Gói thầu: Xây lắp nhà thi đấu đa năng phường Nhơn Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142818-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Tên gói thầu Xây lắp nhà thi đấu đa năng phường Nhơn Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220142707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Nhơn Hưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 10:34:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,957,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, … và có thẻ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào dung tích gàu từ > 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 1.5
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Chân, gương, máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chân, gương, máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1.5
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà thi đấu đa năng phường Nhơn Hưng
Nhà thi đấu đa năng phường Nhơn Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Nhơn Hưng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG , địa chỉ: 244 đường Trường Chinh, khu vực Tiên Hòa, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG Số điện thoại: 02563635988 Địa chỉ: 244 đường Trường Chinh khu vực Tiên Hòa, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế & Xây dựng Huy Hoàng Địa chỉ: 67 Ỷ Lan - Thành phố Quy NHơn- tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563822477


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG , địa chỉ: 244 đường Trường Chinh, khu vực Tiên Hòa, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG Số điện thoại: 02563635988 Địa chỉ: 244 đường Trường Chinh khu vực Tiên Hòa, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG Số điện thoại: 02563635988 Địa chỉ: 244 đường Trường Chinh khu vực Tiên Hòa, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định (số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Nhơn Hưng, địa chỉ: UBND phường Nhơn Hưng, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,9396100m3
2Vật liệu đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V20,94100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1Km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3Km đường loại 3; 6Km đường loại 2):Mô tả kỹ thuật theo chương V209,410m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,643100m3
C LÁT NỀN SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V824,3m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V824,3m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè đá granit nhám 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V824,3m2
4Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5042m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13100m2
9Ốp gỗ nhựa ghế công viênMô tả kỹ thuật theo chương V18,44751cấu kiện
10Ốp đá bóc màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo chương V80,15m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V17,652m2
12Trát granitô màu xám, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,356m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
E a. Cống dọc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,213100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,928m3
3Gối công D600Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V381 đoạn ống
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. 1km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,306310 tấn/1km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. 6.8km đường loại 3, 2.2 km đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,306310 tấn/1km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km. 0.9km đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,306310 tấn/1km
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41mối nối
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5746100m3
F b. Hố ga và hố thu nước mặt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4652100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
3Ván khuôn đổ bê tông lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
4Ván khuôn hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,2513`
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,38m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
8Gia công thép viền hố ga và lưới chắn rát hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
10Lắp dựng bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,621m2
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1595100m3
G PHẦN DÂN DỤNG
H PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,2587100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2935100m3
3Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,05m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,3653m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7103m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0046100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6501tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0602tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4129tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4635m3
11Bê tông lót giằng móng tại vị trí không xây móng đá chẻ, sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6575m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6539m3
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7293100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7647tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3379tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3342100m3
17Khối lượng còn dư tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,925100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3182100m3
19Khối lượng còn dư tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,607100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7905m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,12m3
22Lắp dựng cốt thép sàn thi đấu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1153tấn
23Cắt ron nền sân thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V24,5210m
24Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
25Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,269m3
26Trát chỉ bản KT: 50x100, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5m
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,825m2
28Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V26,0604m2
31Ốp đá Box màu xám, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,375m2
32Ốp gạch đất sét nung Hạ Long KT: 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
33Trát tường chân móng vị trí không ốp gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,813m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,813m2
35Đắp đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V10,917m3
I PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,699m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8744100m2
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,208m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,636100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,3933m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,3015100m2
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,0788m3
8Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1915100m2
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5323m3
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4671m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5258100m2
13Bê tông diềm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,441m3
14Ván khuôn thép, diềm mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2978100m2
15Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5393m3
16Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9049100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2456m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6019tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3698tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3802tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3944tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,0413tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6875tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8815tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7481tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2194tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2032tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,001m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3485m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,157m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1026m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9944m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Tường dày 100mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3785m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2825m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4074m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,142m3
41Xây cầu thang bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1951m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V405,5417m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257,0717m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V924,16m2
45Trát má cửa, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,8616m2
46Trát trần, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.148,9m2
47Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,183m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,634m2
49Trát cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7314m2
50Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,912m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5902m2
52Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
53Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,985m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m
55Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm (chống trượt), XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,395m2
56Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7m2
57Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V840,304m2
58Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30,4988m2
59Ốp gạch đất sét nung Hạ Long KT: 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
60Ốp đá mài bóng xanh rêu tự nhiên KT: 15x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V172,748m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,72m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (cân bằng phẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V619,52m2
63Sơn sàn thi đấu bằng sơn KOVA CT-08 (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V619,521m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
65Cắt chỉ âm ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,6m
66Sản xuất lắp đặt lam nhôm định hình C85Mô tả kỹ thuật theo chương V27,56m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.569,759m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.637,827m2
69SX, LD trần thạch cao chống ẩm khung nổi (tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, hệ khung xương Vĩnh Tường hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,75m2
70Đắp phù điêu chạm nổi (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
71Láng sê nô, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,13m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V259,53m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V259,53m2
74Sản xuất lắp dựng cửa đi thanh nhôm xinfa hệ 55, dày 2mm, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
75Sản xuất lắp dựng cửa đi thanh nhôm Kal màu xám hệ 1000, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,56m2
76Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Kal màu xám hệ 700, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
77Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Kal hệ 1000, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,74m2
78Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Kal hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V167,94m2
79Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng dấu đố thanh nhôm Kal màu xám, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,056m2
80Sản xuất lắp dựng vách kính thanh nhôm Kal hệ 700, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,14m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5624tấn
82Sơn sắt hoa sắt cửa 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,69751m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V92,3007m2
84Sản xuất lan can cầu thang inox 304, tay vịn gỗ, thanh chống ốp gỗ (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,09m
85Sản xuất lắp dựng trụ đề ba cầu thang (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
86Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,781m2
87Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7836tấn
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V107,3141m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,14871m2
90Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo chương V14,7014tấn
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3742tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V14,701tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,374tấn
94Gia công xà gồ thép C150x45x5x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6531tấn
95Lắp dựng xà gồ thép C150x45x5x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,653tấn
96Sản xuất lắp dựng ty giằng tròn đặc fi 10 neo xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
97Sản xuất lắp dựng bu lông neo D24, L=750mm đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
98Sản xuất lắp dựng bu lông neo D20, L=350mm đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
99Sản xuất lắp dựng bu lông D20, bản nốiMô tả kỹ thuật theo chương V492cái
100Lắp đặt tăng đơ fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
101Sản xuất lắp dựng thép giằng kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1,4339tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V788,8451m2
103Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,786100m2
104Lợp mái che sàn bê tông liên kết bằng vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V1,9992100m2
J PHẦN ĐIỆN, INTERNET, CHỐNG SÉT
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 100A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 63A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt MCCB 3P 50A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCCB 2P 25A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 2P 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt MCCB 2P 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt đèn Lúp sát trần 36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt đèn Lúp sát trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
12Lắp đặt đèn LED âm trần 2x1.2x18w máng xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x1,2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x0,6x10wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Đèn Highbay 150wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
16Lắp đặt đèn pha 150WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt Cáp CXV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
19Lắp đặt Cáp CVV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Lắp đặt Cáp CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt Cáp CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
23Lắp đặt Cáp CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
24Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
25Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
26Lắp đặt tủ điện KT 250x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
27Lắp đặt tủ điện KT 350x500x150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D50mm (loại uốn cong được)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
31Lắp đặt puli sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
L PHẦN MẠNG INTERNET
1Lắp đặt tủ rack 19"-U12 (có quạt gió, ổ điện (KT 640x550x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Thiết bị định tuyến ADSL ROUTERMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Thiết bị Switch D-Link 16 port 10/100Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Thiết bị WIERLESS D-LINK ASD2/2 + DSL - 2740BMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Cáp mạng Internet CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1010 m
6Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt jack cắm mạng (đầu cose)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 giắc cắm
8Dây nhảy quang 3mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đôi đầu dây
9Bộ ODF quang 36FOMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
10Bộ chuyển đổi quang điện model 3010 serialMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
11Lắp đặt Mặt nạ mạng 1 lỗ + đế nhựa đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
M PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp=60mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Kéo rải cáp đồng S = 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
4Cáp chằng trụ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
7Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Bộ giằng trụ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,681m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
N PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
O HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1652m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1086m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2355m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6569100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6722m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4222100m3
10Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại:Mô tả kỹ thuật theo chương V7,065m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
P PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt lavabo sứ treo tường + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt lavabo sứ âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Sản xuất lắp dựng giá đỡ chậu lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
16Lắp đặt co nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt co nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
22Lắp đặt tê nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt măng sông nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt van phao ngắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V201m khoan
27Máy bơm nước 1,5HP (loại chìm, cả van phao đóng ngắt máy bơm tự động phụ kiện đấu nối khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
2Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
R BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,947100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m3
3Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,444m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,032m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,132m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
8Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
9Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
13Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
14Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,035tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
21Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
23Mạch ngừng thi công WATERSTOPMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,28m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,28m2
27Sản xuất, lắp dựng bậc thang xuống bể bằng inox, chôn vào thành bể (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thang
28Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo (theo thuyết minh thiết kế) chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V71,44m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,72m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,72m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,28m2
S PHẦN PCCC
1Trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
7Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 4x1.0mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V450m
9Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V495m
11Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
15Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chông cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Lắp đặt máy bơm nước điện và diesel loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
17Lắp đặt họng chữa cháy D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van khóa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
21Lắp đặt van khóa D90 (mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 110mm (ĐK 113,5x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 76mm (ĐK 75,6x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 59,9x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 76/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp côn chuyển thép tráng kẽm DN 76/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van khóa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt van khóa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt họng cứu hỏa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt khớp nối vòi rộng họng cứu hỏa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Vòi rồng D50, dài 20m, 10 barMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
39Vòi rồng D65, dài 20m, 10 barMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
40Lắp đặt lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt lăng phun D19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp crefin DN 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
45Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Giá đỡ bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
T NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
U PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2881m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1514100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
11Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
12Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
V PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2368100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3264m3
W PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,08m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
7Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,2067m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,0533m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
13Lát gạch đất nung 300x300mm chống nóng mái, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
14Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
15Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,34071m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0093m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
21Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
X HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m
2Lắp đặt Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
Y PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
Z PHẦN THIẾT BỊ
AA THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Ghế khán đài composite lưng tựa caoMô tả kỹ thuật theo chương V416cái
2Màn hình led hiển thị kết quả trận đấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Khung thành bóng đá 5 ngườiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lưới bóng đá 5 ngườiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Trụ bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Trụ cầu lông thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lưới cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Loa hộp OBT-584 treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Âm ly OBT 7100 công suất 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Micro Shure UR 12D (không dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tủ rack 12U đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Logo biểu tượng OlympicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Chữ nổi mica chân viền Inox gắn led âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB THIẾT BỊ PCCC, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1Máy bơm chữa cháy động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
AC PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. 1 - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)31
5 Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)31
6 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)31
7 Phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)31
8 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình)31
9 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, … và có thẻ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào dung tích gàu từ > 1,25m3 1.25m32
2 Máy ủi 110CV 110cv1
3 Xe tải tự đổ trọng tải ≥ 7T ≥ 7T6
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T ≥ 10T2
5 Máy trộn bê tông dung tích 250l dung tích 250l2
6 Máy trộn vữa 80l 80l1
7 Máy đầm dùi 1.52
8 Máy đầm cóc 70kg 70kg2
9 Máy cắt uốn thép 1.51
10 Máy hàn điện 23kw 23kw1
11 Máy kinh vĩ Chân, gương, máy1
12 Máy thủy bình Chân, gương, máy1
13 Máy bơm nước 1.51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->