Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164912-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Nghệ Thuật Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220132525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:10:00 đến ngày 2022-02-16 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,751,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng nghệ thuật Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa và chống xuống cấp nhà C, khu vực trạm biến áp cũ và hạ tầng kỹ thuật trường Cao đằng Nghệ thuật Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á. Địa chỉ: Số 87, đường K4, Khu gia đình Cục Quân Nhu, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghệ thuật Hà Nội , địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội - Địa chỉ: Số 7 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ NHÀ C
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,9322100m2
2Che chắn bằng bạt chống bụi để đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình thi công1.639,07m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công299,73m2
4Phá dỡ hoa cửa sắt, lan can cầu thang214,7527m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí11bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)23bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn nước2bộ
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 381,1608m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 5tấn
12Tháo dỡ trần290,7616m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao538,2678m2
14Tháo dỡ sàn gỗ240,8832m2
15Phá dỡ nền gạch lá nem1.006,1731m2
16Phá dỡ nền gạch đất nung35,659m2
17Tháo dỡ hệ thống chống sét, điện, nước khác1toàn bộ
18Phá dỡ lớp lát cầu thang51,1897m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường31,28m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông107,9609m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông2,7459m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá 60%)1.320,6364m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá 60%)700,9373m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ880,4242m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần467,2916m2
26Vận chuyển xà gồ thép bằng thủ công xuống nơi tập kết9tấn
27Vận chuyển thiết bị tháo dỡ đổ đi19bộ
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,3288100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 2,3288100m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km2,3288100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG - THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III17,316m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4716m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0544100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,3535m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1917100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0667tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3483tấn
8Bu lông M20x60028bộ
9Bu lông M20x2004bộ
10Bu lông M16x4004bộ
11Bu lông M16x20028bộ
12Gia công thang sắt9,8506tấn
13Lắp dựng thang sắt9,8506tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ339,08m2
15Gia công lan can0,7447tấn
16Lắp dựng lan can sắt95,16m2
17Bu lông M164bộ
18Trụ inox thang thoát hiểm1cái
19Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonate VinLite cao cấp dày 8.0mm0,2671100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG PHẦN MÁI
1Gia công cột bằng thép hình0,9039tấn
2Lắp dựng cột thép các loại0,9039tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,051tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,051tấn
5Gia công xà gồ thép1,6352tấn
6Lắp dựng xà gồ thép1,6352tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ339,17m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,1977100m2
9Máng tôn75,92m
10Tôn úp nóc54,77m
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =20cm601 lỗ khoan
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D641 lỗ khoan
13Bu lông M1660bộ
14Bơm keo vào lỗ khoan7hộp
15Gia công hệ khung dàn0,2894tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,6259m2
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,2894tấn
18Mái kính 10,3841,28m2
19Lắp đặt mái kính41,28m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO CỬA, VÁCH KÍNH, VÁCH THẠCH CAO, VÁCH VỆ SINH, TRẦN THẠCH CAO, TRẦN NHÔM
1Gia công hệ khung dàn0,8375tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,62m2
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,8375tấn
4Ốp aluminium ngoài trời dày 5 mm53,41m2
5Cửa cuốn72,0004m2
6Mô tơ cửa, các phụ kiện khác4bộ
7Bộ UPS dùng cho cửa cuốn4
8Tự ngắt cửa (Bảo vệ cửa khi cửa cuốn đang vận hành mà gặp vướng hoặc đảo chiều)4bộ
9Gia công cửa inox, hoa inox0,5641tấn
10Lắp dựng hoa inox cửa108,66m2
11Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,3899m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,3820,9m2
13Cửa sổ mở quay, nhôm hệ, kính 6,3822,5m2
14Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính 6,3815,12m2
15Cửa sổ 4 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính 6,3819,44m2
16Cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính 6,3850,4m2
17Cửa chống cháy11,52m2
18Khóa tay gạt4bộ
19Tay co thủy lực8bộ
20Bản nề cờ32cái
21Chốt âm8cái
22Gioăng khung4bộ
23Gioăng cánh4bộ
24Nút bịt nhựa40cái
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm239,96m2
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn72,0004m2
27Vách kính, nhôm hệ, kính 6,3857,36m2
28Vách kính khung nhôm trong nhà57,36m2
29Vách kính cường lực dày 15 mm (bao gồm cửa, phụ kiện)68,634m2
30Vách kính khung nhôm mặt tiền68,634m2
31Thi công vách bằng tấm thạch cao20,351m2
32Vách nhựa nhà vệ sinh25,64m2
33Lắp dựng vách nhựa nhà vệ sinh25,64m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG - CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan3,6707m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 38,9094m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,6707m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0989100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7512,1771m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,708m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1745m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1977100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0387tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3221tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,3536m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2523100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2523100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,2523100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,2106m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5181100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,173tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2746tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 2500,9944m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,1056100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,048tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,052tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 86,7477m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,8953m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,9172m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,2609m3
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax, vữa XM mác 75240,883m2
28Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M752.379,73481m2
29Trát vữa xi măng cát dầm, trần, vữa XM M75700,93731m2
30Bả bằng bột bả vào tường2.328,1075m2
31Bả bằng bột bả vào dầm, trần942,1448m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1.158,1356m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ3.270,2523m2
34Thi công trần bằng tấm nhôm258,9325m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao134,9184m2
36Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao195,1967m2
37Bả bằng bột bả vào trần thạch cao330,1151m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ330,1151m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …99,4929m2
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M7548,7962m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75976,5816m2
42Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75151,5332m2
43Gia công hệ khung dàn sàn gỗ1,2589tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,74m2
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn gỗ1,2589tấn
46Ốp aluminium trong nhà239,7m2
47Gỗ nhóm 3 ốp chân tường, cổ bậc22,33m2
48Xốp dày 20 mm208,72m2
49Thanh gỗ nhóm 3 KT 40x20 mm835,58m
50Gỗ nhóm 3 lát sàn239,7m2
51Gia công gióng múa bằng inox0,5373tấn
52Lắp dựng gióng múa0,5373tấn
53Bịt inox vành khuyên96cái
54Vách gương treo tường, khung nhôm (gương múa)152,28m2
55Ốp aluminium trong nhà152,28m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7559,0945m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7523,7156m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,804m2
59Gia công hệ khung dàn0,0284tấn
60Trụ inox cầu thang1cái
61Gia công lan can inox0,9045tấn
62Lắp dựng lan can72,8666m2
63Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại97,116910m2
64Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại4,74610m2
65Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng26,113tấn
66Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại98,7271m3
67Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại3,6452m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)3,5105tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại26,05810m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại3,8129m3
71Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại2,973tấn
72Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại68,4222100m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại22,027210m2
74Vận chuyển vật liệu lên ca0 - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà0,75tấn
75Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà0,75tấn
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Phần điện chiếu sáng, tiếp đất
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện3tủ
3Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện19hộp
4Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe5cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe2cái
9Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A19cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe21cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe46cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe24cái
13Thanh cái24bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng48bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W36bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D110, 1X12W2bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D90, 1X7W12bộ
19Lắp đặt các loại đèn led ốp trần KT 600x600113bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc14cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc27cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc18cái
23Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều8cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi105cái
25Lắp đặt ổ cắm đơn9cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trần49cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm230m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2180m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2210m
31Lắp đặt dây đơn 1x10mm230m
32Lắp đặt dây đơn 1x6mm2300m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2900m
34Lắp đặt dây đơn 1x4mm2900m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.000m
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.000m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.780m
38Dây HDMI dài 10 m1bộ
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm150m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.500m
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x10030hộp
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm1,8100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm1,8100m
3Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 34mm1100m
4Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm1100m
5Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm1,2100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm1,8100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm1,8100m
8Lắp đặt giá đỡ điều hòa20máy
9Bảo dưỡng, sữa chưa, bơm ga điều hòa âm trần 50000 BTU1bộ
10Bảo dưỡng, sửa chữa, bơm ga điều hòa âm trần 70000 BTU1bộ
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần2máy
12Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 200mm70m
13Lắp đặt cửa gió điều hòa âm trân12cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Điện nhẹ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet3thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi3thiết bị
3Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO510 m
4Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT66610 m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm660m
6Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt)22cái
7Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện)3Khung giá
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Chống sét
1Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m4cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m4cái
3Gia công và đóng cọc chống sét10cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm60m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm2m
6Thép tiếp địa32,6560.0
7Giá đỡ dây D10, L=15050cái
8Kẹp kiểm tra2cái
9Bulong đai ốc25bộ
10Đệm chỉ lá25cái
11Hộp kiểm tra điện tử1bộ
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,88100m
4Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm5cái
5Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm20cái
6Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm20cái
7Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm2cái
8Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm2cái
9Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm6cái
10Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x32mm2cái
11Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm6cái
12Lắp đặt Tê PRR đường kính d=32x25mm10cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm10cái
14Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm10cái
15Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm2cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm6cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm10cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm60cái
19Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm45cái
20Lắp đặt tê 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm5cái
21Két d2550cái
22Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm50cái
23Phao cơ2cái
24Phao điện2cái
25Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,58100m
26Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,2100m
27Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,16100m
28Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,34100m
30Lắp đặt tê cong nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm10cái
31Lắp đặt tê cong nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm3cái
32Lắp đặt tê cong nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm12cái
33Lắp đặt tê cong nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm2cái
34Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm4cái
35Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm4cái
36Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm10cái
37Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm24cái
38Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm6cái
39Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm10cái
40Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm20cái
41Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm46cái
42Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm6cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm14cái
44Lắp đặt cầu chắn rác d=90mm4cái
45Lắp đặt cầu chắn rác d=60mm1cái
46Lắp đặt tê thông tắc nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm4cái
47Lắp đặt tê thông tắc nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
48Lắp đặt măng sông u.PVC D1104cái
49Lắp đặt măng sông u.PVC D9020cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm16cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm18cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm18cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - Phần thiết bị
1Lắp đặt gương soi6cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi10bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
4Lắp đặt kệ kính6cái
5Lắp đặt chậu xí bệt11bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
9Lắp đặt van xả tiểu nam4cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy11cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
12Lắp đặt vòi đồng d=15 mm9cái
13Lắp đặt thùng đun nước nóng2bộ
14Máy bơm nước tăng áp Q=3m3/h; h=30 m1cái
15Trõ bơm1cái
16Phao cơ2cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ CHỐNG XUỐNG CẤP KHU VỰC TRẠM BIẾN ÁP CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công23,526m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 69,4312m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1tấn
4Tháo dỡ trần37,7208m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan35,2302m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan3,5405m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép6,5736m3
11Hút bể phốt1bể
12Phá dỡ nền gạch lá nem37,0026m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ213,7012m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần50,084m2
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,5298100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5298100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,5298100m3
18Vận chuyển thiết bị tháo dỡ đổ đi2bộ
19Vận chuyển xà gồ thép bằng thủ công xuống1tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,5243m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,3339m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,3453m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0835100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,1478m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3825100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1466tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5599tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,2172m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,4999m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,8281m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường22,5538m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0731100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0731100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0731100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,0715m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3581100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0476tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,279tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,5303m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2714100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0741tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4059tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,0512m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4051100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4261tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2501,0062m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,1006100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2399tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4885m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0962100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0367tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,8051m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,7324m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4466m3
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 7513,2334m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75301,8662m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,7657m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7561,3377m2
59Trát trần, vữa XM mác 7535,3631m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,1615m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,7657m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ412,7285m2
63Trụ cầu thang1cái
64Gia công lan can cầu thang inox0,1045tấn
65Lắp dựng lan can8,3403m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7511,4818m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75151,209m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 752,7465m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,388,46m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,381,65m2
71Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, kính 6,3811,34m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21,45m2
73Vách kính, nhôm hệ, kính 6,387,08m2
74Vách kính khung nhôm trong nhà7,08m2
75Gia công cửa inox, hoa inox0,0901tấn
76Lắp dựng hoa inox cửa17,16m2
77Gia công cột bằng thép ống0,0755tấn
78Lắp dựng cột thép các loại0,0755tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2018tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2099tấn
81Gia công xà gồ thép0,2733tấn
82Lắp dựng xà gồ thép0,2733tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,6m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,0201100m2
85Máng tôn18,85m
86Tôn ốp sườn9,59m
87Thi công trần bằng tấm nhôm92,0838m2
88Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
89Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng11bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W2bộ
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi 300x3001cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2150m
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2100m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm130m
100Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1hộp
101Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe6cái
103Lắp đặt aptomat loại 2 P-20A2cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,48100m
105Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
106Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 25mm1cái
107Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm5cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm20cái
109Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm4cái
110Két d254cái
111Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm4cái
112Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm0,28100m
113Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm0,16100m
114Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm0,04100m
115Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm0,04100m
116Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/60mm1cái
117Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/42mm1cái
118Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm10cái
119Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm3cái
120Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm1cái
121Lắp đặt cầu chắn rác d=90mm2cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
124Lắp đặt gương soi1cái
125Lắp đặt kệ kính1cái
126Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
129Lắp đặt vòi rửa bằng đồng d=15mm1bộ
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHÁ DỠ SÂN VƯỜN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 91cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 3cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan7,0109m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem789,1m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan126,4664m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,7017100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,7017100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km1,7017100m3
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2006,984m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1964100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,056m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6427100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,4875tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây 110)1,2416m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây 110)9,3093m3
8Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75182,9064m2
9Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 10029,26m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan78cái
11Tấm đan thoát nước Composite 1000x10004cái
12Tấm đan thoát nước Composite 960x53014cái
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỒN CÂY, SÂN LÁT ĐÁ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1174m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2799m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1485m3
4Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá bóc sần, vữa XM mác 7533,5358m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,7193100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0619100m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly7,891100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250118,365m3
9Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ25,410m
10Lát nền, sàn bằng đá xanh đen, tiết diện đá 400x400 mm, vữa XM mác 75789,1m2
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2333m
2Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm245m
3Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm240m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm3,8100m
5Lắp đặt tủ điện công trình 800x600x3001tủ
6Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe3cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe2cái
10Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A1cái
11Đèn báo pha3cái
12Cầu chì 2 A3cái
13Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A3bộ
14Thanh cái1bộ
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 32,2625m3
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm0,89100m
17Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính cút 300mm5cái
18Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính 300mm2cái
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2597100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,3226100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3226100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,3226100m3
Q HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ A - Phần điện chiếu sáng, tiếp đất
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện2tủ
3Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện17hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
7Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A16cái
8Lắp đặt aptomat loại 2 P-16A3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe16cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe23cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe28cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe19cái
13Thanh cái19bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng53bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng25bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W22bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D110, 1X12W91bộ
18Lắp đặt các loại đèn KT 600x600, loại hộp đèn 3 bóng9bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc19cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc11cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10cái
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi118cái
24Lắp đặt ổ cắm đơn6cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trần46cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường6cái
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm214m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm216m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2600m
30Lắp đặt dây đơn 1x16mm214m
31Lắp đặt dây đơn 1x6mm2600m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2500m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2500m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2800m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2800m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm22.000m
37Dây HDMI dài 10 m3bộ
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm100m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.800m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x10040hộp
R HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ A - Điện nhẹ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet1thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi6thiết bị
3Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO510 m
4Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT65010 m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm500m
6Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt)17cái
7Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện)1Khung giá
S HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ A - Điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm1100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm1,4100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 34mm1100m
5Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm1100m
6Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm1100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 15,9mm1100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm1100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,4100m
10Lắp đặt giá đỡ điều hòa21máy
T HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ B
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện3tủ
3Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện12hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe4cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe2cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
8Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A2cái
9Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A10cái
10Lắp đặt aptomat loại 2 P-16A2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe12cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe13cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe33cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe15cái
15Thanh cái16bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng17bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng29bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W25bộ
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D110, 1X12W198bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc30cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc22cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
23Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi109cái
25Lắp đặt ổ cắm đơn7cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường7cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần3cái
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm235m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm216m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2140m
32Lắp đặt dây đơn 1x10mm235m
33Lắp đặt dây đơn 1x6mm2140m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2600m
35Lắp đặt dây đơn 1x4mm2600m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.000m
37Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.000m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.800m
39Dây HDMI dài 10 m2bộ
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm100m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.500m
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x10020hộp
U HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ B - Điện nhẹ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet3thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi2thiết bị
3Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO510 m
4Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT68010 m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm800m
6Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt)31cái
7Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện)3Khung giá
V HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ B - Điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm0,3100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm0,9100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 34mm1100m
5Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm1100m
6Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm1100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,3100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm0,9100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,6100m
10Lắp đặt giá đỡ điều hòa16máy
W HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ D
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện2tủ
2Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện7tủ
3Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
4Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện63hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe12cái
7Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A1cái
8Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A69cái
9Lắp đặt aptomat loại 2 P-20A55cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe66cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe108cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe83cái
13Thanh cái73bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng22bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng169bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng8bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W142bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí DOWNLIGHT D110, 1X12W184bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc59cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc69cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc8cái
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều30cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi195cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trần74cái
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2110m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
27Lắp đặt dây đơn 1x10mm2110m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm230m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm21.500m
30Lắp đặt dây đơn 1x4mm2400m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm25.000m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm25.000m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm24.500m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm100m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm4.000m
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100120hộp
X HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ D - Điện nhẹ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet3thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi9thiết bị
3Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO510 m
4Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT66010 m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm600m
6Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt)13cái
7Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện)1Khung giá
Y HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ D - Điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm1100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm3,4100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm2,4100m
4Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 34mm3100m
5Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 27mm3100m
6Lắp đặt ống nhựa thoát ngưng, đường kính 21mm3100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm1100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm3,4100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm2,4100m
10Lắp đặt giá đỡ điều hòa61máy
Z LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đầu báo cháy khói hiện trạng2,210 đầu
2Đầu báo cháy khói bổ sung mới1,110 đầu
3Nút ấn báo cháy địa chỉ hiện trạng0,85 nút
4Còi đèn báo cháy kết hợp hiện trạng0,85 cái
5Dây tín hiệu chống cháy 2x0,75 mm2 loại xoắn chống nhiễu501m
6Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu138m
7Ống cứng luồn dây D20436m
8Ống mềm luồn dây D208m
AA LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN500,24100m
2Tê TTK DN65x504cái
3Cút TTK DN5015cái
4Bình chữa cháy xách tay bằng CO2 - 3kg bổ sung mới7bình
5Bình chữa cháy xách tay bột ABC - 4kg bổ sung mới14bình
AB LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & SỰ CỐ
1Đèn exit không chỉ hướng6,25 đèn
2Đèn exit chỉ 1 hướng15 đèn
3Đèn sự cố3,85 đèn
4Ống cứng luồn dây D20280m
5Dây 2x1.5mm2350m
6Hộp nối dây4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng lồng ≤ 0,8 tấn1
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
5 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50kg1
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW1
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW1
8 Máy cắt uốn thép công suất ≤ 5KW1
9 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW2
10 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW1
11 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62KW2
12 Máy mài công suất ≥ 1KW2
13 Máy hàn công suất ≥ 23KW2
14 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->