Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 11:27:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,416,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.624009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ, đường sắt (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục đường sắt, đường bộ (mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc đá dăm đen), hệ thống phòng vệ, hệ thống chiếu sáng, nhà gác chắn, phần thông tin tín hiệu kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp ký với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp ký với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thông tin, tín hiệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thông tin, tín hiệu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng đường ngang tại Km55+250 tuyến đường sắt Hà Nội – thành phố Hồ Chí Minh. 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG SẮT + ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào nền + Đá ba lát bẩn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 139,99 | m3 |
| 2 | Tôn nền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 3 | Đào bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 6 | Vận chuyển - Sắt thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 7 | Đào đất hố móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thép neo chống xoay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,735 | 10m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ ray | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | thanh |
| 15 | Tháo tà vẹt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ gối kê cuối tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 18 | Bổ sung và lắp đặt ray | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | thanh |
| 19 | Bổ sung lắp đặt TVBTDƯL | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 20 | Bổ sung lập lách đặc biệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Làm lại nền đá lòng đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 175 | m |
| 22 | Ke chỉnh tà vẹt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 23 | Nâng giật chèn đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 258 | cái |
| 24 | Làm vai đá đường sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 290 | m |
| 25 | Bổ sung đá balats | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 214 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 27 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,377 | tấn |
| 39 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,472 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 54 | Đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi giàn chắn cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 56 | Vận chuyển - Sắt thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,4 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,376 | 10 tấn/1km |
| 58 | Khoan lỗ cắm thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 59 | Thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 60 | Bê tông xi măng M200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | m3 |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 62 | Bánh cao su F250 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Bánh sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Gia công hệ khung dàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 65 | Bánh cao su F250 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Biển stop | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 68 | Vận chuyển dầm cầu , chiều dài dầm 18 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | dầm /100m |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 71 | Bu long+đai ốc+đệm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Mua ray P24 dẫn hướng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 576 | kg |
| 73 | Lắp đặt ray dẫn hướng vào vị trí | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt tà vẹt đường dẫn+mốc chắn cụt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 76 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22, chiều dày | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 79 | Đào xúc đất , đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 83 | Bánh cao su F250 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Bánh sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 86 | Bánh cao su F250 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Biển stop | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 89 | Vận chuyển xe chắn tới vị trí ĐN | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | dầm /100m |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 91 | Sơn dàn chắn, 1 lót, 2 phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 92 | Mua ray P24 dẫn hướng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 912 | kg |
| 93 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt tà vẹt đường dẫn+mốc chắn cụt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 96 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 99 | Đào xúc đất, đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 102 | Đào bỏ mặt đường cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,67 | m3 |
| 103 | Đào khuôn đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6742 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,911 | 100m3 |
| 105 | BTNC 19 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,4589 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0735 | 100tấn |
| 107 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0735 | 100tấn |
| 108 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 109 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,555 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 111 | BTN Polymer III C12.5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất bê tông nhựa Polymer III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,43 | 100tấn |
| 113 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,43 | 100tấn |
| 114 | Tưới nhựa Polymer dính bám 0,5 kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 115 | BTNC 12.5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,657 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,968 | 100tấn |
| 117 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,968 | 100tấn |
| 118 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5 kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,203 | 100m2 |
| 119 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,691 | 100m2 |
| 120 | BTNR25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,816 | 100m2 |
| 121 | Tôn vỉa hè bằng đất C3 đầm chặt K95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 122 | Tháo dỡ gạch block | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ bó vỉa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt gạch block | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 125 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt bó vỉa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 58 | m |
| 128 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,408 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 130 | Đào bạt + đào khuôn, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,404 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,12 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,404 | 100m3 |
| 133 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,369 | 100m3 |
| 134 | BTNR 25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,88 | 100m2 |
| 135 | BTN Polymer III C12.5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,943 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,573 | 100tấn |
| 137 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,573 | 100tấn |
| 138 | Nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,943 | 100m2 |
| 139 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,943 | 100m2 |
| 140 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polymer III (loại C | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,943 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất bê tông nhựa Polymer III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,573 | 100tấn |
| 142 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Polymer III từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,573 | 100tấn |
| 143 | BTNC 19 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,943 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,655 | 100tấn |
| 145 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,655 | 100tấn |
| 146 | Phá dỡ nền gạch block + đá lát vỉa hè + viên đan rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.187,36 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ bó vỉa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 167 | cấu kiện |
| 148 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | m |
| 149 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 151 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 147 | m |
| 152 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,114 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 154 | Lát hè đá tự nhiên, kích thước gạch | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.211,105 | m2 |
| 155 | Lát hè đá tự nhiên, kích thước gạch | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 519,045 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 41,144 | m3 |
| 157 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23 | gốc cây |
| 158 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 159 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,958 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,659 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 162 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61 | đoạn ống |
| 163 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 183 | cái |
| 164 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | mối nối |
| 165 | Đào móng vỉa hè | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 166 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 169 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 173 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 174 | Đổ bê tông tường chiều dày | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,72 | tấn |
| 176 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 177 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 522,62 | m2 |
| 178 | Sơn sửa biển kéo còi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 179 | Di dời cột điện sinh hoạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 180 | Di dời cột đèn chiếu sáng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 181 | Di dời cột đèn tín hiệu giao thông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 182 | Tháo biển báo (50% NC, M) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Bổ sung và trồng biển báo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ GÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển - Cọc gỗ, cừ tràm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | 100 cây |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,871 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22, chiều dày | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,35 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,15 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,35 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22, chiều dày | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 74,64 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63,12 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42,4 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,74 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | m |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,417 | m2 |
| 44 | Bu loong M16*35 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 45 | Khoan lỗ D18 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 144 | lỗ |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112,78 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 74,64 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 56 | Sản xuất cửa đi trên kính dưới pa no đặc. gỗ nhóm 3, kính trắng 5 mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi trên kính dưới pa no chớp. gỗ nhóm 3, kính hoa dâu dầy 5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ kính khuôn gỗ nhóm 3, kính trắng dầy 5mm, khuôn đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ kính khuôn gỗ nhóm 3, kính hoa dâu dầy 5mm, khuôn đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 60 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,2 | md |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,1 | m cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,82 | m2 cấu kiện |
| 63 | Cửa hoa sắt: Sắt vuông 12x12mm, trọng lượng 18-22Km/m2. Cả lắp dựng, sơn 3 nước. TBG: Trang 9 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,795 | m2 |
| 64 | Cửa hoa sắt: Sắt vuông 12x12mm, trọng lượng 18-22Km/m2. Cả lắp dựng, sơn 3 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,938 | m2 |
| 65 | Cửa hoa sắt: Sắt vuông 12x12mm, trọng lượng 18-22Km/m2. Cả lắp dựng, sơn 3 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,653 | m2 |
| 66 | Khoá ổ Việt tiệp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Khoá thường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Bản lề | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Chốt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Đào đất móng , đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng cột đèn cao 14m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | m |
| 87 | Lắp bảng điện cửa cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 88 | Cầu nối dây 3 pha 4 cực 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Làm đầu cáp khô | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | đầu cáp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m . | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 93 | Khung móng cột thép 14m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 99 | Rải cáp ngầm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,02 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | m |
| 103 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 105 | Làm đầu cáp khô | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,197 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Khoá đồng D25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn 15mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 123 | Đai giữ ống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Rọ chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Bình C02 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 126 | Bình bột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , đường kính côn 89mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,079 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , đường kính côn 65mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 65mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 140 | Chi phí đấu nguồn điện tại vị trí đường ngang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | tb |
| C | PHẦN THÔNG TIN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột H bê tông 2 xà 8; 5 đôi dây kèm phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Thi công lắp đặt cột ghép 2 xà 8; 5 đôi dây kèm phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Thi công lắp đặt cột chống và phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Đổ bê tông chân cột H | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Đổ bê tông chân cột ghép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Đổ bê tông chân cột chống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Củng cố cột đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Củng cố cột H | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt dây co chữ V loại 5 Fe4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-3000/4350 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Thanh |
| 11 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-1800/3150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Thanh |
| 12 | Nối cao cột đơn bằng sắt L100x100x10-1200/1950 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | Thanh |
| 13 | Thi công dây lưỡng kim Cs3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6 | kmsợi |
| 14 | Tháo dỡ dồn dịch cáp và lắp đặt lại cáp quang 24FO đi treo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | Km |
| 15 | Tháo dỡ dồn dịch cáp và lắp đặt lại cáp dồng treo các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3 | Km |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp treo 4x4x1,2 để đảm bảo thông tin liên lạc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,36 | Km |
| 18 | Thi công cáp đồng thông tin chôn loại 5x2x0,65 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,07 | km |
| 19 | Hàn nối măng xông cáp đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy điện thoại nhà gác chắn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp cáp 10x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 419,25 | km/đôi |
| 23 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | CT |
| 24 | Kiểm tra, đo đạc thông tuyến cáp quang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | TB |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | TB |
| 26 | Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 27 | Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 28 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | máy |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi đường dây trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,15 | kmtr |
| 30 | Thi công lắp đặt cột tín hiệu đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | hệ |
| 31 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có gác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | đài |
| 32 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Thi công mạch điện móc nối tín hiệu ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 36 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 3x2x1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 5x2x1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 7x1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ100 bảo vệ cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 186 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPEΦ65/50 bảo vệ cáp qua địa hình hạn chế độ sâu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,35 | 100m |
| 42 | Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp ven đường sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.835 | m |
| 43 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua hạn chế độ sâu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.432 | m |
| 44 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 76 | m |
| 45 | Đào, lấp đất rãnh cáp qua ke ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 193 | m |
| 46 | Lắp đặt hệ tiếp đất thiết bị thông tin tín hiệu đường ngang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 47 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bộ bằng bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 58 | m |
| 48 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 193 | m |
| 49 | Đổ bê tông qua đoạn giới hạn độ sâu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85,92 | m3 |
| 50 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | điểm |
| 51 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt côliê đỡ ống cáp qua cầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 53 | Lắp đặt, cài đặt kết nối tín hiệu đường bộ - đường sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | CT |
| 54 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | ĐN |
| D | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.624009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ, đường sắt (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục đường sắt, đường bộ (mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc đá dăm đen), hệ thống phòng vệ, hệ thống chiếu sáng, nhà gác chắn, phần thông tin tín hiệu kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp ký với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp ký với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thông tin, tín hiệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thông tin, tín hiệu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 2,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 12 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi