Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Nghệ Thuật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 11:10:00 đến ngày 2022-02-16 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,751,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8255E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng nghệ thuật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa và chống xuống cấp nhà C, khu vực trạm biến áp cũ và hạ tầng kỹ thuật trường Cao đằng Nghệ thuật Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ NHÀ C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,9322 | 100m2 | |
| 2 | Che chắn bằng bạt chống bụi để đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình thi công | 1.639,07 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 299,73 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ hoa cửa sắt, lan can cầu thang | 214,7527 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 11 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 23 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn nước | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 381,1608 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 5 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 290,7616 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 538,2678 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ sàn gỗ | 240,8832 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.006,1731 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 35,659 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, điện, nước khác | 1 | toàn bộ | |
| 18 | Phá dỡ lớp lát cầu thang | 51,1897 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 31,28 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 107,9609 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 2,7459 | m3 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá 60%) | 1.320,6364 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá 60%) | 700,9373 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 880,4242 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 467,2916 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển xà gồ thép bằng thủ công xuống nơi tập kết | 9 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ đổ đi | 19 | bộ | |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,3288 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,3288 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 2,3288 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG - THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 17,316 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4716 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0544 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,3535 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1917 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0667 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3483 | tấn | |
| 8 | Bu lông M20x600 | 28 | bộ | |
| 9 | Bu lông M20x200 | 4 | bộ | |
| 10 | Bu lông M16x400 | 4 | bộ | |
| 11 | Bu lông M16x200 | 28 | bộ | |
| 12 | Gia công thang sắt | 9,8506 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng thang sắt | 9,8506 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | 339,08 | m2 | |
| 15 | Gia công lan can | 0,7447 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 95,16 | m2 | |
| 17 | Bu lông M16 | 4 | bộ | |
| 18 | Trụ inox thang thoát hiểm | 1 | cái | |
| 19 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonate VinLite cao cấp dày 8.0mm | 0,2671 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,9039 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,9039 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,051 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,051 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 1,6352 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6352 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 339,17 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,1977 | 100m2 | |
| 9 | Máng tôn | 75,92 | m | |
| 10 | Tôn úp nóc | 54,77 | m | |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =20cm | 60 | 1 lỗ khoan | |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 64 | 1 lỗ khoan | |
| 13 | Bu lông M16 | 60 | bộ | |
| 14 | Bơm keo vào lỗ khoan | 7 | hộp | |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | 0,2894 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,6259 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,2894 | tấn | |
| 18 | Mái kính 10,38 | 41,28 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt mái kính | 41,28 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO CỬA, VÁCH KÍNH, VÁCH THẠCH CAO, VÁCH VỆ SINH, TRẦN THẠCH CAO, TRẦN NHÔM | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 0,8375 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,62 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,8375 | tấn | |
| 4 | Ốp aluminium ngoài trời dày 5 mm | 53,41 | m2 | |
| 5 | Cửa cuốn | 72,0004 | m2 | |
| 6 | Mô tơ cửa, các phụ kiện khác | 4 | bộ | |
| 7 | Bộ UPS dùng cho cửa cuốn | 4 | bô | |
| 8 | Tự ngắt cửa (Bảo vệ cửa khi cửa cuốn đang vận hành mà gặp vướng hoặc đảo chiều) | 4 | bộ | |
| 9 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,5641 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng hoa inox cửa | 108,66 | m2 | |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 | 99 | m2 | |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 | 20,9 | m2 | |
| 13 | Cửa sổ mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 | 22,5 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính 6,38 | 15,12 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính 6,38 | 19,44 | m2 | |
| 16 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính 6,38 | 50,4 | m2 | |
| 17 | Cửa chống cháy | 11,52 | m2 | |
| 18 | Khóa tay gạt | 4 | bộ | |
| 19 | Tay co thủy lực | 8 | bộ | |
| 20 | Bản nề cờ | 32 | cái | |
| 21 | Chốt âm | 8 | cái | |
| 22 | Gioăng khung | 4 | bộ | |
| 23 | Gioăng cánh | 4 | bộ | |
| 24 | Nút bịt nhựa | 40 | cái | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 239,96 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 72,0004 | m2 | |
| 27 | Vách kính, nhôm hệ, kính 6,38 | 57,36 | m2 | |
| 28 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 57,36 | m2 | |
| 29 | Vách kính cường lực dày 15 mm (bao gồm cửa, phụ kiện) | 68,634 | m2 | |
| 30 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 68,634 | m2 | |
| 31 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 20,351 | m2 | |
| 32 | Vách nhựa nhà vệ sinh | 25,64 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng vách nhựa nhà vệ sinh | 25,64 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG - CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,6707 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 38,9094 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,6707 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0989 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,1771 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,708 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1745 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1977 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0387 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3221 | tấn | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,3536 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2523 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2523 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,2523 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,2106 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5181 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2746 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 250 | 0,9944 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1056 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,052 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 86,7477 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,8953 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,9172 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,2609 | m3 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax, vữa XM mác 75 | 240,883 | m2 | |
| 28 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | 2.379,7348 | 1m2 | |
| 29 | Trát vữa xi măng cát dầm, trần, vữa XM M75 | 700,9373 | 1m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.328,1075 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | 942,1448 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.158,1356 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.270,2523 | m2 | |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 258,9325 | m2 | |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 134,9184 | m2 | |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 195,1967 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 330,1151 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 330,1151 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 99,4929 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M75 | 48,7962 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 976,5816 | m2 | |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 | 151,5332 | m2 | |
| 43 | Gia công hệ khung dàn sàn gỗ | 1,2589 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,74 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn gỗ | 1,2589 | tấn | |
| 46 | Ốp aluminium trong nhà | 239,7 | m2 | |
| 47 | Gỗ nhóm 3 ốp chân tường, cổ bậc | 22,33 | m2 | |
| 48 | Xốp dày 20 mm | 208,72 | m2 | |
| 49 | Thanh gỗ nhóm 3 KT 40x20 mm | 835,58 | m | |
| 50 | Gỗ nhóm 3 lát sàn | 239,7 | m2 | |
| 51 | Gia công gióng múa bằng inox | 0,5373 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng gióng múa | 0,5373 | tấn | |
| 53 | Bịt inox vành khuyên | 96 | cái | |
| 54 | Vách gương treo tường, khung nhôm (gương múa) | 152,28 | m2 | |
| 55 | Ốp aluminium trong nhà | 152,28 | m2 | |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 59,0945 | m2 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,7156 | m2 | |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,804 | m2 | |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | 0,0284 | tấn | |
| 60 | Trụ inox cầu thang | 1 | cái | |
| 61 | Gia công lan can inox | 0,9045 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can | 72,8666 | m2 | |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 97,1169 | 10m2 | |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | 4,746 | 10m2 | |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 26,113 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | 98,7271 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | 3,6452 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 3,5105 | tấn | |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | 26,058 | 10m2 | |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | 3,8129 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | 2,973 | tấn | |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | 68,4222 | 100m2 | |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | 22,0272 | 10m2 | |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên ca0 - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | 0,75 | tấn | |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | 0,75 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Phần điện chiếu sáng, tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 3 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 19 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | 19 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | 46 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 24 | cái | |
| 13 | Thanh cái | 24 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 36 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D110, 1X12W | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D90, 1X7W | 12 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần KT 600x600 | 113 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 27 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 105 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 49 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 30 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 180 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 210 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 30 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 300 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 900 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 900 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.780 | m | |
| 38 | Dây HDMI dài 10 m | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 150 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.500 | m | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | 30 | hộp | |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 1,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 34mm | 1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm | 1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm | 1,2 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 1,8 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1,8 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa | 20 | máy | |
| 9 | Bảo dưỡng, sữa chưa, bơm ga điều hòa âm trần 50000 BTU | 1 | bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng, sửa chữa, bơm ga điều hòa âm trần 70000 BTU | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 2 | máy | |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 200mm | 70 | m | |
| 13 | Lắp đặt cửa gió điều hòa âm trân | 12 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 3 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 3 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 66 | 10 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 660 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 22 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 3 | Khung giá | |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 4 | cái | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 2 | m | |
| 6 | Thép tiếp địa | 32,656 | 0.0 | |
| 7 | Giá đỡ dây D10, L=150 | 50 | cái | |
| 8 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 9 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 10 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 11 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,88 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 60 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 45 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 21 | Két d25 | 50 | cái | |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 50 | cái | |
| 23 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 24 | Phao điện | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,58 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,16 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,34 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt tê cong nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê cong nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê cong nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê cong nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 46 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 16 | cái | |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 18 | cái | |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 18 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 11 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng d=15 mm | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 2 | bộ | |
| 14 | Máy bơm nước tăng áp Q=3m3/h; h=30 m | 1 | cái | |
| 15 | Trõ bơm | 1 | cái | |
| 16 | Phao cơ | 2 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP KHU VỰC TRẠM BIẾN ÁP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,526 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 69,4312 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 37,7208 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 35,2302 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | 3,5405 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 6,5736 | m3 | |
| 11 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 37,0026 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 213,7012 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 50,084 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,5298 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5298 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,5298 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ đổ đi | 2 | bộ | |
| 19 | Vận chuyển xà gồ thép bằng thủ công xuống | 1 | tấn | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 22,5243 | m3 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,3339 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,3453 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0835 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,1478 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3825 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1466 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5599 | tấn | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,2172 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,4999 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,8281 | m3 | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,5538 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0731 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0731 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0731 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,0715 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3581 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0476 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,5303 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2714 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0741 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4059 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,0512 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4051 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4261 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,0062 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1006 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2399 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4885 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0962 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0367 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,8051 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,7324 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4466 | m3 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 13,2334 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 301,8662 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,7657 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,3377 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 35,3631 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,1615 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,7657 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 412,7285 | m2 | |
| 63 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 64 | Gia công lan can cầu thang inox | 0,1045 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng lan can | 8,3403 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 11,4818 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 151,209 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 2,7465 | m2 | |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 | 8,46 | m2 | |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38 | 1,65 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính 6,38 | 11,34 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,45 | m2 | |
| 73 | Vách kính, nhôm hệ, kính 6,38 | 7,08 | m2 | |
| 74 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 7,08 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0901 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng hoa inox cửa | 17,16 | m2 | |
| 77 | Gia công cột bằng thép ống | 0,0755 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0755 | tấn | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2018 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2099 | tấn | |
| 81 | Gia công xà gồ thép | 0,2733 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2733 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,6 | m2 | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0201 | 100m2 | |
| 85 | Máng tôn | 18,85 | m | |
| 86 | Tôn ốp sườn | 9,59 | m | |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 92,0838 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi 300x300 | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 130 | m | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-20A | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,48 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 110 | Két d25 | 4 | cái | |
| 111 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,28 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,16 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,04 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,04 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/60mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/42mm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90mm | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng d=15mm | 1 | bộ | |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHÁ DỠ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 91 | cấu kiện | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 3 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 7,0109 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 789,1 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 126,4664 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,7017 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,7017 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 1,7017 | 100m3 | |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 6,984 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1964 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,056 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6427 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,4875 | tấn | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây 110) | 1,2416 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây 110) | 9,3093 | m3 | |
| 8 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 182,9064 | m2 | |
| 9 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 29,26 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 78 | cái | |
| 11 | Tấm đan thoát nước Composite 1000x1000 | 4 | cái | |
| 12 | Tấm đan thoát nước Composite 960x530 | 14 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỒN CÂY, SÂN LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1174 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2799 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1485 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá bóc sần, vữa XM mác 75 | 33,5358 | m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7193 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0619 | 100m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,891 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 118,365 | m3 | |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 25,4 | 10m | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá xanh đen, tiết diện đá 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 789,1 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 333 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | 45 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 3,8 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện công trình 800x600x300 | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | 1 | cái | |
| 11 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 12 | Cầu chì 2 A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A | 3 | bộ | |
| 14 | Thanh cái | 1 | bộ | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 32,2625 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | 0,89 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính cút 300mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính 300mm | 2 | cái | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2597 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,3226 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3226 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3226 | 100m3 | |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ A - Phần điện chiếu sáng, tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 17 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-16A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 23 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | 28 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 19 | cái | |
| 13 | Thanh cái | 19 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 53 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 25 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 22 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D110, 1X12W | 91 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn KT 600x600, loại hộp đèn 3 bóng | 9 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 118 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 46 | cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 14 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 16 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 600 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 14 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 600 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 500 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 500 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 800 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 800 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 2.000 | m | |
| 37 | Dây HDMI dài 10 m | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.800 | m | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | 40 | hộp | |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ A - Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 6 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 50 | 10 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 500 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 17 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ A - Điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 34mm | 1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm | 1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm | 1 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 15,9mm | 1 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1 | 100m | |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,4 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa | 21 | máy | |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 3 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 12 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-16A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 13 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | 33 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 15 | cái | |
| 15 | Thanh cái | 16 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 17 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 29 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 25 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D110, 1X12W | 198 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 30 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 109 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 35 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 16 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 140 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 35 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 140 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 600 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 600 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.800 | m | |
| 39 | Dây HDMI dài 10 m | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.500 | m | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | 20 | hộp | |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ B - Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 3 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 2 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 80 | 10 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 800 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 31 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 3 | Khung giá | |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ B - Điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,9 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 34mm | 1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm | 1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm | 1 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,3 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,9 | 100m | |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,6 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa | 16 | máy | |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ D | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 7 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 63 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | 69 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-20A | 55 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 66 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | 108 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 83 | cái | |
| 13 | Thanh cái | 73 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 22 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 169 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 142 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D110, 1X12W | 184 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 59 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 69 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 30 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 195 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 74 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 110 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 110 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 30 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 1.500 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 400 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 5.000 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 5.000 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 4.500 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 4.000 | m | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | 120 | hộp | |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ D - Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 3 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 9 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 60 | 10 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | 600 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ D - Điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 3,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 2,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 34mm | 3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm | 3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm | 3 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 1 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 3,4 | 100m | |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 2,4 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa | 61 | máy | |
| Z | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói hiện trạng | 2,2 | 10 đầu | |
| 2 | Đầu báo cháy khói bổ sung mới | 1,1 | 10 đầu | |
| 3 | Nút ấn báo cháy địa chỉ hiện trạng | 0,8 | 5 nút | |
| 4 | Còi đèn báo cháy kết hợp hiện trạng | 0,8 | 5 cái | |
| 5 | Dây tín hiệu chống cháy 2x0,75 mm2 loại xoắn chống nhiễu | 501 | m | |
| 6 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | 138 | m | |
| 7 | Ống cứng luồn dây D20 | 436 | m | |
| 8 | Ống mềm luồn dây D20 | 8 | m | |
| AA | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN50 | 0,24 | 100m | |
| 2 | Tê TTK DN65x50 | 4 | cái | |
| 3 | Cút TTK DN50 | 15 | cái | |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay bằng CO2 - 3kg bổ sung mới | 7 | bình | |
| 5 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC - 4kg bổ sung mới | 14 | bình | |
| AB | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn exit không chỉ hướng | 6,2 | 5 đèn | |
| 2 | Đèn exit chỉ 1 hướng | 1 | 5 đèn | |
| 3 | Đèn sự cố | 3,8 | 5 đèn | |
| 4 | Ống cứng luồn dây D20 | 280 | m | |
| 5 | Dây 2x1.5mm2 | 350 | m | |
| 6 | Hộp nối dây | 4 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8255E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng lồng | ≤ 0,8 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≤ 5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0.62KW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 13 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 2 |
| 14 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi