Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153473-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220124087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 13:55:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,852,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,700,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,59 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,59 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,18 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,59 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công điện chiếu sáng ≥ 1,7 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công hộ lan tôn sóng ≥ 0,34 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,59 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống ATGT (điện chiếu sáng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Xử lý cải tạo các nút giao tiềm ẩn TNGT trên đoạn Km729+820 - Km741+108 (tuyến tránh Di tích Đôi bờ Hiền Lương), Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật: Công ty Cổ phần Bảo Nam (Địa chỉ: Số 17D, tổ 35, phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); (2) Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. Việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Điều 22 Làm rõ E-HSDT - Phần CDNT của E-HSMT; (3) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc + Bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. (4) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (5) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu. Thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm màu trắngChi tiết tại HSMT phần sơn kẻ đường3.437,2973m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mm màu trắngChi tiết tại HSMT phần sơn kẻ đường167,8389m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mm màu vàngChi tiết tại HSMT phần sơn kẻ đường876,824m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm màu vàngChi tiết tại HSMT phần sơn kẻ đường253,904m2
5Tẩy sơn mặt đườngChi tiết tại HSMT phần sơn kẻ đường4.735,8641m2
6Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang KT:14x15cmChi tiết tại HSMT phần Đinh phản quang947cái
7Sản xuất, thay thế cột biển báoChi tiết tại HSMT phần biển báo16cái
8Tháo dỡ, lắp đặt (di dời) biển báoChi tiết tại HSMT phần biển báo1cái
9Sản xuất, thay thế biển báo tam giác cạnh A=90cmChi tiết tại HSMT phần biển báo57cái
10Sản xuất, thay thế biển báo tam giác cạnh A=70cmChi tiết tại HSMT phần biển báo55cái
11Dán màng phản quang lên cọc tiêu, KT: (10x6)cmChi tiết tại HSMT phần biển báo256cọc
12Sản xuất, lắp đặt tấm tôn lượn sóngChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng402,36m
13Tháo dỡ, vận chuyển tấm tôn lượn sóng hỏng về nơi quy địnhChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng32m
14Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 2,15mChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng171cột
15Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 1,92mChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng18cột
16Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang hộ lanChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng68cái
17Đào đất nền đường, chân khay..Chi tiết tại HSMT phần cải tạo nút giao651,98m3
18Đắp đất nền đường, chân khay...K95Chi tiết tại HSMT phần cải tạo nút giao1.304,31m3
19Móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại HSMT phần cải tạo nút giao112,309m3
20Bê tông mặt đường 20MPa, đá 1x2Chi tiết tại HSMT phần cải tạo nút giao142,5736m3
21Đá hộc xây vữa 8MPa mái taluyChi tiết tại HSMT phần cải tạo nút giao237,42m3
22Đá dăm đệm mái taluyChi tiết tại HSMT phần cải tạo nút giao94,97m3
23Bê tông lót móng chân khay 10MpaChi tiết tại HSMT phần cải tạo nút giao9,22m3
24Bê tông chân khay 16MPa, đá 1x2Chi tiết tại HSMT phần cải tạo nút giao26,9m3
25Sản xuất, lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 10m, thân cột dạng trụ tròn côn cao 8m (dày 4mm), cần đèn đơn cao 2m, vươn 3m về phía lòng đườngChi tiết tại HSMT phần chiếu sáng mặt đường97cột
26Sản xuất, lắp đặt đèn chiếu sáng mặt đường (yêu cầu: công suất ≥120W, phù hợp tiêu chuẩn EN55015, EN61547, EN61000, IEC60598, IEC 62471; quang thông hệ thống ≥ 15000 lm. Độ kín: IP≥66 (bộ phận quang học); IP54 (bộ phận điện), hiệu suất phát quang ≥120 lm/W, độ chịu va đập IK08, chip LED và bộ nguồn có xuất xứ Châu Âu (hoặc tương đương), có khả năng chống xung áp 10kV)Chi tiết tại HSMT phần chiếu sáng mặt đường97cái
27Sản xuất, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M2x10Chi tiết tại HSMT phần chiếu sáng mặt đường4.366,44m
28Sản xuất, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M4x16Chi tiết tại HSMT phần chiếu sáng mặt đường4.776,72m
29Thi công rãnh cáp ngầm theo thiết kế được phê duyệtChi tiết tại HSMT phần chiếu sáng mặt đường8.380m
30Khoan băng đường luồn dây cáp điệnChi tiết tại HSMT phần chiếu sáng mặt đường229m
31Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển đèn chiếu sángChi tiết tại HSMT phần chiếu sáng mặt đường11tủ
32Hoàn trả tấm BTXM lắp ghép mái taluy đườngChi tiết tại HSMT phần chiếu sáng mặt đường3.289,08m2
33Sản xuất, lắp đặt cột đèn cảnh báo cao 6,2m, cần vươn 4m mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát10cột
34Sản xuất, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông nháy vàng D300Chi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát20cái
35Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu CHÚ Ý QUAN SÁT kích thước 1200x350x40mm (có mái che phía trước)Chi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát10cái
36Sản xuất, lắp đặt tấm pin panel năng lượng mặt trời+ bình ắc quy lưu trữ 12V/30AHChi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát10bộ
37Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển đèn nháy vàngChi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát10tủ
B Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo Quyết định được phê duyệt1TB
C Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (C=2,4%x(A+B))Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 2,4% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,59 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,59 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,18 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,59 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công điện chiếu sáng ≥ 1,7 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công hộ lan tôn sóng ≥ 0,34 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,59 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
4 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống ATGT (điện chiếu sáng) 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm2
2 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
3 Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm2
4 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->