Gói thầu: Gói thầu XL+Đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164396-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu XL+Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220162782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:22:00 đến ngày 2022-02-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,904,835,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.134.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.134.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông; Hè phố (lát hè, bó vỉa, cây xanh); Hệ thống thoát nước (thoát nước dọc, thoát nước ngang); Hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.134.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông tương tự từ cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thi công phần nền, mặt đường, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công hè phố
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 công trình (có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 40KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 90KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 50KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL+Đảm bảo giao thông
Đường giao thông thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Đoạn từ Quốc lộ 2 (BOT) đến UBND thị trấn Đạo Đức
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên – Địa chỉ: Khu B, Cầu Các, xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên – Địa chỉ: Khu B, Cầu Các, xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức – Lĩnh vực thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết tháng 12/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên – Địa chỉ: Khu B, Cầu Các, xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bình Xuyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT72,1091100m3
2Đào nền đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT68,9646100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng bờ kênh mương)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4.444,034m3
4Đắp trả bờ kênh mương (đất tận dụng)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT19,03m3
5Đào mặt đường cũ, đất cấp IV (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,0521100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT160,6112100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT68,1842100m3
8Đất để đắp K95 (bao gồm vận chuyển đất về đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT217,6944100m3
9Đất để đắp K98 (bao gồm vận chuyển đất về đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT95,7033100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT38,1467100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT21,4352100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT144,7062100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT144,7062100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT144,7062100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT144,7062100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT6,5509100m2
8Bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 5.3% (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2.451,0698tấn
9Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1.753,8391tấn
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT6,6m3
2Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT109m
3Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT25Biển
4Biển báo phản quang S>1m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,2m2
5Biển báo phản quang SBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,58m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT25cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT737,11m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT107,3m2
D LÁT HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, CÂY XANH
1Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT694,652m3
2Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT6.946,52m2
3Bê tông móng viên vỉa, chiều rộng Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT65,49m3
4Bê tông viên vỉa M250Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT104,0375m3
5Bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1.979m
6Bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT204m
7Ván khuôn viên vỉaBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT23,0012100m2
8Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT27,2875m3
9Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT545,75m2
10Ván khuôn rãnh tam giácBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,2745100m2
11Đào móng trồng cây, đất cấp IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,14100m3
12Đắp hố trồng câyBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT140,598m3
13Đất màu sạch đắp hố trồng cây (bao gồm vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT140,598m3
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT25,68m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT163,068m2
16Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT100,58m2
17Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT100,58m2
18Cây Muồng Hoàng Yến đường kính D=(15:-:20)cm cao >4mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT214Cây
19Cây chống bằng gỗ D=8-10cm, L=2.5mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2.140m
20Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT214cây
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2141 cây / 90 ngày
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT65,61m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT328,05m2
24Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT328,05m2
25Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT328,05m2
E THOÁT NƯỚC DỌC
1Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT120,3m3
2Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT240,6m3
3Ván khuôn móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,406100m2
4Mua ống cống KT:( 1.5x1.5)m dày 15cm; BTCT M300; L=1.5m/1 đốt loại đặt dưới hèBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT538,5m
5Mua ống cống KT:( 1.5x1.5)m dày 15cm; BTCT M300; L=1.5m/1 đốt loại đặt dưới đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT63m
6Quét nhựa bitum nóng vào ống cống hộpBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3.248,1m2
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT401đoạn cống
8Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1500x1500mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT400mối nối
9Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT168,06m3
10Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT425,37m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1.932,22m2
12Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT252,09m3
13Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT117,84m3
14Ván khuôn móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,7052100m2
15Ván khuôn mũ tườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12,8212100m2
16Cốt thép mũ tường D=6-8mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,9083tấn
17Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT116,5m3
18Ván khuôn bản đạyBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5,645100m2
19Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,0495tấn
20Cốt thép tấm bản đạy D=10mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5,2739tấn
21Cốt thép tấm bản đạy D=12mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,6174tấn
22Lắp đặt tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1.589cấu kiện
23Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT19,2m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0784100m3
25Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,04m3
26Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,72m3
27Cốt thép rãnh D=6-8mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0187tấn
28Cốt thép rãnh D=10mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2831tấn
29Cốt thép rãnh D=12mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,1686tấn
30Ván khuôn rãnhBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,5848100m2
31Lắp dựng tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8cái
32Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,1925m3
33Trát khe mối nối, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,8m2
34Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,44m3
35Ván khuôn bản đạyBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0576100m2
36Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0492tấn
37Cốt thép tấm bản đạy D=10mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0328tấn
38Cốt thép tấm bản đạy D=14mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0644tấn
39Lắp đặt tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8cấu kiện
40Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT40,73m3
41Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT145,04m3
42Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT34,84m3
43Ván khuôn hố thuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT13,3822100m2
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT23,75m3
45Cốt thép tấm đan D= 6-8mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,0395tấn
46Cốt thép tấm đan D= 10mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,5777tấn
47Cốt thép tấm đan D= 14-18mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,3032tấn
48Ván khuôn bản đạyBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,2935100m2
49Lắp đặt tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT413cấu kiện
50Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,4338m3
51Cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,1634tấn
52Ván khuôn viên vỉaBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,6359100m2
53Lắp đặt viên vỉaBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT67cấu kiện
54Mua nắp đạy hố thu bằng Composit KT:(850x850x650)mm loại 400KnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2bộ
55Tấm chắn rác bằng Composit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250KnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT67bộ
56Lắp đặt nắp đạy hố ga và tấm chắn rácBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT69cấu kiện
57Cốt thép bậc thang lên xuống hố thuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,7596tấn
58Cốt thép hố thu D=6-8mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0099tấn
59Gia công Lắp dựng kết cấu thépBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,7224tấn
60Máy đóng mở V2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT7máy
61Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT7,7m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT35,7m2
63Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,92m3
64Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,99m3
F THOÁT NƯỚC NGANG
1Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,071100m
2Tháo cống D=75cm (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5cấu kiện
3Phá dỡ mặt đường cũ (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,7519m3
4Đào đất xây cống, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT164,579m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,1159100m3
6Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5,38m3
7Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12,92m3
8Ván khuôn móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,1569100m2
9Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT24,125m3
10Cốt thép ống cống D=6-8mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0563tấn
11Cốt thép ống cống D=12mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,0743tấn
12Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,111tấn
13Ván khuôn cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,36100m2
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT25đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT24mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào ống cống hộpBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT117m2
17Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5,84m3
18Ván khuôn hố thuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,3392100m2
19Bậc thang lên xuống hố thuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0245tấn
20Sơn chống rỉ sắt thép bậc thangBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,62m2
21Thép hình viền tường hố gaBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0838tấn
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT17,024m3
23Cốt thép tấm đan D= 6-8mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,4615tấn
24Cốt thép tấm đan D=10-12mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0501tấn
25Cốt thép tấm đan D=14-18mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,2421tấn
26Lắp đặt tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT51cấu kiện
27Ván khuôn bản đạyBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2932100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,9365100m3
29Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,21m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT7,41m2
31Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,59m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đènBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT531 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT531 cần đèn
3Quả cầu inock D100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT53quả
4Lắp đèn đường chiếu sáng led 125WBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT53bộ
5Khung móng cột: M24x750Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT53bộ
6Rải cáp ngầm - Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2100m
7Rải cáp ngầm - Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT20,14100m
8Rải cáp ngầm - Dây đồng trần M10Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT20,14100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT19,9100 m
10Ống thép tráng kẽm D76, dầy 3,0mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT38m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,51100m
12Làm đầu cáp khôBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1061 đầu cáp
13Luồn cáp ngầm cửa cộtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT531 đầu cáp
14Lắp cửa cộtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT53cửa
15Lắp bảng điện cửa cộtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT53bảng
16Đầu cose đồng M10Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT104cái
17Đầu cose đồng M16Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT424cái
18Đầu cose đồng M35Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8cái
19Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 phaBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1hòm
20Làm tiếp địa cho cột điệnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT531 bộ
21Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT91 bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT11 tủ
23Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,1251m3
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,125m3
25Khung móng tủ điện M16x500Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1bộ
26Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT521m3
27Bê tông móng, M200, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT52m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,08100m2
29Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT796,51m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,425100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,54100m3
32Băng báo cápBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1.770m
33Mốc trụ bê tông báo hiệu cápBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT177cái
34Gạch chỉ đặcBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT17.700viên
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT601 vị trí
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT80,4m
2Dán giấy phản quangBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT16,84m2
3Ván khuôn đế cọcBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,1608100m2
4Bê tông đế, mác 150Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,21m3
5Dây nối cọc tiêuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT400m
6Đèn cảnh báo ban đêmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2cái
7Áo phản quangBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2áo
8Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di độngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT6biển
9Biển báo công trường, biển báo phản quang SBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,48m2
10Gia công khung đỡ biểnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0295tấn
11Sơn sắt thép các loại 2 nướcBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,78m2
12Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi côngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1khoản
13Bê tông móng biển báo, chiều rộng Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,2m3
14Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 88.3mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT22m
15Biển báo phản quangBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,96m2
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.134.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.134.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông; Hè phố (lát hè, bó vỉa, cây xanh); Hệ thống thoát nước (thoát nước dọc, thoát nước ngang); Hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.134.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông tương tự từ cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thi công phần nền, mặt đường, thoát nước 2 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công hè phố 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công điện chiếu sáng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 công trình (có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào ≥ 40KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 90KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy ủi ≥ 50KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
19 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
20 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
21 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
22 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
23 Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->