Gói thầu: Xây lắp công trình sửa chữa lớn kiến trúc năm 2022 của Công ty Điện lực Bạc Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119784-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình sửa chữa lớn kiến trúc năm 2022 của Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 10:41:00 đến ngày 2022-02-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,746,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86119416E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17223883E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Các hợpđồng tương tự phải là hợp đồng ký kết đối với đơn vị ngoàikhông cùng hệ thống Tập đoàn kinh doanh với nhà thầu.Nhà thầu kê khai tất cả thông tin của các hợp đồng tương tự,hồ sơ sơ liên quan đến hợp đồng tương tư trên webform vàkhi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầuphải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: - Hợp đồngtương tự. - Bản sao y có công chứng: + Biên bản nghiệm thukhối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành 80%khối lượng công việc của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lýhợp đồng. Trường hợp chưa ký được biên bản thanh lý hợpđồng thì phải có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợpđồng của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành). -Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quanthuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu cungcấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toánhợp đồng (có sao y của nhà thầu). (*) Hợp đồng tương tự làhợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Công trìnhxây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.522.394 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥547.044.788 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, Thẻ an toàn hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách trực tiếp và an toàn (giám sát B): 02 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo,Thẻ an toàn hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát B ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy ép cọc 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình sửa chữa lớn kiến trúc năm 2022 của Công ty Điện lực Bạc Liêu Sửa chữa lớn kiến trúc năm 2022 của Công ty Điện lực Bạc Liêu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Kế hoạch cung cấp dịch vụ; Biểu tiến độ thực hiện gói thầu; Biện pháp tổ chức cung cấp dịch vụ; Các đề xuất của nhà thầu được bên giao thầu chấp thuận (nếu có); Danh sách cán bộ chủ chốt (chỉ huy trưởng công trình, giám sát công trình), Danh sách các loại thiết bị máy móc thiết bị thi công và vật tư thiết bị mà nhà thầu đăng ký sử dụng cho gói thầu; các phụ lục kèm theo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm
7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 219; Fax: 0291.3824
200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quyền Dự - Giám đốc Công ty; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 219; Fax: 0291.3824 200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 219; Fax: 0291.3824 200. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 219; Fax: 0291.3824 200; Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHO LƯU TRỮ CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẠC LIÊU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (sàn) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 426,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 152,43 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sênô | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 426,48 | m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 10x19x39, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tam cấp) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (tam cấp) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,301 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 (tam cấp) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16,808 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (sênô) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 121,04 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 31,39 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 625,59 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 847,01 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 41,28 | m2 |
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC PHƯỚC LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ khung lưới | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 83,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,345 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính <= 18mm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,92 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 49,72 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào lưới thép | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 83,13 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 83,13 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT | 83,13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86119416E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17223883E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Các hợpđồng tương tự phải là hợp đồng ký kết đối với đơn vị ngoàikhông cùng hệ thống Tập đoàn kinh doanh với nhà thầu.Nhà thầu kê khai tất cả thông tin của các hợp đồng tương tự,hồ sơ sơ liên quan đến hợp đồng tương tư trên webform vàkhi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầuphải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: - Hợp đồngtương tự. - Bản sao y có công chứng: + Biên bản nghiệm thukhối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành 80%khối lượng công việc của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lýhợp đồng. Trường hợp chưa ký được biên bản thanh lý hợpđồng thì phải có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợpđồng của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành). -Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quanthuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu cungcấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toánhợp đồng (có sao y của nhà thầu). (*) Hợp đồng tương tự làhợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Công trìnhxây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.522.394 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥547.044.788 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, Thẻ an toàn hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách trực tiếp và an toàn (giám sát B): 02 người | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo,Thẻ an toàn hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát B ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 5 | Máy ép cọc 150T | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy ép cọc 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi