Gói thầu: Gói thầu XL+Đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL+Đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 11:22:00 đến ngày 2022-02-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,904,835,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.134.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.134.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông; Hè phố (lát hè, bó vỉa, cây xanh); Hệ thống thoát nước (thoát nước dọc, thoát nước ngang); Hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.134.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông tương tự từ cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thi công phần nền, mặt đường, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công hè phố |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 công trình (có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 40KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 90KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí hoặc thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL+Đảm bảo giao thông Đường giao thông thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Đoạn từ Quốc lộ 2 (BOT) đến UBND thị trấn Đạo Đức 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức – Lĩnh vực thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết tháng 12/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên – Địa chỉ: Khu B, Cầu Các, xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bình Xuyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 72,1091 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 68,9646 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng bờ kênh mương) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4.444,034 | m3 |
| 4 | Đắp trả bờ kênh mương (đất tận dụng) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 19,03 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,0521 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 160,6112 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 68,1842 | 100m3 |
| 8 | Đất để đắp K95 (bao gồm vận chuyển đất về đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 217,6944 | 100m3 |
| 9 | Đất để đắp K98 (bao gồm vận chuyển đất về đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 95,7033 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 38,1467 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21,4352 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 144,7062 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 144,7062 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 144,7062 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 144,7062 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6,5509 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 5.3% (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2.451,0698 | tấn |
| 9 | Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1.753,8391 | tấn |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 2 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 109 | m |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 25 | Biển |
| 4 | Biển báo phản quang S>1m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Biển báo phản quang S | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 737,11 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 107,3 | m2 |
| D | LÁT HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 694,652 | m3 |
| 2 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6.946,52 | m2 |
| 3 | Bê tông móng viên vỉa, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 65,49 | m3 |
| 4 | Bê tông viên vỉa M250 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 104,0375 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1.979 | m |
| 6 | Bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 204 | m |
| 7 | Ván khuôn viên vỉa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 23,0012 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 27,2875 | m3 |
| 9 | Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 545,75 | m2 |
| 10 | Ván khuôn rãnh tam giác | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,2745 | 100m2 |
| 11 | Đào móng trồng cây, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,14 | 100m3 |
| 12 | Đắp hố trồng cây | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 140,598 | m3 |
| 13 | Đất màu sạch đắp hố trồng cây (bao gồm vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 140,598 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 25,68 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 163,068 | m2 |
| 16 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 100,58 | m2 |
| 17 | Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 100,58 | m2 |
| 18 | Cây Muồng Hoàng Yến đường kính D=(15:-:20)cm cao >4m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 214 | Cây |
| 19 | Cây chống bằng gỗ D=8-10cm, L=2.5m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2.140 | m |
| 20 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 214 | cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 214 | 1 cây / 90 ngày |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 65,61 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 328,05 | m2 |
| 24 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 328,05 | m2 |
| 25 | Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 328,05 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 120,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 240,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,406 | 100m2 |
| 4 | Mua ống cống KT:( 1.5x1.5)m dày 15cm; BTCT M300; L=1.5m/1 đốt loại đặt dưới hè | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 538,5 | m |
| 5 | Mua ống cống KT:( 1.5x1.5)m dày 15cm; BTCT M300; L=1.5m/1 đốt loại đặt dưới đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống hộp | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3.248,1 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 401 | đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 400 | mối nối |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 168,06 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 425,37 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1.932,22 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 252,09 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 117,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,7052 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ tường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12,8212 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép mũ tường D=6-8mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,9083 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 116,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản đạy | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,645 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,0495 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm bản đạy D=10mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,2739 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm bản đạy D=12mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,6174 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1.589 | cấu kiện |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 26 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 27 | Cốt thép rãnh D=6-8mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 28 | Cốt thép rãnh D=10mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2831 | tấn |
| 29 | Cốt thép rãnh D=12mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 30 | Ván khuôn rãnh | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5848 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1925 | m3 |
| 33 | Trát khe mối nối, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản đạy | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm bản đạy D=10mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm bản đạy D=14mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 40,73 | m3 |
| 41 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 145,04 | m3 |
| 42 | Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 34,84 | m3 |
| 43 | Ván khuôn hố thu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 13,3822 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 23,75 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan D= 6-8mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,0395 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan D= 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5777 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan D= 14-18mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,3032 | tấn |
| 48 | Ván khuôn bản đạy | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,2935 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 413 | cấu kiện |
| 50 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,4338 | m3 |
| 51 | Cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 52 | Ván khuôn viên vỉa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,6359 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt viên vỉa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 67 | cấu kiện |
| 54 | Mua nắp đạy hố thu bằng Composit KT:(850x850x650)mm loại 400Kn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Tấm chắn rác bằng Composit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250Kn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 56 | Lắp đặt nắp đạy hố ga và tấm chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 57 | Cốt thép bậc thang lên xuống hố thu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 58 | Cốt thép hố thu D=6-8mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 59 | Gia công Lắp dựng kết cấu thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,7224 | tấn |
| 60 | Máy đóng mở V2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7 | máy |
| 61 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 64 | Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,99 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 2 | Tháo cống D=75cm (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cũ (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,7519 | m3 |
| 4 | Đào đất xây cống, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 164,579 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1569 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24,125 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống D=6-8mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 11 | Cốt thép ống cống D=12mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,0743 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 25 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống hộp | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 117 | m2 |
| 17 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố thu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 19 | Bậc thang lên xuống hố thu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 20 | Sơn chống rỉ sắt thép bậc thang | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 21 | Thép hình viền tường hố ga | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 17,024 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan D= 6-8mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,4615 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan D=10-12mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan D=14-18mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,2421 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn bản đạy | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2932 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,9365 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,41 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53 | 1 cần đèn |
| 3 | Quả cầu inock D100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53 | quả |
| 4 | Lắp đèn đường chiếu sáng led 125W | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 5 | Khung móng cột: M24x750 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm - Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm - Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 20,14 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm - Dây đồng trần M10 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 20,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 19,9 | 100 m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D76, dầy 3,0mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 106 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp cửa cột | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53 | cửa |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53 | bảng |
| 16 | Đầu cose đồng M10 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 17 | Đầu cose đồng M16 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 424 | cái |
| 18 | Đầu cose đồng M35 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | hòm |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53 | 1 bộ |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,125 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 25 | Khung móng tủ điện M16x500 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 52 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 52 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| 29 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 796,5 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,425 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,54 | 100m3 |
| 32 | Băng báo cáp | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1.770 | m |
| 33 | Mốc trụ bê tông báo hiệu cáp | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 34 | Gạch chỉ đặc | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 17.700 | viên |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 60 | 1 vị trí |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 80,4 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 16,84 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đế cọc | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế, mác 150 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | áo |
| 8 | Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di động | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 9 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 10 | Gia công khung đỡ biển | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,78 | m2 |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 13 | Bê tông móng biển báo, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 88.3mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 15 | Biển báo phản quang | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.134.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.134.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông; Hè phố (lát hè, bó vỉa, cây xanh); Hệ thống thoát nước (thoát nước dọc, thoát nước ngang); Hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.134.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông tương tự từ cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thi công phần nền, mặt đường, thoát nước | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công hè phố | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 công trình (có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 40KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 90KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 50KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 19 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 21 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 22 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 23 | Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi