Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150600-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220128574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 10:41:00 đến ngày 2022-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,993,771,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 7,7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 7,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,7 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường đoạn Km185 - Km185+600, Km185+782 - Km186+995, Km188+105 - Km199; Sửa chữa hư hỏng toàn mặt đường đoạn Km185+600 - Km185+782, Km186+995 - Km188+105; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km183+906 - Km184(P), Km184+083 - Km184+312 (P), Km187+054 - Km187+360 (P), Km187+864 - Km188+105 (P), Km199+916 - Km200+060 (T+P), Km263 - Km263+077 (T+P), Km267+419 - Km267+990 (P); Sửa chữa hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km176 - Km205 QL.2, tỉnh Tuyên Quang, Hà Giang.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Trung tâm Nghiên cứu và dịch vụ khoa học và công nghệ đường bộ; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên (theo quy định tại Khoản 3, Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý nứt dọc, nứt ngang, lún vệt bánh xe nhẹ (KC01: dày 5cm) - Ngoài đoạn sửa chữa toàn mặt - Huyện Hàm Yên
1Cào bóc mặt đường BTN cũ dày trung bình 5cm,vệ sinh sạch sẽ bề mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.733,98m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSSl-h, tiêu chụẩn 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.733,98m2
3Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.733,98m2
B Xử lý nứt lưới, mai rùa nặng, lún vệt bánh xe nặng (KC02: dày 12cm) - Ngoài đoạn sửa chữa toàn mặt - Huyện Hàm Yên
1Cào bóc mặt đường BTN cũ dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.228,52m2
2Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.228,52m2
3Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.228,52m2
4Tưới dính bám nhũ tương CSSl-h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.228,52m2
5Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.228,52m2
C Xử lý cao su (KC03: dày 37cm) - Sửa chữa hư hỏng cục bộ - Ngoài đoạn sửa chữa toàn mặt - Huyện Hàm Yên
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,8m
2Đào bóc lớp bê tông nhựa 12cm + 25cm lớp móng cấp phối đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,9m2
3Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại I dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,9m2
4Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,9m2
5Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,9m2
6Tưới dính bám nhũ tương CSSl-h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,9m2
7Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,9m2
D Xử lý nứt lưới, mai rùa nặng, lún vệt bánh xe nặng (KC02A: dày 12cm) - Trong đoạn sửa chữa toàn mặt - Huyện Hàm Yên
1Cào bóc mặt đường BTN cũ dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,34m2
2Tưới thẩm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,34m2
3Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,34m2
E Xử lý cao su (KC03A: dày 37cm) - Trong đoạn sửa chữa toàn mặt - Huyện Hàm Yên
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,6m
2Đào bóc lớp bê tông nhựa 12cm + 25cm lớp móng cấp phối đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,07m2
3Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại I dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,07m2
4Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,07m2
5Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,07m2
6Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật534,56m3
F Cào bóc ≤5cm và thảm phủ mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm có phụ gia SBS - Huyện Hàm Yên
1Cào mặt đường đoạn tuyến sâu trung bình 3.7cm (trừ phần diện tích đã xử lý hư hỏng cục bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.371,42m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSSl-h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.651,12m2
3Bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 có phụ gia SBS (thi công cùng lớp thảm mặt) dàyTB1.5cm .Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
4Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5 ) có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.651,12m2
5Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,74m3
G Hệ thống an toàn giao thông - Huyện Hàm Yên
1Đinh phản quang loại 15x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228cái
2Sơn màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật844,87m2
3Sơn màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.496,21m2
4Sơn màu vàng dày 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật804,73m2
5Tháo bỏ biển báo cũ biển chỉ dẫn hình vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Di chuyển biển báo cũ biển trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Bổ sung biển báo hình tròn DP.133Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Bổ sung cột tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211cột
H Nâng tôn sóng chiều cao thấp - Huyện Hàm Yên
1Tháo tấm tôn sóng xếp gọn vào lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37tấm
2Cột thép U KT(120x52x400x4.8)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cột
3Bản thép hàn nối cột kt: (80x60x3)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80bản
4Khoan lỗ thép D22 trên cột nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80lỗ
5Đường hàn 2mm nối cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,96m
6Đường hàn 2mm hàn bản nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m
7Nắn chỉnh lại cột cho đúng vị tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cột
8Lắp đặt lại tấm tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37tấm
I Nâng tôn sóng Tấm thấp hơn cột - Huyện Hàm Yên
1Tháo tấm tôn sóng xếp gọn vào lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500tấm
2Khoan lỗ thép D22 trên cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.040lỗ
3Lắp đặt lại tấm tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500tấm
J Bổ sung tôn sóng mới - Huyện Hàm Yên
1Tấm sóng giữa L=3.32mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21tấm
2Chân tôn sóng mới cột thép D113.5 dày 4.0mm, dài L= 1,65mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cột
3Mũ cột D120x1.6, dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
4Bản đệm KT(5x70x300)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
5Bu lông M19 liên kết cột L=180mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
6Bu lông M16 liên kết tấm sóng với nhau và với bản đệm L=35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290bộ
7Tiêu phản quang tam giác kích thước (11x7)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
8Bê tông xi măng M200 đổ lại móng cột Kt:0.4x0.4x0.9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,18m3
9Đào đất móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,26m3
10Lắp đặt tấm tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21tấm
K Rãnh hở hình thang BTXM - Huyện Hàm Yên
1Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật342,63m3
2Đắp đất rãnh K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,17m3
3Bê tông tấm đúc sẵn M200 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,02m3
4Bê tông đổ tại chỗ M200 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,32m3
5Vữa lót M100 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,09m3
6Vữa XM mối nối M150 dày 2cm thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,36m3
7Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật542,02m2
8Bốc xếp cấu kiện (46.94kg/1 tấm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.188ck
9Vận chuyển CK đến vị trí thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.188ck
10Lắp đặt tấm đúc sẵn (46.94kg/ltấm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.188ck
L Tấm đan lối vào nhà dân - Huyện Hàm Yên
1Bê tông nắp rãnh M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,26m3
2Cốt thép D> 10 nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật916,81kg
3Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật421,91kg
4Ván khuôn nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,22m2
5Bốc xếp cấu kiện (382.62/ 1 tấm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74ck
6Vận chuyển CK đến vị trí thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74ck
7Lắp đặt tấm nắp rãnh (382.62kg/ltấm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74ck
8Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,66m3
9Vữa xi măng móng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
10Đá dăm đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
11Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,45m3
M Rãnh kín chịu lực đúc sẵn khẩu độ thoát nước (0.6x0.6)m, gia cố lề, hoàn trả đường ngang- Huyện Hàm Yên
1Đào đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật519m3
2Đắp trả rãnh K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,31m3
3Bê tông nắp rãnh M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,86m3
4Cốt thép D> 10 nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.878,32kg
5Cốt thép D ≤ 10 nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.531,03kg
6Ván khuôn nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,34m2
7Bốc xếp cấu kiện (344.26KG/CK)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350ck
8Vận chuyển CK đến vị trí thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350ck
9Lắp đặt CK (344.26kg/CK)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350ck
10Bê tông thân rãnh M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,25m3
11Cốt thép D > 10 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.482,51kg
12Cốt thép D ≤ 10 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.554,69kg
13Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.364,74m2
14Bốc xếp cấu kiện (735.64kg/CK)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350ck
15Vận chuyển CK đến vị trí thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350ck
16Lắp đặt CK (735.64kg/CK)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350ck
17Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,5m3
18Vữa XM mối nối M150 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
N Thân đổ tại chỗ -Rãnh kín chịu lực đúc sẵn khẩu độ thoát nước (0.6x0.6)m, gia cố lề, hoàn trả đường ngang - Huyện Hàm Yên
1Bê tông thân rãnh M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,63m3
2Cốt thép D > 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.150,35kg
3Cốt thép D ≤ 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.279,21kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,37m2
O Phần lề gia cố, hoàn trả đường ngang, cửa xả, mối nối rãnh - Huyện Hàm Yên
1Đào khuôn lề (đất cấp 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,78m3
2Bê tông xi măng M150 dày 15cm lề gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,17m3
3Bê tông xi măng M300 dày 25cm lề gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,62m3
4Bê tông xi măng M150 dày 15cm hoàn trả đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
5Bê tông xi măng M250 dày 25cm hoàn trả đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
6Đào đất (đất cấp 3) cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
7Đắp trả K95 cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,15m3
8Bê tông M250 cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,06m3
9Đá dăm đệm cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
10Ván khuôn đổ tại chỗ cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,09m2
11Bê tông M200 mối nối rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,63m3
12Đá dăm đệm mối nối rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
13Ván khuôn đổ tại chỗ mối nối rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,04m2
14Vận chuyển đồ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật446,94m3
P Rãnh kín chịu lực đúc sẵn khẩu độ thoát nước (0.6x0.6)m, gia cố lề, hoàn trả đường ngang- Huyện Vỵ Xuyên
1Đào đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật902,25m3
2Đắp trả rãnh K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,92m3
3Bê tông nắp rãnh M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,23m3
4Cốt thép D> 10 tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.896,44kg
5Cốt thép D ≤ 10 tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.233,56kg
6Ván khuôn tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật596,83m2
7Bốc xếp cấu kiện (344.26KG/CK)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật717ck
8Vận chuyển CK đến vị trí thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật717ck
9Lắp đặt CK (344.26kg/CK)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật717ck
10Bê tông thân rãnh M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,98m3
11Cốt thép D> 10 thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.231,32kg
12Cốt thép D ≤ 10 thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.404,15kg
13Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.795,76m2
14Bốc xếp cấu kiện (735.64kg/CK)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật717ck
15Vận chuyển CK đến vị trí thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật717ck
16Lắp đặt CK (735.64kg/CK)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật717ck
17Đá dăm đệm thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,87m3
18Vữa XM mối nối M150 dày 2cm thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
Q Thân đổ tại chỗ -Rãnh kín chịu lực đúc sẵn khẩu độ thoát nước (0.6x0.6)m, gia cố lề, hoàn trả đường ngang - Huyện Vỵ Xuyên
1Bê tông thân rãnh M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,74m3
2Cốt thép D> 10 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.613kg
3Cốt thép D ≤ 10 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.848,9kg
4Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật303,19m2
R Phần lề gia cố, hoàn trả đường ngang, cửa xả, mối nối - Huyện Vỵ Xuyên
1Đào khuôn lề (đất cấp 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,5m3
2Bê tông xi măng M150 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,78m3
3Bê tông xi măng M300 dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,29m3
4Bê tông xi măng M150 dày 15cm hoàn trả đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,45m3
5Bê tông xi măng M250 dày 25cm hoàn trả đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,75m3
6Đào đất (đất cấp 3) cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
7Đắp trả K95 cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
8Bê tông M250 cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
9Đá dăm đệm cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
10Ván khuôn đổ tại chỗ cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,38m2
11Bê tông M200 mối nối rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
12Đá dăm đệm mối nối rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
13Ván khuôn đổ tại chỗ mối nối rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,22m2
14Vận chuyển đồ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật693,48m3
S ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 7,7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 7,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,7 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.3
9 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
13 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->