Gói thầu: Xây lắp nhà thi đấu đa năng phường Nhơn Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà thi đấu đa năng phường Nhơn Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Nhơn Hưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 10:34:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,957,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, … và có thẻ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào dung tích gàu từ > 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân, gương, máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân, gương, máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà thi đấu đa năng phường Nhơn Hưng Nhà thi đấu đa năng phường Nhơn Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Nhơn Hưng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Số điện thoại: 02563635988
Địa chỉ: 244 đường Trường Chinh khu vực Tiên Hòa, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định (số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nhơn Hưng, địa chỉ: UBND phường Nhơn Hưng, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9396 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1Km đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3Km đường loại 3; 6Km đường loại 2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,643 | 100m3 |
| C | LÁT NỀN SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,3 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,3 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè đá granit nhám 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,3 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5042 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 100m2 |
| 9 | Ốp gỗ nhựa ghế công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4475 | 1cấu kiện |
| 10 | Ốp đá bóc màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,15 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,652 | m2 |
| 12 | Trát granitô màu xám, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,356 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| E | a. Cống dọc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,928 | m3 |
| 3 | Gối công D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. 1km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3063 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. 6.8km đường loại 3, 2.2 km đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3063 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km. 0.9km đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3063 | 10 tấn/1km |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5746 | 100m3 |
| F | b. Hố ga và hố thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4652 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2513 | ` |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 8 | Gia công thép viền hố ga và lưới chắn rát hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 10 | Lắp dựng bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1595 | 100m3 |
| G | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2587 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2935 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3653 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0046 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6501 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0602 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4129 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4635 | m3 |
| 11 | Bê tông lót giằng móng tại vị trí không xây móng đá chẻ, sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6575 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6539 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7293 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7647 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3379 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3342 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng còn dư tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,925 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3182 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng còn dư tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,607 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7905 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,12 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn thi đấu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1153 | tấn |
| 23 | Cắt ron nền sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | 10m |
| 24 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,269 | m3 |
| 26 | Trát chỉ bản KT: 50x100, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,825 | m2 |
| 28 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0604 | m2 |
| 31 | Ốp đá Box màu xám, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,375 | m2 |
| 32 | Ốp gạch đất sét nung Hạ Long KT: 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 33 | Trát tường chân móng vị trí không ốp gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,813 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,813 | m2 |
| 35 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,917 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,699 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8744 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3933 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3015 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,0788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1915 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5323 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4671 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | 100m2 |
| 13 | Bê tông diềm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,441 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, diềm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2978 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5393 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9049 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2456 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3698 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3802 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3944 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0413 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6875 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8815 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7481 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,001 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3485 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,157 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1026 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9944 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Tường dày 100mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3785 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2825 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4074 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | m3 |
| 41 | Xây cầu thang bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1951 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,5417 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,0717 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,16 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8616 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,9 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,183 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,634 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7314 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,912 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5902 | m2 |
| 52 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,985 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm (chống trượt), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,395 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,304 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4988 | m2 |
| 59 | Ốp gạch đất sét nung Hạ Long KT: 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 60 | Ốp đá mài bóng xanh rêu tự nhiên KT: 15x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,748 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,72 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (cân bằng phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,52 | m2 |
| 63 | Sơn sàn thi đấu bằng sơn KOVA CT-08 (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,52 | 1m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 65 | Cắt chỉ âm ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | m |
| 66 | Sản xuất lắp đặt lam nhôm định hình C85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569,759 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.637,827 | m2 |
| 69 | SX, LD trần thạch cao chống ẩm khung nổi (tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, hệ khung xương Vĩnh Tường hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,75 | m2 |
| 70 | Đắp phù điêu chạm nổi (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 71 | Láng sê nô, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,13 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,53 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,53 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa đi thanh nhôm xinfa hệ 55, dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa đi thanh nhôm Kal màu xám hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Kal màu xám hệ 700, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Kal hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,74 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Kal hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,94 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng dấu đố thanh nhôm Kal màu xám, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,056 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng vách kính thanh nhôm Kal hệ 700, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | tấn |
| 82 | Sơn sắt hoa sắt cửa 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6975 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3007 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304, tay vịn gỗ, thanh chống ốp gỗ (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,09 | m |
| 85 | Sản xuất lắp dựng trụ đề ba cầu thang (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 86 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,781 | m2 |
| 87 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7836 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3141 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1487 | 1m2 |
| 90 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7014 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3742 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,701 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép C150x45x5x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6531 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép C150x45x5x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng ty giằng tròn đặc fi 10 neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng bu lông neo D24, L=750mm đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 98 | Sản xuất lắp dựng bu lông neo D20, L=350mm đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 99 | Sản xuất lắp dựng bu lông D20, bản nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | cái |
| 100 | Lắp đặt tăng đơ fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 101 | Sản xuất lắp dựng thép giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4339 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,845 | 1m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,786 | 100m2 |
| 104 | Lợp mái che sàn bê tông liên kết bằng vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9992 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN, INTERNET, CHỐNG SÉT | |||
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 63A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P 25A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Lúp sát trần 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Lúp sát trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED âm trần 2x1.2x18w máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x1,2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x0,6x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Đèn Highbay 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cáp CXV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 25 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 250x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D50mm (loại uốn cong được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt puli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| L | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 19"-U12 (có quạt gió, ổ điện (KT 640x550x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thiết bị định tuyến ADSL ROUTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Thiết bị Switch D-Link 16 port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Thiết bị WIERLESS D-LINK ASD2/2 + DSL - 2740B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cáp mạng Internet CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt jack cắm mạng (đầu cose) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 giắc cắm |
| 8 | Dây nhảy quang 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Bộ ODF quang 36FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Bộ chuyển đổi quang điện model 3010 serial | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Mặt nạ mạng 1 lỗ + đế nhựa đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải cáp đồng S = 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Cáp chằng trụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Bộ giằng trụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| N | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| O | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1652 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6569 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6722 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| P | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ chậu lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao ngắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 27 | Máy bơm nước 1,5HP (loại chìm, cả van phao đóng ngắt máy bơm tự động phụ kiện đấu nối khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Mạch ngừng thi công WATERSTOP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng bậc thang xuống bể bằng inox, chôn vào thành bể (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thang |
| 28 | Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo (theo thuyết minh thiết kế) chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m2 |
| S | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 4x1.0mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chông cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước điện và diesel loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt họng chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt van khóa D90 (mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 110mm (ĐK 113,5x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 76mm (ĐK 75,6x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 59,9x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 76/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp côn chuyển thép tráng kẽm DN 76/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng cứu hỏa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối vòi rộng họng cứu hỏa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Vòi rồng D50, dài 20m, 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 39 | Vòi rồng D65, dài 20m, 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp crefin DN 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 45 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Giá đỡ bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| T | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| U | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| V | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | m3 |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2067 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0533 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung 300x300mm chống nóng mái, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3407 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0093 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| X | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AA | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế khán đài composite lưng tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 2 | Màn hình led hiển thị kết quả trận đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Khung thành bóng đá 5 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lưới bóng đá 5 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Trụ bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ cầu lông thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lưới cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Loa hộp OBT-584 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Âm ly OBT 7100 công suất 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Micro Shure UR 12D (không dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ rack 12U đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Logo biểu tượng Olympic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chữ nổi mica chân viền Inox gắn led âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | THIẾT BỊ PCCC, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| AC | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. | 1 | - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) | 3 | 1 |
| 8 | Phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình) | 3 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, … và có thẻ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào dung tích gàu từ > 1,25m3 | 1.25m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | 110cv | 1 |
| 3 | Xe tải tự đổ trọng tải ≥ 7T | ≥ 7T | 6 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | ≥ 10T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | dung tích 250l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | 80l | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1.5 | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc 70kg | 70kg | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 1.5 | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kw | 23kw | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Chân, gương, máy | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Chân, gương, máy | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | 1.5 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi