽ | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 3x16mm2 + 1x10mm2 | Chương V, Bản vẽ | 40 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16x2500mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng M50mm2 dưới mương đất | Chương V, Bản vẽ | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đ/k ống 65/50mm | Chương V, Bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đ/k ống 50/40mm | Chương V, Bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan | Chương V, Bản vẽ | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hóa chất giảm điện trở GEM | Chương V, Bản vẽ | 20 | kg |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 6,125 | m3 |
| 11 | Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo cáp ngầm | Chương V, Bản vẽ | 35 | md |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 5,793 | m3 |
| E | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa pvc D27 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa pvc D34 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa pvc D42 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa pvc D60 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa pvc D114 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa D27 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 320 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D34 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 135 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa D42 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn giảm nhựa đk 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm nhựa đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm nhựa đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nhựa đk 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 90 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 75 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đk 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y cong nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y cong nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y cong nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa nhựa D42 | Chương V, Bản vẽ | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van 3 chân tại các thiết bị xí | Chương V, Bản vẽ | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van xả kiệt bồn nước D42 | Chương V, Bản vẽ | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van nhấn xịt tiểu nam | Chương V, Bản vẽ | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V, Bản vẽ | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng 27/21 | Chương V, Bản vẽ | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài đồng 27/21 | Chương V, Bản vẽ | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Chương V, Bản vẽ | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi đồng D21 rửa sàn | Chương V, Bản vẽ | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, Bản vẽ | 2 | bể |
| 34 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V, Bản vẽ | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V, Bản vẽ | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bệ tiểu trẻ em | Chương V, Bản vẽ | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả, xi phon | Chương V, Bản vẽ | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo sứ trẻ em + vòi xả, xi phon | Chương V, Bản vẽ | 26 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van phao đồng D27 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo khăn 06 móc inox | Chương V, Bản vẽ | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V, Bản vẽ | 32 | cái |
| 42 | Làm vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12ly | Chương V, Bản vẽ | 6,24 | m2 |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen khu vệ sinh giáo viên | Chương V, Bản vẽ | 6 | bộ |
| 44 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 3,5 | m3 |
| 45 | Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo ống ngầm cấp thoát nước | Chương V, Bản vẽ | 20 | md |
| 46 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 3,31 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V, Bản vẽ | 33,835 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy buy, đá 1x2 M200 | Chương V, Bản vẽ | 1,007 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 4,71 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy tự hoại | Chương V, Bản vẽ | 1,628 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống buy tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Bản vẽ | 4,884 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V, Bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V, Bản vẽ | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Bản vẽ | 0,802 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, Bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V, Bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 53,694 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo thiết kế | Chương V, Bản vẽ | 7,808 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa pvc D114 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa pvc D42 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Y cong nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y cong nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa D42 bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bít nhựa D114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| G | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V, Bản vẽ | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo động | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu 2Cx1,0mm2 loại chống cháy, chống nhiễu | Chương V, Bản vẽ | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho trung tâm 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng EXIT | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương V, Bản vẽ | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | Chương V, Bản vẽ | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x5mm, L=2500mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt bình điện khô dự phòng | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 5,5 | m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo cáp ngầm 10viên/md | Chương V, Bản vẽ | 30 | md |
| 16 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 5,215 | m3 |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,875 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo cáp ngầm | Chương V, Bản vẽ | 5 | md |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,827 | m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51m | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 theo tường và mái nhà | Chương V, Bản vẽ | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đất | Chương V, Bản vẽ | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 21mm | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 8 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16x2500mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cọc |
| 9 | Sản xuất cột đỡ kim thu sét | Chương V, Bản vẽ | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chương V, Bản vẽ | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp đặt co nhựa đk 21mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 12 | LD hệ giằng trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan | Chương V, Bản vẽ | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng măng sông | Chương V, Bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồng | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Bu long M16x200 | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hóa chất giảm điện trở GEM | Chương V, Bản vẽ | 40 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 0,923 | m2 |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 1,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo thiết kế | Chương V, Bản vẽ | 1,854 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V, Bản vẽ | 0,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 90mm dày 2,9mm | Chương V, Bản vẽ | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 60mm dày 2,3mm | Chương V, Bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co thép mạ kẽm đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chữ T thép mạ kẽm đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thép mạ kẽm đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha 15HP, Q>10m3/h, H>30m Pentax | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ 15HP, Q>10m3/h, H>30m Hàn Quốc | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt mặt bích đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu hút đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm thép mạ kẽm đường kính 90/60mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che | Chương V, Bản vẽ | 0,101 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V, Bản vẽ | 0,101 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 18,284 | m2 |
| 18 | Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương PCCC, cấp nước bể | Chương V, Bản vẽ | 25 | md |
| 19 | Lắp bộ phòng cháy, chữa cháy gồm: (5 Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 China; 5 Bình chữa cháy bột MFZ8-loại 8kg China; 5 bảng tiêu lệnh chữa cháy; 2 Rọ treo bình chữa cháy loại đôi. | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 60mm dày 2,3mm | Chương V, Bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chữ T thép mạ kẽm đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co thép mạ kẽm đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt tủ PCCC KT 500x1100x200x1,0mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van chữa cháy đk 50mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ren trong thép mạ kẽm đường kính 50mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối vòi đường kính 50mm | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi PCCC D50, 20m/cuộn | Chương V, Bản vẽ | 3 | cuộn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, Bản vẽ | 1,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 2,376 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Chương V, Bản vẽ | 0,028 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,211 | tấn |
| 6 | Bê tông tường dày | Chương V, Bản vẽ | 2,148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,288 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tường đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,279 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,047 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 0,636 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,061 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép dầm bể đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,014 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,063 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 0,636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể | Chương V, Bản vẽ | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Bản vẽ | 0,148 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V, Bản vẽ | 0,011 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V, Bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 17,224 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,768 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 6,974 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm BestSeal AC400 thành bể nước | Chương V, Bản vẽ | 15,736 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,135 | 100m3 |
| 25 | Lắp băng cản nước | Chương V, Bản vẽ | 11,4 | m |
| 26 | Lắp bậc thang thăm bể D18 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| K | TƯỜNG RÀO LOẠI A | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 9,414 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 2,635 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,132 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,267 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,237 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 3,91 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,238 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, Bản vẽ | 1,261 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 4,401 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,232 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,028 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,163 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 0,125 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M200 | Chương V, Bản vẽ | 1,819 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,173 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,388 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,423 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2 M200 | Chương V, Bản vẽ | 3,357 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 6,366 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,87 | m3 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, Bản vẽ | 20,575 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt chữ nổi - bảng tên | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cổng thép | Chương V, Bản vẽ | 10,98 | m2 |
| 26 | Lắp đặt thép ray cổng chính | Chương V, Bản vẽ | 0,045 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 7,87 | m2 |
| 28 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, Bản vẽ | 76,948 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường rào vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 52,139 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 17,547 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 26,376 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Bản vẽ | 76,948 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm giằng | Chương V, Bản vẽ | 60,009 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 136,957 | m2 |
| 35 | Ốp đá gồ chân tường | Chương V, Bản vẽ | 5,94 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO LOẠI B | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 24,907 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 3,646 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,124 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,151 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 2,913 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, Bản vẽ | 1,104 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 9,908 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,368 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,063 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,427 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M200 | Chương V, Bản vẽ | 3,302 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,244 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,331 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2 M200 | Chương V, Bản vẽ | 1,656 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 17,324 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 17,04 | m2 |
| 21 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, Bản vẽ | 340,56 | m2 |
| 22 | Trát giằng tường rào vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 39,74 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 397,34 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chương V, Bản vẽ | 63,04 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V, Bản vẽ | 63,04 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | Chương V, Bản vẽ | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân đá 1x2 M200 | Chương V, Bản vẽ | 4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.898.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.694 000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,694 tỷ VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 4,898tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 4,898 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Hoạt động tốt, còn trong thời hạn kiểm địnhKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy đục cầm tay (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 6 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (máy | Hoạt động tốtMỗi loại 1máy; Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 8 | Máy mơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 9 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 200 |
| 10 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | Hoạt động tốtMỗi loại 1máy; Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi