Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công Kho lương thực, san nền, kè đá, cổng hàng rào, chống sét, hệ thống PCCC và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục dự trữ nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công Kho lương thực, san nền, kè đá, cổng hàng rào, chống sét, hệ thống PCCC và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 11:05:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,843,257,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 2 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 10- Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu - trọng lượng: >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cẩu tự hành >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa 180l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mát phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục dự trữ nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công Kho lương thực, san nền, kè đá, cổng hàng rào, chống sét, hệ thống PCCC và thiết bị Kho dự trữ Lai Châu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành; số 04 ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành; số 04 ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành; số 04 ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 0243.7620252 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại chương V | 10,2457 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại chương V | 6,6944 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại chương V | 6,7059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại chương V | 3,1546 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung tại chương V | 3,1546 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung tại chương V | 3,1546 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Theo nội dung tại chương V | 3,1546 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo nội dung tại chương V | 160,9794 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung tại chương V | 35,6054 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 54,3444 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo nội dung tại chương V | 159,1536 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo nội dung tại chương V | 48,9644 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 278,3457 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 219,8017 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung tại chương V | 2,376 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 17,725 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 32,2696 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại chương V | 4,4619 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo nội dung tại chương V | 5,763 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo nội dung tại chương V | 10,386 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Theo nội dung tại chương V | 1,3891 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Theo nội dung tại chương V | 2,1603 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm | Theo nội dung tại chương V | 4,2566 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính | Theo nội dung tại chương V | 9,9534 | tấn |
| 25 | Mài tăng cứng mặt nền bê tông phụ gia xi măng | Theo nội dung tại chương V | 1.218,18 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung tại chương V | 6,5776 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung tại chương V | 1,7254 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 19,1693 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo nội dung tại chương V | 1,3874 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo nội dung tại chương V | 0,6795 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo nội dung tại chương V | 176 | 1 cấu kiện |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 224,0616 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 325,803 | m2 |
| 34 | Băng chặn nước PVC WATERSTOP V15 xử lý mach ngừng tại các vị trí tiếp giáp tường.tạm tính 0.3 nhân công 3.5/7 nhóm 1 | Theo nội dung tại chương V | 279,7 | md |
| 35 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà | Theo nội dung tại chương V | 279,7 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 318,4352 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại chương V | 42,1259 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại chương V | 212,1856 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung tại chương V | 15,7201 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 59,7076 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 77,1384 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 95,2247 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 4,2102 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại chương V | 1,9918 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại chương V | 3,046 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 8,7392 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại chương V | 5,3315 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại chương V | 2,919 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 0,0376 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại chương V | 3,9228 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại chương V | 0,2146 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 0,172 | tấn |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 7,2575 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 5,3503 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 1,1434 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo nội dung tại chương V | 0,4813 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 116,3232 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6 mm | Theo nội dung tại chương V | 4,0708 | 1tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo nội dung tại chương V | 13,4165 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Theo nội dung tại chương V | 13,4803 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo nội dung tại chương V | 168 | cái |
| 62 | Đắp cát tạo phẳng bãi đúc panen | Theo nội dung tại chương V | 63 | m3 |
| 63 | Lót nylon chống mất nước | Theo nội dung tại chương V | 12,6 | 100m2 |
| 64 | Bu loong liên kết kèo; bán kèo M18x160mm | Theo nội dung tại chương V | 64 | cái |
| 65 | Bu lông liên kết giằng; xà gồ M12x700 mm (cốt 4m) | Theo nội dung tại chương V | 72 | cái |
| 66 | Bu loong liên kết dàn kèo mái M22x700 mm | Theo nội dung tại chương V | 128 | cái |
| 67 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo nội dung tại chương V | 29,7894 | tấn |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo nội dung tại chương V | 20,9015 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Theo nội dung tại chương V | 6,686 | tấn |
| 70 | Sản xuất giằng mái thép | Theo nội dung tại chương V | 7,7228 | tấn |
| 71 | Sản xuất giằng mái thép | Theo nội dung tại chương V | 4,2943 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo nội dung tại chương V | 2,1277 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo nội dung tại chương V | 48,5635 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo nội dung tại chương V | 6,686 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo nội dung tại chương V | 12,017 | tấn |
| 76 | Sản xuất lan can sắt hộp | Theo nội dung tại chương V | 0,1475 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Theo nội dung tại chương V | 7,92 | m2 |
| 78 | Sản xuất thang sắt hộp | Theo nội dung tại chương V | 0,6208 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thang sắt hộp | Theo nội dung tại chương V | 0,6208 | tấn |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa thép tráng kẽm KT 100x50x4mm | Theo nội dung tại chương V | 80,8 | m |
| 81 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo nội dung tại chương V | 82,36 | m2 |
| 82 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh. Công lắp bản lề+tay co+PK = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Theo nội dung tại chương V | 8 | Bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo (Tạm tính theo cửa lưới cố định dùng cho khu công nghiệp) | Theo nội dung tại chương V | 86,4 | m2 |
| 84 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh. Công lắp bản lề+chốt+PK = 6*0,07+1c*0,03+0,5 lắp ray/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Theo nội dung tại chương V | 8 | bộ |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại chương V | 24,24 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa thép tráng kẽm KT 60x60x2mm | Theo nội dung tại chương V | 8,72 | m |
| 87 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo nội dung tại chương V | 1,8768 | m2 |
| 88 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh. Công lắp bản lề+tay co+PK = 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Theo nội dung tại chương V | 2 | Bộ |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại chương V | 2,0928 | m2 |
| 90 | Lắp dựng sổ 1 cánh khung thép hộp 60x60mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo nội dung tại chương V | 3,2 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa lưới thép chống côn trùng | Theo nội dung tại chương V | 3,2 | m2 |
| 92 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài). Công lắp bản lề+chốt+PK = 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Theo nội dung tại chương V | 20 | Bộ |
| 93 | Lắp dựng sổ 1 cánh khung thép hộp 60x60mm hai mặt bịt tấm thép dày 1,2mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo nội dung tại chương V | 10,24 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa lưới thép chống côn trùng | Theo nội dung tại chương V | 10,24 | m2 |
| 95 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài). Công lắp bản lề+chốt+PK = 2*0,07+1c*0,03+0,33 lắp thanh tay đóng mở bên ngoài/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Theo nội dung tại chương V | 16 | Bộ |
| 96 | Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT 130 dày 50, sơn màu ghi sáng | Theo nội dung tại chương V | 7,68 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa lưới thép chống côn trùng | Theo nội dung tại chương V | 7,68 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn múi dày 0,35mm | Theo nội dung tại chương V | 16,8479 | 100m2 |
| 99 | Gia công máng nước,tôn dày 0,35mm.(Tạm tính giá máng+ phụ kiện) | Theo nội dung tại chương V | 2,4815 | 100m2 |
| 100 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm | Theo nội dung tại chương V | 1.204,6104 | m2 |
| 101 | Nẹp trần tôn | Theo nội dung tại chương V | 280,96 | m |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 124,5786 | m2 |
| 103 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái (Tính cho 5kg XM/1m3 nước; Knc=0,3 công thợ 3,5/7N1) | Theo nội dung tại chương V | 36,6827 | M3 |
| 104 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo nội dung tại chương V | 124,579 | m2 |
| 105 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo nội dung tại chương V | 763,128 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 131,616 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 1.114,4923 | m2 |
| 108 | Trát + bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Kvl=1.25,Knc=1.1 | Theo nội dung tại chương V | 246,1732 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 1.456,7647 | m2 |
| 110 | Trát + bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 113,16 | m2 |
| 111 | Trát + bả lớp bám dính xi măng trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 234,0294 | m2 |
| 112 | Trát + bả lớp bám dính xi măng xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 226,3478 | m2 |
| 113 | Trát + bả lớp bám dính xi măng cho trần, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 113,1541 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại chương V | 1.492,2815 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại chương V | 1.437,461 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại chương V | 686,6913 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại chương V | 2.079,3632 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 980,24 | m |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 15,5736 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo nội dung tại chương V | 13,0398 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo nội dung tại chương V | 52,4165 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo nội dung tại chương V | 1,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo nội dung tại chương V | 40 | cái |
| 124 | Rọ chắn rác D90mm | Theo nội dung tại chương V | 10 | cái |
| 125 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | hộp |
| 126 | Tủ điện tầng 500x300x200mm | Theo nội dung tại chương V | 3 | hộp |
| 127 | Aptomat loại MCB-1P-10A-4,5kA | Theo nội dung tại chương V | 12 | cái |
| 128 | Aptomat loại MCB-1P-20A-4,5kA | Theo nội dung tại chương V | 4 | cái |
| 129 | Aptomat loại MCB-3P-10A-6kA | Theo nội dung tại chương V | 4 | cái |
| 130 | Aptomat loại MCB-3P-16A-6kA | Theo nội dung tại chương V | 6 | cái |
| 131 | Aptomat loại MCB-3P-50A-6kA | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Cầu chì kiểu xoáy 2A | Theo nội dung tại chương V | 3 | cái |
| 133 | Đèn báo tín hiệu pha | Theo nội dung tại chương V | 3 | bộ |
| 134 | Đèn Led highbay 100W -220V, chóa nhôm tán quang | Theo nội dung tại chương V | 24 | bộ |
| 135 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Theo nội dung tại chương V | 4 | cái |
| 136 | Ổ cắm 4 cực (3P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Theo nội dung tại chương V | 4 | cái |
| 137 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo nội dung tại chương V | 360 | m |
| 138 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Theo nội dung tại chương V | 140 | m |
| 139 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo nội dung tại chương V | 360 | m |
| 140 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo nội dung tại chương V | 140 | m |
| 141 | Ống gen PVC D20mm | Theo nội dung tại chương V | 360 | m |
| 142 | Ống gen PVC D32mm | Theo nội dung tại chương V | 140 | m |
| 143 | Dây nối tiếp địa đồng trần M70mm | Theo nội dung tại chương V | 5 | m |
| 144 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo nội dung tại chương V | 24 | m |
| 145 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm dài 2,5m | Theo nội dung tại chương V | 8 | cọc |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại chương V | 9,6 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Theo nội dung tại chương V | 9,6 | m3 |
| 148 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Theo nội dung tại chương V | 13 | cái |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo nội dung tại chương V | 16,5517 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại chương V | 16,5517 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung tại chương V | 16,5517 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung tại chương V | 16,5517 | 100m3 |
| 153 | Đào san đất trong phạm vi | Theo nội dung tại chương V | 44,8632 | 100m3 |
| 154 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại chương V | 76,2775 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại chương V | 14,1066 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung tại chương V | 14,1066 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung tại chương V | 14,1066 | 100m3 |
| 158 | Mua đất đắp | Theo nội dung tại chương V | 14,1066 | 100m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 18,2444 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại chương V | 18,1822 | m3 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại chương V | 3,4578 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo nội dung tại chương V | 2,1882 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo nội dung tại chương V | 0,1767 | tấn |
| 165 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 157,1416 | m2 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 490,5205 | m2 |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 25,0174 | m2 |
| 168 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 760,1088 | m |
| 169 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo nội dung tại chương V | 13,4016 | m2 |
| 170 | ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại chương V | 2,624 | m2 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại chương V | 7,385 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại chương V | 2,0105 | 100m3 |
| 173 | Tận dụng đắp san nền | Theo nội dung tại chương V | 5,3745 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo nội dung tại chương V | 16,4844 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại chương V | 46,6342 | m3 |
| 176 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại chương V | 1.037,6681 | m3 |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại chương V | 15,3179 | m3 |
| 178 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại chương V | 1,5319 | 100m2 |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo nội dung tại chương V | 1,0752 | tấn |
| 180 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo nội dung tại chương V | 341,6904 | m |
| 181 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo nội dung tại chương V | 4,8855 | 100m2 |
| 182 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo nội dung tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 183 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo nội dung tại chương V | 109,5 | m2 |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=107mm - thiết bị phát xạ sớm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo nội dung tại chương V | 1 | thiết bị |
| 186 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 187 | Kẹp nối cáp | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 188 | Bu lông neo tường M10x50 | Theo nội dung tại chương V | 92 | cái |
| 189 | Bu lông neo tường M8x50 | Theo nội dung tại chương V | 92 | cái |
| 190 | Kẹp sắt | Theo nội dung tại chương V | 46 | cái |
| 191 | Cáp đồng thoát sét cao thế M70mm2 | Theo nội dung tại chương V | 68 | m |
| 192 | Giá đỡ cáp thoát sét | Theo nội dung tại chương V | 46 | cái |
| 193 | ốc đồng siết cọc tiếp địa | Theo nội dung tại chương V | 8 | cái |
| 194 | Cáp đồng trần nối cọc tiếp địa M95mm2 | Theo nội dung tại chương V | 20 | m |
| 195 | Dây chằng trụ đỡ kim thu sét | Theo nội dung tại chương V | 10 | cái |
| 196 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo nội dung tại chương V | 2 | hộp |
| 197 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16mm dài 2,4m | Theo nội dung tại chương V | 8 | cọc |
| 198 | Ống PVC D27mm | Theo nội dung tại chương V | 26 | m |
| 199 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo nội dung tại chương V | 8 | điện cực |
| 200 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo nội dung tại chương V | 1 | bao |
| B | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo nội dung tại chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Theo nội dung tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cáp cấp điện bơm chữa cháy Cu/XPLE/PVC 1x50mm2 | Theo nội dung tại chương V | 84 | m |
| 4 | Dây tiếp địa cho bơm Cu/PVC 1x50mm2 | Theo nội dung tại chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp cấp điện bơm chữa cháy (bơm bù áp) Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo nội dung tại chương V | 48 | m |
| 6 | Dây tiếp địa cho bơm Cu/PVC 1x4mm2 | Theo nội dung tại chương V | 20 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu (3x1,5)mm2 về tủ trung tâm | Theo nội dung tại chương V | 150 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D25mm | Theo nội dung tại chương V | 145 | m |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo nội dung tại chương V | 1,45 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo nội dung tại chương V | 1,38 | 1000viên |
| 11 | Rọ hút D65mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Rọ hút D200mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Y lọc D65mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Y lọc D200mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm D50mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm D65mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Mối nối mềm D150mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm D200mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Bình tích áp 200L (loại trọn bộ ) | Theo nội dung tại chương V | 1 | bể |
| 20 | Téc nước inox 300L | Theo nội dung tại chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo nội dung tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Hộp chữa cháy ngoài trời, KT 700x900x180mm | Theo nội dung tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65mm, dài 30m | Theo nội dung tại chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Lăng phun D65x15mm | Theo nội dung tại chương V | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy trong hộp chữa cháy, đường kính D65 | Theo nội dung tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Ngàm chữa cháy D65mm | Theo nội dung tại chương V | 8 | Cái |
| 28 | Búa tạ | Theo nội dung tại chương V | 2 | Cái |
| 29 | Kìm cộng lực | Theo nội dung tại chương V | 2 | Cái |
| 30 | Ủng cao | Theo nội dung tại chương V | 5 | Đôi |
| 31 | Quần áo chống cháy | Theo nội dung tại chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Găng tay chống cháy | Theo nội dung tại chương V | 5 | Đôi |
| 33 | Mũ bảo hộ | Theo nội dung tại chương V | 10 | Cái |
| 34 | Mặt là phòng độc | Theo nội dung tại chương V | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo nội dung tại chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo nội dung tại chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo nội dung tại chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo nội dung tại chương V | 3,9 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo nội dung tại chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo nội dung tại chương V | 1,56 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo nội dung tại chương V | 0,35 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo nội dung tại chương V | 3,9 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo nội dung tại chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Theo nội dung tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Theo nội dung tại chương V | 46 | cái |
| 49 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Theo nội dung tại chương V | 3 | cái |
| 51 | Cút thép tráng kẽm D150mm | Theo nội dung tại chương V | 10 | cái |
| 52 | Cút thép tráng kẽm D200mm | Theo nội dung tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Côn thu thép tráng kẽm D100/65mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê thép tráng kẽmD200 | Theo nội dung tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Tê thép tráng kẽm D150 | Theo nội dung tại chương V | 10 | cái |
| 56 | Tê thép tráng kẽm D100mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê thép tráng kẽm D200/150 | Theo nội dung tại chương V | 12 | cái |
| 58 | Tê thép tráng kẽm D150/100 | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê thép tráng kẽm D150 | Theo nội dung tại chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt van báo động, đường kính van 150mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van D150mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van D50mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van D150mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D150mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D200mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D32mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D25mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D32mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D50mm | Theo nội dung tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Công tắc áp lực (dải từ 0-10AT) | Theo nội dung tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm3 | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bầu giàm, đường kính ống D200/50mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo nội dung tại chương V | 6 | cặp bích |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại chương V | 10 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo nội dung tại chương V | 20 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo nội dung tại chương V | 16 | cặp bích |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại chương V | 274,85 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại chương V | 2,0551 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại chương V | 0,6934 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại chương V | 0,6934 | 100m3 |
| C | PCCC nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Theo nội dung tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VDC | Theo nội dung tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ ổn áp 2kVA | Theo nội dung tại chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang điện (kèm đế) | Theo nội dung tại chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 6 | Điện trở cuối kênh | Theo nội dung tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo nội dung tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo nội dung tại chương V | 0,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 11 | Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo nội dung tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo nội dung tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo nội dung tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo nội dung tại chương V | 114 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D25mm | Theo nội dung tại chương V | 38 | m |
| 17 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung tại chương V | 40 | m |
| 18 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Theo nội dung tại chương V | 100 | m |
| 19 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo nội dung tại chương V | 150 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D16mm | Theo nội dung tại chương V | 290 | m |
| 21 | Cút nhựa D16mm | Theo nội dung tại chương V | 73 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa D16mm | Theo nội dung tại chương V | 73 | cái |
| 23 | Bộ chia ngả 2-4 ngả | Theo nội dung tại chương V | 30 | cái |
| 24 | Kẹp giữ ống D16mm | Theo nội dung tại chương V | 145 | cái |
| 25 | Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Theo nội dung tại chương V | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo nội dung tại chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo nội dung tại chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Theo nội dung tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn thu thép tráng kẽm D65/50mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê thép tráng kẽm D65mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 600x900x180mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20m | Theo nội dung tại chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Lăng phun D50x13mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy trong hộp chữa cháy, đường kính D50 | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Ngàm chữa cháy D50mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | Cái |
| 36 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo nội dung tại chương V | 2 | Cái |
| 37 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo nội dung tại chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Bình bột ABC - MFZL4 | Theo nội dung tại chương V | 4 | Bộ |
| D | PCCC Kho lương thực | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Theo nội dung tại chương V | 6 | 10 đầu |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Theo nội dung tại chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo nội dung tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo nội dung tại chương V | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo nội dung tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo nội dung tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo nội dung tại chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo nội dung tại chương V | 325 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D40mm | Theo nội dung tại chương V | 65 | m |
| 13 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung tại chương V | 350 | m |
| 14 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Theo nội dung tại chương V | 450 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo nội dung tại chương V | 900 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D16mm | Theo nội dung tại chương V | 1.700 | m |
| 17 | Cút nhựa D16mm | Theo nội dung tại chương V | 425 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa D16mm | Theo nội dung tại chương V | 425 | cái |
| 19 | Bộ chia ngả 2-4 ngả | Theo nội dung tại chương V | 92 | cái |
| 20 | Kẹp giữ ống D16mm | Theo nội dung tại chương V | 850 | cái |
| 21 | Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Theo nội dung tại chương V | 8 | hộp |
| 22 | Đầu phun SPINKLER quay xuống DN15 (Lỗ phun 13mm) | Theo nội dung tại chương V | 140 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D25mm | Theo nội dung tại chương V | 3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo nội dung tại chương V | 4 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo nội dung tại chương V | 1,5 | 100m |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Theo nội dung tại chương V | 350 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Theo nội dung tại chương V | 45 | cái |
| 30 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Theo nội dung tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Theo nội dung tại chương V | 42 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm D32mm | Theo nội dung tại chương V | 62 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D100mm | Theo nội dung tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Côn thép tráng kẽm D25/15mm | Theo nội dung tại chương V | 192 | cái |
| 35 | Côn thép tráng kẽm D32/25mm | Theo nội dung tại chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt giảm áp, đường kính van 100mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van 32mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Công tắc dòng chảy D100mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 600x900x180mm | Theo nội dung tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20m | Theo nội dung tại chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Lăng phun D50x13mm | Theo nội dung tại chương V | 8 | Cái |
| 45 | Ngàm chữa cháy D50mm | Theo nội dung tại chương V | 8 | Cái |
| 46 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo nội dung tại chương V | 8 | Cái |
| 47 | Bình khí CO2 - MT5 | Theo nội dung tại chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Bình bột ABC - MFZL8 | Theo nội dung tại chương V | 16 | Bộ |
| E | PCCC Kho vật tư | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang điện (kèm đế) | Theo nội dung tại chương V | 4 | 10 đầu |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Theo nội dung tại chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo nội dung tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo nội dung tại chương V | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 7 | Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo nội dung tại chương V | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo nội dung tại chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo nội dung tại chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo nội dung tại chương V | 2 | 5 đèn |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo nội dung tại chương V | 252 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D25mm | Theo nội dung tại chương V | 84 | m |
| 13 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung tại chương V | 240 | m |
| 14 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Theo nội dung tại chương V | 170 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo nội dung tại chương V | 450 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D16mm | Theo nội dung tại chương V | 860 | m |
| 17 | Cút nhựa D16mm | Theo nội dung tại chương V | 215 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa D16mm | Theo nội dung tại chương V | 215 | cái |
| 19 | Bộ chia ngả 2-4 ngả | Theo nội dung tại chương V | 64 | cái |
| 20 | Kẹp giữ ống D16mm | Theo nội dung tại chương V | 430 | cái |
| 21 | Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | hộp |
| 22 | Đầu phun SPINKLER quay xuống DN15 (Lỗ phun 13mm) | Theo nội dung tại chương V | 140 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D25mm | Theo nội dung tại chương V | 3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo nội dung tại chương V | 4 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo nội dung tại chương V | 1,5 | 100m |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Theo nội dung tại chương V | 350 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Theo nội dung tại chương V | 45 | cái |
| 30 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Theo nội dung tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Theo nội dung tại chương V | 42 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm D32mm | Theo nội dung tại chương V | 42 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D100mm | Theo nội dung tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Côn thép tráng kẽm D25/15mm | Theo nội dung tại chương V | 192 | cái |
| 35 | Côn thép tráng kẽm D32/25mm | Theo nội dung tại chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt giảm áp, đường kính van 100mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van 32mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo nội dung tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Công tắc dòng chảy D100mm | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo nội dung tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 600x900x180mm | Theo nội dung tại chương V | 7 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20m | Theo nội dung tại chương V | 7 | Bộ |
| 44 | Lăng phun D50x13mm | Theo nội dung tại chương V | 7 | Cái |
| 45 | Ngàm chữa cháy D50mm | Theo nội dung tại chương V | 7 | Cái |
| 46 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo nội dung tại chương V | 7 | Cái |
| 47 | Bình khí CO2 - MT5 | Theo nội dung tại chương V | 7 | Bộ |
| 48 | Bình bột ABC - MFZL8 | Theo nội dung tại chương V | 14 | Bộ |
| F | Phần thiết bị chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Bơm chữa cháy chạy điện Q=514,8 m3/h; H=70,0m | Theo nội dung tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm Diesel dự phòng Q=514,8 m3/h; H=70,0m | Theo nội dung tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm bù áp chạy điện Q=5m3/h; H=80,0m | Theo nội dung tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (loại trọn bộ ) | Theo nội dung tại chương V | 1 | Cái |
| G | Phần thiết bị chữa cháy nhà điều hành | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 20 kênh (Tham khảo trung tâm báo cháy 20 kênh HOCHIKI RPV-AAW20 (JE) hoặc tương đương) | Theo nội dung tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hiển thị phụ 20 kênh HOCHIKI PEX-20H hoặc tương đương | Theo nội dung tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ ổn LIOA 2KVA hoặc tương đương | Theo nội dung tại chương V | 1 | Bộ |
| H | Phần thiết bị chữa cháy nhà làm việc | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=4,8m3/h, H=40,1m,P1=1,47KW. | Theo nội dung tại chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 2 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) | 5 | - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ thi công | 1 | 10- Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu - trọng lượng: >=10T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Cẩu tự hành >=25 tấn | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa 180l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Mát phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi