Gói thầu: Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165437-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220164057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:30:00 đến ngày 2022-02-16 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,996,006,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.898.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.694 000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,694 tỷ VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 4,898tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 4,898 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn trong thời hạn kiểm địnhKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (máy
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtMỗi loại 1máy; Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 200
10-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtMỗi loại 1máy; Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công và cung cấp thiết bị PCCC công trình.
Trường mầm non Sen Vàng, điểm trường đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường 1, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 04 phòng học, phòng giáo dục thể chất, phòng đa năng, phòng họp, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng – Trường Đại học xây dựng Miền trung. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ2,773100m3
2Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ7,745100m3
3Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ0,269100m3
4Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ1,188m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95Chương V, Bản vẽ2,773100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,89100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ7,316100m3
8Bê tông lót móng trụ rộng Chương V, Bản vẽ16,756m3
9Bê tông lót móng tường chẻ rộng Chương V, Bản vẽ4,542m3
10Bê tông lót đà kiềng, giằng móng rộng Chương V, Bản vẽ5,947m3
11Bê tông lót nền nhà móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ36,798m3
12Xây móng đá hộc chiều dày Chương V, Bản vẽ8,789m3
13Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ53,131m3
14Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ11,894m3
15Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ22,955m3
16Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ14,102m3
17Bê tông Bê tông dầm tầng 2, 3 và mái, đá 1x2 M300, h Chương V, Bản vẽ66,229m3
18Bê tông sàn tầng 2, 3 và mái, đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ106,797m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ23,479m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô dưới bệ cửa đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ3,387m3
21Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ6,798m3
22SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,48tấn
23SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ5,641tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ0,44tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ2,617tấn
26SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ0,839tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ4,324tấn
28SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương V, Bản vẽ0,528tấn
29SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương V, Bản vẽ3,235tấn
30SXLD cốt thép dầm, đường kính > 18mm, cao Chương V, Bản vẽ0,955tấn
31SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương V, Bản vẽ0,956tấn
32SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương V, Bản vẽ5,771tấn
33SXLD cốt thép dầm, đường kính > 18mm, cao Chương V, Bản vẽ1,519tấn
34SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, Bản vẽ0,379tấn
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, Bản vẽ0,315tấn
36SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, Bản vẽ1,112tấn
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, Bản vẽ0,916tấn
38SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, Bản vẽ10,605tấn
39SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, Bản vẽ0,068tấn
40SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, Bản vẽ0,924tấn
41SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, Bản vẽ0,033tấn
42SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, Bản vẽ0,543tấn
43SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, Bản vẽ1,465100m2
44SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ5,392100m2
45Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng móngChương V, Bản vẽ1,413100m2
46SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, caoChương V, Bản vẽ6,847100m2
47SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ10,679100m2
48SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, Bản vẽ3,445100m2
49SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô dưới bệ cửaChương V, Bản vẽ0,39100m2
50SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,616100m2
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đặc không nung 5x9x19, hChương V, Bản vẽ5,693m3
52Xây cột, trụ gạch đặc không nung 5x9x19, chiều cao Chương V, Bản vẽ5,692m3
53Xây cột, trụ gạch đặc không nung 5x9x19, chiều cao Chương V, Bản vẽ11,446m3
54Xây tường gạch ống không nung 9x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ1,787m3
55Xây tường gạch ống không nung 9x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ13,872m3
56Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ1,848m3
57Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ5,403m3
58Xây tường trong bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ15,24m3
59Xây tường trong bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ42,67m3
60Xây tường ngoài bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ21,365m3
61Xây tường ngoài bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ47,674m3
62Xây tường trong bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ25,985m3
63Xây tường trong bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ37,533m3
64Xây tường thu hồi mái, bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ6m3
65Xây tường thu hồi, bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ5,885m3
66Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V, Bản vẽ344,2m2
67Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, Bản vẽ159,83m2
68Gia công lan can hành langChương V, Bản vẽ0,685tấn
69Gia công lan can cầu thangChương V, Bản vẽ0,333tấn
70Gia công hoa sắt cửa bằng sắt kẽm vuông rỗng 12x12x1mmChương V, Bản vẽ0,487tấn
71Lắp dựng lan can hành langChương V, Bản vẽ42,66m2
72Lắp dựng lan can cầu thangChương V, Bản vẽ38,19m2
73Lắp dựng cửa đi loại 4 cánh kính trắng khung nhômChương V, Bản vẽ8,32m2
74Lắp dựng cửa đi loại 2 cánh kính trắng khung nhômChương V, Bản vẽ54,08m2
75Lắp dựng cửa đi loại 1 cánh kính trắng khung nhômChương V, Bản vẽ84,76m2
76Lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt kính trắng khung nhômChương V, Bản vẽ120,36m2
77Lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính trắng khung nhômChương V, Bản vẽ14,4m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, Bản vẽ120,36m2
79Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5x1,8mmChương V, Bản vẽ1,395tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ330,102m2
81Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, Bản vẽ3,882100m2
82Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, Bản vẽ447,705m2
83Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, Bản vẽ1.677,957m2
84Trát trụ ốp gạch chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ178,939m2
85Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ336,391m2
86Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ413,8m2
87Trát xà dầm vữa M75Chương V, Bản vẽ997,715m2
88Trát trần vữa M75Chương V, Bản vẽ945,68m2
89Trát chân móng vữa M75Chương V, Bản vẽ21,664m2
90Trát gờ chỉ móc nước ô văng, sàn sảnh vữa M75Chương V, Bản vẽ142,95m
91Cắt roon âm mặt tiềnChương V, Bản vẽ175,3m
92Đắp số nổi bằng vữa xi măng mác 75 trang tríChương V, Bản vẽ18chữ
93Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V, Bản vẽ15,952m2
94Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V, Bản vẽ62,843m2
95Lát đá granít tự nhiên vào ngạch cửa điChương V, Bản vẽ7,43m2
96Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60cmChương V, Bản vẽ284,76m2
97Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cmChương V, Bản vẽ60,749m2
98Ốp tường phòng gạch ceramic 30x60cmChương V, Bản vẽ231,18m2
99Quét lớp FLINKOTE 3 lớp chống thấmChương V, Bản vẽ166,06m2
100Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ489,535m2
101Láng ô văng dày 1cm M75Chương V, Bản vẽ32,005m2
102Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75Chương V, Bản vẽ114,84m2
103Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75Chương V, Bản vẽ989,485m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ4.214,091m2
105Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ805,759m2
106Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Chương V, Bản vẽ4cái
107Lắp đặt cầu chắn rác inox D114Chương V, Bản vẽ3cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, Bản vẽ11,966100m2
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn chuyên dùng máng đôi 1,2m - bóng led tuýp 2x18WChương V, Bản vẽ36bộ
2Lắp đặt đèn đơn không chóa 1,2m - bóng led tuýp 1x18WChương V, Bản vẽ35bộ
3Lắp đặt đèn máng đơn 0,6m - bóng led tuýp 1x10WChương V, Bản vẽ5bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 220x220, bóng 18WChương V, Bản vẽ32bộ
5Lắp đặt quạt trần 220V-75WChương V, Bản vẽ36cái
6Lắp đặt quạt treo tườngChương V, Bản vẽ58cái
7Lắp đặt công tắc ngầm 1 chiều 250V-16A loại hộp 1 công tắcChương V, Bản vẽ136cái
8Lắp đặt công tắc ngầm 1 chiều 250V-16A loại hộp 1 công tắc đảo cầu thangChương V, Bản vẽ4cái
9Lắp đặt ổ cắm loại 3 chấu 2 chỗ cắmChương V, Bản vẽ71cái
10Lắp đặt hộp bảng điện đơnChương V, Bản vẽ34hộp
11Lắp đặt hộp bảng điện đôiChương V, Bản vẽ15hộp
12Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V, Bản vẽ1.800m
13Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ700m
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Chương V, Bản vẽ350m
15Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, Bản vẽ900m
16Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V, Bản vẽ400m
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32mmChương V, Bản vẽ200m
18Lắp đặt aptomat 2P-250V-10A-6kA loại MCBChương V, Bản vẽ85cái
19Lắp đặt aptomat 3P-250V-75A-10kA loại MCBChương V, Bản vẽ1cái
20Lắp đặt aptomat 2P-250V-30A-6kA loại MCBChương V, Bản vẽ1cái
21Lắp đặt aptomat 2P-250V-75A-10kA loại MCBChương V, Bản vẽ3cái
22Lắp đặt tủ điện tầng 150x200x300mmChương V, Bản vẽ2tủ
23Lắp đặt tủ điện tổng 150x300x400mmChương V, Bản vẽ1cái
24Lắp đặt mặt nạ + đế âm loại đơn 110x110mmChương V, Bản vẽ50hộp
25Lắp đặt bảng điện gắn MCB phòngChương V, Bản vẽ50hộp
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 3x35mm2 + 1x25mm2Chương V, Bản vẽ20m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 3x16mm2 + 1x10mm2Chương V, Bản vẽ40m
3Đóng cọc chống sét bằng đồng D16x2500mmChương V, Bản vẽ1cọc
4Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng M50mm2 dưới mương đấtChương V, Bản vẽ10m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đ/k ống 65/50mmChương V, Bản vẽ0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đ/k ống 50/40mmChương V, Bản vẽ0,4100m
7Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan Chương V, Bản vẽ6m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mmChương V, Bản vẽ0,06100m
9Lắp đặt hóa chất giảm điện trở GEMChương V, Bản vẽ20kg
10Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ6,125m3
11Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo cáp ngầmChương V, Bản vẽ35md
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ5,793m3
E PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa pvc D27 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3100m
2Lắp đặt ống nhựa pvc D34 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa pvc D42 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa pvc D60 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2100m
5Lắp đặt ống nhựa pvc D90 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ1,1100m
6Lắp đặt ống nhựa pvc D114 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2,2100m
7Lắp đặt co nhựa D27 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ320cái
8Lắp đặt co nhựa D34 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ135cái
9Lắp đặt co nhựa D42 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ15cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ9cái
11Lắp đặt côn giảm nhựa đk 42/27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ6cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa đk 60/34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ45cái
13Lắp đặt côn giảm nhựa đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ9cái
14Lắp đặt côn giảm nhựa đk 114/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ6cái
15Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ90cái
16Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ80cái
17Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ42cái
18Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ60cái
19Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ75cái
20Lắp đặt tê nhựa đk 42/27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ6cái
21Lắp đặt Y cong nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ36cái
22Lắp đặt Y cong nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ6cái
23Lắp đặt Y cong nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ36cái
24Lắp đặt van khóa nhựa D42Chương V, Bản vẽ8bộ
25Lắp đặt van 3 chân tại các thiết bị xíChương V, Bản vẽ30bộ
26Lắp đặt van xả kiệt bồn nước D42Chương V, Bản vẽ2bộ
27Lắp đặt van nhấn xịt tiểu namChương V, Bản vẽ12cái
28Lắp đặt vòi xịt xíChương V, Bản vẽ30cái
29Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng 27/21Chương V, Bản vẽ80cái
30Lắp đặt nối thẳng ren ngoài đồng 27/21Chương V, Bản vẽ80cái
31Lắp đặt phễu thu 200x200Chương V, Bản vẽ18cái
32Lắp đặt vòi đồng D21 rửa sànChương V, Bản vẽ16bộ
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Chương V, Bản vẽ2bể
34Lắp đặt xí bệt người lớnChương V, Bản vẽ6bộ
35Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V, Bản vẽ24bộ
36Lắp đặt bệ tiểu trẻ emChương V, Bản vẽ12bộ
37Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả, xi phonChương V, Bản vẽ6bộ
38Lắp đặt lavabo sứ trẻ em + vòi xả, xi phonChương V, Bản vẽ26bộ
39Lắp đặt van phao đồng D27Chương V, Bản vẽ1cái
40Lắp đặt giá treo khăn 06 móc inoxChương V, Bản vẽ32cái
41Lắp đặt gương soiChương V, Bản vẽ32cái
42Làm vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12lyChương V, Bản vẽ6,24m2
43Lắp đặt vòi tắm hương sen khu vệ sinh giáo viênChương V, Bản vẽ6bộ
44Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ3,5m3
45Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo ống ngầm cấp thoát nướcChương V, Bản vẽ20md
46Đắp đất hoàn trả mặt bằng công trình, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ3,31m3
F HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V, Bản vẽ33,835m3
2Bê tông đáy buy, đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ1,007m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ4,71m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy tự hoạiChương V, Bản vẽ1,628100m2
5Bê tông ống buy tự hoại, đá 1x2, mác 200Chương V, Bản vẽ4,884m3
6SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,03tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanChương V, Bản vẽ0,028100m2
8Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V, Bản vẽ0,802m3
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, Bản vẽ10cái
10Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, Bản vẽ0,005100m3
11Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V, Bản vẽ0,005100m3
12Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, Bản vẽ0,005100m3
13Quét nước ximăng 2 nướcChương V, Bản vẽ53,694m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo thiết kếChương V, Bản vẽ7,808m3
15Lắp đặt ống nhựa pvc D114 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,5100m
16Lắp đặt ống nhựa pvc D90 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa pvc D42 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,4100m
18Lắp đặt Y cong nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ12cái
19Lắp đặt Y cong nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
20Lắp đặt tê nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
21Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
22Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
23Lắp đặt co nhựa D42 bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ10cái
24Lắp đặt nút bít nhựa D114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
G PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhChương V, Bản vẽ1cái
2Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V, Bản vẽ37bộ
3Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V, Bản vẽ3bộ
4Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo độngChương V, Bản vẽ3bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V, Bản vẽ3cái
6Lắp đặt dây tín hiệu 2Cx1,0mm2 loại chống cháy, chống nhiễuChương V, Bản vẽ600m
7Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho trung tâm 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, Bản vẽ20m
8Lắp đặt đèn chiếu sáng EXITChương V, Bản vẽ4cái
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V, Bản vẽ300m
10Lắp đặt dây đồng trần 50mm2Chương V, Bản vẽ10m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmChương V, Bản vẽ0,3100m
12Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x5mm, L=2500mmChương V, Bản vẽ1cọc
13Lắp đặt bình điện khô dự phòngChương V, Bản vẽ1cái
14Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ5,5m3
15Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo cáp ngầm 10viên/mdChương V, Bản vẽ30md
16Đắp đất hoàn trả mặt bằng công trình, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ5,215m3
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ0,875m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo cáp ngầmChương V, Bản vẽ5md
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,827m3
4Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51mChương V, Bản vẽ1cái
5Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 theo tường và mái nhàChương V, Bản vẽ60m
6Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đấtChương V, Bản vẽ10m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 21mmChương V, Bản vẽ0,3100m
8Đóng cọc chống sét bằng đồng D16x2500mmChương V, Bản vẽ2cọc
9Sản xuất cột đỡ kim thu sétChương V, Bản vẽ0,015tấn
10Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétChương V, Bản vẽ0,015tấn
11Lắp đặt co nhựa đk 21mmChương V, Bản vẽ10cái
12LD hệ giằng trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơChương V, Bản vẽ1bộ
13Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan Chương V, Bản vẽ24m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng măng sôngChương V, Bản vẽ0,24100m
15Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồngChương V, Bản vẽ1cái
16Bu long M16x200Chương V, Bản vẽ4cái
17Lắp đặt hóa chất giảm điện trở GEMChương V, Bản vẽ40kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ0,923m2
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ1,875m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo thiết kếChương V, Bản vẽ1,854m3
3Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ0,75m3
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 90mm dày 2,9mmChương V, Bản vẽ0,35100m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 60mm dày 2,3mmChương V, Bản vẽ0,03100m
6Lắp đặt co thép mạ kẽm đường kính 90mmChương V, Bản vẽ7cái
7Lắp đặt chữ T thép mạ kẽm đường kính 90mmChương V, Bản vẽ1cái
8Lắp đặt van thép mạ kẽm đường kính 90mmChương V, Bản vẽ4cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmChương V, Bản vẽ4cái
10Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha 15HP, Q>10m3/h, H>30m PentaxChương V, Bản vẽ11 máy
11Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ 15HP, Q>10m3/h, H>30m Hàn QuốcChương V, Bản vẽ11 máy
12Lắp đặt mặt bích đường kính 90mmChương V, Bản vẽ8cái
13Lắp đặt đầu hút đường kính 90mmChương V, Bản vẽ2cái
14Lắp đặt giảm thép mạ kẽm đường kính 90/60mmChương V, Bản vẽ1cái
15Gia công kết cấu thép vỏ bao cheChương V, Bản vẽ0,101tấn
16Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V, Bản vẽ0,101tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ18,284m2
18Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương PCCC, cấp nước bểChương V, Bản vẽ25md
19Lắp bộ phòng cháy, chữa cháy gồm: (5 Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 China; 5 Bình chữa cháy bột MFZ8-loại 8kg China; 5 bảng tiêu lệnh chữa cháy; 2 Rọ treo bình chữa cháy loại đôi.Chương V, Bản vẽ1bộ
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 60mm dày 2,3mmChương V, Bản vẽ0,15100m
21Lắp đặt chữ T thép mạ kẽm đường kính 60mmChương V, Bản vẽ2cái
22Lắp đặt co thép mạ kẽm đường kính 60mmChương V, Bản vẽ4cái
23Cung cấp lắp đặt tủ PCCC KT 500x1100x200x1,0mmChương V, Bản vẽ3cái
24Cung cấp và lắp đặt van chữa cháy đk 50mmChương V, Bản vẽ3cái
25Lắp đặt nối ren trong thép mạ kẽm đường kính 50mmChương V, Bản vẽ3cái
26Lắp đặt khớp nối vòi đường kính 50mmChương V, Bản vẽ6cái
27Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi PCCC D50, 20m/cuộnChương V, Bản vẽ3cuộn
28Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50Chương V, Bản vẽ3cái
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ0,311100m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, Bản vẽ1,33m3
3Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ2,376m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dàiChương V, Bản vẽ0,028100m2
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,211tấn
6Bê tông tường dày Chương V, Bản vẽ2,148m3
7Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,288100m2
8SXLD cốt thép tường đường kính Chương V, Bản vẽ0,279tấn
9SXLD cốt thép tường đường kính Chương V, Bản vẽ0,047tấn
10Bê tông dầm bể đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ0,636m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,061100m2
12SXLD cốt thép dầm bể đường kính Chương V, Bản vẽ0,014tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,063tấn
14Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ0,636m3
15Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bểChương V, Bản vẽ0,064100m2
16Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V, Bản vẽ0,148m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V, Bản vẽ0,011100m2
18SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,006tấn
19Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, Bản vẽ1cái
20Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V, Bản vẽ17,224m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ0,768m2
22Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ6,974m2
23Quét dung dịch chống thấm BestSeal AC400 thành bể nướcChương V, Bản vẽ15,736m2
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,135100m3
25Lắp băng cản nướcChương V, Bản vẽ11,4m
26Lắp bậc thang thăm bể D18Chương V, Bản vẽ3cái
K TƯỜNG RÀO LOẠI A
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ0,265100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ9,414m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ2,635m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,132tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,267tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, Bản vẽ0,237100m2
7Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ3,91m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,238100m2
9Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ1,261m3
10Xây móng đá hộc chiều dày Chương V, Bản vẽ4,401m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,232100m3
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, Bản vẽ0,028tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, Bản vẽ0,163tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V, Bản vẽ0,125100m2
15Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ1,819m3
16SXLD cốt thép giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,173tấn
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,388tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,423100m2
19Bê tông giằng tường rào đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ3,357m3
20Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ6,366m3
21Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ0,87m3
22Lắp dựng lan can sắtChương V, Bản vẽ20,575m2
23Cung cấp và lắp đặt ổ khóaChương V, Bản vẽ1bộ
24Cung cấp và lắp đặt chữ nổi - bảng tênChương V, Bản vẽ1bộ
25Lắp dựng cổng thépChương V, Bản vẽ10,98m2
26Lắp đặt thép ray cổng chínhChương V, Bản vẽ0,045tấn
27Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ7,87m2
28Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, Bản vẽ76,948m2
29Trát giằng tường rào vữa M75Chương V, Bản vẽ52,139m2
30Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, Bản vẽ17,547m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ26,376m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V, Bản vẽ76,948m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm giằngChương V, Bản vẽ60,009m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ136,957m2
35Ốp đá gồ chân tườngChương V, Bản vẽ5,94m2
L TƯỜNG RÀO LOẠI B
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ0,217100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ24,907m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ3,646m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,124tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,151tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, Bản vẽ0,185100m2
7Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ2,913m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,22100m2
9Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ1,104m3
10Xây móng đá hộc chiều dày Chương V, Bản vẽ9,908m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,368100m3
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, Bản vẽ0,063tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, Bản vẽ0,427tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V, Bản vẽ0,33100m2
15Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ3,302m3
16SXLD cốt thép giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,244tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,331100m2
18Bê tông giằng tường rào đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ1,656m3
19Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ17,324m3
20Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ17,04m2
21Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, Bản vẽ340,56m2
22Trát giằng tường rào vữa M75Chương V, Bản vẽ39,74m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ397,34m2
24Gia công hàng rào lưới thép B40Chương V, Bản vẽ63,04m2
25Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V, Bản vẽ63,04m2
M SÂN BÊ TÔNG)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi Chương V, Bản vẽ0,1100m3
2Bê tông sân đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 4.898.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.694 000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,694 tỷ VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 4,898tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 4,898 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.22
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.22
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;22
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốt, còn trong thời hạn kiểm địnhKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
6 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (máy Hoạt động tốtMỗi loại 1máy; Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
8 Máy mơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
9 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác200
10 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc Hoạt động tốtMỗi loại 1máy; Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->