Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 10:50:00 đến ngày 2022-02-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,688,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0324665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0649E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.645.453.100 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III (còn hiệu lực); - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc tương đương; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 08T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 08T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xây dựng cơ bản cân đối theo tiêu chí, định mức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II, năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Plông. Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (02603) 848018. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 15,128 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,363 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,898 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,469 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 8,869 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ, cầu phong thép | Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong | Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói âm dương KT 200x220x12mm và ngói tiểu KT 180x10x12mm chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái ngói âm dương KT 200x220x12mm và ngói tiểu KT 180x10x12mm chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Ngói viền đuôi mái dùng cho ngói âm dương KT 280x200x14 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Ngói viền đuôi mái dùng cho ngói tiểu KT 230x100x10 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Xây bờ chảy mái gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,195 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,21 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,46 | m2 |
| 41 | Trát diềm mái bê tông chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,532 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,214 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 108,64 | m |
| 45 | Công tác ốp đá granite màu vàng | Chương V E-HSMT | 38,17 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 20,89 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 17,864 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần diềm đuôi mái | Chương V E-HSMT | 15,532 | m2 |
| 49 | Sơn diềm đuôi mái bằng sơn giả gỗ | Chương V E-HSMT | 15,532 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 38,754 | m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng cổng sắt, cửa trang trí CNC | Chương V E-HSMT | 23,636 | m2 |
| 52 | Phù điêu mái rộng 0.745x0.5 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Phù điêu mái rộng 0.84x0.28 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Phù điêu mái rộng 0.505x0.17 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Phù điêu mái rộng 0.41x0.135 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Phù điêu mái rộng 0.245x0.08 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Tấm gỗ tự nhiên cắt CNC dày 30mm | Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 58 | Chữ Inox màu ánh bạc cao 200 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Đèn ốp trần D480-50W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Phá dỡ cổng hàng rào | Chương V E-HSMT | 16,351 | m2 |
| 65 | Phá dỡ lam bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 67 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 68 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào lam bê tông | Chương V E-HSMT | 699,61 | m2 |
| 69 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào gạch | Chương V E-HSMT | 2.417,579 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 699,61 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 2.417,579 | m2 |
| B | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 3,705 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng | Chương V E-HSMT | 3,179 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,548 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 35 | Xà gồ , thanh kèo thép chữ C 45x125x2 | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 0,4mm, | Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 38 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,855 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,115 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,367 | m2 |
| 42 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 để chống thấm | Chương V E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,37 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,1 | m2 |
| 47 | Quét phụ gia Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Chương V E-HSMT | 19,1 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44,6 | m |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V E-HSMT | 13,745 | m2 |
| 50 | Cửa đi , cửa sổ sắt kính, khung ngoại, nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Chương V E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 51 | Khung hoa sắt | Chương V E-HSMT | 9,616 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 54 | Ổ khóa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,525 | m2 |
| 56 | Làm trần khung nhôm tấm Eroon KT600x600 | Chương V E-HSMT | 12,848 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 79,442 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 28,427 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,058 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,811 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Hộp đấu dây âm tường | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 69 | Hộp ổ cắm, công tắc âm tường | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đèn Led đơn 1.2m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Đèn Led ốp trần D300 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | MCB-2P/15A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 75 | Bàn đá (Mặt đá garanite + Hệ chân sắt) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Bàn đá + 2 bộ Lavabo (Bao gồm phụ kiện đi kèm Lavabo) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 81 | Tê nhựa D42/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Tê nhựa D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Tê nhựa D34/27 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lơi nhựa D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 15,979 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 5,957 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,91 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 4,081 | m3 |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 6,019 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 6,019 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 6,019 | m3 |
| C | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,651 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá granite tượng đài | Chương V E-HSMT | 73,416 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granite màu đen | Chương V E-HSMT | 156,172 | m2 |
| 4 | Khắc hoa văn chìm trên đá granite chân tượng đài | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 5 | Tủ khung nhôm kính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | BẬC CẤP, BỒN HOA, SÂN, HỐ RÁC -NỀN SÂN LÁT GẠCH KHÒ XANH ĐEN | |||
| 1 | Đánh bóng đá Granit bậc cấp (Bao gồm vật liệu và nhân công) | Chương V E-HSMT | 140,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa láng trên bậc cấp | Chương V E-HSMT | 279,75 | m2 |
| 3 | Lát đá khò xanh đen 30x60x3 bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,03 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.678,8 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 5,576 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,539 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,491 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 39,564 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 1.718,364 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch 500x500 | Chương V E-HSMT | 1.663,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ vữa xi măng nền gạch 500x500 | Chương V E-HSMT | 1.663,8 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 5,823 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 5,823 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 5,823 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 25,81 | m3 |
| 20 | Lát đá khò xanh đen 30x60x3 vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.663,8 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố rác | Chương V E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 23 | Đất san lấp | Chương V E-HSMT | 10,441 | m3 |
| 24 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| E | MỘ LIỆT SĨ ( 16 MỘ) | |||
| 1 | Phá dỡ tấm bia mộ và đan bê tông | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Công tác ốp mộ đá granit màu đen | Chương V E-HSMT | 39,737 | m2 |
| 3 | Khắc tên bia mộ | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lát nền,bằng gạch Cotto 400x400mm | Chương V E-HSMT | 33,556 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0324665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0649E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.645.453.100 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III (còn hiệu lực); - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc tương đương; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Cần trục ô tô 16T | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 08T | Cần trục ôtô 08T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 11 | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi