Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165168-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220153275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 10:50:00 đến ngày 2022-02-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0324665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0649E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.645.453.100 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III (còn hiệu lực); - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc tương đương; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 08T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô 08T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xây dựng cơ bản cân đối theo tiêu chí, định mức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông , địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Plông (Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3848.018; Fax: 0260.3848.018).


- Bên mời thầu: Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông , địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II, năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Plông. Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: (02603) 848018.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT15,128m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,363m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,119100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,032tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,256tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,898m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,109100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,305tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,14tấn
10Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,098m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,229m3
12Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,093100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,204100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,14tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT1,706m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,243100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,128tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,161tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,428tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,063m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,286100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,37tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,469m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,182100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,035tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,01tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,42m3
29Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT8,869m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT1,382m3
31Gia công xà gồ, cầu phong thépChương V E-HSMT0,57tấn
32Lắp dựng xà gồ, cầu phongChương V E-HSMT0,57tấn
33Lợp mái ngói âm dương KT 200x220x12mm và ngói tiểu KT 180x10x12mm chiều cao Chương V E-HSMT0,338100m2
34Lợp mái ngói âm dương KT 200x220x12mm và ngói tiểu KT 180x10x12mm chiều cao Chương V E-HSMT0,06100m2
35Ngói viền đuôi mái dùng cho ngói âm dương KT 280x200x14Chương V E-HSMT8bộ
36Ngói viền đuôi mái dùng cho ngói tiểu KT 230x100x10Chương V E-HSMT8bộ
37Xây bờ chảy mái gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,195m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT8,43m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,21m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT12,46m2
41Trát diềm mái bê tông chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT15,532m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,65m2
43Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT12,214m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT108,64m
45Công tác ốp đá granite màu vàngChương V E-HSMT38,17m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT20,89m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT17,864m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần diềm đuôi máiChương V E-HSMT15,532m2
49Sơn diềm đuôi mái bằng sơn giả gỗChương V E-HSMT15,532m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT38,754m2
51Gia công và lắp dựng cổng sắt, cửa trang trí CNCChương V E-HSMT23,636m2
52Phù điêu mái rộng 0.745x0.5Chương V E-HSMT12bộ
53Phù điêu mái rộng 0.84x0.28Chương V E-HSMT2bộ
54Phù điêu mái rộng 0.505x0.17Chương V E-HSMT2bộ
55Phù điêu mái rộng 0.41x0.135Chương V E-HSMT4bộ
56Phù điêu mái rộng 0.245x0.08Chương V E-HSMT4bộ
57Tấm gỗ tự nhiên cắt CNC dày 30mmChương V E-HSMT9,72m2
58Chữ Inox màu ánh bạc cao 200Chương V E-HSMT2bộ
59Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT15m
61Đèn ốp trần D480-50WChương V E-HSMT3bộ
62Hộp công tắc ổ cắm nổiChương V E-HSMT1hộp
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
64Phá dỡ cổng hàng ràoChương V E-HSMT16,351m2
65Phá dỡ lam bê tông cốt thépChương V E-HSMT0,106m3
66Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT1,881m3
67Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V E-HSMT0,126m3
68Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào lam bê tôngChương V E-HSMT699,61m2
69Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào gạchChương V E-HSMT2.417,579m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT699,61m2
71Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT2.417,579m2
B NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT3,705m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT2,916m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT1,178m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT1,112m3
5Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,14m3
6Lấp đất chân móngChương V E-HSMT3,179m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,066100m2
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,077100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT0,772m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V E-HSMT0,008tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V E-HSMT0,061tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V E-HSMT0,07tấn
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V E-HSMT3,22m3
14Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT1,149m3
15Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,059m3
16Bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT0,432m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT1,422m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT1,815m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT0,135m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V E-HSMT0,012tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V E-HSMT0,058tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V E-HSMT0,03tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V E-HSMT0,232tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chương V E-HSMT0,131tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,052tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Chương V E-HSMT0,006tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,025tấn
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,086100m2
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,135100m2
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,242100m2
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,03100m2
32Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,548m3
33Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,613m3
34Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,56m3
35Xà gồ , thanh kèo thép chữ C 45x125x2Chương V E-HSMT42m
36Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,142tấn
37Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 0,4mm,Chương V E-HSMT0,243100m2
38Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,896m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT29,855m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT40,115m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,367m2
42Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,576m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,69m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 để chống thấmChương V E-HSMT4,22m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,37m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT19,1m2
47Quét phụ gia Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớpChương V E-HSMT19,1m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT44,6m
49Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V E-HSMT13,745m2
50Cửa đi , cửa sổ sắt kính, khung ngoại, nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ)Chương V E-HSMT8,24m2
51Khung hoa sắtChương V E-HSMT9,616m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT8,24m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT8,24m2
54Ổ khóaChương V E-HSMT1bộ
55Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,525m2
56Làm trần khung nhôm tấm Eroon KT600x600Chương V E-HSMT12,848m2
57Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT79,442m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT28,427m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT53,058m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT54,811m2
61Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Chương V E-HSMT20m
62Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
63Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V E-HSMT30m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Chương V E-HSMT60m
65Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT2cái
68Hộp đấu dây âm tườngChương V E-HSMT3hộp
69Hộp ổ cắm, công tắc âm tườngChương V E-HSMT5hộp
70Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT2cái
71Đèn Led đơn 1.2mChương V E-HSMT2bộ
72Đèn Led ốp trần D300Chương V E-HSMT1bộ
73MCB-2P/15AChương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V E-HSMT1sứ
75Bàn đá (Mặt đá garanite + Hệ chân sắt)Chương V E-HSMT1bộ
76Bàn đá + 2 bộ Lavabo (Bao gồm phụ kiện đi kèm Lavabo)Chương V E-HSMT1bộ
77Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,18100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V E-HSMT0,02100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V E-HSMT0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,02100m
81Tê nhựa D42/34Chương V E-HSMT2cái
82Tê nhựa D34Chương V E-HSMT1cái
83Tê nhựa D34/27Chương V E-HSMT2cái
84Lơi nhựa D34Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V E-HSMT1cái
86Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT15,979m2
87Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,079tấn
88Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT5,957m2
89Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7,91m2
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT1,046m3
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT0,893m3
92Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT4,081m3
93Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT6,019m3
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT6,019m3
95Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT6,019m3
C TƯỢNG ĐÀI
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT1,651100m2
2Tháo dỡ đá granite tượng đàiChương V E-HSMT73,416m2
3Công tác ốp đá granite màu đenChương V E-HSMT156,172m2
4Khắc hoa văn chìm trên đá granite chân tượng đàiChương V E-HSMT1TB
5Tủ khung nhôm kínhChương V E-HSMT1bộ
D BẬC CẤP, BỒN HOA, SÂN, HỐ RÁC -NỀN SÂN LÁT GẠCH KHÒ XANH ĐEN
1Đánh bóng đá Granit bậc cấp (Bao gồm vật liệu và nhân công)Chương V E-HSMT140,99m2
2Phá dỡ vữa láng trên bậc cấpChương V E-HSMT279,75m2
3Lát đá khò xanh đen 30x60x3 bậc tam cấp vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,03m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT3,79m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT3,79m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT3,79m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT3,79m3
8Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT1.678,8m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT5,576m3
10Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,539m3
11Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT4,491m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT39,564m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT1.718,364m2
14Phá dỡ nền gạch 500x500Chương V E-HSMT1.663,8m2
15Phá dỡ vữa xi măng nền gạch 500x500Chương V E-HSMT1.663,8m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT5,823m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT5,823m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT5,823m3
19Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT25,81m3
20Lát đá khò xanh đen 30x60x3 vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT1.663,8m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT0,201m3
22Lấp đất hố rácChương V E-HSMT10,24m3
23Đất san lấpChương V E-HSMT10,441m3
24Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,875m3
E MỘ LIỆT SĨ ( 16 MỘ)
1Phá dỡ tấm bia mộ và đan bê tôngChương V E-HSMT0,36m3
2Công tác ốp mộ đá granit màu đenChương V E-HSMT39,737m2
3Khắc tên bia mộChương V E-HSMT16cái
4Lát nền,bằng gạch Cotto 400x400mmChương V E-HSMT33,556m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0324665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0649E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.645.453.100 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III (còn hiệu lực); - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.881.817.700VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc tương đương; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Cần trục ô tô 16T1
2 Cần trục ôtô 08T Cần trục ôtô 08T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
7 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
9 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
11 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->